• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đông Hưng năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đông Hưng

Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đông Hưng năm 2025

Khu vực: huyện Đông Hưng.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà -
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ giáp trụ sở UBND xã - đến cống Xiphong Liên Hoàn
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ -
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường mầm non - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
từ cầu Đồng Pheo - đến cầu Liên Hoàn
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Hà
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hoàng -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn650.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Hoàng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
Từ giáp thị trấn Đông Hưng - đến trụ sở UBND xã Đông Hợp
Đất SX-KD nông thôn7.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Các
Đất SX-KD nông thôn6.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
đoạn từ giáp xã Đông Các - đến giáp xã Đông La
Đất SX-KD nông thôn3.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hợp -
Đất SX-KD nông thôn650.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường số 6C, đường số 7 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Đông Hưng Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Đáp - đến ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ (thôn Phong Lôi Đông)
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
Từ giáp ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ, thôn Phong Lôi Đông - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đông Hưng Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Hợp
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Huy
Thuộc địa phận xã Đông Huy -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy
Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan Sơn
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Huy
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Huy
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ giáp xã Đông Tân - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân)
Đất SX-KD nông thôn3.250.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến ngã tư Vô Hối
Đất SX-KD nông thôn3.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Kinh -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Thuộc địa phận xã Đông Kinh -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ giáp đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ giáp ngõ ông Đán - đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà
Đất SX-KD nông thôn550.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh -
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Bệnh viện Tâm thần
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ giáp Bệnh viện Tâm thần - đến đò Mom
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ
Đất SX-KD nông thôn2.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh - đến cống Kinh Hào
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Kinh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ giáp phố Nguyễn Hán Đình (cầu Nguyễn mới) - đến đình Cổ Dũng
Đất SX-KD nông thôn6.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ giáp đình Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1
Đất SX-KD nông thôn5.500.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp xã Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn4.500.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La
đoạn từ giáp xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.57 - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ cầu Nguyễn cũ - đến ngã ba giáp Quốc lộ 10
Đất SX-KD nông thôn4.500.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ cầu Nguyễn cũ - đến Công ty Giống cây trồng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ giáp Công ty Giống cây trồng - đến cầu Rý
Đất SX-KD nông thôn1.750.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông La
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng - đến giáp xã Đông Xá
Đất SX-KD nông thôn1.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông La
-
Đất SX-KD nông thôn900.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông La
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đông Hưng Đường nội bộ khu nhà ở thôn Anh Dũng - Khu vực 1 - Xã Đông La
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông La
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Cụm công nghiệp Đông La - Xã Đông La
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58D (đường Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh
Từ giáp xã Đông Phong - đến trụ sở UBND xã Đông Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh
Từ giáp trụ sở UBND xã - đến hội trường thôn Vạn Toàn
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Lĩnh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp xã Đông Á - đến chợ Đông Phong
Đất SX-KD nông thôn4.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp chợ Đông Phong - đến cầu Gọ
Đất SX-KD nông thôn4.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1-Xã Đông Quan
Từ giáp xã Đông Á đến bãi rác - đến bãi rá
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58D (đương Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến giáp xã Đông Lĩnh cũ
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58D (đương Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp xã Đông Phong cũ - đến giáp đường cứu hộ, cứu nạn
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến giáp xã Đông Lĩnh cũ
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp xã Đông Phong cũ - đến giáp đê tả Trà Lý
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan Sơn
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Lĩnh cũ - đến hội trường thôn Vạn Toàn
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Các đoạn thuộc xã Đông Phong cũ -
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy cũ -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Đường trục thôn thuộc xã Đông Phong cũ -
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Đường khu dân cư quy hoạch mới thôn Cổ Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Đông Quan
-
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Quan
Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Phong cũ -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Quan
Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Huy và xã Đông Lĩnh cũ -
Đất SX-KD nông thôn150.000150.000150.000
Huyện Đông Hưng Cụm Công nghiệp Đông Phong - Xã Đông Phong
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.55A (đường Đông Phương) - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Phương
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
Đoạn từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Phương (đường mới)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Đường quy hoạch 01 - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Đường quy hoạch 02 - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
-
Đất TM-DV nông thôn1.400.000
Huyện Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Phương
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Quang
Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Quang
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Quang
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quang - đến Bến Sú
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang
Từ đường ĐH.51 - đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang
Từ đường ĐH.51 - đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn420.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu - Khu vực 1 - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Từ giáp xã Đông La - đến hết địa phận huyện Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn4.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Sơn -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ giáp xã Đông La - đến giáp Quốc lộ 10 ngã ba Đọ)
Đất SX-KD nông thôn3.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.55 (đường 217 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58E (đường Đông Sơn) - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường vành đai - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Từ cầu 17 thôn Nam đến giáp đường ĐH.55 -
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Từ trụ sở UBND xã Đông Sơn - đến cầu Trường Tiểu học xã Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Từ cầu Gọ - đến ngã tư giao với đường ĐT.457
Đất SX-KD nông thôn3.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Từ ngã tư giao với đường ĐT.457 - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân)
Đất SX-KD nông thôn3.250.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến đất nhà ông Dũng, thôn Đông Thượng Liệt
Đất SX-KD nông thôn3.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Từ giáp đất nhà ông Dũng, thôn Đông Thượng Liệt - đến hết địa phận xã Đông Tân
Đất SX-KD nông thôn2.250.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) - đến hết địa phận xã Đông Tân
Đất SX-KD nông thôn1.750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
đoạn từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Giang, huyện Thái Thụy
Đất SX-KD nông thôn1.750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ
Đất SX-KD nông thôn2.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Đoạn từ giáp Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng - đến giáp Quốc lộ 39
Đất SX-KD nông thôn1.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Từ sân vận động - đến hết đất nhà bà Uyên, thôn Tây Thượng Liệt
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Tân
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Cụm Công nghiệp Đông Phong - Xã Đông Tân
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53 - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh -
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh
Từ giáp đường ĐH.54 - đến trụ sở UBND xã Đông Vinh
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Vinh
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Xá
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.55C (đường Đông Xá) - Khu vực 1 - Xã Đông Xá
Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Xá
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xá
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Xá
Từ giáp xã Đông Phương - đến giáp xã Đông Cường
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xá
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xá
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Xá
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân -
Đất SX-KD nông thôn5.750.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân
Từ Quốc lộ 10 - đến Công ty May MXP
Đất SX-KD nông thôn3.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân
Từ ngã tư Đông Xuân, Đông Quang - đến Quốc lộ 39
Đất SX-KD nông thôn1.250.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Xuân
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Cụm công nghiệp Xuân Động - Xã Đông Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn880.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Phú
Đoạn thuộc địa phận xã Đồng Phú -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú) - Khu vực 1 - Xã Đông Phú
Từ giáp cống Vực đến trụ sở UBND xã Đồng Phú -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú
Từ giáp ngã tư thôn Cao Phú - đến hết đất ông Triệu, thôn Phú Vinh
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú
Từ giáp đất ông Triệu, thôn Phú Vinh - đến giáp xã Chương Dương
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Phú
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Phú
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Từ cầu Kim Bôi - đến giáp xã Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn3.500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Từ giáp xã Thăng Long - đến ngã tư cây xăng chợ Khô
Đất SX-KD nông thôn1.600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Từ ngã tư cây xăng chợ Khô - đến Công ty chế biến gỗ Biên Cương
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - XãLiên Hoa
Từ giáp đường ĐH.56 - đến giáp xã Hồng Giang
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48A - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Đoạn từ ĐH.48 - đến giáp xã Hoa Nam
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48A - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Từ giáp xã Hoa Lư cũ - đến trụ sở UBND xã Hoa Nam cũ
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến Nhà máy gạch Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Từ giáp Nhà máy gạch Hoa Lư - đến giáp xã Minh Phú
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - XãLiên Hoa
Từ giáp xã Thăng Long - đến cầu Lựa
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Từ ngã tư quán Bùi - đến đường chợ Khô
Đất SX-KD nông thôn600.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Khu vực 1- Xã Liên Hoa
Đường ĐH.48 -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Khu vực 1- Xã Liên Hoa
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Khu vực 1- Xã Liên Hoa
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Liên Hoa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam
Đoạn thuộc địa phận xã Hoa Nam -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48A (đường Hoa Nam) - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam
Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hoa Nam
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Hoa Nam
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu
Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH. 48C (đường Hồng Chân) - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu
Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Châu
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu
Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu -
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu
Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu
Từ ngã tư Cộng Hòa - đến trụ sở UBND xã Hồng Châu
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Hồng Châu
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Giang -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
Từ ngã tư Bùi (giáp xã Hoa Lư) - đến giáp đường ĐH.48B
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
Từ giáp đường ĐR48B - đến giáp cống sông Tép (đi xã Bạch Đằng)
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48B - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Giang
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Các lô đất bám đường ĐH.47 - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Các lô đất bám đường ĐH.48 - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
-
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đông Hưng Các lô đất bám đường nội bộ - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Hồng Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt
Đoạn thuộc địa phận xã Hồng việt -
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47A (đường Hồng Việt) - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt
Từ giáp đường ĐH.47 - đến cây đa (giáp nhà ông Chiến)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47A (đường Hồng Việt) - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt
Từ cây đa (giáp nhà ông Chiến) đến trụ sở UBND xã Hồng Việt -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt
Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt - đến cầu Vạn Lập
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Hồng Việt
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến
Từ giáp xã Phong Châu - đến giáp hộ ông Thương, thôn Tân Bình
Đất SX-KD nông thôn4.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến
Từ hộ ông Thương, thôn Tân Bình - đến hết địa phận xã Hợp Tiến
Đất SX-KD nông thôn4.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58A (đường Hợp Tiến): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ)
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ)
Đất SX-KD nông thôn700.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến
Từ giáp trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở xã Hợp Tiến
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Hợp Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình) - Khu vực 1 - Xã Liền Giang
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Giang -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45B - Khu vực 1 - Xã Liền Giang
Đoạn qua xã Liên Giang -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang
Từ đường ĐH.45 - đến giáp cầu Kim Ngọc
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang
Từ trụ sở UBND xã - đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liền Giang
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Liền Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lô giang
Từ cầu Đình Thượng - đến hết địa phận xã Lô Giang
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã Lô giang
Đoạn thuộc địa phận xã Lô Giang -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lô giang
Từ ngã ba ĐT.455 - đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lô giang
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn420.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Lô giang
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Lô giang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình) - Khu vực 1 - Xã Mê Linh
Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45D (đường Mê Linh) - Khu vực 1 - Xã Mê Linh
Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Mê Linh
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mê Linh
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mê Linh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Mê Linh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Cụm công nghiệp Mê Linh - Xã Mê Linh
-
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Châu
Đoạn thuộc địa phận xã Minh Châu -
Đất SX-KD nông thôn4.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Khu vực 1 - Xã Minh Châu
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Châu
-
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Châu
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Minh Châu
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân -
Đất SX-KD nông thôn4.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân - đến hết địa phận huyện Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn3.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Lô Giang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn1.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp Quốc lộ 39 (đất ông Trình, thôn Duy Tân) - đến ngã ba đường ĐH.47 (đất ông Cao, thôn Duy Tân)
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ trụ sở UBND xã - đến Trạm Y tế xã Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Minh Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp xã Phong Châu, xã Phú Châu - đến Công ty TNHH Hoa Việt
Đất SX-KD nông thôn5.750.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến cầu vào trụ sở UBND xã Nguyên Xá
Đất SX-KD nông thôn6.500.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp cầu vào trụ sở UBND xã Nguyên Xá - đến giáp cầu K40
Đất SX-KD nông thôn7.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất SX-KD nông thôn650.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Cụm công nghiệp Nguyên Xá - Xã Nguyên Xá
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phong Châu
Từ giáp xã Hợp Tiến - đến giáp cây xăng Tân Việt Hà
Đất SX-KD nông thôn4.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phong Châu
Từ cây xăng Tân Việt Hà - đến giáp xã Nguyên Xá
Đất SX-KD nông thôn5.250.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58C (đường Phong Châu) - Khu vực 1 - Xã Phong Châu
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Phong Châu
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xá - Khu vực 1 - Xã Phong Châu
Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp Ao Cầu, thôn Khuốc Tây
Đất SX-KD nông thôn700.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xá - Khu vực 1 - Xã Phong Châu
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phong Châu
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Phong Châu
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Cum công nghiệp Phong Châu - Xã Phong Châu
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu
Từ giáp xã Hợp Tiến - đến giáp cây xăng Tân Việt Hà
Đất SX-KD nông thôn4.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu
Từ cây xăng Tân Việt Hà - đến giáp xã Nguyên Xá
Đất SX-KD nông thôn5.250.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.49 (đường Phú Châu) - Khu vực 1 - Xã Phú Châu
Từ Quốc lộ 39 - đến đường ĐH.50 (gốc đa)
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.49 (đường Phú Châu) - Khu vực 1 - Xã Phú Châu
Từ đường ĐH.50 (gốc đa) - đến cầu Trọng Phú
Đất SX-KD nông thôn650.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Châu -
Đất SX-KD nông thôn650.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Châu
-
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Châu
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Phú Châu
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã Phú Lương
Từ giáp xã Liên Giang - đến giáp xã An Châu
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương) - Khu vực 1 - Xã Phú Lương
Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Phú Lương
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45B - Khu vực 1 - Xã Phú Lương
Từ giáp đường ĐH.45 đi xã Đô Lương -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lương
Từ trụ sở UBND xã - đến đất ông Thìn, thôn Duyên Tục
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lương
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Lương
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Phú Lương
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
Từ cầu K36 - đến trạm biến thế xã Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn3.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
Từ giáp trạm biến thế xã Thăng Long - đến giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn4.500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
Từ giáp xã Minh Tân - đến trụ sở UBND xã Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn1.250.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
Từ giáp xã Hoa Lư (chợ Khô) - đến giáp đền bà Cẩm Hoa
Đất SX-KD nông thôn1.400.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47A - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
Từ cầu Rều - đến giáp xã Hồng Việt
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
-
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thăng Long
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Thăng Long
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan
Từ cầu Trọng Phú - đến Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan
Từ giáp Trạm Y tế - đến cống ông Trụ
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan
Từ giáp cống ông Trụ - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.51 - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan
Từ giáp xã Đông Quang - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan
Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan - đến ngã tư trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Trọng Quan
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Từ giáp xã Đông Các - Từ giáp xã Đông Các
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ giáp đường ĐH.53 - ừ giáp đường ĐH.53
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ cầu chợ Đông Hà - Từ cầu chợ Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ giáp xã Đông Vinh - Đông Vinh
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ giáp cầu Nội - Từ giáp cầu Nội
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ giáp trạm bơm An Đồng - Từ giáp trạm bơm An Đồng
Đất SX-KD nông thôn350.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ giáp đường ĐH.54 - giáp đường ĐH.54
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà cũ - trụ sở UBND xã Đông Hà cũ
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Từ cống Xiphong Liên Hoàn - iphong Liên Hoàn
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang cũ -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hà cũ -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo - từ cầu Đồng Pheo
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Lương Đống - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Khu dân cư mới thôn Lương Đống -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Nam Tiến - Khu vực 1 - Xã Hà Giang
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Hà Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000150.000150.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô - đến giáp xã Hồng Việt
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Đường ĐH.47: Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa - đến Công ty May Vjone
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48 (đường 220 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Từ cầu Rèm - đến đường vào nghĩa trang
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48 (đường 220 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Từ giáp đường vào nghĩa trang - đến bến Gióng
Đất SX-KD nông thôn650.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu): Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ - đến Trạm Y tế Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Từ ngã tư Cộng Hòa - đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Các đoạn còn lại thuộc xã Bạch Đằng cũ -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Hồng Bạch
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000150.000150.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Phú
Quốc lộ 39: Từ giáp xã Chương Dương - đến giáp xã Hợp Tiến
Đất SX-KD nông thôn4.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Quốc lộ 39 - Xã Minh Phú
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ): Từ giáp xã Liên Hoa - đến giáp cống Vực
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú - Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Xã Minh Phú
Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Phú
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú - Xã Minh Phú
Đường ĐH.58B (đường Minh Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Minh Châu cũ
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường huyện - Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Xã Minh Phú
Đường huyện: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (thôn Thọ Trung) - đến Ủy ban nhân dân xã Minh Phú
Đất SX-KD nông thôn600.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú
Từ giáp đê thôn Cao Phú - đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú
Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh - đến giáp xã Chương Dương
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú
Các đoạn thuộc xã Minh Châu cũ -
Đất SX-KD nông thôn500.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú
Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Phú cũ -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Đường trục xã -
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Minh Phú
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000150.000150.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 3 - Xã An Châu
Đường ĐH.45 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 4 - Xã An Châu
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 5 - Xã An Châu
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ - Xã Đông Cường
Đường ĐH.55B -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ - Xã Đông Cường
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết
Đường gom đường Quốc lộ QL.10 -
Đất SX-KD nông thôn5.500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết
Đường nội bộ đoạn đối diện chợ -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn An Bài
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Xã Đông La
Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Xã Đông La
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Anh Dũng - Xã Đông La
Đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Anh Dũng - Xã Đông La
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Đồng Vi - Xã Đông La
Đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Đồng Vi - Xã Đông La
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Thuần Túy - Xã Đông La
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu - Xã Đông La
Đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu - Xã Đông La
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (khu Trà Khách) - Xã Đông Phương
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ): - Xã Đông Phương
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ): - Xã Đông Phương
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Nam - Xã Đông Phương
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hưng Đạo Tây - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Tân Bình - Xã Hợp Tiến
Đường ĐH.58A -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Tân Bình - Xã Hợp Tiến
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu - Xã Mê Linh
Đường ĐH.45 -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu - Xã Mê Linh
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Duy Tân - Xã Minh Tân
Đường ĐH.47 -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Duy Tân - Xã Minh Tân
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.45 - Xã Phú Lương
Từ giáp ĐH.45A - đến giáp nghĩa trang nhân dân xã Liên Giang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương
Đường ĐH.45 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương
Đường ĐH.45B -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đông Hưng Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đông Hưng Khu công nghiệp gia lễ
-
Đất SX-KD1.010.000
Huyện Đông Hưng Huyện Đông Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm42.000
Huyện Đông Hưng Huyện Đông Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Đông Hưng Huyện Đông Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.000
Huyện Đông Hưng Huyện Đông Hưng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản42.000
Huyện Đông Hưng Huyện Đông Hưng
-
Đất làm muối24.000
Huyện Đông Hưng Huyện Đông Hưng
-
Đất nông nghiệp khác45.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà -
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ giáp trụ sở UBND xã - đến cống Xiphong Liên Hoàn
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ -
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường mầm non - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
từ cầu Đồng Pheo - đến cầu Liên Hoàn
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hà
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Hà
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hoàng -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn650.000375.000225.000
Huyện Đông Hưng Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đông Hưng Khu vực 2 - Xã Đông Hoàng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
Từ giáp thị trấn Đông Hưng - đến trụ sở UBND xã Đông Hợp
Đất SX-KD nông thôn7.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Các
Đất SX-KD nông thôn6.000.000400.000250.000
Huyện Đông Hưng Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp
đoạn từ giáp xã Đông Các - đến giáp xã Đông La
Đất SX-KD nông thôn3.000.000400.000250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đông Hưng

4.9/5 - (922 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.