Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đông Hưng năm 2025
Khu vực: huyện Đông Hưng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 180.000 đến 21.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế) | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nước | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 2.040.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mới | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.040.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt Tác | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợp | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ Thường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống Nhất | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông Quan | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên Xá | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyện | Đất ở đô thị | 20.300.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xay | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế) | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nước | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 1.224.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mới | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.224.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt Tác | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợp | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ Thường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông Quan | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên Xá | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyện | Đất TM-DV đô thị | 12.180.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40 | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xay | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế) | Đất SX-KD đô thị | 8.750.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nước | Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 1.020.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mới | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.020.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt Tác | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợp | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ Thường | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 650.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông Quan | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên Xá | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trung tâm Văn hóa huyện | Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) - Thị trấn Đông Hưng Giáp trung tâm Văn hóa huyện - Cầu K40 | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (Đường Trung tâm Y tế) - Thị trấn Đông Hưng Trung tâm Y tế huyện - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trạm Y tế thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Trạm Y tế thị trấn - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) - Thị trấn Đông Hưng Đường lương thực sông Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Khu tập thể thương nghiệp cũ (hộ ông Phạm Văn Tải) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Trương Đăng Thủy (đường khu tập thể thương nghiệp cũ) - Thị trấn Đông Hưng Giáp khu tập thể thương nghiệp cũ (nhà bà Vũ Thị Thăng) - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (đường vào Nhà máy xay) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp Nhà máy xay | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 6C - | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Thị trấn Đông Hưng Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã An Châu Đoạn thuộc địa phận xã An Châu - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường HH.45C (đường An Châu) - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu mới | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Châu Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã An Châu Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Đường ĐH.48: Đoạn thuộc địa phận xã Bạch Đằng - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng - đến Trạm Y tế xã Bạch Đằng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học xã Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Bạch Đằng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Từ Quốc lộ 39 - đến gốc đa cầu Sở | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chương Dương - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Chương Dương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45B (đường Đô Lương) - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Đô Lương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp xã Đông Hoàng - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á - đến giáp xã Đông Phong | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Á Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Á - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến đình Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Nhà Văn hóa thôn Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến miếu Tằm Phương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Á - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các Đoạn thuộc địa phận xã Đông Các - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các đoạn từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 10 đến giáp xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Các Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Các Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55B (đường Đông Cường) - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Cường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Cường Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Dương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình - đến trụ sở UBND xã Đông Dương | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Dương - đến giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình (đi Bến Hộ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Dương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Trạm Y tế - đến giáp xã Đông Hợp | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Động Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Đoạn thuộc địa phận xã Đông Giang - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ ngã tư Đông Giang, Đông Vinh - đến cầu UBND xã Đông Giang | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp cầu UBND xã Đông Giang - đến nhà máy nước Nam Long | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp nhà máy nước Nam Long đến đò Gạch (giáp xã Đông Xá) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hà - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp trụ sở UBND xã - đến cống Xiphong Liên Hoàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường mầm non - Khu vực 1 - Xã Đông Hà từ cầu Đồng Pheo - đến cầu Liên Hoàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Hà Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Hoàng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp thị trấn Đông Hưng - đến trụ sở UBND xã Đông Hợp | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Các | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp đoạn từ giáp xã Đông Các - đến giáp xã Đông La | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường số 6C, đường số 7 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ còn lại - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Đáp - đến ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ (thôn Phong Lôi Đông) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ, thôn Phong Lôi Đông - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Hợp Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Thuộc địa phận xã Đông Huy - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Huy Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp xã Đông Tân - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến ngã tư Vô Hối | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Kinh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Thuộc địa phận xã Đông Kinh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Đán - đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Bệnh viện Tâm thần | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Bệnh viện Tâm thần - đến đò Mom | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh - đến cống Kinh Hào | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Kinh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp phố Nguyễn Hán Đình (cầu Nguyễn mới) - đến đình Cổ Dũng | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp đình Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp xã Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La đoạn từ giáp xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.57 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến ngã ba giáp Quốc lộ 10 | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến Công ty Giống cây trồng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp Công ty Giống cây trồng - đến cầu Rý | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng - đến giáp xã Đông Xá | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông La - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông La - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu nhà ở thôn Anh Dũng - Khu vực 1 - Xã Đông La - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông La Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58D (đường Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh Từ giáp xã Đông Phong - đến trụ sở UBND xã Đông Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh Từ giáp trụ sở UBND xã - đến hội trường thôn Vạn Toàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Lĩnh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Phong Từ giáp xã Đông Á - đến chợ Đông Phong | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Phong Từ giáp chợ Đông Phong - đến cầu Gọ | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp xã Đông Á - đến bãi rác | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58D (đương Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến giáp xã Đông Lĩnh cũ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58D (đương Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp xã Đông Phong cũ - đến giáp đường cứu hộ, cứu nạn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến giáp xã Đông Lĩnh cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp xã Đông Phong cũ - đến giáp đê tả Trà Lý | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Lĩnh cũ - đến hội trường thôn Vạn Toàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Các đoạn thuộc xã Đông Phong cũ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - XãĐông Quan Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Đường trục thôn thuộc xã Đông Phong cũ - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - XãĐông Quan Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường khu dân cư quy hoạch mới thôn Cổ Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Đông Quan - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Quan Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Phong cũ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Quan Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Huy và xã Đông Lĩnh cũ - | Đất ở đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55A (đường Đông Phương) - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Phương | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Đoạn từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Phương (đường mới) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường quy hoạch 01 - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường quy hoạch 02 - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ còn lại - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Phương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Quang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quang - đến Bến Sú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ đường ĐH.51 - đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ đường ĐH.51 - đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu - Khu vực 1 - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Quang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ giáp xã Đông La - đến hết địa phận huyện Đông Hưng | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Đoạn thuộc địa phận xã Đông Sơn - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Đoạn từ giáp xã Đông La - đến giáp Quốc lộ 10 ngã ba Đọ) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 (đường 217 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ giáp Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58E (đường Đông Sơn) - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường vành đai - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ cầu 17 thôn Nam đến giáp đường ĐH.55 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ trụ sở UBND xã Đông Sơn - đến cầu Trường Tiểu học xã Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Sơn Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ cầu Gọ - đến ngã tư giao với đường ĐT.457 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ ngã tư giao với đường ĐT.457 - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến đất nhà ông Dũng, thôn Đông Thượng Liệt | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ giáp đất nhà ông Dũng, thôn Đông Thượng Liệt - đến hết địa phận xã Đông Tân | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Đông Tân từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) - đến hết địa phận xã Đông Tân | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân đoạn từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Giang, huyện Thái Thụy | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 1 - Xã Đông Tân Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Đoạn từ giáp Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng - đến giáp Quốc lộ 39 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ sân vận động - đến hết đất nhà bà Uyên, thôn Tây Thượng Liệt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Tân - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Tân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Từ giáp đường ĐH.54 - đến trụ sở UBND xã Đông Vinh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Vinh Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55C (đường Đông Xá) - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Xá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Từ giáp xã Đông Phương - đến giáp xã Đông Cường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xá - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xá - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Xá Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân - | Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân Từ Quốc lộ 10 - đến Công ty May MXP | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân Từ ngã tư Đông Xuân, Đông Quang - đến Quốc lộ 39 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Xuân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Đoạn thuộc địa phận xã Đồng Phú - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú) - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Từ giáp cống Vực đến trụ sở UBND xã Đồng Phú - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Từ giáp ngã tư thôn Cao Phú - đến hết đất ông Triệu, thôn Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Từ giáp đất ông Triệu, thôn Phú Vinh - đến giáp xã Chương Dương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Phú - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Phú Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ cầu Kim Bôi đến giáp xã Thăng Long - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp xã Thăng Long - đến ngã tư cây xăng chợ Khô | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ ngã tư cây xăng chợ Khô - đến Công ty chế biến gỗ Biên Cương | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp đường ĐH.56 - đến giáp xã Hồng Giang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48A - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Đoạn từ ĐH.48 - đến giáp xã Hoa Nam cũ | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48A - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp xã Hoa Lư cũ - đến trụ sở UBND xã Hoa Nam cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến Nhà máy gạch Hoa Lư | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp Nhà máy gạch Hoa Lư - đến giáp xã Minh Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp xã Thăng Long - đến cầu Lựa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ ngã tư quán Bùi - đến đường chợ Khô | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Các đoạn thuộc xã Hoa Nam cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hoa Lư Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Xã Liên Hoa Đường ĐH.48 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Xã Liên Hoa Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Xã Liên Hoa Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hoa Lư - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Liên Hoa Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam Đoạn thuộc địa phận xã Hoa Nam - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48A (đường Hoa Nam) - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hoa Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hoa Nam Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH. 48C (đường Hồng Chân) - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Châu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Từ ngã tư Cộng Hòa - đến trụ sở UBND xã Hồng Châu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Châu Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Giang - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Từ ngã tư Bùi (giáp xã Hoa Lư) - đến giáp đường ĐH.48B | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Từ giáp đường ĐR48B - đến giáp cống sông Tép (đi xã Bạch Đằng) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48B - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Giang | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Các lô đất bám đường ĐH.47 - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Các lô đất bám đường ĐH.48 - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Các lô đất bám đường nội bộ - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Đoạn thuộc địa phận xã Hồng việt - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47A (đường Hồng Việt) - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Từ giáp đường ĐH.47 - đến cây đa (giáp nhà ông Chiến) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47A (đường Hồng Việt) - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Từ cây đa (giáp nhà ông Chiến) đến trụ sở UBND xã Hồng Việt - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt - đến cầu Vạn Lập | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Việt Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Từ giáp xã Phong Châu - đến giáp hộ ông Thương, thôn Tân Bình | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Thương, thôn Tân Bình - đến hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58A (đường Hợp Tiến): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Từ giáp trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở xã Hợp Tiến | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hợp Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình) - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Đoạn thuộc địa phận xã Liên Giang - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45B - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Đoạn qua xã Liên Giang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Từ đường ĐH.45 - đến giáp cầu Kim Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Từ trụ sở UBND xã - đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Liền Giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lô giang Từ cầu Đình Thượng - đến hết địa phận xã Lô Giang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã Lô giang Đoạn thuộc địa phận xã Lô Giang - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lô giang Từ ngã ba ĐT.455 - đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lô giang Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Lô giang Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Lô giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình) - Khu vực 1 - Xã Mê Linh Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45D (đường Mê Linh) - Khu vực 1 - Xã Mê Linh Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Mê Linh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mê Linh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mê Linh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Châu Đoạn thuộc địa phận xã Minh Châu - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Khu vực 1 - Xã Minh Châu Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Minh Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Châu - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Châu - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Minh Châu Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân - đến hết địa phận huyện Đông Hưng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Lô Giang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thăng Long | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp Quốc lộ 39 (đất ông Trình, thôn Duy Tân) - đến ngã ba đường ĐH.47 (đất ông Cao, thôn Duy Tân) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ trụ sở UBND xã - đến Trạm Y tế xã Minh Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Minh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Phong Châu, xã Phú Châu - đến Công ty TNHH Hoa Việt | Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến cầu vào trụ sở UBND xã Nguyên Xá | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp cầu vào trụ sở UBND xã Nguyên Xá - đến giáp cầu K40 | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ giáp xã Hợp Tiến - đến giáp cây xăng Tân Việt Hà | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ cây xăng Tân Việt Hà - đến giáp xã Nguyên Xá | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58C (đường Phong Châu) - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Phong Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xá - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp Ao Cầu, thôn Khuốc Tây | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xá - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phong Châu - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Phong Châu Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ giáp xã Hợp Tiến - đến giáp cây xăng Tân Việt Hà | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ cây xăng Tân Việt Hà - đến giáp xã Nguyên Xá | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Phú Châu) - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ Quốc lộ 39 - đến đường ĐH.50 (gốc đa) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Phú Châu) - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ đường ĐH.50 (gốc đa) - đến cầu Trọng Phú | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Đoạn thuộc địa phận xã Phú Châu - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Châu - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Châu - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Phú Châu Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ giáp xã Liên Giang - đến giáp xã An Châu | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương) - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Phú Lương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45B - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ giáp đường ĐH.45 đi xã Đô Lương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ trụ sở UBND xã - đến đất ông Thìn, thôn Duyên Tục | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Lương - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Phú Lương Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ cầu K36 - đến trạm biến thế xã Thăng Long | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ giáp trạm biến thế xã Thăng Long - đến giáp xã Minh Tân | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ giáp xã Minh Tân - đến trụ sở UBND xã Thăng Long | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ giáp xã Hoa Lư (chợ Khô) - đến giáp đền bà Cẩm Hoa | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47A - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ cầu Rều - đến giáp xã Hồng Việt | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thăng Long - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thăng Long - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Thăng Long Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ cầu Trọng Phú - đến Trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ giáp Trạm Y tế - đến cống ông Trụ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ giáp cống ông Trụ - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ giáp xã Đông Quang - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan - đến ngã tư trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Trọng Quan Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Từ giáp xã Đông Các - Từ giáp xã Đông Các | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp đường ĐH.53 - ừ giáp đường ĐH.53 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ cầu chợ Đông Hà - Từ cầu chợ Đông Hà | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp xã Đông Vinh - Đông Vinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp cầu Nội - Từ giáp cầu Nội | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp trạm bơm An Đồng - Từ giáp trạm bơm An Đồng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp đường ĐH.54 - iáp đường ĐH.54 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà cũ - trụ sở UBND xã Đông Hà cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ cống Xiphong Liên Hoàn - iphong Liên Hoàn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hà cũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo - từ cầu Đồng Pheo | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Lương Đống - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Khu dân cư mới thôn Lương Đống - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Khu dân cư mới thôn Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hà Giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô - đến giáp xã Hồng Việt | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường ĐH.47: Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa - đến Công ty May Vjone | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ cầu Rèm - đến đường vào nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ giáp đường vào nghĩa trang - đến bến Gióng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu): Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ - đến Trạm Y tế Bạch Đằng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ ngã tư Cộng Hòa - đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Các đoạn còn lại thuộc xã Bạch Đằng cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Bạch Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Phú Quốc lộ 39: Từ giáp xã Chương Dương - đến giáp xã Hợp Tiến | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Quốc lộ 39 - Xã Minh Phú Đường ĐH.56 (đường 216 cũ): Từ giáp xã Liên Hoa - đến giáp cống Vực | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú - Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Xã Minh Phú Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Phú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú - Xã Minh Phú Đường ĐH.58B (đường Minh Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Minh Châu cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Xã Minh Phú Đường huyện: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (thôn Thọ Trung) - đến Ủy ban nhân dân xã Minh Phú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Từ giáp đê thôn Cao Phú - đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh - đến giáp xã Chương Dương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Các đoạn thuộc xã Minh Châu cũ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Phú cũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Đường trục xã - Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Minh Phú Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 3 - Xã An Châu Đường ĐH.45 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 4 - Xã An Châu Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 5 - Xã An Châu Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ - Xã Đông Cường Đường ĐH.55B - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ - Xã Đông Cường Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Đường gom đường Quốc lộ QL.10 - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Đường nội bộ đoạn đối diện chợ - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn An Bài - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Xã Đông La Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Xã Đông La Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Anh Dũng - Xã Đông La Đường huyện - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Anh Dũng - Xã Đông La Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi - Xã Đông La Đường huyện - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi - Xã Đông La Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy - Xã Đông La - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu - Xã Đông La Đường huyện - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu - Xã Đông La Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (khu Trà Khách) - Xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ): - Xã Đông Phương Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ): - Xã Đông Phương Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Nam - Xã Đông Phương - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hưng Đạo Tây - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình - Xã Hợp Tiến Đường ĐH.58A - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình - Xã Hợp Tiến Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu - Xã Mê Linh Đường ĐH.45 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu - Xã Mê Linh Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duy Tân - Xã Minh Tân Đường ĐH.47 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duy Tân - Xã Minh Tân Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Xã Phú Lương Từ giáp ĐH.45A - đến giáp nghĩa trang nhân dân xã Liên Giang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương Đường ĐH.45 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương Đường ĐH.45B - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã An Châu Đoạn thuộc địa phận xã An Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường HH.45C (đường An Châu) - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu mới | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Châu Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã An Châu Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Đường ĐH.48: Đoạn thuộc địa phận xã Bạch Đằng - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng - đến Trạm Y tế xã Bạch Đằng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học xã Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Bạch Đằng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Từ Quốc lộ 39 - đến gốc đa cầu Sở | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chương Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Chương Dương Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45B (đường Đô Lương) - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Đô Lương | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp xã Đông Hoàng - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á - đến giáp xã Đông Phong | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Á Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Á - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến đình Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Nhà Văn hóa thôn Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến miếu Tằm Phương | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Á - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các Đoạn thuộc địa phận xã Đông Các - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các đoạn từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 10 đến giáp xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Các Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Các Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55B (đường Đông Cường) - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Cường | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Cường Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình - đến trụ sở UBND xã Đông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Dương - đến giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình (đi Bến Hộ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Dương Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Trạm Y tế | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Trạm Y tế - đến giáp xã Đông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Động Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Đoạn thuộc địa phận xã Đông Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ ngã tư Đông Giang, Đông Vinh - đến cầu UBND xã Đông Giang | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp cầu UBND xã Đông Giang - đến nhà máy nước Nam Long | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp nhà máy nước Nam Long đến đò Gạch (giáp xã Đông Xá) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Giang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ giáp trụ sở UBND xã - đến cống Xiphong Liên Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường mầm non - Khu vực 1 - Xã Đông Hà từ cầu Đồng Pheo - đến cầu Liên Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Hà Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Hoàng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp thị trấn Đông Hưng - đến trụ sở UBND xã Đông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Các | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp đoạn từ giáp xã Đông Các - đến giáp xã Đông La | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường số 6C, đường số 7 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ còn lại - Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Đáp - đến ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ (thôn Phong Lôi Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa) - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp Từ giáp ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ, thôn Phong Lôi Đông - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - Khu vực 1 - Xã Đông Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Hợp Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Thuộc địa phận xã Đông Huy - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Huy Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Huy Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp xã Đông Tân - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến ngã tư Vô Hối | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Kinh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Thuộc địa phận xã Đông Kinh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Đán - đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh) - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Bệnh viện Tâm thần | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ giáp Bệnh viện Tâm thần - đến đò Mom | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh - đến cống Kinh Hào | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Kinh Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Kinh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp phố Nguyễn Hán Đình (cầu Nguyễn mới) - đến đình Cổ Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp đình Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp xã Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông La đoạn từ giáp xã Đông Hợp - đến giáp xã Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.57 - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến ngã ba giáp Quốc lộ 10 | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ cầu Nguyễn cũ - đến Công ty Giống cây trồng | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn An Bình) - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp Công ty Giống cây trồng - đến cầu Rý | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông La Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng - đến giáp xã Đông Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông La - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông La - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu nhà ở thôn Anh Dũng - Khu vực 1 - Xã Đông La - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông La Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58D (đường Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh Từ giáp xã Đông Phong - đến trụ sở UBND xã Đông Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh Từ giáp trụ sở UBND xã - đến hội trường thôn Vạn Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Lĩnh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp xã Đông Á - đến chợ Đông Phong | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp chợ Đông Phong - đến cầu Gọ | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp xã Đông Á - đến bãi rác | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58D - (đương Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến giáp xã Đông Lĩnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58D - (đương Đông Lĩnh) - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp xã Đông Phong cũ - đến giáp đường cứu hộ, cứu nạn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến giáp xã Đông Lĩnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp xã Đông Phong cũ - đến giáp đê tả Trà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp đường ĐH.54 - đến ngã ba miếu đền Quan Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Lĩnh cũ - đến hội trường thôn Vạn Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Các đoạn thuộc xã Đông Phong cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Đường trục thôn thuộc xã Đông Phong cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quan Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường khu dân cư quy hoạch mới thôn Cổ Hội Đông - Khu vực 1 - Xã Đông Quan - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Quan Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Phong cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Quan Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Huy và xã Đông Lĩnh cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55A (đường Đông Phương) - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Đoạn từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Phương (đường mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phương Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường quy hoạch 01 - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường quy hoạch 02 - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ còn lại - Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú - Khu vực 1 - Xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Phương Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quang - đến Bến Sú | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ đường ĐH.51 - đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Từ đường ĐH.51 - đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Quang Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu - Khu vực 1 - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Quang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ giáp xã Đông La - đến hết địa phận huyện Đông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Đoạn thuộc địa phận xã Đông Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Đoạn từ giáp xã Đông La - đến giáp Quốc lộ 10 ngã ba Đọ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 (đường 217 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ giáp Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58E (đường Đông Sơn) - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường vành đai - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ cầu 17 thôn Nam đến giáp đường ĐH.55 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Từ trụ sở UBND xã Đông Sơn - đến cầu Trường Tiểu học xã Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Sơn Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ cầu Gọ - đến ngã tư giao với đường ĐT.457 | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ ngã tư giao với đường ĐT.457 - đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới - đến đất nhà ông Dũng, thôn Đông Thượng Liệt | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ giáp đất nhà ông Dũng, thôn Đông Thượng Liệt - đến hết địa phận xã Đông Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Đông Tân từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 (gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân) - đến hết địa phận xã Đông Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.457 - Khu vực 1 - Xã Đông Tân đoạn từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Giang, huyện Thái Thụy | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 1 - Xã Đông Tân Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối - đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Đoạn từ giáp Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng - đến giáp Quốc lộ 39 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Từ sân vận động - đến hết đất nhà bà Uyên, thôn Tây Thượng Liệt | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Tân Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Tân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Từ giáp đường ĐH.54 - đến trụ sở UBND xã Đông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn - Khu vực 1 - Xã Đông Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Vinh Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55C (đường Đông Xá) - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Xá | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Xá Từ giáp xã Đông Phương - đến giáp xã Đông Cường | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Xá Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân Từ Quốc lộ 10 - đến Công ty May MXP | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân Từ ngã tư Đông Xuân, Đông Quang - đến Quốc lộ 39 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Xuân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Đoạn thuộc địa phận xã Đồng Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú) - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Từ giáp cống Vực đến trụ sở UBND xã Đồng Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Từ giáp ngã tư thôn Cao Phú - đến hết đất ông Triệu, thôn Phú Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Từ giáp đất ông Triệu, thôn Phú Vinh - đến giáp xã Chương Dương | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Phú Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Phú Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ cầu Kim Bôi - đến giáp xã Thăng Long | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp xã Thăng Long - đến ngã tư cây xăng chợ Khô | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ ngã tư cây xăng chợ Khô - đến Công ty chế biến gỗ Biên Cương | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Liên Hoa Từ giáp đường ĐH.56 - đến giáp xã Hồng Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48A - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Đoạn từ ĐH.48 - đến giáp xã Hoa Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48A - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp xã Hoa Lư cũ - đến trụ sở UBND xã Hoa Nam cũ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp Quốc lộ QL.39 - đến Nhà máy gạch Hoa Lư | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp Nhà máy gạch Hoa Lư - đến giáp xã Minh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ giáp xã Thăng Long - đến cầu Lựa | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Từ ngã tư quán Bùi - đến đường chợ Khô | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Các đoạn thuộc xã Hoa Nam cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Xã Liên Hoa Đường ĐH.48 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Xã Liên Hoa Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài - Xã Liên Hoa Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liên Hoa - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Liên Hoa Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam Đoạn thuộc địa phận xã Hoa Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48A (đường Hoa Nam) - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hoa Nam | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hoa Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hoa Nam Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH. 48C (đường Hồng Chân) - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Châu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Từ ngã tư Cộng Hòa - đến trụ sở UBND xã Hồng Châu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Châu Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Từ ngã tư Bùi (giáp xã Hoa Lư) - đến giáp đường ĐH.48B | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Từ giáp đường ĐR48B - đến giáp cống sông Tép (đi xã Bạch Đằng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48B - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Giang | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Các lô đất bám đường ĐH.47 - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Các lô đất bám đường ĐH.48 - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Các lô đất bám đường nội bộ - Khu dân cư mới thôn Đông Đô - Khu vực 1 - Xã Hồng Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Giang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Đoạn thuộc địa phận xã Hồng việt - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47A (đường Hồng Việt) - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Từ giáp đường ĐH.47 - đến cây đa (giáp nhà ông Chiến) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47A (đường Hồng Việt) - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Từ cây đa (giáp nhà ông Chiến) đến trụ sở UBND xã Hồng Việt - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt - đến cầu Vạn Lập | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Việt - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Việt Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Từ giáp xã Phong Châu - đến giáp hộ ông Thương, thôn Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Từ hộ ông Thương, thôn Tân Bình - đến hết địa phận xã Hợp Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58A (đường Hợp Tiến): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Từ giáp trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở xã Hợp Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hợp Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hợp Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình) - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Đoạn thuộc địa phận xã Liên Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45B - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Đoạn qua xã Liên Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Từ đường ĐH.45 - đến giáp cầu Kim Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Từ trụ sở UBND xã - đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liền Giang Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Liền Giang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lô giang Từ cầu Đình Thượng - đến hết địa phận xã Lô Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã Lô giang Đoạn thuộc địa phận xã Lô Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lô giang Từ ngã ba ĐT.455 - đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lô giang Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Lô giang Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Lô giang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình) - Khu vực 1 - Xã Mê Linh Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45D (đường Mê Linh) - Khu vực 1 - Xã Mê Linh Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Mê Linh | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Mê Linh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Mê Linh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Châu Đoạn thuộc địa phận xã Minh Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Khu vực 1 - Xã Minh Châu Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Minh Châu | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Minh Châu Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân - đến hết địa phận huyện Đông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Lô Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thăng Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp Quốc lộ 39 (đất ông Trình, thôn Duy Tân) - đến ngã ba đường ĐH.47 (đất ông Cao, thôn Duy Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ trụ sở UBND xã - đến Trạm Y tế xã Minh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Minh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Phong Châu, xã Phú Châu - đến Công ty TNHH Hoa Việt | Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến cầu vào trụ sở UBND xã Nguyên Xá | Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp cầu vào trụ sở UBND xã Nguyên Xá - đến giáp cầu K40 | Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ giáp xã Hợp Tiến - đến giáp cây xăng Tân Việt Hà | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ cây xăng Tân Việt Hà - đến giáp xã Nguyên Xá | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58C (đường Phong Châu) - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Phong Châu | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xá - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp Ao Cầu, thôn Khuốc Tây | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xá - Khu vực 1 - Xã Phong Châu Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phong Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Phong Châu Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ giáp xã Hợp Tiến - đến giáp cây xăng Tân Việt Hà | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ cây xăng Tân Việt Hà - đến giáp xã Nguyên Xá | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Phú Châu) - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ Quốc lộ 39 - đến đường ĐH.50 (gốc đa) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Phú Châu) - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Từ đường ĐH.50 (gốc đa) - đến cầu Trọng Phú | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 - Khu vực 1 - Xã Phú Châu Đoạn thuộc địa phận xã Phú Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Phú Châu Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ giáp xã Liên Giang - đến giáp xã An Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương) - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Phú Lương | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45B - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ giáp đường ĐH.45 đi xã Đô Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Từ trụ sở UBND xã - đến đất ông Thìn, thôn Duyên Tục | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Lương Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Phú Lương Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ cầu K36 - đến trạm biến thế xã Thăng Long | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ giáp trạm biến thế xã Thăng Long - đến giáp xã Minh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ giáp xã Minh Tân - đến trụ sở UBND xã Thăng Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ giáp xã Hoa Lư (chợ Khô) - đến giáp đền bà Cẩm Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 (đường Minh Tân - Hồng Giang) - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47A - Khu vực 1 - Xã Thăng Long Từ cầu Rều - đến giáp xã Hồng Việt | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thăng Long - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thăng Long - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Thăng Long Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ cầu Trọng Phú - đến Trạm Y tế | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ giáp Trạm Y tế - đến cống ông Trụ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.49 (đường Tăng - Trọng Quan) - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ giáp cống ông Trụ - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ giáp xã Đông Quang - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan - đến ngã tư trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trọng Quan - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Trọng Quan Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Từ giáp xã Đông Các - Từ giáp xã Đông Các | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp đường ĐH.53 - ừ giáp đường ĐH.53 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53A (đường Đông Hà) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ cầu chợ Đông Hà - Từ cầu chợ Đông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp xã Đông Vinh - Đông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp cầu Nội - Từ giáp cầu Nội | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp trạm bơm An Đồng - Từ giáp trạm bơm An Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp đường ĐH.54 - iáp đường ĐH.54 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà cũ - trụ sở UBND xã Đông Hà cũ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Từ cống Xiphong Liên Hoàn - iphong Liên Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hà cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo - từ cầu Đồng Pheo | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Lương Đống - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Khu dân cư mới thôn Lương Đống - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến - Khu vực 1 - Xã Hà Giang Khu dân cư mới thôn Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hà Giang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.46 - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô - đến giáp xã Hồng Việt | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.47 - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường ĐH.47: Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa - đến Công ty May Vjone | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ cầu Rèm - đến đường vào nghĩa trang | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 (đường 220 cũ - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ giáp đường vào nghĩa trang - đến bến Gióng | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu): Từ giáp đường ĐH.48 - đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ - đến Trạm Y tế Bạch Đằng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng) - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Từ ngã tư Cộng Hòa - đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Các đoạn còn lại thuộc xã Bạch Đằng cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Bạch Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Hồng Bạch Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Phú Quốc lộ 39: Từ giáp xã Chương Dương - đến giáp xã Hợp Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Quốc lộ 39 - Xã Minh Phú Đường ĐH.56 (đường 216 cũ): Từ giáp xã Liên Hoa - đến giáp cống Vực | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú - Đường ĐH.56 (đường 216 cũ) - Xã Minh Phú Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú - Xã Minh Phú Đường ĐH.58B (đường Minh Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 - đến trụ sở UBND xã Minh Châu cũ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường huyện - Đường ĐH.58B (đường Minh Châu) - Xã Minh Phú Đường huyện: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (thôn Thọ Trung) - đến Ủy ban nhân dân xã Minh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Từ giáp đê thôn Cao Phú - đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh - đến giáp xã Chương Dương | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Các đoạn thuộc xã Minh Châu cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Đường trục xã - Xã Minh Phú Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Phú cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Đường trục xã - Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Minh Phú Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 3 - Xã An Châu Đường ĐH.45 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 4 - Xã An Châu Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 5 - Xã An Châu Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ - Xã Đông Cường Đường ĐH.55B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ - Xã Đông Cường Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Đường gom đường Quốc lộ QL.10 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Đường nội bộ đoạn đối diện chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn An Bài - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Xã Đông La Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Xã Đông La Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Anh Dũng - Xã Đông La Đường huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Anh Dũng - Xã Đông La Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi - Xã Đông La Đường huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi - Xã Đông La Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy - Xã Đông La - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu - Xã Đông La Đường huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu - Xã Đông La Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (khu Trà Khách) - Xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ): - Xã Đông Phương Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ): - Xã Đông Phương Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Nam - Xã Đông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hưng Đạo Tây - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình - Xã Hợp Tiến Đường ĐH.58A - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Tân Bình - Xã Hợp Tiến Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu - Xã Mê Linh Đường ĐH.45 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu - Xã Mê Linh Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duy Tân - Xã Minh Tân Đường ĐH.47 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duy Tân - Xã Minh Tân Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Xã Phú Lương Từ giáp ĐH.45A - đến giáp nghĩa trang nhân dân xã Liên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương Đường ĐH.45 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương Đường ĐH.45B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục - Xã Phú Lương Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45 - Khu vực 1 - Xã An Châu Đoạn thuộc địa phận xã An Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường HH.45C (đường An Châu) - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã An Châu mới | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Châu Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Châu Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã An Châu Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48 - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Đường ĐH.48: Đoạn thuộc địa phận xã Bạch Đằng - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng - đến Trạm Y tế xã Bạch Đằng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.48D - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Từ giáp đê - đến Trường Tiểu học xã Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bạch Đằng - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Bạch Đằng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Từ Quốc lộ 39 - đến gốc đa cầu Sở | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chương Dương Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chương Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Chương Dương Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.45B (đường Đô Lương) - Khu vực 1 - Xã Đô Lương Từ giáp đường ĐH.45 - đến trụ sở UBND xã Đô Lương | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đô Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Cụm công nghiệp Đô Lương - Xã Đô Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp xã Đông Hoàng - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á - đến giáp xã Đông Phong | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Á Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Á - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến đình Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Nhà Văn hóa thôn Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Từ giáp Quốc lộ 39 - đến miếu Tằm Phương | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Á - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Á Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các Đoạn thuộc địa phận xã Đông Các - | Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Các đoạn từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 10 đến giáp xã Đông Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 cũ - Khu vực 1 - Xã Đông Các Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Các - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Các Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Cụm công nghiệp Đông Các - Xã Đông Các - | Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐT.396B - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55 - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.55B (đường Đông Cường) - Khu vực 1 - Xã Đông Cường Từ giáp đường ĐH.55 - đến trụ sở UBND xã Đông Cường | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Cường - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Cường Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Đoạn thuộc địa phận xã Đông Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình - đến trụ sở UBND xã Đông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Dương Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Dương - đến giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình (đi Bến Hộ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Dương Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Trạm Y tế | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Từ giáp Trạm Y tế - đến giáp xã Đông Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Động Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 375.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Động - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Động Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Đoạn thuộc địa phận xã Đông Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ ngã tư Đông Giang, Đông Vinh - đến cầu UBND xã Đông Giang | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp cầu UBND xã Đông Giang - đến nhà máy nước Nam Long | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Giang Từ giáp nhà máy nước Nam Long đến đò Gạch (giáp xã Đông Xá) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đông Hưng |
Khu vực 2 - Xã Đông Giang Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Đông Hưng |
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân) - Khu vực 1 - Xã Đông Hà Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 225.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp xã Đông Hợp (hộ ông Mai Đức Huấn) - Phố Phạm Huy Quang (đường vào Trung tâm Y tế) | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Phố Phạm Huy Quang (hộ ông Mai Văn Tập) - Kho Bạc nhà nước | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Giáp Kho Bạc nhà nước - Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 2.040.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) - Thị trấn Đông Hưng Đường vào Nhà Văn hóa tổ 7 (chợ cũ) - Chân cầu Nguyễn mới | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.040.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Công ty CP Sách, thiết bị trường học - Đầu cầu Nguyễn cũ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp giáp Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Hộ ông Vũ Hồng Khanh - Hộ ông Lưu Việt Tác | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Cửa hàng bách hóa tổng hợp | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Lương Duyên Hồi (đường Bách hóa tổng hợp) - Thị trấn Đông Hưng Giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - Giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Bá Dương (đường Đài truyền thanh huyện) Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Đào Vũ Thường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Đình Chính (đường Tòa án - Công an) Phố Nguyễn Văn Năng - Sông Thống Nhất | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Cầu Nguyễn cũ - Công ty Giống cây trồng (giáp xã Đông La) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn cũ - Đầu cầu Nguyễn mới (thuộc tổ 10) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Đông Hưng Đầu cầu Nguyễn mới - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thành (đường Trung học phổ thông) - Thị trấn Đông Hưng Phố Bùi Sĩ Tiêm - Trường Trung học phổ thông Đông Quan | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Hưng |
Phố Nguyễn Thị Tần - Thị trấn Đông Hưng Phố Đào Vũ Thường - Giáp xã Nguyên Xá | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
