Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đồng Hỷ năm 2025
Khu vực: huyện Đồng Hỷ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ giáp đất xã Cao Ngạn - Đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m - Đến cống La Gianh | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cống La Gianh - Đến Km7 + 150m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km7 + 150m - Đến Km8 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km8 - Đến qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m - Đến Km9 + 500m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km9 + 500m - Đến qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m - Đến Km12+ 300m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km12 + 300m - Đến Km13 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km13 - Đến cầu Đồng Thu | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cầu Đồng Thu - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 - Đến hết đất xã Quang Sơn | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Đến đường rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Lữ đoàn 575 - Đến ngã ba xã Hóa Thượng | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ Cầu Đỏ - Đến hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm - Đến cầu Linh Nham | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ Cầu ngòi Chẹo - Đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Đến cách cổng Chợ Nam Hòa 200m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cách cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến qua cổng Chợ Nam Hòa 200m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ qua cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến cầu Thác Lạc | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Thác Lạc - Đến đường tàu quặng | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường tàu quặng - Đến ngã ba Bách Hóa | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ ngã ba Bách Hóa - Đến cầu Đợi Chờ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Đợi Chờ - Đến đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi - Đến cầu Đã | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Đã - Đến cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cách UBND xã Hợp Tiến 500m - Đến qua UBND xã Hợp tiến 500m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Giang - Đến hết đất xã Hợp Tiến | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn từ đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông - Đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ Quốc lộ 1B cũ ngõ rẽ cạnh Huyện đội (địa phận xã Hóa Thượng) - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái - Đến ngã tư giáp đất chùa Hang | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Trạm 88 cũ | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Trạm 88 cũ - Đến Trường Mầm non Quân khu I | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến ngã 3 (đường giáp nhà ông Hoàng Sính) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Bệnh xá 43 (đường giáp Xí nghiệp may 20) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 400m) - Đi vào Núi Kháo | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 500m) - Đi vào Đồi Pháo cũ | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 600m) - Đi vào Núi Cái | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Quân khu I (đường vào cổng cũ Quân khu I) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Ngõ rẽ từ Km4+800 đi vào xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở Hóa Thượng): Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ (Km4 + 900m) vào 200m đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở xã Hóa Thượng đến đường vào Lữ đoàn 575) - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đi Lữ đoàn 575 (hết địa đất xã Hóa Thượng) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ ngõ đi Trạm nước sạch: Vào 200m - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Lò vôi Nha Trang | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến đồi chùa và Đến hết dốc nhà ông Thiêm | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp Thái | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Vào 200m (đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp Thái | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến giáp đất đất Vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Tân Thái | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đi khu dân cư xóm Tân Thái 200m (đối diện đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Tân Thái) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến cổng trại chăn nuôi Tân Thái | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Các ngõ rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B mới vào 200m (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Đường từ đường 359 cũ - Đi qua Nhà Văn hóa xóm Luông Đến đất Ban Chỉ huy Quân sự huyện trong Khu hành chính mới | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B - Đến ngã tư Gò Cao (rẽ đi Minh Lập) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao - Đi Gốc Vối (hết địa phận xã Hóa Thượng) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba (đường đi Hòa Bình) vào 200m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã ba (đường đi Hòa Bình) 200m - Đến đỉnh dốc Văn Hữu | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ đỉnh dốc Văn Hữu - Đến Cầu Mơn | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao vào 200m - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư Gò Cao 200m - Đến hết địa phận xã Hóa Thượng | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Trạm phòng dịch E 651; Khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính) - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Công ty Việt Bắc cũ - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Cục Hậu Cần; Khu Cổng gác số 3 (cạnh quy hoạch khu dân cư số 5 Hưng Thái) - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ vào 150m - | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 712.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 150m - Đến cách Quốc lộ 17 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Các đường bê tông rẽ từ đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17): Vào 200m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư xóm Việt Cường vào 100m - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư xóm Việt Cường 100m - Đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Từ Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng - Đến gặp ngõ rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (địa phận xã Hóa Thượng) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Từ Lò vôi Nha Trang - Đến đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4, Hóa Thượng - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Hóa Thượng (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Quân khu I vào 200m (đường bê tông ≥ 2,5m) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B - Đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu (địa phận xã Hóa Trung) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B (giáp đất xã Hóa Thượng) - Đến cổng Lữ đoàn 575 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B đi xã Tân Long - Đến hết địa phận xã Quang Sơn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn - Đến Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu I - Đến cổng Trường Tiểu học Quang Sơn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Viến Ván đi Mỏ đá La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Đường nhựa từ đường 135 xóm Na Oai - Đi Đến Trường Tiểu học xã Quang Sơn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Na Oai - Đi Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - Đến cổng Trường Tiểu học xã Quang Sơn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Xuân Quang I - Vào xóm Na Lay đi xã Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Đường từ xóm Viến Ván - Vào xóm Đồng Chuỗng đi xã La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ Quốc lộ 1B, giáp đất xã Hóa Trung - Đến đảo tròn thị trấn Sông Cầu | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu - Đến bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 9 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã tư đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến - Đến hết đường nhựa xóm 5 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ đi xóm 4 - Đến Quốc lộ 1B | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến cầu treo xóm 7 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến đỉnh dốc đồi Cây Giang | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đỉnh dốc đồi Cây Giang - Đến cầu treo xóm 7 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm 4 đi xóm La Mao - Đến ngã ba xóm 9 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến Trạm bơm | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Sông Cầu | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Các tuyến đường rẽ bê tông, nhựa từ đường chính vào 300m có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Các đường bê tông, nhựa còn lại mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Huống Thượng (hết địa phận xã Nam Hòa) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Nam Hòa) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m, đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0m - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 vào - Đến cổng UBND xã Tân Lợi | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ngã ba Thương nghiệp - Đến cổng Bệnh viện Trại Cau | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ga 48 - Đến ngầm xã Cây Thị | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau - Đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 4) có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ còn lại (thuộc đoạn 4) - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 (rẽ cạnh Trạm Y tế) vào 200m - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các tuyến đường còn lại - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường tránh thị trấn Trại Cau - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chính từ Quốc lộ 17 đi vào - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ từ đường chính - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LỢI Từ UBND xã Tân Lợi đi Phú Bình - Đến hết đất xã Tân Lợi | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 17 - Đi qua Chợ Hợp Tiến 50m (hướng đi Tân Thành, Phú Bình) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ qua Chợ Hợp tiến 50m đi Tân Thành, Phú Bình - Đến hết đất Hợp Tiến | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m theo hướng đi Ga Hợp Tiến - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m - Đến Ga Hợp Tiến | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ giáp đất Trại Cau - Đến cổng UBND xã Cây Thị | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ cổng UBND xã Cây Thị - Đến cống Khe Tuyển I | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ cống Khe Tuyển I - Đến ngầm tràn đền Ông Thị | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ ngầm tràn đền Ông Thị - Đến chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Đường từ tổ 14, thị trấn Trại Cau đi xã Cây Thị (từ Km00 đường tránh thị trấn Trại Cau - Đến Km00+ 828,8m giao với đường đi xã Cây Thị) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Cổng chợ Hòa Bình + 200m về ba phía - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Văn Lăng | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Tân Long | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình 200m - Đến giáp cầu Phố Hích | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cầu phố Hích - Đến giáp đất xã Minh Lập | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cổng chợ Trại Cài + 200m về 2 phía - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Đi ngã ba Cà Phê 2 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách cổng chợ Trại Cài 200m - Đi Cầu Mơn (Đến hết đất xã Minh Lập) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài - Đi xã Hòa Bình (Đến hết xã Minh Lập) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách ngã tư Chợ Trại Cài 200m - Đi cổng làng Cà Phê 2 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba Sông Cầu - Đến Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba Cà Phê 2 - Đến bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ Cổng làng Cà phê 2 - Đến cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập 200m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh lập + 200m về 2 phía (Chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh Lập 200m Đến giáp đất xã Hóa Thượng | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ đường Hóa Thượng - Hòa Bình rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hang Ne | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cổng UBND xã Minh Lập + 200m - Đi xóm Ao Sơn | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Na Ca - Đến ngã ba Trường Trung học cơ sở xã Minh Lập | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba gốc đa - Đi Tân Lập (hết đất xã Minh Lập) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Đoàn Kết + 200m - Đi làng Chu, Theo Cày | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Cầu Mơn 2 + 200m - Đi La Đòa | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngầm Cà Phê vào 200m - Đi Đồng Sẻ | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m - Đi xóm Bà Đanh 1+2 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ cầu Linh Nham + 200m - Đi về phía Khe Mo | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ qua cầu Linh Nham 200m - Đến cách UBND xã Khe Mo 200m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Cách UBND xã Khe Mo 200m - Đến qua ngã ba xã Khe Mo 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Qua ngã ba xã Khe Mo 200 m - Đến hết đất xã Khe Mo (hướng đi xã Văn Hán) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ ngã ba Khe Mo - Đến qua Chợ Khe Mo 100m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ qua Chợ Khe Mo 100m - Đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B (hết địa phận xã Khe Mo) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Từ Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu sắt Hải Hà - Đến dốc 3 chân (La Nưa - La Dẫy) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ cổng Làng Cháy, xã Khe Kho - Đến giáp đất thị trấn Sông Cầu | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Đến giáp đất xã Nam Hòa | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ Cầu Sắt - Đến ngã ba La Nưa | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường xóm Tiền Phong - Khe Mo - Đi Sông Cầu | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Từ đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - Đến D1 Lữ đoàn 575 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ giáp đất Khe Mo - Đến cách chợ Văn Hán 200m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ cách Chợ Văn Hán 200m - Đến qua UBND xã Văn Hán 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ qua UBND xã Văn Hán 100m - Đến đỉnh đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Ngã ba Phả Lý + 200m - Đi Thịnh Đức | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Từ ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức - Đến hết đất Văn Hán | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN HÁN Tuyến ngã ba Vân Hòa đi xã Nam Hòa - Đến hết đất xã Văn Hán | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN HÁN Tuyến đường từ xóm Phả Lý xã Văn Hán - Đi xóm Thống Nhất xã Khe Mo (Đến giáp đất xã Khe Mo) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ giáp đất xã Hòa Bình - Đi cầu treo Văn Lăng | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ cầu treo Văn Lăng - Đi Đến ngã ba Văn Lăng | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đến qua UBND xã 200m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ qua UBND xã Văn Lăng 200m - Đến hết xóm Liên Phương | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đi hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng - Đến giáp đất xã Phú Đô huyện Phú Lương | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN LĂNG Từ ngã ba xóm Tân Thịnh - đết hết xóm Dạt | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cổng UBND xã Tân Long - Đi 200m về hai phía | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cách cổng UBND xã Tân Long 200m về phía xã Hòa Bình và về phía xã Quang Sơn (địa phận xã Tân Long) - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba cầu tràn - Đến Đài tưởng niệm xã Tân Long | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ Đài tưởng niệm xã Tân Long - Đến cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Giếng | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba xóm Luông đi xã Quang Sơn - Đến hết đất xã Tân Long | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Mới - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Ba Đình | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba cầu Tràn - Đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Mẫu | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ giáp đất xã Cao Ngạn - Đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m - Đến cống La Gianh | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cống La Gianh - Đến Km7 + 150m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km7 + 150m - Đến Km8 | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km8 - Đến qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m - Đến Km9 + 500m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km9 + 500m - Đến qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m - Đến Km12+ 300m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km12 + 300m - Đến Km13 | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km13 - Đến cầu Đồng Thu | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cầu Đồng Thu - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 - Đến hết đất xã Quang Sơn | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Đến đường rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Lữ đoàn 575 - Đến ngã ba xã Hóa Thượng | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ Cầu Đỏ - Đến hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm - Đến cầu Linh Nham | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ Cầu ngòi Chẹo - Đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Đến cách cổng Chợ Nam Hòa 200m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cách cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến qua cổng Chợ Nam Hòa 200m | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ qua cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến cầu Thác Lạc | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Thác Lạc - Đến đường tàu quặng | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường tàu quặng - Đến ngã ba Bách Hóa | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ ngã ba Bách Hóa - Đến cầu Đợi Chờ | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Đợi Chờ - Đến đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi - Đến cầu Đã | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Đã - Đến cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cách UBND xã Hợp Tiến 500m - Đến qua UBND xã Hợp tiến 500m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Giang - Đến hết đất xã Hợp Tiến | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn từ đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông - Đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ Quốc lộ 1B cũ ngõ rẽ cạnh Huyện đội (địa phận xã Hóa Thượng) - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái - Đến ngã tư giáp đất chùa Hang | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Trạm 88 cũ | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Trạm 88 cũ - Đến Trường Mầm non Quân khu I | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến ngã 3 (đường giáp nhà ông Hoàng Sính) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Bệnh xá 43 (đường giáp Xí nghiệp may 20) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 400m) - Đi vào Núi Kháo | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 500m) - Đi vào Đồi Pháo cũ | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 600m) - Đi vào Núi Cái | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Quân khu I (đường vào cổng cũ Quân khu I) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Ngõ rẽ từ Km4+800 đi vào xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở Hóa Thượng): Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ (Km4 + 900m) vào 200m đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở xã Hóa Thượng đến đường vào Lữ đoàn 575) - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đi Lữ đoàn 575 (hết địa đất xã Hóa Thượng) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ ngõ đi Trạm nước sạch: Vào 200m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Lò vôi Nha Trang | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến đồi chùa và Đến hết dốc nhà ông Thiêm | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp Thái | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Vào 200m (đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái) | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp Thái | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến giáp đất đất Vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Tân Thái | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đi khu dân cư xóm Tân Thái 200m (đối diện đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Tân Thái) | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến cổng trại chăn nuôi Tân Thái | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Các ngõ rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B mới vào 200m (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Đường từ đường 359 cũ - Đi qua Nhà Văn hóa xóm Luông Đến đất Ban Chỉ huy Quân sự huyện trong Khu hành chính mới | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B - Đến ngã tư Gò Cao (rẽ đi Minh Lập) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao - Đi Gốc Vối (hết địa phận xã Hóa Thượng) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba (đường đi Hòa Bình) vào 200m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã ba (đường đi Hòa Bình) 200m - Đến đỉnh dốc Văn Hữu | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ đỉnh dốc Văn Hữu - Đến Cầu Mơn | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao vào 200m - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư Gò Cao 200m - Đến hết địa phận xã Hóa Thượng | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Trạm phòng dịch E 651; Khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính) - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Công ty Việt Bắc cũ - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Cục Hậu Cần; Khu Cổng gác số 3 (cạnh quy hoạch khu dân cư số 5 Hưng Thái) - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ vào 150m - | Đất TM-DV | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 150m - Đến cách Quốc lộ 17 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Các đường bê tông rẽ từ đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17): Vào 200m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư xóm Việt Cường vào 100m - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư xóm Việt Cường 100m - Đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Từ Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng - Đến gặp ngõ rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (địa phận xã Hóa Thượng) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Từ Lò vôi Nha Trang - Đến đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4, Hóa Thượng - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Hóa Thượng (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Quân khu I vào 200m (đường bê tông ≥ 2,5m) | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B - Đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu (địa phận xã Hóa Trung) | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B (giáp đất xã Hóa Thượng) - Đến cổng Lữ đoàn 575 | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B đi xã Tân Long - Đến hết địa phận xã Quang Sơn | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn - Đến Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu I - Đến cổng Trường Tiểu học Quang Sơn | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Viến Ván đi Mỏ đá La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Đường nhựa từ đường 135 xóm Na Oai - Đi Đến Trường Tiểu học xã Quang Sơn | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Na Oai - Đi Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - Đến cổng Trường Tiểu học xã Quang Sơn | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Xuân Quang I - Vào xóm Na Lay đi xã Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Đường từ xóm Viến Ván - Vào xóm Đồng Chuỗng đi xã La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ Quốc lộ 1B, giáp đất xã Hóa Trung - Đến đảo tròn thị trấn Sông Cầu | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu - Đến bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 9 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã tư đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến - Đến hết đường nhựa xóm 5 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ đi xóm 4 - Đến Quốc lộ 1B | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến cầu treo xóm 7 | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến đỉnh dốc đồi Cây Giang | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đỉnh dốc đồi Cây Giang - Đến cầu treo xóm 7 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm 4 đi xóm La Mao - Đến ngã ba xóm 9 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến Trạm bơm | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Sông Cầu | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Các tuyến đường rẽ bê tông, nhựa từ đường chính vào 300m có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Các đường bê tông, nhựa còn lại mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Huống Thượng (hết địa phận xã Nam Hòa) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Nam Hòa) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m, đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0m - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 vào - Đến cổng UBND xã Tân Lợi | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ngã ba Thương nghiệp - Đến cổng Bệnh viện Trại Cau | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ga 48 - Đến ngầm xã Cây Thị | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau - Đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 4) có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ còn lại (thuộc đoạn 4) - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 (rẽ cạnh Trạm Y tế) vào 200m - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường tránh thị trấn Trại Cau - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chính từ Quốc lộ 17 đi vào - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ từ đường chính - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LỢI Từ UBND xã Tân Lợi đi Phú Bình - Đến hết đất xã Tân Lợi | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 17 - Đi qua Chợ Hợp Tiến 50m (hướng đi Tân Thành, Phú Bình) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ qua Chợ Hợp tiến 50m đi Tân Thành, Phú Bình - Đến hết đất Hợp Tiến | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m theo hướng đi Ga Hợp Tiến - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m - Đến Ga Hợp Tiến | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ giáp đất Trại Cau - Đến cổng UBND xã Cây Thị | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ cổng UBND xã Cây Thị - Đến cống Khe Tuyển I | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ cống Khe Tuyển I - Đến ngầm tràn đền Ông Thị | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ ngầm tràn đền Ông Thị - Đến chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Đường từ tổ 14, thị trấn Trại Cau đi xã Cây Thị (từ Km00 đường tránh thị trấn Trại Cau - Đến Km00+ 828,8m giao với đường đi xã Cây Thị) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Cổng chợ Hòa Bình + 200m về ba phía - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Văn Lăng | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Tân Long | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình 200m - Đến giáp cầu Phố Hích | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cầu phố Hích - Đến giáp đất xã Minh Lập | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cổng chợ Trại Cài + 200m về 2 phía - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Đi ngã ba Cà Phê 2 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách cổng chợ Trại Cài 200m - Đi Cầu Mơn (Đến hết đất xã Minh Lập) | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài - Đi xã Hòa Bình (Đến hết xã Minh Lập) | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách ngã tư Chợ Trại Cài 200m - Đi cổng làng Cà Phê 2 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba Sông Cầu - Đến Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba Cà Phê 2 - Đến bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ Cổng làng Cà phê 2 - Đến cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập 200m | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh lập + 200m về 2 phía (Chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh Lập 200m Đến giáp đất xã Hóa Thượng | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ đường Hóa Thượng - Hòa Bình rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hang Ne | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cổng UBND xã Minh Lập + 200m - Đ xóm Ao Sơn | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Na Ca - Đến ngã ba Trường Trung học cơ sở xã Minh Lập | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba gốc đa - Đi Tân Lập (hết đất xã Minh Lập) | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Đoàn Kết + 200m - Đi làng Chu, Theo Cày | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Cầu Mơn 2 + 200m - Đi La Đòa | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngầm Cà Phê vào 200m - Đi Đồng Sẻ | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m - Đi xóm Bà Đanh 1+2 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ cầu Linh Nham + 200m - Đi về phía Khe Mo | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ qua cầu Linh Nham 200m - Đến cách UBND xã Khe Mo 200m | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Cách UBND xã Khe Mo 200m - Đến qua ngã ba xã Khe Mo 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Qua ngã ba xã Khe Mo 200 m - Đến hết đất xã Khe Mo (hướng đi xã Văn Hán) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ ngã ba Khe Mo - Đến qua Chợ Khe Mo 100m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ qua Chợ Khe Mo 100m - Đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B (hết địa phận xã Khe Mo) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Từ Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu sắt Hải Hà - Đến dốc 3 chân (La Nưa - La Dẫy) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ cổng Làng Cháy, xã Khe Kho - Đến giáp đất thị trấn Sông Cầu | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Đến giáp đất xã Nam Hòa | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ Cầu Sắt - Đến ngã ba La Nưa | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường xóm Tiền Phong - Khe Mo - đi Sông Cầu | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Từ đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - Đến D1 Lữ đoàn 575 | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ giáp đất Khe Mo - Đến cách chợ Văn Hán 200m | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ cách Chợ Văn Hán 200m - Đến qua UBND xã Văn Hán 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ qua UBND xã Văn Hán 100m - Đến đỉnh đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Ngã ba Phả Lý + 200m - Đi Thịnh Đức | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Từ ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức - Đến hết đất Văn Hán | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN HÁN Tuyến ngã ba Vân Hòa đi xã Nam Hòa - Đến hết đất xã Văn Hán | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN HÁN Tuyến đường từ xóm Phả Lý xã Văn Hán - Đi xóm Thống Nhất xã Khe Mo (Đến giáp đất xã Khe Mo) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ giáp đất xã Hòa Bình - Đi cầu treo Văn Lăng | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ cầu treo Văn Lăng - Đi Đến ngã ba Văn Lăng | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đến qua UBND xã 200m | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ qua UBND xã Văn Lăng 200m - Đến hết xóm Liên Phương | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đi hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng - Đến giáp đất xã Phú Đô huyện Phú Lương | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN LĂNG Từ ngã ba xóm Tân Thịnh - đết hết xóm Dạt | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cổng UBND xã Tân Long - Đi 200m về hai phía | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cách cổng UBND xã Tân Long 200m về phía xã Hòa Bình và về phía xã Quang Sơn (địa phận xã Tân Long) - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba cầu tràn - Đến Đài tưởng niệm xã Tân Long | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ Đài tưởng niệm xã Tân Long - Đến cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Giếng | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba xóm Luông đi xã Quang Sơn - Đến hết đất xã Tân Long | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Mới - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Ba Đình | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba cầu Tràn - Đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Mẫu | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ giáp đất xã Cao Ngạn - Đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m - Đến cống La Gianh | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cống La Gianh - Đến Km7 + 150m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km7 + 150m - Đến Km8 | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km8 - Đến qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m - Đến Km9 + 500m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km9 + 500m - Đến qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m - Đến Km12+ 300m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km12 + 300m - Đến Km13 | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km13 - Đến cầu Đồng Thu | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cầu Đồng Thu - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 - Đến hết đất xã Quang Sơn | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Đến đường rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Lữ đoàn 575 - Đến ngã ba xã Hóa Thượng | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ Cầu Đỏ - Đến hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm - Đến cầu Linh Nham | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ Cầu ngòi Chẹo - Đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa - Đến cách cổng Chợ Nam Hòa 200m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cách cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến qua cổng Chợ Nam Hòa 200m | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ qua cổng Chợ Nam Hòa 200m - Đến cầu Thác Lạc | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Thác Lạc - Đến đường tàu quặng | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường tàu quặng - Đến ngã ba Bách Hóa | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ ngã ba Bách Hóa - Đến cầu Đợi Chờ | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Đợi Chờ - Đến đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi - Đến cầu Đã | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Đã - Đến cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ cách UBND xã Hợp Tiến 500m - Đến qua UBND xã Hợp tiến 500m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 17 Từ qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Giang - Đến hết đất xã Hợp Tiến | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn từ đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông - Đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ Quốc lộ 1B cũ ngõ rẽ cạnh Huyện đội (địa phận xã Hóa Thượng) - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái - Đến ngã tư giáp đất chùa Hang | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Trạm 88 cũ | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I - Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Trạm 88 cũ - Đến Trường Mầm non Quân khu I | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến ngã 3 (đường giáp nhà ông Hoàng Sính) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Bệnh xá 43 (đường giáp Xí nghiệp may 20) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 400m) - Đi vào Núi Kháo | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 500m) - Đi vào Đồi Pháo cũ | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 600m) - Đi vào Núi Cái | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Quân khu I (đường vào cổng cũ Quân khu I) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Ngõ rẽ từ Km4+800 đi vào xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở Hóa Thượng): Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ (Km4 + 900m) vào 200m đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sở xã Hóa Thượng đến đường vào Lữ đoàn 575) - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đi Lữ đoàn 575 (hết địa đất xã Hóa Thượng) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ ngõ đi Trạm nước sạch: Vào 200m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến Lò vôi Nha Trang | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trụ phụ Quốc lộ 1B - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến đồi chùa và Đến hết dốc nhà ông Thiêm | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ấp Thái - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp Thái | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Vào 200m (đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái) | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xóm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Ấp Thái | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến giáp đất đất Vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 vào 200m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ Quốc lộ 17 đi đến hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) - Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 200m - Đến hết đất xóm Tân Thái | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đi khu dân cư xóm Tân Thái 200m (đối diện đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Tân Thái) | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 17 - Đến cổng trại chăn nuôi Tân Thái | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Trục phụ Quốc lộ 17 - XÃ HÓA THƯỢNG Các ngõ rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B mới vào 200m (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông ≥ 3m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Đường từ đường 359 cũ - Đi qua Nhà Văn hóa xóm Luông Đến đất Ban Chỉ huy Quân sự huyện trong Khu hành chính mới | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B - Đến ngã tư Gò Cao (rẽ đi Minh Lập) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc Vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao - Đi Gốc Vối (hết địa phận xã Hóa Thượng) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã ba (đường đi Hòa Bình) vào 200m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã ba (đường đi Hòa Bình) 200m - Đến đỉnh dốc Văn Hữu | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã ba đường đi Hòa Bình đi Cầu Mơn (đường ĐT 273) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ đỉnh dốc Văn Hữu - Đến Cầu Mơn | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư Gò Cao vào 200m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) - Các tuyến rẽ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư Gò Cao 200m - Đến hết địa phận xã Hóa Thượng | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Trạm phòng dịch E 651; Khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính) - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Công ty Việt Bắc cũ - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I - XÃ HÓA THƯỢNG Khu Cục Hậu Cần; Khu Cổng gác số 3 (cạnh quy hoạch khu dân cư số 5 Hưng Thái) - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ vào 150m - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua 150m - Đến cách Quốc lộ 17 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) - XÃ HÓA THƯỢNG Các đường bê tông rẽ từ đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17): Vào 200m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ ngã tư xóm Việt Cường vào 100m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 - XÃ HÓA THƯỢNG Từ qua ngã tư xóm Việt Cường 100m - Đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Từ Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng - Đến gặp ngõ rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (địa phận xã Hóa Thượng) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Từ Lò vôi Nha Trang - Đến đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4, Hóa Thượng - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Hóa Thượng (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA THƯỢNG Các đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng chính Quân khu I vào 200m (đường bê tông ≥ 2,5m) | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B - Đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu (địa phận xã Hóa Trung) | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÓA TRUNG Đường rẽ từ Quốc lộ 1B (giáp đất xã Hóa Thượng) - Đến cổng Lữ đoàn 575 | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12 - XÃ HÓA TRUNG Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B đi xã Tân Long - Đến hết địa phận xã Quang Sơn | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn - Đến Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu I - Đến cổng Trường Tiểu học Quang Sơn | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Quốc lộ 1B vào xóm Viến Ván đi Mỏ đá La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Đường nhựa từ đường 135 xóm Na Oai - Đi Đến Trường Tiểu học xã Quang Sơn | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Na Oai - Đi Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn - Đến cổng Trường Tiểu học xã Quang Sơn | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Từ đường nhựa xóm Xuân Quang I - Vào xóm Na Lay đi xã Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ QUANG SƠN Đường từ xóm Viến Ván - Vào xóm Đồng Chuỗng đi xã La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ Quốc lộ 1B, giáp đất xã Hóa Trung - Đến đảo tròn thị trấn Sông Cầu | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu - Đến bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 9 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã tư đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến hết đường nhựa xóm 5 - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến - Đến hết đường nhựa xóm 5 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu vào 200m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ đảo tròn thị trấn Sông Cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn Sông Cầu - THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ qua đảo tròn thị trấn Sông Cầu 200m - Đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ đi xóm 4 - Đến Quốc lộ 1B | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến cầu treo xóm 7 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm Liên cơ - Đến đỉnh dốc đồi Cây Giang | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ đỉnh dốc đồi Cây Giang - Đến cầu treo xóm 7 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ bình phong xóm 4 đi xóm La Mao - Đến ngã ba xóm 9 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến Trạm bơm | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Từ ngã ba Trạm Y tế - Đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Sông Cầu | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Các tuyến đường rẽ bê tông, nhựa từ đường chính vào 300m có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN SÔNG CẦU Các đường bê tông, nhựa còn lại mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Huống Thượng (hết địa phận xã Nam Hòa) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Từ Quốc lộ 17 - Đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Nam Hòa) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m, đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ NAM HÒA Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0m - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 vào - Đến cổng UBND xã Tân Lợi | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ngã ba Thương nghiệp - Đến cổng Bệnh viện Trại Cau | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ ga 48 - Đến ngầm xã Cây Thị | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau - Đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 4) có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Văn hóa tổ 7, tổ 8 - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ còn lại (thuộc đoạn 4) - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau - THỊ TRẤN TRẠI CAU Từ Quốc lộ 17 (rẽ cạnh Trạm Y tế) vào 200m - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường tránh thị trấn Trại Cau - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Đường chính từ Quốc lộ 17 đi vào - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng - THỊ TRẤN TRẠI CAU Các nhánh rẽ từ đường chính - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ TÂN LỢI Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LỢI Từ UBND xã Tân Lợi đi Phú Bình - Đến hết đất xã Tân Lợi | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 17 - Đi qua Chợ Hợp Tiến 50m (hướng đi Tân Thành, Phú Bình) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ qua Chợ Hợp tiến 50m đi Tân Thành, Phú Bình - Đến hết đất Hợp Tiến | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m theo hướng đi Ga Hợp Tiến - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HỢP TIẾN Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m - Đến Ga Hợp Tiến | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m - XÃ HỢP TIẾN Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ giáp đất Trại Cau - Đến cổng UBND xã Cây Thị | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ cổng UBND xã Cây Thị - Đến cống Khe Tuyển I | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ cống Khe Tuyển I - Đến ngầm tràn đền Ông Thị | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Từ ngầm tràn đền Ông Thị - Đến chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ CÂY THỊ Đường từ tổ 14, thị trấn Trại Cau đi xã Cây Thị (từ Km00 đường tránh thị trấn Trại Cau - Đến Km00+ 828,8m giao với đường đi xã Cây Thị) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Cổng chợ Hòa Bình + 200m về ba phía - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Văn Lăng | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình + 200m - Đến giáp đất xã Tân Long | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cổng chợ Hòa Bình 200m - Đến giáp cầu Phố Hích | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập - XÃ HÒA BÌNH Từ cầu phố Hích - Đến giáp đất xã Minh Lập | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cổng chợ Trại Cài + 200m về 2 phía - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài + 200m - Đi ngã ba Cà Phê 2 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách cổng chợ Trại Cài 200m - Đi Cầu Mơn (Đến hết đất xã Minh Lập) | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã tư chợ Trại Cài - Đi xã Hòa Bình (Đến hết xã Minh Lập) | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách ngã tư Chợ Trại Cài 200m - Đi cổng làng Cà Phê 2 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba Sông Cầu - Đến Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba Cà Phê 2 - Đến bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ Cổng làng Cà phê 2 - Đến cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập 200m | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh lập + 200m về 2 phía (Chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cách điểm đầu đường rẽ - Đi UBND xã Minh Lập 200m Đến giáp đất xã Hóa Thượng | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ đường Hóa Thượng - Hòa Bình rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Hang Ne | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ cổng UBND xã Minh Lập + 200m - Đ xóm Ao Sơn | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Na Ca - Đến ngã ba Trường Trung học cơ sở xã Minh Lập | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba gốc đa - Đi Tân Lập (hết đất xã Minh Lập) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Đoàn Kết + 200m - Đi làng Chu, Theo Cày | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Cầu Mơn 2 + 200m - Đi La Đòa | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngầm Cà Phê vào 200m - Đi Đồng Sẻ | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ MINH LẬP Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m - Đi xóm Bà Đanh 1+2 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ cầu Linh Nham + 200m - Đi về phía Khe Mo | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Từ qua cầu Linh Nham 200m - Đến cách UBND xã Khe Mo 200m | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Cách UBND xã Khe Mo 200m - Đến qua ngã ba xã Khe Mo 200m (hướng đi xã Văn Hán) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường từ cầu Linh Nham đi Văn Hán (Tỉnh lộ 269D) - XÃ KHE MO Qua ngã ba xã Khe Mo 200 m - Đến hết đất xã Khe Mo (hướng đi xã Văn Hán) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ ngã ba Khe Mo - Đến qua Chợ Khe Mo 100m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba xã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B - XÃ KHE MO Từ qua Chợ Khe Mo 100m - Đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B (hết địa phận xã Khe Mo) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Từ Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu sắt Hải Hà - Đến dốc 3 chân (La Nưa - La Dẫy) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ cổng Làng Cháy, xã Khe Kho - Đến giáp đất thị trấn Sông Cầu | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy - Đến giáp đất xã Nam Hòa | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường từ Cầu Sắt - Đến ngã ba La Nưa | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Tuyến đường xóm Tiền Phong - Khe Mo - đi Sông Cầu | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường liên xã - XÃ KHE MO Từ đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II - Đến D1 Lữ đoàn 575 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ giáp đất Khe Mo - Đến cách chợ Văn Hán 200m | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ cách Chợ Văn Hán 200m - Đến qua UBND xã Văn Hán 100m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) - XÃ VĂN HÁN Từ qua UBND xã Văn Hán 100m - Đến đỉnh đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Ngã ba Phả Lý + 200m - Đi Thịnh Đức | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Tuyến ngã ba Phả Lý đi đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) - XÃ VĂN HÁN Từ ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức - Đến hết đất Văn Hán | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN HÁN Tuyến ngã ba Vân Hòa đi xã Nam Hòa - Đến hết đất xã Văn Hán | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN HÁN Tuyến đường từ xóm Phả Lý xã Văn Hán - Đi xóm Thống Nhất xã Khe Mo (Đến giáp đất xã Khe Mo) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ giáp đất xã Hòa Bình - Đi cầu treo Văn Lăng | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ cầu treo Văn Lăng - Đi Đến ngã ba Văn Lăng | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đến qua UBND xã 200m | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương - XÃ VĂN LĂNG Từ qua UBND xã Văn Lăng 200m - Đến hết xóm Liên Phương | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Ngã ba Văn Lăng - Đi hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đường ngã ba Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) - XÃ VĂN LĂNG Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng - Đến giáp đất xã Phú Đô huyện Phú Lương | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ VĂN LĂNG Từ ngã ba xóm Tân Thịnh - đết hết xóm Dạt | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cổng UBND xã Tân Long - Đi 200m về hai phía | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cách cổng UBND xã Tân Long 200m về phía xã Hòa Bình và về phía xã Quang Sơn (địa phận xã Tân Long) - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba cầu tràn - Đến Đài tưởng niệm xã Tân Long | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ Đài tưởng niệm xã Tân Long - Đến cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Giếng | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba xóm Luông đi xã Quang Sơn - Đến hết đất xã Tân Long | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Mới - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Ba Đình | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
XÃ TÂN LONG Từ ngã ba cầu Tràn - Đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Mẫu | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất ở đô thị | 330.000 | 198.000 | 118.800 | 71.280 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất ở đô thị | 310.000 | 186.000 | 111.600 | 66.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất ở đô thị | 290.000 | 174.000 | 104.400 | 62.640 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất TM-DV đô thị | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất TM-DV đô thị | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất SX-KD đô thị | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất SX-KD đô thị | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau - | Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 198.000 | 118.800 | 71.280 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất ở nông thôn | 310.000 | 186.000 | 111.600 | 66.960 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 174.000 | 104.400 | 62.640 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | 86.400 | 51.840 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | 79.200 | 47.520 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 64.800 | 38.880 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | 79.200 | 47.520 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 64.800 | 38.880 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 96.000 | 57.600 | 34.560 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | 60.480 | 36.288 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | 55.440 | 33.264 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | 55.440 | 33.264 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 67.200 | 40.320 | 24.192 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã: Hóa Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 100.800 | 60.480 | 36.288 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 92.400 | 55.440 | 33.264 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 92.400 | 55.440 | 33.264 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 67.200 | 40.320 | 24.192 |
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất trồng lúa | 67.000 | 64.000 | 61.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất trồng lúa | 73.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất trồng lúa | 67.000 | 64.000 | 61.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất trồng lúa | 73.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất trồng lúa | 67.000 | 64.000 | 61.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất trồng lúa | 73.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất trồng lúa | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất trồng lúa | 71.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất trồng lúa | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất trồng lúa | 71.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 53.000 | 50.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 61.600 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 53.000 | 50.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 61.600 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất rừng sản xuất | 17.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất rừng sản xuất | 18.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất rừng sản xuất | 17.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất rừng sản xuất | 18.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất rừng phòng hộ | 18.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất rừng phòng hộ | 18.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất rừng đặc dụng | 18.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất rừng đặc dụng | 18.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 44.000 | 41.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 44.000 | 41.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 44.000 | 41.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 44.000 | 41.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.700 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Sông Cầu - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Sông Cầu - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Thị trấn Trại Cau - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Trại Cau - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Minh Lập - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 53.000 | 50.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Lập - | Đất nông nghiệp khác | 61.600 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hóa Trung - | Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 53.000 | 50.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hóa Trung - | Đất nông nghiệp khác | 61.600 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Quang Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Quang Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Khe Mo - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Khe Mo - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Nam Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Nam Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hòa Bình - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hòa Bình - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Lăng - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Lăng - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Cây Thị - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Cây Thị - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Hợp Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Lợi - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lợi - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Tân Long - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Long - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đồng Hỷ |
Xã Văn Hán - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đồng Hỷ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Hán - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ giáp đất xã Cao Ngạn - Đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m - Đến cống La Gianh | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cống La Gianh - Đến Km7 + 150m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km7 + 150m - Đến Km8 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km8 - Đến qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m - Đến Km9 + 500m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km9 + 500m - Đến qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ qua đường rẽ thị trấn Sông Cầu 100m - Đến Km12+ 300m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km12 + 300m - Đến Km13 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ Km13 - Đến cầu Đồng Thu | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cầu Đồng Thu - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Đồng Hỷ |
TRỤC QUỐC LỘ 1B Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 - Đến hết đất xã Quang Sơn | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) - Đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I - Đến đường rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đồng Hỷ |
QUỐC LỘ 1B CŨ Từ đường rẽ vào Lữ đoàn 575 - Đến ngã ba xã Hóa Thượng | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
