• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đông Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đông Sơn

Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đông Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Đông Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 6.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông
Đất ở đô thị6.700.0005.360.0004.020.0002.680.000
Huyện Đông Sơn Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị6.700.0005.360.0004.020.0002.680.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị6.700.0005.360.0004.020.0002.680.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn Rừng Thông
Từ Đơn vị quân đội - Đến giáp nghĩa địa
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Khu vực sau núi cáo - Thị trấn Rừng Thông
Từ Trung tâm hội nghị - Đến Trường Nguyễn Chích
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường quanh chợ huyện - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 2 QL47 -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Cầu Cáo - Đến Đông Tân
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường TT Rừng Thông - Đông Thịnh; Đường vào Trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường QL 47 - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà bà Nhấp đi TL 517 khu phố Xuân Lưu -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường trục khu phố Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Từ Cổng Làng - Đến cầu kênh Bắc
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô2, lô3, lô4 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn Rừng Thông
Đường xã từ Đông Khê - cống qua kênh Bắc (Hàm Hạ)
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Đông Sơn Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về TT Rừng Thông - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính TT huyện Đông Sơn (TT mới) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Đông Sơn Đường BT - Thị trấn Rừng Thông
nối QL47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 518 -
Đất ở đô thị3.700.0002.960.0002.220.0001.480.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) -
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 - VT lô 2 - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với QL47 -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với QL47 -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2930 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2513 - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây -
Đất ở đô thị6.200.0004.960.0003.720.0002.480.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2513 đường còn lại - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ KP Toàn Tân - Đến nối QL 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường BT -
Đất ở đô thị3.700.0002.960.0002.220.0001.480.000
Huyện Đông Sơn MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Đông Sơn MBQH 767 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông
Vị trí lô 1 giáp đường trục chính -
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây -
Đất ở đô thị6.200.0004.960.0003.720.0002.480.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông
đường còn lại -
Đất ở đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Đông Sơn Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường trục chính -
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Đông Sơn Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp QL47 -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường vào Bệnh viện ĐK Đông Sơn -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp QL47 -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 924 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH (OM19) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH (OM4-11) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông
các lô giáp đường BT -
Đất ở đô thị3.700.0002.960.0002.220.0001.480.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông
Đất TM-DV đô thị4.020.0003.216.0002.412.0001.608.000
Huyện Đông Sơn Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị4.020.0003.216.0002.412.0001.608.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV đô thị4.020.0003.216.0002.412.0001.608.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
Đường QL 47 (cũ) từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn Rừng Thông
Từ Đơn vị quân đội - Đến giáp nghĩa địa
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Khu vực sau núi cáo - Thị trấn Rừng Thông
Từ Trung tâm hội nghị - Đến Trường Nguyễn Chích
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường quanh chợ huyện - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 2 QL47 -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Cầu Cáo - Đến Đông Tân
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường TT Rừng Thông - Đông Thịnh; Đường vào Trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường QL 47 - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà bà Nhấp đi TL 517 khu phố Xuân Lưu -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường trục khu phố Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Từ Cổng Làng - Đến cầu kênh Bắc
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô2, lô3, lô4 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn Rừng Thông
Đường xã từ Đông Khê - cống qua kênh Bắc (Hàm Hạ)
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Đông Sơn Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về TT Rừng Thông - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính TT huyện Đông Sơn (TT mới) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Đông Sơn Đường BT - Thị trấn Rừng Thông
nối QL47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 518 -
Đất TM-DV đô thị2.220.0001.776.0001.332.000888.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) -
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 - VT lô 2 - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với QL47 -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với QL47 -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2930 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2513 - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây -
Đất TM-DV đô thị3.720.0002.976.0002.232.0001.488.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2513 đường còn lại - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị2.520.0002.016.0001.512.0001.008.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ KP Toàn Tân - Đến nối QL 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường BT -
Đất TM-DV đô thị2.220.0001.776.0001.332.000888.000
Huyện Đông Sơn MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Đông Sơn MBQH 767 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông
Vị trí lô 1 giáp đường trục chính -
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây -
Đất TM-DV đô thị3.720.0002.976.0002.232.0001.488.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông
đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.520.0002.016.0001.512.0001.008.000
Huyện Đông Sơn Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường trục chính -
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Đông Sơn Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp QL47 -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường vào Bệnh viện ĐK Đông Sơn -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp QL47 -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 924 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn MBQH (OM19) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn MBQH (OM4-11) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông
các lô giáp đường BT -
Đất TM-DV đô thị2.220.0001.776.0001.332.000888.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông
Đất SX-KD đô thị3.350.0002.680.0002.010.0001.340.000
Huyện Đông Sơn Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị3.350.0002.680.0002.010.0001.340.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD đô thị3.350.0002.680.0002.010.0001.340.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn Rừng Thông
Từ Đơn vị quân đội - Đến giáp nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Khu vực sau núi cáo - Thị trấn Rừng Thông
Từ Trung tâm hội nghị - Đến Trường Nguyễn Chích
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường quanh chợ huyện - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 2 QL47 -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Cầu Cáo - Đến Đông Tân
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường TT Rừng Thông - Đông Thịnh; Đường vào Trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường QL 47 - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà bà Nhấp đi TL 517 khu phố Xuân Lưu -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường trục khu phố Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Từ Cổng Làng - Đến cầu kênh Bắc
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô2, lô3, lô4 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn Rừng Thông
Đường xã từ Đông Khê - cống qua kênh Bắc (Hàm Hạ)
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Đông Sơn Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về TT Rừng Thông - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính TT huyện Đông Sơn (TT mới) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Đông Sơn Đường BT - Thị trấn Rừng Thông
nối QL47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 518 -
Đất SX-KD đô thị1.850.0001.480.0001.110.000740.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông
Từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) -
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 - VT lô 2 - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với QL47 -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1879 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với QL47 -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2930 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông
sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2513 - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây -
Đất SX-KD đô thị3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2513 đường còn lại - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ KP Toàn Tân - Đến nối QL 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường BT -
Đất SX-KD đô thị1.850.0001.480.0001.110.000740.000
Huyện Đông Sơn MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Đông Sơn MBQH 767 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông
Vị trí lô 1 giáp đường trục chính -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông
các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây -
Đất SX-KD đô thị3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông
đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Đông Sơn Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường trục chính -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Đông Sơn Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp QL47 -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp đường vào Bệnh viện ĐK Đông Sơn -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô giáp QL47 -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 924 - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn MBQH (OM19) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn MBQH (OM4-11) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông
các lô giáp đường BT -
Đất SX-KD đô thị1.850.0001.480.0001.110.000740.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Xã Đông Tiến
Từ giáp TT.Rừng thông - Đến giáp Đông Thanh
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh
Từ giáp xã Đông Tiến - đến giáp UBND xã Đông Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh
Từ UBND xã Đông Thanh (cũ) - đến giáp Thiệu Hoá
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ giáp TT Rừng Thông - Đến giáp nhà ông Hoàn
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Đông Sơn QL 47 mới - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ nhà ông Hoàn - Đến giáp Đông Minh
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn QL47 cũ - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ hộ ông Hoàn - đến giáp Đông Minh
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Minh
Từ Đông Anh (cũ) - Đến Đông Khê;
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn QL47 (cũ) - Xã Đông Minh
Từ Đông Anh (cũ)- ngã ba QL 47 mới -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Khê
Từ Đông Minh - Đến Đông Hoàng
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp Đông Khê - Đến UBND xã Đông Hoàng
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp UBND xã Đông Hoàng - Đến hết cầu Thiều
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Đông Sơn Đường TL - Xã Đông Thịnh
Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Yên
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
Từ cầu Đanh - Đến hộ ông Cường Yên Bằng
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 515b - Xã Đông Hoàng
Từ giáp QL47 - Đến Thiệu Lý
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Tiến
Từ cầu qua kênh Bắc - Đến giáp QL45 (Triệu Xá 1)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đoạn QL45 cũ ( Kim Sơn - Hiệp Khởi) - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Hiệp Khởi - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 1 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn840.000672.000504.000336.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Tiền - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn660.000528.000396.000264.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 2 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn660.000528.000396.000264.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Nhuận Thạch - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Toàn Tân - Xã Đông Tiến
Từ cổng làng - Đến Nhà văn hóa
Đất ở nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn2.160.0001.728.0001.296.000864.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Đông Sơn MBQH 485 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Lô 2, 3 tại MBQH số 831 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 769 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 769 lô 2,3 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đoạn - Xã Đông Tiến
Từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) -
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1163 các lô còn lại - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn Khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến
OM39, OM40 các lô giáp trục chính -
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến
OM39, OM40 các lô còn lại -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư thôn Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng Khu dân cư mới đối diện Công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - đường QL 45 - Xã Đông Tiến
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng khu dân cư mới đối diện công ty Thái Long thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - xã Đông Tiến
các đường còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Thiệu Giao - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Đông Khê - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phúc Triền 1,Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Thôn Kiệm - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp QL45 - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Đông Sơn MBQH 608 - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh
Từ QL 45 - đến nhà ông Đức Duyên thôn Kim Bôi
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh
Đường nối UBND xã Đông Thanh - Đến đi QL47 xã Đông Minh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp với QL 45) - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4869 lô 2 - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3076 lô 2 - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MB Đồng Nếp - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1165 - Xã Đông Thanh
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Đến Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn Đường xóm Thanh - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ hộ ông Sơn - đến giáp đường xã Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực QL47) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 45(mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất ở nông thôn3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - xã Đông Khê
Từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Nhuệ Sâm - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2623
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4324
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ (nay là Đông Khê) -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH Cồn cũ Đa Đôi - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường xã đi Đông Hoà - Xã Đông Minh
Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường từ QL 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh
Từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh
Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh
Đường từ QL 47 - đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh
Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà Ông Thái thôn 1 đi - đến nhà Ông Thiện thôn 3
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 770 lô 2, 3 (trừ các lô tiếp giáp với QL 47) - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 771 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3696 (Điểm dân cư thôn 5) - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3693 (Điểm dân cư cạnh nhà văn hóa thôn 1) - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3694 (Điểm dân cư Thôn 1) - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH KDC mới Đồng Xỉn, thôn 2 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3695 thôn 3, thôn 4 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1614 đồng Trổ, đồng Ngang thôn 1, thôn 2 - Xã Đông Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Khê
Từ Đông Minh - Đến Trại bò Đông Thanh
Đất ở nông thôn1.440.0001.152.000864.000576.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn840.000672.000504.000336.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Đông Sơn Đường nội bộ MBQH 537 - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường nội bộ còn lại MBQH 538 - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Đông Sơn MBQH Đông Khê - Đông Ninh (các lô còn lại) - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 54 các lô bám đường còn lại - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường đi Đông Ninh từ giáp QL47 đến giáp xã Đông Ninh - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3320 - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 898 các lô sau đường QL47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) - Xã Đông Khê
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lac Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Các đường thôn, ngõ xóm: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng
-
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3073 - Xã Đông Hoàng
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng
Lô 1 -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường liên xã - Xã Đông Thịnh
Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Văn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Đà Ninh - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn MB số 832 (trừ các lô tiếp giáp với đường TL517) - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Đại - Xã Đông Thịnh
Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 -
Đất ở nông thôn840.000672.000504.000336.000
Huyện Đông Sơn MB 767 (khu Nổ Hốc) - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn MB 747 (đường đi đồng Đà) - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh
Từ ngã ba Đông Văn đi đường BT -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa
-
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3320 - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH hạ tầng khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL 47 - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn mới xã Đông Thịnh (giáp khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL47, gần Trường cấp 3 Đông Sơn) - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 5361 - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Đông Thịnh - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MB Khu dân dọc hai bên đường nối QL 45 - QL 47 đi Quảng Yên, Quảng Xương - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Đại Từ, Đông Thịnh (Giáp Công ty Quang Vinh) - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư xã Đông Thịnh (Giáp trường THCS xã Đông Thịnh) - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư Đồng Miễu - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH từ Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn đến QL47 - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH xen cư thôn Ngọc Lậu - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Yên
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô còn lại - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 837 - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3075 - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư sau sân bóng xã - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên
MBQH 4918 các lô bám đường huyện - Xã Đông Yên -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên
MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường huyện - Xã Đông Yên -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Các điểm xen cư của các thôn không bám đường liên thôn - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên
MBQH 535 các lô bám đường huyện -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên
MBQH 535 các lô còn lại không bám đường huyện -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh
Từ QL47 vào Công sở xã -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh
Từ Công sở xã - Đến Cầu Vạn
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh
-
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Các ngõ còn lại của thôn Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 7917 - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1395 - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3074 - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH sau Nhà máy may - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH xã Đông Khê, Đông Ninh - Xã Đông Ninh
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Hòa (Cầu kênh B10)- Đông Yên - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phú Minh, Hiền Thư, Chính Bình, Cựu Tự, Tân Đại, Thượng Hòa - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hoà
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Hòa
Từ Cầu Sông B10 - Đến đê Sông Hoàng
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Đông Sơn Đường vào chợ Đông Hòa - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường vào bãi bóng xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2419 lô 2, 3, 4 - xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Cồng, đồng Dâu thôn Tân Đại - xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư nông thôn giáp đường Phú Anh - Cầu Vạn - xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ cống ông Tích- cống ông Lai - Đến giáp Đông Phú;
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ nhà ông Chung - Đến giáp Đông Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đến nối đường BT và đường đi thôn Văn Châu
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Đường Liên xã đi Đông Yên - đến Đông Phú, phường An Hoạch
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Văn
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 630 lô 2,3 - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3086 - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 4046 - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3554 - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3418 - Xã Đông Văn
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú
Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú
Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919) -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248) -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Quang
Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - giáp Đông Phú
Từ ngã ba Duy Tân - giáp Đông Phú
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Đông Sơn Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Quang
Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2063 Đồng Ròn - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - - Xã Đông Quang
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam
Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam
Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam
từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam
từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Đông Sơn Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam
Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam
Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam
MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Xã Đông Tiến
Từ giáp TT.Rừng thông - Đến giáp Đông Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh
Từ giáp xã Đông Tiến - đến giáp UBND xã Đông Thanh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh
Từ UBND xã Đông Thanh (cũ) - đến giáp Thiệu Hoá
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ giáp TT Rừng Thông - Đến giáp nhà ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Đông Sơn QL 47 mới - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ nhà ông Hoàn - Đến giáp Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn QL47 cũ - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ hộ ông Hoàn - đến giáp Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Minh
Từ Đông Anh (cũ) - Đến Đông Khê;
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn QL47 (cũ) - Xã Đông Minh
Từ Đông Anh (cũ)- ngã ba QL 47 mới -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Khê
Từ Đông Minh - Đến Đông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp Đông Khê - Đến UBND xã Đông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp UBND xã Đông Hoàng - Đến hết cầu Thiều
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Đông Sơn Đường TL - Xã Đông Thịnh
Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Yên
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
Từ cầu Đanh - Đến hộ ông Cường Yên Bằng
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 515b - Xã Đông Hoàng
Từ giáp QL47 - Đến Thiệu Lý
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Tiến
Từ cầu qua kênh Bắc - Đến giáp QL45 (Triệu Xá 1)
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đoạn QL45 cũ ( Kim Sơn - Hiệp Khởi) - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Hiệp Khởi - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 1 - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Tiền - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn330.000264.000198.000132.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 2 - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn330.000264.000198.000132.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Nhuận Thạch - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Toàn Tân - Xã Đông Tiến
Từ cổng làng - Đến Nhà văn hóa
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn840.000672.000504.000336.000
Huyện Đông Sơn MBQH 485 - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Lô 2, 3 tại MBQH số 831 - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 769 - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 769 lô 2,3 - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn Đoạn - Xã Đông Tiến
Từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) -
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1163 các lô còn lại - Xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn Khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) - xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến
OM39, OM40 các lô giáp trục chính -
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến
OM39, OM40 các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư thôn Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) - xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng Khu dân cư mới đối diện Công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - đường QL 45 - xã Đông Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng khu dân cư mới đối diện công ty Thái Long thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - xã Đông Tiến
các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Thiệu Giao - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Đông Khê - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phúc Triền 1,Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Thôn Kiệm - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Đông Sơn MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp QL45 - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Đông Sơn MBQH 608 - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh
Từ QL 45 - đến nhà ông Đức Duyên thôn Kim Bôi
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh
Đường nối UBND xã Đông Thanh - Đến đi QL47 xã Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp với QL 45) - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4869 lô 2 - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3076 lô 2 - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MB Đồng Nếp - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1165 - Xã Đông Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Đến Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Đường xóm Thanh - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ hộ ông Sơn - đến giáp đường xã Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực QL47) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 45(mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện
Từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Nhuệ Sâm - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2623
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4324
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ (nay là Đông Khê) -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH Cồn cũ Đa Đôi - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường từ QL 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh
Từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh
Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh
Đường từ QL 47 - đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh
Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà Ông Thái thôn 1 đi - đến nhà Ông Thiện thôn 3
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 770 lô 2, 3 (trừ các lô tiếp giáp với QL 47) - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 771 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3696 (Điểm dân cư thôn 5) - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3693 (Điểm dân cư cạnh nhà văn hóa thôn 1) - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3694 (Điểm dân cư Thôn 1) - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH KDC mới Đồng Xỉn, thôn 2 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3695 thôn 3, thôn 4 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1614 đồng Trổ, đồng Ngang thôn 1, thôn 2 - Xã Đông Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Khê
Từ Đông Minh - Đến Trại bò Đông Thanh
Đất TM-DV nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Đông Sơn Đường nội bộ MBQH 537 - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường nội bộ còn lại MBQH 538 - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Đông Sơn MBQH Đông Khê - Đông Ninh (các lô còn lại) - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 54 các lô bám đường còn lại - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường đi Đông Ninh từ giáp QL47 đến giáp xã Đông Ninh - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3320 - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 898 các lô sau đường QL47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) - Xã Đông Khê
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lac Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn Các đường thôn, ngõ xóm: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3073 - Xã Đông Hoàng
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng
Lô 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4)
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường liên xã - Xã Đông Thịnh
Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Văn
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Đà Ninh - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Đông Sơn MB số 832 (trừ các lô tiếp giáp với đường TL517) - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Đại - Xã Đông Thịnh
Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 -
Đất TM-DV nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Đông Sơn MB 767 (khu Nổ Hốc) - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MB 747 (đường đi đồng Đà) - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh
Từ ngã ba Đông Văn đi đường BT -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3320 - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH hạ tầng khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL 47 - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn mới xã Đông Thịnh (giáp khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL47, gần Trường cấp 3 Đông Sơn) - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 5361 - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Đông Thịnh - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MB Khu dân dọc hai bên đường nối QL 45 - QL 47 đi Quảng Yên, Quảng Xương - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Đại Từ, Đông Thịnh (Giáp Công ty Quang Vinh) - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư xã Đông Thịnh (Giáp trường THCS xã Đông Thịnh) - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư Đồng Miễu - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH từ Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn đến QL47 - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH xen cư thôn Ngọc Lậu - Xã Đông Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Yên
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô còn lại - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 837 - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3075 - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư sau sân bóng xã - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên
MBQH 4918 các lô bám đường huyện - Xã Đông Yên -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên
MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường huyện - Xã Đông Yên -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Các điểm xen cư của các thôn không bám đường liên thôn - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên
MBQH 535 các lô bám đường huyện -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên
MBQH 535 các lô còn lại không bám đường huyện -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh
Từ QL47 vào Công sở xã -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh
Từ Công sở xã - Đến Cầu Vạn
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Đông Sơn Các ngõ còn lại của thôn Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 7917 - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1395 - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3074 - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn MBQH sau Nhà máy may - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn MBQH xã Đông Khê, Đông Ninh - Xã Đông Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Hòa (Cầu kênh B10)- Đông Yên - Xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phú Minh, Hiền Thư, Chính Bình, Cựu Tự, Tân Đại, Thượng Hòa - Xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hoà
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Hòa
Từ Cầu Sông B10 - Đến đê Sông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Đông Sơn Đường vào chợ Đông Hòa - Xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường vào bãi bóng xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2419 lô 2, 3, 4 - xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Cồng, đồng Dâu thôn Tân Đại - xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư nông thôn giáp đường Phú Anh - Cầu Vạn - xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ cống ông Tích- cống ông Lai - Đến giáp Đông Phú;
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ nhà ông Chung - Đến giáp Đông Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đến nối đường BT và đường đi thôn Văn Châu
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Đường Liên xã đi Đông Yên - đến Đông Phú, phường An Hoạch
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Văn
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 630 lô 2,3 - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3086 - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 4046 - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3554 - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3418 - Xã Đông Văn
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú
Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú
Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú
-
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Đông Sơn Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình -
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919) -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248) -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Quang
Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Quang
Từ ngã ba Duy Tân - Đến giáp Đông Phú
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Đông Sơn Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Quang
Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2063 Đồng Ròn - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Đông Sơn MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam
Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam
Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam
từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam
từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Đông Sơn Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Đông Sơn Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Đông Sơn Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam
Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam
Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam
MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Xã Đông Tiến
Từ giáp TT.Rừng thông - Đến giáp Đông Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh
Từ giáp xã Đông Tiến - đến giáp UBND xã Đông Thanh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh
Từ UBND xã Đông Thanh (cũ) - đến giáp Thiệu Hoá
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ giáp TT Rừng Thông - Đến giáp nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Đông Sơn QL 47 mới - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ nhà ông Hoàn - Đến giáp Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn QL47 cũ - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ hộ ông Hoàn - đến giáp Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn QL47 - Xã Đông Minh
Từ Đông Anh (cũ) - Đến Đông Khê;
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn QL47 (cũ) - Xã Đông Minh
Từ Đông Anh (cũ)- ngã ba QL 47 mới -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Khê
Từ Đông Minh - Đến Đông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp Đông Khê - Đến UBND xã Đông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Xã Đông Hoàng
Từ giáp UBND xã Đông Hoàng - Đến hết cầu Thiều
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Đông Sơn Đường TL - Xã Đông Thịnh
Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Yên
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
Từ cầu Đanh - Đến hộ ông Cường Yên Bằng
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 515b - Xã Đông Hoàng
Từ giáp QL47 - Đến Thiệu Lý
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Tiến
Từ cầu qua kênh Bắc - Đến giáp QL45 (Triệu Xá 1)
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Đoạn QL45 cũ ( Kim Sơn - Hiệp Khởi) - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Hiệp Khởi - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn324.000259.200194.400129.600
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 1 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn378.000302.400226.800151.200
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Tiền - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn297.000237.600178.200118.800
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Triệu Xá 2 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn297.000237.600178.200118.800
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Nhuận Thạch - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Toàn Tân - Xã Đông Tiến
Từ cổng làng - Đến Nhà văn hóa
Đất SX-KD nông thôn324.000259.200194.400129.600
Huyện Đông Sơn Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn162.000129.60097.20064.800
Huyện Đông Sơn Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn216.000172.800129.60086.400
Huyện Đông Sơn MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn972.000777.600583.200388.800
Huyện Đông Sơn MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn756.000604.800453.600302.400
Huyện Đông Sơn MBQH 485 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Lô 2, 3 tại MBQH số 831 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 769 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 769 lô 2,3 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Đông Sơn Đoạn - Xã Đông Tiến
Từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1163 các lô còn lại - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn Khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến
OM39, OM40 các lô giáp trục chính -
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2652 xã Đông Tiến
OM39, OM40 các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư thôn Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng Khu dân cư mới đối diện Công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - đường QL 45 - Xã Đông Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng khu dân cư mới đối diện công ty Thái Long thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - xã Đông Tiến
các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Thiệu Giao - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường Bôn - Đông Khê - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phúc Triền 1,Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Thôn Kiệm - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Đông Sơn MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp QL45 - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Đông Sơn MBQH 608 - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh
Từ QL 45 - đến nhà ông Đức Duyên thôn Kim Bôi
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thanh
Đường nối UBND xã Đông Thanh - Đến đi QL47 xã Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp với QL 45) - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4869 lô 2 - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3076 lô 2 - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MB Đồng Nếp - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1165 - Xã Đông Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Đến Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến
Đất SX-KD nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Đông Sơn Đường xóm Thanh - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Từ hộ ông Sơn - đến giáp đường xã Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực QL47) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Đông Sơn Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Đông Sơn Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 45(mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
-
Đất SX-KD nông thôn1.620.0001.296.000972.000648.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện
Từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Nhuệ Sâm - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2623
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4324
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ (nay là Đông Khê) -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH Cồn cũ Đa Đôi - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Đường từ QL 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh
Từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Minh
Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh
Đường từ QL 47 - đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh
Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà Ông Thái thôn 1 đi - đến nhà Ông Thiện thôn 3
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 770 lô 2, 3 (trừ các lô tiếp giáp với QL 47) - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 771 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3696 (Điểm dân cư thôn 5) - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3693 (Điểm dân cư cạnh nhà văn hóa thôn 1) - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3694 (Điểm dân cư Thôn 1) - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH KDC mới Đồng Xỉn, thôn 2 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3695 thôn 3, thôn 4 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1614 đồng Trổ, đồng Ngang thôn 1, thôn 2 - Xã Đông Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Khê
Từ Đông Minh - Đến Trại bò Đông Thanh
Đất SX-KD nông thôn648.000518.400388.800259.200
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn378.000302.400226.800151.200
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn216.000172.800129.60086.400
Huyện Đông Sơn Đường nội bộ MBQH 537 - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Đường nội bộ còn lại MBQH 538 - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Đông Sơn MBQH Đông Khê - Đông Ninh (các lô còn lại) - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH 54 các lô bám đường còn lại - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường đi Đông Ninh từ giáp QL47 đến giáp xã Đông Ninh - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3320 - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 898 các lô sau đường QL47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) - Xã Đông Khê
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lac Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Đông Sơn Các đường thôn, ngõ xóm: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn162.000129.60097.20064.800
Huyện Đông Sơn MBQH 3073 - Xã Đông Hoàng
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng
Lô 1 -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường liên xã - Xã Đông Thịnh
Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Văn
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Đà Ninh - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Đông Sơn MB số 832 (trừ các lô tiếp giáp với đường TL517) - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Đại - Xã Đông Thịnh
Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 -
Đất SX-KD nông thôn378.000302.400226.800151.200
Huyện Đông Sơn MB 767 (khu Nổ Hốc) - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn MB 747 (đường đi đồng Đà) - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh
Từ ngã ba Đông Văn đi đường BT -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Thịnh
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3320 - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH hạ tầng khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL 47 - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn mới xã Đông Thịnh (giáp khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL47, gần Trường cấp 3 Đông Sơn) - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 5361 - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1879 Đông Thịnh - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MB Khu dân dọc hai bên đường nối QL 45 - QL 47 đi Quảng Yên, Quảng Xương - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư thôn Đại Từ, Đông Thịnh (Giáp Công ty Quang Vinh) - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư xã Đông Thịnh (Giáp trường THCS xã Đông Thịnh) - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư Đồng Miễu - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH từ Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn đến QL47 - Xã Đông Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH xen cư thôn Ngọc Lậu - Xã Đông Thịnh
-
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Yên
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô còn lại - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 837 - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3075 - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH Khu dân cư sau sân bóng xã - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên
MBQH 4918 các lô bám đường huyện - Xã Đông Yên -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 4918 - Xã Đông Yên
MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường huyện - Xã Đông Yên -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Các điểm xen cư của các thôn không bám đường liên thôn - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên
MBQH 535 các lô bám đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH 535 - Xã Đông Yên
MBQH 535 các lô còn lại không bám đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh
Từ QL47 vào Công sở xã -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Ninh
Từ Công sở xã - Đến Cầu Vạn
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn: hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn337.500270.000202.500135.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Đông Sơn Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Đông Sơn Các ngõ còn lại của thôn Phù Chẩn - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Đông Sơn MBQH số 7917 - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1395 - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH 3074 - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn MBQH sau Nhà máy may - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn MBQH xã Đông Khê, Đông Ninh - Xã Đông Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện Đông Minh - Đông Hòa (Cầu kênh B10)- Đông Yên - Xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường trục chính các thôn Phú Minh, Hiền Thư, Chính Bình, Cựu Tự, Tân Đại, Thượng Hòa - Xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hoà
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Hòa
Từ Cầu Sông B10 - Đến đê Sông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn Đường vào chợ Đông Hòa - Xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường vào bãi bóng xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn MBQH 2419 lô 2, 3, 4 - xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư đồng Cồng, đồng Dâu thôn Tân Đại - xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Điểm dân cư nông thôn giáp đường Phú Anh - Cầu Vạn - xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ cống ông Tích- cống ông Lai - Đến giáp Đông Phú;
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ nhà ông Chung - Đến giáp Đông Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đến nối đường BT và đường đi thôn Văn Châu
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Văn
Đường Liên xã đi Đông Yên - đến Đông Phú, phường An Hoạch
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Văn
Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 630 lô 2,3 - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 935 - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3086 - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 4046 - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3554 - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 3418 - Xã Đông Văn
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú
Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Phú
Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Đông Sơn Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Đông Sơn Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình -
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919) -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Phú
MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248) -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Quang
Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Quang
Từ ngã ba Duy Tân - Đến giáp Đông Phú
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Đông Sơn Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Quang
Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn MBQH số 2063 Đồng Ròn
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Đông Sơn MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Đông Sơn MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam
Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường huyện - Xã Đông Nam
Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam
từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Đông Sơn Đường xã - Xã Đông Nam
từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Đông Sơn Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Đông Sơn Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Đông Sơn Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam
Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam
Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Xã Đông Nam
MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm50.00045.00040.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.000
Huyện Đông Sơn Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm50.00045.00040.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm27.00022.00017.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm27.00022.00017.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00040.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00040.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản40.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản40.000
Huyện Đông Sơn Huyện Đông Sơn
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Đông Sơn Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác50.000
Huyện Đông Sơn Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác45.000
Huyện Đông Sơn Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa
-
Đất nông nghiệp khác50.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông
Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông
Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông
Đất ở đô thị6.700.0005.360.0004.020.0002.680.000
Huyện Đông Sơn Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị6.700.0005.360.0004.020.0002.680.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11)
Đất ở đô thị6.700.0005.360.0004.020.0002.680.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông
từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Đông Sơn Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông
Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Đông Sơn Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông
-
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Đông Sơn Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Đông Sơn Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông
Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đông Sơn

4.9/5 - (1037 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.