Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đông Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Đông Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 6.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 2.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 2.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 2.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông Từ Đơn vị quân đội - Đến giáp nghĩa địa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu vực sau núi cáo - Thị trấn Rừng Thông Từ Trung tâm hội nghị - Đến Trường Nguyễn Chích | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường quanh chợ huyện - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 2 QL47 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Cầu Cáo - Đến Đông Tân | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường TT Rừng Thông - Đông Thịnh; Đường vào Trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường QL 47 - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà bà Nhấp đi TL 517 khu phố Xuân Lưu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục khu phố Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Từ Cổng Làng - Đến cầu kênh Bắc | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô2, lô3, lô4 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông Đường xã từ Đông Khê - cống qua kênh Bắc (Hàm Hạ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về TT Rừng Thông - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính TT huyện Đông Sơn (TT mới) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường BT - Thị trấn Rừng Thông nối QL47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 518 - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 - VT lô 2 - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với QL47 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với QL47 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2930 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2513 - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 2.480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2513 đường còn lại - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 45 - Thị trấn Rừng Thông Từ KP Toàn Tân - Đến nối QL 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường BT - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 767 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông Vị trí lô 1 giáp đường trục chính - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây - | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 2.480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông đường còn lại - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường trục chính - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp QL47 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường vào Bệnh viện ĐK Đông Sơn - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp QL47 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 924 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH (OM19) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH (OM4-11) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông các lô giáp đường BT - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông | Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 3.216.000 | 2.412.000 | 1.608.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 3.216.000 | 2.412.000 | 1.608.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11) | Đất TM-DV đô thị | 4.020.000 | 3.216.000 | 2.412.000 | 1.608.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông Đường QL 47 (cũ) từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông Từ Đơn vị quân đội - Đến giáp nghĩa địa | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu vực sau núi cáo - Thị trấn Rừng Thông Từ Trung tâm hội nghị - Đến Trường Nguyễn Chích | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường quanh chợ huyện - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 2 QL47 - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Cầu Cáo - Đến Đông Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường TT Rừng Thông - Đông Thịnh; Đường vào Trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường QL 47 - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà bà Nhấp đi TL 517 khu phố Xuân Lưu - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục khu phố Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Từ Cổng Làng - Đến cầu kênh Bắc | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô2, lô3, lô4 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông Đường xã từ Đông Khê - cống qua kênh Bắc (Hàm Hạ) | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về TT Rừng Thông - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính TT huyện Đông Sơn (TT mới) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường BT - Thị trấn Rừng Thông nối QL47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 518 - | Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.776.000 | 1.332.000 | 888.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 - VT lô 2 - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với QL47 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với QL47 - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2930 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2513 - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây - | Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.976.000 | 2.232.000 | 1.488.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2513 đường còn lại - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.008.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 45 - Thị trấn Rừng Thông Từ KP Toàn Tân - Đến nối QL 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường BT - | Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.776.000 | 1.332.000 | 888.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 768.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 767 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 768.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông Vị trí lô 1 giáp đường trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây - | Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.976.000 | 2.232.000 | 1.488.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.008.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường trục chính - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp QL47 - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường vào Bệnh viện ĐK Đông Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp QL47 - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 924 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH (OM19) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH (OM4-11) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông các lô giáp đường BT - | Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 1.776.000 | 1.332.000 | 888.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 768.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông | Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.340.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.340.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11) | Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.340.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông Từ Đơn vị quân đội - Đến giáp nghĩa địa | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu vực sau núi cáo - Thị trấn Rừng Thông Từ Trung tâm hội nghị - Đến Trường Nguyễn Chích | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường quanh chợ huyện - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 2 QL47 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Cầu Cáo - Đến Đông Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố Thống Nhất - Cao Sơn - Phượng Lĩnh - Nam Sơn - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường TT Rừng Thông - Đông Thịnh; Đường vào Trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò khu phố Nhuệ Sâm; Đường QL 47 - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà bà Nhấp đi TL 517 khu phố Xuân Lưu - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục khu phố Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Từ Cổng Làng - Đến cầu kênh Bắc | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô2, lô3, lô4 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông Đường xã từ Đông Khê - cống qua kênh Bắc (Hàm Hạ) | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về TT Rừng Thông - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính TT huyện Đông Sơn (TT mới) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường BT - Thị trấn Rừng Thông nối QL47 (ngã ba Cầu Cáo) đi đường TL 518 - | Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 28-81 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Thị trấn Rừng Thông Từ lô 82-91 (trừ các lô tiếp giáp với QL45) - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp với mặt đường đôi (mặt đường rộng 28m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 - VT lô 2 - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với QL47 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1879 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với QL47 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2930 các lô còn lại - Thị trấn Rừng Thông sau các lô tiếp giáp với đường Tỉnh Lộ - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2513 - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp đường Đại lộ Đông Tây - | Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2513 đường còn lại - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 45 - Thị trấn Rừng Thông Từ KP Toàn Tân - Đến nối QL 47 đi xã Đông Anh (mặt cắt 33) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc khu phố Toàn Tân, khu phố Hàm Hạ - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường BT - | Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 926 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 767 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông Vị trí lô 1 giáp đường trục chính - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông các lô tiếp giáp Đại lộ Đông Tây - | Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2413 (OM14) - Thị trấn Rừng Thông đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường trục chính - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu TĐC Toàn Tân - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp QL47 - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp đường vào Bệnh viện ĐK Đông Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 925 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông Các lô giáp QL47 - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3066 - Thị trấn Rừng Thông Các lô còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 924 - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH (OM19) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH (OM4-11) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông các lô giáp đường BT - | Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4761 (đường BT) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Cầu đi Trường Nguyễn Chính (KP. Đông Xuân) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Xã Đông Tiến Từ giáp TT.Rừng thông - Đến giáp Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ giáp xã Đông Tiến - đến giáp UBND xã Đông Thanh (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ UBND xã Đông Thanh (cũ) - đến giáp Thiệu Hoá | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ giáp TT Rừng Thông - Đến giáp nhà ông Hoàn | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL 47 mới - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ nhà ông Hoàn - Đến giáp Đông Minh | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 cũ - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Hoàn - đến giáp Đông Minh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ) - Đến Đông Khê; | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 (cũ) - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ)- ngã ba QL 47 mới - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Đông Hoàng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp Đông Khê - Đến UBND xã Đông Hoàng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp UBND xã Đông Hoàng - Đến hết cầu Thiều | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường TL - Xã Đông Thịnh Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Yên | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên Từ cầu Đanh - Đến hộ ông Cường Yên Bằng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 515b - Xã Đông Hoàng Từ giáp QL47 - Đến Thiệu Lý | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Tiến Từ cầu qua kênh Bắc - Đến giáp QL45 (Triệu Xá 1) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn QL45 cũ ( Kim Sơn - Hiệp Khởi) - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Hiệp Khởi - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Xá 1 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Tiền - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Xá 2 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Nhuận Thạch - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Toàn Tân - Xã Đông Tiến Từ cổng làng - Đến Nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 485 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2, 3 tại MBQH số 831 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 769 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 769 lô 2,3 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn - Xã Đông Tiến Từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1163 các lô còn lại - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn Khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô giáp trục chính - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư thôn Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng Khu dân cư mới đối diện Công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - đường QL 45 - Xã Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng khu dân cư mới đối diện công ty Thái Long thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - xã Đông Tiến các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Bôn - Thiệu Giao - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Bôn - Đông Khê - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính các thôn Phúc Triền 1,Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Thôn Kiệm - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp QL45 - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 608 - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thanh Từ QL 45 - đến nhà ông Đức Duyên thôn Kim Bôi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thanh Đường nối UBND xã Đông Thanh - Đến đi QL47 xã Đông Minh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp với QL 45) - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4869 lô 2 - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3076 lô 2 - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB Đồng Nếp - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1165 - Xã Đông Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Đến Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xóm Thanh - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Sơn - đến giáp đường xã Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực QL47) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 45(mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - xã Đông Khê Từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1879 Nhuệ Sâm - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2623 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4324 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ (nay là Đông Khê) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Cồn cũ Đa Đôi - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã đi Đông Hoà - Xã Đông Minh Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường từ QL 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Minh Từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Minh Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường từ QL 47 - đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà Ông Thái thôn 1 đi - đến nhà Ông Thiện thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 770 lô 2, 3 (trừ các lô tiếp giáp với QL 47) - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 771 - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3696 (Điểm dân cư thôn 5) - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3693 (Điểm dân cư cạnh nhà văn hóa thôn 1) - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3694 (Điểm dân cư Thôn 1) - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH KDC mới Đồng Xỉn, thôn 2 - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3695 thôn 3, thôn 4 - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1614 đồng Trổ, đồng Ngang thôn 1, thôn 2 - Xã Đông Minh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Trại bò Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nội bộ MBQH 537 - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nội bộ còn lại MBQH 538 - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Đông Khê - Đông Ninh (các lô còn lại) - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 54 các lô bám đường còn lại - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường đi Đông Ninh từ giáp QL47 đến giáp xã Đông Ninh - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3320 - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 898 các lô sau đường QL47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) - Xã Đông Khê - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lac Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường thôn, ngõ xóm: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3073 - Xã Đông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng Lô 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên xã - Xã Đông Thịnh Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Văn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Đà Ninh - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB số 832 (trừ các lô tiếp giáp với đường TL517) - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Đại - Xã Đông Thịnh Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB 767 (khu Nổ Hốc) - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB 747 (đường đi đồng Đà) - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh Từ ngã ba Đông Văn đi đường BT - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3320 - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH hạ tầng khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL 47 - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư nông thôn mới xã Đông Thịnh (giáp khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL47, gần Trường cấp 3 Đông Sơn) - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 5361 - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1879 Đông Thịnh - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB Khu dân dọc hai bên đường nối QL 45 - QL 47 đi Quảng Yên, Quảng Xương - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Đại Từ, Đông Thịnh (Giáp Công ty Quang Vinh) - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư xã Đông Thịnh (Giáp trường THCS xã Đông Thịnh) - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư Đồng Miễu - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH từ Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn đến QL47 - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH xen cư thôn Ngọc Lậu - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Yên Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1397 các lô còn lại - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 837 - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3075 - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư sau sân bóng xã - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô bám đường huyện - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường huyện - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các điểm xen cư của các thôn không bám đường liên thôn - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô bám đường huyện - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô còn lại không bám đường huyện - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ QL47 vào Công sở xã - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ Công sở xã - Đến Cầu Vạn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các ngõ còn lại của thôn Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 7917 - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1395 - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3074 - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH sau Nhà máy may - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH xã Đông Khê, Đông Ninh - Xã Đông Ninh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Minh - Đông Hòa (Cầu kênh B10)- Đông Yên - Xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính các thôn Phú Minh, Hiền Thư, Chính Bình, Cựu Tự, Tân Đại, Thượng Hòa - Xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hoà - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Hòa Từ Cầu Sông B10 - Đến đê Sông Hoàng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào chợ Đông Hòa - Xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào bãi bóng xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2419 lô 2, 3, 4 - xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư đồng Cồng, đồng Dâu thôn Tân Đại - xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư nông thôn giáp đường Phú Anh - Cầu Vạn - xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ cống ông Tích- cống ông Lai - Đến giáp Đông Phú; | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ nhà ông Chung - Đến giáp Đông Hưng (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đến nối đường BT và đường đi thôn Văn Châu | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Đường Liên xã đi Đông Yên - đến Đông Phú, phường An Hoạch | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Văn Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 630 lô 2,3 - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3086 - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 4046 - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3554 - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3418 - Xã Đông Văn - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Quang Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - giáp Đông Phú Từ ngã ba Duy Tân - giáp Đông Phú | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2063 Đồng Ròn - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - - Xã Đông Quang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Xã Đông Tiến Từ giáp TT.Rừng thông - Đến giáp Đông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ giáp xã Đông Tiến - đến giáp UBND xã Đông Thanh (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ UBND xã Đông Thanh (cũ) - đến giáp Thiệu Hoá | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ giáp TT Rừng Thông - Đến giáp nhà ông Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL 47 mới - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ nhà ông Hoàn - Đến giáp Đông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 cũ - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Hoàn - đến giáp Đông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ) - Đến Đông Khê; | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 (cũ) - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ)- ngã ba QL 47 mới - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Đông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp Đông Khê - Đến UBND xã Đông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp UBND xã Đông Hoàng - Đến hết cầu Thiều | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường TL - Xã Đông Thịnh Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Yên | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên Từ cầu Đanh - Đến hộ ông Cường Yên Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 515b - Xã Đông Hoàng Từ giáp QL47 - Đến Thiệu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Tiến Từ cầu qua kênh Bắc - Đến giáp QL45 (Triệu Xá 1) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn QL45 cũ ( Kim Sơn - Hiệp Khởi) - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Hiệp Khởi - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Xá 1 - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Tiền - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Xá 2 - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Nhuận Thạch - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Toàn Tân - Xã Đông Tiến Từ cổng làng - Đến Nhà văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 485 - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2, 3 tại MBQH số 831 - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 769 - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 769 lô 2,3 - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn - Xã Đông Tiến Từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1163 các lô còn lại - Xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn Khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) - xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô giáp trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư thôn Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) - xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng Khu dân cư mới đối diện Công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - đường QL 45 - xã Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng khu dân cư mới đối diện công ty Thái Long thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - xã Đông Tiến các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Bôn - Thiệu Giao - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Bôn - Đông Khê - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính các thôn Phúc Triền 1,Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Thôn Kiệm - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp QL45 - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 608 - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thanh Từ QL 45 - đến nhà ông Đức Duyên thôn Kim Bôi | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thanh Đường nối UBND xã Đông Thanh - Đến đi QL47 xã Đông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp với QL 45) - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4869 lô 2 - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3076 lô 2 - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB Đồng Nếp - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1165 - Xã Đông Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Đến Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xóm Thanh - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Sơn - đến giáp đường xã Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực QL47) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 45(mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1879 Nhuệ Sâm - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2623 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4324 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ (nay là Đông Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Cồn cũ Đa Đôi - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường từ QL 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Minh Từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Minh Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường từ QL 47 - đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà Ông Thái thôn 1 đi - đến nhà Ông Thiện thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 770 lô 2, 3 (trừ các lô tiếp giáp với QL 47) - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 771 - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3696 (Điểm dân cư thôn 5) - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3693 (Điểm dân cư cạnh nhà văn hóa thôn 1) - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3694 (Điểm dân cư Thôn 1) - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH KDC mới Đồng Xỉn, thôn 2 - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3695 thôn 3, thôn 4 - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1614 đồng Trổ, đồng Ngang thôn 1, thôn 2 - Xã Đông Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Trại bò Đông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nội bộ MBQH 537 - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nội bộ còn lại MBQH 538 - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Đông Khê - Đông Ninh (các lô còn lại) - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 54 các lô bám đường còn lại - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường đi Đông Ninh từ giáp QL47 đến giáp xã Đông Ninh - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3320 - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 898 các lô sau đường QL47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) - Xã Đông Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lac Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường thôn, ngõ xóm: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3073 - Xã Đông Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng Lô 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên xã - Xã Đông Thịnh Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Văn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Đà Ninh - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB số 832 (trừ các lô tiếp giáp với đường TL517) - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Đại - Xã Đông Thịnh Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB 767 (khu Nổ Hốc) - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB 747 (đường đi đồng Đà) - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh Từ ngã ba Đông Văn đi đường BT - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3320 - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH hạ tầng khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL 47 - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư nông thôn mới xã Đông Thịnh (giáp khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL47, gần Trường cấp 3 Đông Sơn) - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 5361 - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1879 Đông Thịnh - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB Khu dân dọc hai bên đường nối QL 45 - QL 47 đi Quảng Yên, Quảng Xương - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Đại Từ, Đông Thịnh (Giáp Công ty Quang Vinh) - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư xã Đông Thịnh (Giáp trường THCS xã Đông Thịnh) - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư Đồng Miễu - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH từ Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn đến QL47 - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH xen cư thôn Ngọc Lậu - Xã Đông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Yên Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1397 các lô còn lại - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 837 - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3075 - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư sau sân bóng xã - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô bám đường huyện - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường huyện - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các điểm xen cư của các thôn không bám đường liên thôn - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô bám đường huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô còn lại không bám đường huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ QL47 vào Công sở xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ Công sở xã - Đến Cầu Vạn | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các ngõ còn lại của thôn Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 7917 - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1395 - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3074 - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH sau Nhà máy may - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH xã Đông Khê, Đông Ninh - Xã Đông Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Minh - Đông Hòa (Cầu kênh B10)- Đông Yên - Xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính các thôn Phú Minh, Hiền Thư, Chính Bình, Cựu Tự, Tân Đại, Thượng Hòa - Xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Hòa Từ Cầu Sông B10 - Đến đê Sông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào chợ Đông Hòa - Xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào bãi bóng xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2419 lô 2, 3, 4 - xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư đồng Cồng, đồng Dâu thôn Tân Đại - xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư nông thôn giáp đường Phú Anh - Cầu Vạn - xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ cống ông Tích- cống ông Lai - Đến giáp Đông Phú; | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ nhà ông Chung - Đến giáp Đông Hưng (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đến nối đường BT và đường đi thôn Văn Châu | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Đường Liên xã đi Đông Yên - đến Đông Phú, phường An Hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Văn Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 630 lô 2,3 - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3086 - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 4046 - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3554 - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3418 - Xã Đông Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Quang Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Quang Từ ngã ba Duy Tân - Đến giáp Đông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2063 Đồng Ròn - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - - Xã Đông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Xã Đông Tiến Từ giáp TT.Rừng thông - Đến giáp Đông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ giáp xã Đông Tiến - đến giáp UBND xã Đông Thanh (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Quốc lộ 45 - Xã Đông Thanh Từ UBND xã Đông Thanh (cũ) - đến giáp Thiệu Hoá | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ giáp TT Rừng Thông - Đến giáp nhà ông Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL 47 mới - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ nhà ông Hoàn - Đến giáp Đông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 cũ - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Hoàn - đến giáp Đông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ) - Đến Đông Khê; | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
QL47 (cũ) - Xã Đông Minh Từ Đông Anh (cũ)- ngã ba QL 47 mới - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Đông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp Đông Khê - Đến UBND xã Đông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Xã Đông Hoàng Từ giáp UBND xã Đông Hoàng - Đến hết cầu Thiều | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường TL - Xã Đông Thịnh Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên Từ cầu Đanh - Đến hộ ông Cường Yên Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 515b - Xã Đông Hoàng Từ giáp QL47 - Đến Thiệu Lý | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Tiến Từ cầu qua kênh Bắc - Đến giáp QL45 (Triệu Xá 1) | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn QL45 cũ ( Kim Sơn - Hiệp Khởi) - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Hiệp Khởi - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 259.200 | 194.400 | 129.600 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Xá 1 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.400 | 226.800 | 151.200 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Tiền - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 237.600 | 178.200 | 118.800 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Triệu Xá 2 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 237.600 | 178.200 | 118.800 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Nhuận Thạch - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Toàn Tân - Xã Đông Tiến Từ cổng làng - Đến Nhà văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 259.200 | 194.400 | 129.600 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 129.600 | 97.200 | 64.800 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 172.800 | 129.600 | 86.400 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 777.600 | 583.200 | 388.800 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 604.800 | 453.600 | 302.400 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 485 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2, 3 tại MBQH số 831 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 769 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 769 lô 2,3 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn - Xã Đông Tiến Từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1163 các lô còn lại - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn Khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô giáp trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2652 xã Đông Tiến OM39, OM40 các lô còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư thôn Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng Khu dân cư mới đối diện Công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - đường QL 45 - Xã Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4010 - thực hiện dự án hạ tầng khu dân cư mới đối diện công ty Thái Long thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá - xã Đông Tiến các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Bôn - Thiệu Giao - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Bôn - Đông Khê - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính các thôn Phúc Triền 1,Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Thôn Kiệm - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trên địa bàn xã - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp QL45 - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 608 - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thanh Từ QL 45 - đến nhà ông Đức Duyên thôn Kim Bôi | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thanh Đường nối UBND xã Đông Thanh - Đến đi QL47 xã Đông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp với QL 45) - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4869 lô 2 - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3076 lô 2 - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB Đồng Nếp - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1165 - Xã Đông Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Đến Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xóm Thanh - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) Từ hộ ông Sơn - đến giáp đường xã Đông Anh (cũ) Đến Đông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917 /QĐ-UBND ( khu vực QL47) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 45(mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) - Xã Đông Anh (nay là xã Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 | 648.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1879 Nhuệ Sâm - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2623 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4324 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) Điểm dân cư cạnh trường mầm non Đông Anh cũ (nay là Đông Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Cồn cũ Đa Đôi - Xã Đông Khê (Xã Đông Anh cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường từ QL 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Minh Từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Minh Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường từ QL 47 - đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 - Xã Đông Minh Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà Ông Thái thôn 1 đi - đến nhà Ông Thiện thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 1622, 1623, 825 - đường đôi - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 770 lô 2, 3 (trừ các lô tiếp giáp với QL 47) - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 771 - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Tuyến đường bờ sông Cầu Ê Trường Tuế - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi Cầu Vạn, Đông Ninh - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3696 (Điểm dân cư thôn 5) - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3693 (Điểm dân cư cạnh nhà văn hóa thôn 1) - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3694 (Điểm dân cư Thôn 1) - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH KDC mới Đồng Xỉn, thôn 2 - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3695 thôn 3, thôn 4 - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1614 đồng Trổ, đồng Ngang thôn 1, thôn 2 - Xã Đông Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Khê Từ Đông Minh - Đến Trại bò Đông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 518.400 | 388.800 | 259.200 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.400 | 226.800 | 151.200 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 172.800 | 129.600 | 86.400 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nội bộ MBQH 537 - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nội bộ còn lại MBQH 538 - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Đông Khê - Đông Ninh (các lô còn lại) - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư và nhà văn hóa thôn chợ Rủn, xã Đông Khê - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư giáp chùa Thạch Khê, xã Đông Khê - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 54 các lô bám đường còn lại - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường đi Đông Ninh từ giáp QL47 đến giáp xã Đông Ninh - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3320 - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 898 các lô sau đường QL47 giáp MBQH 8467 (Cồn cũ Đa Đôi) - Xã Đông Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lac Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường thôn, ngõ xóm: thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú - Xã Đông Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 129.600 | 97.200 | 64.800 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3073 - Xã Đông Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng Lô 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Hoàng Học (thôn 4) - Xã Đông Hoàng Các lô còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên xã - Xã Đông Thịnh Từ TT Rừng Thông - Đến Đông Văn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Đà Ninh - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB số 832 (trừ các lô tiếp giáp với đường TL517) - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Đại - Xã Đông Thịnh Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.400 | 226.800 | 151.200 |
| Huyện Đông Sơn |
MB 767 (khu Nổ Hốc) - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB 747 (đường đi đồng Đà) - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh Từ ngã ba Đông Văn đi đường BT - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3320 - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH hạ tầng khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL 47 - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư nông thôn mới xã Đông Thịnh (giáp khu dân cư và dịch vụ phía Nam QL47, gần Trường cấp 3 Đông Sơn) - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 5361 - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1879 Đông Thịnh - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MB Khu dân dọc hai bên đường nối QL 45 - QL 47 đi Quảng Yên, Quảng Xương - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư thôn Đại Từ, Đông Thịnh (Giáp Công ty Quang Vinh) - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư xã Đông Thịnh (Giáp trường THCS xã Đông Thịnh) - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư Đồng Miễu - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH từ Bệnh viện đa khoa huyện Đông Sơn đến QL47 - Xã Đông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH xen cư thôn Ngọc Lậu - Xã Đông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Yên - Đông Hòa - Đông Văn - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Yên Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1397 các lô còn lại - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 837 - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3075 - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Khu dân cư sau sân bóng xã - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô bám đường huyện - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 4918 - Xã Đông Yên MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường huyện - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các điểm xen cư của các thôn không bám đường liên thôn - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 - Xã Đông Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô bám đường huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 535 - Xã Đông Yên MBQH 535 các lô còn lại không bám đường huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ QL47 vào Công sở xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Ninh Từ Công sở xã - Đến Cầu Vạn | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn: hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 270.000 | 202.500 | 135.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy, Thôn Phù Bình - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các ngõ còn lại của thôn Phù Chẩn - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 7917 - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1395 - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 3074 - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH sau Nhà máy may - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH xã Đông Khê, Đông Ninh - Xã Đông Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện Đông Minh - Đông Hòa (Cầu kênh B10)- Đông Yên - Xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường trục chính các thôn Phú Minh, Hiền Thư, Chính Bình, Cựu Tự, Tân Đại, Thượng Hòa - Xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn trong xã Đông Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Hòa Từ Cầu Sông B10 - Đến đê Sông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào chợ Đông Hòa - Xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào bãi bóng xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 2419 lô 2, 3, 4 - xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư đồng Cồng, đồng Dâu thôn Tân Đại - xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Điểm dân cư nông thôn giáp đường Phú Anh - Cầu Vạn - xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ cống ông Tích- cống ông Lai - Đến giáp Đông Phú; | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ nhà ông Chung - Đến giáp Đông Hưng (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Từ hộ ông Hoan Mỹ đi Đông Yên - Đến nối đường BT và đường đi thôn Văn Châu | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Văn Đường Liên xã đi Đông Yên - đến Đông Phú, phường An Hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Văn Từ TT. thành phố Thanh Hóa - Đến đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 630 lô 2,3 - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3086 - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 4046 - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3554 - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3418 - Xã Đông Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Quang Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Quang Từ ngã ba Duy Tân - Đến giáp Đông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2063 Đồng Ròn - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - Xã Đông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | 40.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 45.000 | 40.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 22.000 | 17.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 22.000 | 17.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đông Sơn |
Huyện Đông Sơn Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Đông Sơn |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | |||
| Huyện Đông Sơn |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 2.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đoạn nối QL45-QL 47 (trước UBND huyện) - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 2.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông từ nhà Khánh Đình - nhà bà Nhấp (thửa 102, tờ bản đồ 11), ông Hùng (thửa 37, tờ bản đồ 11) | Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 2.680.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 (cũ) - Thị trấn Rừng Thông từ nhà bà Minh (thửa 64, tờ bản đồ 11), ông Tâm (thửa 36, tờ bản đồ 11) - ông Hưởng (thửa 57 tờ bản đồ 10) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường QL 47 mới - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Anh (nay là xã Đông Khê) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường Tỉnh lộ 517 - Thị trấn Rừng Thông Từ Đông Tân - Đến Đông Thịnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc kênh Bắc B19 cũ - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Cao Sơn - Đến khu phố Phượng Lĩnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào Trường Nguyễn Mộng Tuân - Thị trấn Rừng Thông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Dọc đường Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ khu phố Thống Nhất - Đến Đông Lĩnh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Đông Sơn |
Đường vào nghĩa địa KP Thống Nhất - Thị trấn Rừng Thông Từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Ba | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
