Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đức Cơ năm 2025
Khu vực: huyện Đức Cơ.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.510 đến 10.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Phan Đình Phùng - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Phan Đình Phùng - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 184.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Phan Đình Phùng - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Phan Đình Phùng - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Phan Đình Phùng - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 376.000 | 264.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 184.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 184.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 184.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Thanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Thanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Siu Blẽh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Siu Blẽh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 376.000 | 264.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường vào làng Trol Đen (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Siu Bleh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Siu Bleh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 184.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Siu Bleh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Siu Bleh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Siu Bleh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đầu đường - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Đầu đường - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Đầu đường - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Đầu đường - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Đầu đường - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đầu đường - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7 | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7 | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7 | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7 | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7 | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đường QH D7 - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Đường QH D7 - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Đường QH D7 - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Đường QH D7 - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Đường QH D7 - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 184.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Khuyến (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Khuyến (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn An Ninh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn An Ninh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trường Chinh - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trường Chinh - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trường Chinh - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trường Chinh - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trường Chinh - Anh hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Kpăh Klơng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Kpăh Klơng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 184.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Kpăh Klơng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Kpăh Klơng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Kpăh Klơng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Đường liên xã | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 300.000 | 165.000 | 140.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 75.000 | 66.000 | 61.000 | 55.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 460.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 460.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 300.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 180.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 180.000 | 145.000 | 120.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 300.000 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 78.000 | 66.000 | 55.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 300.000 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 150.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 79) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất ở | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường D2 (cạnh Bưu điện) | Đất ở | 530.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường D2 (cạnh Bưu điện) - Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp | Đất ở | 580.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D4 (cạnh Chợ) | Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất ở | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Hết đường | Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất ở | 210.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH (cạnh lô 45) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Hết đường (đường QH cạnh lô 77) | Đất ở | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất ở | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 47) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất ở | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 65) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất ở | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất ở | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19) | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19) | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 32) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (cạnh lô 71) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 77) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D3 (cạnh lô 57) | Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất ở | 210.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH (cạnh lô 45) - Hết đường (đường QH cạnh lô 70) | Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 81) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 300.000 | 165.000 | 140.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 66.000 | 61.000 | 55.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 460.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 460.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 300.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 145.000 | 120.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 300.000 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 78.000 | 66.000 | 55.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 300.000 | 220.000 | 165.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 150.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 66.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Quang Trung - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT | Đất TM-DV | 10.200.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Trần Phú - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV | 6.800.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Nguyễn Văn Trỗi - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV | 5.600.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Phan Đình Phùng - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Cổng chợ phía tây - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV | 4.800.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Khu 6B3, 6B4 - | Đất TM-DV | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Khu 6B1, 6B2 - | Đất TM-DV | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Khu 6A - | Đất TM-DV | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 79) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất TM-DV | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường D2 (cạnh Bưu điện) | Đất TM-DV | 530.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường D2 (cạnh Bưu điện) - Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp | Đất TM-DV | 580.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D4 (cạnh Chợ) | Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất TM-DV | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất TM-DV | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Hết đường | Đất TM-DV | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất TM-DV | 210.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất TM-DV | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH (cạnh lô 45) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Hết đường (đường QH cạnh lô 77) | Đất TM-DV | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất TM-DV | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 47) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất TM-DV | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 65) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất TM-DV | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất TM-DV | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 450.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19) | Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19) | Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 32) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất TM-DV | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (cạnh lô 71) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 77) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D3 (cạnh lô 57) | Đất TM-DV | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất TM-DV | 210.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH (cạnh lô 45) - Hết đường (đường QH cạnh lô 70) | Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 81) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) | Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 240.000 | 132.000 | 112.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 68.000 | 60.000 | 528.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 72.000 | 52.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 528.000 | 488.000 | 44.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 368.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 528.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 368.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 528.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 240.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 144.000 | 116.000 | 88.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 528.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 144.000 | 116.000 | 96.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 68.000 | 60.000 | 528.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 96.000 | 64.000 | 528.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 240.000 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 624.000 | 528.000 | 44.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 240.000 | 176.000 | 132.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 120.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 528.000 |
| Huyện Đức Cơ |
Đường Đ4 - Khu SX-KD tập trung huyện Đường Đ1 - Hết đường | Đất SX-KD | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Đ3 - Khu SX-KD tập trung huyện Đường Đ1 - Hết đường | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu B - Khu SX-KD tập trung huyện - | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QLộ 19 - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Từ đường QH D2 (Giáp với Khu Trung tâm) đến Đường QH D1 (Khu A) - | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường QLộ 19 - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (Khu A) đến hết khu QH khu công nghiệp (giáp bãi đá) - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lô 12 - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh - | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu A - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô A1, A2, A3, A4, A5 - | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu A - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12 - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu B - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô B1, B2, B3, B4 - | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu B - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô B5, B6, B7, B8, B9 - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu C - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô C1, C2, C3, C4 - | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu C - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô C5, C6, C7, C8, C9 - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu D - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu D - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô D9, D10, D11, D12 - | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu E - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô E1, E2, E3, E4, E5 - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Khu E - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Lô E6, E7, E8, E9, E10, E11, E12 - | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 79) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất SX-KD | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường D2 (cạnh Bưu điện) | Đất SX-KD | 530.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường D2 (cạnh Bưu điện) - Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp | Đất SX-KD | 580.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D4 (cạnh Chợ) | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất SX-KD | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất SX-KD | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất SX-KD | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất SX-KD | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Hết đường | Đất SX-KD | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất SX-KD | 160.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH (cạnh lô 45) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Hết đường (đường QH cạnh lô 77) | Đất SX-KD | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) | Đất SX-KD | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 47) - Đường QH D1 (cạnh lô 67) | Đất SX-KD | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường QH D3 (cạnh lô 65) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất SX-KD | 320.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất SX-KD | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 370.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất SX-KD | 470.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19) | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19) | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 32) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch (cạnh lô 71) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 77) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D3 (cạnh lô 57) | Đất SX-KD | 260.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 79) | Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường QH (cạnh lô 45) - Hết đường (đường QH cạnh lô 70) | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 81) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan) Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Thị trấn Chư Ty - | Đất trồng cây lâu năm | 18.200 | 15.600 | 14.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty - | Đất trồng cây lâu năm | 45.500 | 39.000 | 36.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.400 | 8.800 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất trồng cây lâu năm | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Din - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Lang - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 22.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Krêl - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Kriêng - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Kla - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dơk - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Pnôn - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Nan - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dom - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 28.750 | 24.750 | |
| Huyện Đức Cơ |
Thị trấn Chư Ty Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.000 | 18.000 | 16.800 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 50.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 13.800 | 12.100 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.200 | 12.100 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 11.040 | 9.680 | 8.800 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.560 | 9.680 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 50.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 125.000 | 112.500 | 105.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 34.500 | 30.250 | 27.500 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 37.500 | 33.000 | 30.250 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.400 | 24.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 27.600 | 24.200 | 22.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.400 | 24.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.400 | 24.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.400 | 24.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.400 | 24.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.400 | 24.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Thị trấn Chư Ty - | Đất trồng cây hàng năm khác | 19.500 | 17.500 | 15.600 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.750 | 43.750 | 39.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất trồng cây hàng năm khác | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất rừng sản xuất | 4.400 | 3.900 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất rừng sản xuất | 4.400 | 3.900 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất rừng sản xuất | 4.400 | 3.900 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất rừng sản xuất | 4.400 | 3.900 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất rừng sản xuất | 5.500 | 5.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất rừng sản xuất | 4.400 | 3.900 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất rừng sản xuất | 5.500 | 5.000 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất rừng phòng hộ | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất rừng phòng hộ | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất rừng phòng hộ | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất rừng phòng hộ | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất rừng phòng hộ | 4.950 | 4.500 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất rừng phòng hộ | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất rừng phòng hộ | 4.950 | 4.500 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất rừng đặc dụng | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất rừng đặc dụng | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất rừng đặc dụng | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất rừng đặc dụng | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất rừng đặc dụng | 4.950 | 4.500 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất rừng đặc dụng | 3.960 | 3.510 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất rừng đặc dụng | 4.950 | 4.500 | ||
| Huyện Đức Cơ |
Thị trấn Chư Ty - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.400 | 7.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Thị trấn Chư Ty - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.400 | 7.200 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản | 6.900 | 5.500 | 4.400 | |
| Huyện Đức Cơ |
Thị trấn Chư Ty - | Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương | 16.000 | 14.400 | 13.440 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty - | Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương | 40.000 | 36.000 | 33.600 | |
| Huyện Đức Cơ |
Thị trấn Chư Ty - | Đất nông nghiệp khác | 19.500 | 17.500 | 15.600 | |
| Huyện Đức Cơ |
Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty - | Đất nông nghiệp khác | 48.750 | 43.750 | 39.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Din - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Lang - | Đất nông nghiệp khác | 13.200 | 11.500 | 9.900 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Krêl - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kriêng - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Kla - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dơk - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Pnôn - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Nan - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Xã Ia Dom - | Đất nông nghiệp khác | 14.400 | 12.700 | 11.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 168.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 288.000 | 208.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đức Cơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Phan Đình Phùng - Siu Blẽh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 |
