• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đức Cơ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Cơ

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đức Cơ năm 2025

Khu vực: huyện Đức Cơ.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.510 đến 10.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị768.000512.000384.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất SX-KD đô thị536.000376.000264.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000128.000112.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị376.000280.000192.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị720.000480.000320.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị376.000280.000192.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị376.000280.000192.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị376.000280.000192.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất SX-KD đô thị720.000480.000320.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị536.000376.000264.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị376.000280.000192.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Đường vào làng Trol Đen (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị144.000128.000112.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị232.000192.000152.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất SX-KD đô thị144.000128.000112.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000128.000112.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn460.000300.000165.000140.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn120.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn120.00090.00065.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn75.00066.00061.00055.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn770.000460.000300.000150.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn770.000460.000400.000300.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn200.000150.000120.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn90.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn460.000300.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn240.000180.000145.000110.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn90.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn240.000180.000145.000120.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn100.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn180.000120.00080.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn460.000300.000220.000165.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn180.000120.00080.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn85.00078.00066.00055.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn460.000300.000220.000165.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn240.000150.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn90.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 79) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất ở470.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường D2 (cạnh Bưu điện)
Đất ở530.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường D2 (cạnh Bưu điện) - Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp
Đất ở580.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D4 (cạnh Chợ)
Đất ở420.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất ở370.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất ở320.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất ở260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất ở320.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Hết đường
Đất ở260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất ở210.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất ở160.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH (cạnh lô 45) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất ở420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Hết đường (đường QH cạnh lô 77)
Đất ở370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất ở470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 47) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất ở370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 65) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất ở320.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất ở470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất ở420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất ở420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất ở370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất ở470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất ở450.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19)
Đất ở400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất ở400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19)
Đất ở300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 32) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất ở400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất ở300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất ở300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (cạnh lô 71) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất ở250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 77) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất ở250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất ở250.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D3 (cạnh lô 57)
Đất ở260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất ở210.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH (cạnh lô 45) - Hết đường (đường QH cạnh lô 70)
Đất ở420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất ở400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất ở350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất ở250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất ở250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 81) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79)
Đất ở250.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn460.000300.000165.000140.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn120.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn120.00090.00065.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn75.00066.00061.00055.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn770.000460.000300.000150.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn770.000460.000400.000300.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn200.000150.000120.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn90.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn460.000300.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn240.000180.000145.000110.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn90.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn240.000180.000145.000120.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn100.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn460.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn180.000120.00080.00066.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn460.000300.000220.000165.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn180.000120.00080.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn85.00078.00066.00055.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn460.000300.000220.000165.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn240.000150.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn90.00085.00075.00066.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT
Đất TM-DV10.200.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV6.800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV5.600.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng - Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Cổng chợ phía tây - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV4.800.000
Huyện Đức Cơ Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Khu 6B3, 6B4 -
Đất TM-DV3.000.000
Huyện Đức Cơ Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Khu 6B1, 6B2 -
Đất TM-DV2.000.000
Huyện Đức Cơ Khu trung tâm TM Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Khu 6A -
Đất TM-DV1.500.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 79) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất TM-DV470.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường D2 (cạnh Bưu điện)
Đất TM-DV530.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường D2 (cạnh Bưu điện) - Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp
Đất TM-DV580.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D4 (cạnh Chợ)
Đất TM-DV420.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất TM-DV370.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất TM-DV320.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất TM-DV260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất TM-DV320.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Hết đường
Đất TM-DV260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất TM-DV210.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất TM-DV160.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH (cạnh lô 45) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất TM-DV420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Hết đường (đường QH cạnh lô 77)
Đất TM-DV370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất TM-DV470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 47) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất TM-DV370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 65) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất TM-DV320.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất TM-DV470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất TM-DV420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất TM-DV470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV450.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19)
Đất TM-DV400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất TM-DV400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19)
Đất TM-DV300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 32) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất TM-DV400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất TM-DV300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất TM-DV300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (cạnh lô 71) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất TM-DV250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 77) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất TM-DV250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất TM-DV250.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D3 (cạnh lô 57)
Đất TM-DV260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất TM-DV210.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH (cạnh lô 45) - Hết đường (đường QH cạnh lô 70)
Đất TM-DV420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất TM-DV250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 81) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79)
Đất TM-DV250.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn368.000240.000132.000112.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn96.00068.00060.000528.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn96.00072.00052.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn60.000528.000488.00044.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn616.000368.000240.000120.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.000528.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn616.000368.000320.000240.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn160.000120.00096.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn72.00068.00060.000528.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn368.000240.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn192.000144.000116.00088.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn72.00068.00060.000528.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn192.000144.000116.00096.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn80.00068.00060.000528.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn368.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn144.00096.00064.000528.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn368.000240.000176.000132.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn144.00096.00064.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn68.000624.000528.00044.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn368.000240.000176.000132.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn192.000120.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn72.00068.00060.000528.000
Huyện Đức Cơ Đường Đ4 - Khu SX-KD tập trung huyện
Đường Đ1 - Hết đường
Đất SX-KD1.600.000
Huyện Đức Cơ Đường Đ3 - Khu SX-KD tập trung huyện
Đường Đ1 - Hết đường
Đất SX-KD1.100.000
Huyện Đức Cơ Khu B - Khu SX-KD tập trung huyện
-
Đất SX-KD1.100.000
Huyện Đức Cơ Đường QLộ 19 - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Từ đường QH D2 (Giáp với Khu Trung tâm) đến Đường QH D1 (Khu A) -
Đất SX-KD400.000
Huyện Đức Cơ Đường QLộ 19 - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (Khu A) đến hết khu QH khu công nghiệp (giáp bãi đá) -
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Lô 12 - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
-
Đất SX-KD150.000
Huyện Đức Cơ Khu A - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô A1, A2, A3, A4, A5 -
Đất SX-KD300.000
Huyện Đức Cơ Khu A - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12 -
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Khu B - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô B1, B2, B3, B4 -
Đất SX-KD300.000
Huyện Đức Cơ Khu B - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô B5, B6, B7, B8, B9 -
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Khu C - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô C1, C2, C3, C4 -
Đất SX-KD300.000
Huyện Đức Cơ Khu C - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô C5, C6, C7, C8, C9 -
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Khu D - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 -
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Khu D - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô D9, D10, D11, D12 -
Đất SX-KD200.000
Huyện Đức Cơ Khu E - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô E1, E2, E3, E4, E5 -
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Khu E - Khu Công nghiệp Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Lô E6, E7, E8, E9, E10, E11, E12 -
Đất SX-KD200.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 79) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất SX-KD470.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường D2 (cạnh Bưu điện)
Đất SX-KD530.000
Huyện Đức Cơ Đường Quốc lộ 19 - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường D2 (cạnh Bưu điện) - Hết ranh giới Trạm kiểm soát liên hợp
Đất SX-KD580.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D4 (cạnh Chợ)
Đất SX-KD420.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất SX-KD370.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất SX-KD320.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất SX-KD260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất SX-KD320.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Hết đường
Đất SX-KD260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh bến xe) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất SX-KD210.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 4 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất SX-KD160.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH (cạnh lô 45) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất SX-KD420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D1 (cạnh lô 67) - Hết đường (đường QH cạnh lô 77)
Đất SX-KD370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D4 (cạnh Chợ) - Đường QH D2 (cạnh Bưu điện)
Đất SX-KD470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 47) - Đường QH D1 (cạnh lô 67)
Đất SX-KD370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (giữa Quốc lộ 19 và đường tuyến 2) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường QH D3 (cạnh lô 65) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất SX-KD320.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất SX-KD470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất SX-KD420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô số 25) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD370.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất SX-KD470.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD450.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh chợ) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19)
Đất SX-KD400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất SX-KD400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 3 - Hết đường (cạnh lô 19)
Đất SX-KD300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 32) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất SX-KD400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đường tuyến 2 - Đường tuyến 4
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 2
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất SX-KD300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất SX-KD300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (cạnh lô 71) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 77) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 4
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 2 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D3 (cạnh lô 57)
Đất SX-KD260.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến 3 - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH D2 (cạnh Bưu điện) - Đường QH D1 (cạnh lô 79)
Đất SX-KD210.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (song song và cách Quốc lộ 19 50m) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường QH (cạnh lô 45) - Hết đường (đường QH cạnh lô 70)
Đất SX-KD420.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D2 (cạnh Bưu điện) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD400.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 44) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 53) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 60) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 66) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD350.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Quốc lộ 19 - Đường tuyến 3
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch D4 (cạnh lô 81) - Khu vực phía bắc đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Dom) - Khu vực phía nam đường Quốc lộ 19 (Thuộc địa giới hành chính xã Ia Nan)
Đường quy hoạch D3 (cạnh lô 80) - Đường quy hoạch D1 (cạnh lô 79)
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Cơ Thị trấn Chư Ty
-
Đất trồng cây lâu năm18.20015.60014.400
Huyện Đức Cơ Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty
-
Đất trồng cây lâu năm45.50039.00036.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất trồng cây lâu năm12.00010.4008.800
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất trồng cây lâu năm13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Din
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Lang
-
Đất trồng cây lâu năm30.00026.00022.000
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Krêl
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Kriêng
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Kla
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dơk
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Pnôn
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Nan
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dom
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.75024.750
Huyện Đức Cơ Thị trấn Chư Ty
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.00018.00016.800
Huyện Đức Cơ Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa50.00045.00042.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa13.80012.10011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.20012.100
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa11.0409.6808.800
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.00010.5609.680
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa50.00045.00042.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa125.000112.500105.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa34.50030.25027.500
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa37.50033.00030.250
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.00026.40024.200
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa27.60024.20022.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.00026.40024.200
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.00026.40024.200
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.00026.40024.200
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.00026.40024.200
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.00026.40024.200
Huyện Đức Cơ Thị trấn Chư Ty
-
Đất trồng cây hàng năm khác19.50017.50015.600
Huyện Đức Cơ Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.75043.75039.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất trồng cây hàng năm khác13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất rừng sản xuất4.4003.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất rừng sản xuất4.4003.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất rừng sản xuất4.4003.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất rừng sản xuất4.4003.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất rừng sản xuất5.5005.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất rừng sản xuất4.4003.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất rừng sản xuất5.5005.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất rừng phòng hộ3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất rừng phòng hộ3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất rừng phòng hộ3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất rừng phòng hộ3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất rừng phòng hộ4.9504.500
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất rừng phòng hộ3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất rừng phòng hộ4.9504.500
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất rừng đặc dụng3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất rừng đặc dụng3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất rừng đặc dụng3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất rừng đặc dụng3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất rừng đặc dụng4.9504.500
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất rừng đặc dụng3.9603.510
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất rừng đặc dụng4.9504.500
Huyện Đức Cơ Thị trấn Chư Ty
-
Đất nuôi trồng thủy sản10.0008.4007.200
Huyện Đức Cơ Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.00021.00018.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Thị trấn Chư Ty
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản10.0008.4007.200
Huyện Đức Cơ Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản25.00021.00018.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản6.9005.5004.400
Huyện Đức Cơ Thị trấn Chư Ty
-
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương16.00014.40013.440
Huyện Đức Cơ Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty
-
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương40.00036.00033.600
Huyện Đức Cơ Thị trấn Chư Ty
-
Đất nông nghiệp khác19.50017.50015.600
Huyện Đức Cơ Đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Chư Ty
-
Đất nông nghiệp khác48.75043.75039.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Din
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Lang
-
Đất nông nghiệp khác13.20011.5009.900
Huyện Đức Cơ Xã Ia Krêl
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kriêng
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Kla
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dơk
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Pnôn
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Nan
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
Huyện Đức Cơ Xã Ia Dom
-
Đất nông nghiệp khác14.40012.70011.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị240.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Cơ

4.8/5 - (949 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.