• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đức Cơ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Cơ

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đức Cơ năm 2025

Khu vực: huyện Đức Cơ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị960.000640.000480.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.200.000830.000670.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.080.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị580.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị2.040.0001.510.0001.290.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.830.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.080.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất ở đô thị1.200.000830.000670.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất ở đô thị1.080.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất ở đô thị580.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị960.000640.000480.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị960.000640.000480.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất ở đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị900.000600.000400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất ở đô thị900.000600.000400.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất ở đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường vào làng Trol Đen (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất ở đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất ở đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất ở đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất ở đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất TM-DV đô thị960.000640.000480.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị2.500.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị1.200.000830.000670.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị2.040.0001.510.0001.290.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị1.830.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị2.500.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị1.200.000830.000670.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất TM-DV đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị960.000640.000480.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Siu Blẽh
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị960.000640.000480.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất TM-DV đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Duẫn
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẫn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Thanh Niên (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Cách Mạng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị900.000600.000400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Cách Mạng
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị900.000600.000400.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua bệnh viện) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị470.000350.000240.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lý Thái Tổ - Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường vào làng Trol Đen (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpa Klơng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Bleh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đầu đường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Đường QH D7
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường QH D7 - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Đường tuyến II, III (Khu vực Tổ dân phố 7) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Công an huyện - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Khuyến (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Trần Nhân Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn An Ninh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trường Chinh - Anh hùng Núp
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị340.000260.000210.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Thanh Niên - Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài)
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (đường Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị260.000230.000180.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị290.000240.000190.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đức Cơ Các đường QH khu dân cư phía đông trường Nội trú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị310.000250.000200.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất TM-DV đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tôn Đức Thắng - Giáp ranh giới TT Chư Ty - xã Ia Dơk
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị180.000160.000140.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị536.000376.000264.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD đô thị768.000512.000384.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị960.000664.000536.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị864.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị464.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị1.632.0001.208.0001.032.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị864.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị960.000664.000536.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị864.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị464.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị536.000376.000264.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD đô thị432.000288.000208.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị376.000280.000192.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị768.000512.000384.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Đức Cơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị272.000208.000168.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị248.000200.000160.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị208.000184.000144.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đức Cơ Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị480.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị540.000360.000260.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Krêl - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị670.000470.000330.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị960.000640.000480.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đức Cơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất ở đô thị400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Cơ

4.8/5 - (949 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.