Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Gia Viễn năm 2025
Khu vực: huyện Gia Viễn.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 7.227.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xóm Ngọc Động - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Đầu xóm 2,3 Ngọc Động | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào cánh chợ - Xã Gia Phong Đường sân kho Ngọc Động - Đê Bắc Rịa | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 1 - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Chùa An Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 2 - Xã Gia Phong Chùa An Trạch - Núi con Mèo | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Làn sông Bắc Rịa - Làn sông Bắc Rịa - Xã Gia Phong Lò gạch ông Nguyên - Giáp cống Gia Lạc 4 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Xã Gia Phong Ngã tư lê - Chợ Gia Minh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phong Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Chằm, xã Gia Phú, xã Gia Thịnh, Thị trấn Me - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư thôn Đồi, xã Gia Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm (khu Chiều Sâu), xã Gia Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới Phú Trưởng, Đồng Cùng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xóm Đông Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm xã Gia Thanh (Cầu Chẹm) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Công nghiệp Gián Khẩu - | Đất SX-KD | 1.240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Cụm công nghiệp Gia Phú - | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Cụm công nghiệp Gia Vân - | Đất SX-KD | 320.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Cụm công nghiệp Gia Sinh - | Đất SX-KD | 7.227.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Cụm công nghiệp Gia Lập - | Đất SX-KD | 2.981.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Cụm công nghiệp Gia Phú- Liên Sơn - | Đất SX-KD | 319.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 70.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 75.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 70.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 95.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xóm Ngọc Động - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Đầu xóm 2,3 Ngọc Động | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào cánh chợ - Xã Gia Phong Đường sân kho Ngọc Động - Đê Bắc Rịa | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 1 - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Chùa An Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 2 - Xã Gia Phong Chùa An Trạch - Núi con Mèo | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Làn sông Bắc Rịa - Làn sông Bắc Rịa - Xã Gia Phong Lò gạch ông Nguyên - Giáp cống Gia Lạc 4 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Xã Gia Phong Ngã tư lê - Chợ Gia Minh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phong Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Chằm, xã Gia Phú, xã Gia Thịnh, Thị trấn Me - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư thôn Đồi, xã Gia Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm (khu Chiều Sâu), xã Gia Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới Phú Trưởng, Đồng Cùng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xóm Đông Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm xã Gia Thanh (Cầu Chẹm) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Công nghiệp Gián Khẩu - | Đất SX-KD | 1.240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Cụm công nghiệp Gia Phú - | Đất SX-KD | 300.000 |
