Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Gia Viễn năm 2025
Khu vực: huyện Gia Viễn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 140.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Thị trấn Me Giáp đất xã Gia Phương - Hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 mới - Thị trấn Me Đường vào lò vôi - Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Thị trấn Me Trạm điện Thị trấn - Ngã 3 ông Tương | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 1 (Đường Tái định cư) - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đầu đường ĐT477 mới | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Giáp cống chợ Me | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào bãi khai thác đá - Thị trấn Me Đầu đường ĐT 477 mới - Bãi khai thác đá | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Bắc chợ Me - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Đầu đồi Kẽm Chè | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 2 - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Hết đất Thị trấn | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Xá - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Phố Me - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính Ba Sao - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ven đồi - Thị trấn Me Giáp đường Bái Đính Ba Sao - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Thị trấn Me Giáp đất xã Gia Phương - Hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 mới - Thị trấn Me Đường vào lò vôi - Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Thị trấn Me Trạm điện Thị trấn - Ngã 3 ông Tương | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 1 (Đường Tái định cư) - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đầu đường ĐT477 mới | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Giáp cống chợ Me | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào bãi khai thác đá - Thị trấn Me Đầu đường ĐT 477 mới - Bãi khai thác đá | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Bắc chợ Me - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Đầu đồi Kẽm Chè | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 2 - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Hết đất Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Xá - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Phố Me - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính Ba Sao - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ven đồi - Thị trấn Me Giáp đường Bái Đính Ba Sao - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Thị trấn Me Giáp đất xã Gia Phương - Hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 mới - Thị trấn Me Đường vào lò vôi - Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Thị trấn Me Trạm điện Thị trấn - Ngã 3 ông Tương | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 1 (Đường Tái định cư) - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đầu đường ĐT477 mới | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Giáp cống chợ Me | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào bãi khai thác đá - Thị trấn Me Đầu đường ĐT 477 mới - Bãi khai thác đá | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Bắc chợ Me - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Đầu đồi Kẽm Chè | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 2 - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Hết đất Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Xá - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Phố Me - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính Ba Sao - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ven đồi - Thị trấn Me Giáp đường Bái Đính Ba Sao - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Hết đất Gia Thanh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh - Hết đất Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Xuân - Hết đất Gia Trấn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Trấn Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477 - Hết đất Gia Trấn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đường đôi | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Hết đường đôi - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào đền Vua Đinh | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào đền Vua Đinh - Hết bưu điện xã Gia Vân | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Hết bưu điện xã Gia Vân - Hết đất Gia Vân | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào Vân Long | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào Vân Long - Hết đất Gia Vân | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Phía Nam - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Phía Bắc (Phía kênh) - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me - Hết đất Gia Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đường vào thôn Đồi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Phú Đường vào Thôn Đồi - Đường vào thôn Kinh Trúc | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Phú Đường vào thôn Kinh Trúc - Giáp Đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 mới - Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ - Giáp đất Thị trấn Me | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Dốc Kẽm Chè (Giáp TT Me) - Cầu Thượng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà Đê Đầm Cút - Giáp Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Phía Đông đường - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Hoà Giáp Thị trấn Me - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đường ĐT 477 - Ngã 3 đi Gia Trung | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đi Gia Trung - Giáp đất Gia Phương | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết dãy 2,3 - Xã Gia Vượng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vượng - Giáp đất Gia Thắng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Thắng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Tiến | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Thắng - Cầu Trường Yên | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiên Yết - Xã Gia Tiến Từ giáp đường Bái Đính - Ba Sao - Giáp Đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me - Hết Thôn Trại Đức | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Hết thôn Trại Đức - Hết đất Gia Vượng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long - Hết đất Gia Lạc | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Phong Giáp đất Gia Lạc - Hết đất Gia Phong | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 1 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 2 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 3 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục cầu Chẹm - Xã Gia Thanh Đường chiến lược thôn Thượng Hòa - Đường vào chợ Đò | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Phía đông đầu đường ĐT 477 - Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Giáp đất xã Gia Tân - Đê sông Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía tây) - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía tây) - Xã Gia Tân Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối - Đê sông Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Phía Đông - Xã Gia Tân Chùa Đô - Hết đất xã Gia Tân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) - Đến nhà ông Hường (đoạn Cầu Đen-xóm 11) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên - Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) - Đường rẽ vào xóm 8 | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào xóm 8 - Hết đất Gia Sinh | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đường vào UBND xã - Xã Gia Sinh Bưu điện xã - Ngã 3 ông Hào | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Dãy 1 - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Dãy 2, 3 - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Ngã 3 hàng | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Ngã 4 ông Phương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Ngã 4 ông Phương - Đền Mom (xóm 4) -(Tên cũ là Đê Đồng Lâm) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lô xóm 10 - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vành hồ - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đền Mom (xóm 4 - đường 38B) -(Tên cũ là đường tuyến 8) - Bưu điện xã | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vành hồ - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Giáp tuyến 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vành Nghè - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vành Nghè - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 1 - Xã Gia Sinh Cổng chùa cổ - Ngã 3 nhà ông Chinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 nhà ông Hường - Hết nhà ông Thơ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 1 - Xã Gia Thắng Cống Đào Lâm - Cống ông Vọng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 2 - Xã Gia Thắng Cống Quốc Thanh - Trường mầm non | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 3 - Xã Gia Thắng Cống Vân La - Ngã 3 ông Thực | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 4 - Xã Gia Thắng Từ Miếu Văn Phú - Đền Nguyễn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Chùa Địch Lộng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Chùa Địch Lộng - Trạm bơm Phương | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Đầu đường 1A - Hết khu dân cư | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết khu dân cư - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đường Xóm Hống (bám đê) - Xã Gia Thanh Trạm bơm Phương Đông - Hết xóm Hống | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Trạm bơm Thượng Hòa - Hết Xóm Ruốm | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết Xóm Ruốm - Đồi Cung Sỏi | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường làng sông Địch Lộng - Xã Gia Thanh Nhà máy gạch xã Gia Thanh - Đền bà Mường thôn Địch Lộng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thanh Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp thôn Miễu Giáp | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Đồng Xuân - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Hết UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 1 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 2 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Khu dân cư mới Bái Đàn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 1 - Xã Gia Trấn Đầu đường 1A - Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 2 - Xã Gia Trấn Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) - Đình Cung Quế | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (trừ tuyến đường D6, tuyến đường D7) - Xã Gia Trấn Sau chợ Gián - Kênh Vĩnh Thuận | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Trấn - Đê sông Đáy | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bám sông Hoàng Long - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Hết đất Gia Trấn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê Đáy - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Giáp đất Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trấn Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trấn Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đình Đô (Thôn 1, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn) - Xã Gia Trấn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến đường D6 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến đường D7 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Đường cầu đất | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường cầu đất - Ngã 3 UBND xã | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ra cảng The Vissai - Xã Gia Tân Ngã 3 nối với đường trục - Cảng The Vissai | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu nhà ở Thanh Bình - Xã Gia Tân - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường WB2 - Xã Gia Tân Điểm nối đường 30 - Đầu làng Vân Thị | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường WB2 - Xã Gia Tân Đầu làng Vân Thị - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Đường ra cảng NM The Vissai | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường ra cảng NM The Vissai - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bên Hữu sông Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Tụ An (Trường Yên) - Hết đất thôn Tân Hối | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bám đê Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào trạm điện - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Giáp làng Thiện Hối | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Tuỳ Hối - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Đường phân lũ chậm lũ - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Các vị trí bám đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư tại khu nhà ở Thanh Bình (trừ vị trí 48 lô đất đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Gia Tân - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng 48 lô đất thuộc Khu tái định cư khu nhà ở Thanh Bình, xã Gia Tân Tuyến đường quy hoạch 21,5m thuộc khu 48 lô đất đấu giá QSD đất (giáp khu tái định cư đến khu công nghiệp) - | Đất ở nông thôn | 12.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng 48 lô đất thuộc Khu tái định cư khu nhà ở Thanh Bình, xã Gia Tân Tuyến đường quy hoạch 15m thuộc khu 48 lô đất đấu giá QSD đất - | Đất ở nông thôn | 8.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Cầu Đài - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết kho lương thực | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi Sào Long - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đền Vua Đinh - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đền Vua Đinh - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại - Giáp đất Gia Phương | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam) - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Hết đất Gia Lập | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Dân cư mới Chùa Roi - Xã Gia Lập (Các lô bám đường kênh) Chùa Cầu Đài - Giáp trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Dân cư mới Chùa Roi - Xã Gia Lập (Các lô nhà ở bên trong) Chùa Cầu Đài - Giáp trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Lãng Nội - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - 200m | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Lãng Nội - Đoạn 2 - Xã Gia Lập 201m - Giáp đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lập Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 Đường vào Lãng Nội - Xã Gia Lập Từ Giáp Lâu đài ông dân - Đến Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2,3 đường đi Sào Long - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết Trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lập Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Đông) - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Cầu vào trường học | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Đông) - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Cầu vào trường học - Giáp đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Cầu vào trường học | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Cầu vào trường học - Ngã tư vào Trung Hoà | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Ngã tư vào Trung Hoà - Giáp đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây) - Xã Gia Vân - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Hết đất Gia Vân | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường kênh - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Hết đất Gia Vân | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Đền Vua Đinh - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Hết đất Gia Vân | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường quanh khu du lịch Vân Long - Xã Gia Vân - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 cũ - Đồi Kẽm Chè | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Hoài Lai - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Giáp kênh Thanh Niên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Thôn Đồi (thôn Phương Hưng) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục liên thôn - Xã Gia Phương Đầu đường thôn Mã Bùi - Hết đường thôn Vinh Ninh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Vĩnh Ninh - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Văn Bồng - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 3 đường trục liên thôn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Văn Hà - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 3 đường trục liên thôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào kênh N9 - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Giáp đường ĐT 477B cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phương Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi xã Gia Trung - Xã Gia Vượng Ngã 3 đầu đường Tiến Yết - Hết đất Gia Vượng | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng - Xã Gia Vượng Đầu đường ĐT 477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Tây kênh Bản Đông - Xã Gia Vượng Giáp trụ sở khu hành chính mới của huyện (Tên cũ: Kênh cứng (giáp đất TTMe)) - Giáp đất Gia Thịnh | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã - Xã Gia Vượng Đường ĐT 477 mới - Kênh giáp đất thị Trán | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã - Dãy 2, 3 (đoạn 2) - Xã Gia Vượng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3) - Xã Gia Vượng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Thịnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477B (Tên cũ Đường cửa ông Rự) - Xã Gia Vượng Đường ĐT 477 mới - Đầu đường ĐT 477 cũ | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí ven đường liên thôn khác - Xã Gia Vượng Vị trí ven đường liên thôn khác - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Cụt - Xã Gia Vượng Từ kênh T2 - Giáp đất Gia Thịnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vượng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Vượng Đường ĐT477 mới - Đầu đường ĐT477 cũ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét - Xã Gia Vượng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Xã Gia Thịnh Đường ĐT 477 mới - Cống Đình | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Liên Thôn - Xã Gia Thịnh Đường ĐT 477 mới - Đầu làng Trinh Phú | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Tây kênh Bản Đông - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Thôn Đồng Chưa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Cầu Ngay - Xã Gia Thịnh Đầu thôn Liên Huy - Đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Cụt - Xã Gia Thịnh Kênh T2 - Hết sông cụt | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đoạn 1 (đường Hồng Dân kéo dài) - Xã Gia Thịnh Giáp Thị trấn Me - Làng Đồng Chưa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đoạn 2 - Xã Gia Thịnh Toàn bộ khu dân cư mới còn lại của xã Gia Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đường kênh T2 - Xã Gia Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thịnh Các đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 1 - Xã Gia Trung Giáp đất Gia Vượng - Đường rẽ vào làng Chấn Hưng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 2 - Xã Gia Trung Đường rẽ vào làng Chấn Hưng - Cống ông Giáo Chi Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 3 - Xã Gia Trung Cống ông Giáo Chi Phong - Nhà thờ họ Giang Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 4 - Xã Gia Trung Nhà thờ họ Giang Sơn - Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Đoạn 1 - Thôn Trung Đồng - Xã Gia Trung Ngã 3 nhà Ông Báo - Đoạn ngoặt về Chi Phong | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Đoạn 2 - Thôn Trung Đồng - Xã Gia Trung Nhà Ông Mạnh - Cống Nghệ Chi Phong | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Thôn Chấn Hưng - Xã Gia Trung Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng - Giáp đê tả Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê) - Xã Gia Trung Nhà ông Trí (Liên) - Nhà thờ họ Giang Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi - Xã Gia Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long - Xã Gia Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái - Xã Gia Trung - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ) - Xã Gia Trung - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tây Đình Đức Hậu - Xã Gia Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trung Các đường trục thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đê tả sông Hoàng Long - Xã Gia Trung - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trung Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Tân - Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao - Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã - Bưu điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Đầu đường Tiến Yết - Đầu đường Xuân Lai | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Đầu đường Xuân Lai - Giáp đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Xã Gia Tiến Ngã ba giao với đường Tiến Yết - Ngã tư phía Đông Bắc nhà Văn hóa thôn Xuân Lai | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đê tả Hoàng Long - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Giáp Gia Trung - Đường rẽ thôn Xuân Lai | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đê tả Hoàng Long - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Đường rẽ thôn Xuân Lai - Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bát Giáp - Xã Gia Tiến Đoạn giao nhau với đường Tâm Linh - Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tâm Linh - Xã Gia Tiến Từ đê tả Hoàng Long - Đường Bát Giáp | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Óc Hạ - Xã Gia Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục thôn - Xã Gia Tiến Bưu điện văn hóa xã - Đường nhánh Bái Đình - Ba Sao (đi qua | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường nối giữa đường trục xã và đường Sách khiếu - Xã Gia Tiến Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã - Đường Sách khiếu | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Óc Thượng - Xã Gia Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Tum - Xã Gia Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn còn lại - Xã Gia Tiến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tiến Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thắng Các trục đường thôn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Giáp đất thị Trấn Me - Giáp đất Liên Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Giáp đất thị Trấn Me - Giáp đất Liên Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Thượng - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Giáp đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Giáp đất Liên Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đoan Bình - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Thôn Đoan Bình | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Thôn Đồi | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện) - Thôn Đồi | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Kính Trúc - Xã Gia Phú Đường ĐT 477 - Thôn Kính Trúc | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT 477 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Giáp đê tả sông Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT 477 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đầu làng thôn Đồi | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng - Xã Gia Phú Cuối Thôn Đồi - Giáp thôn Làng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao (trừ vị trí đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Gia Phú - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phú Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phú Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Gia Phú Tuyến đường 15m đoạn từ đường 5 xã - đến Kênh Bản Đông | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Gia Phú Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Đoạn 1 - Xã Liên Sơn Giáp đất Gia Phú - Ngã 3 sông Cù | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Đoạn 2 - Xã Liên Sơn Ngã 3 sông Cù - Hết đất Liên Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã cũ - Xã Liên Sơn Ngã 3 sông Cù - UBND xã cũ (Thay bằng cầu xóm 7) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Ven đê Đầm Cút - Xã Liên Sơn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ giáp đất Gia Phú - Hết đất Liên Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ đê Hoàng Long - Hết đất Liên Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ nhà máy nước - Đến cầu xóm 11 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đê Hoàng Long - Xã Liên Sơn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao (trừ vị trí đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Liên Sơn - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Liên Sơn Tuyến đường Kênh bản Đông (Đầu cầu Liên Sơn - đến giáp khu tái định cư) | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Liên Sơn Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Xã Gia Hoà Giáp đất Liên Sơn - Đê Đầm Cút xã Gia Hoà | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn - Xã Gia Hoà Cầu đổ Đá Hàn - Giáp đất Gia Thanh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn - Xã Gia Hoà - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Giáp đất Gia Vân - Cầu Thượng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - UBND Xã Gia Hoà | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà UBND Xã Gia Hoà - Đường 5 xã | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các tuyến đường phân lũ - Xã Gia Hoà - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Ven đê Đầm Cút - Xã Gia Hoà - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê tả sông Hoàng Long - Đoạn 1 (Khu chợ Viến) - Xã Gia Hưng Giáp đất Liên Sơn - Đường Quang Trung | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê tả sông Hoàng Long - Đoạn 2 - Xã Gia Hưng Ngã 3 đường Quang Trung - K0 đập tràn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê Đầm Cút - Xã Gia Hưng K0 đập tràn - Giáp đất Liên Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Quang Trung - Xã Gia Hưng Giáp đê Hoàng Long - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Bìa Cọt - Xã Gia Hưng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Rừng Giang - Xã Gia Hưng Ngã 3 ao Chăm - Cầu rừng giang | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã ) - Xã Gia Hưng Cống Nhong Nhỏng - Giáp đường Quang Trung | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hưng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 19-8 - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đường 12c - Trạm xá xã | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 19-8 - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC) - Âu Lê | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8b - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Trạm bơm Đồng Khám | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường quy hoạch - Xã Gia Sinh Đầu đường tuyến 8b - Ngã 4 nhà ông Thông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Ao hồ - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 6 - Xã Gia Sinh Đường 12c - Hang Long ẩn | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường du lịch cửa Ui - Xã Gia Sinh Đường 12c - Cửa Ui | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lũ chậm lũ - Xã Gia Sinh Tuyến 8 - Ngã 4 Quai Trại | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lô Xóm 2 - Xã Gia Sinh Cổng nhà ông Việt - Núi Lý | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư vườn cây xóm 5 - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư - Xã Gia Sinh Nhà văn hóa xóm 7 - Xóm 8 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trinh - Xã Gia Minh Đường ĐT477c - Ngã 4 chợ Gia Minh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Xã Gia Minh Ngã 4 chợ Gia Minh - Ngã 5 Đồng Trứng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Minh Cống Gia Minh - Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xóm An - Hòa - Xã Gia Minh Đầu xóm An Hoà - Giáp đất thôn Minh Đường, xã Gia Lạc | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Minh Núi Bà Mật (giáp đất Gia Lạc) - Nũi Mõ (Giáp đất Thượng Hòa, Nho Quan) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Minh Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xóm Đông Thắng - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Giáp xóm Đông Thắng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã mới - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Nhà ông Vương xóm Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục thôn Mai Sơn - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Giáp đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện - Xã Gia Lạc Đê Hoàng Long - Thôn Lạc Thiện | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện - Xã Gia Lạc Đê Hoàng Long - Trạm biến thế thôn Lạc Thiện | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Đồng Vài - Xã Gia Lạc Cửa nhà ông Tâm - Chợ Lạc Khoái mới | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới - Xã Gia Lạc - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Hương Khánh - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Hết đất chùa Hương Khánh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Đông đê bắc sông Rịa - Xã Gia Lạc Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong - Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 477c đi Gia Minh - Xã Gia Lạc Ngã 4 đường 477c đi Gia Minh - Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đồng Cổng Ngãi - Xã Gia Lạc Giáp khu dân cư Lạc Khoái - Mương tiêu khu đồng Vài | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đồng Cổng Ngãi còn lại - Xã Gia Lạc - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Lạc Lò gạch Gia Lạc - Đầu đập tràn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Lạc Đầu đập tràn - Giáp Âu Lê | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Đồng Nang - Xã Gia Lạc Ngã tư đi Gia Minh - Giáp đất Gia Phong, Gia Minh | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Kênh - Xã Gia Lạc - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Xã Gia Lạc - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lạc Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Du lịch Âu Lê Kênh Gà - Vân Trinh - Xã Gia Lạc - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xóm Ngọc Động - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Đầu xóm 2,3 Ngọc Động | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào cánh chợ - Xã Gia Phong Đường sân kho Ngọc Động - Đê Bắc Rịa | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 1 - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Chùa An Trạch | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 2 - Xã Gia Phong Chùa An Trạch - Núi con Mèo | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Làn sông Bắc Rịa - Làn sông Bắc Rịa - Xã Gia Phong Lò gạch ông Nguyên - Giáp cống Gia Lạc 4 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Xã Gia Phong Ngã tư lê - Chợ Gia Minh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phong Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Chằm, xã Gia Phú, xã Gia Thịnh, Thị trấn Me - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư thôn Đồi, xã Gia Phú - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm (khu Chiều Sâu), xã Gia Vân - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới Phú Trưởng, Đồng Cùng - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xóm Đông Thượng - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm xã Gia Thanh (Cầu Chẹm) - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Hết đất Gia Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh - Hết đất Gia Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Xuân - Hết đất Gia Trấn | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Trấn Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477 - Hết đất Gia Trấn | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đường đôi | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Hết đường đôi - Hết đất Gia Tân | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào đền Vua Đinh | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào đền Vua Đinh - Hết bưu điện xã Gia Vân | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Hết bưu điện xã Gia Vân - Hết đất Gia Vân | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào Vân Long | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào Vân Long - Hết đất Gia Vân | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Phía Nam - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Phía Bắc (Phía kênh) - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me - Hết đất Gia Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đường vào thôn Đồi | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Phú Đường vào Thôn Đồi - Đường vào thôn Kinh Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Phú Đường vào thôn Kinh Trúc - Giáp Đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 mới - Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ - Giáp đất Thị trấn Me | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Dốc Kẽm Chè (Giáp TT Me) - Cầu Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà Đê Đầm Cút - Giáp Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Phía Đông đường - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Hoà Giáp Thị trấn Me - Đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đường ĐT 477 - Ngã 3 đi Gia Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đi Gia Trung - Giáp đất Gia Phương | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết dãy 2,3 - Xã Gia Vượng - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vượng - Giáp đất Gia Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Thắng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Thắng - Cầu Trường Yên | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiên Yết - Xã Gia Tiến Từ giáp đường Bái Đính - Ba Sao - Giáp Đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me - Hết Thôn Trại Đức | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Hết thôn Trại Đức - Hết đất Gia Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long - Hết đất Gia Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Phong Giáp đất Gia Lạc - Hết đất Gia Phong | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 1 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 2 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 3 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục cầu Chẹm - Xã Gia Thanh Đường chiến lược thôn Thượng Hòa - Đường vào chợ Đò | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Phía đông đầu đường ĐT 477 - Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Giáp đất xã Gia Tân - Đê sông Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía tây) - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía tây) - Xã Gia Tân Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối - Đê sông Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Phía Đông - Xã Gia Tân Chùa Đô - Hết đất xã Gia Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) - Đến nhà ông Hường (đoạn Cầu Đen-xóm 11) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên - Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) - Đường rẽ vào xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào xóm 8 - Hết đất Gia Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đường vào UBND xã - Xã Gia Sinh Bưu điện xã - Ngã 3 ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Dãy 1 - Xã Gia Sinh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Dãy 2, 3 - Xã Gia Sinh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Ngã 3 hàng | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Ngã 4 ông Phương | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Ngã 4 ông Phương - Đền Mom (xóm 4) -(Tên cũ là Đê Đồng Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lô xóm 10 - Xã Gia Sinh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vành hồ - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đền Mom (xóm 4 - đường 38B) -(Tên cũ là đường tuyến 8) - Bưu điện xã | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vành hồ - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Giáp tuyến 6 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vành Nghè - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vành Nghè - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 1 - Xã Gia Sinh Cổng chùa cổ - Ngã 3 nhà ông Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 nhà ông Hường - Hết nhà ông Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 1 - Xã Gia Thắng Cống Đào Lâm - Cống ông Vọng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 2 - Xã Gia Thắng Cống Quốc Thanh - Trường mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 3 - Xã Gia Thắng Cống Vân La - Ngã 3 ông Thực | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 4 - Xã Gia Thắng Từ Miếu Văn Phú - Đền Nguyễn | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Chùa Địch Lộng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Chùa Địch Lộng - Trạm bơm Phương | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Đầu đường 1A - Hết khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết khu dân cư - Đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đường Xóm Hống (bám đê) - Xã Gia Thanh Trạm bơm Phương Đông - Hết xóm Hống | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Trạm bơm Thượng Hòa - Hết Xóm Ruốm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết Xóm Ruốm - Đồi Cung Sỏi | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường làng sông Địch Lộng - Xã Gia Thanh Nhà máy gạch xã Gia Thanh - Đền bà Mường thôn Địch Lộng | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thanh Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp thôn Miễu Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Đồng Xuân - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Hết UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 1 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 2 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Khu dân cư mới Bái Đàn - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 1 - Xã Gia Trấn Đầu đường 1A - Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 2 - Xã Gia Trấn Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) - Đình Cung Quế | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (trừ tuyến đường D6, tuyến đường D7) - Xã Gia Trấn Sau chợ Gián - Kênh Vĩnh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Trấn - Đê sông Đáy | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bám sông Hoàng Long - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Hết đất Gia Trấn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê Đáy - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Giáp đất Gia Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trấn Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trấn Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đình Đô (Thôn 1, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn) - Xã Gia Trấn - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến đường D6 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến đường D7 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Đường cầu đất | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường cầu đất - Ngã 3 UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ra cảng The Vissai - Xã Gia Tân Ngã 3 nối với đường trục - Cảng The Vissai | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu nhà ở Thanh Bình - Xã Gia Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường WB2 - Xã Gia Tân Điểm nối đường 30 - Đầu làng Vân Thị | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường WB2 - Xã Gia Tân Đầu làng Vân Thị - Hết đất Gia Tân | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Đường ra cảng NM The Vissai | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường ra cảng NM The Vissai - Hết đất Gia Tân | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bên Hữu sông Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Tụ An (Trường Yên) - Hết đất thôn Tân Hối | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bám đê Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đất Gia Tân | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào trạm điện - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Giáp làng Thiện Hối | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Tuỳ Hối - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Đường phân lũ chậm lũ - | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Các vị trí bám đường liên thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư tại khu nhà ở Thanh Bình (trừ vị trí 48 lô đất đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Gia Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng 48 lô đất thuộc Khu tái định cư khu nhà ở Thanh Bình, xã Gia Tân Tuyến đường quy hoạch 21,5m thuộc khu 48 lô đất đấu giá QSD đất (giáp khu tái định cư đến khu công nghiệp) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.630.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng 48 lô đất thuộc Khu tái định cư khu nhà ở Thanh Bình, xã Gia Tân Tuyến đường quy hoạch 15m thuộc khu 48 lô đất đấu giá QSD đất - | Đất TM-DV nông thôn | 2.430.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Cầu Đài - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết kho lương thực | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi Sào Long - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết trạm Y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đền Vua Đinh - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đền Vua Đinh - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại - Giáp đất Gia Phương | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam) - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Hết đất Gia Lập | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Dân cư mới Chùa Roi - Xã Gia Lập (Các lô bám đường kênh) Chùa Cầu Đài - Giáp trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Dân cư mới Chùa Roi - Xã Gia Lập (Các lô nhà ở bên trong) Chùa Cầu Đài - Giáp trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Lãng Nội - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - 200m | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Lãng Nội - Đoạn 2 - Xã Gia Lập 201m - Giáp đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lập Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 Đường vào Lãng Nội - Xã Gia Lập Từ Giáp Lâu đài ông dân - Đến Đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2,3 đường đi Sào Long - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết Trạm Y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lập Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Đông) - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Cầu vào trường học | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Đông) - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Cầu vào trường học - Giáp đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Cầu vào trường học | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Cầu vào trường học - Ngã tư vào Trung Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Ngã tư vào Trung Hoà - Giáp đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây) - Xã Gia Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Hết đất Gia Vân | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường kênh - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Hết đất Gia Vân | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Đền Vua Đinh - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Hết đất Gia Vân | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường quanh khu du lịch Vân Long - Xã Gia Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 cũ - Đồi Kẽm Chè | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Hoài Lai - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Giáp kênh Thanh Niên | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Thôn Đồi (thôn Phương Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục liên thôn - Xã Gia Phương Đầu đường thôn Mã Bùi - Hết đường thôn Vinh Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Vĩnh Ninh - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Văn Bồng - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 3 đường trục liên thôn | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Văn Hà - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 3 đường trục liên thôn | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào kênh N9 - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Giáp đường ĐT 477B cũ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phương Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi xã Gia Trung - Xã Gia Vượng Ngã 3 đầu đường Tiến Yết - Hết đất Gia Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng - Xã Gia Vượng Đầu đường ĐT 477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Tây kênh Bản Đông - Xã Gia Vượng Giáp trụ sở khu hành chính mới của huyện (Tên cũ: Kênh cứng (giáp đất TTMe)) - Giáp đất Gia Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã - Xã Gia Vượng Đường ĐT 477 mới - Kênh giáp đất thị Trán | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã - Dãy 2, 3 (đoạn 2) - Xã Gia Vượng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3) - Xã Gia Vượng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477B (Tên cũ Đường cửa ông Rự) - Xã Gia Vượng Đường ĐT 477 mới - Đầu đường ĐT 477 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí ven đường liên thôn khác - Xã Gia Vượng Vị trí ven đường liên thôn khác - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Cụt - Xã Gia Vượng Từ kênh T2 - Giáp đất Gia Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vượng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Vượng Đường ĐT477 mới - Đầu đường ĐT477 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét - Xã Gia Vượng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Xã Gia Thịnh Đường ĐT 477 mới - Cống Đình | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Liên Thôn - Xã Gia Thịnh Đường ĐT 477 mới - Đầu làng Trinh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Tây kênh Bản Đông - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Thôn Đồng Chưa | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Cầu Ngay - Xã Gia Thịnh Đầu thôn Liên Huy - Đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Cụt - Xã Gia Thịnh Kênh T2 - Hết sông cụt | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đoạn 1 (đường Hồng Dân kéo dài) - Xã Gia Thịnh Giáp Thị trấn Me - Làng Đồng Chưa | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đoạn 2 - Xã Gia Thịnh Toàn bộ khu dân cư mới còn lại của xã Gia Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đường kênh T2 - Xã Gia Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thịnh Các đường liên thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 1 - Xã Gia Trung Giáp đất Gia Vượng - Đường rẽ vào làng Chấn Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 2 - Xã Gia Trung Đường rẽ vào làng Chấn Hưng - Cống ông Giáo Chi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 3 - Xã Gia Trung Cống ông Giáo Chi Phong - Nhà thờ họ Giang Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 4 - Xã Gia Trung Nhà thờ họ Giang Sơn - Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Đoạn 1 - Thôn Trung Đồng - Xã Gia Trung Ngã 3 nhà Ông Báo - Đoạn ngoặt về Chi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Đoạn 2 - Thôn Trung Đồng - Xã Gia Trung Nhà Ông Mạnh - Cống Nghệ Chi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Thôn Chấn Hưng - Xã Gia Trung Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng - Giáp đê tả Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê) - Xã Gia Trung Nhà ông Trí (Liên) - Nhà thờ họ Giang Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi - Xã Gia Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long - Xã Gia Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái - Xã Gia Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ) - Xã Gia Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tây Đình Đức Hậu - Xã Gia Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trung Các đường trục thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đê tả sông Hoàng Long - Xã Gia Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trung Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Tân - Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao - Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 3 - Xã Gia Tiến Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã - Bưu điện văn hóa xã | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Đầu đường Tiến Yết - Đầu đường Xuân Lai | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Đầu đường Xuân Lai - Giáp đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Xã Gia Tiến Ngã ba giao với đường Tiến Yết - Ngã tư phía Đông Bắc nhà Văn hóa thôn Xuân Lai | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đê tả Hoàng Long - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Giáp Gia Trung - Đường rẽ thôn Xuân Lai | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đê tả Hoàng Long - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Đường rẽ thôn Xuân Lai - Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bát Giáp - Xã Gia Tiến Đoạn giao nhau với đường Tâm Linh - Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tâm Linh - Xã Gia Tiến Từ đê tả Hoàng Long - Đường Bát Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Óc Hạ - Xã Gia Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục thôn - Xã Gia Tiến Bưu điện văn hóa xã - Đường nhánh Bái Đình - Ba Sao (đi qua | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường nối giữa đường trục xã và đường Sách khiếu - Xã Gia Tiến Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã - Đường Sách khiếu | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Óc Thượng - Xã Gia Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Tum - Xã Gia Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn còn lại - Xã Gia Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tiến Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thắng Các trục đường thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Giáp đất thị Trấn Me - Giáp đất Liên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Giáp đất thị Trấn Me - Giáp đất Liên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Thượng - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Giáp đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Giáp đất Liên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đoan Bình - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Thôn Đoan Bình | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Thôn Đồi | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện) - Thôn Đồi | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Kính Trúc - Xã Gia Phú Đường ĐT 477 - Thôn Kính Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT 477 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Giáp đê tả sông Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT 477 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đầu làng thôn Đồi | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng - Xã Gia Phú Cuối Thôn Đồi - Giáp thôn Làng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao (trừ vị trí đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Gia Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phú Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phú Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Gia Phú Tuyến đường 15m đoạn từ đường 5 xã - đến Kênh Bản Đông | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Gia Phú Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Đoạn 1 - Xã Liên Sơn Giáp đất Gia Phú - Ngã 3 sông Cù | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Đoạn 2 - Xã Liên Sơn Ngã 3 sông Cù - Hết đất Liên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã cũ - Xã Liên Sơn Ngã 3 sông Cù - UBND xã cũ (Thay bằng cầu xóm 7) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Ven đê Đầm Cút - Xã Liên Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ giáp đất Gia Phú - Hết đất Liên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ đê Hoàng Long - Hết đất Liên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ nhà máy nước - Đến cầu xóm 11 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đê Hoàng Long - Xã Liên Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao (trừ vị trí đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Liên Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Liên Sơn Tuyến đường Kênh bản Đông (Đầu cầu Liên Sơn - đến giáp khu tái định cư) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Liên Sơn Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Xã Gia Hoà Giáp đất Liên Sơn - Đê Đầm Cút xã Gia Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn - Xã Gia Hoà Cầu đổ Đá Hàn - Giáp đất Gia Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn - Xã Gia Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Giáp đất Gia Vân - Cầu Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - UBND Xã Gia Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà UBND Xã Gia Hoà - Đường 5 xã | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các tuyến đường phân lũ - Xã Gia Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Ven đê Đầm Cút - Xã Gia Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê tả sông Hoàng Long - Đoạn 1 (Khu chợ Viến) - Xã Gia Hưng Giáp đất Liên Sơn - Đường Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê tả sông Hoàng Long - Đoạn 2 - Xã Gia Hưng Ngã 3 đường Quang Trung - K0 đập tràn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê Đầm Cút - Xã Gia Hưng K0 đập tràn - Giáp đất Liên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Quang Trung - Xã Gia Hưng Giáp đê Hoàng Long - Đê Đầm Cút | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Bìa Cọt - Xã Gia Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Rừng Giang - Xã Gia Hưng Ngã 3 ao Chăm - Cầu rừng giang | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã ) - Xã Gia Hưng Cống Nhong Nhỏng - Giáp đường Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hưng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 19-8 - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đường 12c - Trạm xá xã | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 19-8 - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC) - Âu Lê | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8b - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Trạm bơm Đồng Khám | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường quy hoạch - Xã Gia Sinh Đầu đường tuyến 8b - Ngã 4 nhà ông Thông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Ao hồ - Xã Gia Sinh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 6 - Xã Gia Sinh Đường 12c - Hang Long ẩn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì - Xã Gia Sinh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường du lịch cửa Ui - Xã Gia Sinh Đường 12c - Cửa Ui | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lũ chậm lũ - Xã Gia Sinh Tuyến 8 - Ngã 4 Quai Trại | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lô Xóm 2 - Xã Gia Sinh Cổng nhà ông Việt - Núi Lý | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư vườn cây xóm 5 - Xã Gia Sinh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư - Xã Gia Sinh Nhà văn hóa xóm 7 - Xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trinh - Xã Gia Minh Đường ĐT477c - Ngã 4 chợ Gia Minh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Xã Gia Minh Ngã 4 chợ Gia Minh - Ngã 5 Đồng Trứng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Minh Cống Gia Minh - Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xóm An - Hòa - Xã Gia Minh Đầu xóm An Hoà - Giáp đất thôn Minh Đường, xã Gia Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) - Xã Gia Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Minh Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xóm Đông Thắng - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Giáp xóm Đông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã mới - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Nhà ông Vương xóm Nam Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục thôn Mai Sơn - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Giáp đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện - Xã Gia Lạc Đê Hoàng Long - Thôn Lạc Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện - Xã Gia Lạc Đê Hoàng Long - Trạm biến thế thôn Lạc Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Đồng Vài - Xã Gia Lạc Cửa nhà ông Tâm - Chợ Lạc Khoái mới | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới - Xã Gia Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Hương Khánh - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Hết đất chùa Hương Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Đông đê bắc sông Rịa - Xã Gia Lạc Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong - Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 477c đi Gia Minh - Xã Gia Lạc Ngã 4 đường 477c đi Gia Minh - Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đồng Cổng Ngãi - Xã Gia Lạc Giáp khu dân cư Lạc Khoái - Mương tiêu khu đồng Vài | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đồng Cổng Ngãi còn lại - Xã Gia Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Lạc Lò gạch Gia Lạc - Đầu đập tràn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Lạc Đầu đập tràn - Giáp Âu Lê | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Đồng Nang - Xã Gia Lạc Ngã tư đi Gia Minh - Giáp đất Gia Phong, Gia Minh | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Kênh - Xã Gia Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Xã Gia Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lạc Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Du lịch Âu Lê Kênh Gà - Vân Trinh - Xã Gia Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xóm Ngọc Động - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Đầu xóm 2,3 Ngọc Động | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào cánh chợ - Xã Gia Phong Đường sân kho Ngọc Động - Đê Bắc Rịa | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 1 - Xã Gia Phong Đầu đường ĐT477c - Chùa An Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường lên núi con Mèo - Đường lên núi con Mèo - Đoạn 2 - Xã Gia Phong Chùa An Trạch - Núi con Mèo | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Làn sông Bắc Rịa - Làn sông Bắc Rịa - Xã Gia Phong Lò gạch ông Nguyên - Giáp cống Gia Lạc 4 | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Xã Gia Phong Ngã tư lê - Chợ Gia Minh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phong Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Chằm, xã Gia Phú, xã Gia Thịnh, Thị trấn Me - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư thôn Đồi, xã Gia Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm (khu Chiều Sâu), xã Gia Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới Phú Trưởng, Đồng Cùng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xóm Đông Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư trung tâm xã Gia Thanh (Cầu Chẹm) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Hết đất Gia Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh - Hết đất Gia Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 1A - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Xuân - Hết đất Gia Trấn | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Trấn Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477 - Hết đất Gia Trấn | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đường đôi | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Hết đường đôi - Hết đất Gia Tân | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào đền Vua Đinh | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào đền Vua Đinh - Hết bưu điện xã Gia Vân | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Hết bưu điện xã Gia Vân - Hết đất Gia Vân | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào Vân Long | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào Vân Long - Hết đất Gia Vân | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Phía Nam - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Phía Bắc (Phía kênh) - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me - Hết đất Gia Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đường vào thôn Đồi | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Phú Đường vào Thôn Đồi - Đường vào thôn Kinh Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Phú Đường vào thôn Kinh Trúc - Giáp Đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 mới - Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ - Giáp đất Thị trấn Me | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Dốc Kẽm Chè (Giáp TT Me) - Cầu Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà Đê Đầm Cút - Giáp Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Phía Đông đường - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Hoà Giáp Thị trấn Me - Đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đường ĐT 477 - Ngã 3 đi Gia Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đi Gia Trung - Giáp đất Gia Phương | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết dãy 2,3 - Xã Gia Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vượng - Giáp đất Gia Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Thắng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Thắng - Cầu Trường Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiên Yết - Xã Gia Tiến Từ giáp đường Bái Đính - Ba Sao - Giáp Đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me - Hết Thôn Trại Đức | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Hết thôn Trại Đức - Hết đất Gia Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long - Hết đất Gia Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Phong Giáp đất Gia Lạc - Hết đất Gia Phong | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 1 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 2 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 3 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục cầu Chẹm - Xã Gia Thanh Đường chiến lược thôn Thượng Hòa - Đường vào chợ Đò | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Phía đông đầu đường ĐT 477 - Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Giáp đất xã Gia Tân - Đê sông Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía tây) - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía tây) - Xã Gia Tân Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối - Đê sông Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường cầu 30 - Phía Đông - Xã Gia Tân Chùa Đô - Hết đất xã Gia Tân | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) - Đến nhà ông Hường (đoạn Cầu Đen-xóm 11) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên - Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) - Đường rẽ vào xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào xóm 8 - Hết đất Gia Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đường vào UBND xã - Xã Gia Sinh Bưu điện xã - Ngã 3 ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Dãy 1 - Xã Gia Sinh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Dãy 2, 3 - Xã Gia Sinh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Ngã 3 hàng | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Ngã 4 ông Phương | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Ngã 4 ông Phương - Đền Mom (xóm 4) -(Tên cũ là Đê Đồng Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lô xóm 10 - Xã Gia Sinh - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vành hồ - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đền Mom (xóm 4 - đường 38B) -(Tên cũ là đường tuyến 8) - Bưu điện xã | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vành hồ - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Giáp tuyến 6 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vành Nghè - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vành Nghè - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 1 - Xã Gia Sinh Cổng chùa cổ - Ngã 3 nhà ông Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 nhà ông Hường - Hết nhà ông Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 1 - Xã Gia Thắng Cống Đào Lâm - Cống ông Vọng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 2 - Xã Gia Thắng Cống Quốc Thanh - Trường mầm non | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 3 - Xã Gia Thắng Cống Vân La - Ngã 3 ông Thực | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đoạn 4 - Xã Gia Thắng Từ Miếu Văn Phú - Đền Nguyễn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Chùa Địch Lộng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Chùa Địch Lộng - Trạm bơm Phương | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Đầu đường 1A - Hết khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết khu dân cư - Đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường thôn Thượng Hoà - Đường Xóm Hống (bám đê) - Xã Gia Thanh Trạm bơm Phương Đông - Hết xóm Hống | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Trạm bơm Thượng Hòa - Hết Xóm Ruốm | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết Xóm Ruốm - Đồi Cung Sỏi | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường làng sông Địch Lộng - Xã Gia Thanh Nhà máy gạch xã Gia Thanh - Đền bà Mường thôn Địch Lộng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thanh Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp thôn Miễu Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Đồng Xuân - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Hết UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 1 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 2 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Khu dân cư mới Bái Đàn - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Xuân Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 1 - Xã Gia Trấn Đầu đường 1A - Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 2 - Xã Gia Trấn Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) - Đình Cung Quế | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới (trừ tuyến đường D6, tuyến đường D7) - Xã Gia Trấn Sau chợ Gián - Kênh Vĩnh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Trấn - Đê sông Đáy | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bám sông Hoàng Long - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Hết đất Gia Trấn | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê Đáy - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Giáp đất Gia Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trấn Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trấn Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đình Đô (Thôn 1, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn) - Xã Gia Trấn - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến đường D6 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến đường D7 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Đường cầu đất | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường cầu đất - Ngã 3 UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ra cảng The Vissai - Xã Gia Tân Ngã 3 nối với đường trục - Cảng The Vissai | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu nhà ở Thanh Bình - Xã Gia Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường WB2 - Xã Gia Tân Điểm nối đường 30 - Đầu làng Vân Thị | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường WB2 - Xã Gia Tân Đầu làng Vân Thị - Hết đất Gia Tân | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Đường ra cảng NM The Vissai | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường ra cảng NM The Vissai - Hết đất Gia Tân | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bên Hữu sông Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Tụ An (Trường Yên) - Hết đất thôn Tân Hối | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí bám đê Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đất Gia Tân | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào trạm điện - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Giáp làng Thiện Hối | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào làng Tuỳ Hối - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Đường phân lũ chậm lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Các vị trí bám đường liên thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tân Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư tại khu nhà ở Thanh Bình (trừ vị trí 48 lô đất đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Gia Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng 48 lô đất thuộc Khu tái định cư khu nhà ở Thanh Bình, xã Gia Tân Tuyến đường quy hoạch 21,5m thuộc khu 48 lô đất đấu giá QSD đất (giáp khu tái định cư đến khu công nghiệp) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.025.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng 48 lô đất thuộc Khu tái định cư khu nhà ở Thanh Bình, xã Gia Tân Tuyến đường quy hoạch 15m thuộc khu 48 lô đất đấu giá QSD đất - | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Cầu Đài - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết kho lương thực | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi Sào Long - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đền Vua Đinh - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đền Vua Đinh - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại - Giáp đất Gia Phương | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam) - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Hết đất Gia Lập | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Dân cư mới Chùa Roi - Xã Gia Lập (Các lô bám đường kênh) Chùa Cầu Đài - Giáp trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Dân cư mới Chùa Roi - Xã Gia Lập (Các lô nhà ở bên trong) Chùa Cầu Đài - Giáp trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Lãng Nội - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - 200m | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Lãng Nội - Đoạn 2 - Xã Gia Lập 201m - Giáp đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lập Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 Đường vào Lãng Nội - Xã Gia Lập Từ Giáp Lâu đài ông dân - Đến Đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2,3 đường đi Sào Long - Xã Gia Lập Đầu đường ĐT477 - Hết Trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lập Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Đông) - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Cầu vào trường học | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Đông) - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Cầu vào trường học - Giáp đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Cầu vào trường học | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Cầu vào trường học - Ngã tư vào Trung Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 925.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Ngã tư vào Trung Hoà - Giáp đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây) - Xã Gia Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT477 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Hết đất Gia Vân | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường kênh - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Hết đất Gia Vân | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Đền Vua Đinh - Xã Gia Vân Đầu đường ĐT477 - Hết đất Gia Vân | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường quanh khu du lịch Vân Long - Xã Gia Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vân Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào đồi Kẽm Chè - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 cũ - Đồi Kẽm Chè | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Hoài Lai - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Giáp kênh Thanh Niên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Thôn Đồi (thôn Phương Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục liên thôn - Xã Gia Phương Đầu đường thôn Mã Bùi - Hết đường thôn Vinh Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Vĩnh Ninh - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Văn Bồng - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 3 đường trục liên thôn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Văn Hà - Xã Gia Phương Đầu đường Tiến Yết - Ngã 3 đường trục liên thôn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào kênh N9 - Xã Gia Phương Đầu đường ĐT477 - Giáp đường ĐT 477B cũ | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phương Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi xã Gia Trung - Xã Gia Vượng Ngã 3 đầu đường Tiến Yết - Hết đất Gia Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng - Xã Gia Vượng Đầu đường ĐT 477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Tây kênh Bản Đông - Xã Gia Vượng Giáp trụ sở khu hành chính mới của huyện (Tên cũ: Kênh cứng (giáp đất TTMe)) - Giáp đất Gia Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã - Xã Gia Vượng Đường ĐT 477 mới - Kênh giáp đất thị Trán | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã - Dãy 2, 3 (đoạn 2) - Xã Gia Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3) - Xã Gia Vượng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477B (Tên cũ Đường cửa ông Rự) - Xã Gia Vượng Đường ĐT 477 mới - Đầu đường ĐT 477 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí ven đường liên thôn khác - Xã Gia Vượng Vị trí ven đường liên thôn khác - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Cụt - Xã Gia Vượng Từ kênh T2 - Giáp đất Gia Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Vượng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới Long Điền - Lô Mét - Xã Gia Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Xã Gia Thịnh Đường ĐT 477 mới - Cống Đình | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Liên Thôn - Xã Gia Thịnh Đường ĐT 477 mới - Đầu làng Trinh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía Tây kênh Bản Đông - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Thôn Đồng Chưa | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Cầu Ngay - Xã Gia Thịnh Đầu thôn Liên Huy - Đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Cụt - Xã Gia Thịnh Kênh T2 - Hết sông cụt | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đoạn 1 (đường Hồng Dân kéo dài) - Xã Gia Thịnh Giáp Thị trấn Me - Làng Đồng Chưa | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đoạn 2 - Xã Gia Thịnh Toàn bộ khu dân cư mới còn lại của xã Gia Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư mới xã Gia Thịnh - Đường kênh T2 - Xã Gia Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thịnh Các đường liên thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 1 - Xã Gia Trung Giáp đất Gia Vượng - Đường rẽ vào làng Chấn Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 2 - Xã Gia Trung Đường rẽ vào làng Chấn Hưng - Cống ông Giáo Chi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 3 - Xã Gia Trung Cống ông Giáo Chi Phong - Nhà thờ họ Giang Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục giao thông xã - Đoạn 4 - Xã Gia Trung Nhà thờ họ Giang Sơn - Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Đoạn 1 - Thôn Trung Đồng - Xã Gia Trung Ngã 3 nhà Ông Báo - Đoạn ngoặt về Chi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Đoạn 2 - Thôn Trung Đồng - Xã Gia Trung Nhà Ông Mạnh - Cống Nghệ Chi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn - Thôn Chấn Hưng - Xã Gia Trung Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng - Giáp đê tả Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê) - Xã Gia Trung Nhà ông Trí (Liên) - Nhà thờ họ Giang Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi - Xã Gia Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long - Xã Gia Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái - Xã Gia Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ) - Xã Gia Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tây Đình Đức Hậu - Xã Gia Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trung Các đường trục thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Đê tả sông Hoàng Long - Xã Gia Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Trung Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Tân - Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Ngã tư giao với đường Bái Đính - Ba Sao - Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường liên xã - Đoạn 3 - Xã Gia Tiến Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã - Bưu điện văn hóa xã | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Đầu đường Tiến Yết - Đầu đường Xuân Lai | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Đầu đường Xuân Lai - Giáp đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sách Khiếu - Xã Gia Tiến Ngã ba giao với đường Tiến Yết - Ngã tư phía Đông Bắc nhà Văn hóa thôn Xuân Lai | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đê tả Hoàng Long - Đoạn 1 - Xã Gia Tiến Giáp Gia Trung - Đường rẽ thôn Xuân Lai | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Bám đê tả Hoàng Long - Đoạn 2 - Xã Gia Tiến Đường rẽ thôn Xuân Lai - Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Bát Giáp - Xã Gia Tiến Đoạn giao nhau với đường Tâm Linh - Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tâm Linh - Xã Gia Tiến Từ đê tả Hoàng Long - Đường Bát Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Óc Hạ - Xã Gia Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục thôn - Xã Gia Tiến Bưu điện văn hóa xã - Đường nhánh Bái Đình - Ba Sao (đi qua | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Óc Thượng - Xã Gia Tiến Ngã tư phía Nam trụ sở UBND xã - Đường Sách khiếu | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Tum - Xã Gia Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục thôn còn lại - Xã Gia Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư còn lại - Xã Gia Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Tiến Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thắng Các trục đường thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Giáp đất thị Trấn Me - Giáp đất Liên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Giáp đất thị Trấn Me - Giáp đất Liên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Thượng - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Giáp đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Liên Sơn - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Giáp đất Liên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đoan Bình - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Thôn Đoan Bình | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 - Thôn Đồi | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Đồi - Xã Gia Phú Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện) - Thôn Đồi | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào thôn Kính Trúc - Xã Gia Phú Đường ĐT 477 - Thôn Kính Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT 477 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Giáp đê tả sông Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 bám đường ĐT 477 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đầu làng thôn Đồi | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng - Xã Gia Phú Cuối Thôn Đồi - Giáp thôn Làng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao (trừ vị trí đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Gia Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phú Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Phú Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Gia Phú Tuyến đường 15m đoạn từ đường 5 xã - đến Kênh Bản Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Gia Phú Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Đoạn 1 - Xã Liên Sơn Giáp đất Gia Phú - Ngã 3 sông Cù | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Đoạn 2 - Xã Liên Sơn Ngã 3 sông Cù - Hết đất Liên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã cũ - Xã Liên Sơn Ngã 3 sông Cù - UBND xã cũ (Thay bằng cầu xóm 7) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Ven đê Đầm Cút - Xã Liên Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ giáp đất Gia Phú - Hết đất Liên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ đê Hoàng Long - Hết đất Liên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các đường trục - Xã Liên Sơn Từ nhà máy nước - Đến cầu xóm 11 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đê Hoàng Long - Xã Liên Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao (trừ vị trí đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Liên Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Liên Sơn Khu đấu giá thuộc xã Liên Sơn và Gia Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Liên Sơn Tuyến đường Kênh bản Đông (Đầu cầu Liên Sơn - đến giáp khu tái định cư) | Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường Bái Đính - Ba Sao, xã Liên Sơn Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 5 xã - Xã Gia Hoà Giáp đất Liên Sơn - Đê Đầm Cút xã Gia Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Sẽ Chè - Đá Hàn - Xã Gia Hoà Cầu đổ Đá Hàn - Giáp đất Gia Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn - Xã Gia Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Giáp đất Gia Vân - Cầu Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - UBND Xã Gia Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà UBND Xã Gia Hoà - Đường 5 xã | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Các tuyến đường phân lũ - Xã Gia Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Ven đê Đầm Cút - Xã Gia Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Các vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Nhà lô khu đấu giá, khu nhà vườn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê tả sông Hoàng Long - Đoạn 1 (Khu chợ Viến) - Xã Gia Hưng Giáp đất Liên Sơn - Đường Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê tả sông Hoàng Long - Đoạn 2 - Xã Gia Hưng Ngã 3 đường Quang Trung - K0 đập tràn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đê Đầm Cút - Xã Gia Hưng K0 đập tràn - Giáp đất Liên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Quang Trung - Xã Gia Hưng Giáp đê Hoàng Long - Đê Đầm Cút | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Bìa Cọt - Xã Gia Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Rừng Giang - Xã Gia Hưng Ngã 3 ao Chăm - Cầu rừng giang | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã ) - Xã Gia Hưng Cống Nhong Nhỏng - Giáp đường Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Hưng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 19-8 - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đường 12c - Trạm xá xã | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 19-8 - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC) - Âu Lê | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 8b - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Trạm bơm Đồng Khám | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường quy hoạch - Xã Gia Sinh Đầu đường tuyến 8b - Ngã 4 nhà ông Thông | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Ao hồ - Xã Gia Sinh - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường tuyến 6 - Xã Gia Sinh Đường 12c - Hang Long ẩn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì - Xã Gia Sinh - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường du lịch cửa Ui - Xã Gia Sinh Đường 12c - Cửa Ui | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lũ chậm lũ - Xã Gia Sinh Tuyến 8 - Ngã 4 Quai Trại | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Vị trí ven đường liên thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phân lô Xóm 2 - Xã Gia Sinh Cổng nhà ông Việt - Núi Lý | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư vườn cây xóm 5 - Xã Gia Sinh - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư - Xã Gia Sinh Nhà văn hóa xóm 7 - Xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Sinh Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục xã - Xã Gia Minh Đường ĐT477c - Ngã 4 chợ Gia Minh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi xã Gia Phong - Xã Gia Minh Cống Gia Minh - Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường đi xóm Minh Đường xã Gia Lạc - Xã Gia Minh Đầu xóm An Hoà - Giáp đất thôn Minh Đường | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Minh Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xóm Đông Thắng - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Giáp xóm Đông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào UBND xã mới - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Nhà ông Vương xóm Nam Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường trục thôn Mai Sơn - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Giáp đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện - Xã Gia Lạc Đê Hoàng Long - Thôn Lạc Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện - Xã Gia Lạc Đê Hoàng Long - Trạm biến thế thôn Lạc Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Đồng Vài - Xã Gia Lạc Cửa nhà ông Tâm - Chợ Lạc Khoái mới | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới - Xã Gia Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào chùa Hương Khánh - Xã Gia Lạc Đầu đường ĐT477c - Hết đất chùa Hương Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía Đông đê bắc sông Rịa - Xã Gia Lạc Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong - Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường 477c đi Gia Minh - Xã Gia Lạc Ngã 4 đường 477c đi Gia Minh - Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đồng Cổng Ngãi - Xã Gia Lạc Giáp khu dân cư Lạc Khoái - Mương tiêu khu đồng Vài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu đồng Cổng Ngãi còn lại - Xã Gia Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Lạc Lò gạch Gia Lạc - Đầu đập tràn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Phía trong đê hữu Hoàng Long - Xã Gia Lạc Đầu đập tràn - Giáp Âu Lê | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Đồng Nang - Xã Gia Lạc Ngã tư đi Gia Minh - Giáp đất Gia Phong, Gia Minh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu dân cư Đồng Kênh - Xã Gia Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Khu Tái định cư - Xã Gia Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Xã Gia Lạc Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Du lịch Âu Lê Kênh Gà - Vân Trinh - Xã Gia Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 - Thị trấn Me Giáp đất xã Gia Phương - Hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT 477 mới - Thị trấn Me Đường vào lò vôi - Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Tiến Yết - Thị trấn Me Trạm điện Thị trấn - Ngã 3 ông Tương | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 1 (Đường Tái định cư) - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đầu đường ĐT477 mới | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường Hồng Dân - Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Giáp cống chợ Me | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Gia Viễn |
Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 1.500.000 |
