Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hải Hà năm 2025
Khu vực: huyện Hải Hà.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 18.070.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18 | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động | Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.310.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4; | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4; | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18; | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14; | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12; | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12; | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12; | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20; | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 03B-1 - đến 03B-12; | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 04B-1 - đến 04B-12; | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13; | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-21 - đến 09B-22 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô NL06 (09 ô); - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô 09A-1 - đến 09A-14; | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà Lô NL05-1 - đến NL05-25 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17; | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07; | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17; | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36; | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08; | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Ô số 10, 11 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16; | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà từ ô 18 - đến ô 20; | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14; | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24; | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46; | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13; | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất thuộc Lô 05; - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập - | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông Xuân | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ông Xoà - đến cầu 6 tấn | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp cầu 6 tấn - đến giáp xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà ông Xuyên - đến cầu ngầm | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - Đến giáp ranh giới dự án khu TĐC phía nam đường Lâm nghiệp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc địa bàn xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - (Đường công vụ) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung khi chưa sáp nhập - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào sân vận động | Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ lối rẽ sân vận động - đến hết nhà ông Nam | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Minh - đến trạm xăng dầu | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ lối rẽ vào bến đá - đến nhà ông Kiều La | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Chẩm - đến bến đền | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà bé - đến trạm y tế xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Giáp nhà ông Đông - đến nhà ông Tằng | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ bến đá (theo đường lâm nghiệp) - đến giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ, thị trấn Quảng Hà cũ (khi chưa sáp nhập) | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Kiều - đến Khe La | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà Lợi - đến giáp xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Hùng theo đường vào khu phố Bắc - đến nhà bà Hiền | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà từ nhà ông Tập - đến nhà ông Chu Liềng | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Kiều - đến giáp ranh giới Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO1: Từ ô 01 - đến ô 16; | Đất ở đô thị | 2.140.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO2: Từ ô 01 - đến ô 28; | Đất ở đô thị | 2.140.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 18; | Đất ở đô thị | 2.140.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO4: Từ ô 01 - đến ô 34 | Đất ở đô thị | 2.140.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Châu Quý - đến trường học | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà An Tiệm - đến nhà ông Lai | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Dần - đến sân vận động | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà Thái Huệ - đến giáp thị trấn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung cũ (khi chưa sáp nhập) - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ngã 3 Quảng Long, Quảng Trung cũ - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quang Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ cống đối diện giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - đến giáp đường vào cảng khu CN | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ cửa hàng Quảng Phong - đến bến tàu cũ | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp cửa hàng Quảng Phong - đến Quảng Long (cả 2 bên đường Quảng Phong, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn)) | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 bảng tin - đến giáp Quảng Phong | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Quảng Trung cũ, Quảng Long, Quảng Điền cũ theo đường Thanh niên - đến hết ranh giới xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngõ nhà ông dân đi nông trường - đến mốc giới Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp đường vào khu CN - đến giáp xã Quảng Phong | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường 22m - | Đất ở đô thị | 1.880.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất mặt tiền còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 01 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 - | Đất ở đô thị | 1.671.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 02 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 - | Đất ở đô thị | 2.005.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng Long | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà Toan | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Trường - đến dốc ông Gọi | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ) | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3 | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8) | Đất ở đô thị | 18.070.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) - | Đất ở đô thị | 10.640.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) - | Đất ở đô thị | 7.840.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) - | Đất ở đô thị | 7.580.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) - | Đất ở đô thị | 11.270.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) - | Đất ở đô thị | 11.270.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - | Đất ở đô thị | 7.610.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - | Đất ở đô thị | 4.990.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp - | Đất ở đô thị | 6.260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m - | Đất ở đô thị | 5.240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7. | Đất ở đô thị | 4.060.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5. | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18 | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa | Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4; | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4; | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18; | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14; | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12; | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12; | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12; | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20; | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20 | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20 | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 03B-1 - đến 03B-12; | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 04B-1 - đến 04B-12; | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13 | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13; | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-21 - đến 09B-22 | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô NL06 (09 ô); - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô 09A-1 - đến 09A-14; | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà Lô NL05-1 - đến NL05-25 | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17; | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18 | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07; | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17; | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36; | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08; | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Ô số 10, 11 - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19; | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32; | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39; | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27; | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07; | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16; | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà từ ô 18 - đến ô 20; | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14; | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24; | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46; | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13; | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất thuộc Lô 05; - | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23 | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông Xuân | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ông Xoà - đến cầu 6 tấn | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp cầu 6 tấn - đến giáp xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà ông Xuyên - đến cầu ngầm | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - Đến giáp ranh giới dự án khu TĐC phía nam đường Lâm nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc địa bàn xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - (Đường công vụ) - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung khi chưa sáp nhập - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ lối rẽ sân vận động - đến hết nhà ông Nam | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Minh - đến trạm xăng dầu | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ lối rẽ vào bến đá - đến nhà ông Kiều La | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Chẩm - đến bến đền | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà bé - đến trạm y tế xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Giáp nhà ông Đông - đến nhà ông Tằng | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ bến đá (theo đường lâm nghiệp) - đến giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ, thị trấn Quảng Hà cũ (khi chưa sáp nhập) | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Kiều - đến Khe La | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà Lợi - đến giáp xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Hùng theo đường vào khu phố Bắc - đến nhà bà Hiền | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà từ nhà ông Tập - đến nhà ông Chu Liềng | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Kiều - đến giáp ranh giới Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO1: Từ ô 01 - đến ô 16; | Đất TM-DV đô thị | 1.712.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO2: Từ ô 01 - đến ô 28; | Đất TM-DV đô thị | 1.712.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 18; | Đất TM-DV đô thị | 1.712.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO4: Từ ô 01 - đến ô 34 | Đất TM-DV đô thị | 1.712.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Châu Quý - đến trường học | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà An Tiệm - đến nhà ông Lai | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Dần - đến sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà Thái Huệ - đến giáp thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung cũ (khi chưa sáp nhập) - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ngã 3 Quảng Long, Quảng Trung cũ - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quang Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ cống đối diện giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - đến giáp đường vào cảng khu CN | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ cửa hàng Quảng Phong - đến bến tàu cũ | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp cửa hàng Quảng Phong - đến Quảng Long (cả 2 bên đường Quảng Phong, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn)) | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 bảng tin - đến giáp Quảng Phong | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Quảng Trung cũ, Quảng Long, Quảng Điền cũ theo đường Thanh niên - đến hết ranh giới xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngõ nhà ông dân đi nông trường - đến mốc giới Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà) | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp đường vào khu CN - đến giáp xã Quảng Phong | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường 22m - | Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất mặt tiền còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 01 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 - | Đất TM-DV đô thị | 1.336.800 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 02 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 - | Đất TM-DV đô thị | 1.604.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền - | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng Long | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà Toan | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Trường - đến dốc ông Gọi | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ) | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8) | Đất TM-DV đô thị | 14.460.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) - | Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) - | Đất TM-DV đô thị | 6.280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) - | Đất TM-DV đô thị | 6.070.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) - | Đất TM-DV đô thị | 9.020.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m - | Đất TM-DV đô thị | 6.090.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) - | Đất TM-DV đô thị | 9.020.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - | Đất TM-DV đô thị | 6.090.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp - | Đất TM-DV đô thị | 5.010.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7. | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5. | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18 | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa | Đất SX-KD đô thị | 1.110.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 786.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4; | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4; | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18; | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14; | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12; | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12; | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12; | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20; | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20 | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20 | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 03B-1 - đến 03B-12; | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 04B-1 - đến 04B-12; | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13 | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13; | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-21 - đến 09B-22 | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô NL06 (09 ô); - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô 09A-1 - đến 09A-14; | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà Lô NL05-1 - đến NL05-25 | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17; | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18 | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07; | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17; | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36; | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08; | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Ô số 10, 11 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19; | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32; | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39; | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27; | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07; | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16; | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà từ ô 18 - đến ô 20; | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14; | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24; | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46; | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13; | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất thuộc Lô 05; - | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23 | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông Xuân | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ông Xoà - đến cầu 6 tấn | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp cầu 6 tấn - đến giáp xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà ông Xuyên - đến cầu ngầm | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - Đến giáp ranh giới dự án khu TĐC phía nam đường Lâm nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc địa bàn xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - (Đường công vụ) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung khi chưa sáp nhập - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ lối rẽ sân vận động - đến hết nhà ông Nam | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Minh - đến trạm xăng dầu | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ lối rẽ vào bến đá - đến nhà ông Kiều La | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ phía sau nhà ông Chẩm - đến bến đền | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà bé - đến trạm y tế xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Giáp nhà ông Đông - đến nhà ông Tằng | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ bến đá (theo đường lâm nghiệp) - đến giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ, thị trấn Quảng Hà cũ (khi chưa sáp nhập) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Kiều - đến Khe La | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà bà Lợi - đến giáp xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Hùng theo đường vào khu phố Bắc - đến nhà bà Hiền | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà từ nhà ông Tập - đến nhà ông Chu Liềng | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Kiều - đến giáp ranh giới Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO1: Từ ô 01 - đến ô 16; | Đất SX-KD đô thị | 1.284.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO2: Từ ô 01 - đến ô 28; | Đất SX-KD đô thị | 1.284.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 18; | Đất SX-KD đô thị | 1.284.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà Lô NO4: Từ ô 01 - đến ô 34 | Đất SX-KD đô thị | 1.284.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Châu Quý - đến trường học | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà An Tiệm - đến nhà ông Lai | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Dần - đến sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà Thái Huệ - đến giáp thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung cũ (khi chưa sáp nhập) - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ ngã 3 Quảng Long, Quảng Trung cũ - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quang Trung cũ (nay thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ cống đối diện giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - đến giáp đường vào cảng khu CN | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ cửa hàng Quảng Phong - đến bến tàu cũ | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp cửa hàng Quảng Phong - đến Quảng Long (cả 2 bên đường Quảng Phong, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn)) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 bảng tin - đến giáp Quảng Phong | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Quảng Trung cũ, Quảng Long, Quảng Điền cũ theo đường Thanh niên - đến hết ranh giới xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà) | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ ngõ nhà ông dân đi nông trường - đến mốc giới Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà) | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ giáp đường vào khu CN - đến giáp xã Quảng Phong | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường 22m - | Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà Các ô đất mặt tiền còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 01 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.002.600 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô 02 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.203.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền - | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng Long | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà Toan | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Trường - đến dốc ông Gọi | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ) | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ) | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8) | Đất SX-KD đô thị | 10.850.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) - | Đất SX-KD đô thị | 6.390.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) - | Đất SX-KD đô thị | 4.710.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) - | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) - | Đất SX-KD đô thị | 6.770.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m - | Đất SX-KD đô thị | 4.570.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) - | Đất SX-KD đô thị | 6.770.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - | Đất SX-KD đô thị | 4.570.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp - | Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m - | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7. | Đất SX-KD đô thị | 2.440.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5. | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông Bế Văn Hòa - đến cống đầu đường bản mốc 13 | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám từ cống đầu đường bản mốc 13 - đến trường học bản mốc 13 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ trường học bản mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn TP Móng Cái | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại của cửa khẩu - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ chân dốc Cổng trời - đến nhà Hồng Hào | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Hồng Hào - đến Mả Thầu Phố | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ Mả Thầu Phố - đến lối rẽ nhà Nga Phát | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Tằng A Sáng - đến ngã ba UBND xã | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã 3 UB xã - đến Ngầm Nà Lý | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã ba lối rẽ bản Tài Phố - đến nhà bà Trưởng Thị Ngọc | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà bà Phùn Thị Lan - đến nhà ông Trưởng Quay Phí | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường từ cống quay đến cầu ngầm xã Đất bám đường từ cống quay - đến cầu ngầm xã | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường từ cầu ngầm xã đến lối rẽ vào Nhì Cáu Đất bám đường từ cầu ngầm xã - đến lối rẽ vào Nhì Cáu | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu dân cư khác còn lại Các khu dân cư khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ đầu cầu giáp xã Quảng Chính - đến ngã 4 UBND xã | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp đường Tài chi | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ giáp Quảng Chính theo đường Tài Chi giáp Quảng Sơn - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp thôn 1 Quảng Chính | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ giáp Quảng Long - đến trạm kiểm lâm | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp trạm kiểm lâm - đến lâm trường cũ (nhà ông Thái Yến) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp Lâm trường cũ - đến giáp Đầm Hà | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường giáp từ quốc lộ 18A - đến giáp Tiến Tới | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông Tính - đến trường học | Đất ở nông thôn | 205.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 cầu Mái bằng - đến Cầu Tình Nghĩa | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ Cầu Tình nghĩa - đến hết Trường THCS | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Hai bên đường từ giáp Quốc lộ 18A - đến Đội 16 | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ Trường THCS - đến Ngầm Cô dung | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Đường Hoa trước khi sáp nhập - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường từ điểm giáp xã Đường Hoa - đến UBND xã Tiến Tới cũ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường giáp UBND xã Tiến Tới cũ - đến hết khu quy hoạch bến mới | Đất ở nông thôn | 470.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Tiến Tới trước khi sáp nhập - | Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp Quảng Chính - đến nhà ông Tấn (cống thôn 4) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cống thôn 4 - đến đầu dốc Nông trường (Căng tin cũ) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ tiếp giáp dốc nông trường (căng tin cũ) - đến đầu dốc rẽ đi Quảng Sơn | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn - đến khe hèo (giáp Đường Hoa) | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ ngã 3 (căng tin cũ) vào sâu 1.000m - đến nhà ông Khiêm | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 rẽ Trúc Bài Sơn - đến dốc nhà ông Thản | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp nhà ông Thản - đến nhà ông Dũng (ngã 3) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 - đến cống quay giáp Quảng Sơn | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường - đến nhà ông Cần | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 nhà ông Quyền - đến cổng nhà bà Thể | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ cổng nhà bà Thể - đến nhà ông Hải Điển | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông hải Điển - đến ngã 3 Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cầu 6 tấn - đến ngã 3 giáp Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Khiêm - đến giáp Quảng Phong - Quảng Điền | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp xã Quảng Minh - đến đường rẽ vào kho quân khí | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp TP. Móng Cái | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến đỉnh dốc Cổng trời | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp Quảng Thắng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn (ông Tha) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng Trung đoàn - đến doanh trại bộ đội | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng trung đoàn - đến giáp xã Quảng Thắng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đường từ Trại Lúa - đến hết khu dân cư | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến bến tàu cũ | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Thắng - đến dốc đỏ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Gàng - đến nhà ông Xuê | Đất ở nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Xuê - đến đầu đê giáp thôn Cái Đước | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 4 thôn 4 (ông Bột) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ giáp xã Quảng Điền - đến ngã 3 cửa hàng Quảng Phong | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ Cầu Trắng giáp Quảng Long - đến Khe Hèo (giáp Đường Hoa) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC hai mặt tiền - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC một mặt tiền - | Đất ở nông thôn | 1.660.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường trục xã - Xã Cái Chiên (Xã miền núi) bao gồm cả đoạn đường từ bến phà - đến điểm trường mầm non xã Cái Chiên | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Cái Chiên (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp UBND xã | Đất ở nông thôn | 3.720.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ UBND xã - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp chân dốc nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp xã Quảng Long | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ nhà ông Đào Lâm - đến ngã 3 nhà ông Đinh Hữu Hùng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến hết nhà Quản Trang | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến giáp Quảng Thịnh | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà ông Phạm Chuyên Cần - đến lối rẽ vào trường Dân lập | Đất ở nông thôn | 820.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào trường dân lập - đến hết nhà Tùng Khương | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà bà Lượng - đến đầu cầu ngầm II | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường ngã 3 lâm nghiệp - đến nhà ông Phong (ngã tư Quảng Trung) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp nhà ông Hòa (Ngã tư Quảng Trung) - đến giáp đường rẽ đi đầm sen | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ giáp đường rẽ đi đầm sen - đến cầu 6 tấn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ sau nhà bà Nhường Geo - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A | Đất ở nông thôn | 410.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến giáp xã Quảng Thịnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Các khu khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ | Đất ở nông thôn | 410.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Lẽ - đến đê | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông Bế Văn Hòa - đến cống đầu đường bản mốc 13 | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám từ cống đầu đường bản mốc 13 - đến trường học bản mốc 13 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ trường học bản mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn TP Móng Cái | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại của cửa khẩu - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ chân dốc Cổng trời - đến nhà Hồng Hào | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Hồng Hào - đến Mả Thầu Phố | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ Mả Thầu Phố - đến lối rẽ nhà Nga Phát | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Tằng A Sáng - đến ngã ba UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã 3 UB xã - đến Ngầm Nà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã ba lối rẽ bản Tài Phố - đến nhà bà Trưởng Thị Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà bà Phùn Thị Lan - đến nhà ông Trưởng Quay Phí | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường từ cống quay đến cầu ngầm xã Đất bám đường từ cống quay - đến cầu ngầm xã | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường từ cầu ngầm xã đến lối rẽ vào Nhì Cáu Đất bám đường từ cầu ngầm xã - đến lối rẽ vào Nhì Cáu | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu dân cư khác còn lại Các khu dân cư khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ đầu cầu giáp xã Quảng Chính - đến ngã 4 UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp đường Tài chi | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ giáp Quảng Chính theo đường Tài Chi giáp Quảng Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp thôn 1 Quảng Chính | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ giáp Quảng Long - đến trạm kiểm lâm | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp trạm kiểm lâm - đến lâm trường cũ (nhà ông Thái Yến) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp Lâm trường cũ - đến giáp Đầm Hà | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường giáp từ quốc lộ 18A - đến giáp Tiến Tới | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông Tính - đến trường học | Đất TM-DV nông thôn | 164.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 cầu Mái bằng - đến Cầu Tình Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ Cầu Tình nghĩa - đến hết Trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Hai bên đường từ giáp Quốc lộ 18A - đến Đội 16 | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ Trường THCS - đến Ngầm Cô dung | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Đường Hoa trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường từ điểm giáp xã Đường Hoa - đến UBND xã Tiến Tới cũ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường giáp UBND xã Tiến Tới cũ - đến hết khu quy hoạch bến mới | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Tiến Tới trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp Quảng Chính - đến nhà ông Tấn (cống thôn 4) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cống thôn 4 - đến đầu dốc Nông trường (Căng tin cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ tiếp giáp dốc nông trường (căng tin cũ) - đến đầu dốc rẽ đi Quảng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn - đến khe hèo (giáp Đường Hoa) | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ ngã 3 (căng tin cũ) vào sâu 1.000m - đến nhà ông Khiêm | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 rẽ Trúc Bài Sơn - đến dốc nhà ông Thản | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp nhà ông Thản - đến nhà ông Dũng (ngã 3) | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 - đến cống quay giáp Quảng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường - đến nhà ông Cần | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 nhà ông Quyền - đến cổng nhà bà Thể | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ cổng nhà bà Thể - đến nhà ông Hải Điển | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông hải Điển - đến ngã 3 Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cầu 6 tấn - đến ngã 3 giáp Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Khiêm - đến giáp Quảng Phong - Quảng Điền | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp xã Quảng Minh - đến đường rẽ vào kho quân khí | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp TP. Móng Cái | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến đỉnh dốc Cổng trời | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp Quảng Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn (ông Tha) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng Trung đoàn - đến doanh trại bộ đội | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng trung đoàn - đến giáp xã Quảng Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đường từ Trại Lúa - đến hết khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến bến tàu cũ | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Thắng - đến dốc đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Gàng - đến nhà ông Xuê | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Xuê - đến đầu đê giáp thôn Cái Đước | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 4 thôn 4 (ông Bột) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ giáp xã Quảng Điền - đến ngã 3 cửa hàng Quảng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ Cầu Trắng giáp Quảng Long - đến Khe Hèo (giáp Đường Hoa) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC hai mặt tiền - | Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC một mặt tiền - | Đất TM-DV nông thôn | 1.330.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường trục xã - Xã Cái Chiên (Xã miền núi) bao gồm cả đoạn đường từ bến phà - đến điểm trường mầm non xã Cái Chiên | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Cái Chiên (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.976.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ UBND xã - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp chân dốc nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp xã Quảng Long | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ nhà ông Đào Lâm - đến ngã 3 nhà ông Đinh Hữu Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến hết nhà Quản Trang | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến giáp Quảng Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà ông Phạm Chuyên Cần - đến lối rẽ vào trường Dân lập | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào trường dân lập - đến hết nhà Tùng Khương | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà bà Lượng - đến đầu cầu ngầm II | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường ngã 3 lâm nghiệp - đến nhà ông Phong (ngã tư Quảng Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp nhà ông Hòa (Ngã tư Quảng Trung) - đến giáp đường rẽ đi đầm sen | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ giáp đường rẽ đi đầm sen - đến cầu 6 tấn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ sau nhà bà Nhường Geo - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến giáp xã Quảng Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Các khu khác còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Lẽ - đến đê | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông Bế Văn Hòa - đến cống đầu đường bản mốc 13 | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám từ cống đầu đường bản mốc 13 - đến trường học bản mốc 13 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ trường học bản mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn TP Móng Cái | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại của cửa khẩu - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ chân dốc Cổng trời - đến nhà Hồng Hào | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Hồng Hào - đến Mả Thầu Phố | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ Mả Thầu Phố - đến lối rẽ nhà Nga Phát | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Tằng A Sáng - đến ngã ba UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã 3 UB xã - đến Ngầm Nà Lý | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã ba lối rẽ bản Tài Phố - đến nhà bà Trưởng Thị Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà bà Phùn Thị Lan - đến nhà ông Trưởng Quay Phí | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường từ cống quay đến cầu ngầm xã Đất bám đường từ cống quay - đến cầu ngầm xã | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường từ cầu ngầm xã đến lối rẽ vào Nhì Cáu Đất bám đường từ cầu ngầm xã - đến lối rẽ vào Nhì Cáu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Các khu dân cư khác còn lại Các khu dân cư khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ đầu cầu giáp xã Quảng Chính - đến ngã 4 UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp đường Tài chi | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ giáp Quảng Chính theo đường Tài Chi giáp Quảng Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp thôn 1 Quảng Chính | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ giáp Quảng Long - đến trạm kiểm lâm | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp trạm kiểm lâm - đến lâm trường cũ (nhà ông Thái Yến) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp Lâm trường cũ - đến giáp Đầm Hà | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường giáp từ quốc lộ 18A - đến giáp Tiến Tới | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông Tính - đến trường học | Đất SX-KD nông thôn | 123.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 cầu Mái bằng - đến Cầu Tình Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ Cầu Tình nghĩa - đến hết Trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Hai bên đường từ giáp Quốc lộ 18A - đến Đội 16 | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Từ Trường THCS - đến Ngầm Cô dung | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Đường Hoa trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường từ điểm giáp xã Đường Hoa - đến UBND xã Tiến Tới cũ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường giáp UBND xã Tiến Tới cũ - đến hết khu quy hoạch bến mới | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Tiến Tới trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp Quảng Chính - đến nhà ông Tấn (cống thôn 4) | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cống thôn 4 - đến đầu dốc Nông trường (Căng tin cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ tiếp giáp dốc nông trường (căng tin cũ) - đến đầu dốc rẽ đi Quảng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn - đến khe hèo (giáp Đường Hoa) | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ ngã 3 (căng tin cũ) vào sâu 1.000m - đến nhà ông Khiêm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 rẽ Trúc Bài Sơn - đến dốc nhà ông Thản | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp nhà ông Thản - đến nhà ông Dũng (ngã 3) | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 - đến cống quay giáp Quảng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường - đến nhà ông Cần | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 nhà ông Quyền - đến cổng nhà bà Thể | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ cổng nhà bà Thể - đến nhà ông Hải Điển | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông hải Điển - đến ngã 3 Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cầu 6 tấn - đến ngã 3 giáp Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Khiêm - đến giáp Quảng Phong - Quảng Điền | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Long (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp xã Quảng Minh - đến đường rẽ vào kho quân khí | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp TP. Móng Cái | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến đỉnh dốc Cổng trời | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp Quảng Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn (ông Tha) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng Trung đoàn - đến doanh trại bộ đội | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng trung đoàn - đến giáp xã Quảng Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đường từ Trại Lúa - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến bến tàu cũ | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Thắng - đến dốc đỏ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Gàng - đến nhà ông Xuê | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Xuê - đến đầu đê giáp thôn Cái Đước | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 4 thôn 4 (ông Bột) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ giáp xã Quảng Điền - đến ngã 3 cửa hàng Quảng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ Cầu Trắng giáp Quảng Long - đến Khe Hèo (giáp Đường Hoa) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC hai mặt tiền - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC một mặt tiền - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường trục xã - Xã Cái Chiên (Xã miền núi) bao gồm cả đoạn đường từ bến phà - đến điểm trường mầm non xã Cái Chiên | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Cái Chiên (Xã miền núi) Các khu khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ UBND xã - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp chân dốc nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp xã Quảng Long | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ nhà ông Đào Lâm - đến ngã 3 nhà ông Đinh Hữu Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến hết nhà Quản Trang | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến giáp Quảng Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà ông Phạm Chuyên Cần - đến lối rẽ vào trường Dân lập | Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào trường dân lập - đến hết nhà Tùng Khương | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà bà Lượng - đến đầu cầu ngầm II | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường ngã 3 lâm nghiệp - đến nhà ông Phong (ngã tư Quảng Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp nhà ông Hòa (Ngã tư Quảng Trung) - đến giáp đường rẽ đi đầm sen | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ giáp đường rẽ đi đầm sen - đến cầu 6 tấn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ sau nhà bà Nhường Geo - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến giáp xã Quảng Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Các khu khác còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Lẽ - đến đê | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà - | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) - | Đất trồng lúa | 48.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) - | Đất trồng lúa | 46.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) - | Đất trồng lúa | 44.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) - | Đất trồng lúa | 37.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) - | Đất trồng lúa | 36.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) - | Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) - | Đất trồng cây hàng năm | 37.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) - | Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) - | Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) - | Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hải Hà |
Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18 | Đất ở đô thị | 850.000 |
