• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hải Hà năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hải Hà

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hải Hà năm 2025

Khu vực: huyện Hải Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 18.070.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện
Đất ở đô thị4.550.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính)
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc
Đất ở đô thị950.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà bà Chúng - đến QL 18
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động
Đất ở đô thị1.250.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động -
Đất ở đô thị750.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) -
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại của phố Ngô Quyền -
Đất ở đô thị750.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.310.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà
Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà
Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt -
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Các ô bám đường trung tâm thị trấn: -
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01B-1 - đến lô 01B-4;
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-1 - đến 09B-4;
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01B-5 - đến lô 01B-18;
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 02B-3 - đến 02B-14;
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 03A-1 - đến 03A-12;
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 04A-1 - đến 04A-12;
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 07B-1 - đến 07B-12;
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-5 - đến 07B-20;
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 03B-1 - đến 03B-12;
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 04B-1 - đến 04B-12;
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13;
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-21 - đến 09B-22
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Lô NL06 (09 ô); -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09A-1 - đến 09A-14;
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà
Lô NL05-1 - đến NL05-25
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17;
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07;
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17;
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36;
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08;
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK12: Ô số 10, 11 -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22;
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19;
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32;
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39;
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27;
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07;
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16;
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
từ ô 18 - đến ô 20;
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14;
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24;
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46;
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13;
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất thuộc Lô 05; -
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập -
Đất ở đô thị780.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông Xuân
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ ông Xoà - đến cầu 6 tấn
Đất ở đô thị550.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp cầu 6 tấn - đến giáp xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất ở đô thị550.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp nhà ông Xuyên - đến cầu ngầm
Đất ở đô thị280.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - Đến giáp ranh giới dự án khu TĐC phía nam đường Lâm nghiệp
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc địa bàn xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - (Đường công vụ) -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung khi chưa sáp nhập -
Đất ở đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào sân vận động
Đất ở đô thị1.150.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ lối rẽ sân vận động - đến hết nhà ông Nam
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ phía sau nhà ông Minh - đến trạm xăng dầu
Đất ở đô thị550.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ lối rẽ vào bến đá - đến nhà ông Kiều La
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ phía sau nhà ông Chẩm - đến bến đền
Đất ở đô thị380.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà bà bé - đến trạm y tế xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất ở đô thị380.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Giáp nhà ông Đông - đến nhà ông Tằng
Đất ở đô thị380.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ bến đá (theo đường lâm nghiệp) - đến giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ, thị trấn Quảng Hà cũ (khi chưa sáp nhập)
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Kiều - đến Khe La
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà bà Lợi - đến giáp xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất ở đô thị380.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà ông Hùng theo đường vào khu phố Bắc - đến nhà bà Hiền
Đất ở đô thị250.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
từ nhà ông Tập - đến nhà ông Chu Liềng
Đất ở đô thị250.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Kiều - đến giáp ranh giới Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất ở đô thị380.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO1: Từ ô 01 - đến ô 16;
Đất ở đô thị2.140.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO2: Từ ô 01 - đến ô 28;
Đất ở đô thị2.140.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 18;
Đất ở đô thị2.140.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO4: Từ ô 01 - đến ô 34
Đất ở đô thị2.140.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Châu Quý - đến trường học
Đất ở đô thị350.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà An Tiệm - đến nhà ông Lai
Đất ở đô thị300.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Dần - đến sân vận động
Đất ở đô thị300.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà Thái Huệ - đến giáp thị trấn
Đất ở đô thị300.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung cũ (khi chưa sáp nhập) -
Đất ở đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ ngã 3 Quảng Long, Quảng Trung cũ - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quang Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất ở đô thị520.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ cống đối diện giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - đến giáp đường vào cảng khu CN
Đất ở đô thị720.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ cửa hàng Quảng Phong - đến bến tàu cũ
Đất ở đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp cửa hàng Quảng Phong - đến Quảng Long (cả 2 bên đường Quảng Phong, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn))
Đất ở đô thị320.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 bảng tin - đến giáp Quảng Phong
Đất ở đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 Quảng Trung cũ, Quảng Long, Quảng Điền cũ theo đường Thanh niên - đến hết ranh giới xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)
Đất ở đô thị250.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngõ nhà ông dân đi nông trường - đến mốc giới Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)
Đất ở đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp đường vào khu CN - đến giáp xã Quảng Phong
Đất ở đô thị650.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường 22m -
Đất ở đô thị1.880.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất mặt tiền còn lại -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hải Hà Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô 01 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -
Đất ở đô thị1.671.000
Huyện Hải Hà Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô 02 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -
Đất ở đô thị2.005.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng Long
Đất ở đô thị300.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà Toan
Đất ở đô thị300.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Trường - đến dốc ông Gọi
Đất ở đô thị250.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ)
Đất ở đô thị230.000
Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà
Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3
Đất ở đô thị650.000
Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà
Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) -
Đất ở đô thị200.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8)
Đất ở đô thị18.070.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) -
Đất ở đô thị10.640.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) -
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) -
Đất ở đô thị7.840.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) -
Đất ở đô thị7.580.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) -
Đất ở đô thị11.270.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô còn lại giáp đường 7m -
Đất ở đô thị7.610.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) -
Đất ở đô thị11.270.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -
Đất ở đô thị7.610.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -
Đất ở đô thị4.990.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường Lâm nghiệp -
Đất ở đô thị6.260.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà
Các ô còn lại giáp đường 7m -
Đất ở đô thị5.240.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà
Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7.
Đất ở đô thị4.060.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà
Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5.
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện
Đất TM-DV đô thị3.640.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính)
Đất TM-DV đô thị1.840.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị760.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung)
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà bà Chúng - đến QL 18
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động -
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung)
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa
Đất TM-DV đô thị1.480.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) -
Đất TM-DV đô thị2.640.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại của phố Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) -
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị1.048.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà
Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) -
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà
Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới
Đất TM-DV đô thị2.720.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Các ô bám đường trung tâm thị trấn: -
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01B-1 - đến lô 01B-4;
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-1 - đến 09B-4;
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01B-5 - đến lô 01B-18;
Đất TM-DV đô thị4.160.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 02B-3 - đến 02B-14;
Đất TM-DV đô thị4.160.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 03A-1 - đến 03A-12;
Đất TM-DV đô thị4.160.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 04A-1 - đến 04A-12;
Đất TM-DV đô thị4.160.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 07B-1 - đến 07B-12;
Đất TM-DV đô thị4.160.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-5 - đến 07B-20;
Đất TM-DV đô thị4.160.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20
Đất TM-DV đô thị3.680.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20
Đất TM-DV đô thị3.680.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 03B-1 - đến 03B-12;
Đất TM-DV đô thị3.680.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 04B-1 - đến 04B-12;
Đất TM-DV đô thị3.680.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13
Đất TM-DV đô thị3.680.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13;
Đất TM-DV đô thị3.680.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-21 - đến 09B-22
Đất TM-DV đô thị3.680.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Lô NL06 (09 ô); -
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09A-1 - đến 09A-14;
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 -
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà
Lô NL05-1 - đến NL05-25
Đất TM-DV đô thị2.160.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17;
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07;
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17;
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36;
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08;
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK12: Ô số 10, 11 -
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22;
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19;
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32;
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39;
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27;
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07;
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16;
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
từ ô 18 - đến ô 20;
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14;
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24;
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46;
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13;
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất thuộc Lô 05; -
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập -
Đất TM-DV đô thị624.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông Xuân
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ ông Xoà - đến cầu 6 tấn
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp cầu 6 tấn - đến giáp xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp nhà ông Xuyên - đến cầu ngầm
Đất TM-DV đô thị224.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - Đến giáp ranh giới dự án khu TĐC phía nam đường Lâm nghiệp
Đất TM-DV đô thị880.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc địa bàn xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - (Đường công vụ) -
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung khi chưa sáp nhập -
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào sân vận động
Đất TM-DV đô thị920.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ lối rẽ sân vận động - đến hết nhà ông Nam
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ phía sau nhà ông Minh - đến trạm xăng dầu
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ lối rẽ vào bến đá - đến nhà ông Kiều La
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ phía sau nhà ông Chẩm - đến bến đền
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà bà bé - đến trạm y tế xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Giáp nhà ông Đông - đến nhà ông Tằng
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ bến đá (theo đường lâm nghiệp) - đến giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ, thị trấn Quảng Hà cũ (khi chưa sáp nhập)
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Kiều - đến Khe La
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà bà Lợi - đến giáp xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà ông Hùng theo đường vào khu phố Bắc - đến nhà bà Hiền
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
từ nhà ông Tập - đến nhà ông Chu Liềng
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Kiều - đến giáp ranh giới Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO1: Từ ô 01 - đến ô 16;
Đất TM-DV đô thị1.712.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO2: Từ ô 01 - đến ô 28;
Đất TM-DV đô thị1.712.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 18;
Đất TM-DV đô thị1.712.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO4: Từ ô 01 - đến ô 34
Đất TM-DV đô thị1.712.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Châu Quý - đến trường học
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà An Tiệm - đến nhà ông Lai
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Dần - đến sân vận động
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà Thái Huệ - đến giáp thị trấn
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung cũ (khi chưa sáp nhập) -
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ ngã 3 Quảng Long, Quảng Trung cũ - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quang Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất TM-DV đô thị416.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ cống đối diện giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - đến giáp đường vào cảng khu CN
Đất TM-DV đô thị576.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ cửa hàng Quảng Phong - đến bến tàu cũ
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp cửa hàng Quảng Phong - đến Quảng Long (cả 2 bên đường Quảng Phong, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn))
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 bảng tin - đến giáp Quảng Phong
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 Quảng Trung cũ, Quảng Long, Quảng Điền cũ theo đường Thanh niên - đến hết ranh giới xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngõ nhà ông dân đi nông trường - đến mốc giới Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp đường vào khu CN - đến giáp xã Quảng Phong
Đất TM-DV đô thị520.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường 22m -
Đất TM-DV đô thị1.504.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất mặt tiền còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Hải Hà Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô 01 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -
Đất TM-DV đô thị1.336.800
Huyện Hải Hà Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô 02 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -
Đất TM-DV đô thị1.604.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng Long
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà Toan
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Trường - đến dốc ông Gọi
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ)
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ)
Đất TM-DV đô thị184.000
Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà
Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3
Đất TM-DV đô thị520.000
Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà
Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà -
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) -
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8)
Đất TM-DV đô thị14.460.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) -
Đất TM-DV đô thị8.520.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) -
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) -
Đất TM-DV đô thị6.280.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) -
Đất TM-DV đô thị6.070.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) -
Đất TM-DV đô thị9.020.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô còn lại giáp đường 7m -
Đất TM-DV đô thị6.090.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) -
Đất TM-DV đô thị9.020.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -
Đất TM-DV đô thị6.090.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường Lâm nghiệp -
Đất TM-DV đô thị5.010.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà
Các ô còn lại giáp đường 7m -
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà
Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7.
Đất TM-DV đô thị3.250.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà
Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5.
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện
Đất SX-KD đô thị2.730.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính)
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm
Đất SX-KD đô thị840.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị570.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ
Đất SX-KD đô thị810.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II
Đất SX-KD đô thị810.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà bà Chúng - đến QL 18
Đất SX-KD đô thị510.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động -
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa
Đất SX-KD đô thị1.110.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại của phố Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) -
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị786.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà
Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà
Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt -
Đất SX-KD đô thị840.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất SX-KD đô thị810.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Các ô bám đường trung tâm thị trấn: -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01B-1 - đến lô 01B-4;
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-1 - đến 09B-4;
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01B-5 - đến lô 01B-18;
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 02B-3 - đến 02B-14;
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 03A-1 - đến 03A-12;
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 04A-1 - đến 04A-12;
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 07B-1 - đến 07B-12;
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-5 - đến 07B-20;
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 03B-1 - đến 03B-12;
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 04B-1 - đến 04B-12;
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13;
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà
Lô 09B-21 - đến 09B-22
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Lô NL06 (09 ô); -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Lô 09A-1 - đến 09A-14;
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà
Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà
Lô NL05-1 - đến NL05-25
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17;
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07;
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17;
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36;
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08;
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK12: Ô số 10, 11 -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22;
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19;
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32;
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39;
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27;
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07;
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16;
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
từ ô 18 - đến ô 20;
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà
Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14;
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24;
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46;
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13;
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất thuộc Lô 05; -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà
Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập -
Đất SX-KD đô thị468.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông Xuân
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ ông Xoà - đến cầu 6 tấn
Đất SX-KD đô thị330.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp cầu 6 tấn - đến giáp xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất SX-KD đô thị330.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp nhà ông Xuyên - đến cầu ngầm
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - Đến giáp ranh giới dự án khu TĐC phía nam đường Lâm nghiệp
Đất SX-KD đô thị660.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc địa bàn xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - (Đường công vụ) -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung khi chưa sáp nhập -
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào sân vận động
Đất SX-KD đô thị690.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ lối rẽ sân vận động - đến hết nhà ông Nam
Đất SX-KD đô thị510.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ phía sau nhà ông Minh - đến trạm xăng dầu
Đất SX-KD đô thị330.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ lối rẽ vào bến đá - đến nhà ông Kiều La
Đất SX-KD đô thị510.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ phía sau nhà ông Chẩm - đến bến đền
Đất SX-KD đô thị228.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà bà bé - đến trạm y tế xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất SX-KD đô thị228.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Giáp nhà ông Đông - đến nhà ông Tằng
Đất SX-KD đô thị228.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ bến đá (theo đường lâm nghiệp) - đến giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ, thị trấn Quảng Hà cũ (khi chưa sáp nhập)
Đất SX-KD đô thị510.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Kiều - đến Khe La
Đất SX-KD đô thị510.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà bà Lợi - đến giáp xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất SX-KD đô thị228.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà ông Hùng theo đường vào khu phố Bắc - đến nhà bà Hiền
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
từ nhà ông Tập - đến nhà ông Chu Liềng
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Kiều - đến giáp ranh giới Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất SX-KD đô thị228.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO1: Từ ô 01 - đến ô 16;
Đất SX-KD đô thị1.284.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO2: Từ ô 01 - đến ô 28;
Đất SX-KD đô thị1.284.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 18;
Đất SX-KD đô thị1.284.000
Huyện Hải Hà Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc thị trấn) - Thị trấn Quảng Hà
Lô NO4: Từ ô 01 - đến ô 34
Đất SX-KD đô thị1.284.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Châu Quý - đến trường học
Đất SX-KD đô thị210.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà An Tiệm - đến nhà ông Lai
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà ông Dần - đến sân vận động
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp nhà Thái Huệ - đến giáp thị trấn
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Quảng Trung cũ (khi chưa sáp nhập) -
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ ngã 3 Quảng Long, Quảng Trung cũ - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quang Trung cũ (nay thuộc thị trấn)
Đất SX-KD đô thị312.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ cống đối diện giáp ranh giới xã Quảng Trung cũ (nay thuộc thị trấn) - đến giáp đường vào cảng khu CN
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ cửa hàng Quảng Phong - đến bến tàu cũ
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp cửa hàng Quảng Phong - đến Quảng Long (cả 2 bên đường Quảng Phong, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn))
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 bảng tin - đến giáp Quảng Phong
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngã 3 Quảng Trung cũ, Quảng Long, Quảng Điền cũ theo đường Thanh niên - đến hết ranh giới xã Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ ngõ nhà ông dân đi nông trường - đến mốc giới Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Điền cũ (nay thuộc thị trấn Quảng Hà)
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ giáp đường vào khu CN - đến giáp xã Quảng Phong
Đất SX-KD đô thị390.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường 22m -
Đất SX-KD đô thị1.128.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền (nay thuộc thị trấn)- Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất mặt tiền còn lại -
Đất SX-KD đô thị780.000
Huyện Hải Hà Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô 01 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -
Đất SX-KD đô thị1.002.600
Huyện Hải Hà Các khu tái định cư LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô 02 mặt tiền thuộc HTKT khu tái định cư lô LK1, LK2, LK3, LK4 -
Đất SX-KD đô thị1.203.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà
Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị510.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng Long
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà Toan
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Trường - đến dốc ông Gọi
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ)
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ)
Đất SX-KD đô thị138.000
Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà
Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3
Đất SX-KD đô thị390.000
Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà
Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà -
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) -
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8)
Đất SX-KD đô thị10.850.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) -
Đất SX-KD đô thị6.390.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) -
Đất SX-KD đô thị4.710.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) -
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) -
Đất SX-KD đô thị6.770.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các ô còn lại giáp đường 7m -
Đất SX-KD đô thị4.570.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) -
Đất SX-KD đô thị6.770.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -
Đất SX-KD đô thị4.570.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà
Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà
Các ô giáp đường Lâm nghiệp -
Đất SX-KD đô thị3.760.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà
Các ô còn lại giáp đường 7m -
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà
Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7.
Đất SX-KD đô thị2.440.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà
Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5.
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông Bế Văn Hòa - đến cống đầu đường bản mốc 13
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám từ cống đầu đường bản mốc 13 - đến trường học bản mốc 13
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám đường từ trường học bản mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn TP Móng Cái
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại của cửa khẩu -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ chân dốc Cổng trời - đến nhà Hồng Hào
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà Hồng Hào - đến Mả Thầu Phố
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ Mả Thầu Phố - đến lối rẽ nhà Nga Phát
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà Tằng A Sáng - đến ngã ba UBND xã
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ ngã 3 UB xã - đến Ngầm Nà Lý
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ ngã ba lối rẽ bản Tài Phố - đến nhà bà Trưởng Thị Ngọc
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà bà Phùn Thị Lan - đến nhà ông Trưởng Quay Phí
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất ở nông thôn105.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cống quay đến cầu ngầm xã
Đất bám đường từ cống quay - đến cầu ngầm xã
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cầu ngầm xã đến lối rẽ vào Nhì Cáu
Đất bám đường từ cầu ngầm xã - đến lối rẽ vào Nhì Cáu
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Hải Hà Các khu dân cư khác còn lại
Các khu dân cư khác còn lại -
Đất ở nông thôn65.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ đầu cầu giáp xã Quảng Chính - đến ngã 4 UBND xã
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ cầu treo - đến giáp đường Tài chi
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ giáp Quảng Chính theo đường Tài Chi giáp Quảng Sơn -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ cầu treo - đến giáp thôn 1 Quảng Chính
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ giáp Quảng Long - đến trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ tiếp giáp trạm kiểm lâm - đến lâm trường cũ (nhà ông Thái Yến)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ tiếp giáp Lâm trường cũ - đến giáp Đầm Hà
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường giáp từ quốc lộ 18A - đến giáp Tiến Tới
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông Tính - đến trường học
Đất ở nông thôn205.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ ngã 3 cầu Mái bằng - đến Cầu Tình Nghĩa
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ Cầu Tình nghĩa - đến hết Trường THCS
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Hai bên đường từ giáp Quốc lộ 18A - đến Đội 16
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ Trường THCS - đến Ngầm Cô dung
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Đường Hoa trước khi sáp nhập -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường từ điểm giáp xã Đường Hoa - đến UBND xã Tiến Tới cũ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường giáp UBND xã Tiến Tới cũ - đến hết khu quy hoạch bến mới
Đất ở nông thôn470.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Tiến Tới trước khi sáp nhập -
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp Quảng Chính - đến nhà ông Tấn (cống thôn 4)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp cống thôn 4 - đến đầu dốc Nông trường (Căng tin cũ)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp dốc nông trường (căng tin cũ) - đến đầu dốc rẽ đi Quảng Sơn
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn - đến khe hèo (giáp Đường Hoa)
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất từ ngã 3 (căng tin cũ) vào sâu 1.000m - đến nhà ông Khiêm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 rẽ Trúc Bài Sơn - đến dốc nhà ông Thản
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp nhà ông Thản - đến nhà ông Dũng (ngã 3)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 - đến cống quay giáp Quảng Sơn
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường - đến nhà ông Cần
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 nhà ông Quyền - đến cổng nhà bà Thể
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ cổng nhà bà Thể - đến nhà ông Hải Điển
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông hải Điển - đến ngã 3 Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp cầu 6 tấn - đến ngã 3 giáp Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Khiêm - đến giáp Quảng Phong - Quảng Điền
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp xã Quảng Minh - đến đường rẽ vào kho quân khí
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp TP. Móng Cái
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến đỉnh dốc Cổng trời
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp Quảng Thắng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn (ông Tha)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 cổng Trung đoàn - đến doanh trại bộ đội
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 cổng trung đoàn - đến giáp xã Quảng Thắng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đường từ Trại Lúa - đến hết khu dân cư
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 cửa hàng - đến bến tàu cũ
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 cửa hàng - đến nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Thắng - đến dốc đỏ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Gàng - đến nhà ông Xuê
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Xuê - đến đầu đê giáp thôn Cái Đước
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 4 thôn 4 (ông Bột)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ giáp xã Quảng Điền - đến ngã 3 cửa hàng Quảng Phong
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ Cầu Trắng giáp Quảng Long - đến Khe Hèo (giáp Đường Hoa)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong
Các ô TĐC hai mặt tiền -
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong
Các ô TĐC một mặt tiền -
Đất ở nông thôn1.660.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường trục xã - Xã Cái Chiên (Xã miền núi)
bao gồm cả đoạn đường từ bến phà - đến điểm trường mầm non xã Cái Chiên
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Cái Chiên (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp UBND xã
Đất ở nông thôn3.720.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ UBND xã - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp chân dốc nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp xã Quảng Long
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ nhà ông Đào Lâm - đến ngã 3 nhà ông Đinh Hữu Hùng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến hết nhà Quản Trang
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến giáp Quảng Thịnh
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ nhà ông Phạm Chuyên Cần - đến lối rẽ vào trường Dân lập
Đất ở nông thôn820.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp lối rẽ vào trường dân lập - đến hết nhà Tùng Khương
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ nhà bà Lượng - đến đầu cầu ngầm II
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường ngã 3 lâm nghiệp - đến nhà ông Phong (ngã tư Quảng Trung)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp nhà ông Hòa (Ngã tư Quảng Trung) - đến giáp đường rẽ đi đầm sen
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường từ giáp đường rẽ đi đầm sen - đến cầu 6 tấn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đất bám đường từ sau nhà bà Nhường Geo - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A
Đất ở nông thôn410.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến giáp xã Quảng Thịnh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Các khu khác còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã
Đất ở nông thôn2.650.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ
Đất ở nông thôn410.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Lẽ - đến đê
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông Bế Văn Hòa - đến cống đầu đường bản mốc 13
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám từ cống đầu đường bản mốc 13 - đến trường học bản mốc 13
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám đường từ trường học bản mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn TP Móng Cái
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại của cửa khẩu -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ chân dốc Cổng trời - đến nhà Hồng Hào
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà Hồng Hào - đến Mả Thầu Phố
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ Mả Thầu Phố - đến lối rẽ nhà Nga Phát
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà Tằng A Sáng - đến ngã ba UBND xã
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ ngã 3 UB xã - đến Ngầm Nà Lý
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ ngã ba lối rẽ bản Tài Phố - đến nhà bà Trưởng Thị Ngọc
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà bà Phùn Thị Lan - đến nhà ông Trưởng Quay Phí
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn84.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cống quay đến cầu ngầm xã
Đất bám đường từ cống quay - đến cầu ngầm xã
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cầu ngầm xã đến lối rẽ vào Nhì Cáu
Đất bám đường từ cầu ngầm xã - đến lối rẽ vào Nhì Cáu
Đất TM-DV nông thôn100.000
Huyện Hải Hà Các khu dân cư khác còn lại
Các khu dân cư khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn52.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ đầu cầu giáp xã Quảng Chính - đến ngã 4 UBND xã
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ cầu treo - đến giáp đường Tài chi
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ giáp Quảng Chính theo đường Tài Chi giáp Quảng Sơn -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ cầu treo - đến giáp thôn 1 Quảng Chính
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ giáp Quảng Long - đến trạm kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ tiếp giáp trạm kiểm lâm - đến lâm trường cũ (nhà ông Thái Yến)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ tiếp giáp Lâm trường cũ - đến giáp Đầm Hà
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường giáp từ quốc lộ 18A - đến giáp Tiến Tới
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông Tính - đến trường học
Đất TM-DV nông thôn164.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ ngã 3 cầu Mái bằng - đến Cầu Tình Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ Cầu Tình nghĩa - đến hết Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Hai bên đường từ giáp Quốc lộ 18A - đến Đội 16
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ Trường THCS - đến Ngầm Cô dung
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Đường Hoa trước khi sáp nhập -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường từ điểm giáp xã Đường Hoa - đến UBND xã Tiến Tới cũ
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường giáp UBND xã Tiến Tới cũ - đến hết khu quy hoạch bến mới
Đất TM-DV nông thôn376.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Tiến Tới trước khi sáp nhập -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp Quảng Chính - đến nhà ông Tấn (cống thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn520.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp cống thôn 4 - đến đầu dốc Nông trường (Căng tin cũ)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp dốc nông trường (căng tin cũ) - đến đầu dốc rẽ đi Quảng Sơn
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn - đến khe hèo (giáp Đường Hoa)
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất từ ngã 3 (căng tin cũ) vào sâu 1.000m - đến nhà ông Khiêm
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 rẽ Trúc Bài Sơn - đến dốc nhà ông Thản
Đất TM-DV nông thôn296.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp nhà ông Thản - đến nhà ông Dũng (ngã 3)
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 - đến cống quay giáp Quảng Sơn
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường - đến nhà ông Cần
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 nhà ông Quyền - đến cổng nhà bà Thể
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ cổng nhà bà Thể - đến nhà ông Hải Điển
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông hải Điển - đến ngã 3 Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp cầu 6 tấn - đến ngã 3 giáp Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Khiêm - đến giáp Quảng Phong - Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà -
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp xã Quảng Minh - đến đường rẽ vào kho quân khí
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp TP. Móng Cái
Đất TM-DV nông thôn296.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến đỉnh dốc Cổng trời
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp Quảng Thắng
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn (ông Tha)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 cổng Trung đoàn - đến doanh trại bộ đội
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 cổng trung đoàn - đến giáp xã Quảng Thắng
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đường từ Trại Lúa - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 cửa hàng - đến bến tàu cũ
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 cửa hàng - đến nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Thắng - đến dốc đỏ
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Gàng - đến nhà ông Xuê
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Xuê - đến đầu đê giáp thôn Cái Đước
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 4 thôn 4 (ông Bột)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ giáp xã Quảng Điền - đến ngã 3 cửa hàng Quảng Phong
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ Cầu Trắng giáp Quảng Long - đến Khe Hèo (giáp Đường Hoa)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) -
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong
Các ô TĐC hai mặt tiền -
Đất TM-DV nông thôn1.460.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong
Các ô TĐC một mặt tiền -
Đất TM-DV nông thôn1.330.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường trục xã - Xã Cái Chiên (Xã miền núi)
bao gồm cả đoạn đường từ bến phà - đến điểm trường mầm non xã Cái Chiên
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Xã Cái Chiên (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp UBND xã
Đất TM-DV nông thôn2.976.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ UBND xã - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp chân dốc nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp xã Quảng Long
Đất TM-DV nông thôn896.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ nhà ông Đào Lâm - đến ngã 3 nhà ông Đinh Hữu Hùng
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến hết nhà Quản Trang
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến giáp Quảng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ nhà ông Phạm Chuyên Cần - đến lối rẽ vào trường Dân lập
Đất TM-DV nông thôn656.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp lối rẽ vào trường dân lập - đến hết nhà Tùng Khương
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ nhà bà Lượng - đến đầu cầu ngầm II
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường ngã 3 lâm nghiệp - đến nhà ông Phong (ngã tư Quảng Trung)
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp nhà ông Hòa (Ngã tư Quảng Trung) - đến giáp đường rẽ đi đầm sen
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường từ giáp đường rẽ đi đầm sen - đến cầu 6 tấn
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đất bám đường từ sau nhà bà Nhường Geo - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A
Đất TM-DV nông thôn328.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến giáp xã Quảng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Các khu khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã
Đất TM-DV nông thôn2.120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu
Đất TM-DV nông thôn520.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ
Đất TM-DV nông thôn328.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Lẽ - đến đê
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy)
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông Bế Văn Hòa - đến cống đầu đường bản mốc 13
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám từ cống đầu đường bản mốc 13 - đến trường học bản mốc 13
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Đất bám đường từ trường học bản mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn TP Móng Cái
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại của cửa khẩu -
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ chân dốc Cổng trời - đến nhà Hồng Hào
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà Hồng Hào - đến Mả Thầu Phố
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ Mả Thầu Phố - đến lối rẽ nhà Nga Phát
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà Tằng A Sáng - đến ngã ba UBND xã
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ ngã 3 UB xã - đến Ngầm Nà Lý
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ ngã ba lối rẽ bản Tài Phố - đến nhà bà Trưởng Thị Ngọc
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
từ nhà bà Phùn Thị Lan - đến nhà ông Trưởng Quay Phí
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Đức (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn63.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cống quay đến cầu ngầm xã
Đất bám đường từ cống quay - đến cầu ngầm xã
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cầu ngầm xã đến lối rẽ vào Nhì Cáu
Đất bám đường từ cầu ngầm xã - đến lối rẽ vào Nhì Cáu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hải Hà Các khu dân cư khác còn lại
Các khu dân cư khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn39.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ đầu cầu giáp xã Quảng Chính - đến ngã 4 UBND xã
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ cầu treo - đến giáp đường Tài chi
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ giáp Quảng Chính theo đường Tài Chi giáp Quảng Sơn -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
từ cầu treo - đến giáp thôn 1 Quảng Chính
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ giáp Quảng Long - đến trạm kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ tiếp giáp trạm kiểm lâm - đến lâm trường cũ (nhà ông Thái Yến)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
từ tiếp giáp Lâm trường cũ - đến giáp Đầm Hà
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường giáp từ quốc lộ 18A - đến giáp Tiến Tới
Đất SX-KD nông thôn198.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông Tính - đến trường học
Đất SX-KD nông thôn123.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ ngã 3 cầu Mái bằng - đến Cầu Tình Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn198.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ Cầu Tình nghĩa - đến hết Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Hai bên đường từ giáp Quốc lộ 18A - đến Đội 16
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Từ Trường THCS - đến Ngầm Cô dung
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Đường Hoa trước khi sáp nhập -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường từ điểm giáp xã Đường Hoa - đến UBND xã Tiến Tới cũ
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Đất bám đường giáp UBND xã Tiến Tới cũ - đến hết khu quy hoạch bến mới
Đất SX-KD nông thôn282.000
Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi)
Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Tiến Tới trước khi sáp nhập -
Đất SX-KD nông thôn81.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp Quảng Chính - đến nhà ông Tấn (cống thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn390.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp cống thôn 4 - đến đầu dốc Nông trường (Căng tin cũ)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp dốc nông trường (căng tin cũ) - đến đầu dốc rẽ đi Quảng Sơn
Đất SX-KD nông thôn378.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn - đến khe hèo (giáp Đường Hoa)
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất từ ngã 3 (căng tin cũ) vào sâu 1.000m - đến nhà ông Khiêm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 rẽ Trúc Bài Sơn - đến dốc nhà ông Thản
Đất SX-KD nông thôn222.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp nhà ông Thản - đến nhà ông Dũng (ngã 3)
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 - đến cống quay giáp Quảng Sơn
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường - đến nhà ông Cần
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 3 nhà ông Quyền - đến cổng nhà bà Thể
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ cổng nhà bà Thể - đến nhà ông Hải Điển
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất bám đường từ nhà ông hải Điển - đến ngã 3 Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Từ giáp cầu 6 tấn - đến ngã 3 giáp Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Khiêm - đến giáp Quảng Phong - Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà -
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp xã Quảng Minh - đến đường rẽ vào kho quân khí
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp TP. Móng Cái
Đất SX-KD nông thôn222.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến đỉnh dốc Cổng trời
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp Quảng Thắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn (ông Tha)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 cổng Trung đoàn - đến doanh trại bộ đội
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đất bám đường từ ngã 4 cổng trung đoàn - đến giáp xã Quảng Thắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Đường từ Trại Lúa - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi)
Các khu vực khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 cửa hàng - đến bến tàu cũ
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 cửa hàng - đến nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Thắng - đến dốc đỏ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Gàng - đến nhà ông Xuê
Đất SX-KD nông thôn81.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ nhà ông Xuê - đến đầu đê giáp thôn Cái Đước
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 4 thôn 4 (ông Bột)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ giáp xã Quảng Điền - đến ngã 3 cửa hàng Quảng Phong
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
từ Cầu Trắng giáp Quảng Long - đến Khe Hèo (giáp Đường Hoa)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) -
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong
Các ô TĐC hai mặt tiền -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong
Các ô TĐC một mặt tiền -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường trục xã - Xã Cái Chiên (Xã miền núi)
bao gồm cả đoạn đường từ bến phà - đến điểm trường mầm non xã Cái Chiên
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Xã Cái Chiên (Xã miền núi)
Các khu khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp UBND xã
Đất SX-KD nông thôn2.232.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ UBND xã - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn1.260.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp chân dốc nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp xã Quảng Long
Đất SX-KD nông thôn672.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ nhà ông Đào Lâm - đến ngã 3 nhà ông Đinh Hữu Hùng
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến hết nhà Quản Trang
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến giáp Quảng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ nhà ông Phạm Chuyên Cần - đến lối rẽ vào trường Dân lập
Đất SX-KD nông thôn492.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp lối rẽ vào trường dân lập - đến hết nhà Tùng Khương
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ nhà bà Lượng - đến đầu cầu ngầm II
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường ngã 3 lâm nghiệp - đến nhà ông Phong (ngã tư Quảng Trung)
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Từ giáp nhà ông Hòa (Ngã tư Quảng Trung) - đến giáp đường rẽ đi đầm sen
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường từ giáp đường rẽ đi đầm sen - đến cầu 6 tấn
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đất bám đường từ sau nhà bà Nhường Geo - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A
Đất SX-KD nông thôn246.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến giáp xã Quảng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà -
Đất SX-KD nông thôn540.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du)
Các khu khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã
Đất SX-KD nông thôn1.590.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa
Đất SX-KD nông thôn810.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu
Đất SX-KD nông thôn390.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ
Đất SX-KD nông thôn246.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Lẽ - đến đê
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy)
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du)
Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hải Hà Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà
-
Đất SX-KD300.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà)
-
Đất trồng lúa51.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
-
Đất trồng lúa48.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long)
-
Đất trồng lúa46.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong)
-
Đất trồng lúa44.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh)
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên)
-
Đất trồng lúa37.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn)
-
Đất trồng lúa36.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà)
-
Đất trồng cây hàng năm51.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
-
Đất trồng cây hàng năm48.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long)
-
Đất trồng cây hàng năm46.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong)
-
Đất trồng cây hàng năm44.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh)
-
Đất trồng cây hàng năm40.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên)
-
Đất trồng cây hàng năm37.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn)
-
Đất trồng cây hàng năm36.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà)
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
-
Đất trồng cây lâu năm38.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long)
-
Đất trồng cây lâu năm36.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong)
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh)
-
Đất trồng cây lâu năm32.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên)
-
Đất trồng cây lâu năm28.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn)
-
Đất trồng cây lâu năm26.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh)
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn)
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
-
Đất rừng phòng hộ6.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh)
-
Đất rừng phòng hộ6.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn)
-
Đất rừng phòng hộ6.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
-
Đất rừng đặc dụng6.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh)
-
Đất rừng đặc dụng6.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn)
-
Đất rừng đặc dụng6.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà)
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long)
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong)
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh)
-
Đất nuôi trồng thủy sản24.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên)
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn)
-
Đất nuôi trồng thủy sản21.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.000
Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản28.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản26.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản24.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.000
Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện
Đất ở đô thị4.550.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính)
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc
Đất ở đô thị950.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà
Từ nhà bà Chúng - đến QL 18
Đất ở đô thị850.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hải Hà

4.9/5 - (933 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.