• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hàm Yên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hàm Yên

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hàm Yên năm 2025

Khu vực: huyện Hàm Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hàm Yên Đường loại I
-
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000500.000230.000
Huyện Hàm Yên Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.500.000800.000380.000180.000
Huyện Hàm Yên Đường loại III
-
Đất ở đô thị1.000.000550.000400.000230.000
Huyện Hàm Yên Đường loại IV
-
Đất ở đô thị400.000180.000120.00080.000
Huyện Hàm Yên Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị1.760.000880.000400.000184.000
Huyện Hàm Yên Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000640.000304.000144.000
Huyện Hàm Yên Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị800.000440.000320.000184.000
Huyện Hàm Yên Đường loại IV
-
Đất TM-DV đô thị320.000144.00096.00064.000
Huyện Hàm Yên Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị1.320.000660.000300.000138.000
Huyện Hàm Yên Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị900.000480.000228.000108.000
Huyện Hàm Yên Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị600.000330.000240.000138.000
Huyện Hàm Yên Đường loại IV
-
Đất SX-KD đô thị240.000108.00072.00048.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ cầu Km 24 - đến hết nhà ông Khoái
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp nhà ông Khoái - đến hết xã Đức Ninh giáp Thái Hòa
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào - đến hết lải tràn hồ ao mưa
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa - đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ Km 21 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ Tổng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa - đến cầu Km 27
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ cầu Km 27 - đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Hòa
Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) - đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Hòa
Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - đến ngã tư thôn Lũ Khê
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất liền cạnh đường từ ngã ba chợ Km 27 - đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 - đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đào Văn Công - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp xã Thái Hòa - đến cổng làng thôn 2 Thái Bình
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình - đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 - đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh Thái
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - đến hết xã Thái Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn
Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn
Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - đến hết đất xã Thái Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long - đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 - đến hết xã Thái Sơn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thành Long
Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến Km 35
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thành Long
Từ giáp Km 35 - đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ giáp đất Thái Sơn - đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng Long
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long - đến giáp xã Bằng Cốc
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thành Long
Đất cạnh đường liên thôn: Từ giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào - đến ngã ba điểm trường Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành.
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp đất thị trấn Tân Yên - đến Km 45
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 45 - đến Km 50
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 50 - đến Km 53
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 53 - đến Km 54
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 54 - đến Km 56
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ Km 56 - đến hết xã Yên Lâm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm
Từ giáp đất xã Yên Phú - đến Km 68
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm
Từ giáp Km 68 - đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Yên lâm
Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Yên lâm
Từ UBND xã Yên Lâm - đến ngõ nhà ông Vân
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa
Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến cầu Bình Xa II
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa
Từ cầu Bình Xa II - đến hết địa phận xã Bình Xa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba đi Chiêm Hóa - đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa - đến ngã ba đi Minh Hương
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba đi Minh Hương - đến hết xã Bình Xa giáp Tân Thành
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Bình Xa
Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) - đến hết đất xã Bình Xa (giáp xã Minh Hương)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ giáp đất Bình Xa - đến chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - đến ngã ba Tân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 Tân Thành đi Phù Lưu 500m - đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Đoạn Từ tiếp giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên đi Phù Lưu - đến hết đất Tân Thành giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Tân Thành
Đường Từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) - đến hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 Tân Thành đi đầu cầu Tân Yên 500m - đến hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 thôn 5 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô, xã Phù Lưu Minh Dân Minh Khương - đến hết đất Tân Thành (điểm cống giáp bờ sông, giáp xã Phù Lưu)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ giáp đất xã Tân Thành - đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt - đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - đến cầu tràn Khau Lình
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - đến cầu tràn Suối Thọ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ cầu tràn Suối Thọ - đến hết xã Phù Lưu, giáp Minh Dân
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Phù Lưu
Từ giáp đất xã Tân Thành - đến hết thôn Thụt (giáp xã Minh Dân)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ giáp đất xã Phù Lưu - đến ao nhà ông Long Nhật
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ tiếp giáp ao nhà ông Long Nhật - đến cổng nhà thờ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ cổng nhà thờ - đến hết xã Minh Dân giáp xã Minh Khương
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân - đến giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua UBND xã Minh Khương - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc - đến giáp đất xã Bạch Xa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ giáp đất xã Minh Khương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - đến Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Đoạn từ Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận) - đến Bến đò 71
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) - đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ giáp đất xã Bạch Xa - đến nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã - đến nhà ông Khương, thôn Thôm Vá
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ UBND xã - đến nhà bà Tiện thôn Đẻm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ giáp nhà ông Khương, thôn Thôm Vá - đến hết địa phận xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang)
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Từ giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã - đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn - đến trường Trung học Hùng Thắng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Đất liền cạnh đường liên thôn từ cổng Trường Tiểu học Hùng Thắng - đến hết thôn Đèo Quân, xã Hùng Đức (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Tuyên Bái)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (ĐH.20) - xã Hùng Đức
Từ thôn Làng Phan (tiếp giáp ĐH.02) qua thôn Hùng Xuân - đến giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Hùng Đức - xã Tứ Quận (ĐH.19) - xã Hùng Đức
Từ Ngã 3 thôn Tân Hùng (tiếp giáp ĐH.02) đi qua thôn Thị - đến hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn)
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Đường vào xã Nhân Mục
Đoạn Từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) - đến cầu Bản Độ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Từ cầu Bản Độ qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 1011
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc - đến hết đất xã Nhân Mục
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Bằng Cốc
Từ giáp đất xã Nhân Mục qua UBND xã Bằng Cốc - đến giáp đất xã Thành Long
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Minh Hương
Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương - đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh Hương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương (ĐH.07) - Xã Minh Hương
Các thửa đất bám trục đường huyện lộ (đường huyện lộ ven sông Lô) từ giáp đất thôn Thụt, xã Phù Lưu (từ nhà ông Trương Văn Kiển - đến giáp đất thôn Ngòi Họp, xã Minh Khương)
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn170.000140.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thái Hòa
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Đức Ninh
-
Đất ở nông thôn170.000140.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Đức Ninh
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Đức Ninh
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bình Xa
-
Đất ở nông thôn170.000140.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bình Xa
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bình Xa
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Nhân Mục
-
Đất ở nông thôn170.000140.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Nhân Mục
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Nhân Mục
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Phù Lưu
-
Đất ở nông thôn160.000110.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Phù Lưu
-
Đất ở nông thôn90.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Phù Lưu
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Hương
-
Đất ở nông thôn160.000110.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Hương
-
Đất ở nông thôn95.00065.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Hương
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Dân
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Dân
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Dân
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Phú
-
Đất ở nông thôn160.000110.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Phú
-
Đất ở nông thôn90.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Phú
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn160.000110.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn90.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bạch Xa
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bạch Xa
-
Đất ở nông thôn90.00075.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bạch Xa
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Thuận
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Thuận
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Thuận
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Khương
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Khương
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Khương
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thành Long
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thành Long
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thành Long
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bằng Cốc
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bằng Cốc
-
Đất ở nông thôn80.00070.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bằng Cốc
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Lâm
-
Đất ở nông thôn110.00090.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Lâm
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Lâm
-
Đất ở nông thôn55.00050.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Hùng Đức
-
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Hùng Đức
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Hùng Đức
-
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ cầu Km 24 - đến hết nhà ông Khoái
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp nhà ông Khoái - đến hết xã Đức Ninh giáp Thái Hòa
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào - đến hết lải tràn hồ ao mưa
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa - đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ Km 21 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ Tổng
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa - đến cầu Km 27
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ cầu Km 27 - đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Hòa
Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) - đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Hòa
Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - đến ngã tư thôn Lũ Khê
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất liền cạnh đường từ ngã ba chợ Km 27 - đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1
Đất TM-DV nông thôn136.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 - đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đào Văn Công - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp xã Thái Hòa - đến cổng làng thôn 2 Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình - đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 - đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh Thái
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - đến hết xã Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn
Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn
Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - đến hết đất xã Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long - đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 - đến hết xã Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thành Long
Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến Km 35
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thành Long
Từ giáp Km 35 - đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ giáp đất Thái Sơn - đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng Long
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long - đến giáp xã Bằng Cốc
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thành Long
Đất cạnh đường liên thôn: Từ giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào - đến ngã ba điểm trường Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành.
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp đất thị trấn Tân Yên - đến Km 45
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 45 - đến Km 50
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 50 - đến Km 53
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 53 - đến Km 54
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 54 - đến Km 56
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ Km 56 - đến hết xã Yên Lâm
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm
Từ giáp đất xã Yên Phú - đến Km 68
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm
Từ giáp Km 68 - đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Yên lâm
Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Yên lâm
Từ UBND xã Yên Lâm - đến ngõ nhà ông Vân
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa
Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến cầu Bình Xa II
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa
Từ cầu Bình Xa II - đến hết địa phận xã Bình Xa
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba đi Chiêm Hóa - đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa - đến ngã ba đi Minh Hương
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba đi Minh Hương - đến hết xã Bình Xa giáp Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Bình Xa
Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) - đến hết đất xã Bình Xa (giáp xã Minh Hương)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ giáp đất Bình Xa - đến chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - đến ngã ba Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 Tân Thành đi Phù Lưu 500m - đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Đoạn Từ tiếp giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên đi Phù Lưu - đến hết đất Tân Thành giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Tân Thành
Đường Từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) - đến hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 Tân Thành đi đầu cầu Tân Yên 500m - đến hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 thôn 5 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô, xã Phù Lưu Minh Dân Minh Khương - đến hết đất Tân Thành (điểm cống giáp bờ sông, giáp xã Phù Lưu)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ giáp đất xã Tân Thành - đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt - đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - đến cầu tràn Khau Lình
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - đến cầu tràn Suối Thọ
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ cầu tràn Suối Thọ - đến hết xã Phù Lưu, giáp Minh Dân
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Phù Lưu
Từ giáp đất xã Tân Thành - đến hết thôn Thụt (giáp xã Minh Dân)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ giáp đất xã Phù Lưu - đến ao nhà ông Long Nhật
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ tiếp giáp ao nhà ông Long Nhật - đến cổng nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ cổng nhà thờ - đến hết xã Minh Dân giáp xã Minh Khương
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân - đến giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua UBND xã Minh Khương - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc - đến giáp đất xã Bạch Xa
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ giáp đất xã Minh Khương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - đến Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Đoạn từ Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận) - đến Bến đò 71
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) - đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ giáp đất xã Bạch Xa - đến nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã - đến nhà ông Khương, thôn Thôm Vá
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ UBND xã - đến nhà bà Tiện thôn Đẻm
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ giáp nhà ông Khương, thôn Thôm Vá - đến hết địa phận xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang)
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Từ giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã - đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn - đến trường Trung học Hùng Thắng
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02) - xã Hùng Đức
Đất liền cạnh đường liên thôn từ cổng Trường Tiểu học Hùng Thắng - đến hết thôn Đèo Quân, xã Hùng Đức (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Tuyên Bái)
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (ĐH.20) - xã Hùng Đức
Từ thôn Làng Phan (tiếp giáp ĐH.02) qua thôn Hùng Xuân - đến giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Hùng Đức - xã Tứ Quận (ĐH.19) - xã Hùng Đức
Từ Ngã 3 thôn Tân Hùng (tiếp giáp ĐH.02) đi qua thôn Thị - đến hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn)
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn Từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) - đến cầu Bản Độ
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Từ cầu Bản Độ qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 1011
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc - đến hết đất xã Nhân Mục
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Bằng Cốc
Từ giáp đất xã Nhân Mục qua UBND xã Bằng Cốc - đến giáp đất xã Thành Long
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Minh Hương
Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương - đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh Hương
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương (ĐH.07) - Xã Minh Hương
Các thửa đất bám trục đường huyện lộ (đường huyện lộ ven sông Lô) từ giáp đất thôn Thụt, xã Phù Lưu (từ nhà ông Trương Văn Kiển - đến giáp đất thôn Ngòi Họp, xã Minh Khương)
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn136.000112.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn136.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thái Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thái Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Đức Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn136.000112.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Đức Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Đức Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bình Xa
-
Đất TM-DV nông thôn136.000112.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bình Xa
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bình Xa
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Nhân Mục
-
Đất TM-DV nông thôn136.000112.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Nhân Mục
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Nhân Mục
-
Đất TM-DV nông thôn56.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Phù Lưu
-
Đất TM-DV nông thôn128.00088.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Phù Lưu
-
Đất TM-DV nông thôn72.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Phù Lưu
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Hương
-
Đất TM-DV nông thôn128.00088.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Hương
-
Đất TM-DV nông thôn76.00052.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Hương
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Dân
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Dân
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Dân
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Phú
-
Đất TM-DV nông thôn128.00088.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Phú
-
Đất TM-DV nông thôn72.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Phú
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn128.00088.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn72.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bạch Xa
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bạch Xa
-
Đất TM-DV nông thôn72.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bạch Xa
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Khương
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Khương
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Khương
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thành Long
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thành Long
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thành Long
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bằng Cốc
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bằng Cốc
-
Đất TM-DV nông thôn64.00056.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bằng Cốc
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn88.00072.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn44.00040.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Hùng Đức
-
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Hùng Đức
-
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Hùng Đức
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ cầu Km 24 - đến hết nhà ông Khoái
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp nhà ông Khoái - đến hết xã Đức Ninh giáp Thái Hòa
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào - đến hết lải tràn hồ ao mưa
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa - đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Đức Ninh
Từ Km 21 - đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ Tổng
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa - đến cầu Km 27
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ cầu Km 27 - đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Hòa
Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Hòa
Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) - đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Hòa
Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới - đến ngã tư thôn Lũ Khê
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất liền cạnh đường từ ngã ba chợ Km 27 - đến cổng nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1
Đất SX-KD nông thôn102.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đới thôn Làng Mãn 1 - đến hết đất hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thái Hòa
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Đào Văn Công - đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thành Long)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp xã Thái Hòa - đến cổng làng thôn 2 Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình - đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 - đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh Thái
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn
Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái - đến hết xã Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn
Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Thái Sơn
Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình - đến hết đất xã Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long - đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thái Sơn
Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 - đến hết xã Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thành Long
Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến Km 35
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Thành Long
Từ giáp Km 35 - đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ giáp đất Thái Sơn - đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ UBND xã Thành Long - đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Thành Long
Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long - đến giáp xã Bằng Cốc
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Km162+180, QL.2 - Trung Thành (ĐH.09) - Xã Thành Long
Đất cạnh đường liên thôn: Từ giáp xã Thái Hòa đi qua thôn 4, thôn 2 Trung Thành vào - đến ngã ba điểm trường Tiểu học đường sang nhà ông Thủy Mận thôn 1 Trung Thành.
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp đất thị trấn Tân Yên - đến Km 45
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 45 - đến Km 50
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 50 - đến Km 53
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 53 - đến Km 54
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ giáp Km 54 - đến Km 56
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Phú
Từ Km 56 - đến hết xã Yên Lâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm
Từ giáp đất xã Yên Phú - đến Km 68
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Yên Lâm
Từ giáp Km 68 - đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Yên lâm
Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng -
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Yên lâm
Từ UBND xã Yên Lâm - đến ngõ nhà ông Vân
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa
Từ giáp đất xã Thái Sơn - đến cầu Bình Xa II
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Bình Xa
Từ cầu Bình Xa II - đến hết địa phận xã Bình Xa
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba đi Chiêm Hóa - đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa - đến ngã ba đi Minh Hương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bình Xa
Từ ngã ba đi Minh Hương - đến hết xã Bình Xa giáp Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Bình Xa
Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) - đến hết đất xã Bình Xa (giáp xã Minh Hương)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ giáp đất Bình Xa - đến chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) - đến ngã ba Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 Tân Thành đi Phù Lưu 500m - đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Tân Thành
Đoạn Từ tiếp giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên đi Phù Lưu - đến hết đất Tân Thành giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Tân Thành
Đường Từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) - đến hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 Tân Thành đi đầu cầu Tân Yên 500m - đến hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Tân Thành
Từ ngã 3 thôn 5 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô, xã Phù Lưu Minh Dân Minh Khương - đến hết đất Tân Thành (điểm cống giáp bờ sông, giáp xã Phù Lưu)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ giáp đất xã Tân Thành - đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt - đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm - đến cầu tràn Khau Lình
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu - đến cầu tràn Suối Thọ
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu
Từ cầu tràn Suối Thọ - đến hết xã Phù Lưu, giáp Minh Dân
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô) - Xã Phù Lưu
Từ giáp đất xã Tân Thành - đến hết thôn Thụt (giáp xã Minh Dân)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ giáp đất xã Phù Lưu - đến ao nhà ông Long Nhật
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ tiếp giáp ao nhà ông Long Nhật - đến cổng nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Dân
Từ cổng nhà thờ - đến hết xã Minh Dân giáp xã Minh Khương
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân - đến giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua UBND xã Minh Khương - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Minh Khương
Từ nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc - đến giáp đất xã Bạch Xa
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ giáp đất xã Minh Khương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương - đến Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Đoạn từ Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận) - đến Bến đò 71
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Bạch Xa
Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) - đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ giáp đất xã Bạch Xa - đến nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã - đến nhà ông Khương, thôn Thôm Vá
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ UBND xã - đến nhà bà Tiện thôn Đẻm
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Yên Thuận
Từ giáp nhà ông Khương, thôn Thôm Vá - đến hết địa phận xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang)
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02)
Từ giáp đất xã Đức Ninh - đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02)
Từ giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã - đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02)
Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn - đến trường Trung học Hùng Thắng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Đức Ninh - Hùng Đức (ĐH.02)
Đất liền cạnh đường liên thôn từ cổng Trường Tiểu học Hùng Thắng - đến hết thôn Đèo Quân, xã Hùng Đức (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Tuyên Bái)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (ĐH.20)
Từ thôn Làng Phan (tiếp giáp ĐH.02) qua thôn Hùng Xuân - đến giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ: Hùng Đức - xã Tứ Quận (ĐH.19)
Từ Ngã 3 thôn Tân Hùng (tiếp giáp ĐH.02) đi qua thôn Thị - đến hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn)
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn Từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) - đến cầu Bản Độ
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Từ cầu Bản Độ qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 1011
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Nhân Mục
Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc - đến hết đất xã Nhân Mục
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Bằng Cốc
Từ giáp đất xã Nhân Mục qua UBND xã Bằng Cốc - đến giáp đất xã Thành Long
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Hàm Yên Huyện lộ - Xã Minh Hương
Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương - đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh Hương
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hàm Yên Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương (ĐH.07) - Xã Minh Hương
Các thửa đất bám trục đường huyện lộ (đường huyện lộ ven sông Lô) từ giáp đất thôn Thụt, xã Phù Lưu (từ nhà ông Trương Văn Kiển - đến giáp đất thôn Ngòi Họp, xã Minh Khương)
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn102.00084.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thái Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn102.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thái Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thái Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Đức Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn102.00084.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Đức Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Đức Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bình Xa
-
Đất SX-KD nông thôn102.00084.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bình Xa
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bình Xa
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Nhân Mục
-
Đất SX-KD nông thôn102.00084.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Nhân Mục
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Nhân Mục
-
Đất SX-KD nông thôn42.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Phù Lưu
-
Đất SX-KD nông thôn96.00066.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Phù Lưu
-
Đất SX-KD nông thôn54.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Phù Lưu
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Hương
-
Đất SX-KD nông thôn96.00066.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Hương
-
Đất SX-KD nông thôn57.00039.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Hương
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Dân
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Dân
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Dân
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Phú
-
Đất SX-KD nông thôn96.00066.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Phú
-
Đất SX-KD nông thôn54.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Phú
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn96.00066.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn54.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bạch Xa
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bạch Xa
-
Đất SX-KD nông thôn54.00045.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bạch Xa
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Minh Khương
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Minh Khương
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Minh Khương
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Thành Long
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Thành Long
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Thành Long
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Bằng Cốc
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Bằng Cốc
-
Đất SX-KD nông thôn48.00042.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Bằng Cốc
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Yên Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn66.00054.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Yên Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Yên Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn33.00030.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 1 - Xã Hùng Đức
-
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 2 - Xã Hùng Đức
-
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Hàm Yên Khu vực 3 - Xã Hùng Đức
-
Đất SX-KD nông thôn33.000
Huyện Hàm Yên Khu vực I
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.00030.000
Huyện Hàm Yên Khu vực II
-
Đất trồng cây hàng năm43.00038.00033.00028.000
Huyện Hàm Yên Khu vực III
-
Đất trồng cây hàng năm41.00036.00031.00026.000
Huyện Hàm Yên Khu vực I
-
Đất trồng cây lâu năm36.00033.00030.00027.000
Huyện Hàm Yên Khu vực II
-
Đất trồng cây lâu năm35.00032.00029.00026.000
Huyện Hàm Yên Khu vực III
-
Đất trồng cây lâu năm34.00031.00028.00025.000
Huyện Hàm Yên Khu vực I
-
Đất rừng sản xuất16.00014.00013.00012.000
Huyện Hàm Yên Khu vực II
-
Đất rừng sản xuất14.00013.00012.00010.000
Huyện Hàm Yên Khu vực III
-
Đất rừng sản xuất13.00012.00010.0009.000
Huyện Hàm Yên Khu vực I
-
Đất rừng phòng hộ16.00014.00013.00012.000
Huyện Hàm Yên Khu vực II
-
Đất rừng phòng hộ14.00013.00012.00010.000
Huyện Hàm Yên Khu vực III
-
Đất rừng phòng hộ13.00012.00010.0009.000
Huyện Hàm Yên Khu vực I
-
Đất rừng đặc dụng16.00014.00013.00012.000
Huyện Hàm Yên Khu vực II
-
Đất rừng đặc dụng14.00013.00012.00010.000
Huyện Hàm Yên Khu vực III
-
Đất rừng đặc dụng13.00012.00010.0009.000
Huyện Hàm Yên Khu vực I
-
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Hàm Yên Khu vực II
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Hàm Yên Khu vực III
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Huyện Hàm Yên Khu vực I
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Hàm Yên Khu vực II
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Hàm Yên Khu vực III
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hàm Yên Đường loại I
-
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000500.000230.000
Huyện Hàm Yên Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.500.000800.000380.000180.000
Huyện Hàm Yên Đường loại III
-
Đất ở đô thị1.000.000550.000400.000230.000
Huyện Hàm Yên Đường loại IV
-
Đất ở đô thị400.000180.000120.00080.000
Huyện Hàm Yên Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị1.760.000880.000400.000184.000
Huyện Hàm Yên Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000640.000304.000144.000
Huyện Hàm Yên Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị800.000440.000320.000184.000
Huyện Hàm Yên Đường loại IV
-
Đất TM-DV đô thị320.000144.00096.00064.000
Huyện Hàm Yên Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị1.320.000660.000300.000138.000
Huyện Hàm Yên Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị900.000480.000228.000108.000
Huyện Hàm Yên Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị600.000330.000240.000138.000
Huyện Hàm Yên Đường loại IV
-
Đất SX-KD đô thị240.000108.00072.00048.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 - đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 - đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hàm Yên Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh
Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo - đến cầu Km 24
Đất ở nông thôn1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hàm Yên

4.9/5 - (912 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.