Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa năm 2025

Khu vực: huyện Hiệp Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 350.000 đến 70.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.100.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Trường Chinh-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến hết thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG THANH NIÊN - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 - đến giao cắt Đường 19/5
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT- THỊ TRẤN THẮNG
từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Đoàn Xuân Lôi - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường La Đoan Trực - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Nguyễn Trọng Tỉnh - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m -
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng mặt cắt 2-2: 28m - đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong mặt cắt 2-2: 28m -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 18m -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG
Đường mặt cắt 3-3 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG
Đường mặt cắt 5-5 -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng - đến ngã tư thứ 2
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 - đến mặt cắt A-A
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 - đến hết ngã tư thứ 2)
Đất ở đô thị 19.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (không bám cây xanh)
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 32 m -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 15,5 m -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất liền kề -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất biệt thự -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đức Thắng - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Ngàn - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3 - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) - đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong (Đối diện cây xăng)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ đường vào thôn Chớp - đến hết đất xã Lương Phong
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng - đến đường rẽ vào kho K31
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 - đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) - đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái - đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 - đến hết địa phận xã Đông Lỗ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến kè Thái Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ kè Thái Sơn - đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) - đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn - đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân - đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngô Văn Thấu-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) - đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) - đến hết cầu Ngọc Thành
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành - đến hết đất huyện Hiệp Hòa
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết Cầu Trang, Thị trấn Bắc Lý
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết cầu Trang - đến đường vào thôn Đồng Cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ - đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m - đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới - đến bến phà Đông Xuyên
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến Cầu Thường Thắng
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ cầu Thường Thắng - đến hết đất thường Thắng
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thường Thắng - đến đường vào UBND xã Quang Minh
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh - đến hết cầu Vát
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn giao cắt ĐT 296 - - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) - đến cổng Kho K23
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV
TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa - đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ - đến đầu cầu Rô
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ cầu Rô - đến đường vào thôn Vụ Nông
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn - đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt QL37 - đến giao cắt ĐT 295
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 295 - đến giao cắt ĐT296
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 296 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến cầu Hòa Sơn
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ giao cắt QL 37 - đến giao cắt đường vào kho K23
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 - đến giao cắt với ĐT 295
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) - đến đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ hết đất trấn Thắng - đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường huyện ĐH40 (Đường nối ĐT 295 đi đê tả Cầu)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bắc Lý
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đoan Bái (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC TTHC Phố Hoa - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Bách Nhẫn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Am Cam, Lương Phong - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK4, BT -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK1,2,3 -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 03, 07 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 02, 04, 05, 06 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 04 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, 03, 05 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô N1 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô N2, 7, 8, 9 -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OLK 04, 05 -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OLK 06 -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Đường mặt cắt 21m -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Đường mặt cắt 16m -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Hữu Định, xã Quang Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 03, BT -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, 04, 05 -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, BT 03 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, BT 01, 02 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 02, 08 -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10 -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư khu vực Cầu Mía, thôn Trung Tâm, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OM 04 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OM 01, 02, 03 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Trung Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Trung Hưng - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Hành chính Phố Hoa (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Ngọ Xá - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thông Ngọc Liễn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Xuân Thành, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Quang Minh (thôn Hữu Định) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Xuân Cẩm (thôn Cẩm Hoàng) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Mai Phong, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Cẩm Trang, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt cắt 22 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Các mặt cắt còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Muộn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Thôn Danh Thượng 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Thôn Danh Thượng 2 -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Thường Thắng (Thôn Trong Làng, thôn Thống Nhất) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Cẩm Xuyên, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt cắt 21 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Các mặt cắt còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thương mại, dịch vụ Mai Hạ, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Nội con, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 7.600.000 4.600.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Trường Chinh-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 10.000.000 6.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.600.000 5.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 5.200.000 3.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 9.500.000 5.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến hết thị trấn Thắng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG THANH NIÊN - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 - đến giao cắt Đường 19/5
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT- THỊ TRẤN THẮNG
từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Đoàn Xuân Lôi - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường La Đoan Trực - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Nguyễn Trọng Tỉnh - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng mặt cắt 2-2: 28m - đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong mặt cắt 2-2: 28m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 18m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG
Đường mặt cắt 3-3 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG
Đường mặt cắt 5-5 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng - đến ngã tư thứ 2
Đất TM-DV đô thị 13.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 - đến mặt cắt A-A
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 - đến hết ngã tư thứ 2)
Đất TM-DV đô thị 8.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (không bám cây xanh)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 32 m -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 15,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất liền kề -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất biệt thự -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đức Thắng - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Ngàn - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3 - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) - đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong (Đối diện cây xăng)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ đường vào thôn Chớp - đến hết đất xã Lương Phong
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng - đến đường rẽ vào kho K31
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 - đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) - đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái - đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 - đến hết địa phận xã Đông Lỗ
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến kè Thái Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ kè Thái Sơn - đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) - đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn - đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân - đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngô Văn Thấu-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) - đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) - đến hết cầu Ngọc Thành
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành - đến hết đất huyện Hiệp Hòa
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết Cầu Trang, Thị trấn Bắc Lý
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết cầu Trang - đến đường vào thôn Đồng Cũ
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ - đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m - đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới - đến bến phà Đông Xuyên
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến Cầu Thường Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ cầu Thường Thắng - đến hết đất thường Thắng
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thường Thắng - đến đường vào UBND xã Quang Minh
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh - đến hết cầu Vát
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn giao cắt ĐT 296 - - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) - đến cổng Kho K23
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV
TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa - đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ - đến đầu cầu Rô
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ cầu Rô - đến đường vào thôn Vụ Nông
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn - đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt QL37 - đến giao cắt ĐT 295
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 295 - đến giao cắt ĐT296
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 296 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến cầu Hòa Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ giao cắt QL 37 - đến giao cắt đường vào kho K23
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 - đến giao cắt với ĐT 295
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) - đến đất thị trấn Thắng
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ hết đất trấn Thắng - đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn)
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường huyện ĐH40 (Đường nối ĐT 295 đi đê tả Cầu)
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bắc Lý
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đoan Bái (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC TTHC Phố Hoa - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Bách Nhẫn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Am Cam, Lương Phong - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK4, BT -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK1,2,3 -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 03, 07 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 02, 04, 05, 06 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 04 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, 03, 05 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô N1 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô N2, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OLK 04, 05 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OLK 06 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Đường mặt cắt 21m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Đường mặt cắt 16m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Hữu Định, xã Quang Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 03, BT -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, 04, 05 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, BT 03 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, BT 01, 02 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 02, 08 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư khu vực Cầu Mía, thôn Trung Tâm, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OM 04 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OM 01, 02, 03 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Trung Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Trung Hưng - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa KDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Hành chính Phố Hoa (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Ngọ Xá - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thông Ngọc Liễn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Xuân Thành, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Quang Minh (thôn Hữu Định) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Xuân Cẩm (thôn Cẩm Hoàng) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Mai Phong, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Cẩm Trang, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt cắt 22 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Các mặt cắt còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Muộn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Thôn Danh Thượng 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Thôn Danh Thượng 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Thường Thắng (Thôn Trong Làng, thôn Thống Nhất) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Cẩm Xuyên, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt cắt 21 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Các mặt cắt còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thương mại, dịch vụ Mai Hạ, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Nội con, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 4.400.000 2.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.900.000 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Trường Chinh-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 4.400.000 2.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 6.700.000 4.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.400.000 4.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến hết thị trấn Thắng
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TUỆ TĨNH - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG THANH NIÊN - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 - đến giao cắt Đường 19/5
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT- THỊ TRẤN THẮNG
từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Đoàn Xuân Lôi - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường La Đoan Trực - ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Nguyễn Trọng Tỉnh - THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng mặt cắt 2-2: 28m - đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong mặt cắt 2-2: 28m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 18m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KĐT MỚI PHÍA TÂY-THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 5-5: 16m, Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG
Đường mặt cắt 3-3 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở biệt thự - THỊ TRẤN THẮNG
Đường mặt cắt 5-5 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng - đến ngã tư thứ 2
Đất SX-KD đô thị 10.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 - đến mặt cắt A-A
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 - đến hết ngã tư thứ 2)
Đất SX-KD đô thị 6.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở liền kề-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m - Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 - đến hết dự án (không bám cây xanh)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 1-1 (trục chính): 29m - Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Đất ở Biệt thự-KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM-THỊ TRẤN THẮNG
MC 2-2: 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 32 m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt Đường 15,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) - Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất liền kề -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) - THỊ TRẤN THẮNG
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Đất biệt thự -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đức Thắng - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Ngàn - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3 - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ - THỊ TRẤN THẮNG
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) - đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong (Đối diện cây xăng)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ đường vào thôn Chớp - đến hết đất xã Lương Phong
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng - đến đường rẽ vào kho K31
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 - đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) - đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái - đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa - đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 - đến hết địa phận xã Đông Lỗ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến kè Thái Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ kè Thái Sơn - đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) - đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn - đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân - đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngô Văn Thấu-ĐƯỜNG TỈNH 288
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) - đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) - đến hết cầu Ngọc Thành
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 295
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành - đến hết đất huyện Hiệp Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết Cầu Trang, Thị trấn Bắc Lý
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết cầu Trang - đến đường vào thôn Đồng Cũ
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ - đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m - đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Thị trấn Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới - đến bến phà Đông Xuyên
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến Cầu Thường Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ cầu Thường Thắng - đến hết đất thường Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thường Thắng - đến đường vào UBND xã Quang Minh
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh - đến hết cầu Vát
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn giao cắt ĐT 296 - - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) - đến cổng Kho K23
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV
TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa - đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ - đến đầu cầu Rô
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ cầu Rô - đến đường vào thôn Vụ Nông
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT295C (ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN)
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH31
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn - đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt QL37 - đến giao cắt ĐT 295
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 295 - đến giao cắt ĐT296
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ giao cắt ĐT 296 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến cầu Hòa Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ giao cắt QL 37 - đến giao cắt đường vào kho K23
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường vành đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 - đến giao cắt với ĐT 295
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) - đến đất thị trấn Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)
Đoạn từ hết đất trấn Thắng - đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh ĐT 295C đoạn nối ĐT295 với ĐT 296 (đoạn Lý Viên - Bách Nhẫn)
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Đường huyện ĐH40 (Đường nối ĐT 295 đi đê tả Cầu)
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bắc Lý
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đoan Bái (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC TTHC Phố Hoa - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Bách Nhẫn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Am Cam, Lương Phong - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK4, BT -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK1,2,3 -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Đức Thắng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu đô thị số 4, huyện Hiệp Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 03, 07 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đức Thịnh, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 02, 04, 05, 06 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 04 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Bái Thượng, xã Đoan Bái - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, 03, 05 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô N1 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô N2, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OLK 04, 05 -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OLK 06 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Đường mặt cắt 21m -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bắc Lý- Hương Lâm(GĐ 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Đường mặt cắt 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Hữu Định, xã Quang Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 03, BT -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Lâm, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, 04, 05 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 02, BT 03 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đông Trước, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, BT 01, 02 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 02, 08 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư xứ đồng cửa hàng, thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô LK 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư khu vực Cầu Mía, thôn Trung Tâm, xã Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OM 04 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
Phân lô OM 01, 02, 03 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Trung Hòa - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Trung Hưng - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Hành chính Phố Hoa (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Ngọ Xá - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thông Ngọc Liễn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thôn Xuân Thành, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Quang Minh (thôn Hữu Định) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Xuân Cẩm (thôn Cẩm Hoàng) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Mai Phong, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Cẩm Trang, xã Mai Trung - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt cắt 22 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Lương Phong (GĐ1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Các mặt cắt còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Đông Muộn, xã Châu Minh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Thôn Danh Thượng 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Danh Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Thôn Danh Thượng 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư xã Thường Thắng (Thôn Trong Làng, thôn Thống Nhất) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Cẩm Xuyên, xã Xuân Cẩm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Hợp Thịnh - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt cắt 21 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Trung Đồng, thị trấn Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Các mặt cắt còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư thương mại, dịch vụ Mai Hạ, xã Mai Đình - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Hiệp Hòa Khu dân cư Thường Thắng 2, xã Thường Thắng - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Hiệp Hòa KĐT Sa Long (giai đoạn 1) - KHU DÂN CƯ MỚI
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa KDC Nội con, xã Hương Lâm - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Hiệp Hòa Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) - KHU DÂN CƯ MỚI
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 1 - Xã Đồng Tân
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 2 - Xã Đồng Tân
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 1 - Các xã còn lại
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 2 - Các xã còn lại
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 1 - Xã Đồng Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 720.000 540.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 2 - Xã Đồng Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 810.000 630.000 450.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 1 - Các xã còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 1.580.000 1.260.000 950.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 2 - Các xã còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 1.130.000 900.000 680.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 1 - Xã Đồng Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 2 - Xã Đồng Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 490.000 350.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 1 - Các xã còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 1.230.000 980.000 740.000
Huyện Hiệp Hòa Khu vực 2 - Các xã còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 880.000 700.000 530.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
-
Đất rừng sản xuất 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 20.000.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 60.000.000
Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 70.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) - đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.100.000
Huyện Hiệp Hòa QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Trường Chinh-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ)
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Km0 - đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 37.000.000 22.200.000 13.300.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 6.800.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hiệp Hòa

4.9/5 - (993 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?