Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hoa Lư năm 2025
Khu vực: huyện Hoa Lư.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 16.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp xã Ninh Giang - Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn | Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn - Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ | Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Quốc lộ 1A - Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A - Đường rẽ Động Thiên Tôn | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 3 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Động Thiên Tôn - Hết Cầu Thiên Tôn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Vĩnh Lợi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Phan Cư Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ - Giáp nhà bà Diếp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp đường QL1A - Giáp đất La Phù | Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Lê Xuân Phôi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) - Đến Chùa Hà (Ninh Mỹ) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp ngã tư nhà bà Diếp - Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ 12C - Núi Gai (Đường 24m) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Trần Minh Công - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Phạm Hạc - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Thị trấn Thiên Tôn Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các đường QH 24m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các lô đất giáp đường QH 15 m - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các đường nhánh còn lại - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đông núi Gai - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dãy II Đồng ốc - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu vực Chợ Cầu Huyện - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Núi sẻ - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Vườn Non (trục đường trong khu đấu giá) - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp xã Ninh Giang - Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn - Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Quốc lộ 1A - Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A - Đường rẽ Động Thiên Tôn | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 3 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Động Thiên Tôn - Hết Cầu Thiên Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Vĩnh Lợi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Phan Cư Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ - Giáp nhà bà Diếp | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp đường QL1A - Giáp đất La Phù | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Lê Xuân Phôi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp ngã tư nhà bà Diếp - Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ 12C - Núi Gai (Đường 24m) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Trần Minh Công - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Phạm Hạc - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Thị trấn Thiên Tôn Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các đường QH 24m - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các lô đất giáp đường QH 15 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các đường nhánh còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đông núi Gai - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dãy II Đồng ốc - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu vực Chợ Cầu Huyện - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Núi sẻ - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Vườn Non (trục đường trong khu đấu giá) - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp xã Ninh Giang - Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn | Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn - Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Quốc lộ 1A - Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A | Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A - Đường rẽ Động Thiên Tôn | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 3 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Động Thiên Tôn - Hết Cầu Thiên Tôn | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Vĩnh Lợi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Phan Cư Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ - Giáp nhà bà Diếp | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp đường QL1A - Giáp đất La Phù | Đất SX-KD đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Lê Xuân Phôi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) - Đến Chùa Hà (Ninh Mỹ) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp ngã tư nhà bà Diếp - Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ 12C - Núi Gai (Đường 24m) | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Trần Minh Công - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Phạm Hạc - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Thị trấn Thiên Tôn Các đường xung quanh khu vực UBND huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Đường xuống UBND xã Ninh Khang và các đường QH 24m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì (Thổ trì 1, Chân mạ Thổ Trì, Đồng Ía ) - Thị trấn Thiên Tôn Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các lô đất giáp đường QH 15 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trình Ngư - Thị trấn Thiên Tôn Các đường nhánh còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đông núi Gai - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dãy II Đồng ốc - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu vực Chợ Cầu Huyện - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Thị trấn Thiên Tôn Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Núi Voi, Đồng Quèn - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Núi sẻ - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Vườn Non (trục đường trong khu đấu giá) - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Cầu Gián - Hết địa giới xã Ninh Giang | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ - Giáp đất Ninh Khánh | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Giáp cầu Yên - Cắt ngang đường sắt | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Cắt ngang đường sắt - Cầu Vó ( Tây đường) | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết cầu Thiên Tôn - Đến Quèn ổi | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Quèn ổi - Phủ Thành Hoàng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Phủ Thành Hoàng - Giáp Trường Yên | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Từ Cống Vọng - Đến Phủ Thành Hoàng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Phủ Thành Hoàng - Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) - Cầu Đông | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Đông - Cầu Dền | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Dền - Nhà Ông Uyên | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Nhà Ông Uyên - Ngã ba đê | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Ngã ba đê - Núi Nghẽn | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Núi Nghẽn - Cầu Đen | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Cống Khai Hạ - Bến xe Đồng Gừng | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Bến xe Đồng Gừng - Hội trường Văn Lâm | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Hội trường Văn Lâm - Cầu Chợ Ninh Hải | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Chợ Ninh Hải - Trạm bơm Liên Trung | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Trạm bơm Liên Trung - Cầu Phướn chùa Đá | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Phướn chùa Đá - Chùa Bích Động | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Đình Các - Đền Thái Vi | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đình thôn Nội - Chùa Hoa Lâm | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Chùa Hoa Lâm - Máng nước (giáp Trường Yên) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đền Nấm Khê Hạ - Đình Thôn nội | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Hết Trạm bơm Khê Thượng - Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Máng Nước - Hết cầu Đá Bàn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Đá Bàn - Đình Quèn Thụ Mộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Giang Giáp QL 1A - Giáp Ninh Hoà | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Hoà Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hoà - Trạm bơm Chùa La | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Thắng Đê Đồng Vạn - Giáp đất Ninh Phong | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Tràng An - Xã Ninh Xuân Giáp đất TP Ninh Bình - Đường rẽ vào khu bến thuyền | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Tràng An - Xã Trường Yên Trung tâm bến thuyền - Đền Vực | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Hòa Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa,TT Thiên Tôn - Giáp Ninh Khánh | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Trường Yên Ngã 3 ông Vết - Giáp Đền Lê | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Đường QL 1A - Đến Nhà máy phân lân | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường mới) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Ranh giới giáp NinhVân - Xã Ninh An - Ngã ba lương thực | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng - Giáp đất Ninh An | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Cống Vân An (Vũ Xá) - Cầu Sông Vó | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Phú Lăng Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Giáp đất Mai Sơn - Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Chùa Hà (Trạm điện) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Giáp KDC Đồng Si | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Núi Soi | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Giáp TT Thiên Tôn - Nhà trẻ Liên Thành | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà trẻ Liên Thành - Núi Ngang | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Nhà bà Ích | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ngoài khu Dạ Tràng - Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà bà Ích - Kho A04 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 30m khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 24m khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 11m khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Trạm điện số 1 - HT xóm Đông Phú | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cống Đồng Bún - Hết Cầu 3 xã | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Hết Cầu 3 xã - Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) - Đê ( mốc giới) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn) - Trường tiểu học Bạch Cừ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cầu 3 xã - Kênh Chìm ( Đồng Quán) | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Kênh Chìm ( Đồng Quán) - Trạm bơm tháng 10 | Đất ở nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 19m ) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 12m + 15m ) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Các đường xương cá trong khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Yên Trạch - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Tụ An - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư Yên Trạch - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Chi Phong - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Tụ An - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên 6 thôn Thắng Thành : Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu Tái đinh cư Hang Muối Cạn - Xã Trường Yên - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Tuyến đường 1-1 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Các đường nhánh còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đất ở thuộc các thung - Xã Trường Yên - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Tuyến đường 1-1 - Xã Ninh Hòa Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Trường Yên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đền Hành khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Quèn Ổi) - Hết Thanh Hạ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Nhà máy nước sạch - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu xóm Vinh Quang | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu đấu giá Chiều Cửa Đại Áng - Xã Ninh Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) - Đường 491 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Đường 491 - Ngã ba ông Tài - xóm Nam | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Trạm Y tế - Giáp TT Thiên Tôn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 30 - Xã Ninh Giang Giáp đường 477 - Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường chiến lược - Xã Ninh Giang Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường giữa đồng - Xã Ninh Giang Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1) - Giáp đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường cống ông Sơn - Xã Ninh Giang Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Cổng làng - Nhà văn hóa xóm 2 La Mai | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Nhà văn hóa xóm 2 La Mai - Điện La Mai | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Cổng làng - Hết nhà Ông Thành cuối làng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Nhà ông Thức - Hết Chùa Phong Phú | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyến | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Huyến - Hết nhà ông Ly | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp đất ông Huyến - Đường Quai | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây) - Hết nhà Ông Mây (xóm Nam) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà Ông Tài (xóm Nam) - Hết nhà Ông Thành | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Đường 30 - Hết nhà Bà Quế (xóm Tây) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết đất ông Tài Luyện (xóm Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, xóm Nam | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu) - Giáp đường trục xã | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Xã Ninh Giang Trục đường 19m trong khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Xã Ninh Giang Trục đường 15m trong khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường phía Nam Làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường giữa làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường phía Tây Làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Các đường nhánh còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đê sông Chanh - Xã Ninh Giang Núi Gạc - Trạm bơm Quan Vinh | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Giang Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu Trung tâm Trung Trữ - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà lô) - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn) - Đất ông Tam (Châu) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Hết đất nhà ông Tam Châu - Hết trạm điện cuối làng | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Cuối làng La phù - Giáp Đê | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Phú Gia - Xã Ninh Khang Hết Nghĩa trang - Hết Trạm xá | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Khang Các nhánh đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Khang Các khu dân cư còn lại trong toàn xã - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong (Đấu giá năm 2016) - Xã Ninh Khang - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Hộ - Xã Ninh Khang - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Chằm - Xã Ninh Khang - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Khu đấu giá Nam Bình Hà - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Đường nhánh Khu đấu giá Dạ tràng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Các trục đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Thôn xóm còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường chính khu Đồng Si 24m - | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường còn lại khu Đồng Si 2,3, đường 15m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường 24 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường 30 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Các trục đường khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất ở nông thôn | 16.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 16m, 17m (dãy nhà vườn) - | Đất ở nông thôn | 16.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 15m (dãy nhà lô) - | Đất ở nông thôn | 16.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đường trục xã - Hang Múa | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đầu làng thôn Ngoại - Cây Đa ông Toang | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đình Khê Thượng - Trạm bơm Khê Thượng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Xuân Thành - Xã Ninh Xuân Cầu Xuân Thành - Đình Thôn Nội | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu dân cư toàn xã - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu dân cư ven núi - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu Lò Vôi Cửa Xí Hang Diêm - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu Mạ Đình Khê Thượng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu đường ngang Khê Thượng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Xuân Đất ở thuộc các thung - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Đường QL 1A - Giáp N Vân (Đê sông Vó) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó ) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Cán cờ - Xã Ninh An QL1A - Đến cống xã | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Cán cờ - Xã Ninh An Cống xã - Trạm bơm Đò Chủ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu dân cư Mạ Đồng thôn Đông Hội - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Bần (Phú Lăng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Dưỡng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Chợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Cổng nhà máy XM Duyên Hà - Mô Dứa (Ga Gềnh) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Cầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Hà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại - Xã Ninh Vân Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại - Xã Ninh Vân Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá - Xã Ninh Vân - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng - Xã Ninh Vân - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022) - Xã Ninh Vân - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu tái định cư khu Đồng Bê trong - Xã Ninh Vân - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường quai Vạc - Sông Hệ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đồng Cửa | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Thắng Đất ở thuộc các thung - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Nghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đò Xước | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Văn Lâm - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Ven núi thôn Văn Lâm - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Hải Nham - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Đất ở thuộc các thung - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Mặt đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Các đường còn lại trong khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Cầu Gián - Hết địa giới xã Ninh Giang | Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ - Giáp đất Ninh Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Giáp cầu Yên - Cắt ngang đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Cắt ngang đường sắt - Cầu Vó ( Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết cầu Thiên Tôn - Đến Quèn ổi | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Quèn ổi - Phủ Thành Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Phủ Thành Hoàng - Giáp Trường Yên | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Từ Cống Vọng - Đến Phủ Thành Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Phủ Thành Hoàng - Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) - Cầu Đông | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Đông - Cầu Dền | Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Dền - Nhà Ông Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Nhà Ông Uyên - Ngã ba đê | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Ngã ba đê - Núi Nghẽn | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Núi Nghẽn - Cầu Đen | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Cống Khai Hạ - Bến xe Đồng Gừng | Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Bến xe Đồng Gừng - Hội trường Văn Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Hội trường Văn Lâm - Cầu Chợ Ninh Hải | Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Chợ Ninh Hải - Trạm bơm Liên Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Trạm bơm Liên Trung - Cầu Phướn chùa Đá | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Phướn chùa Đá - Chùa Bích Động | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Đình Các - Đền Thái Vi | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đình thôn Nội - Chùa Hoa Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Chùa Hoa Lâm - Máng nước (giáp Trường Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đền Nấm Khê Hạ - Đình Thôn nội | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Hết Trạm bơm Khê Thượng - Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Máng Nước - Hết cầu Đá Bàn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Đá Bàn - Đình Quèn Thụ Mộc | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Giang Giáp QL 1A - Giáp Ninh Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Hoà Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hoà - Trạm bơm Chùa La | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Thắng Đê Đồng Vạn - Giáp đất Ninh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Tràng An - Xã Ninh Xuân Giáp đất TP Ninh Bình - Đường rẽ vào khu bến thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Tràng An - Xã Trường Yên Trung tâm bến thuyền - Đền Vực | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Hòa Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa,TT Thiên Tôn - Giáp Ninh Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Trường Yên Ngã 3 ông Vết - Giáp Đền Lê | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Đường QL 1A - Đến Nhà máy phân lân | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Ranh giới giáp NinhVân - Xã Ninh An - Ngã ba lương thực | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng - Giáp đất Ninh An | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Cống Vân An (Vũ Xá) - Cầu Sông Vó | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Phú Lăng Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Giáp đất Mai Sơn - Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Chùa Hà (Trạm điện) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Giáp KDC Đồng Si | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Núi Soi | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Giáp TT Thiên Tôn - Nhà trẻ Liên Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà trẻ Liên Thành - Núi Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Nhà bà Ích | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ngoài khu Dạ Tràng - Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà bà Ích - Kho A04 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 30m khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 24m khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 11m khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Trạm điện số 1 - HT xóm Đông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cống Đồng Bún - Hết Cầu 3 xã | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Hết Cầu 3 xã - Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) - Đê ( mốc giới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn) - Trường tiểu học Bạch Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cầu 3 xã - Kênh Chìm ( Đồng Quán) | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Kênh Chìm ( Đồng Quán) - Trạm bơm tháng 10 | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm - | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 19m ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 12m + 15m ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Các đường xương cá trong khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Yên Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Tụ An - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư Yên Trạch - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Chi Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Tụ An - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên 6 thôn Thắng Thành : Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu Tái đinh cư Hang Muối Cạn - Xã Trường Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Tuyến đường 1-1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Các đường nhánh còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đất ở thuộc các thung - Xã Trường Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Tuyến đường 1-1 - Xã Ninh Hòa Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Trường Yên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đền Hành khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Quèn Ổi) - Hết Thanh Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Nhà máy nước sạch - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu xóm Vinh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu đấu giá Chiều Cửa Đại Áng - Xã Ninh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư thôn Đại Áng - Xã Ninh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) - Đường 491 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Đường 491 - Ngã ba ông Tài - xóm Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Trạm Y tế - Giáp TT Thiên Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 30 - Xã Ninh Giang Giáp đường 477 - Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường chiến lược - Xã Ninh Giang Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường giữa đồng - Xã Ninh Giang Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1) - Giáp đê Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường cống ông Sơn - Xã Ninh Giang Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Cổng làng - Nhà văn hóa xóm 2 La Mai | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Nhà văn hóa xóm 2 La Mai - Điện La Mai | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Cổng làng - Hết nhà Ông Thành cuối làng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Nhà ông Thức - Hết Chùa Phong Phú | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyến | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Huyến - Hết nhà ông Ly | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp đất ông Huyến - Đường Quai | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây) - Hết nhà Ông Mây (xóm Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà Ông Tài (xóm Nam) - Hết nhà Ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Đường 30 - Hết nhà Bà Quế (xóm Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết đất ông Tài Luyện (xóm Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, xóm Nam | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu) - Giáp đường trục xã | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Xã Ninh Giang Trục đường 19m trong khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Xã Ninh Giang Trục đường 15m trong khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường phía Nam Làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường giữa làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường phía Tây Làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Các đường nhánh còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đê sông Chanh - Xã Ninh Giang Núi Gạc - Trạm bơm Quan Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Giang Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu Trung tâm Trung Trữ - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà lô) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn) - Đất ông Tam (Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Hết đất nhà ông Tam Châu - Hết trạm điện cuối làng | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Cuối làng La phù - Giáp Đê | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Phú Gia - Xã Ninh Khang Hết Nghĩa trang - Hết Trạm xá | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Khang Các nhánh đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Khang Các khu dân cư còn lại trong toàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong (Đấu giá năm 2016) - Xã Ninh Khang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Hộ - Xã Ninh Khang - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Chằm - Xã Ninh Khang - | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Khu đấu giá Nam Bình Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Đường nhánh Khu đấu giá Dạ tràng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Các trục đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình) - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Thôn xóm còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường chính khu Đồng Si 24m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.720.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường còn lại khu Đồng Si 2,3, đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường 24 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường 30 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Các trục đường khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.830.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 16m, 17m (dãy nhà vườn) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 15m (dãy nhà lô) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.010.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đường trục xã - Hang Múa | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đầu làng thôn Ngoại - Cây Đa ông Toang | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đình Khê Thượng - Trạm bơm Khê Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Xuân Thành - Xã Ninh Xuân Cầu Xuân Thành - Đình Thôn Nội | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu dân cư toàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu dân cư ven núi - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu Lò Vôi Cửa Xí Hang Diêm - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu Mạ Đình Khê Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu đường ngang Khê Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Xuân Đất ở thuộc các thung - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Đường QL 1A - Giáp N Vân (Đê sông Vó) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó ) - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Cán cờ - Xã Ninh An QL1A - Đến cống xã | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Cán cờ - Xã Ninh An Cống xã - Trạm bơm Đò Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư Mạ Đồng thôn Đông Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Bần (Phú Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Dưỡng | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Chợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Cổng nhà máy XM Duyên Hà - Mô Dứa (Ga Gềnh) | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Cầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Hà | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại - Xã Ninh Vân Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại - Xã Ninh Vân Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá - Xã Ninh Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng - Xã Ninh Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022) - Xã Ninh Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu tái định cư khu Đồng Bê trong - Xã Ninh Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường quai Vạc - Sông Hệ | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đồng Cửa | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Thắng Đất ở thuộc các thung - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Nghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đò Xước | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Văn Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Ven núi thôn Văn Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Hải Nham - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Đất ở thuộc các thung - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Mặt đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Các đường còn lại trong khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Cầu Gián - Hết địa giới xã Ninh Giang | Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ - Giáp đất Ninh Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Giáp cầu Yên - Cắt ngang đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A - Xã Ninh Giang Cắt ngang đường sắt - Cầu Vó ( Tây đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết cầu Thiên Tôn - Đến Quèn ổi | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Quèn ổi - Phủ Thành Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Các xã: Ninh Hoà, Ninh Mỹ Hết Phủ Thành Hoàng - Giáp Trường Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Từ Cống Vọng - Đến Phủ Thành Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Phủ Thành Hoàng - Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) - Cầu Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Đông - Cầu Dền | Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Cầu Dền - Nhà Ông Uyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Nhà Ông Uyên - Ngã ba đê | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Ngã ba đê - Núi Nghẽn | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 38B ( Đường 12C cũ) - Xã Trường Yên Hết Núi Nghẽn - Cầu Đen | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Thắng Cống Khai Hạ - Bến xe Đồng Gừng | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Bến xe Đồng Gừng - Hội trường Văn Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Hội trường Văn Lâm - Cầu Chợ Ninh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Chợ Ninh Hải - Trạm bơm Liên Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Trạm bơm Liên Trung - Cầu Phướn chùa Đá | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Cầu Phướn chùa Đá - Chùa Bích Động | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động - Xã Ninh Hải Đình Các - Đền Thái Vi | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đình thôn Nội - Chùa Hoa Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Chùa Hoa Lâm - Máng nước (giáp Trường Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Đền Nấm Khê Hạ - Đình Thôn nội | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Ninh Xuân Hết Trạm bơm Khê Thượng - Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Máng Nước - Hết cầu Đá Bàn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Đá Bàn - Đình Quèn Thụ Mộc | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Ninh Xuân - Xã Trường Yên - ĐT491B - Xã Trường Yên Hết Cầu Ghềnh Tháp - Đường 12C (bà Lốc) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Giang Giáp QL 1A - Giáp Ninh Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Hoà Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hoà - Trạm bơm Chùa La | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình - Xã Ninh Thắng Đê Đồng Vạn - Giáp đất Ninh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Tràng An - Xã Ninh Xuân Giáp đất TP Ninh Bình - Đường rẽ vào khu bến thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Tràng An - Xã Trường Yên Trung tâm bến thuyền - Đền Vực | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Hòa Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Xã Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa,TT Thiên Tôn - Giáp Ninh Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Trường Yên Ngã 3 ông Vết - Giáp Đền Lê | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Đường QL 1A - Đến Nhà máy phân lân | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh An Hết Nhà máy phân lân - Giáp Ninh Vân (Đường cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Ranh giới giáp NinhVân - Xã Ninh An - Ngã ba lương thực | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng - Giáp đất Ninh An | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Vũ Xá Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Cống Vân An (Vũ Xá) - Cầu Sông Vó | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT 477 tránh TP Ninh Bình đoạn Phú Lăng Ninh Vân - Đường trục xã - Xã Ninh Vân Giáp đất Mai Sơn - Đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Chùa Hà (Trạm điện) | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ông Thơ Nham | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Ngã 4 nhà ỏng Thơ Nham | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Đường 1A - Núi Soi | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Giáp TT Thiên Tôn - Nhà trẻ Liên Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà trẻ Liên Thành - Núi Ngang | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Chùa Hà (Trạm điện) - Nhà bà Ích | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ngoài khu Dạ Tràng - Đường trục xã - Xã Ninh Mỹ Nhà bà Ích - Kho A04 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 30m khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 24m khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thổ Trì giai đoạn 5 - Xã Ninh Mỹ Trục đường 11m khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Trạm điện số 1 - HT xóm Đông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cống Đồng Bún - Hết Cầu 3 xã | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Hết Cầu 3 xã - Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đến giáp đất nhà bà Thoan (Tỵ) (Hội trường xóm Đông Phú) - Đê ( mốc giới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn) - Trường tiểu học Bạch Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Cầu 3 xã - Kênh Chìm ( Đồng Quán) | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Kênh Chìm ( Đồng Quán) - Trạm bơm tháng 10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm - | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Bạch Cừ - Đường trục xã - Xã Ninh Khang Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 19m ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Đường du lịch Tam Cốc - Đê sông Hệ ( đường 12m + 15m ) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình - Đường trục xã - Xã Ninh Thắng Các đường xương cá trong khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Đê Hoàng Long - Hết Cầu Dền | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa) - Xã Trường Yên Ngã 3 Trường Thịnh - Hết Cầu Đông | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Yên Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục thôn Tụ An - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục thôn xóm - Xã Trường Yên Đường trục các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư Yên Trạch - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Chi Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư thôn Tụ An - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên 6 thôn Thắng Thành : Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Trường Yên Khu dân cư các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu Tái đinh cư Hang Muối Cạn - Xã Trường Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Tuyến đường 1-1 - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu TĐC Ngòi Gai - Xã Trường Yên Các đường nhánh còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đất ở thuộc các thung - Xã Trường Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Tuyến đường 1-1 - Xã Ninh Hòa Từ nhà hàng Hoa Sơn - Đến giáp đất Trường Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đền Hành khiển - Hết Trạm bơm Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng) - Hết Thanh Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Bưu điện) - Hết Ngô Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Quèn Ổi) - Hết Thanh Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (ông Lực) - Nhà máy nước sạch | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Nhà máy nước sạch - Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Cuối làng Thanh Hạ - Hết Ngô Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Đầu xóm Vinh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) - Hết Vinh Sơn (DT 477) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường liên thôn - Xã Ninh Hòa Đường Thống Nhất - Cầu Đại Áng | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu đấu giá Chiều Cửa Đại Áng - Xã Ninh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) - Đường 491 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Đường 491 - Ngã ba ông Tài - xóm Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Giang Trạm Y tế - Giáp TT Thiên Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường 30 - Xã Ninh Giang Giáp đường 477 - Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường chiến lược - Xã Ninh Giang Cống 30 - Giáp đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường giữa đồng - Xã Ninh Giang Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1) - Giáp đê Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường cống ông Sơn - Xã Ninh Giang Giáp đường chiến lược - Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Cổng làng - Nhà văn hóa xóm 2 La Mai | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Nhà văn hóa xóm 2 La Mai - Điện La Mai | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Chùa Thượng La Mai - Giáp đê sông Đáy | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Mai - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Cổng làng - Hết nhà Ông Thành cuối làng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Nhà ông Thức - Hết Chùa Phong Phú | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn La Vân - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Từ kênh Đô Thiên - Ngã 4 ông Huyến | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Huyến - Hết nhà ông Ly | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà ông Ly - Giáp đê sông Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp đất ông Huyến - Đường Quai | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Giáp nhà ông Lương - Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Bãi Trữ - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây) - Hết nhà Ông Mây (xóm Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết nhà Ông Tài (xóm Nam) - Hết nhà Ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Đường 30 - Hết nhà Bà Quế (xóm Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Hết đất ông Tài Luyện (xóm Nam) - Hết đất bà tuyến Đắc, xóm Nam | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu) - Giáp đường trục xã | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Trung Trữ - Xã Ninh Giang Các nhánh đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Xã Ninh Giang Trục đường 19m trong khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cá Dũ - Xã Ninh Giang Trục đường 15m trong khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường phía Nam Làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Giáp đình Phong Phú - Hết đất ao bà Dệt | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường giữa làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Giáp đình Phong Phú - Hết đất ông Bốn | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường phía Tây Làng - Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Núi Dược - Hết đất nhà ông Xứng | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường thôn Phong Phú - Xã Ninh Giang Các đường nhánh còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đê sông Chanh - Xã Ninh Giang Núi Gạc - Trạm bơm Quan Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Giang Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu Trung tâm Trung Trữ - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Tây La Vân - Xã Ninh Giang Trục đường 15m (dãy nhà lô) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn) - Đất ông Tam (Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Hết đất nhà ông Tam Châu - Hết trạm điện cuối làng | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục La Phù - Xã Ninh Khang Cuối làng La phù - Giáp Đê | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục Phú Gia - Xã Ninh Khang Hết Nghĩa trang - Hết Trạm xá | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Khang Các nhánh đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Khang Các khu dân cư còn lại trong toàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong (Đấu giá năm 2016) - Xã Ninh Khang - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Hộ - Xã Ninh Khang - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Chằm - Xã Ninh Khang - | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Khu đấu giá Nam Bình Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Đường nhánh Khu đấu giá Dạ tràng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Mỹ Các trục đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình) - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Mỹ Thôn xóm còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường chính khu Đồng Si 24m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường còn lại khu Đồng Si 2,3, đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường 24 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Trục đường 30 m khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Mỹ Các trục đường khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 15m (dãy nhà vườn) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.025.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 16m, 17m (dãy nhà vườn) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.125.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Ổi - Xã Ninh Mỹ Trục đường 15m (dãy nhà lô) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.175.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đường trục xã - Hang Múa | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đầu làng thôn Ngoại - Cây Đa ông Toang | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã - Xã Ninh Xuân Đình Khê Thượng - Trạm bơm Khê Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Xuân Thành - Xã Ninh Xuân Cầu Xuân Thành - Đình Thôn Nội | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu dân cư toàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu dân cư ven núi - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu Lò Vôi Cửa Xí Hang Diêm - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu Mạ Đình Khê Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Xuân Khu đường ngang Khê Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Xuân Đất ở thuộc các thung - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Đường QL 1A - Giáp N Vân (Đê sông Vó) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó ) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh An Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Cán cờ - Xã Ninh An QL1A - Đến cống xã | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Cán cờ - Xã Ninh An Cống xã - Trạm bơm Đò Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu dân cư Mạ Đồng thôn Đông Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh An Khu Tái định cư Đông Hội, Đông Thịnh (trục đường trong khu tái định cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba Lương thực (Đồng Quan) - Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Hết làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân - Cổng nhà máy XM Hệ Dưỡng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba Lương Thực (Đồng Quan) - Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư Chiến Mùi (Hệ) - Hết trại giam Ninh Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Hiền (Đồng Quan) - Ngã ba ông Hữu (Xuân Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Huyến (Xuân Phúc) - Ngã 5 (thôn Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 5 (thôn Thượng) - Nhà ông Bần (Phú Lăng) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 5 (thôn Thượng) - Bờ Hồ XM Hệ Dưỡng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã ba ông Đãn (thôn Thượng) - Chợ Hệ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Chợ Hệ - Ngã 3 ông Đạt (Dưỡng Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Cổng nhà máy XM Duyên Hà - Mô Dứa (Ga Gềnh) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Cầu Bến Đang - Cổng 2 nhà máy XM Duyên Hà | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã tư (cửa đền Vũ Xá) - Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 3 ông Tân (Chấn Lữ) - Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 Cống Núi Am (thôn Thượng) - Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 ông Bồng (thôn Hệ) - Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Vân Ngã 4 ông Lương (thôn Hệ) - Nhà Văn hóa (thôn Tân Dưỡng 2) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại - Xã Ninh Vân Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư còn lại - Xã Ninh Vân Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ, Dưỡng hạ, Dưỡng thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá - Xã Ninh Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng - Xã Ninh Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư Thôn Xuân Phúc (đấu giá năm 2022) - Xã Ninh Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu tái định cư khu Đồng Bê trong - Xã Ninh Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Giáp đất Ninh Phong - Cống Khai Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Cây đa Ninh Thắng - Chùa Khả Lương | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Chùa Khả Lương - Giáp Ninh Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường du lịch cũ - Bến đò Hành Cung | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường quai Vạc - Sông Hệ | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường du lịch mới - Bến đò Tuân Cáo | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Đường bê tông ông Long đội 4 - Vườn tấm Khả Lương | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường trục xã (Đường du lịch cũ) - Xã Ninh Thắng Trạm y tế xã - Kênh cấp II Đồng Cửa | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Thắng Đất ở thuộc các thung - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba ông Nhật - Cổng trường cấp I | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba ông Nam - Hết nghĩa trang cũ | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Nghĩa trang cũ - Hết Chùa Sở đò Xước | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Trục đường xã - Xã Ninh Hải Ngã ba chùa Bích Động - Trạm bơm Hải Nham | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Văn Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Ven núi thôn Văn Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Hải Nham - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu dân cư - Xã Ninh Hải Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Đất ở thuộc các thung - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Mặt đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (Khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Xã Ninh Hải Các đường còn lại trong khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài (khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Cụm công nghiệp đá mỹ nghệ Ninh Vân - | Đất SX-KD | 12.826.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 70.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 75.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 70.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 95.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp xã Ninh Giang - Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn | Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Quốc lộ 1A (Đường Võ Nguyên Giáp) - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn - Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ | Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 1 - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Quốc lộ 1A - Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 2 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A - Đường rẽ Động Thiên Tôn | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường ĐT478 (Đường 12C) - Đường Đại Cồ Việt - Đoạn 3 - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ Động Thiên Tôn - Hết Cầu Thiên Tôn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Kênh Đô Thiên - Thị trấn Thiên Tôn Giáp Ninh Giang - Giáp Ninh Mỹ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Vĩnh Lợi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Nam Vạn Xuân may mặc - Đường rẽ làng Đa Giá (song song QL 1A) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Phan Cư Lượng (Đường vào Trung tâm VH huyện) - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp QL1A - Giáp Đền hàng Tổng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ - Giáp nhà bà Diếp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Các đường trục chính - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp đường QL1A - Giáp đất La Phù | Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Lê Xuân Phôi - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn QL1A rẽ Trường DL Hoa Lư - Giáp ngã tư nhà bà Diếp | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) - Đến Chùa Hà (Ninh Mỹ) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Giáp ngã tư nhà bà Diếp - Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Hoa Lư - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn Đường rẽ 12C - Núi Gai (Đường 24m) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hoa Lư |
Đường Trần Minh Công - Đường nội thị - Thị trấn Thiên Tôn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 |
