• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hoằng Hóa

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Hoằng Hóa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Châu (giáp Hoằng Phong)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Châu
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa-Sầm Sơn) - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong - đến hết địa phận xã Hoằng Châu
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Tân)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến đến Cầu Đỏ tiếp giáp xã Hoằng Châu
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Đoạn từ đường rẽ thôn Trung Hòa - đến tiếp giáp kênh Thanh-Châu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Từ đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Tân tiếp giáp xã Hoằng Châu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân
Từ ĐH-HH.16 - đến đê sông Mã
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân
Từ ĐH-HH.16 - đến đường rẽ cửa nhà ông Loan (thôn Cẩm Vinh)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Tân
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Tân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến tiếp giáp đê sông Mã
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Từ Cầu Cách - đến ngã 3 tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Đoạn tiếp theo - đến hết xã H.Yến (giáp xã Hoằng Hải)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 (ngã 3) đi xóm 1 - đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Trường)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Lan (thôn Chuế 1)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến Trường THCS xã
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến Đập thôn Khang Đoài
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến hết thôn Trung Đoài
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà bà cằm (thôn Trung Ngoại)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.24 Hoằng Trường - Hoằng Phụ (Từ nhà ông Hiệp thôn Trung Đoài - đến giáp xã Hoằng Tiến)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ Nhà văn hoá thôn Chuế 2 - đến Nhà văn hoá thôn Trung Đoài
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 - đến thôn Khang Đoài
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Yến
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa) - Xã Hoằng Yến
Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc - đến hết địa phận xã Hoằng Yến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) - Xã Hoằng Yến
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cầu Cách) - đến tiếp giáp đường Ven Biển
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (ngã 5 H.Tiến) - đến nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến cống Kênh Tiến Ngọc
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi cồn dầu Kim Tân 1
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Tiến (tiếp giáp ĐH-HH. 13 xã H. Yến)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (hộ ông Hinh Phương) - đến hết xã Hoằng Tiến
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến nhà ông Đức Viên (thôn Kim Sơn)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hết Trường THCS Lê Quang Trường
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến kênh Nam thôn Phong Lan 1
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Tiến (giáp xã Hoằng Thanh)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (ông Cự Hải thửa 247, tò 34) - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Đường 40m -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Đường 28m -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Đường 22m - từ cổng nhà khách Hoàng Hoa - đến giáp địa phận xã Hoằng Hải
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (Cổng chào Du lịch) - đến ngã tư đường giao giữa đường 40 và đường 28
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền Thôn) - đến cổng làng Đông Thành
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hộ nhà Lan Trường (thửa 256, tờ 27)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành 1)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Tiến
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Tiến
Từ tiếp giáp TL510B - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Hải)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến chợ Hón trừ 100m về phía Tây
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B (ngã tư Thanh Xuân)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trường - đến ngã 4 nhà ông Hùng (thôn 11)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.13
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Nhà văn hóa thôn 8
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Hải (giáp xã Hoằng Tiến)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Hải
Đường 22m -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Hải
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ Đường Tỉnh lộ 510B (Nhà ông Đức) - đến nhà bà Trần Thị Lại thôn Thanh Xuân
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ Đường Tỉnh lộ 510B (Nhà ông Hội) - đến nhà ông Lê Thành Đồng thôn Thanh Xuân
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐT.510B - đến cầu Đá thôn 8
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Hinh (thôn 11)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Họ Đặng (thôn 6)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Hinh - đến nhà bà Hương (thôn 5)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.13 (nhà bà Chúc thôn 5)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.24 - đến xóm 8 xã Hoằng Yến
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Phương - đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (Nhà bà Hoà)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Toàn Vãng - đến nhà ông Ngà
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Thành Quỳnh - đến nhà ông Vang thôn 6 cũ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.24 (Nhà ông Hùng Hằng ông Đức Loan (giáp Hoằng Trường) -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Các tuyến đường tái định cư thôn Thanh Xuân -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp đường 22m (nhà ông Quyết) - đến nhà ông Hoạt thôn Thanh Xuân
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Hải
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường -Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến - đến hết địa phận xã Hoằng Hải (Tiếp giáp xã Hoằng Trường)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Trường
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến Cảng cá xã Hoằng Trường
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường
Đường 22m - tiếp giáp xã Hoằng Hải đến Thiên đường Xứ Thanh
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường
Đường 22m - Từ Thiên đường Xứ Thanh - đến chùa Bụt
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Các đường Từ ĐT.510B - đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn; Linh Trường; Liên Minh; Hải Sơn; Thành Xuân
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Các đường Từ ĐT.510B - đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ĐT.510B - đến ngã 4 (nhà ông Cảnh)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp xã Hoằng Hải
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ĐT.510B - đến hết địa phận xã Hoằng Trường (tiếp giáp xã Hoằng Hải)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) - đến nhà ông Chinh (thôn 4)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) - đến nhà ông Trường (thôn 4)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) - đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) - đến Trạm Rada 510
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đường tái định cư từ thôn 3 - đến giáp xã Hoằng Hải
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đường từ thôn Giang Sơn - đến thôn Thành Xuân
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ĐT.510B - đến Khế
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ cảng cá Hoằng Trường tiếp giáp ĐT510B - đến Tượng đài chiến thắng (Hòn bò)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trường
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Trường
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Hải - đến Kênh Phúc Ngư
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Mặt bằng 62
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến núi Linh Trường (xã Hoằng Trường)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (TT Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Trường
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải - đến ĐT 510B
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh - đến ngã 4 nhà bà Long (thôn Quang Trung)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Phúc (thôn Quang Trung)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.22
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Từ ngã 3 nhà ông Phúc - đến ĐT.510B (ngã 4 Bưu điện)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B (ngã 4 Bưu điện) - đến nhà ông Trinh (thôn Lê Lợi)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà bà Lam (thôn Lê Giang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Dũng (thôn Lê Giang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Bản (thôn Quang Trung)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà bà Long (thôn Quang Trung)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐH-HH.24 qua Trạm y tế - đến Trường THCS
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐH-HH.24 - đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đông
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa-Sầm Sơn) - Xã Hoằng Đông
Từ tiếp giáp xã Hoằng Ngọc - đến hết địa phận xã Hoằng Đông (tiếp giáp xã Hoằng Lưu)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến - đến Nhà văn hóa thôn Đại Long
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 thôn Đại Long
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 thôn Liên Hà
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Chợ Hà
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thanh (giáp xã Hoằng Phụ)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến - đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh (chùa Hồi Long)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo từ đường Ngọc - Thanh - đến hết xã Hoằng Thanh (tiếp giáp xã Hoằng Đông)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Chợ Hà
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Ngọc - đến cây xăng Vạn Thiện
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư thôn Đại Long
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư thôn Trung Hải
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến đường sinh thái biển Hải Tiến
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến - đến ngã tư thôn Trung Hải
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư thôn Đông Tây Hải
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến giáp khu sinh thái Đồng Hương
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Thanh
Đường 22m -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Thanh
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp khu sinh thái Đồng Hương - đến giáp khách sạn Hoàng Hoa thôn Quang Trung
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) - đến Kênh Trường Phụ
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông công vụ Đê
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã - đến đường bê tông công vụ Đê
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) - đến đường Công vụ Đê
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến giáp khu sinh thái Đồng Hương
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ đường Công vụ Đê - đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ đường Công vụ Đê - đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ đường Công vụ Đê - đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ kênh Trường - Phụ - đến đường Công vụ Đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ kênh Trường - Phụ - đến đường Công vụ Đê nhà ông Biên (thôn Quang Trung)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ kênh ông Mế - đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải - đến nhà Ông Trọng thôn Tây Xuân Vi
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh Trường Phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thanh
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B (ngã 5) - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Yến)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 (ngã 4 đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) - đến đường Tâm Linh (H.Ngọc)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến kênh N19
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Hoằng Tiến
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Thanh)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến ngã 4 Đền Lê Trung Giang
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Xuyên (thôn 2)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Đền Lê Trung Giang
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến cầu Kênh Nam
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.33
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến kênh Nam (ông Thai_thôn 6)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 qua nhà ông Dũng - đến ĐH-HH.33
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Tựu (thôn 4)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến trạm bơm Nhân Ngọc
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến Lò vôi thôn 9
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến ông Giáo Đài thôn 9
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến ngã tư Đền Lê Trung Giang
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Toàn Trúc (thôn 4)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến cống Hồng Đô
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến Nghĩa địa Hồng Đô
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Hải Vượng (thôn 1)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Minh Oanh (thôn 3)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐH-HH.33 - đến cầu Cách xã Hoằng Yến (Đường đê sông Cùng)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ nhà ông Tài Phúc - đến trại vịt ông Giáo Phượng (thôn 4)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ nhà bà Lắm (thôn 7) - đến vườn Vông (thôn 7)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ nhà ông Đô (thôn 8) - đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ Cồn Thổng - đến tiếp giáp kênh N19
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ đường Tỉnh lộ 510 - đến đường giao thông thôn 3 (Nhà ông Hoạt)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Ngọc
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH.HH.36 - Xã Hoằng Ngọc
Từ Đường Ngọc - Thanh - đến hết xã Hoằng Ngọc (Giáp xã Hoằng Đông)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa) - Xã Hoằng Ngọc
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến qua đường ĐH-HH.33 - đến tiếp giáp Tỉnh lộ 510
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn) - Xã Hoằng Ngọc
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 - đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc (tiếp giáp xã Hoằng Đông)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh - đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã 3 ông Tường thôn Sao Vàng)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ
Từ ĐH-HH.22 (ngã 3 nhà ông Tường thôn Sao Vàng) - đến tiếp giáp xã Hoằng Đông
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ
Từ ĐH-HH.22 (ngã 3 nhà ông Trường thôn Sao Vàng) - đến tiếp giáp xã Hoằng Đông.
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Nhị (Hồng Kỳ)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bảo (thôn Hồng Kỳ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Côi (thôn Hồng Kỳ) gặp tiếp giáp ĐT.510B
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Bình (thôn Hợp Tân)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Từ ĐT.510B (chợ Bến) - đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Từ NVH thôn Xuân Phụ - đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Từ ĐH-HH.22 - đến nhà ông Chót
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Từ kênh Trường Phụ - đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ
Từ cống bà Chầu đi đê Tây Biên -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phụ
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc - đến hết xã Hoằng Trinh
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Kim
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Phú
Đất TM-DV nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến cống N22 Kênh Nam (Hoằng Quỳ)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Quỳ (giáp xã Hoằng Lý cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu vượt đường sắt - đến hết địa phận xã Hoằng Quỳ giáp xã Hoằng Cát (địa phận xã Hoằng Quỳ)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ - đến cầu vượt sông Tào (địa phận Hoằng Cát)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu vượt sông Tào - đến hết địa phận xã Hoằng Đức giáp xã Hoằng Đồng (địa phận xã Hoằng Đức)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức - đến hết địa phận xã Hoằng Đồng giáp xã Hoằng Thịnh (địa phận Hoằng Đồng)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng - đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh giáp xã Hoằng Lộc (địa phận Hoằng Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh - đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp xã Hoằng Quang, TP Thanh Hóa (địa phận Hoằng Lộc)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ cầu Sài - đến cầu Bút Sơn (địa phận Hoằng Xuyên)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ Cây Xăng - đến nhà Ông Minh thôn Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ cầu Bút Sơn - đến ngã tư chợ Hoằng Đức
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK
Đất TM-DV nông thôn3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây)
Đất TM-DV nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam - đến tiếp giáp Đường tránh Quốc lộ 1A (ngã tư Hoằng Minh)
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo từ tiếp giáp QL 1A chạy dọc phía Nam - đến Kênh N16
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam - đến hết địa phận xã Hoằng Đức (giáp p.Long Anh, TP Thanh Hóa)
Đất TM-DV nông thôn1.650.0001.320.000990.000660.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức - đến cầu Gòng 2
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Từ tiếp giáp QL1A - đến nhà ông Ngân (xã Hoằng Kim)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Trung
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cần (thôn 3, Hoằng Trinh)
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS xã Hoằng Trinh
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Trinh
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến Trường mầm non xã Hoằng Lương, cũ
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Chợ Phủ
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đại (TP Thanh Hóa) - đến nhà ông Dược (thôn Bái Đông)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Quăng-200m về phía Nam
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết hết C.ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thái (giáp xã Hoằng Đồng)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 cổng chào xã Hoằng Đồng
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đồng (giáp TT Bút Sơn)
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Gòng
Đất TM-DV nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo)
Đất TM-DV nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê Thôn
Đất TM-DV nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến Quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo
Đất TM-DV nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 tiếp giáp ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (Hoằng Hà)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đạo (Cầu Choán cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến Trường THPT Hoằng Hóa
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B (ngã 3 chợ Vực)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Từ cảng cá Hoằng Trường - đến hết trụ sở UBND xã Hoằng Trường
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bình (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trường (tiếp giáp xã Hoằng Hải)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Hải (giáp xã Hoằng Tiến)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ 34
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đen kênh Trường Phụ
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Kênh N21
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo qua ngã 5 - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi Hoằng Thanh (đường Ngọc - Thanh)
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Đông)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính (thôn Lê Lợi, xã Hoằng Đông)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Bưu điện xã Hoằng Đông
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đông (giáp xã Hoằng Phụ)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà VH thôn Hồng Kỳ
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã Hoằng Phụ
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến trại tôm giống Hải Yến
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Hải Đăng
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phượng - đến nhà ông Hùng (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Đáo (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến quán Duẩn Hương (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến dốc bà Ái (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Giang (tiếp giáp xã Hoằng Hợp)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến nhà ông Sơn (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyên (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến đền thờ Tướng quân Cao Lỗ
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Thức (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) - đến đê sông Mã
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà bà Vinh (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.11
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Diêu (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thắng)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến nhà ông Hòng Phương (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến nhà ông Tuất (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến nhà ông Anh (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ nhà ông Long Nguyệt (thôn 5) - đến ông Thao Thủy (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ Đường ĐH-HH.03 (bà Ái) - đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Phú - Giang - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Phượng - đến Hoằng Giang
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Giang
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Xuân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung - đến Cây đa thôn Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Xuân
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Khánh, cũ)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim-Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Xuân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim - đến đường rẽ Nghĩa địa thôn Nga Phú
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim-Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Xuân
Đoạn tiếp theo - đến đê sông Mã
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim-Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Xuân
Từ cầu Vàng mới - đến cầu Nga Phú
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.02 - đến giáp cầu Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ngã 3 nhà ông Liên qua NVH - đến ao ông Tháp
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.04 - đến nhà ông Duyên (thôn Nga Phú 1)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.04 - đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Đoạn tiếp theo - đến Nhà Văn hóa thôn Mỹ Cầu
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.04 - đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Xuân
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hoằng Hóa Đường nối QL 1A với QL 45 - Xã Hoằng Xuân
Từ chân cầu qua sông Mã (thôn Hữu Khánh) - đến cầu Kênh
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường nối QL 1A với QL 45 - Xã Hoằng Xuân
Từ cầu Kênh - đến giáp địa phận xã Hoằng Kim (Công ty phân bón Thành Nông)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ tiếp giáp Hoằng Trung - đến đường rẽ thôn Kênh Thôn
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Đoạn tiếp theo - đến Bưu điện xã Hoằng Khánh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.31 (Đường Hoằng Khánh-Đê tả Sông Mã) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến hết xã Hoằng Khánh, cũ (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.31 (Đường Hoằng Khánh-Đê tả Sông Mã) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến Nhà văn hoá thôn Trà La
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.31 (Đường Hoằng Khánh-Đê tả Sông Mã) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cung
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu Kênh
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Đoạn tiếp theo - đến thôn Kênh Thôn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến nhà ông Hùng (thôn Tân Khánh)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu Vàng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến nhà ông Lan (thôn Trà La)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ông Gia - đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu Vàng mới
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ cầu vàng mới chạy dọc kênh nam - đến giáp Hoằng Xuân
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ nhà ông truyền đi cầu bầu -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Phượng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú - đến hết xã Hoằng Phượng (giáp xã H.Giang)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) - đến nhà ông Phượng (Liêu)
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phượng
Từ nhà ông Phượng (Liêu) - đến ngã tư nhà ông Phúc (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phượng
Đoạn tiếp theo - đến dốc Nghè Gia
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Phú - Giang - Xã Hoằng Phượng
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến Hoằng Giang
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.03 - đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Thiệp (thôn Phượng Mao)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Bình Tuyên (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến đê sông Mã
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến trạm biến thế Long Thành
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Thắng (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Sỹ (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ dốc chợ chùa Gia - đến trạm biến thế Phượng Mao
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH -HH03 - đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (khu mới)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phượng
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim - đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Phượng)
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý - đến sân vận động xã Hoằng Phú
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Phượng)
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã ba trạm điện
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.06 (Chợ gốc cáo)
Đất TM-DV nông thôn475.000380.000285.000190.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Đoạn tiếp theo - đến Trường Tiểu học Hoằng Phú
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Phú Trung
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Trung Tây
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Phú Thượng 1
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Phú Thượng 2
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Từ Giếng bông thôn Trịnh thôn - đến gốc Đa
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.03 -
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Đường dọc mương N5 - đoạn tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến hết địa phận xã Hoằng Phú
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.07 - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Hoằng Phú
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim (ĐH-HH.03) - đến hết địa phận xã Hoằng Phú
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Qùy
Từ QL 1A (cổng chào xã) - đến hết xã Hoằng Quý (tiếp giáp xã Hoằng Phú)
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.07 (Hoằng Quý - Hoằng Khê, cũ) - Xã Hoằng Qùy
Từ đường sắt Bắc Nam - đến hết xã Hoằng Quý (giáp xã Hoằng Khê, cũ)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Trọng (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 5
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 7
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến khu làng nghề
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến khu Ao Nghè
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Đoạn từ tiếp giáp QL 1A - đến hết xã Hoằng Quý
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Qùy
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.01 - Xã Hoằng Qùy
Đoạn từ tiếp giáp QL 1A - đến hết xã Hoằng Quý
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A - đến trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến ngã ngã 3 đi Hoằng Giang, Hoằng Xuân
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Kim (giáp xã Hoằng Phú)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim - Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Kim
Từ ngã 3 đi Hoằng Giang - đến hết xã Hoằng Kim (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Phượng-Xuân-Khánh, cũ) - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A chạy dọc phía Nam kênh N3 - đến cầu Trường THPT Hoằng Hóa 2
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Phượng-Xuân-Khánh, cũ) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến cống Chéo
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Phượng-Xuân-Khánh, cũ) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Kim (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 - đến Trường THPT Hoằng Hóa 2
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A - đến phía Nam cổng Chợ Già mới
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến NVH thôn 7 Nghĩa Trang
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Nên (Nghĩa Phú)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến Trường THPT HH2
Đất TM-DV nông thôn525.000420.000315.000210.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến ông Dịu (thôn 2 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến Cầu Đá thôn 3 Nghĩa Trang
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Tiến (thôn 4 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng (thôn 4 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà bà Dương (thôn 4 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Hưng (thôn 6 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tú (thôn 3 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Thà (thôn 7 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hào (thôn 6 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Đoàn (thôn 7 Nghĩa Trang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Các tuyến đường - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.04 - đến Cầu Bản Thị; thôn Mi Du; Kim Sơn
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ nhà bà Ái (thôn 6) - đến nhà ông Quang (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim - Sơn) - Xã Hoằng Kim
từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Hoằng Trinh
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Kim
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ -Xã Hoằng Kim
Từ nút giao với đường từ QL 1A đi QL 45 - đến ĐH-HH.03; hết địa phận xã Hoằng Kim (tiếp giáp xã Hoằng Phú)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Từ tiếp giáp QL1A - đến Cống 8 cửa
Đất TM-DV nông thôn950.000760.000570.000380.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến cầu sông Ấu 5
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trung (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ tiếp giáp QL1A - đến +100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thi (thôn Dương Thanh)
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã 3 nhà bà Cường (thôn Ga)
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) - đến ngã 3 nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Đình Làng
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Á (Trinh Hà)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Đình Triệu Việt Vương
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Á (Trinh Hà)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐH-HH.02 - đến ngã 3 thôn Tự Thiên
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn từ ngã 3 thôn Tư Nhiên - đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐH-HH.02 - đến TT văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Định (thôn Trung Hậu)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ Công ty Thái Sơn - đến Cầu thôn Trung Hậu
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ NVH thôn 4 Xa Vệ - đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ núi Bà Triệu (Hoằng Trinh) - đến đền Triệu Việt Vương
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trung
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trinh - đến hết xã Hoằng Sơn (giáp xã Hoằng Khê)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.08 (Hoằng Lương, cũ - Hoằng Sơn) - Xã Hoằng Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lương (cũ) - đến Nhà văn hóa thôn Cổ Bản
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.08 (Hoằng Lương, cũ - Hoằng Sơn) - Xã Hoằng Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Sơn (tiếp giáp ĐH-HH.05)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 - Xã Hoằng Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Sơn
Từ ĐH-HH.08 - đến nhà ông Bình (thôn Xuân Sơn)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Sơn
Từ nhà ông Bình Xuân Sơn đi Tỉnh lộ 509 -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến cầu kênh N3
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trinh (giáp xã Hoằng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Trinh- Sơn) - Xã Hoằng Trinh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim - đến xã Hoằng Sơn
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngõ vào nhà ông Nam (thôn 1 Trung Hòa)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Hương (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khiêu (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Phiệt (thôn 1 Thanh Nga )
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Bình (thôn 3 Trinh Nga)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Trình (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hai (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Hùng (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huần (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khơi (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Lực (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Ao (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Vanh (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Tôn (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Xuyên (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Trưởng (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trinh
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.08 (Hoằng Lương, cũ - Hoằng Sơn) - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến hết xã Hoằng Lương, cũ (giáp xã Hoằng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Thông thôn Lương Quán
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Toàn (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến tiếp giáp xã Mỹ Lộc (Hậu Lộc)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ sân văn hóa thể thao xã Hoằng Lương (cũ) đi Hoằng Sơn -
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lương
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Xuyên
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát - đến ngã tư cầu phao cũ
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến dốc thôn Mỹ Tiến
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Xuyên
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ đê Tả Lạch Trường - đến ngã 4 Nhà văn hóa thôn Nam Long
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Bắc Long)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đê Tả Lạch Trường
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) - đến NVH thôn Trung Tuyết
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ đê tả Lạch Trường - đến ngã 3 thôn Mỹ Tiến
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ Quốc Lộ 10 - đến ngã tư thôn Long Xuân
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ Cây Xăng - đến nhà Ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Xuyên
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quỳ - Xuyên - Xã Hoằng Xuyên
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát - đến tiếp giáp Quốc lộ 10
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Cát
Từ tiếp giáp xã Hoằng Khê (cũ) - đến ngã 3 Bưu điện (tiếp giáp đê tả Lạch Trường)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Cát
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lý - đến hết xã Hoằng Cát (đê tả Lạch Trường)
Đất TM-DV nông thôn525.000420.000315.000210.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ đê Tả Lạch Trường - đến hết thôn Cát Nội
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ đê Tả Lạch Trường - đến trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Đường từ nhà ông Quế thôn Ba Đình - đến giáp đường Quỳ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Xứng (thôn Ba Đình)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ nhà ông Khanh - đến nhà ông Quản (thôn Nam Bình)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường khu TĐC Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội - Xã Hoằng Cát
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến anh Trọng Kim
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 - Xã Hoằng Cát
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Cát
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quỳ - Xuyên - Xã Hoằng Cát
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ - đến hết địa phận xã Hoằng Cát (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn - đến nhà ông Tuấn thôn 2
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Khê, cũ (tiếp giáp xã Hoằng Cát)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.07 (Hoằng Quý - Hoằng Khê, cũ) - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ ĐH-HH.05 - đến ngã 3 nhà ông Hùng đi Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn tiếp theo - đến Gốc đa (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Hùng (thôn 3) - đến Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn tiếp theo - đến Mả Mái thôn 1
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ nhà ông Vần - đến tiếp giáp QL10
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn từ Trường THCS đi Trạm y tế -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Quỳ
Từ giáp QL1A - đến cổng Trường THPT Lưu Đình Chất
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Quỳ (giáp xã Hoằng Hợp)
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến Đình làng thôn Ích Hạ
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.11
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến Đình làng thôn Phúc Tiên
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến cầu cổng thôn Trọng Hậu
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến Trường Mầm non (thôn Quỳ Chữ)
Đất TM-DV nông thôn475.000380.000285.000190.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà bà Nguyên (thôn Quỳ Chữ)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 - đến nhà ông Sức (thôn Quỳ Chữ)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 - đến Giếng Nghè Sen
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến Đình làng thôn Đông Khê
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến kênh tiêu Hợp Khê
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ ngã ba nhà ông Đúc - đến nhà ông Lớng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ cầu trạm xá - đến cầu Mau (sông tiêu Hợp Khê)
Đất TM-DV nông thôn725.000580.000435.000290.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ trạm y tế - đến lô số 116 (mặt bằng quy hoạch số 31/MBQH-UBND)
Đất TM-DV nông thôn725.000580.000435.000290.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Đông An - Xã Hoằng Quỳ
từ gia đình ông Đợi tiếp giáp QL 1A - đến trang trại ông Biên thôn Tây Phúc
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Quỳ
Từ trước UBND xã - đến giáp Bệnh viện đa khoa Hàm Rồng
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Quỳ
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến tiếp giáp QL1A
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quỳ - Xuyên - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL 1A - đến hết địa phận xã Hoằng Quỳ (tiếp giáp xã Hoằng Cát)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Hợp
Từ tiếp giáp xã Hoằng Giang - đến hết xã Hoằng Hợp (giáp xã Hoằng Lý, cũ)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ - đến nhà ông Thiết Mơ (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn từ nhà ông Thiết Mơ (thôn Đức Tiến) - đến nhà ông Hải (thôn Đức Tiến)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến ông Phúc (thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Dự (thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Mai (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Hợp (giáp xã Hoằng Giang)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Phú - Giang - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp giáp từ xã Hoằng Phú - đến giáp địa phận xã Hoằng Phượng
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Từ ĐH-HH.03 - đến Bưu điện VH xã
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cát (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến đầu thôn Nhân Vực
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) giáp thôn Quỹ Chữ (Hoằng Quỳ) -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Hải (thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ - Xã Hoằng Hợp
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú - đến hết địa phận xã Hoằng Hợp (tiếp giáp xã Hoằng Quỳ)
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê hữu Lạch Trường - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 (ngã 3 Cự Đà) - đến nhà bà Sáu (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê hữu Lạch Trường - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Minh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.15 (Đường Cán cờ) - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến ngã 4 đường vào đền Đồng Cổ
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.15 (Đường Cán cờ) - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Minh, cũ (giáp xã Hoằng Anh, cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến ngã 4 đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ)
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 thôn 8
Đất TM-DV nông thôn475.000380.000285.000190.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đảm (thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Minh, cũ (giáp xã Hoằng Đồng)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 qua trạm biến thế thôn 6 - đến tiếp giáp đường vào đền Đồng Cổ
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến nhà ông Lượng (thôn Cự Đà)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà)
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ UBND xã Hoằng Minh (cũ) - đến Ngã 4 trại chăn nuôi (nhà bà Tuyên thôn Nội Tý)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ Đền Đồng Cổ - đến mương tiêu hộc Kéo Ro thôn 7
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến cầu thôn Nội Tý
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ ngã 3 thôn 2 - đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp đường Cán Cờ - đến đường rẽ vào giếng làng Mỹ Đà
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.12 (Đường tránh Quốc lộ 10) - Xã Hoằng Đức
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 10 (đê Lạch Trường) đến đường rẽ phố Đức Sơn (thôn 3 cũ)
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.12 (Đường tránh Quốc lộ 10) - Xã Hoằng Đức
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư chợ Hoằng Đức
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.27 (TT Bút Sơn-Hoằng Đức) - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 (thôn 5) - đến Trường THCS xã
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ ĐH-HH.27 (Trường THCS) - đến ngã 3 thôn 8, thôn 10 (Chợ Cóc)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Đoạn tiếp theo - đến Cồn Sơn thôn 7
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ chợ Cóc thôn 8 - đến nhà Ông Vân
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ Bà Hợi (thôn 10) - đến Ao cá nhà ông Tự
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ Ao cá nhà ông Tự đi Đường tránh Quốc Lộ 10 -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà ông Cáp (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà bà Dương (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến tượng đài Liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà ông Minh (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh Quốc Lộ 10 - đến đường nối Quốc Lộ 10 mới (Trạm y tế)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh Quốc lộ 10 - đến đường Quốc lộ 10 mới (trạm xá)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường Quốc lộ 10 mới - đến đường đi bãi rác sông Gòng
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ Quốc Lộ 10 mới đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ tránh Quốc lộ 10 - đến nhà ông Lợi (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ 10 -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đức
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện từ cầu Bút Sơn đi QL 10 - Xã Hoằng Đức
Đoạn từ cầu Bút Sơn đi Ao Quảng -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt - đến cầu Cách
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cống Đồng Thâu) - đến ngã 3 chùa Tây
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 vào thôn Hà Thái đến tiếp giáp ĐH-HH.13
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Từ ngã 3 chùa Tây - đến trụ sở UBND xã Hoằng Đạt
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Từ ĐH-HH.13 (ngã 3 Trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) - đến hết xã Hoằng Hà (giáp xã Hoằng Đạo)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Từ trụ sở UBND xã - đến chợ Bến
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Các tuyến đường Từ ĐH-HH.13 - đến thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Các tuyến đường Từ ĐH-HH.17 - đến thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Đoạn từ ngã tư cổng làng Đạt Tài đi Trạm BA số 2 -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Đoan từ ngã tư cổng làng Đạt Tài - đến đường ĐH-HH 13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) - đến lán Quyết thắng (Đạt Tài 1)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Hà
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt - đến hết địa phận xã Hoằng Hà (cầu Cách)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (Thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Đạt
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ) - đến hết xã Hoằng Đạt (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ) - đến ngã 3 đường ĐH-HH.13
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp - đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đạt (giáp xã Hoằng Hà- cống Đồng Thâu)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Từ NVH thôn Hạ Vũ 2 qua ngã tư thôn Tam Nguyên - đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Từ UBND xã - đến Đồng Bần (giáp xã Hoằng Hà)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) - đến ĐH-HH.17
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà bà An (thôn Trù Ninh)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến ngã 3 nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ đường ĐH-HH.17 - đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ đường ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) - đến cầu Đồng Nga
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu sông Lạch Trường -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) -Xã Hoằng Đạt
Từ tiếp giáp TT.Bút Sơn - đến hết địa phận xã Hoằng Đạt (tiếp giáp xã Hoằng Hà)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.17 - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp theo từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường -
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến tiếp giáp ĐT.510
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (Cống 5 cửa) - đến tiếp giáp ĐT.510
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ) - đến cầu thôn Cầu Hiền
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.18b
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Từ cầu vào thôn Dư Khánh - đến Cổng làng Tê Thôn
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Lê Viết Tạo
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến cầu vào thôn Đạo Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.17b
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Đạo
Từ ĐT.510 - đến cầu Choán (mới)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ ĐT.510 - đến tường phía Nam khu Di tích
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ ĐH-HH.18b - đến ngã 3 Dư Khánh
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ ngã 4 đường Dư Khánh - đến ngã 4 nhà ông Doạt (Tê Thôn)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ Kênh N22 (giáp địa phận TT Bút Sơn) - đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu - đến ngã 4 Chợ Đền
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 thôn Hải Phúc
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Cây Xăng
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Đạo)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thắng
Từ ngã 3 thôn Gia Hòa - đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thái)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thắng
Từ ngã 3 thôn Hải Phúc - đến hết xã Hoằng Thắng (thôn 12), tiếp giáp xã H. Lưu
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ cầu Măng xóm 1 - đến nhà ông Hai Lịch
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Mạu Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ phía Bắc chợ đền - đến bắc cồn chùa
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ phía Nam chợ Đền nhà trạm viên thông VINAPHONE -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ cầu kênh Phong Châu - đến giáp kênh 9
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ ngã tư cây xăng xã Hoằng Thắng - đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ nhà anh Tập Đào - đến đường ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ nhà Đông Đính (Gia Hòa) - đến đường ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) - đến đường ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thắng
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái - đến hết địa phận xã Hoằng Lưu
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ chùa Hùng Vương nối khu Công nghiệp Nam Gòng - Xã Hoằng Thắng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái - đến tiếp giáp đường Đạo Thành (chùa Hùng Vương)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Vinh (cũ) - đến ngã tư Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi Hoằng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 - đến hết xã Hoằng Đồng (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cầu kênh N20
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 (cổng chào xã) - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 Trạm điện)
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo từ ngã 4 trạm điện - đến ngã 4 ao cá Bác Hồ
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 - đến Nhà Văn hóa thôn Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 rẽ đi H.Thịnh) qua Trụ sở UBND xã - đến đến cầu kênh N20
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 - đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2)
Đất TM-DV nông thôn475.000380.000285.000190.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng - đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 nhà ông Hùng thôn Bình Tây
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo từ ngã 4 UBND xã - đến ngã tư nghĩa trang nhân dân
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Sinh)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 3 Chợ Đình)
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Hùng thôn Bình Tây)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến Nhà Văn hóa Thôn 1 cũ và đến đường ĐH.HH-16
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐĐ.HH-16 - đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến nhà Tuyết Sơn
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) - đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà ông Giao - đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐH-HH.16 (ông Lạn) - đến nhà ông Tân (thôn Nam Đoan Vỹ)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà bà Thái Thành - đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐH-HH.16 (NVH Thôn Bình Tây) - đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐH.HH-26 (ngã tư nghĩa trang nhân dân) - đến đường tránh QL 1A
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã tư đi Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến Tỉnh lộ 510
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo từ Tỉnh lộ 510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (tiếp giáp xã Hoằng Thái)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái
Đoạn tiếp theo - đến Bưu điện VH xã
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510 (ngã 4 xóm Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐT.510 (ngã 3 Chinh Chính) - đến Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm y tế xã)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Các đường Từ ĐT.510 - đến thôn 1, thôn 3, thôn 6
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Bắc (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Quang (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 trạm điện) - đến ngã 3 nhà ông Phương (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Phúc (thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 Ao ông Trà (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến kênh N26A
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 Bưu điện VH xã) - đến kênh N26A
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Giới (thôn 9)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Thức thôn 9
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ngã tư Chợ Hành cũ - đến kênh tiêu Thành Châu
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ Đường ĐT.510 - đến kênh N22 (giáp kênh N26A)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Đường ĐH-HH.26 (nhà A Thục) - đến kênh N26A
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Đoạn từ (nhà bà Viên) - đến Hồ Lang Láng
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thái
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh qua ngã 4 Cây Đa - đến đường ĐH-HH.16 (nhà bà Lái )
Đất TM-DV nông thôn1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc
Từ Bảng Môn Đình qua UB - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp tiếp giáp ĐT.510)
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quang - đến Ao cá Bác Hồ
Đất TM-DV nông thôn1.650.0001.320.000990.000660.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến Bia Văn Chỉ
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến khu vui chơi giải trí của ông Lê Đình Hiền
Đất TM-DV nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh - đến HTX nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến ĐT.510 (Cồn Mả Loa Hoằng Đại)
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 - đến NVH thôn Bái Đông
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 qua nhà bà Thanh (thôn Đình Nam) - đến nhà ông Khâm (thôn Đình Nam)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (nhà ông Trung)
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 - đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.25
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà bà Thu (thôn Sau)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.25 - đến NVH thôn Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non) - đến Ao nhà ông Chư (thôn Chùa)
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Khánh (thôn Đồng Mẫu)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thành
Từ ĐT.510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Trạch)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc - đến Trường THPT HH4
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo - đến cống Châng
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Thành
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến ngã (Tượng đài)
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến tiếp giáp ĐH-HH.25
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến hết xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Châu)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà bà Nhâm (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Như (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐT.510
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Thắng (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Gương (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến Cồn Ổi (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Vọng (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Giới thôn 6
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Nghiễm (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà bà Nho (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Bảy (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ nhà ông Hùng (thôn 4) - đến giáp đường 16 (ông Chiến)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến đường ĐH-HH.25
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến đường ĐH-HH.16 (Đường Hoa Lê)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thành
-
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Thành
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (Tiếp giáp xã Hoằng Trạch)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (ngã 3 Đồng Chăm) - đến ngã 4 vào UBND xã
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch
Đoạn tiếp theo - đến gốc Trôi (thôn Hà Đồ)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trạch (tiếp giáp xã Hoằng Tân)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Máng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Dừa
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Phong
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến cổng chào Hoằng Phong giáp xã Hoằng Lưu
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (nhà ông Tâm_thôn Bắc Hải)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến hết xã H.Phong - cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) - đến nhà ông Quyết (thôn Đình Long)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) - đến ngã 3 ông Chinh (thôn Nam Hạc)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến xã Hoằng Lưu
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến cầu Nghè thôn Đình Sen
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Kha Mai (thôn Nam Hạc)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Thái (thôn Trung Triều)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ngã tư nhà ông Linh (thôn Liên Sơn) - đến Cống cũ (ông Doanh thôn Hải Long)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) - đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) - đến giáp đường HP2
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phong
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hoằng Hóa ường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn) - Xã Hoằng Phong
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu - đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Phong
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu - đến tiếp giáp đường Ven Biển
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong - đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Đoạn tiếp theo - đến cầu kênh tiêu (sau Trường Tiểu học Hoằng Lưu)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp Hoằng Thắng)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Từ ngã 3 ngõ Toan - đến hết xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lưu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành - đến ngã 3 Bưu điện VH xã
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lưu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến tiếp giáp ĐH-HH.25 (ngã 3 nhà ông Dự thôn Phục Lễ)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lưu
Đường huyện ĐH-HH.32 (Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến cầu kênh tiêu đường ĐH-HH.16)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) - đến đầu Bè (thôn Phương Khê)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Đoan) - đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Đoan) - đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Phương) - đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Tộc) - đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 - đến ngã 3 nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 - đến ngã 3 đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức) - đến ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) - đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) - đến ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ngã 3 ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) - đến ĐH-HH.32
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 - đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) - đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) - đến ĐH-HH.16
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 - đến giáp ranh Phượng Khê và Phượng Ngô 1
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ngõ Dự đi thôn Nam Hạc (xã Hoằng Phong) -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Đường Cỏ Ngựa (Từ ông Đạo (ĐH-HH.25) đi ĐH-HH.32) -
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ đất lô ông Luân (Phục Lễ) đi chợ Chùa -
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) - đến giáp ranh xã Hoằng Thắng
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Đường tây Loan đi nhà văn hoá Phượng Ngô 2 -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lưu
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã H.Tân - đến ngã 3 ông Thái (thôn Minh Thái)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Châu (giáp Hoằng Phong)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 4 Đình DTLS - đến ngã 3 đường kết nối Tân - Châu đến nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 Trường học - đến ngã 3 ngõ ông Hồng (thôn Giang Hải)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cầu (thôn Tiến Thắng)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến giáp đê sông Mã
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 Nghĩa địa (thôn Minh Thái)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến Đình Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến cầu Dừa
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) - đến hết xã Hoằng Châu
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Du - đến nhà bà Dụ (thôn Châu Phong)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 bưu điện - đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) - đến ngã 4 Đình DTLS
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 Nghĩa địa thôn Minh Thái
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo qua ngã 4 nhà ông Đạt thôn Phú Quang -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 4 nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) - đến Ngã 3 nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) - đến nhà bà Được (Thôn Minh Thái)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ Ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) - đến đường rẽ vào nhà VH thôn Tiến Thắng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Châu (giáp Hoằng Phong)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Châu
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa-Sầm Sơn) - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong - đến hết địa phận xã Hoằng Châu
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Tân)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến đến Cầu Đỏ tiếp giáp xã Hoằng Châu
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Đoạn từ đường rẽ thôn Trung Hòa - đến tiếp giáp kênh Thanh-Châu
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Từ đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Tân tiếp giáp xã Hoằng Châu
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân
Từ ĐH-HH.16 - đến đê sông Mã
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân
Từ ĐH-HH.16 - đến đường rẽ cửa nhà ông Loan (thôn Cẩm Vinh)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Tân
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Tân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến tiếp giáp đê sông Mã
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Từ Cầu Cách - đến ngã 3 tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Đoạn tiếp theo - đến hết xã H.Yến (giáp xã Hoằng Hải)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 (ngã 3) đi xóm 1 - đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Trường)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Lan (thôn Chuế 1)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến Trường THCS xã
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến Đập thôn Khang Đoài
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến hết thôn Trung Đoài
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà bà cằm (thôn Trung Ngoại)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 - đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH.24 Hoằng Trường - Hoằng Phụ (Từ nhà ông Hiệp thôn Trung Đoài - đến giáp xã Hoằng Tiến)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ Nhà văn hoá thôn Chuế 2 - đến Nhà văn hoá thôn Trung Đoài
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Yến
Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 - đến thôn Khang Đoài
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Yến
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa) - Xã Hoằng Yến
Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc - đến hết địa phận xã Hoằng Yến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) - Xã Hoằng Yến
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cầu Cách) - đến tiếp giáp đường Ven Biển
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (ngã 5 H.Tiến) - đến nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến cống Kênh Tiến Ngọc
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi cồn dầu Kim Tân 1
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Tiến (tiếp giáp ĐH-HH. 13 xã H. Yến)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (hộ ông Hinh Phương) - đến hết xã Hoằng Tiến
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến nhà ông Đức Viên (thôn Kim Sơn)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hết Trường THCS Lê Quang Trường
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến kênh Nam thôn Phong Lan 1
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Tiến (giáp xã Hoằng Thanh)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (ông Cự Hải thửa 247, tò 34) - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Đường 40m -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Đường 28m -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Tiến
Đường 22m - từ cổng nhà khách Hoàng Hoa - đến giáp địa phận xã Hoằng Hải
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Từ ĐT.510B (Cổng chào Du lịch) - đến ngã tư đường giao giữa đường 40 và đường 28
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền Thôn) - đến cổng làng Đông Thành
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến hộ nhà Lan Trường (thửa 256, tờ 27)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Triều (thôn Đông Thành 1)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tiến
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Tiến
Từ tiếp giáp TL510B - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Hải)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến chợ Hón trừ 100m về phía Tây
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B (ngã tư Thanh Xuân)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trường - đến ngã 4 nhà ông Hùng (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.13
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Nhà văn hóa thôn 8
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Hải (giáp xã Hoằng Tiến)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Hải
Đường 22m -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Hải
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ Đường Tỉnh lộ 510B (Nhà ông Đức) - đến nhà bà Trần Thị Lại thôn Thanh Xuân
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ Đường Tỉnh lộ 510B (Nhà ông Hội) - đến nhà ông Lê Thành Đồng thôn Thanh Xuân
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐT.510B - đến cầu Đá thôn 8
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH. 13 - đến nhà ông Hinh (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ Họ Đặng (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Hinh - đến nhà bà Hương (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.13 (nhà bà Chúc thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.24 - đến xóm 8 xã Hoằng Yến
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Phương - đến tiếp giáp xã Hoằng Trường (Nhà bà Hoà)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Toàn Vãng - đến nhà ông Ngà
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.13 (Nhà ông Thành Quỳnh - đến nhà ông Vang thôn 6 cũ)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ ĐH-HH.24 (Nhà ông Hùng Hằng ông Đức Loan (giáp Hoằng Trường) -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Các tuyến đường tái định cư thôn Thanh Xuân -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp đường 22m (nhà ông Quyết) - đến nhà ông Hoạt thôn Thanh Xuân
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Hải
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Hải
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến - đến hết địa phận xã Hoằng Hải (Tiếp giáp xã Hoằng Trường)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Trường
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến - đến Cảng cá xã Hoằng Trường
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường
Đường 22m - tiếp giáp xã Hoằng Hải đến Thiên đường Xứ Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Trường
Đường 22m - Từ Thiên đường Xứ Thanh - đến chùa Bụt
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Các đường Từ ĐT.510B - đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn; Linh Trường; Liên Minh; Hải Sơn; Thành Xuân
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Các đường Từ ĐT.510B - đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ĐT.510B - đến ngã 4 (nhà ông Cảnh)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp xã Hoằng Hải
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ĐT.510B - đến hết địa phận xã Hoằng Trường (tiếp giáp xã Hoằng Hải)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) - đến nhà ông Chinh (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) - đến nhà ông Trường (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) - đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) - đến Trạm Rada 510
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đường tái định cư từ thôn 3 - đến giáp xã Hoằng Hải
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Đường từ thôn Giang Sơn - đến thôn Thành Xuân
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ ĐT.510B - đến Khế
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trường
Từ cảng cá Hoằng Trường tiếp giáp ĐT510B - đến Tượng đài chiến thắng (Hòn bò)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trường
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Trường
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Hải - đến Kênh Phúc Ngư
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Mặt bằng 62
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ TL510B (Tô Hiến Thành) đến núi Linh Trường - Xã Hoằng Trường
Đoạn tiếp theo - đến núi Linh Trường (xã Hoằng Trường)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (TT Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Trường
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải - đến ĐT 510B
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh - đến ngã 4 nhà bà Long (thôn Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Phúc (thôn Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.22
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Đông
Từ ngã 3 nhà ông Phúc - đến ĐT.510B (ngã 4 Bưu điện)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B (ngã 4 Bưu điện) - đến nhà ông Trinh (thôn Lê Lợi)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà bà Lam (thôn Lê Giang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Dũng (thôn Lê Giang)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến nhà bà Long(thôn Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐT.510B - đến Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐH-HH.24 qua Trạm y tế - đến Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đông
Từ ĐH-HH.24 - đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đông
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa-Sầm Sơn) - Xã Hoằng Đông
Từ tiếp giáp xã Hoằng Ngọc - đến hết địa phận xã Hoằng Đông (tiếp giáp xã Hoằng Lưu)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến - đến Nhà văn hóa thôn Đại Long
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 thôn Đại Long
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 thôn Liên Hà
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Chợ Hà
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thanh (giáp xã Hoằng Phụ)
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến - đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh (chùa Hồi Long)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo từ đường Ngọc - Thanh - đến hết xã Hoằng Thanh (tiếp giáp xã Hoằng Đông)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Chợ Hà
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã H.Ngọc - đến cây xăng Vạn Thiện
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư thôn Đại Long
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư thôn Trung Hải
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến đường sinh thái biển Hải Tiến
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến - đến ngã tư thôn Trung Hải
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi UBND xã
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư thôn Đông Tây Hải
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi)
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện lộ (Công vụ đê) - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến giáp khu sinh thái Đồng Hương
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Thanh
Đường 22m -
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Thanh
Các tuyến đường phân lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường trong khu du lịch - Xã Hoằng Thanh
Từ tiếp giáp khu sinh thái Đồng Hương - đến giáp khách sạn Hoàng Hoa thôn Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) - đến Kênh Trường Phụ
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông công vụ Đê
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã - đến đường bê tông công vụ Đê
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Chợ Hà) - đến đường Công vụ Đê
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo - đến giáp khu sinh thái Đồng Hương
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ đường Công vụ Đê - đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ đường Công vụ Đê - đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ đường Công vụ Đê - đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ kênh Trường - Phụ - đến đường Công vụ Đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ kênh Trường - Phụ - đến đường Công vụ Đê nhà ông Biên (thôn Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Đoạn tiếp theo ra - đến tường rào khu du lịch Hải Tiến
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ kênh ông Mế - đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải - đến nhà Ông Trọng thôn Tây Xuân Vi
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh
Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh Trường Phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B (ngã 5) - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Yến)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 (ngã 4 đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) - đến đường Tâm Linh (H.Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến kênh N19
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Hoằng Tiến
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Thanh)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến ngã 4 Đền Lê Trung Giang
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Xuyên (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Đền Lê Trung Giang
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến cầu Kênh Nam
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.33
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến kênh Nam (ông Thai_thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 qua nhà ông Dũng - đến ĐH-HH.33
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Tựu (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến trạm bơm Nhân Ngọc
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến Lò vôi thôn 9
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510 - đến ông Giáo Đài thôn 9
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến ngã tư Đền Lê Trung Giang
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Toàn Trúc (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến cống Hồng Đô
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến Nghĩa địa Hồng Đô
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Hải Vượng (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐT.510B - đến nhà ông Minh Oanh (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc
Từ ĐH-HH.33 - đến cầu Cách xã Hoằng Yến (Đường đê sông Cùng)
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Châu (giáp Hoằng Phong)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Châu
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa-Sầm Sơn) - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong - đến hết địa phận xã Hoằng Châu
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Tân)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trạch - đến đến Cầu Đỏ tiếp giáp xã Hoằng Châu
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Đoạn từ đường rẽ thôn Trung Hòa - đến tiếp giáp kênh Thanh-Châu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Tân
Từ đường ĐH-HH.16 - đến hết xã Hoằng Tân tiếp giáp xã Hoằng Châu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân
Từ ĐH-HH.16 - đến đê sông Mã
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Tân
Từ ĐH-HH.16 - đến đường rẽ cửa nhà ông Loan (thôn Cẩm Vinh)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Tân
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Tân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến tiếp giáp đê sông Mã
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Từ Cầu Cách - đến ngã 3 tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Đoạn tiếp theo - đến hết xã H.Yến (giáp xã Hoằng Hải)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.28 (Hoằng Yến - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Yến
Từ ĐH-HH. 13 (ngã 3) đi xóm 1 - đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Trường)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hoằng Hóa

4.8/5 - (967 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.