• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hoằng Hóa

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Hoằng Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (Ngã 3 Bút Sơn) - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc)
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 chợ Bút mới
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 cống xả lũ
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.27 (Đường Tránh Quốc lộ 10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức - đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Đức)
Đất ở đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Nguyệt - phố Phúc Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thỏa (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Đằng tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thắng Loan - đến hết TT Bút Sơn (giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Chiến (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến Hội người mù Hoằng Hóa
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (phía Bắc cầu Gòng) - đến tiếp giáp phố Hoằng Lọc
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huy (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.18b
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã H.Đạo)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp QL10 - đến Trạm biến thế xã Hoằng Vinh
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng trường Lương Đắc Bằng - đến tiếp giáp ĐH-HH.40
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp đường (sau Công an huyện)
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Quí (Vinh Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Láng (Vinh Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thành (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường QL10
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường QL10
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến Nghĩa địa thị trấn
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua Trạm Y tế - đến tiếp giáp đường QL10
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn)
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất ở đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) - đến đường Tránh QL10
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thân (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thanh (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Quý (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Cam (Tân Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Nghĩa địa thị trấn
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Sinh (Trung Sơn)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) - đến nhà ông Minh (Trung Sơn)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) - đến nhà ông Long (Trung Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) - đến nhà ông Từ (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp sông Gòng
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) - đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) - đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) - đến nhà bà Bởng (Tân Sơn)
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bằng (Tân Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) - đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) - đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) - đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) - đến nhà ông Duyên (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) - đến nhà bà Bính (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) - đến nhà bà Trang (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) - đến nhà ông Trung (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải (Đức Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) - đến nhà ông Sử (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) - đến đường rẽ phía Nam chợ Bút cũ
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) - đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) - đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn)
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) - đến đường QL10
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 (qua Trường THPT Lương Đắc Bằng) - đến đường ĐH-HH.27
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) - đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Khu dân cư sau Chi cục thuế - Thị trấn Bút Sơn
-
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường GT - Thị trấn Bút Sơn
từ Ngã tư Gòng - đến Kênh N22 (H Đạo)
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường DH-HH.16
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
ĐH-HH.40 - đến dân cư sau trạm điện
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
ĐH-HH.40 - đến dân cư sau huyện ủy
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ Hội người mù - đến dân cư sau bệnh viện
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lĩnh - đến khu dân cư sau truyền thanh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (Áp dụng cho đất ở phía Bắc kênh Nam)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc QL10)
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ cầu Bút Sơn đi QL 10 - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức - đến tiếp giáp Quốc lộ 10
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức - đến ngã 3 Bút Sơn
Đất ở đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường rẽ cổng Bắc chợ Bút (cũ)
Đất ở đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn
Đất ở đô thị4.600.0003.680.0002.760.0001.840.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường ĐH-HH.18
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gòng
Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Gòng
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo từ ngã 5 Gòng - đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 - đến ngã tư đường rẽ đi trường Tiểu học TT Bút Sơn 1
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp Mặt bằng 70 (Phú Vinh Tây)
Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết lô số F17 thuộc Mặt bằng 70 (Phú Vinh Tây)
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp QL 1A)
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp TT Bút Sơn - đến hết xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạt)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.18 - đến kênh N15
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã (cũ)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạt)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 - đến ngã tư Dọc Hoằng Phúc (cũ)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư xóm Bến
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến cầu xóm Bến
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạo)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) - đến nhà ông Nhân (thôn Bút Cương)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Nhà VH thôn Hoằng Lọc) - đến nhà bà Sánh (thôn Hoằng Lọc)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (nhà ông Dỵ) - đến nhà ông Ngọc (thôn Hoằng Lọc)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) - đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) - đến nhà ông Bốn (thôn Bút Cương)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) - đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp TT Bút Sơn - đến Cầu Hiền (Đường bờ sông Gòng)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 Nhà văn hóa thôn Thọ Văn - đến đến Kênh N15
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Kênh N15 đến Sông Gòng -
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Phía nam Kênh N15 - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 - đến cầu đường xóm Bến - Thọ Văn
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
-
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực) - Đường tỉnh
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 (nhà ông Sỹ, đường Bút Sơn 29)
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực) - Đường tỉnh
Đoạn tiếp theo - đến đường Bút Sơn 27
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp QL10) - đến ngã 4 (nhà ông Muôn)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Vinh, cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đồng)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ QL10 (cầu kênh Nam) - đến Công ty rau quả XNK
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Đường QL10 - đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Úy (thôn 5)
Đất ở đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ cầu kênh Nam - đến nhà ông Úy (thôn 5)
Đất ở đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Đường QL10 (tránh) - đến Công ty rau quả XNK
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Trung Hy
Đất ở đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tâm thôn Phú Vinh Tây
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Úy (thôn 5)
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
-
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (Ngã 3 Bút Sơn) - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc)
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 chợ Bút mới
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 cống xả lũ
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.27 (Đường Tránh Quốc lộ 10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức - đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Đức)
Đất TM-DV đô thị1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Nguyệt - phố Phúc Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thỏa (Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Đằng tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thắng Loan - đến hết TT Bút Sơn (giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Chiến (Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến Hội người mù Hoằng Hóa
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (phía Bắc cầu Gòng) - đến tiếp giáp phố Hoằng Lọc
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huy (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.140.000912.000684.000456.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.18b
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã H.Đạo)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp QL10 - đến Trạm biến thế xã Hoằng Vinh
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng trường Lương Đắc Bằng - đến tiếp giáp ĐH-HH.40
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp đường Tránh QL10 (sau Công an huyện)
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Quí (Vinh Sơn)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Láng (Vinh Sơn)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thành (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường QL10
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường QL10
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến Nghĩa địa thị trấn
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua Trạm Y tế - đến tiếp giáp đường QL10
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn)
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất TM-DV đô thị1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) - đến đường Tránh QL10
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thân (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp QL10 - đến nhà ông Thanh (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Quý (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Cam (Tân Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Nghĩa địa thị trấn
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Sinh (Trung Sơn)
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn)
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) - đến nhà ông Minh (Trung Sơn)
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) - đến nhà ông Long (Trung Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) - đến nhà ông Từ (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp sông Gòng
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) - đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) - đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) - đến nhà bà Bởng (Tân Sơn)
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bằng (Tân Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) - đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) - đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) - đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) - đến nhà ông Duyên (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) - đến nhà bà Bính (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) - đến nhà bà Trang (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) - đến nhà ông Trung (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải (Đức Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) - đến nhà ông Sử (Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị660.000528.000396.000264.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) - đến đường rẽ phía Nam chợ Bút cũ
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) - đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) - đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn)
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) - đến đường ĐH-HH.27
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (qua trường THPT Lương Đắc Bằng) - đến đường QL10
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) - đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Khu dân cư sau Chi cục thuế - Thị trấn Bút Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Hoằng Hóa Đường GT - Thị trấn Bút Sơn
từ Ngã tư Gòng - đến Kênh N22 (H Đạo)
Đất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường DH-HH.16
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
ĐH-HH.40 - đến dân cư sau trạm điện
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
ĐH-HH.40 - đến dân cư sau huyện ủy
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ Hội người mù - đến dân cư sau bệnh viện
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lĩnh - đến khu dân cư sau truyền thanh
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (Áp dụng cho đất ở phía Bắc kênh Nam)
Đất TM-DV đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc QL10)
Đất TM-DV đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ cầu Bút Sơn đi QL 10 - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức - đến tiếp giáp Quốc lộ 10
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức - đến ngã 3 Bút Sơn
Đất TM-DV đô thị1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường rẽ cổng Bắc chợ Bút (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn
Đất TM-DV đô thị2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường ĐH-HH.18
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gòng
Đất TM-DV đô thị3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Gòng
Đất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo từ ngã 5 Gòng - đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam)
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 - đến ngã tư đường rẽ đi trường Tiểu học TT Bút Sơn 1
Đất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp Mặt bằng 70 (Phú Vinh Tây)
Đất TM-DV đô thị3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết lô số F17 thuộc Mặt bằng 70 (Phú Vinh Tây)
Đất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp QL 1A)
Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp TT Bút Sơn - đến hết xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạt)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.18 - đến kênh N15
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạt)
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 - đến ngã tư Dọc Hoằng Phúc (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư xóm Bến
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến cầu xóm Bến
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạo)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) - đến nhà ông Nhân (thôn Bút Cương)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Nhà VH thôn Hoằng Lọc) - đến nhà bà Sánh (thôn Hoằng Lọc)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (nhà ông Dỵ) - đến nhà ông Ngọc (thôn Hoằng Lọc)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) - đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) - đến nhà ông Bốn (thôn Bút Cương)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) - đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp TT Bút Sơn - đến Cầu Hiền (Đường bờ sông Gòng)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 Nhà văn hóa thôn Thọ Văn - đến đến Kênh N15
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Kênh N15 đến Sông Gòng -
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Phía nam Kênh N15 - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 - đến cầu đường xóm Bến - Thọ Văn
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực) - Đường tỉnh
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 (nhà ông Sỹ, đường Bút Sơn 29)
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực) - Đường tỉnh
Đoạn tiếp theo - đến đường Bút Sơn 27
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp QL10) - đến ngã 4 (nhà ông Muôn)
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Vinh, cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đồng)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ QL10 (cầu kênh Nam) - đến Công ty rau quả XNK
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Đường QL10 - đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Úy (thôn 5)
Đất TM-DV đô thị504.000403.200302.400201.600
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ cầu kênh Nam - đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc
Đất TM-DV đô thị504.000403.200302.400201.600
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Đường QL10 (tránh) - đến Công ty rau quả XNK
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Trung Hy
Đất TM-DV đô thị576.000460.800345.600230.400
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tâm thôn Phú Vinh Tây
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Úy (thôn 5)
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (Ngã 3 Bút Sơn) - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc)
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 chợ Bút mới
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 cống xả lũ
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.27 (Đường Tránh Quốc lộ 10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức - đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Đức)
Đất SX-KD đô thị1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Nguyệt - phố Phúc Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thỏa (Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Đằng tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thắng Loan - đến hết TT Bút Sơn (giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Chiến (Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến Hội người mù Hoằng Hóa
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (phía Bắc cầu Gòng) - đến tiếp giáp phố Hoằng Lọc
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huy (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị950.000760.000570.000380.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.18b
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã H.Đạo)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp QL10 - đến Trạm biến thế xã Hoằng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng trường Lương Đắc Bằng - đến tiếp giáp ĐH-HH.40
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp đường (sau Công an huyện)
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Quí (Vinh Sơn)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Láng (Vinh Sơn)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thành (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường QL10
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường QL10
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến Nghĩa địa thị trấn
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua Trạm Y tế - đến tiếp giáp đường QL10
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn)
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất SX-KD đô thị1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường Tránh QL10
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) - đến đường Tránh QL10
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thân (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thanh (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Quý (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Cam (Tân Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Nghĩa địa thị trấn
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến Bưu điện Văn hóa xã
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Sinh (Trung Sơn)
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ ĐT.510 - đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn)
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) - đến nhà ông Minh (Trung Sơn)
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) - đến nhà ông Long (Trung Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) - đến nhà ông Từ (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp sông Gòng
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) - đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) - đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) - đến nhà bà Bởng (Tân Sơn)
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bằng (Tân Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) - đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) - đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) - đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) - đến nhà ông Duyên (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) - đến nhà bà Bính (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) - đến nhà bà Trang (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) - đến nhà ông Trung (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải (Đức Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) - đến nhà ông Sử (Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) - đến đường rẽ phía Nam chợ Bút cũ
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) - đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) - đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn)
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) - đến đường QL10
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (qua trường THPT Lương Đắc Bằng) - đến đường QL10
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) - đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Khu dân cư sau Chi cục thuế - Thị trấn Bút Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hoằng Hóa Đường GT - Thị trấn Bút Sơn
từ Ngã tư Gòng - đến Kênh N22 (H Đạo)
Đất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường DH-HH.16
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
ĐH-HH.40 - đến dân cư sau trạm điện
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
ĐH-HH.40 - đến dân cư sau huyện ủy
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ Hội người mù - đến dân cư sau bệnh viện
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ nhà ông Lĩnh - đến khu dân cư sau truyền thanh
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (Áp dụng cho đất ở phía Bắc kênh Nam)
Đất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc QL10)
Đất SX-KD đô thị1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ cầu Bút Sơn đi QL 10 - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức - đến tiếp giáp Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức - đến ngã 3 Bút Sơn
Đất SX-KD đô thị945.000756.000567.000378.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường rẽ cổng Bắc chợ Bút (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.620.0001.296.000972.000648.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.656.0001.242.000828.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường ĐH-HH.18
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gòng
Đất SX-KD đô thị2.925.0002.340.0001.755.0001.170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Gòng
Đất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo từ ngã 5 Gòng - đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam)
Đất SX-KD đô thị4.050.0003.240.0002.430.0001.620.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 - đến ngã tư đường rẽ đi trường Tiểu học TT Bút Sơn 1
Đất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp Mặt bằng 70 (Phú Vinh Tây)
Đất SX-KD đô thị2.925.0002.340.0001.755.0001.170.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết lô số F17 thuộc Mặt bằng 70 (Phú Vinh Tây)
Đất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.43 (song song QL10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp QL 1A)
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp TT Bút Sơn - đến hết xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạt)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.18 - đến kênh N15
Đất SX-KD đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã (cũ)
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạt)
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 - đến ngã tư Dọc Hoằng Phúc (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư xóm Bến
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến cầu xóm Bến
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạo)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) - đến nhà ông Nhân (thôn Bút Cương)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Nhà VH thôn Hoằng Lọc) - đến nhà bà Sánh (thôn Hoằng Lọc)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (nhà ông Dỵ) - đến nhà ông Ngọc (thôn Hoằng Lọc)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) - đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) - đến nhà ông Bốn (thôn Bút Cương)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) - đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ tiếp giáp TT Bút Sơn - đến Cầu Hiền (Đường bờ sông Gòng)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐH-HH.17 Nhà văn hóa thôn Thọ Văn - đến đến Kênh N15
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Kênh N15 Sông Gòng -
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Phía nam Kênh N15 - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
Phía nam Kênh N15 (Từ ĐH-HH.17 - đến cầu đường xóm Bến - Thọ Văn
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phúc (nay là thị trấn Bút Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực) - Đường tỉnh
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 (nhà ông Sỹ, đường Bút Sơn 29)
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực) - Đường tỉnh
Đoạn tiếp theo - đến đường Bút Sơn 27
Đất SX-KD đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp QL10) - đến ngã 4 (nhà ông Muôn)
Đất SX-KD đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Vinh, cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đồng)
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ QL10 (cầu kênh Nam) - đến Công ty rau quả XNK
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Đường QL10 - đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Úy (thôn 5)
Đất SX-KD đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ cầu kênh Nam - đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc
Đất SX-KD đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ Đường QL10 (tránh) - đến Công ty rau quả XNK
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Trung Hy
Đất SX-KD đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tâm thôn Phú Vinh Tây
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Úy (thôn 5)
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Vinh (nay là thị trấn Bút Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc - đến hết xã Hoằng Trinh
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Kim
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Phú
Đất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến cống N22 Kênh Nam (Hoằng Quỳ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Quỳ (giáp xã Hoằng Lý cũ)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu vượt đường sắt - đến hết địa phận xã Hoằng Quỳ giáp xã Hoằng Cát (địa phận xã Hoằng Quỳ)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ - đến cầu vượt sông Tào (địa phận Hoằng Cát)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu vượt sông Tào - đến hết địa phận xã Hoằng Đức giáp xã Hoằng Đồng (địa phận xã Hoằng Đức)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức - đến hết địa phận xã Hoằng Đồng giáp xã Hoằng Thịnh (địa phận Hoằng Đồng)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng - đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh giáp xã Hoằng Lộc (địa phận Hoằng Thịnh)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh - đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp xã Hoằng Quang, TP Thanh Hóa (địa phận Hoằng Lộc)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ cầu Sài - đến cầu Bút Sơn (địa phận Hoằng Xuyên)
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ Cây Xăng - đến nhà Ông Minh thôn Thanh Bình
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ cầu Bút Sơn - đến ngã tư chợ Hoằng Đức
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK
Đất ở nông thôn7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây)
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam - đến tiếp giáp Đường tránh Quốc lộ 1A (ngã tư Hoằng Minh)
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo từ tiếp giáp QL 1A chạy dọc phía Nam - đến Kênh N16
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam - đến hết địa phận xã Hoằng Đức (giáp p.Long Anh, TP Thanh Hóa)
Đất ở nông thôn3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức - đến cầu Gòng 2
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quốc lộ 10
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Từ tiếp giáp QL1A - đến nhà ông Ngân (xã Hoằng Kim)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Trung
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cần (thôn 3, Hoằng Trinh)
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS xã Hoằng Trinh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Trinh
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến Trường mầm non xã Hoằng Lương, cũ
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.509 (Nghĩa Trang-Chợ Phủ)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Chợ Phủ
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đại (TP Thanh Hóa) - đến nhà ông Dược (thôn Bái Đông)
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Quăng-200m về phía Nam
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết hết C.ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thái (giáp xã Hoằng Đồng)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 cổng chào xã Hoằng Đồng
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đồng (giáp TT Bút Sơn)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Gòng
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo)
Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê Thôn
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến Quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 tiếp giáp ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (Hoằng Hà)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đạo (Cầu Choán cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến Trường THPT Hoằng Hóa
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực)
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B (ngã 3 chợ Vực)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Từ cảng cá Hoằng Trường - đến hết trụ sở UBND xã Hoằng Trường
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bình (thôn 5)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trường (tiếp giáp xã Hoằng Hải)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Hải (giáp xã Hoằng Tiến)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ 34
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đen kênh Trường Phụ
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Kênh N21
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo qua ngã 5 - đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc)
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi Hoằng Thanh (đường Ngọc - Thanh)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Đông)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chính (thôn Lê Lợi, xã Hoằng Đông)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Bưu điện xã Hoằng Đông
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đông (giáp xã Hoằng Phụ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà VH thôn Hồng Kỳ
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã Hoằng Phụ
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến trại tôm giống Hải Yến
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐT.510B (Trường-Phụ)
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Hải Đăng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phượng - đến nhà ông Hùng (thôn 1)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Đáo (thôn 2)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến quán Duẩn Hương (thôn 6)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến dốc bà Ái (thôn 6)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Giang (tiếp giáp xã Hoằng Hợp)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến nhà ông Sơn (thôn 5)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nguyên (thôn 5)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Trường THCS
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến đền thờ Tướng quân Cao Lỗ
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Thức (thôn 1)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 (ngõ ông Tuất) - đến đê sông Mã
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà bà Vinh (thôn 1)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.11
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Diêu (thôn 3)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thắng)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến nhà ông Hòng Phương (thôn 4)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến nhà ông Tuất (thôn 3)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ ĐH-HH.11 - đến nhà ông Anh (thôn 3)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ nhà ông Long Nguyệt (thôn 5) - đến ông Thao Thủy (thôn 6)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Giang
Từ Đường ĐH-HH.03 (bà Ái) - đến ĐH-HH.11 (Trạm biến áp thôn 5)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Phú - Giang - Xã Hoằng Giang
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Phượng - đến Hoằng Giang
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Giang
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Xuân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung - đến Cây đa thôn Xuân Phú
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Xuân
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Xuân (giáp xã Hoằng Khánh, cũ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim-Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Xuân
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim - đến đường rẽ Nghĩa địa thôn Nga Phú
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim-Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Xuân
Đoạn tiếp theo - đến đê sông Mã
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim-Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Xuân
Từ cầu Vàng mới - đến cầu Nga Phú
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.02 - đến giáp cầu Xuân Phú
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ngã 3 nhà ông Liên qua NVH - đến ao ông Tháp
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.04 - đến nhà ông Duyên (thôn Nga Phú 1)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.04 - đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Đoạn tiếp theo - đến Nhà Văn hóa thôn Mỹ Cầu
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuân
Từ ĐH-HH.04 - đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Xuân
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa Đường nối QL 1A với QL 45 - Xã Hoằng Xuân
Từ chân cầu qua sông Mã (thôn Hữu Khánh) - đến cầu Kênh
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường nối QL 1A với QL 45 - Xã Hoằng Xuân
Từ cầu Kênh - đến giáp địa phận xã Hoằng Kim (Công ty phân bón Thành Nông)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ tiếp giáp Hoằng Trung - đến đường rẽ thôn Kênh Thôn
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Đoạn tiếp theo - đến Bưu điện xã Hoằng Khánh (cũ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.31 (Đường Hoằng Khánh-Đê tả Sông Mã) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến hết xã Hoằng Khánh, cũ (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.31 (Đường Hoằng Khánh-Đê tả Sông Mã) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến Nhà văn hoá thôn Trà La
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.31 (Đường Hoằng Khánh-Đê tả Sông Mã) - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cung
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu Kênh
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Đoạn tiếp theo - đến thôn Kênh Thôn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến nhà ông Hùng (thôn Tân Khánh)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu Vàng (cũ)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến nhà ông Lan (thôn Trà La)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.31 - đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ông Gia - đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu Vàng mới
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ cầu vàng mới chạy dọc kênh nam - đến giáp Hoằng Xuân
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Từ nhà ông truyền đi cầu bầu -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Khánh (nay là xã Hoằng Xuân)
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Phượng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú - đến hết xã Hoằng Phượng (giáp xã H.Giang)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) - đến nhà ông Phượng (Liêu)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phượng
Từ nhà ông Phượng (Liêu) - đến ngã tư nhà ông Phúc (thôn 3)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phượng
Đoạn tiếp theo - đến dốc Nghè Gia
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Phú - Giang - Xã Hoằng Phượng
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến Hoằng Giang
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.03 - đến Nhà văn hóa thôn Phượng Mao
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Thiệp (thôn Phượng Mao)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Bình Tuyên (thôn 6)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến đê sông Mã
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến trạm biến thế Long Thành
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Thắng (thôn 4)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Sỹ (thôn 3)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 3
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ dốc chợ chùa Gia - đến trạm biến thế Phượng Mao
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phượng
Từ ĐH -HH03 - đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (khu mới)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phượng
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim - đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Phượng)
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý - đến sân vận động xã Hoằng Phú
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Phú
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Phú (giáp xã Hoằng Phượng)
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã ba trạm điện
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.06 (Chợ gốc cáo)
Đất ở nông thôn950.000760.000570.000380.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Đoạn tiếp theo - đến Trường Tiểu học Hoằng Phú
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Phú Trung
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Trung Tây
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Phú Thượng 1
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Các đường Từ ĐH-HH.06 - đến thôn Phú Thượng 2
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Từ Giếng bông thôn Trịnh thôn - đến gốc Đa
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Từ cống Đồng Mách đi đường ĐH-HH.03 -
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phú
Đường dọc mương N5 - đoạn tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến hết địa phận xã Hoằng Phú
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.07 - Xã Hoằng Qùy
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến hết địa phận xã Hoằng Phú
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ - Xã Hoằng Qùy
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim (ĐH-HH.03) - đến hết địa phận xã Hoằng Phú
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) - Xã Hoằng Qùy
Từ QL 1A (cổng chào xã) - đến hết xã Hoằng Quý (tiếp giáp xã Hoằng Phú)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.07 (Hoằng Quý - Hoằng Khê, cũ) - Xã Hoằng Qùy
Từ đường sắt Bắc Nam - đến hết xã Hoằng Quý (giáp xã Hoằng Khê, cũ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến nhà ông Trọng (thôn 2)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 3
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 5
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến Nhà văn hóa thôn 7
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến khu làng nghề
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Từ ĐH-HH.06 - đến khu Ao Nghè
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Qùy
Đoạn từ tiếp giáp QL 1A - đến hết xã Hoằng Quý
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Qùy
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.01 - Xã Hoằng Qùy
Đoạn từ tiếp giáp QL 1A - đến hết xã Hoằng Quý
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến ngã ngã 3 đi Hoằng Giang, Hoằng Xuân
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Kim (giáp xã Hoằng Phú)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.04 (Hoằng Kim - Hoằng Xuân) - Xã Hoằng Kim
Từ ngã 3 đi Hoằng Giang - đến hết xã Hoằng Kim (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Phượng-Xuân-Khánh, cũ) - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A chạy dọc phía Nam kênh N3 - đến cầu Trường THPT Hoằng Hóa 2
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Phượng-Xuân-Khánh, cũ) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến cống Chéo
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Phượng-Xuân-Khánh, cũ) - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Kim (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A chạy dọc phía Bắc kênh N3 - đến Trường THPT Hoằng Hóa 2
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.04
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ QL1A - đến phía Nam cổng Chợ Già mới
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến NVH thôn 7 Nghĩa Trang
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Nên (Nghĩa Phú)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến Trường THPT HH2
Đất ở nông thôn1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến ông Dịu (thôn 2 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến Cầu Đá thôn 3 Nghĩa Trang
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Tiến (thôn 4 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng (thôn 4 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà bà Dương (thôn 4 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Hưng (thôn 6 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Tú (thôn 3 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Thà (thôn 7 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hào (thôn 6 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Đoàn (thôn 7 Nghĩa Trang)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Các tuyến đường - Xã Hoằng Kim
Từ ĐH-HH.04 - đến Cầu Bản Thị; thôn Mi Du; Kim Sơn
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Kim
Từ nhà bà Ái (thôn 6) - đến nhà ông Quang (thôn 5)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim - Sơn) - Xã Hoằng Kim
từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Hoằng Trinh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Kim
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ - Xã Hoằng Kim
Từ nút giao với đường từ QL 1A đi QL 45 - đến ĐH-HH.03; hết địa phận xã Hoằng Kim (tiếp giáp xã Hoằng Phú)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Từ tiếp giáp QL1A - đến Cống 8 cửa
Đất ở nông thôn1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến cầu sông Ấu 5
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.02 (Hoằng Trung-Hoằng Khánh, cũ) - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trung (giáp xã Hoằng Xuân)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ tiếp giáp QL1A - đến +100m về phía Tây (đường vào thôn Dương Thanh)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy gạch Tuynel Sơn Trang
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thi (thôn Dương Thanh)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã 3 nhà bà Cường (thôn Ga)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Xuyền (thôn Thị Tứ)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ đường sắt Bắc Nam (Cổng chào làng Trinh Hà) - đến ngã 3 nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Đình Làng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Á (Trinh Hà)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến Đình Triệu Việt Vương
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Hiếu (Trinh Hà)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Á (Trinh Hà)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐH-HH.02 - đến ngã 3 thôn Tự Thiên
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thọ (thôn Tự Nhiên)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn từ ngã 3 thôn Tư Nhiên - đến nhà bà Nhung (thôn Tự Nhiên)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐH-HH.02 - đến TT văn hóa xã
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Định (thôn Trung Hậu)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ ĐH-HH.02 - đến cầu kênh N1 (thôn Xa Vệ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Vanh (thôn 4 Xa Vệ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Đượm (thôn 4 Xa Vệ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ Công ty Thái Sơn - đến Cầu thôn Trung Hậu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ NVH thôn 4 Xa Vệ - đến nhà ông Mơi (thôn 4 Xa Vệ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trung
Từ núi Bà Triệu (Hoằng Trinh) - đến đền Triệu Việt Vương
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trung
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Trinh - đến hết xã Hoằng Sơn (giáp xã Hoằng Khê)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.08 (Hoằng Lương, cũ - Hoằng Sơn) - Xã Hoằng Sơn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lương (cũ) - đến Nhà văn hóa thôn Cổ Bản
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.08 (Hoằng Lương, cũ - Hoằng Sơn) - Xã Hoằng Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Sơn (tiếp giáp ĐH-HH.05)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 - Xã Hoằng Sơn
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Sơn
Từ ĐH-HH.08 - đến nhà ông Bình (thôn Xuân Sơn)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Sơn
Từ nhà ông Bình Xuân Sơn đi Tỉnh lộ 509 -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến cầu kênh N3
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trinh (giáp xã Hoằng Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện (Kim-Trinh- Sơn) - Xã Hoằng Trinh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Kim - đến xã Hoằng Sơn
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngõ vào nhà ông Nam (thôn 1 Trung Hòa)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Hương (thôn 1)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khiêu (thôn 1)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Phiệt (thôn 1 Thanh Nga )
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Bình (thôn 3 Trinh Nga)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Trình (thôn 3)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hai (thôn 3)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Hùng (thôn 1)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huần (thôn 3)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Khơi (thôn 2)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Lực (thôn 4)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Ao (thôn 4)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Vanh (thôn 4)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Tôn (thôn 1)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Xuyên (thôn 2)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trinh
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Trưởng (thôn 2)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trinh
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.08 (Hoằng Lương, cũ - Hoằng Sơn) - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến hết xã Hoằng Lương, cũ (giáp xã Hoằng Sơn)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Thông thôn Lương Quán
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến nhà ông Toàn (thôn 4)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ ĐT.509 - đến tiếp giáp xã Mỹ Lộc (Hậu Lộc)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lương
Từ sân văn hóa thể thao xã Hoằng Lương (cũ) đi Hoằng Sơn -
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lương
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Xuyên
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát - đến ngã tư cầu phao cũ
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến dốc thôn Mỹ Tiến
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Xuyên
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ đê Tả Lạch Trường - đến ngã 4 Nhà văn hóa thôn Nam Long
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Bắc Long)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp đê Tả Lạch Trường
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ ngã tư nhà ông Nên (Bắc Long) - đến NVH thôn Trung Tuyết
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ đê tả Lạch Trường - đến ngã 3 thôn Mỹ Tiến
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ Quốc Lộ 10 - đến ngã tư thôn Long Xuân
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Xuyên
Từ Cây Xăng - đến nhà Ông Minh thôn Thanh Bình (Quốc lộ 10 cũ)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Xuyên
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quỳ - Xuyên - Xã Hoằng Xuyên
Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát - đến tiếp giáp Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Cát
Từ tiếp giáp xã Hoằng Khê (cũ) - đến ngã 3 Bưu điện (tiếp giáp đê tả Lạch Trường)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê tả Lạch Trường - Xã Hoằng Cát
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lý - đến hết xã Hoằng Cát (đê tả Lạch Trường)
Đất ở nông thôn1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ đê Tả Lạch Trường - đến hết thôn Cát Nội
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ đê Tả Lạch Trường - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Đường từ nhà ông Quế thôn Ba Đình - đến giáp đường Quỳ Xuyên
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Xứng (thôn Ba Đình)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Cát
Từ nhà ông Khanh - đến nhà ông Quản (thôn Nam Bình)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường khu TĐC Quốc lộ 1A (tiểu dự án 2) thôn Hà Nội - Xã Hoằng Cát
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến anh Trọng Kim
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường khu dân cư thôn Nam Bình năm 2017 - Xã Hoằng Cát
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Cát
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quỳ - Xuyên - Xã Hoằng Cát
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ - đến hết địa phận xã Hoằng Cát (tiếp giáp xã Hoằng Xuyên)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn - đến nhà ông Tuấn thôn 2
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.05 (Hoằng Trinh - Hoằng Cát_Bút Trinh) - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Khê, cũ (tiếp giáp xã Hoằng Cát)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.07 (Hoằng Quý - Hoằng Khê, cũ) - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ ĐH-HH.05 - đến ngã 3 nhà ông Hùng đi Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn tiếp theo - đến Gốc đa (thôn 6)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Hùng (thôn 3) - đến Trạm điện
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn tiếp theo - đến Mả Mái thôn 1
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Từ nhà ông Vần - đến tiếp giáp QL10
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
Đoạn từ Trường THCS đi Trạm y tế -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Khê (nay là Hoằng Xuyên)
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Quỳ
Từ giáp QL1A - đến cổng Trường THPT Lưu Đình Chất
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Quỳ (giáp xã Hoằng Hợp)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến cổng Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến Đình làng thôn Ích Hạ
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.11
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến Đình làng thôn Phúc Tiên
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến cầu cổng thôn Trọng Hậu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến Trường Mầm non (thôn Quỳ Chữ)
Đất ở nông thôn950.000760.000570.000380.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà bà Nguyên (thôn Quỳ Chữ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 - đến nhà ông Sức (thôn Quỳ Chữ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 - đến Giếng Nghè Sen
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL1A - đến Đình làng thôn Đông Khê
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Đoạn tiếp theo - đến kênh tiêu Hợp Khê
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ ngã ba nhà ông Đúc - đến nhà ông Lớng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ cầu trạm xá - đến cầu Mau (sông tiêu Hợp Khê)
Đất ở nông thôn1.450.0001.160.000870.000580.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Quỳ
Từ trạm y tế - đến lô số 116 (mặt bằng quy hoạch số 31/MBQH-UBND)
Đất ở nông thôn1.450.0001.160.000870.000580.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Đông An - Xã Hoằng Quỳ
từ gia đình ông Đợi tiếp giáp QL 1A - đến trang trại ông Biên thôn Tây Phúc
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Xã Hoằng Quỳ
Từ trước UBND xã - đến giáp Bệnh viện đa khoa Hàm Rồng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Quỳ
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hợp - đến tiếp giáp QL1A
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Quỳ - Xuyên - Xã Hoằng Quỳ
Từ tiếp giáp QL 1A - đến hết địa phận xã Hoằng Quỳ (tiếp giáp xã Hoằng Cát)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.03 (Hoằng Kim - Hoằng Giang - Hoằng Hợp) - Xã Hoằng Hợp
Từ tiếp giáp xã Hoằng Giang - đến hết xã Hoằng Hợp (giáp xã Hoằng Lý, cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ - đến nhà ông Thiết Mơ (thôn 11)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn từ nhà ông Thiết Mơ (thôn Đức Tiến) - đến nhà ông Hải (thôn Đức Tiến)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến ông Phúc (thôn 8)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Dự (thôn 8)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Mai (thôn 5)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.11 (Hoằng Quỳ - Hoằng Hợp - Hoằng Giang) - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Hợp (giáp xã Hoằng Giang)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Phú - Giang - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp giáp từ xã Hoằng Phú - đến giáp địa phận xã Hoằng Phượng
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Từ ĐH-HH.03 - đến Bưu điện VH xã
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cát (thôn 7)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Đoạn tiếp theo - đến đầu thôn Nhân Vực
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) giáp thôn Quỹ Chữ (Hoằng Quỳ) -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hợp
Từ ĐH-HH.03 - đến nhà ông Hải (thôn 10)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Hợp
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Kim - Quỳ - Xã Hoằng Hợp
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú - đến hết địa phận xã Hoằng Hợp (tiếp giáp xã Hoằng Quỳ)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê hữu Lạch Trường - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 (ngã 3 Cự Đà) - đến nhà bà Sáu (thôn 1)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường đê hữu Lạch Trường - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Minh (cũ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.15 (Đường Cán cờ) - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến ngã 4 đường vào đền Đồng Cổ
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.15 (Đường Cán cờ) - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Minh, cũ (giáp xã Hoằng Anh, cũ)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến ngã 4 đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 thôn 8
Đất ở nông thôn950.000760.000570.000380.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đảm (thôn 10)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Minh, cũ (giáp xã Hoằng Đồng)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 qua trạm biến thế thôn 6 - đến tiếp giáp đường vào đền Đồng Cổ
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến nhà ông Lượng (thôn Cự Đà)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp QL10 - đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà)
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ UBND xã Hoằng Minh (cũ) - đến Ngã 4 trại chăn nuôi (nhà bà Tuyên thôn Nội Tý)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ Đền Đồng Cổ - đến mương tiêu hộc Kéo Ro thôn 7
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến cầu thôn Nội Tý
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ ngã 3 thôn 2 - đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ đê hữu Lạch Trường - đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
Từ tiếp giáp đường Cán Cờ - đến đường rẽ vào giếng làng Mỹ Đà
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Minh (nay là xã Hoằng Đức)
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.12 (Đường tránh Quốc lộ 10) - Xã Hoằng Đức
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 10 (đê Lạch Trường) đến đường rẽ phố Đức Sơn (thôn 3 cũ)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.12 (Đường tránh Quốc lộ 10) - Xã Hoằng Đức
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư chợ Hoằng Đức
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.27 (TT Bút Sơn-Hoằng Đức) - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 (thôn 5) - đến Trường THCS xã
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ ĐH-HH.27 (Trường THCS) - đến ngã 3 thôn 8, thôn 10 (Chợ Cóc)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Đoạn tiếp theo - đến Cồn Sơn thôn 7
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ chợ Cóc thôn 8 - đến nhà Ông Vân
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ Bà Hợi (thôn 10) - đến Ao cá nhà ông Tự
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ Ao cá nhà ông Tự đi Đường tránh Quốc Lộ 10 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà ông Cáp (thôn 4)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà bà Dương (thôn 11)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến tượng đài Liệt sĩ
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh QL10 - đến nhà ông Minh (thôn 4)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh Quốc Lộ 10 - đến đường nối Quốc Lộ 10 mới (Trạm y tế)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường tránh Quốc lộ 10 - đến đường Quốc lộ 10 mới (trạm xá)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ đường Quốc lộ 10 mới - đến đường đi bãi rác sông Gòng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ Quốc Lộ 10 mới đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ tránh Quốc lộ 10 - đến nhà ông Lợi (thôn 11)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ 10 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đức
Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đức
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường huyện từ cầu Bút Sơn đi QL 10 - Xã Hoằng Đức
Đoạn từ cầu Bút Sơn đi Ao Quảng -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt - đến cầu Cách
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cống Đồng Thâu) - đến ngã 3 chùa Tây
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Đoạn tiếp theo - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 vào thôn Hà Thái đến tiếp giáp ĐH-HH.13
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Từ ngã 3 chùa Tây - đến trụ sở UBND xã Hoằng Đạt
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc, cũ -Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Hà
Từ ĐH-HH.13 (ngã 3 Trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) - đến hết xã Hoằng Hà (giáp xã Hoằng Đạo)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Từ trụ sở UBND xã - đến chợ Bến
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Các tuyến đường Từ ĐH-HH.13 - đến thôn 5
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Các tuyến đường Từ ĐH-HH.17 - đến thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Đoạn từ ngã tư cổng làng Đạt Tài đi Trạm BA số 2 -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Đoan từ ngã tư cổng làng Đạt Tài - đến đường ĐH-HH 13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) - đến lán Quyết thắng (Đạt Tài 1)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Hà
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) - Xã Hoằng Hà
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt - đến hết địa phận xã Hoằng Hà (cầu Cách)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (Thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Xã Hoằng Đạt
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ) - đến hết xã Hoằng Đạt (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ) - đến ngã 3 đường ĐH-HH.13
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp theo - đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp - đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Đạt (giáp xã Hoằng Hà- cống Đồng Thâu)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Từ NVH thôn Hạ Vũ 2 qua ngã tư thôn Tam Nguyên - đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17 (Hoằng Phúc (cũ)-Hoằng Đạt-Hoằng Hà) - Xã Hoằng Đạt
Từ UBND xã - đến Đồng Bần (giáp xã Hoằng Hà)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.13 - đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) - đến ĐH-HH.17
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà bà An (thôn Trù Ninh)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến ngã 3 nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ đường ĐH-HH.17 - đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ đường ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) - đến cầu Đồng Nga
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu sông Lạch Trường -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt
Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đạt
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) - Xã Hoằng Đạt
Từ tiếp giáp TT.Bút Sơn - đến hết địa phận xã Hoằng Đạt (tiếp giáp xã Hoằng Hà)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.17 - Xã Hoằng Đạt
Đoạn tiếp theo từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường -
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến tiếp giáp ĐT.510
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (Cống 5 cửa) - đến tiếp giáp ĐT.510
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ) - đến cầu thôn Cầu Hiền
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.18b
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Từ cầu vào thôn Dư Khánh - đến Cổng làng Tê Thôn
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Lê Viết Tạo
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến cầu vào thôn Đạo Ninh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.17b
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Đạo
Từ ĐT.510 - đến cầu Choán (mới)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã -Xã Hoằng Đạo
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ ĐT.510 - đến tường phía Nam khu Di tích
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ ĐH-HH.18b - đến ngã 3 Dư Khánh
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ ngã 4 đường Dư Khánh - đến ngã 4 nhà ông Doạt (Tê Thôn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo
Từ Kênh N22 (giáp địa phận TT Bút Sơn) - đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đạt
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu - đến ngã 4 Chợ Đền
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 thôn Hải Phúc
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Cây Xăng
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Đạo)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thắng
Từ ngã 3 thôn Gia Hòa - đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thái)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thắng
Từ ngã 3 thôn Hải Phúc - đến hết xã Hoằng Thắng (thôn 12), tiếp giáp xã H. Lưu
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ cầu Măng xóm 1 - đến nhà ông Hai Lịch
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Mạu Gia Hòa
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ phía Bắc chợ đền - đến bắc cồn chùa
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ phía Nam chợ Đền nhà trạm viên thông VINAPHONE -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ cầu kênh Phong Châu - đến giáp kênh 9
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ ngã tư cây xăng xã Hoằng Thắng - đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ nhà anh Tập Đào - đến đường ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ nhà Đông Đính (Gia Hòa) - đến đường ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) - đến đường ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thắng
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thắng
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái - đến hết địa phận xã Hoằng Lưu
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường từ chùa Hùng Vương nối khu Công nghiệp Nam Gòng - Xã Hoằng Thắng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái - đến tiếp giáp đường Đạo Thành (chùa Hùng Vương)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng
Từ tiếp giáp xã Hoằng Vinh (cũ) - đến ngã tư Trạm điện
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi Hoằng Thịnh
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 - đến hết xã Hoằng Đồng (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo - đến cầu kênh N20
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 (cổng chào xã) - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 Trạm điện)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo từ ngã 4 trạm điện - đến ngã 4 ao cá Bác Hồ
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 - đến Nhà Văn hóa thôn Lê Lợi
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 rẽ đi H.Thịnh) qua Trụ sở UBND xã - đến đến cầu kênh N20
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng
Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 - đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2)
Đất ở nông thôn950.000760.000570.000380.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đồng
-
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng - đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 nhà ông Hùng thôn Bình Tây
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 UBND xã)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo từ ngã 4 UBND xã - đến ngã tư nghĩa trang nhân dân
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Sinh)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 3 Chợ Đình)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Hùng thôn Bình Tây)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến Nhà Văn hóa Thôn 1 cũ và đến đường ĐH.HH-16
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐĐ.HH-16 - đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐT.510 - đến nhà Tuyết Sơn
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) - đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà ông Giao - đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐH-HH.16 (ông Lạn) - đến nhà ông Tân (thôn Nam Đoan Vỹ)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà bà Thái Thành - đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐH-HH.16 (NVH Thôn Bình Tây) - đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh
Từ ĐH.HH-26 (ngã tư nghĩa trang nhân dân) - đến đường tránh QL 1A
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thịnh
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã tư đi Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 510 - đến Tỉnh lộ 510
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh
Đoạn tiếp theo từ Tỉnh lộ 510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (tiếp giáp xã Hoằng Thái)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến Trạm y tế
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái
Đoạn tiếp theo - đến Bưu điện VH xã
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510 (ngã 4 xóm Thịnh)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐT.510 (ngã 3 Chinh Chính) - đến Trường THCS
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm y tế xã)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Các đường Từ ĐT.510 - đến thôn 1, thôn 3, thôn 6
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Bắc (thôn 1)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Quang (thôn 3)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 trạm điện) - đến ngã 3 nhà ông Phương (thôn 4)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Phúc (thôn 10)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 Ao ông Trà (thôn 5)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến kênh N26A
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 Bưu điện VH xã) - đến kênh N26A
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Giới (thôn 9)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Thức thôn 9
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ ngã tư Chợ Hành cũ - đến kênh tiêu Thành Châu
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Từ Đường ĐT.510 - đến kênh N22 (giáp kênh N26A)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Đường ĐH-HH.26 (nhà A Thục) - đến kênh N26A
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái
Đoạn từ (nhà bà Viên) - đến Hồ Lang Láng
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thái
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh qua ngã 4 Cây Đa - đến đường ĐH-HH.16 (nhà bà Lái )
Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc
Từ Bảng Môn Đình qua UB - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp tiếp giáp ĐT.510)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quang - đến Ao cá Bác Hồ
Đất ở nông thôn3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến Bia Văn Chỉ
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến khu vui chơi giải trí của ông Lê Đình Hiền
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh - đến HTX nông nghiệp
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến ĐT.510 (Cồn Mả Loa Hoằng Đại)
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 - đến NVH thôn Bái Đông
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 qua nhà bà Thanh (thôn Đình Nam) - đến nhà ông Khâm (thôn Đình Nam)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (nhà ông Trung)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.16 - đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.25
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà bà Thu (thôn Sau)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.25 - đến NVH thôn Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non) - đến Ao nhà ông Chư (thôn Chùa)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lộc
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Khánh (thôn Đồng Mẫu)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lộc
-
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thành
Từ ĐT.510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Trạch)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc - đến Trường THPT HH4
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo - đến cống Châng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Thành
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến ngã (Tượng đài)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến tiếp giáp ĐH-HH.25
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành
Từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến hết xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Châu)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà bà Nhâm (thôn 1)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Như (thôn 2)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐT.510
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Thắng (thôn 5)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Gương (thôn 2)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.16 - đến Cồn Ổi (thôn 3)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Vọng (thôn 6)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Giới thôn 6
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Nghiễm (thôn 1)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà bà Nho (thôn 5)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Bảy (thôn 7)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Từ nhà ông Hùng (thôn 4) - đến giáp đường 16 (ông Chiến)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến đường ĐH-HH.25
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thành
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến đường ĐH-HH.16 (Đường Hoa Lê)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thành
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Thành
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (Tiếp giáp xã Hoằng Trạch)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (ngã 3 Đồng Chăm) - đến ngã 4 vào UBND xã
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch
Đoạn tiếp theo - đến gốc Trôi (thôn Hà Đồ)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trạch (tiếp giáp xã Hoằng Tân)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Máng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Trạch
Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Dừa
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trạch
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Phong
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến cổng chào Hoằng Phong giáp xã Hoằng Lưu
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (nhà ông Tâm_thôn Bắc Hải)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến hết xã H.Phong - cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) - đến nhà ông Quyết (thôn Đình Long)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) - đến ngã 3 ông Chinh (thôn Nam Hạc)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến xã Hoằng Lưu
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến cầu Nghè thôn Đình Sen
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Kha Mai (thôn Nam Hạc)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Thái (thôn Trung Triều)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Từ ngã tư nhà ông Linh (thôn Liên Sơn) - đến Cống cũ (ông Doanh thôn Hải Long)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) - đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phong
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) - đến giáp đường HP2
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phong
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn) - Xã Hoằng Phong
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu - đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Phong
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu - đến tiếp giáp đường Ven Biển
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong - đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Đoạn tiếp theo - đến cầu kênh tiêu (sau Trường Tiểu học Hoằng Lưu)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp Hoằng Thắng)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lưu
Từ ngã 3 ngõ Toan - đến hết xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lưu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành - đến ngã 3 Bưu điện VH xã
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lưu
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến tiếp giáp ĐH-HH.25 (ngã 3 nhà ông Dự thôn Phục Lễ)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lưu
Đường huyện ĐH-HH.32 (Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến cầu kênh tiêu đường ĐH-HH.16)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) - đến đầu Bè (thôn Phương Khê)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Đoan) - đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Đoan) - đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Phương) - đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 ông Tộc) - đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 - đến ngã 3 nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 - đến ngã 3 đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức) - đến ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) - đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) - đến ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ngã 3 ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) - đến ĐH-HH.32
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 - đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) - đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) - đến ĐH-HH.16
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 - đến giáp ranh Phượng Khê và Phượng Ngô 1
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ngõ Dự đi thôn Nam Hạc (xã Hoằng Phong) -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Đường Cỏ Ngựa (Từ ông Đạo (ĐH-HH.25) đi ĐH-HH.32) -
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ đất lô ông Luân (Phục Lễ) đi chợ Chùa -
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) - đến giáp ranh xã Hoằng Thắng
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Lưu
Đường tây Loan đi nhà văn hoá Phượng Ngô 2 -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lưu
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Từ tiếp giáp xã H.Tân - đến ngã 3 ông Thái (thôn Minh Thái)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 Trường THCS
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Châu (giáp Hoằng Phong)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 4 Đình DTLS - đến ngã 3 đường kết nối Tân - Châu đến nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 Trường học - đến ngã 3 ngõ ông Hồng (thôn Giang Hải)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Cầu (thôn Tiến Thắng)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến giáp đê sông Mã
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 Nghĩa địa (thôn Minh Thái)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến Đình Quang Trung
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo - đến cầu Dừa
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) - đến hết xã Hoằng Châu
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Du - đến nhà bà Dụ (thôn Châu Phong)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 bưu điện - đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) - đến ngã 4 Đình DTLS
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 Nghĩa địa thôn Minh Thái
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Đoạn tiếp theo qua ngã 4 nhà ông Đạt thôn Phú Quang -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ ngã 4 nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) - đến Ngã 3 nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) - đến nhà bà Được (Thôn Minh Thái)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Châu
Từ Ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) - đến đường rẽ vào nhà VH thôn Tiến Thắng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Trường) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (Ngã 3 Bút Sơn) - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc)
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 chợ Bút mới
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến ngã 4 cống xả lũ
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.27 (Đường Tránh Quốc lộ 10) - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức - đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Đức)
Đất ở đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Nguyệt - phố Phúc Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết TT Bút Sơn (tiếp giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Thỏa (Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 - đến nhà ông Đằng tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hoằng Hóa Đường thị trấn - Thị trấn Bút Sơn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thắng Loan - đến hết TT Bút Sơn (giáp xã Hoằng Phúc, cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hoằng Hóa

4.8/5 - (967 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.