• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Xuân - Đến phía nam cầu Sông Tiêm
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - Đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến chân Đập Úc
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Tộ - Đến cầu Khe Làng (Đồng Trùng)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu May Xâu - Đến giáp Tỉnh lộ 17
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trường Sơn (giáp Hương Trà)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến chân Đập Tràu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu Hà Rong - Đến cầu Tràn Rôộc Tuệ
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Đường ĐT.553 (đoạn qua xã Hương Xuân) -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Hương Khê
Từ đỉnh dốc Mục Bài - Đến đất anh Tình.
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã ba lâm trường - Đến đất ông Hiển
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba rẽ vào Thôn 5 (Đến đất ông Đồng)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba khe lò gạch (hết đất ông Trần Thẩm).
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Liên
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Đường Huyện lộ 4 (ĐH.54) -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Đường Huyện lộ 5 (ĐH.55) -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Hương Khê
Từ Bưu điện xã - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đầu địa giới xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - Đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Điền Mỹ
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (vườn ông Nguyễn Văn Mong) - Đến tiếp giáp đường liên xã 07 (cầu chợ Hôm)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (vườn ông Thủy) - Đến tiếp giáp đường ĐH 54B (vườn bà Hương)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Từ ngã 4 đường tàu (vườn ông Lệ) - Đến tiếp giáp đường ĐH 53
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đường xóm 2 tiểu khu 172 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 đường ĐH 53 - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến cầu cửa Chông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến đường trục thôn vào NVH thôn Tân Hạ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2:Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Hà Linh)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Cứng - Đến cầu Cựa Rộc
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đập họ Võ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đập Bàu Đá (xã Hương Thủy) - Đến cầu Khe Con
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu bà Dần
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Cây Trâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến tiếp giáp xã Gia Phố
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hòa Hải - Đến cầu Khe Trả
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp Huyện lộ 10 - Đến hết địa giới xã Hòa Hải
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến hết đất ông Trần Viết Thiện
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Trần Đình An
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Phan Văn Xuân ( thôn Vĩnh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến ngã 3 (đất ông Nguyễn Viết Bình)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Lê Văn Bá ( Thôn Vĩnh Giang)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Đường Trục xã -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đầu địa giới xã Phú Gia - Đến ngã ba địa giới Phú Gia - Phú Phong - thị trấn Hương Khê (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Rào Rải - Đến ngã 3 đất anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 địa giới TT- Hương Long- Phú Gia - Đến Ngã 3 lâm trường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng lúa43.70041.60039.700
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Hương Khê
-
Đất rừng đặc dụng5.400
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng)
Đất SX-KD nông thôn300.000
4.9/5 - (953 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.