Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Xuân - Đến phía nam cầu Sông Tiêm | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - Đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến chân Đập Úc | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Tộ - Đến cầu Khe Làng (Đồng Trùng) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu May Xâu - Đến giáp Tỉnh lộ 17 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trường Sơn (giáp Hương Trà) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến chân Đập Tràu | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu Hà Rong - Đến cầu Tràn Rôộc Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường ĐT.553 (đoạn qua xã Hương Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đỉnh dốc Mục Bài - Đến đất anh Tình. | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã ba lâm trường - Đến đất ông Hiển | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba rẽ vào Thôn 5 (Đến đất ông Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba khe lò gạch (hết đất ông Trần Thẩm). | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Liên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Huyện lộ 4 (ĐH.54) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Huyện lộ 5 (ĐH.55) - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ Bưu điện xã - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đầu địa giới xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - Đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Điền Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (vườn ông Nguyễn Văn Mong) - Đến tiếp giáp đường liên xã 07 (cầu chợ Hôm) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (vườn ông Thủy) - Đến tiếp giáp đường ĐH 54B (vườn bà Hương) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Từ ngã 4 đường tàu (vườn ông Lệ) - Đến tiếp giáp đường ĐH 53 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường xóm 2 tiểu khu 172 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 đường ĐH 53 - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến cầu cửa Chông | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến đường trục thôn vào NVH thôn Tân Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2:Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Hà Linh) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Cứng - Đến cầu Cựa Rộc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đập họ Võ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đập Bàu Đá (xã Hương Thủy) - Đến cầu Khe Con | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu bà Dần | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Cây Trâm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến tiếp giáp xã Gia Phố | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hòa Hải - Đến cầu Khe Trả | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp Huyện lộ 10 - Đến hết địa giới xã Hòa Hải | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến hết đất ông Trần Viết Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Trần Đình An | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Phan Văn Xuân ( thôn Vĩnh Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến ngã 3 (đất ông Nguyễn Viết Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Lê Văn Bá ( Thôn Vĩnh Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đầu địa giới xã Phú Gia - Đến ngã ba địa giới Phú Gia - Phú Phong - thị trấn Hương Khê (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Rào Rải - Đến ngã 3 đất anh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 địa giới TT- Hương Long- Phú Gia - Đến Ngã 3 lâm trường | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 48.200 | 45.900 | 43.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 48.200 | 45.900 | 43.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng lúa | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.500 | 48.100 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.600 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.940 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.940 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 |
