• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)
Đất ở đô thị3.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội
Đất ở đô thị6.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn
Đất ở đô thị7.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)
Đất ở đô thị7.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
Đất ở đô thị6.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6
Đất ở đô thị6.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị6.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia
Đất ở đô thị6.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị6.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt
Đất ở đô thị6.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố
Đất ở đô thị4.450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Hương Khê
Đường Xuân Diệu -
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Hương Khê
Đường Nguyễn Tuy -
Đất ở đô thị3.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) -
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6)
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị4.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc)
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị5.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương)
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành)
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan)
Đất ở đô thị6.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn)
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
Đường Hàm Nghi -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
Đường Cao Thắng -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
Đường Mai Phì -
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị2.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 5 và TDP 6 -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 1 và TDP 2 -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 8 -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 -
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội
Đất TM-DV đô thị4.140.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.560.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)
Đất TM-DV đô thị4.440.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
Đất TM-DV đô thị4.140.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
Đất TM-DV đô thị3.060.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6
Đất TM-DV đô thị3.840.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị3.960.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia
Đất TM-DV đô thị3.840.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị3.780.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị3.780.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố
Đất TM-DV đô thị2.670.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị1.860.000
Huyện Hương Khê
Đường Xuân Diệu -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị2.160.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Hương Khê
Đường Nguyễn Tuy -
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) -
Đất TM-DV đô thị2.280.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6)
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị2.580.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị1.860.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên
Đất TM-DV đô thị2.280.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc)
Đất TM-DV đô thị2.160.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị3.180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương)
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành)
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan)
Đất TM-DV đô thị3.780.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
Đường Hàm Nghi -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
Đường Cao Thắng -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
Đường Mai Phì -
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị1.740.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị1.140.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 5 và TDP 6 -
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 1 và TDP 2 -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 -
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 8 -
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 -
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội
Đất SX-KD đô thị3.450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.800.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)
Đất SX-KD đô thị3.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
Đất SX-KD đô thị3.450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
Đất SX-KD đô thị2.550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố
Đất SX-KD đô thị2.225.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị1.550.000
Huyện Hương Khê
Đường Xuân Diệu -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Hương Khê
Đường Nguyễn Tuy -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) -
Đất SX-KD đô thị1.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6)
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị2.150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị1.550.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên
Đất SX-KD đô thị1.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị2.650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương)
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành)
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan)
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết
Đất SX-KD đô thị675.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
Đường Hàm Nghi -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
Đường Cao Thắng -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
Đường Mai Phì -
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị1.450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị950.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 5 và TDP 6 -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 1 và TDP 2 -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 -
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 8 -
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Khê
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 -
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Trà - Đến đỉnh dốc ông Giá (nay là đất ông Triều)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với Tỉnh Lộ 17
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trà
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã tư Hương Trà - Đến đường rẽ vào thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp địa giới xã Hương Xuân
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Hương Trà giao nhau đường Hồ Chí Minh - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ninh (Hương) - Đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - Đến hết đất bà Lan Thao (thôn Đông Trà)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - Đến hết đất hội quán thôn Đông Trà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ trường THCS - Đến hết đất trường Mầm Non
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ UBND xã Hương Trà - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hội quán thôn Nam Trà - Đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất chị Luận Hùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Từ đường Tỉnh lộ 17 - Đến hết đất ông Ngoan
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đi Hương Thủy - Đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Hương Long - Đến hết đất Công ty Hoàng Việt
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất xã Hương Long
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đường Long - Bình (nối đường Hồ Chí Minh) - Đến ngã 3 chợ Đón (HL 16)
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Long - Hương Bình (HL 16)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Đường từ ngã 3 Chợ Đón - Đến ngã 4 vào thôn 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Châu - Đến ngã tư đi ốt xăng Hoàng Anh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 bà Châu - Đến địa giới xã Gia Phố
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Đường Liên xã đi vào Phú Gia -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Huyện lộ 6 tại thôn 5 - đi đường Huyện lộ 1 (đất ông Hoàng Quang thôn 7)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đi Huyện lộ 1 tại thôn 7 (cửa bà Hà)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ phía bắc cầu Sông Tiêm - Đến cổng chui đồng Hà Quan
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đường rẽ vào Hội quán xóm 4 Phú Phong
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn6.600.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đi Phú Gia
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh cổng làng văn hóa xóm 3 - Đến ngã 5 Đến hết đất ông Hòa xóm 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương xóm 3) - Đến hết đất bà Huyền Hùng xóm 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 trạm y tế
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 (đất ông Xuân Khánh, xóm 01)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn 01 dến đường vào nhà thờ họ Lê Danh -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan xóm 4) - Đến ngã 3 (đất ông Vịnh, xóm 4)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 nhà thờ họ Nguyễn Kim (thôn 5) - Đến cầu Cửa Thu (thôn 1)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phú Phong (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Sáng giáp Thị trấn - Đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Nam xóm Phố Cường
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 xóm Phố Hương - Đến trường THPT Gia Phố
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Lương - Đến hết đất Tràm Quán
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu treo Gia Phố đi ngã 4 Thị trấn (gần Huyện Đội) - Đến hết xã Gia Phố
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Hương Khê
Từ đất ông Liệu - đi bệnh viện cũ
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đầu hội quán xóm 10 - Đến hết đất hội quán xóm 14
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (từ đầu địa giới xã Gia Phố - Đến hết đất bà Đặng Thị Oanh)
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Vân - Đến hết đất bà Soa (Hải)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Hương Khê
Bổ sung: Từ bưu điện xã gia Phố - Đến chùa phúc linh (QH xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết đất ông Đinh Công Ba
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu Khe Ác 1
Đất ở nông thôn950.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường tiếp giáp địa giới xã Hương Trạch - Đến hết địa giới xã Phúc Trạch
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã tư đất Anh Thiện - Đến Ga Phúc Trạch
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đường liên xã đoạn từ địa giới xã Hương Đô - Đến ngã 4 đất anh Thiện
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp - Đến ngã 4 đất anh Chương
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp đường 15A
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Thiện - Đến giáp đường 15A
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Hội quán xóm 7 - Đến giáp đường 15A
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Sơn xóm 4 - Đến giáp đường 15A
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến hết đất ông Hải (xóm 1)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắ - Đến ngã 4 đất anh Sơn (xóm 4)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Từ đất ông Thủy - Đến đất ông Cung đường sắt (xóm 1)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đất ông Quang - Đến đương Quốc lộ 15A
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến NVH xóm 7
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Bình - Đến đầu địa giới xã Hương Bình - Phúc Đồng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến Cầu Bến Chợ
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Tuấn (Thôn Bình Hà)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bát (Thôn Bình Minh)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến hết đất tượng đài Liệt sỹ (Thôn Bình Thái)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết trạm điện Thôn Bình Trung
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Bình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (đất ông Nhâm) - Đến hết đất Hội quán Thôn Bình Minh
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến địa giới xã Hương Bình - Hòa Hải
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Phúc Đồng - Đến đường đi xã Hòa Hải ( đất ông Hoài)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường đi xã Hòa Hải (đất ông Hoài) - Đến ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lượng)
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lư -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường HCM - Đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp (Phúc Đồng)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đỉnh hết địa giới xã Phúc Đồng (đỉnh dốc Địa Lợi)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường QL 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp khu vực đất sản xuất nông nghiệp (nhà ông Đặng Hữu Vi) - Đến hết đất bà Phạm Thị Mỹ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Từ điểm đầu đất ông Đặng Hào Quang - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Đường bê tông độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đường bê tông độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đầu địa giới xã Hà Linh) - Đến phía nam Cầu Nghiêng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đỉnh dốc Cao Bàng (đất anh Doãn xóm 8)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến phía nam cầu Khe Thờ
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất huyện Hương Khê (đỉnh Động Bụt)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 Trạm nối quốc lộ 15A - Đến hết chợ Trạm Hà Linh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ điểm đầu đất ông Cao Xuân Tâm (xóm 10) - Đến hết đất ông Hồ Sỹ Miên (xóm 11)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ điểm đầu đất ông Hồ Sỹ Trọng (xóm 10) - Đến ngã 3 hết đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ điểm đầu giáp QL 15A - Đến đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Tiếp giáp QL15A - Đến hết đất ông Tự xóm 6
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó từ đất ông Tự xóm 6 - Đến giáp địa giới xã Hương Thủy
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Từ đường QL15A - Đến Hội quán xóm 2
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Tiếp QL15A - Đến hết đất vườn bưởi ông Châu Xuân Thái xóm 5
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến Hội quán xóm 2
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Thủy và xã Phúc Đồng - Đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 3 vào ga Chu Lễ
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến địa giới xã Gia Phố
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ tiếp giáp tỉnh Quảng bình - Đến giáp đất ông Ngợi thôn La Khê
Đất ở nông thôn510.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu la khê
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trạch
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu La Khê - Đến địa giới xã Hương Trạch
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Từ hết địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết địa giới xã Hương Đô
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Bàu Bèo - Đến hết đất bà Hảo xóm 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Hường xóm 3
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Thân xóm 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Đô
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất ông Tương xóm 1
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Ninh (Vân) xóm 3
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Hải (Sự) xóm 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất hội quán xóm 3
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến cầu Trọt Riềng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Lộc Yên - Đến hết địa giới xã Lộc Yên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến)
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Xuân - Đến phía nam cầu Sông Tiêm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - Đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến chân Đập Úc
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Tộ - Đến cầu Khe Làng (Đồng Trùng)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu May Xâu - Đến giáp Tỉnh lộ 17
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trường Sơn (giáp Hương Trà)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến chân Đập Tràu
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu Hà Rong - Đến cầu Tràn Rôộc Tuệ
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Đường ĐT.553 (đoạn qua xã Hương Xuân) -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Hương Khê
Từ đỉnh dốc Mục Bài - Đến đất anh Tình.
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã ba lâm trường - Đến đất ông Hiển
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba rẽ vào Thôn 5 (Đến đất ông Đồng)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba khe lò gạch (hết đất ông Trần Thẩm).
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Liên
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Đường Huyện lộ 4 (ĐH.54) -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Đường Huyện lộ 5 (ĐH.55) -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Từ Bưu điện xã - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đầu địa giới xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - Đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Điền Mỹ
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (vườn ông Nguyễn Văn Mong) - Đến tiếp giáp đường liên xã 07 (cầu chợ Hôm)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (vườn ông Thủy) - Đến tiếp giáp đường ĐH 54B (vườn bà Hương)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Từ ngã 4 đường tàu (vườn ông Lệ) - Đến tiếp giáp đường ĐH 53
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đường xóm 2 tiểu khu 172 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 đường ĐH 53 - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến cầu cửa Chông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến đường trục thôn vào NVH thôn Tân Hạ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2:Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Hà Linh)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Cứng - Đến cầu Cựa Rộc
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đập họ Võ
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đập Bàu Đá (xã Hương Thủy) - Đến cầu Khe Con
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu bà Dần
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Cây Trâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến tiếp giáp xã Gia Phố
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hòa Hải - Đến cầu Khe Trả
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp Huyện lộ 10 - Đến hết địa giới xã Hòa Hải
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến hết đất ông Trần Viết Thiện
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Trần Đình An
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Phan Văn Xuân ( thôn Vĩnh Phúc)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến ngã 3 (đất ông Nguyễn Viết Bình)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Lê Văn Bá ( Thôn Vĩnh Giang)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Đường Trục xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đầu địa giới xã Phú Gia - Đến ngã ba địa giới Phú Gia - Phú Phong - thị trấn Hương Khê (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Rào Rải - Đến ngã 3 đất anh Sơn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 địa giới TT- Hương Long- Phú Gia - Đến Ngã 3 lâm trường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hương Khê
-
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Trà - Đến đỉnh dốc ông Giá (nay là đất ông Triều)
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với Tỉnh Lộ 17
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trà
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã tư Hương Trà - Đến đường rẽ vào thôn Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp địa giới xã Hương Xuân
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Hương Trà giao nhau đường Hồ Chí Minh - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ninh (Hương) - Đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - Đến hết đất bà Lan Thao (thôn Đông Trà)
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - Đến hết đất hội quán thôn Đông Trà
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ trường THCS - Đến hết đất trường Mầm Non
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ UBND xã Hương Trà - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hội quán thôn Nam Trà - Đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất chị Luận Hùng
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Từ đường Tỉnh lộ 17 - Đến hết đất ông Ngoan
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đi Hương Thủy - Đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Hương Long - Đến hết đất Công ty Hoàng Việt
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất xã Hương Long
Đất TM-DV nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đường Long - Bình (nối đường Hồ Chí Minh) - Đến ngã 3 chợ Đón (HL 16)
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Long - Hương Bình (HL 16)
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Đường từ ngã 3 Chợ Đón - Đến ngã 4 vào thôn 3
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Châu - Đến ngã tư đi ốt xăng Hoàng Anh
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 bà Châu - Đến địa giới xã Gia Phố
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Đường Liên xã đi vào Phú Gia -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Huyện lộ 6 tại thôn 5 - đi đường Huyện lộ 1 (đất ông Hoàng Quang thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đi Huyện lộ 1 tại thôn 7 (cửa bà Hà)
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ phía bắc cầu Sông Tiêm - Đến cổng chui đồng Hà Quan
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đường rẽ vào Hội quán xóm 4 Phú Phong
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn3.960.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đi Phú Gia
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh cổng làng văn hóa xóm 3 - Đến ngã 5 Đến hết đất ông Hòa xóm 3
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương xóm 3) - Đến hết đất bà Huyền Hùng xóm 3
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 (đất ông Xuân Khánh, xóm 01)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn 01 dến đường vào nhà thờ họ Lê Danh -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan xóm 4) - Đến ngã 3 (đất ông Vịnh, xóm 4)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 nhà thờ họ Nguyễn Kim (thôn 5) - Đến cầu Cửa Thu (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phú Phong (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Sáng giáp Thị trấn - Đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Nam xóm Phố Cường
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 xóm Phố Hương - Đến trường THPT Gia Phố
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Lương - Đến hết đất Tràm Quán
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu treo Gia Phố đi ngã 4 Thị trấn (gần Huyện Đội) - Đến hết xã Gia Phố
Đất TM-DV nông thôn1.620.000
Huyện Hương Khê
Từ đất ông Liệu - đi bệnh viện cũ
Đất TM-DV nông thôn1.140.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đầu hội quán xóm 10 - Đến hết đất hội quán xóm 14
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (từ đầu địa giới xã Gia Phố - Đến hết đất bà Đặng Thị Oanh)
Đất TM-DV nông thôn1.140.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Vân - Đến hết đất bà Soa (Hải)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố
Đất TM-DV nông thôn1.860.000
Huyện Hương Khê
Bổ sung: Từ bưu điện xã gia Phố - Đến chùa phúc linh (QH xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết đất ông Đinh Công Ba
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu Khe Ác 1
Đất TM-DV nông thôn570.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường tiếp giáp địa giới xã Hương Trạch - Đến hết địa giới xã Phúc Trạch
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã tư đất Anh Thiện - Đến Ga Phúc Trạch
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đường liên xã đoạn từ địa giới xã Hương Đô - Đến ngã 4 đất anh Thiện
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp - Đến ngã 4 đất anh Chương
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp đường 15A
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Thiện - Đến giáp đường 15A
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Hội quán xóm 7 - Đến giáp đường 15A
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Sơn xóm 4 - Đến giáp đường 15A
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến hết đất ông Hải (xóm 1)
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắ - Đến ngã 4 đất anh Sơn (xóm 4)
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Từ đất ông Thủy - Đến đất ông Cung đường sắt (xóm 1)
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Đất ông Quang - Đến đương Quốc lộ 15A
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến NVH xóm 7
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Bình - Đến đầu địa giới xã Hương Bình - Phúc Đồng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến Cầu Bến Chợ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Tuấn (Thôn Bình Hà)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bát (Thôn Bình Minh)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến hết đất tượng đài Liệt sỹ (Thôn Bình Thái)
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết trạm điện Thôn Bình Trung
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Bình
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (đất ông Nhâm) - Đến hết đất Hội quán Thôn Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến địa giới xã Hương Bình - Hòa Hải
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Phúc Đồng - Đến đường đi xã Hòa Hải ( đất ông Hoài)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường đi xã Hòa Hải (đất ông Hoài) - Đến ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lượng)
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lư -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường HCM - Đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp (Phúc Đồng)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đỉnh hết địa giới xã Phúc Đồng (đỉnh dốc Địa Lợi)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường QL 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp khu vực đất sản xuất nông nghiệp (nhà ông Đặng Hữu Vi) - Đến hết đất bà Phạm Thị Mỹ
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Từ điểm đầu đất ông Đặng Hào Quang - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Đường bê tông độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Đường bê tông độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đầu địa giới xã Hà Linh) - Đến phía nam Cầu Nghiêng
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đỉnh dốc Cao Bàng (đất anh Doãn xóm 8)
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến phía nam cầu Khe Thờ
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất huyện Hương Khê (đỉnh Động Bụt)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 Trạm nối quốc lộ 15A - Đến hết chợ Trạm Hà Linh
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ điểm đầu đất ông Cao Xuân Tâm (xóm 10) - Đến hết đất ông Hồ Sỹ Miên (xóm 11)
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ điểm đầu đất ông Hồ Sỹ Trọng (xóm 10) - Đến ngã 3 hết đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10)
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Từ điểm đầu giáp QL 15A - Đến đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Tiếp giáp QL15A - Đến hết đất ông Tự xóm 6
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó từ đất ông Tự xóm 6 - Đến giáp địa giới xã Hương Thủy
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Từ đường QL15A - Đến Hội quán xóm 2
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Tiếp QL15A - Đến hết đất vườn bưởi ông Châu Xuân Thái xóm 5
Đất TM-DV nông thôn228.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến Hội quán xóm 2
Đất TM-DV nông thôn162.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Thủy và xã Phúc Đồng - Đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 3 vào ga Chu Lễ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến địa giới xã Gia Phố
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ tiếp giáp tỉnh Quảng bình - Đến giáp đất ông Ngợi thôn La Khê
Đất TM-DV nông thôn306.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu la khê
Đất TM-DV nông thôn396.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trạch
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu La Khê - Đến địa giới xã Hương Trạch
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Từ hết địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết địa giới xã Hương Đô
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Bàu Bèo - Đến hết đất bà Hảo xóm 3
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Hường xóm 3
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Thân xóm 5
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Đô
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất ông Tương xóm 1
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Ninh (Vân) xóm 3
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Hải (Sự) xóm 2
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất hội quán xóm 3
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến cầu Trọt Riềng
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Lộc Yên - Đến hết địa giới xã Lộc Yên
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến)
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Xuân - Đến phía nam cầu Sông Tiêm
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - Đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến chân Đập Úc
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Tộ - Đến cầu Khe Làng (Đồng Trùng)
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu May Xâu - Đến giáp Tỉnh lộ 17
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trường Sơn (giáp Hương Trà)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến chân Đập Tràu
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu Hà Rong - Đến cầu Tràn Rôộc Tuệ
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Đường ĐT.553 (đoạn qua xã Hương Xuân) -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Hương Khê
Từ đỉnh dốc Mục Bài - Đến đất anh Tình.
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã ba lâm trường - Đến đất ông Hiển
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba rẽ vào Thôn 5 (Đến đất ông Đồng)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba khe lò gạch (hết đất ông Trần Thẩm).
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Liên
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Đường Huyện lộ 4 (ĐH.54) -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Đường Huyện lộ 5 (ĐH.55) -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất TM-DV nông thôn54.000
Huyện Hương Khê
Từ Bưu điện xã - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đầu địa giới xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - Đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Điền Mỹ
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (vườn ông Nguyễn Văn Mong) - Đến tiếp giáp đường liên xã 07 (cầu chợ Hôm)
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (vườn ông Thủy) - Đến tiếp giáp đường ĐH 54B (vườn bà Hương)
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Từ ngã 4 đường tàu (vườn ông Lệ) - Đến tiếp giáp đường ĐH 53
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đường xóm 2 tiểu khu 172 -
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 đường ĐH 53 - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng)
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn54.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến cầu cửa Chông
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến đường trục thôn vào NVH thôn Tân Hạ
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2:Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Hà Linh)
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Cứng - Đến cầu Cựa Rộc
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đập họ Võ
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ đập Bàu Đá (xã Hương Thủy) - Đến cầu Khe Con
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu bà Dần
Đất TM-DV nông thôn228.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Cây Trâm
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến tiếp giáp xã Gia Phố
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hòa Hải - Đến cầu Khe Trả
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp Huyện lộ 10 - Đến hết địa giới xã Hòa Hải
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến hết đất ông Trần Viết Thiện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Trần Đình An
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Phan Văn Xuân ( thôn Vĩnh Phúc)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến ngã 3 (đất ông Nguyễn Viết Bình)
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Lê Văn Bá ( Thôn Vĩnh Giang)
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Đường Trục xã -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đầu địa giới xã Phú Gia - Đến ngã ba địa giới Phú Gia - Phú Phong - thị trấn Hương Khê (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ cầu Rào Rải - Đến ngã 3 đất anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 địa giới TT- Hương Long- Phú Gia - Đến Ngã 3 lâm trường
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Trà - Đến đỉnh dốc ông Giá (nay là đất ông Triều)
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với Tỉnh Lộ 17
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trà
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã tư Hương Trà - Đến đường rẽ vào thôn Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp địa giới xã Hương Xuân
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Hương Trà giao nhau đường Hồ Chí Minh - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ninh (Hương) - Đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - Đến hết đất bà Lan Thao (thôn Đông Trà)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - Đến hết đất hội quán thôn Đông Trà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ trường THCS - Đến hết đất trường Mầm Non
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ UBND xã Hương Trà - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ hội quán thôn Nam Trà - Đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất chị Luận Hùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Từ đường Tỉnh lộ 17 - Đến hết đất ông Ngoan
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đi Hương Thủy - Đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Hương Long - Đến hết đất Công ty Hoàng Việt
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất xã Hương Long
Đất SX-KD nông thôn625.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đường Long - Bình (nối đường Hồ Chí Minh) - Đến ngã 3 chợ Đón (HL 16)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Long - Hương Bình (HL 16)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Đường từ ngã 3 Chợ Đón - Đến ngã 4 vào thôn 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Châu - Đến ngã tư đi ốt xăng Hoàng Anh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã 3 bà Châu - Đến địa giới xã Gia Phố
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Đường Liên xã đi vào Phú Gia -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Huyện lộ 6 tại thôn 5 - đi đường Huyện lộ 1 (đất ông Hoàng Quang thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đi Huyện lộ 1 tại thôn 7 (cửa bà Hà)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ phía bắc cầu Sông Tiêm - Đến cổng chui đồng Hà Quan
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đường rẽ vào Hội quán xóm 4 Phú Phong
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn3.300.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đi Phú Gia
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh cổng làng văn hóa xóm 3 - Đến ngã 5 Đến hết đất ông Hòa xóm 3
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương xóm 3) - Đến hết đất bà Huyền Hùng xóm 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 (đất ông Xuân Khánh, xóm 01)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn 01 dến đường vào nhà thờ họ Lê Danh -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan xóm 4) - Đến ngã 3 (đất ông Vịnh, xóm 4)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 nhà thờ họ Nguyễn Kim (thôn 5) - Đến cầu Cửa Thu (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phú Phong (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Sáng giáp Thị trấn - Đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Nam xóm Phố Cường
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 xóm Phố Hương - Đến trường THPT Gia Phố
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Lương - Đến hết đất Tràm Quán
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu treo Gia Phố đi ngã 4 Thị trấn (gần Huyện Đội) - Đến hết xã Gia Phố
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Hương Khê
Từ đất ông Liệu - đi bệnh viện cũ
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đầu hội quán xóm 10 - Đến hết đất hội quán xóm 14
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (từ đầu địa giới xã Gia Phố - Đến hết đất bà Đặng Thị Oanh)
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Vân - Đến hết đất bà Soa (Hải)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m . -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m . -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố
Đất SX-KD nông thôn1.550.000
Huyện Hương Khê
Bổ sung: Từ bưu điện xã gia Phố - Đến chùa phúc linh (QH xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết đất ông Đinh Công Ba
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu Khe Ác 1
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường tiếp giáp địa giới xã Hương Trạch - Đến hết địa giới xã Phúc Trạch
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hương Khê
Từ ngã tư đất Anh Thiện - Đến Ga Phúc Trạch
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đường liên xã đoạn từ địa giới xã Hương Đô - Đến ngã 4 đất anh Thiện
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp - Đến ngã 4 đất anh Chương
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp đường 15A
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Thiện - Đến giáp đường 15A
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 Hội quán xóm 7 - Đến giáp đường 15A
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Sơn xóm 4 - Đến giáp đường 15A
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến hết đất ông Hải (xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắ - Đến ngã 4 đất anh Sơn (xóm 4)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Từ đất ông Thủy - Đến đất ông Cung đường sắt (xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Đất ông Quang - Đến đương Quốc lộ 15A
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến NVH xóm 7
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Hương Bình - Đến đầu địa giới xã Hương Bình - Phúc Đồng
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến Cầu Bến Chợ
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Tuấn (Thôn Bình Hà)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bát (Thôn Bình Minh)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến hết đất tượng đài Liệt sỹ (Thôn Bình Thái)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết trạm điện Thôn Bình Trung
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Bình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (đất ông Nhâm) - Đến hết đất Hội quán Thôn Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến địa giới xã Hương Bình - Hòa Hải
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Phúc Đồng - Đến đường đi xã Hòa Hải ( đất ông Hoài)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ đường đi xã Hòa Hải (đất ông Hoài) - Đến ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lượng)
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lư -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường HCM - Đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp (Phúc Đồng)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đỉnh hết địa giới xã Phúc Đồng (đỉnh dốc Địa Lợi)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường QL 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp đường 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ giáp khu vực đất sản xuất nông nghiệp (nhà ông Đặng Hữu Vi) - Đến hết đất bà Phạm Thị Mỹ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Từ điểm đầu đất ông Đặng Hào Quang - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Đường bê tông độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Đường bê tông độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đầu địa giới xã Hà Linh) - Đến phía nam Cầu Nghiêng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến đỉnh dốc Cao Bàng (đất anh Doãn xóm 8)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến phía nam cầu Khe Thờ
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất huyện Hương Khê (đỉnh Động Bụt)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ ngã 3 Trạm nối quốc lộ 15A - Đến hết chợ Trạm Hà Linh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ điểm đầu đất ông Cao Xuân Tâm (xóm 10) - Đến hết đất ông Hồ Sỹ Miên (xóm 11)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn từ điểm đầu đất ông Hồ Sỹ Trọng (xóm 10) - Đến ngã 3 hết đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Từ điểm đầu giáp QL 15A - Đến đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
Tiếp giáp QL15A - Đến hết đất ông Tự xóm 6
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó từ đất ông Tự xóm 6 - Đến giáp địa giới xã Hương Thủy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Từ đường QL15A - Đến Hội quán xóm 2
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Tiếp QL15A - Đến hết đất vườn bưởi ông Châu Xuân Thái xóm 5
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến Hội quán xóm 2
Đất SX-KD nông thôn135.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Thủy và xã Phúc Đồng - Đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 3 vào ga Chu Lễ
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Hương Khê
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến địa giới xã Gia Phố
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Hương Khê
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ tiếp giáp tỉnh Quảng bình - Đến giáp đất ông Ngợi thôn La Khê
Đất SX-KD nông thôn255.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu la khê
Đất SX-KD nông thôn330.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trạch
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ cầu La Khê - Đến địa giới xã Hương Trạch
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Từ hết địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết địa giới xã Hương Đô
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ Bàu Bèo - Đến hết đất bà Hảo xóm 3
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Hường xóm 3
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến hết đất ông Thân xóm 5
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hương Khê
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Đô
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất ông Tương xóm 1
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Ninh (Vân) xóm 3
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Hải (Sự) xóm 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất hội quán xóm 3
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Hương Khê
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Hương Khê
Từ đường sắt - Đến cầu Trọt Riềng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Hương Khê
Từ đầu địa giới xã Lộc Yên - Đến hết địa giới xã Lộc Yên
Đất SX-KD nông thôn500.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh)
Đất ở đô thị3.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội
Đất ở đô thị6.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn
Đất ở đô thị7.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế)
Đất ở đô thị7.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi
Đất ở đô thị6.900.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6
Đất ở đô thị6.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị6.600.000
Huyện Hương Khê
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia
Đất ở đô thị6.400.000
Huyện Hương Khê
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Khê
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ
Đất ở đô thị4.200.000
4.9/5 - (953 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.