Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) | Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố | Đất ở đô thị | 4.450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Xuân Diệu - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Nguyễn Tuy - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Hàm Nghi - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Cao Thắng - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Mai Phì - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 5 và TDP 6 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 1 và TDP 2 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 8 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) | Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | Đất TM-DV đô thị | 4.140.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố | Đất TM-DV đô thị | 2.670.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Xuân Diệu - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Nguyễn Tuy - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) - | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6) | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương) | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành) | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan) | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Hàm Nghi - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Cao Thắng - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Mai Phì - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 5 và TDP 6 - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 1 và TDP 2 - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 8 - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) | Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố | Đất SX-KD đô thị | 2.225.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất SX-KD đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Xuân Diệu - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Nguyễn Tuy - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) - | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6) | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) | Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành) | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan) | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Hàm Nghi - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Cao Thắng - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Mai Phì - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 5 và TDP 6 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 1 và TDP 2 - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 3, TDP 4 và TDP 7 - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 8 - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường TDP 9, TDP 10, TDP 11 và TDP 12 - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Trà - Đến đỉnh dốc ông Giá (nay là đất ông Triều) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với Tỉnh Lộ 17 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trà | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã tư Hương Trà - Đến đường rẽ vào thôn Tiền Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp địa giới xã Hương Xuân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Hương Trà giao nhau đường Hồ Chí Minh - Đến đường sắt | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ninh (Hương) - Đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - Đến hết đất bà Lan Thao (thôn Đông Trà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - Đến hết đất hội quán thôn Đông Trà | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - Đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ trường THCS - Đến hết đất trường Mầm Non | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ UBND xã Hương Trà - Đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hội quán thôn Nam Trà - Đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất chị Luận Hùng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường Tỉnh lộ 17 - Đến hết đất ông Ngoan | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đi Hương Thủy - Đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Hương Long - Đến hết đất Công ty Hoàng Việt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất xã Hương Long | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đường Long - Bình (nối đường Hồ Chí Minh) - Đến ngã 3 chợ Đón (HL 16) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Long - Hương Bình (HL 16) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Đường từ ngã 3 Chợ Đón - Đến ngã 4 vào thôn 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Châu - Đến ngã tư đi ốt xăng Hoàng Anh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 bà Châu - Đến địa giới xã Gia Phố | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Liên xã đi vào Phú Gia - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Huyện lộ 6 tại thôn 5 - đi đường Huyện lộ 1 (đất ông Hoàng Quang thôn 7) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đi Huyện lộ 1 tại thôn 7 (cửa bà Hà) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ phía bắc cầu Sông Tiêm - Đến cổng chui đồng Hà Quan | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đường rẽ vào Hội quán xóm 4 Phú Phong | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đi Phú Gia | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh cổng làng văn hóa xóm 3 - Đến ngã 5 Đến hết đất ông Hòa xóm 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương xóm 3) - Đến hết đất bà Huyền Hùng xóm 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 trạm y tế | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 (đất ông Xuân Khánh, xóm 01) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn 01 dến đường vào nhà thờ họ Lê Danh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan xóm 4) - Đến ngã 3 (đất ông Vịnh, xóm 4) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 nhà thờ họ Nguyễn Kim (thôn 5) - Đến cầu Cửa Thu (thôn 1) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phú Phong (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Sáng giáp Thị trấn - Đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Nam xóm Phố Cường | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 xóm Phố Hương - Đến trường THPT Gia Phố | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Lương - Đến hết đất Tràm Quán | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu treo Gia Phố đi ngã 4 Thị trấn (gần Huyện Đội) - Đến hết xã Gia Phố | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đất ông Liệu - đi bệnh viện cũ | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đầu hội quán xóm 10 - Đến hết đất hội quán xóm 14 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (từ đầu địa giới xã Gia Phố - Đến hết đất bà Đặng Thị Oanh) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Vân - Đến hết đất bà Soa (Hải) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Bổ sung: Từ bưu điện xã gia Phố - Đến chùa phúc linh (QH xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết đất ông Đinh Công Ba | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu Khe Ác 1 | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường tiếp giáp địa giới xã Hương Trạch - Đến hết địa giới xã Phúc Trạch | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã tư đất Anh Thiện - Đến Ga Phúc Trạch | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường liên xã đoạn từ địa giới xã Hương Đô - Đến ngã 4 đất anh Thiện | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp - Đến ngã 4 đất anh Chương | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp đường 15A | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Thiện - Đến giáp đường 15A | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Hội quán xóm 7 - Đến giáp đường 15A | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Sơn xóm 4 - Đến giáp đường 15A | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến hết đất ông Hải (xóm 1) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắ - Đến ngã 4 đất anh Sơn (xóm 4) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đất ông Thủy - Đến đất ông Cung đường sắt (xóm 1) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đất ông Quang - Đến đương Quốc lộ 15A | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến NVH xóm 7 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Bình - Đến đầu địa giới xã Hương Bình - Phúc Đồng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến Cầu Bến Chợ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Tuấn (Thôn Bình Hà) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bát (Thôn Bình Minh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến hết đất tượng đài Liệt sỹ (Thôn Bình Thái) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết trạm điện Thôn Bình Trung | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Bình | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (đất ông Nhâm) - Đến hết đất Hội quán Thôn Bình Minh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến địa giới xã Hương Bình - Hòa Hải | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Phúc Đồng - Đến đường đi xã Hòa Hải ( đất ông Hoài) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường đi xã Hòa Hải (đất ông Hoài) - Đến ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lượng) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lư - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường HCM - Đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp (Phúc Đồng) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đỉnh hết địa giới xã Phúc Đồng (đỉnh dốc Địa Lợi) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường QL 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp khu vực đất sản xuất nông nghiệp (nhà ông Đặng Hữu Vi) - Đến hết đất bà Phạm Thị Mỹ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ điểm đầu đất ông Đặng Hào Quang - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường bê tông độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường bê tông độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đầu địa giới xã Hà Linh) - Đến phía nam Cầu Nghiêng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đỉnh dốc Cao Bàng (đất anh Doãn xóm 8) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến phía nam cầu Khe Thờ | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất huyện Hương Khê (đỉnh Động Bụt) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 Trạm nối quốc lộ 15A - Đến hết chợ Trạm Hà Linh | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ điểm đầu đất ông Cao Xuân Tâm (xóm 10) - Đến hết đất ông Hồ Sỹ Miên (xóm 11) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ điểm đầu đất ông Hồ Sỹ Trọng (xóm 10) - Đến ngã 3 hết đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ điểm đầu giáp QL 15A - Đến đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp giáp QL15A - Đến hết đất ông Tự xóm 6 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó từ đất ông Tự xóm 6 - Đến giáp địa giới xã Hương Thủy | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường QL15A - Đến Hội quán xóm 2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp QL15A - Đến hết đất vườn bưởi ông Châu Xuân Thái xóm 5 | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến Hội quán xóm 2 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Thủy và xã Phúc Đồng - Đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 3 vào ga Chu Lễ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến địa giới xã Gia Phố | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ tiếp giáp tỉnh Quảng bình - Đến giáp đất ông Ngợi thôn La Khê | Đất ở nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu la khê | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trạch | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu La Khê - Đến địa giới xã Hương Trạch | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ hết địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết địa giới xã Hương Đô | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Bàu Bèo - Đến hết đất bà Hảo xóm 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Hường xóm 3 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Thân xóm 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Đô | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất ông Tương xóm 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Ninh (Vân) xóm 3 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Hải (Sự) xóm 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất hội quán xóm 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến cầu Trọt Riềng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Lộc Yên - Đến hết địa giới xã Lộc Yên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Xuân - Đến phía nam cầu Sông Tiêm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - Đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến chân Đập Úc | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Tộ - Đến cầu Khe Làng (Đồng Trùng) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu May Xâu - Đến giáp Tỉnh lộ 17 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trường Sơn (giáp Hương Trà) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến chân Đập Tràu | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu Hà Rong - Đến cầu Tràn Rôộc Tuệ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường ĐT.553 (đoạn qua xã Hương Xuân) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đỉnh dốc Mục Bài - Đến đất anh Tình. | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã ba lâm trường - Đến đất ông Hiển | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba rẽ vào Thôn 5 (Đến đất ông Đồng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba khe lò gạch (hết đất ông Trần Thẩm). | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Liên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Huyện lộ 4 (ĐH.54) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Huyện lộ 5 (ĐH.55) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ Bưu điện xã - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đầu địa giới xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - Đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Điền Mỹ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (vườn ông Nguyễn Văn Mong) - Đến tiếp giáp đường liên xã 07 (cầu chợ Hôm) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (vườn ông Thủy) - Đến tiếp giáp đường ĐH 54B (vườn bà Hương) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Từ ngã 4 đường tàu (vườn ông Lệ) - Đến tiếp giáp đường ĐH 53 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường xóm 2 tiểu khu 172 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 đường ĐH 53 - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến cầu cửa Chông | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến đường trục thôn vào NVH thôn Tân Hạ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2:Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Hà Linh) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Cứng - Đến cầu Cựa Rộc | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đập họ Võ | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đập Bàu Đá (xã Hương Thủy) - Đến cầu Khe Con | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu bà Dần | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Cây Trâm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến tiếp giáp xã Gia Phố | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hòa Hải - Đến cầu Khe Trả | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp Huyện lộ 10 - Đến hết địa giới xã Hòa Hải | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến hết đất ông Trần Viết Thiện | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Trần Đình An | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Phan Văn Xuân ( thôn Vĩnh Phúc) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến ngã 3 (đất ông Nguyễn Viết Bình) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Lê Văn Bá ( Thôn Vĩnh Giang) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Trục xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đầu địa giới xã Phú Gia - Đến ngã ba địa giới Phú Gia - Phú Phong - thị trấn Hương Khê (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Rào Rải - Đến ngã 3 đất anh Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 địa giới TT- Hương Long- Phú Gia - Đến Ngã 3 lâm trường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Trà - Đến đỉnh dốc ông Giá (nay là đất ông Triều) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với Tỉnh Lộ 17 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trà | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã tư Hương Trà - Đến đường rẽ vào thôn Tiền Phong | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp địa giới xã Hương Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Hương Trà giao nhau đường Hồ Chí Minh - Đến đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ninh (Hương) - Đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - Đến hết đất bà Lan Thao (thôn Đông Trà) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - Đến hết đất hội quán thôn Đông Trà | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - Đến đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ trường THCS - Đến hết đất trường Mầm Non | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ UBND xã Hương Trà - Đến đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hội quán thôn Nam Trà - Đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất chị Luận Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường Tỉnh lộ 17 - Đến hết đất ông Ngoan | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đi Hương Thủy - Đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Hương Long - Đến hết đất Công ty Hoàng Việt | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất xã Hương Long | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đường Long - Bình (nối đường Hồ Chí Minh) - Đến ngã 3 chợ Đón (HL 16) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Long - Hương Bình (HL 16) | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Đường từ ngã 3 Chợ Đón - Đến ngã 4 vào thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Châu - Đến ngã tư đi ốt xăng Hoàng Anh | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 bà Châu - Đến địa giới xã Gia Phố | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Liên xã đi vào Phú Gia - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Huyện lộ 6 tại thôn 5 - đi đường Huyện lộ 1 (đất ông Hoàng Quang thôn 7) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đi Huyện lộ 1 tại thôn 7 (cửa bà Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ phía bắc cầu Sông Tiêm - Đến cổng chui đồng Hà Quan | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đường rẽ vào Hội quán xóm 4 Phú Phong | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đi Phú Gia | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh cổng làng văn hóa xóm 3 - Đến ngã 5 Đến hết đất ông Hòa xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương xóm 3) - Đến hết đất bà Huyền Hùng xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 trạm y tế | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 (đất ông Xuân Khánh, xóm 01) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn 01 dến đường vào nhà thờ họ Lê Danh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan xóm 4) - Đến ngã 3 (đất ông Vịnh, xóm 4) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 nhà thờ họ Nguyễn Kim (thôn 5) - Đến cầu Cửa Thu (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phú Phong (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Sáng giáp Thị trấn - Đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Nam xóm Phố Cường | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 xóm Phố Hương - Đến trường THPT Gia Phố | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Lương - Đến hết đất Tràm Quán | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu treo Gia Phố đi ngã 4 Thị trấn (gần Huyện Đội) - Đến hết xã Gia Phố | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đất ông Liệu - đi bệnh viện cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đầu hội quán xóm 10 - Đến hết đất hội quán xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (từ đầu địa giới xã Gia Phố - Đến hết đất bà Đặng Thị Oanh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Vân - Đến hết đất bà Soa (Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Bổ sung: Từ bưu điện xã gia Phố - Đến chùa phúc linh (QH xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết đất ông Đinh Công Ba | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu Khe Ác 1 | Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường tiếp giáp địa giới xã Hương Trạch - Đến hết địa giới xã Phúc Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã tư đất Anh Thiện - Đến Ga Phúc Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường liên xã đoạn từ địa giới xã Hương Đô - Đến ngã 4 đất anh Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp - Đến ngã 4 đất anh Chương | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp đường 15A | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Thiện - Đến giáp đường 15A | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Hội quán xóm 7 - Đến giáp đường 15A | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Sơn xóm 4 - Đến giáp đường 15A | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến hết đất ông Hải (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắ - Đến ngã 4 đất anh Sơn (xóm 4) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đất ông Thủy - Đến đất ông Cung đường sắt (xóm 1) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đất ông Quang - Đến đương Quốc lộ 15A | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến NVH xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Bình - Đến đầu địa giới xã Hương Bình - Phúc Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến Cầu Bến Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Tuấn (Thôn Bình Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bát (Thôn Bình Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến hết đất tượng đài Liệt sỹ (Thôn Bình Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết trạm điện Thôn Bình Trung | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Bình | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (đất ông Nhâm) - Đến hết đất Hội quán Thôn Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến địa giới xã Hương Bình - Hòa Hải | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Phúc Đồng - Đến đường đi xã Hòa Hải ( đất ông Hoài) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường đi xã Hòa Hải (đất ông Hoài) - Đến ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lượng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lư - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường HCM - Đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp (Phúc Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đỉnh hết địa giới xã Phúc Đồng (đỉnh dốc Địa Lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường QL 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp khu vực đất sản xuất nông nghiệp (nhà ông Đặng Hữu Vi) - Đến hết đất bà Phạm Thị Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ điểm đầu đất ông Đặng Hào Quang - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường bê tông độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường bê tông độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đầu địa giới xã Hà Linh) - Đến phía nam Cầu Nghiêng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đỉnh dốc Cao Bàng (đất anh Doãn xóm 8) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến phía nam cầu Khe Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất huyện Hương Khê (đỉnh Động Bụt) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 Trạm nối quốc lộ 15A - Đến hết chợ Trạm Hà Linh | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ điểm đầu đất ông Cao Xuân Tâm (xóm 10) - Đến hết đất ông Hồ Sỹ Miên (xóm 11) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ điểm đầu đất ông Hồ Sỹ Trọng (xóm 10) - Đến ngã 3 hết đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ điểm đầu giáp QL 15A - Đến đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp giáp QL15A - Đến hết đất ông Tự xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó từ đất ông Tự xóm 6 - Đến giáp địa giới xã Hương Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường QL15A - Đến Hội quán xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp QL15A - Đến hết đất vườn bưởi ông Châu Xuân Thái xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến Hội quán xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m - Đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Thủy và xã Phúc Đồng - Đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 3 vào ga Chu Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến địa giới xã Gia Phố | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ tiếp giáp tỉnh Quảng bình - Đến giáp đất ông Ngợi thôn La Khê | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu la khê | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu La Khê - Đến địa giới xã Hương Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ hết địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết địa giới xã Hương Đô | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Bàu Bèo - Đến hết đất bà Hảo xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Hường xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Thân xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Đô | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất ông Tương xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Ninh (Vân) xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Hải (Sự) xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất hội quán xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến cầu Trọt Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Lộc Yên - Đến hết địa giới xã Lộc Yên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 4 xã Hương Trà - Đến đường QL 15A | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 4 quán anh Tỵ (đầu đất ông Luyến) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Lộc Yên | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến ngã 3 đất ông Lê Nam thôn Tân Đình | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết đất ông Lương Ngọc Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 7: Tiếp đó - Đến hết trạm kiểm lâm khe Táy | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ nhà ông Duẫn - Đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Lộc Yên - Đến ĐT.553 ( nhà ông Bình thôn Hương Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Xuân - Đến phía nam cầu Sông Tiêm | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) - Đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến chân Đập Úc | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Tộ - Đến cầu Khe Làng (Đồng Trùng) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu May Xâu - Đến giáp Tỉnh lộ 17 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trường Sơn (giáp Hương Trà) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến chân Đập Tràu | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu Hà Rong - Đến cầu Tràn Rôộc Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường ĐT.553 (đoạn qua xã Hương Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đỉnh dốc Mục Bài - Đến đất anh Tình. | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã ba lâm trường - Đến đất ông Hiển | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba rẽ vào Thôn 5 (Đến đất ông Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba khe lò gạch (hết đất ông Trần Thẩm). | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Liên | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Huyện lộ 4 (ĐH.54) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Huyện lộ 5 (ĐH.55) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ Bưu điện xã - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5) | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đầu địa giới xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) - Đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Điền Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (vườn ông Nguyễn Văn Mong) - Đến tiếp giáp đường liên xã 07 (cầu chợ Hôm) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (vườn ông Thủy) - Đến tiếp giáp đường ĐH 54B (vườn bà Hương) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Từ ngã 4 đường tàu (vườn ông Lệ) - Đến tiếp giáp đường ĐH 53 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường xóm 2 tiểu khu 172 - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 đường ĐH 53 - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến cầu cửa Chông | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến đường trục thôn vào NVH thôn Tân Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2:Tiếp đó - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết địa phận xã Điền Mỹ (giáp xã Hà Linh) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Cứng - Đến cầu Cựa Rộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đập họ Võ | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ đập Bàu Đá (xã Hương Thủy) - Đến cầu Khe Con | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu bà Dần | Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến cầu Cây Trâm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến tiếp giáp xã Gia Phố | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hòa Hải - Đến cầu Khe Trả | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp Huyện lộ 10 - Đến hết địa giới xã Hòa Hải | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến hết đất ông Trần Viết Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Trần Đình An | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Phan Văn Xuân ( thôn Vĩnh Phúc) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ tiếp giáp đất ông Thái Bá Ngọc - Đến ngã 3 (đất ông Nguyễn Viết Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hết đất ông Trần Viết Thiện - Đến hết đất ông Lê Văn Bá ( Thôn Vĩnh Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đầu địa giới xã Phú Gia - Đến ngã ba địa giới Phú Gia - Phú Phong - thị trấn Hương Khê (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ cầu Rào Rải - Đến ngã 3 đất anh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 địa giới TT- Hương Long- Phú Gia - Đến Ngã 3 lâm trường | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Trà - Đến đỉnh dốc ông Giá (nay là đất ông Triều) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với Tỉnh Lộ 17 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trà | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã tư Hương Trà - Đến đường rẽ vào thôn Tiền Phong | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp địa giới xã Hương Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Hương Trà giao nhau đường Hồ Chí Minh - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ninh (Hương) - Đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) - Đến hết đất bà Lan Thao (thôn Đông Trà) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) - Đến hết đất hội quán thôn Đông Trà | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà - Đến đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ trường THCS - Đến hết đất trường Mầm Non | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ UBND xã Hương Trà - Đến đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ hội quán thôn Nam Trà - Đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất chị Luận Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường Tỉnh lộ 17 - Đến hết đất ông Ngoan | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đi Hương Thủy - Đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Hương Long - Đến hết đất Công ty Hoàng Việt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất xã Hương Long | Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đường Long - Bình (nối đường Hồ Chí Minh) - Đến ngã 3 chợ Đón (HL 16) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Long - Hương Bình (HL 16) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Đường từ ngã 3 Chợ Đón - Đến ngã 4 vào thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Châu - Đến ngã tư đi ốt xăng Hoàng Anh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Long | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã 3 bà Châu - Đến địa giới xã Gia Phố | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường Liên xã đi vào Phú Gia - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Huyện lộ 6 tại thôn 5 - đi đường Huyện lộ 1 (đất ông Hoàng Quang thôn 7) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đi Huyện lộ 1 tại thôn 7 (cửa bà Hà) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ phía bắc cầu Sông Tiêm - Đến cổng chui đồng Hà Quan | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đường rẽ vào Hội quán xóm 4 Phú Phong | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đi Phú Gia | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh cổng làng văn hóa xóm 3 - Đến ngã 5 Đến hết đất ông Hòa xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương xóm 3) - Đến hết đất bà Huyền Hùng xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 trạm y tế | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngã 3 (đất ông Xuân Khánh, xóm 01) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn 01 dến đường vào nhà thờ họ Lê Danh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan xóm 4) - Đến ngã 3 (đất ông Vịnh, xóm 4) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 nhà thờ họ Nguyễn Kim (thôn 5) - Đến cầu Cửa Thu (thôn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phú Phong (đường Hàm Nghi: từ thị trấn Hương Khê đi Phú Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất anh Sáng giáp Thị trấn - Đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã 3 đất anh Nam xóm Phố Cường | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 xóm Phố Hương - Đến trường THPT Gia Phố | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Lương - Đến hết đất Tràm Quán | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu treo Gia Phố đi ngã 4 Thị trấn (gần Huyện Đội) - Đến hết xã Gia Phố | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đất ông Liệu - đi bệnh viện cũ | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đầu hội quán xóm 10 - Đến hết đất hội quán xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (từ đầu địa giới xã Gia Phố - Đến hết đất bà Đặng Thị Oanh) | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Vân - Đến hết đất bà Soa (Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m . - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Bổ sung: Từ bưu điện xã gia Phố - Đến chùa phúc linh (QH xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết đất ông Đinh Công Ba | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu Khe Ác 1 | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường tiếp giáp địa giới xã Hương Trạch - Đến hết địa giới xã Phúc Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ ngã tư đất Anh Thiện - Đến Ga Phúc Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường liên xã đoạn từ địa giới xã Hương Đô - Đến ngã 4 đất anh Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp - Đến ngã 4 đất anh Chương | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp đường 15A | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Thiện - Đến giáp đường 15A | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 Hội quán xóm 7 - Đến giáp đường 15A | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 4 đất anh Sơn xóm 4 - Đến giáp đường 15A | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến hết đất ông Hải (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắ - Đến ngã 4 đất anh Sơn (xóm 4) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đất ông Thủy - Đến đất ông Cung đường sắt (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đất ông Quang - Đến đương Quốc lộ 15A | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến NVH xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Hương Bình - Đến đầu địa giới xã Hương Bình - Phúc Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến Cầu Bến Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đất ông Tuấn (Thôn Bình Hà) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến hết đất ông Bát (Thôn Bình Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 4: Tiếp đó - Đến hết đất tượng đài Liệt sỹ (Thôn Bình Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 5: Tiếp đó - Đến hết trạm điện Thôn Bình Trung | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 6: Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Bình | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh (đất ông Nhâm) - Đến hết đất Hội quán Thôn Bình Minh | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ địa giới xã Hương Long - Hương Bình - Đến địa giới xã Hương Bình - Hòa Hải | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Phúc Đồng - Đến đường đi xã Hòa Hải ( đất ông Hoài) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ đường đi xã Hòa Hải (đất ông Hoài) - Đến ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lượng) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ ngã 3 giáp đường 15A (hết đất ông Lư - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 tiếp giáp đường HCM - Đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp (Phúc Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến giáp đường sắt Bắc Nam | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đỉnh hết địa giới xã Phúc Đồng (đỉnh dốc Địa Lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường QL 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp đường 15A - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ giáp khu vực đất sản xuất nông nghiệp (nhà ông Đặng Hữu Vi) - Đến hết đất bà Phạm Thị Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ điểm đầu đất ông Đặng Hào Quang - Đến hết địa giới xã Phúc Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường bê tông độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đường bê tông độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đầu địa giới xã Hà Linh) - Đến phía nam Cầu Nghiêng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến đỉnh dốc Cao Bàng (đất anh Doãn xóm 8) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến phía nam cầu Khe Thờ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất huyện Hương Khê (đỉnh Động Bụt) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ ngã 3 Trạm nối quốc lộ 15A - Đến hết chợ Trạm Hà Linh | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ điểm đầu đất ông Cao Xuân Tâm (xóm 10) - Đến hết đất ông Hồ Sỹ Miên (xóm 11) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn từ điểm đầu đất ông Hồ Sỹ Trọng (xóm 10) - Đến ngã 3 hết đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ điểm đầu giáp QL 15A - Đến đất ông Phạm Văn Thiên (xóm 10) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp giáp QL15A - Đến hết đất ông Tự xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó từ đất ông Tự xóm 6 - Đến giáp địa giới xã Hương Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường QL15A - Đến Hội quán xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp QL15A - Đến hết đất vườn bưởi ông Châu Xuân Thái xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến Hội quán xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 1: Từ địa giới xã Hương Thủy và xã Phúc Đồng - Đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến ngã 3 vào ga Chu Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến địa giới xã Gia Phố | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
- | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ tiếp giáp tỉnh Quảng bình - Đến giáp đất ông Ngợi thôn La Khê | Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến bờ nam cầu la khê | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Hương Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ cầu La Khê - Đến địa giới xã Hương Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ hết địa giới xã Phúc Trạch - Đến hết địa giới xã Hương Đô | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ Bàu Bèo - Đến hết đất bà Hảo xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Hường xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến hết đất ông Thân xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Tiếp đó - Đến địa giới xã Hương Đô | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất ông Tương xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Ninh (Vân) xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất anh Hải (Sự) xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A - Đến hết đất hội quán xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đường sắt - Đến cầu Trọt Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Từ đầu địa giới xã Lộc Yên - Đến hết địa giới xã Lộc Yên | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) | Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hương Khê |
Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ | Đất ở đô thị | 4.200.000 |
