• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hữu Lũng năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hữu Lũng

Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hữu Lũng năm 2025

Khu vực: huyện Hữu Lũng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX_KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 2.590 đến 28.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt
Đất ở đô thị11.300.0006.780.0004.520.0002.260.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 2)
Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 3)
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Hữu Lũng Khu vực chợ trung tâm Huyện
Đất có mặt tiền chợ -
Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 1)
Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Ngã tư rẽ vào bệnh viện
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 2)
Ngã tư rẽ vào bệnh viện - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 2)
Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Đầu cầu treo
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 2)
Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 3)
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 3)
Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đường Ba Đình
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 1)
Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 2)
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 3)
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chu Văn An
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 4)
Đầu Cầu Mười - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Nhật Tiến
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đường Ba Đình
Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Hữu Lũng Đường Hoàng Đình Kinh
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân (Cầu Sẩy)
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Hữu Lũng Đường Hoàng Hoa Thám
Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bế Văn Đàn
Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn
Đất ở đô thị850.000510.000340.000350.000
Huyện Hữu Lũng Đường Thụy Hùng
Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất ở đô thị850.000510.000340.000350.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt
Đất TM-DV đô thị9.040.0005.424.0003.616.0001.808.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 2)
Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 3)
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân
Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Huyện Hữu Lũng Khu vực chợ trung tâm Huyện
Đất có mặt tiền chợ -
Đất TM-DV đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 1)
Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Ngã tư rẽ vào bệnh viện
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 2)
Ngã tư rẽ vào bệnh viện - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 2)
Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Đầu cầu treo
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 2)
Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ
Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 3)
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 3)
Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Hữu Lũng Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Hữu Lũng Đường Ba Đình
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Đất TM-DV đô thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 1)
Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Huyện Hữu Lũng Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 2)
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000384.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 3)
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị1.520.000912.000608.000304.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chu Văn An
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 4)
Đầu Cầu Mười - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Nhật Tiến
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000384.000
Huyện Hữu Lũng Đường Ba Đình
Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đường Hoàng Đình Kinh
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân (Cầu Sẩy)
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đường Hoàng Hoa Thám
Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bế Văn Đàn
Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn
Đất TM-DV đô thị680.000408.000272.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đường Thụy Hùng
Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất TM-DV đô thị680.000408.000272.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt
Đất SX_KD đô thị7.910.0004.746.0003.164.0001.582.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 2)
Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Đất SX_KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 3)
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân
Đất SX_KD đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Huyện Hữu Lũng Khu vực chợ trung tâm Huyện
Đất có mặt tiền chợ -
Đất SX_KD đô thị4.410.0002.646.0001.764.000882.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 1)
Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Ngã tư rẽ vào bệnh viện
Đất SX_KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 2)
Ngã tư rẽ vào bệnh viện - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất SX_KD đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc
Đất SX_KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 2)
Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Đất SX_KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Đầu cầu treo
Đất SX_KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 2)
Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ
Đất SX_KD đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 3)
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất SX_KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 3)
Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười
Đất SX_KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Huyện Hữu Lũng Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt
Đất SX_KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Huyện Hữu Lũng Đường Ba Đình
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Đất SX_KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 1)
Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31
Đất SX_KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Huyện Hữu Lũng Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung
Đất SX_KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 2)
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn
Đất SX_KD đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 3)
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng
Đất SX_KD đô thị1.330.000798.000532.000266.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chu Văn An
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
Đất SX_KD đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 4)
Đầu Cầu Mười - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Nhật Tiến
Đất SX_KD đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Hữu Lũng Đường Ba Đình
Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo
Đất SX_KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Hữu Lũng Đường Hoàng Đình Kinh
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân (Cầu Sẩy)
Đất SX_KD đô thị980.000588.000392.000245.000
Huyện Hữu Lũng Đường Hoàng Hoa Thám
Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn
Đất SX_KD đô thị980.000588.000392.000245.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bế Văn Đàn
Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn
Đất SX_KD đô thị595.000357.000238.000245.000
Huyện Hữu Lũng Đường Thụy Hùng
Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất SX_KD đô thị595.000357.000238.000245.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 242
Giao đường sắt về phía UBND xã Hòa Thắng 200m - Đến cổng Ga Phố Vị
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 242
Cổng Ga Phố Vị - Đầu Cầu Phố Vị II
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 242
Đầu Cầu Phố Vị II - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 242
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 242
Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường 242
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 242
Ngã tư đường QL 1 giao đường 242 - Hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn
Đất ở nông thôn3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 242
Xã Nhật Tiến giáp Thị trấn Hữu Lũng - Đầu Cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham)
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường 242
Đầu cầu Nậm Đeng - Ngã ba đường vào trường THPT Vân Nham
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 9 - Đường 242
Cổng trường PTTH Vân Nham - Hết địa phận xã Đồng Tiến (đi Đèo Cà)
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 243
Ngã ba đường đất giao đường QL 1A - Chân Đèo Phiếu
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 243
Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 243
Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba đường đi xã Yên Sơn giao với đường 243
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 243
Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 243
Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 243
Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong đi Hữu Liên
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 243
Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 244
Ngã ba đường 244 giao đường 242 - Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 244
Địa phận xã Yên Bình giáp xã Minh Tiến - Cây Xăng Tuấn Khanh
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 244
Cây Xăng Tuấn Khanh - Đến đầu Cầu Yên Bình
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 244
Đầu cầu Yên Bình - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 244
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp về phía xã Quyết Thắng 300m -
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 244
Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép I - Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép II
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 244
Ngã ba rẽ vào Chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 390m - Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng
Đất ở nông thôn850.000510.000340.000170.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường 244
Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng - Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai, Thái Nguyên
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 245
Ngã ba thôn Phố Vị, xã Hồ Sơn - Ngã ba giao đường QL 1A (xã Hòa Lạc)
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường ĐH 96
Ngã ba đường ĐH 96 giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường ĐH 96
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường ĐH 96
Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường ĐH 96
Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường ĐH 96
Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Hết đất chợ Bắc Lệ mới
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường ĐH 96
Ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường ĐH 96
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành - Đến cổng Trường THCS Tân Thành
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường ĐH 96
Cổng Trường THCS Tân Thành - Ngã tư thôn Làng Cống, xã Tân Thành.
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A cũ
Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1 cũ - Hết địa phận xã Đồng Tân giáp Thị trấn Hữu Lũng
Đất ở nông thôn3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A cũ
Địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn Hữu Lũng - Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1A cũ
Đất ở nông thôn3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A
Giáp thị trấn Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa - Đầu Cầu Ba Nàng
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A
Cầu Ba Nàng - Ngã ba đường ĐH98
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường ĐH98 - Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1A
Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1A
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1A
Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Hữu Lũng Đường liên xã Thanh Sơn - Vân Nham
Đường 242 - Cổng Kho KV1
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Hữu Lũng Đường vào Chợ Quyết Thắng
Ngã ba đường 244 đ - Cổng chính Chợ Quyết Thắng
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
QL1 - Cổng chính khu A của trường
Đất ở nông thôn1.700.0001.020.000680.000340.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm
Đất ở nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa
Ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà - Cống ông Đang
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa
Cống ông Đang - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Hữu Lũng Chợ xã Đồng Tiến
Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến - Cổng đơn vị K78
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Đồng Tiến
Ngã 3 Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Hữu Lũng Chợ xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân Mới)
Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300 -
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000120.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Bình
Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m - Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Yên Thịnh
Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh - Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Thắng
Cổng Đền Suối Ngang - Đến cổng UBND xã Hòa Thắng
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường vào Trung đoàn 12
Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy) - Đến ngã ba thôn Sầy Hạ
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường vào Trung đoàn 12
Ngã ba thôn Sẩy Hạ - Cổng Trung đoàn 12
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Sơn
Ngã ba đường 245 - Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141)
Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường xã Yên Bình
Đầu cầu Yên Bình - Trường Mần non xã Yên Bình
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường xã Yên Bình
Đầu cầu Ngầm - Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 90 - Đường xã Minh Sơn
Giáp thị trấn Hữu Lũng - Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các thôn Coóc Mò
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 95 - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm suối Đình Bé
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 97 - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bồ Các - Minh Hòa - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đường nội bộ Chợ mới xã Vân Nham
-
Đất ở nông thôn800.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 242
Giao đường sắt về phía UBND xã Hòa Thắng 200m - Đến cổng Ga Phố Vị
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 242
Cổng Ga Phố Vị - Đầu Cầu Phố Vị II
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 242
Đầu Cầu Phố Vị II - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 242
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 242
Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường QL.1 giao đường 242
Đất TM-DV nông thôn28.880.0001.728.0001.520.000576.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 242
Ngã tư đường QL.1 giao đường 242 - Hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 242
Xã Nhật Tiến giáp Thị trấn Hữu Lũng - Đầu Cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường 242
Đầu cầu Nậm Đeng - Ngã ba đường vào trường THPT Vân Nham
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 9 - Đường 242
Cổng trường PTTH Vân Nham - Hết địa phận xã Đồng Tiến (đi Đèo Cà)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 243
Ngã ba đường đất giao đường QL 1A - Chân Đèo Phiếu
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 243
Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 243
Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba đường đi xã Yên Sơn giao với đường 243
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 243
Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 243
Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 243
Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong đi Hữu Liên
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 243
Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 244
Ngã ba đường 244 giao đường 242 - Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 244
Địa phận xã Yên Bình giáp xã Minh Tiến - Cây Xăng Tuấn Khanh
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 244
Cây Xăng Tuấn Khanh - Đến đầu Cầu Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 244
Đầu cầu Yên Bình - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 244
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp về phía xã Quyết Thắng 300m -
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 244
Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép I - Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép II
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 244
Ngã ba rẽ vào Chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 390m - Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000272.000136.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường 244
Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng - Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai, Thái Nguyên
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 245
Ngã ba thôn Phố Vị, xã Hồ Sơn - Ngã ba giao đường QL 1A (xã Hòa Lạc)
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường ĐH 96
Ngã ba đường ĐH 96 giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường ĐH 96
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường ĐH 96
Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường ĐH 96
Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường ĐH 96
Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Hết đất chợ Bắc Lệ mới
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường ĐH 96
Ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường ĐH 96
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành - Đến cổng Trường THCS Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường ĐH 96
Cổng Trường THCS Tân Thành - Ngã tư thôn Làng Cống, xã Tân Thành.
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A cũ
Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1 cũ - Hết địa phận xã Đồng Tân giáp Thị trấn Hữu Lũng
Đất TM-DV nông thôn2.320.0001.392.000928.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A cũ
Địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn Hữu Lũng - Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1A cũ
Đất TM-DV nông thôn2.320.0001.392.000928.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A
Giáp thị trấn Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa - Đầu Cầu Ba Nàng
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A
Cầu Ba Nàng - Ngã ba đường ĐH98
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường ĐH98 - Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1A
Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1A
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1A
Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Hữu Lũng Đường liên xã Thanh Sơn - Vân Nham
Đường 242 - Cổng Kho KV1
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Hữu Lũng Đường vào Chợ Quyết Thắng
Ngã ba đường 244 đ - Cổng chính Chợ Quyết Thắng
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
QL1 - Cổng chính khu A của trường
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000544.000272.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm
Đất TM-DV nông thôn1.120.000672.000448.000224.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa
Ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà - Cống ông Đang
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa
Cống ông Đang - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Hữu Lũng Chợ xã Đồng Tiến
Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến - Cổng đơn vị K78
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Đồng Tiến
Ngã 3 Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Hữu Lũng Chợ xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân Mới)
Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300 -
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.00096.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Bình
Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m - Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Yên Thịnh
Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh - Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Thắng
Cổng Đền Suối Ngang - Đến cổng UBND xã Hòa Thắng
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường vào Trung đoàn 12
Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy) - Đến ngã ba thôn Sầy Hạ
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường vào Trung đoàn 12
Ngã ba thôn Sẩy Hạ - Cổng Trung đoàn 12
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Sơn
Ngã ba đường 245 - Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141)
Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường xã Yên Bình
Đầu cầu Yên Bình - Trường Mần non xã Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00080.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường xã Yên Bình
Đầu cầu Ngầm - Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00080.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 90 - Đường xã Minh Sơn
Giáp thị trấn Hữu Lũng - Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các thôn Coóc Mò
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 95 - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm suối Đình Bé
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 97 - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bồ Các - Minh Hòa - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Hữu Lũng Đường nội bộ Chợ mới xã Vân Nham
-
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 242
Giao đường sắt về phía UBND xã Hòa Thắng 200m - Đến cổng Ga Phố Vị
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 242
Cổng Ga Phố Vị - Đầu Cầu Phố Vị II
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 242
Đầu Cầu Phố Vị II - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 242
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 242
Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường 242
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 242
Ngã tư đường QL 1 giao đường 242 - Hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn2.5901.554.0001.036.000518.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 242
Xã Nhật Tiến giáp Thị trấn Hữu Lũng - Đầu Cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường 242
Đầu cầu Nậm Đeng - Ngã ba đường vào trường THPT Vân Nham
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 9 - Đường 242
Cổng trường PTTH Vân Nham - Hết địa phận xã Đồng Tiến (đi Đèo Cà)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 243
Ngã ba đường đất giao đường QL 1A - Chân Đèo Phiếu
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 243
Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 243
Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba đường đi xã Yên Sơn giao với đường 243
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 243
Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 243
Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 243
Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong đi Hữu Liên
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 243
Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn240.000144.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 244
Ngã ba đường 244 giao đường 242 - Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường 244
Địa phận xã Yên Bình giáp xã Minh Tiến - Cây Xăng Tuấn Khanh
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường 244
Cây Xăng Tuấn Khanh - Đến đầu Cầu Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường 244
Đầu cầu Yên Bình - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.00098.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường 244
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp về phía xã Quyết Thắng 300m -
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường 244
Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép I - Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép II
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường 244
Ngã ba rẽ vào Chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 390m - Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng
Đất SX-KD nông thôn595.000357.000238.000119.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường 244
Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng - Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai, Thái Nguyên
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường 245
Ngã ba thôn Phố Vị, xã Hồ Sơn - Ngã ba giao đường QL 1A (xã Hòa Lạc)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường ĐH 96
Ngã ba đường ĐH 96 giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường ĐH 96
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường ĐH 96
Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 4 - Đường ĐH 96
Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường ĐH 96
Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Hết đất chợ Bắc Lệ mới
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường ĐH 96
Ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường ĐH 96
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành - Đến cổng Trường THCS Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường ĐH 96
Cổng Trường THCS Tân Thành - Ngã tư thôn Làng Cống, xã Tân Thành.
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A cũ
Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1 cũ - Hết địa phận xã Đồng Tân giáp Thị trấn Hữu Lũng
Đất SX-KD nông thôn2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A cũ
Địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn Hữu Lũng - Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1A cũ
Đất SX-KD nông thôn2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A
Giáp thị trấn Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa - Đầu Cầu Ba Nàng
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A
Cầu Ba Nàng - Ngã ba đường ĐH98
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1A
Ngã ba đường ĐH98 - Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1A
Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1A
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1A
Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Hữu Lũng Đường liên xã Thanh Sơn - Vân Nham
Đường 242 - Cổng Kho KV1
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Hữu Lũng Đường vào Chợ Quyết Thắng
Ngã ba đường 244 đ - Cổng chính Chợ Quyết Thắng
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
QL1 - Cổng chính khu A của trường
Đất SX-KD nông thôn1.190.000714.000476.000238.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm
Đất SX-KD nông thôn980.000588.000392.000196.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa
Ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà - Cống ông Đang
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa
Cống ông Đang - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Huyện Hữu Lũng Chợ xã Đồng Tiến
Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến - Cổng đơn vị K78
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.00098.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Đồng Tiến
Ngã 3 Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Hữu Lũng Chợ xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân Mới)
Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300 -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.00084.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Bình
Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m - Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Yên Thịnh
Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh - Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Thắng
Cổng Đền Suối Ngang - Đến cổng UBND xã Hòa Thắng
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường vào Trung đoàn 12
Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy) - Đến ngã ba thôn Sầy Hạ
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường vào Trung đoàn 12
Ngã ba thôn Sẩy Hạ - Cổng Trung đoàn 12
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Sơn
Ngã ba đường 245 - Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141)
Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 1 - Đường xã Yên Bình
Đầu cầu Yên Bình - Trường Mần non xã Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.000
Huyện Hữu Lũng Đoạn 2 - Đường xã Yên Bình
Đầu cầu Ngầm - Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 90 - Đường xã Minh Sơn
Giáp thị trấn Hữu Lũng - Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các thôn Coóc Mò
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 95 - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm suối Đình Bé
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đường ĐH 97 - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bồ Các - Minh Hòa - Đường xã Minh Sơn
Giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Hữu Lũng Đường nội bộ Chợ mới xã Vân Nham
-
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000
Huyện Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Sơn
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Hữu Lũng Xã Sơn Hà
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tân
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Hữu Lũng Xã Vân Nham
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Vượng
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Thắng
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Tiến
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Cai Kinh
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hồ Sơn
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Lạc
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Hoà
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Nhật Tiến
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Tân Thành
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tiến
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Sơn
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Thịnh
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Bình
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Bình
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hữu Liên
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Hữu Lũng Xã Quyết Thắng
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thiện Tân
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Sơn Hà
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tân
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Vân Nham
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Vượng
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Cai Kinh
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hồ Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Hoà
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Nhật Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Bình
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Bình
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hữu Liên
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Quyết Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thiện Tân
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Hữu Lũng Xã Sơn Hà
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tân
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Hữu Lũng Xã Vân Nham
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Vượng
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Cai Kinh
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hồ Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Hoà
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Nhật Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Bình
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thanh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Bình
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hữu Liên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Quyết Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thiện Tân
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Sơn
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Hữu Lũng Xã Sơn Hà
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tân
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Hữu Lũng Xã Vân Nham
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Vượng
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Thắng
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Tiến
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Cai Kinh
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hồ Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Lạc
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Hoà
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Nhật Tiến
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tiến
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Thịnh
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Bình
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thanh Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Bình
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hữu Liên
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Hữu Lũng Xã Quyết Thắng
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thiện Tân
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Sơn Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Vân Nham
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Vượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Cai Kinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hồ Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Hoà
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Nhật Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thanh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hữu Liên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Quyết Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thiện Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Sơn Hà
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Hữu Lũng Xã Vân Nham
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Vượng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Thắng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Cai Kinh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hồ Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Lạc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Hoà
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Nhật Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Tân Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Thịnh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thanh Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hữu Liên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Quyết Thắng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thiện Tân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Hữu Lũng Thị trấn Hữu Lũng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Sơn
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Sơn Hà
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tân
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Hữu Lũng Xã Vân Nham
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Vượng
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Thắng
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Tiến
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Cai Kinh
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hồ Sơn
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Lạc
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Minh Hoà
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Nhật Tiến
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Tân Thành
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Đồng Tiến
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Sơn
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Thịnh
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hoà Bình
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thanh Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Yên Bình
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Hữu Liên
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Quyết Thắng
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Hữu Lũng Xã Thiện Tân
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt
Đất ở đô thị11.300.0006.780.0004.520.0002.260.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 2)
Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Hữu Lũng Đường Chi Lăng (Đoạn 3)
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Hữu Lũng Khu vực chợ trung tâm Huyện
Đất có mặt tiền chợ -
Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 1)
Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Ngã tư rẽ vào bệnh viện
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Huyện Hữu Lũng Đường 19/8 (Đoạn 2)
Ngã tư rẽ vào bệnh viện - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 2)
Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 1)
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Đầu cầu treo
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 2)
Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Hữu Lũng Đường Xương Giang (Đoạn 3)
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đường Bắc Sơn (Đoạn 3)
Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Huyện Hữu Lũng Đường Ba Đình
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Hữu Lũng Đường Kim Đồng (Đoạn 1)
Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hữu Lũng

5/5 - (1499 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.