• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Ia Grai năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ia Grai

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Ia Grai năm 2025

Khu vực: huyện Ia Grai.

Loại đất: Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 310.000 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị960.000840.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị870.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị770.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.600.0001.400.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị3.900.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.600.0002.300.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị6.600.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị5.300.0004.600.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị4.800.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị4.100.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị3.300.0002.900.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Đường vào nghiã địa
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Đường vào nghiã địa
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Đường vào nghiã địa
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Đường vào nghiã địa
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.300.0001.100.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị500.000430.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị450.000
Huyện Ia Grai Cách Mạng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị960.000840.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị870.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị770.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị1.600.0001.400.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ia Grai Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ia Grai Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Ia Grai Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị4.000.0003.500.000
Huyện Ia Grai Lý Tự Trọng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Ia Grai Lý Tự Trọng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Quang Trung
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Quang Trung
Đất ở đô thị2.000.0001.600.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Quang Trung
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Quang Trung
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị540.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị430.000370.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị340.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị4.000.0003.500.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị960.000840.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị870.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị770.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.600.0001.400.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị540.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị430.000370.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Quang Trung - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị340.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị960.000840.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị870.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị770.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị1.600.0001.400.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị4.000.0003.500.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị960.000840.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị870.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Văn Thụ - Cách Mạng
Đất ở đô thị770.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Phan Chu Trinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Cách Mạng - Hết đường nhựa (khu QH giao đất phía Tây thị trấn Ia Kha)
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị470.000
Huyện Ia Grai Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị380.000330.000
Huyện Ia Grai Lý Thái Tổ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị340.000
Huyện Ia Grai Lý Thái Tổ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Trần Phú - Cách Mạng
Đất ở đô thị310.000
Huyện Ia Grai Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Thị Minh Khai - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lê Lai - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lê Lai - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị500.000430.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Văn Trỗi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lê Lai - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị450.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Văn Trỗi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lê Lai - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị470.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị380.000330.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị340.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị310.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Đất ở đô thị500.000430.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Đất ở đô thị450.000
Huyện Ia Grai Cù Chính Lan (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Hùng Vương
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Huỳnh Thúc Kháng - Quang Trung
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Lê Lai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Lê Lai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Nguyễn Viết Xuân - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Hoàng Hoa Thám (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Hoàng Hoa Thám (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Trãi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Trãi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Rơ Châm Ớt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Rơ Châm Ớt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Rơ Châm Ớt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Rơ Châm Ớt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Đình Chiểu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Đình Chiểu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Trần Khánh Dư - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị500.000430.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị450.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Mương Ia Năng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị960.000840.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị870.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị770.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị700.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị560.000500.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị510.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị450.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị500.000430.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị450.000
Huyện Ia Grai Bùi Thị Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Trần Quốc Toản (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Trần Quốc Toản (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị500.000430.000
Huyện Ia Grai Ngô Gia Tự (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị450.000
Huyện Ia Grai Ngô Gia Tự (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Lý Thường Kiệt - Hùng Vương
Đất ở đô thị390.000
Huyện Ia Grai Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Huỳnh Thúc Kháng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Huỳnh Thúc Kháng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Rơ Châm Ớt - Đường số 42 (Cạnh sân vận động)
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lai
Đất ở đô thị850.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lai
Đất ở đô thị680.000590.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lai
Đất ở đô thị620.000
Huyện Ia Grai Nguyễn Viết Xuân (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lai
Đất ở đô thị530.000
Huyện Ia Grai Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Đất ở đô thị700.000
Huyện Ia Grai Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Đất ở đô thị560.000500.000
Huyện Ia Grai Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Đất ở đô thị510.000
Huyện Ia Grai Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Lê Lợi
Đất ở đô thị450.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị960.000840.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị870.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Ngã 3 đường tránh - Kpă Klơng
Đất ở đô thị770.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.600.0001.400.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Kpă Klơng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị3.900.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.600.0002.300.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Kha
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị6.600.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị5.300.0004.600.000
Huyện Ia Grai Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Ia Kha
Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị4.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ia Grai

4.8/5 - (933 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.