• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Khánh Sơn

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Khánh Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 729.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất ở đô thị601.000360.000218.400
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất ở đô thị558.000335.000202.800
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị515.000309.000187.200
Huyện Khánh Sơn Cao Văn Bé
- Cuối thôn Dốc Gạo
Đất ở đô thị172.000101.00078.000
Huyện Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
- Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất ở đô thị163.00096.00074.100
Huyện Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
- Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất ở đô thị172.000101.00078.000
Huyện Khánh Sơn Đống Đa
- Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất ở đô thị515.000309.000187.200
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị343.000206.000124.800
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất ở đô thị286.000172.000101.400
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)
Đất ở đô thị229.000137.00081.100
Huyện Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
- Cuối đường
Đất ở đô thị601.000360.000218.400
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị644.000386.000234.000
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị558.000335.000202.800
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Nhà ông Bính
Đất ở đô thị472.000283.000171.600
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
Đất ở đô thị729.000438.000265.200
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Cuối đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị644.000386.000234.000
Huyện Khánh Sơn Lê Duẩn
- Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ
Đất ở đô thị729.000438.000265.200
Huyện Khánh Sơn Lê Duẩn
- Đến đầu cầu Huyện Đội
Đất ở đô thị601.000360.000218.400
Huyện Khánh Sơn Lê Hồng Phong
- Nhà dài Tập đoàn 8B
Đất ở đô thị163.00096.00074.100
Huyện Khánh Sơn Mê Linh
- Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương
Đất ở đô thị146.00086.00066.300
Huyện Khánh Sơn Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)
- Đầu cầu Sơn Trung
Đất ở đô thị601.000360.000218.400
Huyện Khánh Sơn Nguyễn Văn Trỗi
- Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân
Đất ở đô thị601.000360.000218.400
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị343.000206.000124.800
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Cầu C10
Đất ở đô thị343.000206.000124.800
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Nhà ông Luân Trung Thắng
Đất ở đô thị172.000101.00078.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Cầu Tà Lương
Đất ở đô thị472.000283.000172.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Cầu tràn Tà Lương
Đất ở đô thị386.000232.000140.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Hết đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị286.000172.000101.000
Huyện Khánh Sơn Trần Phú
- Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
Đất ở đô thị686.000412.000250.000
Huyện Khánh Sơn Trần Phú
- Cuối đường Trần Phú
Đất ở đô thị558.000335.000203.000
Huyện Khánh Sơn Võ Thị Sáu
- Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị601.000360.000218.000
Huyện Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở đô thị172.000101.00078.000
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất TM - DV đô thị480.000288.000175.000
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất TM - DV đô thị446.000268.000162.000
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất TM - DV đô thị412.000247.000150.000
Huyện Khánh Sơn Cao Văn Bé
- Cuối thôn Dốc Gạo
Đất TM - DV đô thị137.00081.00062.000
Huyện Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
- Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất TM - DV đô thị130.00077.00059.000
Huyện Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
- Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất TM - DV đô thị137.00081.00062.000
Huyện Khánh Sơn Đống Đa
- Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất TM - DV đô thị412.000247.000150.000
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất TM - DV đô thị275.000165.000100.000
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất TM - DV đô thị229.000137.00081.000
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)
Đất TM - DV đô thị183.000110.00065.000
Huyện Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
- Cuối đường
Đất TM - DV đô thị480.000288.000175.000
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Âu Cơ
Đất TM - DV đô thị515.000309.000187.000
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Hai Bà Trưng
Đất TM - DV đô thị446.000268.000162.000
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Nhà ông Bính
Đất TM - DV đô thị378.000227.000137.000
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
Đất TM - DV đô thị583.000350.000212.000
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Cuối đường Lạc Long Quân
Đất TM - DV đô thị515.000309.000187.000
Huyện Khánh Sơn Lê Duẩn
- Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ
Đất TM - DV đô thị583.000350.000212.000
Huyện Khánh Sơn Lê Duẩn
- Đến đầu cầu Huyện Đội
Đất TM - DV đô thị480.000288.000175.000
Huyện Khánh Sơn Lê Hồng Phong
- Nhà dài Tập đoàn 8B
Đất TM - DV đô thị130.00077.00059.000
Huyện Khánh Sơn Mê Linh
- Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương
Đất TM - DV đô thị117.00069.00053.000
Huyện Khánh Sơn Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)
- Đầu cầu Sơn Trung
Đất TM - DV đô thị480.000288.000175.000
Huyện Khánh Sơn Nguyễn Văn Trỗi
- Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân
Đất TM - DV đô thị480.000288.000175.000
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV đô thị275.000165.000100.000
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Cầu C10
Đất TM - DV đô thị275.000165.000100.000
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Nhà ông Luân Trung Thắng
Đất TM - DV đô thị137.00081.00062.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Cầu Tà Lương
Đất TM - DV đô thị378.000227.000137.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Cầu tràn Tà Lương
Đất TM - DV đô thị309.000185.000112.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Hết đường Trần Bình Trọng
Đất TM - DV đô thị229.000137.00081.000
Huyện Khánh Sơn Trần Phú
- Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị549.000329.000200.000
Huyện Khánh Sơn Trần Phú
- Cuối đường Trần Phú
Đất TM - DV đô thị446.000268.000162.000
Huyện Khánh Sơn Võ Thị Sáu
- Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM - DV đô thị480.000288.000175.000
Huyện Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM - DV đô thị137.00081.00062.000
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất SX - KD đô thị360.000216.000131.000
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất SX - KD đô thị335.000201.000122.000
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị309.000185.000112.000
Huyện Khánh Sơn Cao Văn Bé
- Cuối thôn Dốc Gạo
Đất SX - KD đô thị103.00061.00047.000
Huyện Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
- Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất SX - KD đô thị98.00058.00044.000
Huyện Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
- Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất SX - KD đô thị103.00061.00047.000
Huyện Khánh Sơn Đống Đa
- Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất SX - KD đô thị309.000185.000112.000
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị206.000124.00075.000
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất SX - KD đô thị172.000103.00061.000
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)
Đất SX - KD đô thị137.00082.00049.000
Huyện Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị360.000216.000131.000
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Âu Cơ
Đất SX - KD đô thị386.000232.000140.000
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị335.000201.000122.000
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Nhà ông Bính
Đất SX - KD đô thị283.000170.000103.000
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
Đất SX - KD đô thị438.000263.000159.000
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Cuối đường Lạc Long Quân
Đất SX - KD đô thị386.000232.000140.000
Huyện Khánh Sơn Lê Duẩn
- Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ
Đất SX - KD đô thị438.000263.000159.000
Huyện Khánh Sơn Lê Duẩn
- Đến đầu cầu Huyện Đội
Đất SX - KD đô thị360.000216.000131.000
Huyện Khánh Sơn Lê Hồng Phong
- Nhà dài Tập đoàn 8B
Đất SX - KD đô thị98.00058.00044.000
Huyện Khánh Sơn Mê Linh
- Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương
Đất SX - KD đô thị88.00052.00040.000
Huyện Khánh Sơn Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)
- Đầu cầu Sơn Trung
Đất SX - KD đô thị360.000216.000131.000
Huyện Khánh Sơn Nguyễn Văn Trỗi
- Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân
Đất SX - KD đô thị360.000216.000131.000
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD đô thị206.000124.00075.000
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Cầu C10
Đất SX - KD đô thị206.000124.00075.000
Huyện Khánh Sơn Tỉnh lộ 9
- Nhà ông Luân Trung Thắng
Đất SX - KD đô thị103.00061.00047.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Cầu Tà Lương
Đất SX - KD đô thị283.000170.000103.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Cầu tràn Tà Lương
Đất SX - KD đô thị232.000139.00084.000
Huyện Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
- Hết đường Trần Bình Trọng
Đất SX - KD đô thị172.000103.00061.000
Huyện Khánh Sơn Trần Phú
- Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị412.000247.000150.000
Huyện Khánh Sơn Trần Phú
- Cuối đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị335.000201.000122.000
Huyện Khánh Sơn Võ Thị Sáu
- Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị360.000216.000131.000
Huyện Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX - KD đô thị103.00061.00047.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9
- đến giáp Cầu Suối Mây
Đất ở nông thôn156.00078.00047.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm Bắc
Đất ở nông thôn338.000169.000101.000
Huyện Khánh Sơn Xã Sơn Hiệp - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Sơn Bình
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9
- đến giáp cầu Sơn Bình
Đất ở nông thôn338.000169.000101.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Sơn Lâm
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9
- đến cầu tràn KoRóa
Đất ở nông thôn260.000130.00078.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9
- đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Sơn Xã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9
- đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Sơn Xã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Sơn Đường Liên xã
-
Đất ở nông thôn520.000260.000156.000
Huyện Khánh Sơn Đường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc - Đường Liên xã
-
Đất ở nông thôn208.000104.00062.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc Trầu
Đất ở nông thôn105.00082.00070.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung
Đất ở nông thôn135.000105.00090.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Bắc
Đất ở nông thôn117.00091.00078.000
Huyện Khánh Sơn Đường liên xã - Ba Cụm Bắc
- đến giáp cầu A Thi
Đất ở nông thôn117.00091.00078.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Bắc
-
Đất ở nông thôn100.00086.00072.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Nam
- đến nhà ông Nguyễn Tấn Quang thôn Suối Me
Đất ở nông thôn99.00077.00066.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Nam
-
Đất ở nông thôn68.00059.00049.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Bình
-
Đất ở nông thôn105.00090.00075.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Hiệp
- đến nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà Bói
Đất ở nông thôn105.00082.00070.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Hiệp
-
Đất ở nông thôn91.00078.00065.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
- đến giáp ranh giới xã Thành Sơn
Đất ở nông thôn96.00082.00068.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất ở nông thôn96.00082.00068.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất ở nông thôn96.00082.00068.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất ở nông thôn91.00078.00065.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến ngã ba đường vào Trung tâm dạy nghề xã Sơn Trung
Đất ở nông thôn140.000109.00094.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến nhà ông Ngô Văn Thủy
Đất ở nông thôn117.00091.00078.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- Đến giáp ranh xã Sơn Hiệp
Đất ở nông thôn117.00091.00078.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến cầu A Thi
Đất ở nông thôn117.00091.00078.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
-
Đất ở nông thôn96.00082.00068.000
Huyện Khánh Sơn Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn99.00077.00066.000
Huyện Khánh Sơn Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn64.00055.00046.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9
- đến giáp Cầu Suối Mây
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm Bắc
Đất TM - DV nông thôn270.000135.00081.000
Huyện Khánh Sơn Xã Sơn Hiệp - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Sơn Bình
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9
- đến giáp cầu Sơn Bình
Đất TM - DV nông thôn270.000135.00081.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Sơn Lâm
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9
- đến cầu tràn KoRóa
Đất TM - DV nông thôn208.000104.00062.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9
- đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000
Huyện Khánh Sơn Xã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9
- đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000
Huyện Khánh Sơn Xã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000
Huyện Khánh Sơn Đường Liên xã
-
Đất TM - DV nông thôn416.000208.000125.000
Huyện Khánh Sơn Đường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc - Đường Liên xã
-
Đất TM - DV nông thôn166.00083.00050.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc Trầu
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung
Đất TM - DV nông thôn108.00084.00072.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Bắc
Đất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000
Huyện Khánh Sơn Đường liên xã - Ba Cụm Bắc
- đến giáp cầu A Thi
Đất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Bắc
-
Đất TM - DV nông thôn80.00069.00057.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Nam
- đến nhà ông Nguyễn Tấn Quang thôn Suối Me
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Nam
-
Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Bình
-
Đất TM - DV nông thôn84.00072.00060.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Hiệp
- đến nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà Bói
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
- đến giáp ranh giới xã Thành Sơn
Đất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất TM - DV nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến ngã ba đường vào Trung tâm dạy nghề xã Sơn Trung
Đất TM - DV nông thôn112.00087.00075.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến nhà ông Ngô Văn Thủy
Đất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- Đến giáp ranh xã Sơn Hiệp
Đất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến cầu A Thi
Đất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
-
Đất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000
Huyện Khánh Sơn Thành Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Sơn Thành Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn51.00044.00036.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9
- đến giáp Cầu Suối Mây
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm Bắc
Đất SX - KD nông thôn203.000101.00061.000
Huyện Khánh Sơn Xã Sơn Hiệp - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Sơn Bình
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9
- đến giáp cầu Sơn Bình
Đất SX - KD nông thôn203.000101.00061.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Sơn Lâm
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9
- đến cầu tràn KoRóa
Đất SX - KD nông thôn156.00078.00047.000
Huyện Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9
- đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000
Huyện Khánh Sơn Xã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9
- đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000
Huyện Khánh Sơn Xã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000
Huyện Khánh Sơn Đường Liên xã
-
Đất SX - KD nông thôn312.000156.00094.000
Huyện Khánh Sơn Đường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc - Đường Liên xã
-
Đất SX - KD nông thôn125.00062.00037.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc Trầu
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung
Đất SX - KD nông thôn81.00063.00054.000
Huyện Khánh Sơn Đường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc
- đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Bắc
Đất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000
Huyện Khánh Sơn Đường liên xã - Ba Cụm Bắc
- đến giáp cầu A Thi
Đất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Bắc
-
Đất SX - KD nông thôn60.00051.00043.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Nam
- đến nhà ông Nguyễn Tấn Quang thôn Suối Me
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00040.000
Huyện Khánh Sơn Ba Cụm Nam
-
Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Bình
-
Đất SX - KD nông thôn63.00054.00045.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Hiệp
- đến nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà Bói
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
- đến giáp ranh giới xã Thành Sơn
Đất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Lâm
-
Đất SX - KD nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến ngã ba đường vào Trung tâm dạy nghề xã Sơn Trung
Đất SX - KD nông thôn84.00066.00056.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến nhà ông Ngô Văn Thủy
Đất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- Đến giáp ranh xã Sơn Hiệp
Đất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
- đến cầu A Thi
Đất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000
Huyện Khánh Sơn Sơn Trung
-
Đất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000
Huyện Khánh Sơn Thành Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00040.000
Huyện Khánh Sơn Thành Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn38.00033.00027.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất trồng cây hàng năm29.00029.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất trồng cây hàng năm23.00016.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm23.00016.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất trồng cây lâu năm29.00029.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất trồng cây lâu năm23.00016.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm23.00016.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.00027.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.0008.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.0008.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất rừng sản xuất29.00022.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất rừng sản xuất5.0003.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất27.00022.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất5.2003.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất rừng phòng hộ29.00029.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất rừng phòng hộ4.0002.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ4.0002.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất rừng đặc dụng29.00029.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp
-
Đất rừng đặc dụng4.0002.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng3.9002.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác29.00029.000
Huyện Khánh Sơn Thị trấn Tô Hạp (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác12.0008.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Huyện Khánh Sơn Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác12.0008.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất ở đô thị601.000360.000218.400
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất ở đô thị558.000335.000202.800
Huyện Khánh Sơn Âu Cơ
- Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị515.000309.000187.200
Huyện Khánh Sơn Cao Văn Bé
- Cuối thôn Dốc Gạo
Đất ở đô thị172.000101.00078.000
Huyện Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
- Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất ở đô thị163.00096.00074.100
Huyện Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
- Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất ở đô thị172.000101.00078.000
Huyện Khánh Sơn Đống Đa
- Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất ở đô thị515.000309.000187.200
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị343.000206.000124.800
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất ở đô thị286.000172.000101.400
Huyện Khánh Sơn Hai Bà Trưng
- Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)
Đất ở đô thị229.000137.00081.100
Huyện Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
- Cuối đường
Đất ở đô thị601.000360.000218.400
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị644.000386.000234.000
Huyện Khánh Sơn Kim Đồng
- Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị558.000335.000202.800
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Nhà ông Bính
Đất ở đô thị472.000283.000171.600
Huyện Khánh Sơn Lạc Long Quân
- Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
Đất ở đô thị729.000438.000265.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Khánh Sơn

4.8/5 - (919 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.