Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh năm 2025
Khu vực: huyện Khánh Vĩnh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 780.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 265.000 | 133.000 | 93.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Đường 2/8 nối dài | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) | Đất ở đô thị | 562.000 | 281.000 | 140.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama Meo | Đất ở đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất ở đô thị | 218.000 | 109.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) | Đất ở đô thị | 203.000 | 101.000 | 71.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hòn Dù - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) | Đất ở đô thị | 296.000 | 148.000 | 105.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Cầu Sông Khế | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Huỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C | Đất ở đô thị | 187.000 | 94.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước) | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Lợi - Đường Hòn Dù | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Thánh Tông - Đường Cao Văn Bé | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Ngô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8 | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Thị Định - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Trung Trực - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất ở đô thị | 203.000 | 101.000 | 71.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phạm Hồng Thái - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 265.000 | 133.000 | 93.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phan Đình Giót - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Pinăng xà- A - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 530.000 | 265.000 | 132.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quang Trung - Đường 2/8 | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 386.900 | 193.400 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 386.900 | 193.400 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) | Đất ở đô thị | 343.200 | 171.600 | 85.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tô Vĩnh Diện - Đường Trịnh Phong | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất ở đô thị | 203.000 | 101.000 | 71.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27 | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quang Khải - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quý Cáp - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trịnh Phong - Đường Cao Văn Bé | Đất ở đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Vừ A Dính - Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 387.000 | 193.000 | 96.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Đường Trần Quang Khải | Đất TM - DV đô thị | 212.000 | 106.000 | 75.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Lê Thánh Tông | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Đường 2/8 nối dài | Đất TM - DV đô thị | 349.000 | 175.000 | 87.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) | Đất TM - DV đô thị | 349.000 | 175.000 | 87.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) | Đất TM - DV đô thị | 449.000 | 225.000 | 112.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama Meo | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất TM - DV đô thị | 249.600 | 124.800 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất TM - DV đô thị | 175.000 | 87.000 | 61.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) | Đất TM - DV đô thị | 162.000 | 81.000 | 57.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hòn Dù - Đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) | Đất TM - DV đô thị | 237.000 | 119.000 | 84.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Cầu Sông Khế | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Huỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước) | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Lợi - Đường Hòn Dù | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Thánh Tông - Đường Cao Văn Bé | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Ngô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8 | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên Hãn | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Thị Định - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Trung Trực - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất TM - DV đô thị | 162.000 | 81.000 | 57.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phạm Hồng Thái - Đường Trần Quang Khải | Đất TM - DV đô thị | 212.000 | 106.000 | 75.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phan Đình Giót - Đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Pinăng xà- A - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 424.000 | 212.000 | 106.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quang Trung - Đường 2/8 | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc Việt | Đất TM - DV đô thị | 309.500 | 154.800 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 309.500 | 154.800 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) | Đất TM - DV đô thị | 274.600 | 137.300 | 68.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tô Vĩnh Diện - Đường Trịnh Phong | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất TM - DV đô thị | 162.000 | 81.000 | 57.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27 | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quang Khải - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quý Cáp - Đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 399.000 | 200.000 | 99.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên Hãn | Đất TM - DV đô thị | 349.000 | 175.000 | 87.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trịnh Phong - Đường Cao Văn Bé | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Vừ A Dính - Đường Lê Lợi | Đất TM - DV đô thị | 310.000 | 155.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Đường Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 159.000 | 80.000 | 56.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Đường 2/8 nối dài | Đất SX - KD đô thị | 262.000 | 131.000 | 65.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) | Đất SX - KD đô thị | 262.000 | 131.000 | 65.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) | Đất SX - KD đô thị | 337.000 | 168.000 | 84.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama Meo | Đất SX - KD đô thị | 225.000 | 112.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất SX - KD đô thị | 187.200 | 93.600 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 94.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất SX - KD đô thị | 131.000 | 66.000 | 46.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) | Đất SX - KD đô thị | 122.000 | 61.000 | 43.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hoàng Quốc Việt - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hòn Dù - Đường Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) | Đất SX - KD đô thị | 178.000 | 89.000 | 63.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Cầu Sông Khế | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 94.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Huỳnh Thúc Kháng - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) - Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C | Đất SX - KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước) | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Lợi - Đường Hòn Dù | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Lê Thánh Tông - Đường Cao Văn Bé | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Ngô Gia Tự - Ngã ba đường 2/8 | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nguyên Hãn | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Thị Định - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Trung Trực - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Linh - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất SX - KD đô thị | 122.000 | 61.000 | 43.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phạm Hồng Thái - Đường Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 159.000 | 80.000 | 56.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phan Đình Giót - Đường Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Phù Đổng Thiên Vương - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Pinăng xà- A - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 318.000 | 159.000 | 79.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quang Trung - Đường 2/8 | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Hoàng Quốc Việt | Đất SX - KD đô thị | 232.100 | 116.100 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường M1 (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 232.100 | 116.100 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường E4 (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) | Đất SX - KD đô thị | 205.900 | 103.000 | 51.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tô Vĩnh Diện - Đường Trịnh Phong | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (quy hoạch) | Đất SX - KD đô thị | 122.000 | 61.000 | 43.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Nguyên Hãn - Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27 | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quang Khải - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Quý Cáp - Đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trần Văn Ơn - Đường Trần Nguyên Hãn | Đất SX - KD đô thị | 262.000 | 131.000 | 65.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Trịnh Phong - Đường Cao Văn Bé | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 140.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Vừ A Dính - Đường Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 232.000 | 116.000 | 58.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Bà Nháp | Đất ở nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21) | Đất ở nông thôn | 273.000 | 137.000 | 81.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13) | Đất ở nông thôn | 286.000 | 143.000 | 85.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09) | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất ở nông thôn | 299.000 | 150.000 | 89.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình) | Đất ở nông thôn | 247.000 | 124.000 | 74.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63) | Đất ở nông thôn | 247.000 | 124.000 | 74.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) | Đất ở nông thôn | 182.000 | 91.000 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) | Đất ở nông thôn | 169.000 | 85.000 | 50.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh Trung | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến cầu Suối Lách xã Khánh Trung | Đất ở nông thôn | 195.000 | 98.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam) | Đất ở nông thôn | 182.000 | 91.000 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh | Đất ở nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất ở nông thôn | 325.000 | 163.000 | 97.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) | Đất ở nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) | Đất ở nông thôn | 169.000 | 85.000 | 50.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42) | Đất ở nông thôn | 338.000 | 169.000 | 101.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hương lộ 62 - Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư Cao | Đất ở nông thôn | 182.000 | 91.000 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hương lộ 62 - Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 143.000 | 72.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45) | Đất ở nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà - Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7 | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11 | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08) | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07) | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Thác E Đu | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06) | Đất ở nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường vành đai - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Kim Nhật (thửa 03, tờ 67) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - Đến giáp đất ông Võ Hợi (thửa 23, tờ 67) và ông Huỳnh Công Dũng (thửa 01, tờ 35) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Khế - Xã Khánh Bình - Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65 | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình - Đến ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11 | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình - Đến hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Bình - | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Đông - ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47) | Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Đông - hết đất ông Khánh (thửa 22, tờ 06) và bà Thạch (thửa 04, tờ 30) | Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Ximăng - Xã Khánh Đông - ngã tư, hết đất ông Cường (thửa 82, tờ 48) và ông Sương (thửa 4, tờ 50) | Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - hết đất bà Lan (thửa 01, tờ 53) và ông Tuấn (thửa 04, tờ 53) | Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - Hết đất ông Chiếu (thửa 55, tờ 51) và ông Phóc (thửa 62, tờ 51) | Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - hết đất ông Thanh (thửa 37, tờ 23) và bà Nga (thửa 22, tờ 51) | Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Đông - ngã ba, hết đất ông Hùng (thửa 01, tờ 42) | Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Đông - | Đất ở nông thôn | 77.000 | 66.000 | 55.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29) | Đất ở nông thôn | 64.000 | 50.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 02 - Đường liên thôn - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41) | Đất ở nông thôn | 64.000 | 50.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Soi Mít - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63) | Đất ở nông thôn | 50.000 | 43.000 | 35.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 64.000 | 50.000 | 42.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29) | Đất ở nông thôn | 50.000 | 43.000 | 35.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26) | Đất ở nông thôn | 50.000 | 43.000 | 35.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 50.000 | 43.000 | 35.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Hiệp - | Đất ở nông thôn | 50.000 | 43.000 | 35.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Nam - Đến hết đất ông Bảo (thửa 15, tờ 17) và ông Nganh (thửa 05, tờ 17) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Nam - Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn A Xay - Xã Khánh Nam - Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Đềm (thửa 26, tờ 04) và ông Nèn (thửa 102, tờ 03) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Nam - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Nam - | Đất ở nông thôn | 68.000 | 59.000 | 48.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) | Đất ở nông thôn | 94.000 | 73.000 | 62.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Khu Du lịch Yang Bay | Đất ở nông thôn | 94.000 | 73.000 | 62.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 8 - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 14 - Xã Khánh Phú - thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Phú - Đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Mang Na Đi Là Nia - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) | Đất ở nông thôn | 73.000 | 62.000 | 52.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) | Đất ở nông thôn | 59.000 | 46.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Khẩu Cà Giang | Đất ở nông thôn | 59.000 | 46.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27) | Đất ở nông thôn | 59.000 | 46.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Thành - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 32.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22 | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh Thác Hòm - Xã Khánh Thượng - Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Nghin (thửa 45 và thửa 46, tờ 19) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng - Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường giao thông - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16) | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23, tờ 21) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 59.000 | 48.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 59.000 | 48.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Trung - | Đất ở nông thôn | 68.000 | 59.000 | 48.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 59.000 | 48.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bêtông Ximăng - Xã Liên Sang - Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7) | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13 | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09 | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13) | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15) | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết đất ông Lôi (thửa 29, tờ 15) và hết thửa đất 26, tờ 15 | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ 15) | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Xã Sơn Thái - | Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến hết đất ông Sơ (thửa 97, tờ 08) và đất ông Hòa (thửa 102, tờ 08) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến Ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ 08) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa 16, tờ 05) | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa 85, tờ 27) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa 31, tờ 28) và ông Khôi (thửa 79, tờ 6) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa 02, tờ 28) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến hết đất ông Mông (thửa 03, tờ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ 09) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 10 thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 6 Thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa 38 tờ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa 35 tờ 29) | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 12 Thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa 01 tờ 6) | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45 tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48 tờ 13) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu - đất rẫy ông Nguyên Minh (thửa 09 tờ 08) | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Bà Nháp | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | 83.000 | 49.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21) | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 109.000 | 65.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | 114.000 | 68.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 125.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất TM - DV nông thôn | 239.000 | 120.000 | 71.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | 104.000 | 62.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 125.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63) | Đất TM - DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) | Đất TM - DV nông thôn | 146.000 | 73.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè) | Đất TM - DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) | Đất TM - DV nông thôn | 135.000 | 68.000 | 40.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh Trung | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến cầu Suối Lách xã Khánh Trung | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam) | Đất TM - DV nông thôn | 146.000 | 73.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh | Đất TM - DV nông thôn | 187.000 | 94.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất TM - DV nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 125.000 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) | Đất TM - DV nông thôn | 135.000 | 68.000 | 40.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | 114.000 | 68.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất TM - DV nông thôn | 249.600 | 124.800 | 74.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42) | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hương lộ 62 - Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư Cao | Đất TM - DV nông thôn | 146.000 | 73.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hương lộ 62 - Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh) | Đất TM - DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58) | Đất TM - DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 57.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53) | Đất TM - DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45) | Đất TM - DV nông thôn | 83.000 | 42.000 | 25.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà - Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7 | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11 | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08) | Đất TM - DV nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07) | Đất TM - DV nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Thác E Đu | Đất TM - DV nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06) | Đất TM - DV nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường vành đai - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Kim Nhật (thửa 03, tờ 67) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - Đến giáp đất ông Võ Hợi (thửa 23, tờ 67) và ông Huỳnh Công Dũng (thửa 01, tờ 35) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Khế - Xã Khánh Bình - Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65 | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình - Đến ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11 | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình - Đến hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | 56.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Đông - ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47) | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 62.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Đông - hết đất ông Khánh (thửa 22, tờ 06) và bà Thạch (thửa 04, tờ 30) | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 62.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Ximăng - Xã Khánh Đông - ngã tư, hết đất ông Cường (thửa 82, tờ 48) và ông Sương (thửa 4, tờ 50) | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 62.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - hết đất bà Lan (thửa 01, tờ 53) và ông Tuấn (thửa 04, tờ 53) | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 62.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - Hết đất ông Chiếu (thửa 55, tờ 51) và ông Phóc (thửa 62, tờ 51) | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 62.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - hết đất ông Thanh (thửa 37, tờ 23) và bà Nga (thửa 22, tờ 51) | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 62.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Đông - ngã ba, hết đất ông Hùng (thửa 01, tờ 42) | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 62.000 | 53.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 62.000 | 53.000 | 44.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 51.000 | 40.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 02 - Đường liên thôn - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41) | Đất TM - DV nông thôn | 51.000 | 40.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Soi Mít - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63) | Đất TM - DV nông thôn | 40.000 | 34.000 | 28.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 51.000 | 40.000 | 34.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 40.000 | 34.000 | 28.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26) | Đất TM - DV nông thôn | 40.000 | 34.000 | 28.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18) | Đất TM - DV nông thôn | 40.000 | 34.000 | 28.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 40.000 | 34.000 | 28.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Nam - Đến hết đất ông Bảo (thửa 15, tờ 17) và ông Nganh (thửa 05, tờ 17) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Nam - Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn A Xay - Xã Khánh Nam - Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Đềm (thửa 26, tờ 04) và ông Nèn (thửa 102, tờ 03) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Nam - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Nam - | Đất TM - DV nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 75.000 | 58.000 | 49.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Khu Du lịch Yang Bay | Đất TM - DV nông thôn | 75.000 | 58.000 | 49.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 8 - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 14 - Xã Khánh Phú - thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Phú - Đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Mang Na Đi Là Nia - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) | Đất TM - DV nông thôn | 58.000 | 50.000 | 41.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) | Đất TM - DV nông thôn | 47.000 | 36.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Khẩu Cà Giang | Đất TM - DV nông thôn | 47.000 | 36.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27) | Đất TM - DV nông thôn | 47.000 | 36.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Thành - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22 | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh Thác Hòm - Xã Khánh Thượng - Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Nghin (thửa 45 và thửa 46, tờ 19) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng - Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường giao thông - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23, tờ 21) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8) | Đất TM - DV nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bêtông Ximăng - Xã Liên Sang - Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7) | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13 | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09 | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết đất ông Lôi (thửa 29, tờ 15) và hết thửa đất 26, tờ 15 | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Xã Sơn Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 65.500 | 51.000 | 43.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến hết đất ông Sơ (thửa 97, tờ 08) và đất ông Hòa (thửa 102, tờ 08) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến Ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ 08) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa 16, tờ 05) | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | 56.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa 85, tờ 27) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa 31, tờ 28) và ông Khôi (thửa 79, tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa 02, tờ 28) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến hết đất ông Mông (thửa 03, tờ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ 09) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 10 thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | 56.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 6 Thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa 38 tờ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa 35 tờ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | 56.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 12 Thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa 01 tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | 56.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45 tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48 tờ 13) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu - đất rẫy ông Nguyên Minh (thửa 09 tờ 08) | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Bà Nháp | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | 62.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21) | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 82.000 | 49.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 43.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18) | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 47.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | 86.000 | 51.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất SX - KD nông thôn | 187.000 | 94.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09) | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 43.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14) | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 47.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 2 - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất SX - KD nông thôn | 179.000 | 90.000 | 53.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông) | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 47.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 148.000 | 74.000 | 44.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63) | Đất SX - KD nông thôn | 187.000 | 94.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63) | Đất SX - KD nông thôn | 148.000 | 74.000 | 44.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) | Đất SX - KD nông thôn | 109.000 | 55.000 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49) | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 47.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8 - Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè) | Đất SX - KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) | Đất SX - KD nông thôn | 101.000 | 51.000 | 30.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh Trung | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 47.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến cầu Suối Lách xã Khánh Trung | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 59.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam) | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 47.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tỉnh lộ 8B - Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam) | Đất SX - KD nông thôn | 109.000 | 55.000 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | 70.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 43.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp Cầu Bến Lội | Đất SX - KD nông thôn | 195.000 | 98.000 | 58.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) | Đất SX - KD nông thôn | 187.000 | 94.000 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 47.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Từ đỉnh đèo thôn Đá Trắng đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Cao Mà Thanh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà bà Cao Thị Diện (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 9) - Đường Quốc lộ 27C - Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) | Đất SX - KD nông thôn | 101.000 | 51.000 | 30.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | 86.000 | 51.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Đất SX - KD nông thôn | 187.200 | 93.600 | 56.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42) | Đất SX - KD nông thôn | 203.000 | 101.000 | 60.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Quốc lộ 27C - Đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng | Đất SX - KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hương lộ 62 - Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư Cao | Đất SX - KD nông thôn | 109.000 | 55.000 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Hương lộ 62 - Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh) | Đất SX - KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 43.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58) | Đất SX - KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 43.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53) | Đất SX - KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45) | Đất SX - KD nông thôn | 62.000 | 31.000 | 18.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà - Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7 | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Cầu Bà - Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11 | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Cầu Bà - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Giang Ly - Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08) | Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | 28.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07) | Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | 28.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Thác E Đu | Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | 28.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Giang Ly - Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06) | Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | 28.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường vành đai - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Kim Nhật (thửa 03, tờ 67) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - Đến giáp đất ông Võ Hợi (thửa 23, tờ 67) và ông Huỳnh Công Dũng (thửa 01, tờ 35) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình - Đến điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình - Đến hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Bến Khế - Xã Khánh Bình - Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65 | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình - Đến ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11 | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình - Đến hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Bình - | Đất SX - KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Đông - ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 46.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Đông - hết đất ông Khánh (thửa 22, tờ 06) và bà Thạch (thửa 04, tờ 30) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 46.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Ximăng - Xã Khánh Đông - ngã tư, hết đất ông Cường (thửa 82, tờ 48) và ông Sương (thửa 4, tờ 50) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 46.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - hết đất bà Lan (thửa 01, tờ 53) và ông Tuấn (thửa 04, tờ 53) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 46.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - Hết đất ông Chiếu (thửa 55, tờ 51) và ông Phóc (thửa 62, tờ 51) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 46.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông - hết đất ông Thanh (thửa 37, tờ 23) và bà Nga (thửa 22, tờ 51) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 46.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Đông - ngã ba, hết đất ông Hùng (thửa 01, tờ 42) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 46.000 | 39.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 46.000 | 40.000 | 33.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29) | Đất SX - KD nông thôn | 39.000 | 30.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 02 - Đường liên thôn - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41) | Đất SX - KD nông thôn | 39.000 | 30.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Soi Mít - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | 26.000 | 21.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20) | Đất SX - KD nông thôn | 39.000 | 30.000 | 25.700 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | 26.000 | 21.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | 26.000 | 21.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Xã Khánh Hiệp - Đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | 26.000 | 21.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | 26.000 | 21.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Nam - Đến hết đất ông Bảo (thửa 15, tờ 17) và ông Nganh (thửa 05, tờ 17) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Xã Khánh Nam - Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn A Xay - Xã Khánh Nam - Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Đềm (thửa 26, tờ 04) và ông Nèn (thửa 102, tờ 03) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Nam - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Nam - | Đất SX - KD nông thôn | 41.000 | 35.000 | 29.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Phú - Khu Du lịch Yang Bay | Đất SX - KD nông thôn | 56.000 | 44.000 | 37.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 8 - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 14 - Xã Khánh Phú - thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Xã Khánh Phú - Đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - Đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Mang Na Đi Là Nia - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú - đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | 37.000 | 31.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) | Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | 27.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Khẩu Cà Giang | Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | 27.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thành - Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27) | Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | 27.000 | 23.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Thành - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 19.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22 | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Xã Khánh Thượng - Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh Thác Hòm - Xã Khánh Thượng - Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Nghin (thửa 45 và thửa 46, tờ 19) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng - Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường giao thông - Xã Khánh Thượng - Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16) | Đất SX - KD nông thôn | 42.000 | 33.000 | 28.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23, tờ 21) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung - Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16) | Đất SX - KD nông thôn | 41.000 | 35.000 | 29.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11) | Đất SX - KD nông thôn | 41.000 | 35.000 | 29.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Khánh Trung - đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 41.000 | 35.000 | 29.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8) | Đất SX - KD nông thôn | 41.000 | 35.000 | 29.300 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Bêtông Ximăng - Xã Liên Sang - Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Liên Sang - Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7) | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13 | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09 | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Xã Sơn Thái - Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15) | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết đất ông Lôi (thửa 29, tờ 15) và hết thửa đất 26, tờ 15 | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ 15) | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Xã Sơn Thái - Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Xã Sơn Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 49.100 | 38.200 | 32.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến hết đất ông Sơ (thửa 97, tờ 08) và đất ông Hòa (thửa 102, tờ 08) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến Ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ 08) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa 16, tờ 05) | Đất SX - KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa 85, tờ 27) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa 31, tờ 28) và ông Khôi (thửa 79, tờ 6) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa 02, tờ 28) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến hết đất ông Mông (thửa 03, tờ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ 09) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 10 thôn Tây - Xã Sông Cầu - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê | Đất SX - KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 6 Thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa 38 tờ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa 35 tờ 29) | Đất SX - KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường số 12 Thôn Đông - Xã Sông Cầu - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa 01 tờ 6) | Đất SX - KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45 tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48 tờ 13) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu - đất rẫy ông Nguyên Minh (thửa 09 tờ 08) | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất trồng cây hàng năm | 28.800 | 28.800 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất trồng cây lâu năm | 28.800 | 28.800 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất rừng sản xuất | 28.800 | 21.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất rừng phòng hộ | 28.800 | 28.800 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất rừng đặc dụng | 28.800 | 28.800 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 28.800 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Thị trấn Khánh Vĩnh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Khánh Vĩnh |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Đường Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 265.000 | 133.000 | 93.900 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 499.000 | 250.000 | 124.800 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 88.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Đường 2/8 nối dài | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) | Đất ở đô thị | 437.000 | 218.000 | 109.200 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) | Đất ở đô thị | 562.000 | 281.000 | 140.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Ngã ba dốc Ama Meo | Đất ở đô thị | 374.000 | 187.000 | 93.600 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | Đất ở đô thị | 312.000 | 156.000 | 110.500 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) | Đất ở đô thị | 218.000 | 109.000 | 77.400 | |
| Huyện Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) | Đất ở đô thị | 203.000 | 101.000 | 71.800 |
