• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Khánh Vĩnh

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh năm 2025

Khu vực: huyện Khánh Vĩnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 780.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn
- Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị265.000133.00093.900
Huyện Khánh Vĩnh Cao Bá Quát
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Đào Duy Từ
- Đường 2/8 nối dài
Đất ở đô thị437.000218.000109.200
Huyện Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng
- Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất ở đô thị437.000218.000109.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất ở đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị780.000390.000195.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất ở đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước)
Đất ở đô thị562.000281.000140.400
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Ngã ba dốc Ama Meo
Đất ở đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất ở đô thị312.000156.000110.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất ở đô thị312.000156.000110.500
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất ở đô thị218.000109.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)
Đất ở đô thị203.000101.00071.800
Huyện Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt
- Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
Đất ở đô thị530.000265.000132.600
Huyện Khánh Vĩnh Hòn Dù
- Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị387.000193.00096.700
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu)
Đất ở đô thị296.000148.000105.000
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Cầu Sông Khế
Đất ở đô thị312.000156.000110.500
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Ngã ba đường 2/8
Đất ở đô thị780.000390.000195.000
Huyện Khánh Vĩnh Huỳnh Thúc Kháng
- Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)
Đất ở đô thị530.000265.000132.600
Huyện Khánh Vĩnh Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang)
- Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C
Đất ở đô thị187.00094.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
- Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
- Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước)
Đất ở đô thị530.000265.000132.600
Huyện Khánh Vĩnh Lê Lợi
- Đường Hòn Dù
Đất ở đô thị387.000193.00096.700
Huyện Khánh Vĩnh Lê Thánh Tông
- Đường Cao Văn Bé
Đất ở đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Ngô Gia Tự
- Ngã ba đường 2/8
Đất ở đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Đình Chiểu
- Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị468.000234.000117.000
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Thị Định
- Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị468.000234.000117.000
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Trung Trực
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Linh
- Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất ở đô thị203.000101.00071.800
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Phạm Hồng Thái
- Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị265.000133.00093.900
Huyện Khánh Vĩnh Phan Đình Giót
- Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị387.000193.00096.700
Huyện Khánh Vĩnh Phù Đổng Thiên Vương
- Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị387.000193.00096.700
Huyện Khánh Vĩnh Pinăng xà- A
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị530.000265.000132.600
Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung
- Đường 2/8
Đất ở đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung (Khu đô thị mới)
- Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị386.900193.40096.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường M1 (Khu đô thị mới)
- Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị386.900193.40096.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường E4 (Khu đô thị mới)
- Đường M1 (Khu đô thị mới)
Đất ở đô thị343.200171.60085.800
Huyện Khánh Vĩnh Tô Vĩnh Diện
- Đường Trịnh Phong
Đất ở đô thị468.000234.000117.000
Huyện Khánh Vĩnh Trần Hưng Đạo
- Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất ở đô thị203.000101.00071.800
Huyện Khánh Vĩnh Trần Nguyên Hãn
- Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27
Đất ở đô thị468.000234.000117.000
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quang Khải
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quốc Toản
- Cuối đường
Đất ở đô thị387.000193.00096.700
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quý Cáp
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Trần Văn Ơn
- Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị437.000218.000109.200
Huyện Khánh Vĩnh Trịnh Phong
- Đường Cao Văn Bé
Đất ở đô thị468.000234.000117.000
Huyện Khánh Vĩnh Vừ A Dính
- Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị387.000193.00096.700
Huyện Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn
- Đường Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị212.000106.00075.100
Huyện Khánh Vĩnh Cao Bá Quát
- Đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị200.000100.00070.700
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị399.000200.00099.800
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Lê Thánh Tông
Đất TM - DV đô thị200.000100.00070.700
Huyện Khánh Vĩnh Đào Duy Từ
- Đường 2/8 nối dài
Đất TM - DV đô thị349.000175.00087.400
Huyện Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng
- Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất TM - DV đô thị349.000175.00087.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất TM - DV đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
Đất TM - DV đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất TM - DV đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước)
Đất TM - DV đô thị449.000225.000112.300
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Ngã ba dốc Ama Meo
Đất TM - DV đô thị300.000150.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất TM - DV đô thị249.600124.80088.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất TM - DV đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất TM - DV đô thị175.00087.00061.900
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)
Đất TM - DV đô thị162.00081.00057.500
Huyện Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt
- Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
Đất TM - DV đô thị424.000212.000106.100
Huyện Khánh Vĩnh Hòn Dù
- Đường Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị310.000155.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu)
Đất TM - DV đô thị237.000119.00084.000
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Cầu Sông Khế
Đất TM - DV đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Ngã ba đường 2/8
Đất TM - DV đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Huỳnh Thúc Kháng
- Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)
Đất TM - DV đô thị424.000212.000106.100
Huyện Khánh Vĩnh Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang)
- Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C
Đất TM - DV đô thị150.00075.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
- Đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
- Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước)
Đất TM - DV đô thị424.000212.000106.100
Huyện Khánh Vĩnh Lê Lợi
- Đường Hòn Dù
Đất TM - DV đô thị310.000155.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Lê Thánh Tông
- Đường Cao Văn Bé
Đất TM - DV đô thị200.000100.00070.700
Huyện Khánh Vĩnh Ngô Gia Tự
- Ngã ba đường 2/8
Đất TM - DV đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Đình Chiểu
- Trần Nguyên Hãn
Đất TM - DV đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Thị Định
- Ngô Gia Tự
Đất TM - DV đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Trung Trực
- Đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị200.000100.00070.700
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Linh
- Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất TM - DV đô thị162.00081.00057.500
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi
- Đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị399.000200.00099.800
Huyện Khánh Vĩnh Phạm Hồng Thái
- Đường Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị212.000106.00075.100
Huyện Khánh Vĩnh Phan Đình Giót
- Đường Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị310.000155.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Phù Đổng Thiên Vương
- Đường Lê Hồng Phong
Đất TM - DV đô thị310.000155.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Pinăng xà- A
- Đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị424.000212.000106.100
Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung
- Đường 2/8
Đất TM - DV đô thị399.000200.00099.800
Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung (Khu đô thị mới)
- Hoàng Quốc Việt
Đất TM - DV đô thị309.500154.80077.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường M1 (Khu đô thị mới)
- Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị309.500154.80077.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường E4 (Khu đô thị mới)
- Đường M1 (Khu đô thị mới)
Đất TM - DV đô thị274.600137.30068.600
Huyện Khánh Vĩnh Tô Vĩnh Diện
- Đường Trịnh Phong
Đất TM - DV đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Trần Hưng Đạo
- Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất TM - DV đô thị162.00081.00057.500
Huyện Khánh Vĩnh Trần Nguyên Hãn
- Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27
Đất TM - DV đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quang Khải
- Đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị200.000100.00070.700
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quốc Toản
- Cuối đường
Đất TM - DV đô thị310.000155.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quý Cáp
- Đường Quang Trung
Đất TM - DV đô thị399.000200.00099.800
Huyện Khánh Vĩnh Trần Văn Ơn
- Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM - DV đô thị349.000175.00087.400
Huyện Khánh Vĩnh Trịnh Phong
- Đường Cao Văn Bé
Đất TM - DV đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Vừ A Dính
- Đường Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị310.000155.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn
- Đường Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị159.00080.00056.400
Huyện Khánh Vĩnh Cao Bá Quát
- Đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị150.00075.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị300.000150.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Lê Thánh Tông
Đất SX - KD đô thị150.00075.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Đào Duy Từ
- Đường 2/8 nối dài
Đất SX - KD đô thị262.000131.00065.500
Huyện Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng
- Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất SX - KD đô thị262.000131.00065.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất SX - KD đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
Đất SX - KD đô thị468.000234.000117.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất SX - KD đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước)
Đất SX - KD đô thị337.000168.00084.200
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Ngã ba dốc Ama Meo
Đất SX - KD đô thị225.000112.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất SX - KD đô thị187.20093.60066.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất SX - KD đô thị187.00094.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất SX - KD đô thị131.00066.00046.400
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)
Đất SX - KD đô thị122.00061.00043.100
Huyện Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt
- Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
Đất SX - KD đô thị318.000159.00079.600
Huyện Khánh Vĩnh Hòn Dù
- Đường Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị232.000116.00058.000
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu)
Đất SX - KD đô thị178.00089.00063.000
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Cầu Sông Khế
Đất SX - KD đô thị187.00094.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương
- Ngã ba đường 2/8
Đất SX - KD đô thị468.000234.000117.000
Huyện Khánh Vĩnh Huỳnh Thúc Kháng
- Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)
Đất SX - KD đô thị318.000159.00079.600
Huyện Khánh Vĩnh Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang)
- Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C
Đất SX - KD đô thị112.00056.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
- Đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
- Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước)
Đất SX - KD đô thị318.000159.00079.600
Huyện Khánh Vĩnh Lê Lợi
- Đường Hòn Dù
Đất SX - KD đô thị232.000116.00058.000
Huyện Khánh Vĩnh Lê Thánh Tông
- Đường Cao Văn Bé
Đất SX - KD đô thị150.00075.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Ngô Gia Tự
- Ngã ba đường 2/8
Đất SX - KD đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Đình Chiểu
- Trần Nguyên Hãn
Đất SX - KD đô thị281.000140.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Thị Định
- Ngô Gia Tự
Đất SX - KD đô thị281.000140.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Trung Trực
- Đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị150.00075.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Linh
- Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất SX - KD đô thị122.00061.00043.100
Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi
- Đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị300.000150.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Phạm Hồng Thái
- Đường Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị159.00080.00056.400
Huyện Khánh Vĩnh Phan Đình Giót
- Đường Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị232.000116.00058.000
Huyện Khánh Vĩnh Phù Đổng Thiên Vương
- Đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị232.000116.00058.000
Huyện Khánh Vĩnh Pinăng xà- A
- Đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị318.000159.00079.600
Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung
- Đường 2/8
Đất SX - KD đô thị300.000150.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung (Khu đô thị mới)
- Hoàng Quốc Việt
Đất SX - KD đô thị232.100116.10058.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường M1 (Khu đô thị mới)
- Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị232.100116.10058.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường E4 (Khu đô thị mới)
- Đường M1 (Khu đô thị mới)
Đất SX - KD đô thị205.900103.00051.500
Huyện Khánh Vĩnh Tô Vĩnh Diện
- Đường Trịnh Phong
Đất SX - KD đô thị281.000140.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Trần Hưng Đạo
- Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất SX - KD đô thị122.00061.00043.100
Huyện Khánh Vĩnh Trần Nguyên Hãn
- Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27
Đất SX - KD đô thị281.000140.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quang Khải
- Đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị150.00075.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quốc Toản
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị232.000116.00058.000
Huyện Khánh Vĩnh Trần Quý Cáp
- Đường Quang Trung
Đất SX - KD đô thị300.000150.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Trần Văn Ơn
- Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX - KD đô thị262.000131.00065.500
Huyện Khánh Vĩnh Trịnh Phong
- Đường Cao Văn Bé
Đất SX - KD đô thị281.000140.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Vừ A Dính
- Đường Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị232.000116.00058.000
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Bà Nháp
Đất ở nông thôn208.000104.00062.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21)
Đất ở nông thôn273.000137.00081.900
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng
Đất ở nông thôn143.00072.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18)
Đất ở nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13)
Đất ở nông thôn286.000143.00085.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)
Đất ở nông thôn312.000156.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09)
Đất ở nông thôn143.00072.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến giáp Cầu Bến Lội
Đất ở nông thôn299.000150.00089.700
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông)
Đất ở nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình)
Đất ở nông thôn247.000124.00074.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất ở nông thôn260.000130.00078.000
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất ở nông thôn312.000156.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất ở nông thôn247.000124.00074.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất ở nông thôn182.00091.00054.600
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất ở nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè)
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất ở nông thôn169.00085.00050.700
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh Trung
Đất ở nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến cầu Suối Lách xã Khánh Trung
Đất ở nông thôn195.00098.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam)
Đất ở nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam)
Đất ở nông thôn182.00091.00054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh
Đất ở nông thôn234.000117.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng
Đất ở nông thôn143.00072.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến giáp Cầu Bến Lội
Đất ở nông thôn325.000163.00097.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)
Đất ở nông thôn312.000156.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn169.00085.00050.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn312.000156.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn312.000156.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42)
Đất ở nông thôn338.000169.000101.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Hương lộ 62
- Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư Cao
Đất ở nông thôn182.00091.00054.600
Huyện Khánh Vĩnh Hương lộ 62
- Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh)
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất ở nông thôn143.00072.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58)
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn143.00072.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53)
Đất ở nông thôn130.00065.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45)
Đất ở nông thôn104.00052.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà
- Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly
- Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08)
Đất ở nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07)
Đất ở nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Thác E Đu
Đất ở nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06)
Đất ở nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường vành đai - Xã Khánh Bình
- Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Kim Nhật (thửa 03, tờ 67)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- Đến giáp đất ông Võ Hợi (thửa 23, tờ 67) và ông Huỳnh Công Dũng (thửa 01, tờ 35)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- Đến điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Xã Khánh Bình
- Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình
- Đến ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Bình
-
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông
- ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47)
Đất ở nông thôn99.00077.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông
- hết đất ông Khánh (thửa 22, tờ 06) và bà Thạch (thửa 04, tờ 30)
Đất ở nông thôn99.00077.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Ximăng - Xã Khánh Đông
- ngã tư, hết đất ông Cường (thửa 82, tờ 48) và ông Sương (thửa 4, tờ 50)
Đất ở nông thôn99.00077.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- hết đất bà Lan (thửa 01, tờ 53) và ông Tuấn (thửa 04, tờ 53)
Đất ở nông thôn99.00077.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- Hết đất ông Chiếu (thửa 55, tờ 51) và ông Phóc (thửa 62, tờ 51)
Đất ở nông thôn99.00077.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- hết đất ông Thanh (thửa 37, tờ 23) và bà Nga (thửa 22, tờ 51)
Đất ở nông thôn99.00077.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Đông
- ngã ba, hết đất ông Hùng (thửa 01, tờ 42)
Đất ở nông thôn99.00077.00066.300
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Đông
-
Đất ở nông thôn77.00066.00055.300
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29)
Đất ở nông thôn64.00050.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41)
Đất ở nông thôn64.00050.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Soi Mít - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63)
Đất ở nông thôn50.00043.00035.800
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20)
Đất ở nông thôn64.00050.00042.900
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29)
Đất ở nông thôn50.00043.00035.800
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26)
Đất ở nông thôn50.00043.00035.800
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18)
Đất ở nông thôn50.00043.00035.800
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Hiệp
-
Đất ở nông thôn50.00043.00035.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam
- Đến hết đất ông Bảo (thửa 15, tờ 17) và ông Nganh (thửa 05, tờ 17)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam
- Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn A Xay - Xã Khánh Nam
- Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Đềm (thửa 26, tờ 04) và ông Nèn (thửa 102, tờ 03)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Nam
- Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Nam
-
Đất ở nông thôn68.00059.00048.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13)
Đất ở nông thôn94.00073.00062.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Khu Du lịch Yang Bay
Đất ở nông thôn94.00073.00062.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 8 - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 14 - Xã Khánh Phú
- thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú
- Đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Mang Na Đi Là Nia - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
Đất ở nông thôn73.00062.00052.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22)
Đất ở nông thôn59.00046.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04)
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Khẩu Cà Giang
Đất ở nông thôn59.00046.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27)
Đất ở nông thôn59.00046.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Thành
- Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13)
Đất ở nông thôn46.00039.00032.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh Thác Hòm - Xã Khánh Thượng
- Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Nghin (thửa 45 và thửa 46, tờ 19)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng
- Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường giao thông - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16)
Đất ở nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23, tờ 21)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
Đất ở nông thôn68.00059.00048.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)
Đất ở nông thôn68.00059.00048.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Trung
-
Đất ở nông thôn68.00059.00048.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8)
Đất ở nông thôn68.00059.00048.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bêtông Ximăng - Xã Liên Sang
- Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7)
Đất ở nông thôn88.00068.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13)
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15)
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết đất ông Lôi (thửa 29, tờ 15) và hết thửa đất 26, tờ 15
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ 15)
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Xã Sơn Thái
-
Đất ở nông thôn81.90063.70054.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất ông Sơ (thửa 97, tờ 08) và đất ông Hòa (thửa 102, tờ 08)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến Ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ 08)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất khu vườn ươm (thửa 16, tờ 05)
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa 85, tờ 27)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa 31, tờ 28) và ông Khôi (thửa 79, tờ 6)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa 02, tờ 28)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất ông Mông (thửa 03, tờ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ 09)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 10 thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 6 Thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa 38 tờ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa 35 tờ 29)
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 12 Thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa 01 tờ 6)
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu
- đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45 tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48 tờ 13)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu
- đất rẫy ông Nguyên Minh (thửa 09 tờ 08)
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Bà Nháp
Đất TM - DV nông thôn166.00083.00049.900
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21)
Đất TM - DV nông thôn218.000109.00065.500
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng
Đất TM - DV nông thôn114.00057.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18)
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn229.000114.00068.600
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)
Đất TM - DV nông thôn250.000125.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09)
Đất TM - DV nông thôn114.00057.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14)
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến giáp Cầu Bến Lội
Đất TM - DV nông thôn239.000120.00071.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông)
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình)
Đất TM - DV nông thôn198.00099.00059.300
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất TM - DV nông thôn208.000104.00062.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất TM - DV nông thôn250.000125.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất TM - DV nông thôn198.00099.00059.300
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất TM - DV nông thôn146.00073.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè)
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất TM - DV nông thôn135.00068.00040.600
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh Trung
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến cầu Suối Lách xã Khánh Trung
Đất TM - DV nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam)
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam)
Đất TM - DV nông thôn146.00073.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh
Đất TM - DV nông thôn187.00094.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng
Đất TM - DV nông thôn114.00057.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến giáp Cầu Bến Lội
Đất TM - DV nông thôn260.000130.00078.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)
Đất TM - DV nông thôn250.000125.00074.900
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9)
Đất TM - DV nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14)
Đất TM - DV nông thôn135.00068.00040.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
Đất TM - DV nông thôn229.000114.00068.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
Đất TM - DV nông thôn249.600124.80074.900
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42)
Đất TM - DV nông thôn270.000135.00081.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Hương lộ 62
- Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư Cao
Đất TM - DV nông thôn146.00073.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Hương lộ 62
- Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh)
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất TM - DV nông thôn114.00057.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58)
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)
Đất TM - DV nông thôn114.00057.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53)
Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45)
Đất TM - DV nông thôn83.00042.00025.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà
- Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly
- Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08)
Đất TM - DV nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07)
Đất TM - DV nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Thác E Đu
Đất TM - DV nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06)
Đất TM - DV nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường vành đai - Xã Khánh Bình
- Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Kim Nhật (thửa 03, tờ 67)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- Đến giáp đất ông Võ Hợi (thửa 23, tờ 67) và ông Huỳnh Công Dũng (thửa 01, tờ 35)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- Đến điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Xã Khánh Bình
- Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình
- Đến ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Bình
-
Đất TM - DV nông thôn66.00056.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông
- ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47)
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông
- hết đất ông Khánh (thửa 22, tờ 06) và bà Thạch (thửa 04, tờ 30)
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Ximăng - Xã Khánh Đông
- ngã tư, hết đất ông Cường (thửa 82, tờ 48) và ông Sương (thửa 4, tờ 50)
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- hết đất bà Lan (thửa 01, tờ 53) và ông Tuấn (thửa 04, tờ 53)
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- Hết đất ông Chiếu (thửa 55, tờ 51) và ông Phóc (thửa 62, tờ 51)
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- hết đất ông Thanh (thửa 37, tờ 23) và bà Nga (thửa 22, tờ 51)
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Đông
- ngã ba, hết đất ông Hùng (thửa 01, tờ 42)
Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Đông
-
Đất TM - DV nông thôn62.00053.00044.200
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29)
Đất TM - DV nông thôn51.00040.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41)
Đất TM - DV nông thôn51.00040.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Soi Mít - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63)
Đất TM - DV nông thôn40.00034.00028.600
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20)
Đất TM - DV nông thôn51.00040.00034.300
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29)
Đất TM - DV nông thôn40.00034.00028.600
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26)
Đất TM - DV nông thôn40.00034.00028.600
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18)
Đất TM - DV nông thôn40.00034.00028.600
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn40.00034.00028.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam
- Đến hết đất ông Bảo (thửa 15, tờ 17) và ông Nganh (thửa 05, tờ 17)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam
- Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn A Xay - Xã Khánh Nam
- Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Đềm (thửa 26, tờ 04) và ông Nèn (thửa 102, tờ 03)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Nam
- Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Nam
-
Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn75.00058.00049.900
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Khu Du lịch Yang Bay
Đất TM - DV nông thôn75.00058.00049.900
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 8 - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 14 - Xã Khánh Phú
- thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú
- Đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Mang Na Đi Là Nia - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
Đất TM - DV nông thôn58.00050.00041.600
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22)
Đất TM - DV nông thôn47.00036.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04)
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Khẩu Cà Giang
Đất TM - DV nông thôn47.00036.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27)
Đất TM - DV nông thôn47.00036.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Thành
- Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh Thác Hòm - Xã Khánh Thượng
- Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Nghin (thửa 45 và thửa 46, tờ 19)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng
- Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường giao thông - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16)
Đất TM - DV nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23, tờ 21)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)
Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Trung
-
Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8)
Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bêtông Ximăng - Xã Liên Sang
- Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7)
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15)
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết đất ông Lôi (thửa 29, tờ 15) và hết thửa đất 26, tờ 15
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ 15)
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Xã Sơn Thái
-
Đất TM - DV nông thôn65.50051.00043.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất ông Sơ (thửa 97, tờ 08) và đất ông Hòa (thửa 102, tờ 08)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến Ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ 08)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất khu vườn ươm (thửa 16, tờ 05)
Đất TM - DV nông thôn66.00056.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa 85, tờ 27)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa 31, tờ 28) và ông Khôi (thửa 79, tờ 6)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa 02, tờ 28)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất ông Mông (thửa 03, tờ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ 09)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 10 thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
Đất TM - DV nông thôn66.00056.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 6 Thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa 38 tờ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa 35 tờ 29)
Đất TM - DV nông thôn66.00056.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 12 Thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa 01 tờ 6)
Đất TM - DV nông thôn66.00056.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu
- đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45 tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48 tờ 13)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu
- đất rẫy ông Nguyên Minh (thửa 09 tờ 08)
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Bà Nháp
Đất SX - KD nông thôn125.00062.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Trung tâm dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (km 21)
Đất SX - KD nông thôn164.00082.00049.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng
Đất SX - KD nông thôn86.00043.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 18)
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn172.00086.00051.500
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)
Đất SX - KD nông thôn187.00094.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến Cầu Cà Lung hết đất ông Cao Mà Thanh (thửa số 18, tờ bản đồ số 09) và hết đất bà Cao Thị Diện (thửa số 12, tờ bản đồ số 09)
Đất SX - KD nông thôn86.00043.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14)
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 2
- Đến giáp Cầu Bến Lội
Đất SX - KD nông thôn179.00090.00053.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Suối Tre (xã Khánh Đông)
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình)
Đất SX - KD nông thôn148.00074.00044.500
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
Đất SX - KD nông thôn156.00078.00046.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
Đất SX - KD nông thôn187.00094.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 296, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
Đất SX - KD nông thôn148.00074.00044.500
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Cao Xuân Thường (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
Đất SX - KD nông thôn109.00055.00032.800
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8
- Đến điểm cuối giáp ranh thị xã Ninh Hòa (Dốc Chè)
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
Đất SX - KD nông thôn101.00051.00030.400
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) xã Khánh Trung
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến cầu Suối Lách xã Khánh Trung
Đất SX - KD nông thôn117.00059.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến ngã ba thôn A Xay (ngã ba trong) (nằm trên 02 xã Khánh Trung và Khánh Nam)
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh lộ 8B
- Đến Cầu Thác Ngựa (Đi qua xã Khánh Nam)
Đất SX - KD nông thôn109.00055.00032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh
Đất SX - KD nông thôn140.00070.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng
Đất SX - KD nông thôn86.00043.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến giáp Cầu Bến Lội
Đất SX - KD nông thôn195.00098.00058.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)
Đất SX - KD nông thôn187.00094.00056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9)
Đất SX - KD nông thôn94.00047.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Từ đỉnh đèo thôn Đá Trắng đến cầu Cà Lung hết đất nhà ông Cao Mà Thanh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà bà Cao Thị Diện (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 9) - Đường Quốc lộ 27C
- Đến Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghi (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14)
Đất SX - KD nông thôn101.00051.00030.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
Đất SX - KD nông thôn172.00086.00051.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
Đất SX - KD nông thôn187.20093.60056.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến cuối thôn Bố Lang (Km 42)
Đất SX - KD nông thôn203.000101.00060.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Quốc lộ 27C
- Đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Hương lộ 62
- Đến Ngã ba xuống Nghĩa Trang và nhà ông Tư Cao
Đất SX - KD nông thôn109.00055.00032.800
Huyện Khánh Vĩnh Hương lộ 62
- Đến Thôn Nước Nhĩ xã Khánh Phú (giáp xã Diên Tân, huyện Diên Khánh)
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Bình - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến giáp ranh giới xã Khánh Hiệp (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)
Đất SX - KD nông thôn86.00043.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa 05, tờ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa 10, tờ 58)
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)
Đất SX - KD nông thôn86.00043.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa 6 tờ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa 67 tờ 53)
Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đoạn đi qua xã Khánh Hiệp - Đường Khánh Bình - Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa 01, tờ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa 07, tờ 45)
Đất SX - KD nông thôn62.00031.00018.700
Huyện Khánh Vĩnh Đường tỉnh lộ 2 cũ - Xã Cầu Bà
- Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Cầu Bà
- Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Cầu Bà
- Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Giang Ly
- Hết UBND xã Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã (đi xã Sơn Thái) - Xã Giang Ly
- Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08)
Đất SX - KD nông thôn33.00028.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07)
Đất SX - KD nông thôn33.00028.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Thác E Đu
Đất SX - KD nông thôn33.00028.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Giang Ly
- Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06)
Đất SX - KD nông thôn33.00028.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường vành đai - Xã Khánh Bình
- Đến điểm cuối hết đất bà Thí Thị Dung (thửa 4 tờ 64) và đất ông Lã Văn Trình (thửa 323 tờ 29)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Kim Nhật (thửa 03, tờ 67)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- Đến giáp đất ông Võ Hợi (thửa 23, tờ 67) và ông Huỳnh Công Dũng (thửa 01, tờ 35)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường nội thị tứ Khánh Bình - Xã Khánh Bình
- Đến điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Lễ - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Bến Khế - Xã Khánh Bình
- Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình
- Đến ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Ba Dùi - Xã Khánh Bình
- Đến hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Bình
-
Đất SX - KD nông thôn49.00042.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông
- ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47)
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Đông
- hết đất ông Khánh (thửa 22, tờ 06) và bà Thạch (thửa 04, tờ 30)
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Ximăng - Xã Khánh Đông
- ngã tư, hết đất ông Cường (thửa 82, tờ 48) và ông Sương (thửa 4, tờ 50)
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- hết đất bà Lan (thửa 01, tờ 53) và ông Tuấn (thửa 04, tờ 53)
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- Hết đất ông Chiếu (thửa 55, tờ 51) và ông Phóc (thửa 62, tờ 51)
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Đông
- hết đất ông Thanh (thửa 37, tờ 23) và bà Nga (thửa 22, tờ 51)
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Đông
- ngã ba, hết đất ông Hùng (thửa 01, tờ 42)
Đất SX - KD nông thôn60.00046.00039.800
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Đông
-
Đất SX - KD nông thôn46.00040.00033.200
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29)
Đất SX - KD nông thôn39.00030.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41)
Đất SX - KD nông thôn39.00030.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Soi Mít - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63)
Đất SX - KD nông thôn30.00026.00021.500
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND xã đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20)
Đất SX - KD nông thôn39.00030.00025.700
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29)
Đất SX - KD nông thôn30.00026.00021.500
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26)
Đất SX - KD nông thôn30.00026.00021.500
Huyện Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Xã Khánh Hiệp
- Đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18)
Đất SX - KD nông thôn30.00026.00021.500
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn30.00026.00021.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam
- Đến hết đất ông Bảo (thửa 15, tờ 17) và ông Nganh (thửa 05, tờ 17)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên thôn - Xã Khánh Nam
- Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn A Xay - Xã Khánh Nam
- Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Đềm (thửa 26, tờ 04) và ông Nèn (thửa 102, tờ 03)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Nam
- Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Nam
-
Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Phú
- Khu Du lịch Yang Bay
Đất SX - KD nông thôn56.00044.00037.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 8 - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 14 - Xã Khánh Phú
- thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường nhựa - Xã Khánh Phú
- Đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- Đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Mang Na Đi Là Nia - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Xã Khánh Phú
- đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
Đất SX - KD nông thôn44.00037.00031.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22)
Đất SX - KD nông thôn35.00027.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04)
Đất SX - KD nông thôn27.00023.00019.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Khẩu Cà Giang
Đất SX - KD nông thôn35.00027.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thành
- Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27)
Đất SX - KD nông thôn35.00027.00023.400
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Thành
- Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn27.00023.00019.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường liên xã - Xã Khánh Thượng
- Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh Thác Hòm - Xã Khánh Thượng
- Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Nghin (thửa 45 và thửa 46, tờ 19)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đa Râm - Xã Khánh Thượng
- Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường giao thông - Xã Khánh Thượng
- Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16)
Đất SX - KD nông thôn42.00033.00028.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23, tờ 21)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Xã Khánh Trung
- Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)
Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Khánh Trung
- đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Xã Khánh Trung
-
Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8)
Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.300
Huyện Khánh Vĩnh Đường Bêtông Ximăng - Xã Liên Sang
- Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Liên Sang
- Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7)
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất số 141 và 149, tờ BĐ 13
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Xã Sơn Thái
- Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15)
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết đất ông Lôi (thửa 29, tờ 15) và hết thửa đất 26, tờ 15
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ 15)
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông - Xã Sơn Thái
- Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Xã Sơn Thái
-
Đất SX - KD nông thôn49.10038.20032.800
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất ông Sơ (thửa 97, tờ 08) và đất ông Hòa (thửa 102, tờ 08)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến Ngã ba, hết đất ông Toản (thửa 17, tờ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ 08)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất khu vườn ươm (thửa 16, tờ 05)
Đất SX - KD nông thôn49.00042.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa 85, tờ 27)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa 31, tờ 28) và ông Khôi (thửa 79, tờ 6)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa 02, tờ 28)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến hết đất ông Mông (thửa 03, tờ 09) và bà Ty (thửa 127, tờ 09)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 10 thôn Tây - Xã Sông Cầu
- Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
Đất SX - KD nông thôn49.00042.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 6 Thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa 38 tờ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa 35 tờ 29)
Đất SX - KD nông thôn49.00042.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường số 12 Thôn Đông - Xã Sông Cầu
- Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa 01 tờ 6)
Đất SX - KD nông thôn49.00042.00035.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu
- đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45 tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48 tờ 13)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Xã Sông Cầu
- đất rẫy ông Nguyên Minh (thửa 09 tờ 08)
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm28.80028.800
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm28.80028.800
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm23.40015.600
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm23.40015.600
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.80027.000
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất28.80021.600
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất27.00021.600
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất rừng phòng hộ28.80028.800
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.200
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất rừng đặc dụng28.80028.800
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác28.80027.000
Huyện Khánh Vĩnh Thị trấn Khánh Vĩnh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Huyện Khánh Vĩnh Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn
- Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị265.000133.00093.900
Huyện Khánh Vĩnh Cao Bá Quát
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Quang Trung
Đất ở đô thị499.000250.000124.800
Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé
- Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị250.000125.00088.400
Huyện Khánh Vĩnh Đào Duy Từ
- Đường 2/8 nối dài
Đất ở đô thị437.000218.000109.200
Huyện Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng
- Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất ở đô thị437.000218.000109.200
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất ở đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
Đất ở đô thị780.000390.000195.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất ở đô thị624.000312.000156.000
Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8
- Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước)
Đất ở đô thị562.000281.000140.400
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Ngã ba dốc Ama Meo
Đất ở đô thị374.000187.00093.600
Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất ở đô thị312.000156.000110.500
Huyện Khánh Vĩnh Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
- Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất ở đô thị312.000156.000110.500
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh)
Đất ở đô thị218.000109.00077.400
Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
- Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)
Đất ở đô thị203.000101.00071.800

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Khánh Vĩnh

4.9/5 - (964 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.