Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kiến Xương năm 2025
Khu vực: huyện Kiến Xương.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 39.580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê | Đất ở đô thị | 13.260.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 3.710.000 | 2.970.000 | 1.990.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) | Đất ở đô thị | 7.160.000 | 2.500.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 5.730.000 | 2.500.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đoạn từ đường ĐT.458 đến đường tránh Quốc lộ 39B (đường phía Tây Khu đô thị Tân Tiến; đường từ cây xăng Việt Hà đến đường tránh) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 27.400.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất ở đô thị | 14.700.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.920.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.500.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất ở đô thị | 20.470.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) | Đất ở đô thị | 28.920.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ | Đất ở đô thị | 39.580.000 | 4.920.000 | 2.970.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất ở đô thị | 26.840.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông | Đất ở đô thị | 22.550.000 | 3.980.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất ở đô thị | 16.700.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất ở đô thị | 15.300.000 | 2.920.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất ở đô thị | 14.360.000 | 2.660.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất ở đô thị | 14.830.000 | 2.660.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.080.000 | 1.770.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất ở đô thị | 2.930.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm) | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) | Đất ở đô thị | 3.280.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.780.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.200.000 | 3.510.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 5.200.000 | 3.510.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện) | Đất ở đô thị | 14.630.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 6.720.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) | Đất ở đô thị | 4.750.000 | 2.500.000 | 2.210.000 | 1.460.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 4.220.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.750.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.120.000 | 2.660.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.750.000 | 2.810.000 | 1.880.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất ở đô thị | 5.460.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê Đường quy hoạch số 01 - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (lô số 01 và lô số 02) - Thị trấn Thanh Nê - | Đất ở đô thị | 14.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 1.260.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 1.260.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 1.050.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Giáp xã Bình Minh | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Cụm công nghiệp Trung Nê - Thị trấn Thanh Nê - | Đất SX-KD đô thị | 730.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 1.050.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường Lê Quý Đôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã An Bình Từ giáp xã Bình Nguyên - đến ngã ba chợ An Bình | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã An Bình Từ giáp ngã ba chợ An Bình - đến cầu vào trụ sở UBND xã An Bình | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã An Bình Từ cầu vào trụ sở UBND xã An Bình - đến giáp đê Trà Lý | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 Xã An Bình Từ giáp chợ An Bình - đến giáp xã Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bình - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã An Bình Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi Từ giáp cầu Bùi - đến đất nhà ông Truyền, thôn An Đoài | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi Từ đất nhà ông Minh, thôn An Đoài - đến hết địa phận huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi Từ giáp Quốc lộ 37B - đến ngã ba xóm Tân An, thôn Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Bồi - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bồi - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã An Bồi Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp xã Nam Bình - đến ngã tư (kho lương thực) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ ngã tư (kho lương thực) - đến trụ sở UBND xã Bình Định | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trường Trung học cơ sở Bình Định | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ Trường Trung học cơ sở Bình Định - đến trụ sở UBND xã Bình Định | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định - đến cây xăng Bình Định | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp cây xăng Bình Định - đến đò Mèn (giáp xã Nam Hải, huyện Tiền Hải) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp đê Bình Định - Vũ Thắng - đến ngã tư (kho lương thực) | Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Định Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định - | Đất ở nông thôn | 4.080.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Định Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ giáp xã Đình Phùng - đến giáp chợ Bình Minh | Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ chợ Bình Minh - đến giáp thị trấn Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 8.190.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh | Đất ở nông thôn | 10.530.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ giáp ngã ba Bình Minh - đến giáp thị trấn Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh 39B phía Bắc- Khu vực 1 - Xã Bình Minh Đường tránh 39B phía Bắc: Đoạn qua xã Bình Minh - | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ giáp đường ĐT.457 - đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa | Đất ở nông thôn | 8.190.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ cây xăng Giáo Nghĩa - đến giáp xã Thượng Hiền | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã- Khu vực 1 - Xã Bình Minh - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã Bình Minh - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Minh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 (đi xã Lê Lợi, xã Tây Sơn) - đến Trường Tiểu học Bình Nguyên | Đất ở nông thôn | 9.360.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ giáp Trường Tiểu học Bình Nguyên - đến giáp xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 - đến giáp xã Quốc Tuấn | Đất ở nông thôn | 6.580.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ giáp xã Tây Sơn - đến ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân) | Đất ở nông thôn | 5.720.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ giáp ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân) - đến cầu Quyết Tiến | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Đường huyện An Bình: Từ giáp đường ĐH.219 - đến giáp xã An Bình | Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Đường ĐH.20 - | Đất ở nông thôn | 5.850.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đông Lâu - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên - | Đất ở nông thôn | 6.830.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Nguyên Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp xã Nam Bình - đến cây xăng thôn Điện Biên | Đất ở nông thôn | 9.880.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp cây xăng thôn Điện Biên - đến ngã tư Bình Thanh | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp ngã tư Bình Thanh - đến Công ty may Anh Toàn | Đất ở nông thôn | 8.130.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp Công ty may Anh Toàn - đến giáp xã Hồng Tiến | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)- Khu vực 1 - Xã Bình Thanh - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ ngã tư thôn Điện Biên - đến giáp xã Minh Hưng | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ ngã ba chợ Gốc - đến cống Gốc (giáp xã Bình Định) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Thanh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Từ giáp xã Nam Cao - đến giáp xã Bình Minh | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Từ ngã ba giáp đường ĐT.457 - đến giáp xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Từ giáp xã Hòa Bình - đến đường ĐT.457 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Đường gom đường ĐT.457 - | Đất ở nông thôn | 5.720.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Đình Phùng Các thừa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp xã Quang Bình - đến cầu Ngái | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp đường vào Trại cá Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 4.880.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ đường vào Trại cá Hòa Bình - đến Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng - đến giáp xã Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Đường ĐH.16 - | Đất ở nông thôn | 6.240.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Đường gom ĐT.458 - | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trung Hòa - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 4.880.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Sơn Cao - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Bình Thanh - đến phà Cồn Nhất | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Từ giáp xã Bình Định - đến giao với Quốc lộ 37B | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Khu vực trung tâm xã (từ cống đi đò Cồn Nhất - đến hội trường thôn Đông Tiến) | Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Từ cầu Cải Cách - đến giáp cầu Cải Tiến | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Đường quy hoạch số 1 - | Đất ở nông thôn | 2.660.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Hồng Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ giáp xã Lê Lợi - đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ giáp ngã ba đường vào đền Đồng Xâm - đến giáp xã Trà Giang | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.29 -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ Quỹ Tín dụng nhân dân xã Hồng Thái - đến giáp xã Quốc Tuấn | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ giáp ĐT.457 (ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) - đến trạm biến thế số 5 | Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Hồng Thái Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp xã Nam Cao - đến cây xăng Việt Hà | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Hồng Thái | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp Gốc Thị - đến đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc | Đất ở nông thôn | 3.460.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc - đến cầu giáp xã Bình Nguyên | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Ngũ Thôn - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Đoạn từ giao với đường ĐT.457 - đến cống Ngũ Thôn | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Đoạn thuộc địa phận xã Lê Lợi cũ - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến cũ - | Đất ở nông thôn | 1.990.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Lê Lợi Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp xã Quang Hưng - đến cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng - đến cầu đi xã Quang Minh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Đoạn qua xã Minh Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Minh Hưng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Nam Bình | Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp xã Minh Tân - đến giáp xã Quang Minh | Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp ngã ba Hàng - đến đình Cao Mại | Đất ở nông thôn | 8.320.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp đình Cao Mại - đến Trường Mầm non xã Minh Quang | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.040.000 | ||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp Trường Mầm non xã Minh Quang - đến cầu Cháy | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp cầu Cháy - đến cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kính 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ | Đất ở nông thôn | 4.370.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ - đến cầu đi xã Quang Minh | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp xã Quang Minh - đến giáp xã Quang Trung | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Minh Quang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Bình Thanh - đến ngã ba giáp trụ sở UBND xã Minh Tân | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ đất nhà ông Tán, thôn Nguyệt Giám (giáp đê) - đến Trạm Y tế xã Minh Tân | Đất ở nông thôn | 4.010.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp Trạm Y tế xã Minh Tân - đến khu dân cư thôn Dương Liễu 1 | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 giáp xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trạm Y tế xã Minh Tân | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ cống Kem - đến giao với đường ĐH.17 | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Minh Quang - đến giao với đường ĐH.17 | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Minh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Bình Thanh (cống Kim) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Trung tâm xã (từ chợ - đến UBND xã) | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp chợ | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Bình - đến giáp cầu Trung Kiên | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ - đến ngã ba giao với Quốc lộ 37B | Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đức Chính- Khu vực 1 - Xã Nam Bình - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao Từ giáp xã Lê Lợi - đến Trường Tiểu học Nam Cao | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao Từ giáp Trường Tiểu học Nam Cao - đến giáp xã Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi -Khu vực 1 - Xã Nam Cao Từ giao với đường ĐT.457 - đến cầu sang xã Thượng Hiền | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã -Khu vực 1 - Xã Nam Cao - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn -Khu vực 1 - Xã Nam Cao - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Nam Cao Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ | Đất ở nông thôn | 9.780.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Quang Bình | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.330.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ giáp xã Vũ Quý - đến giáp xã Vũ Công | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu Quán - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết - đến cầu trung tâm xã (cầu Bặt) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến đình Tiền Trung | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ giáp đình Tiền Trung - đến đường ĐH.19 | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến Nhà thờ Xứ Sở | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến cống Đình Hậm | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Bình - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Đường ĐH.17 - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình - | Đất ở nông thôn | 5.570.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp cầu Luật Ngoại - đến đường vào họ giáo Luật Nội | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp đường vào họ giáo Luật Nội - đến đường vào thôn Luật Trung | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp xã Hòa Bình - đến ngã tư xã Quang Lịch | Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ ngã tư xã Quang Lịch - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp đường ĐH.219 - đến nhà thờ họ giáo Quần Hành | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp ngã ba thôn Luật Trung - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ cầu Luật ngoại - đến cầu Cánh Sẻ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quang Lịch Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình | Đất ở nông thôn | 3.280.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cầu số 8 - đến ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân | Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân - đến giáp xã Minh Quang | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cầu số 8 - đến giáp xã Minh Quang | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua trụ sở UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)- Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cống Lán (cạnh nhà ông Đảo) - đến cống sang thôn Lai Vy (cạnh nhà ông Hoài) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua trụ sở UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)- Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cống Lán - đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đoạn đường từ ngã ba giao với ĐH.17 đến giáp xã Minh Tân (hướng đi cống Kem) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ giáp cống Lán - đến giáp thị trấn Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 3.280.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quang Minh Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ ngã ba đi xã Quang Minh - đến Trường Tiểu học Quang Trung | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ giáp Trường Tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Minh Quang | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ ngã ba Hàng - đến đường vào thôn Thượng Phúc | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ giáp Quốc lộ 37B - đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Trung - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quang Trung Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Từ giáp xã Bình Nguyên - đến trụ sở UBND xã Quốc Tuấn | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Từ giáp đường ĐH.219 - đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam | Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quyết Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ ngã tư cầu Chợ - đến đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ giáp đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân - đến chùa Mục | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ ngã tư cầu Chợ - đến hội trường thôn An Thọ | Đất ở nông thôn | 8.320.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ cầu Tân Lễ - đến cầu Đá, thôn An Thọ | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ - đến cầu vào đình An Cơ | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ ngã ba đường vào chùa Đông - đến ngã ba đường vào miếu Tử Tế | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn An Thọ - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đường gom Đường ĐH.219 - | Đất ở nông thôn | 7.020.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn An Thọ - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Thanh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên Từ giáp xã Bình Minh - đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên Từ giáp cầu xã Thượng Hiền - đến ngã ba thôn Tây Phú | Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên Từ giáp ngã ba thôn Tây Phú - đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên Từ giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng) - đến cầu ông Am (giáp xã Nam Cao) | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (đường ĐH.23) - đến giáp thị trấn Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Từ trụ sở UBND xã Thượng Hiền - đến đình Đông | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư thôn Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư thôn Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Thượng Hiền Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Hồng Thái (trừ khu trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực trung tâm xã - Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang từ Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn Dục Dương | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường mới đi cầu Trà Giang) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang Từ ngã tư chùa Lãng Đông - đến cầu Trà Giang | Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trà Giang - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trà Giang - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Trà Giang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An Từ giáp xã Vũ Ninh - đến trụ sở UBND xã Vũ An | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An Từ giáp xã Vũ Ninh (gần Trạm Khí tượng thủy văn) - đến đường ĐH.28 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An Từ đền Vua Rộc - đến giáp đường ĐH.28 | Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ An - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Khu vực 1 - Xã Vũ An Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Khu vực 1 - Xã Vũ An Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.810.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ An Đường quy hoạch số 02 và số 05 - | Đất ở nông thôn | 6.480.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ An Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.480.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ An Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Từ cống Trà Vi - đến giáp đê sông Hồng | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Đường ĐH.19 - | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) - | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công Từ giáp xã Vũ Bình - đến giáp xã Quang Bình | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công Đoạn qua xã Vũ Công - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Công - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Công - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam- Khu vực 1 - Xã Vũ Công - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc- Khu vực 1 - Xã Vũ Công Đường ĐH.19 - | Đất ở nông thôn | 12.180.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc- Khu vực 1 - Xã Vũ Công Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.170.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Công Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp đường Vũ Thắng - Bình Định (tuyến chính) - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Khu vực trung tâm xã (từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến Bưu điện văn hóa xã) | Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn 2 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp ngã ba thôn 2 - đến giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến chính) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp xã Vũ Thắng - đến cống Cù Là | Đất ở nông thôn | 5.720.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường đê Hồng Hà - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ cống Cù Là - đến giáp xã Vũ Bình | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn 4 - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn 5 - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích - đến giáp xã Vũ Lạc | Đất ở nông thôn | 9.360.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.28 - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ An | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 3.980.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp đường đi Vũ An (đường Man Đích - Tri Lễ) | Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 (khu trung tâm xã) đi thôn Tri Lễ - đến đường đi chợ Đác | Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Lễ Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình (đường vào thôn Đồng Vàng) - đến cầu Niềm | Đất ở nông thôn | 17.550.000 | 2.400.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp cầu Niềm - đến trụ sở UBND xã Vũ Ninh (bao gồm đoạn qua cụm công nghiệp Vũ Ninh) | Đất ở nông thôn | 14.630.000 | 2.400.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp trụ sở UBND xã Vũ Ninh - đến cầu Rê | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 2.400.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ Minh Từ ngã tư giáp đường ĐT.458 - đến cầu sang xã Vũ An | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 2.400.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp đường ĐT.458 - đến đường vào đền Vua Rộc (xã Vũ An) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp ĐT.458 - đến giáp xã Vũ An (đường qua Trạm Khí tượng thủy văn) | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 1.800.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Các đường trục chính Đường ĐH.17 - | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Ninh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ cầu Rê - đến đất nhà bà Hài, thôn 2 | Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà bà Hài, thôn 2 - đến cây xăng Vũ Quý | Đất ở nông thôn | 21.060.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp cây xăng Vũ Quý - đến đất nhà bà Trọng, thôn 2 | Đất ở nông thôn | 23.400.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà bà Trọng, thôn 2 - đến đất nhà bà Vịnh, thôn 3 | Đất ở nông thôn | 25.740.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà bà Vịnh, thôn 3 - đến đất nhà ông Hạnh, thôn 3 | Đất ở nông thôn | 19.890.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà ông Hạnh, thôn 3 - đến cụm công nghiệp Vũ Quý | Đất ở nông thôn | 16.380.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp xã Quang Bình | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (khu lương thực cũ) | Đất ở nông thôn | 16.020.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đoạn từ giáp xã Vũ Trung - đến giáp xã Quang Bình | Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp ĐT.458 - đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung | Đất ở nông thôn | 18.200.000 | 2.700.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) - đến chợ Sóc | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 2.030.000 | ||
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp chợ - đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.030.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2) - đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 2.030.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) - đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.030.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ Trường Tiểu học - đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý | Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 2.030.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý - đến khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý | Đất ở nông thôn | 5.720.000 | 2.030.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp đường 219 cũ đi xã Quang Lịch | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 2.030.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ cổng chợ Sóc (phía Nam) - đến giáp đường trục xã (đoạn từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2) | Đất ở nông thôn | 8.320.000 | 2.030.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất ở nông thôn | 4.880.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn 4 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất ở nông thôn | 4.880.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường ĐT.458 - | Đất ở nông thôn | 27.300.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 11.380.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường giáp Cụm công nghiệp Vũ Quý - | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường quy hoạch số 1 - | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Quý Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 1.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Từ cầu Cao - đến giáp xã Vũ Tây | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Từ Trường Tiểu học xã Vũ Sơn - đến giáp đường vành đai phía Nam | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Sơn Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến cầu Bến Ngự | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp xã Vũ Sơn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp cầu Hoa Lư | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Tây Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ giáp đường 223 xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư - đến giáp xã Vũ Hòa | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Thắng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý - đến giáp xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung Đoạn thuộc địa phận xã Vũ Trung - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung - đến cầu thôn 9 | Đất ở nông thôn | 8.130.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 - đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9 | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung Từ cầu thôn 9 - đến giáp xã Vũ Hòa | Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung Từ trụ sở UBND xã Vũ Trung - đến thôn 9 | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Trung Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ cầu Cao - đến giáp xã Vũ Lễ | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ cầu Cao - đến ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp cầu Hoa Lư | Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ cầu Hoa Lư - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ cầu Hoa Lư - đến giáp xã Vũ Đông | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến cầu Bến Ngự | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ Bến Ngự - đến giáp xã Bình Nguyên | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 2.160.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Từ giáp cầu Cao - đến giáp đường vành đai phía Nam | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Đoạn còn lại thuộc xã Vũ Sơn cũ - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Các đoạn thuộc xã Vũ Tây cũ - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.620.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Đường ĐH. 16 - | Đất ở nông thôn | 13.860.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn - | Đất ở nông thôn | 13.860.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - Xã Tây Sơn Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 870.000 | 870.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 Xã An Bình Từ giáp xã Bình Nguyên - đến ngã ba chợ An Bình | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 Xã An Bình Từ giáp ngã ba chợ An Bình - đến cầu vào trụ sở UBND xã An Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 Xã An Bình Từ cầu vào trụ sở UBND xã An Bình - đến giáp đê Trà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 Xã An Bình Từ giáp chợ An Bình - đến giáp xã Vũ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã An Bình Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi Từ giáp cầu Bùi - đến đất nhà ông Truyền, thôn An Đoài | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi Từ đất nhà ông Minh, thôn An Đoài - đến hết địa phận huyện Kiến Xương | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi Từ giáp Quốc lộ 37B - đến ngã ba xóm Tân An, thôn Tân Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Bồi - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bồi - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã An Bồi Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp xã Nam Bình - đến ngã tư (kho lương thực) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ ngã tư (kho lương thực) - đến trụ sở UBND xã Bình Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trường Trung học cơ sở Bình Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ Trường Trung học cơ sở Bình Định - đến trụ sở UBND xã Bình Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định - đến cây xăng Bình Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp cây xăng Bình Định - đến đò Mèn (giáp xã Nam Hải, huyện Tiền Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định Từ giáp đê Bình Định - Vũ Thắng - đến ngã tư (kho lương thực) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Định Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Định Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ giáp ngã ba Bình Minh - đến giáp thị trấn Thanh Nê | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ giáp xã Đình Phùng - đến giáp chợ Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ chợ Bình Minh - đến giáp thị trấn Thanh Nê | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh 39B phía Bắc- Khu vực 1 - Xã Bình Minh Đường tránh 39B phía Bắc: Đoạn qua xã Bình Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ giáp đường ĐT.457 - đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh Từ cây xăng Giáo Nghĩa - đến giáp xã Thượng Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã- Khu vực 1 - Xã Bình Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã Bình Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Minh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 (đi xã Quyết Tiến, xã Vũ Tây) - đến Trường Tiểu học Bình Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ giáp Trường Tiểu học Bình Nguyên - đến giáp xã Thanh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 - đến giáp xã Quốc Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ giáp xã Vũ Tây - đến ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Từ giáp ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân) - đến cầu Quyết Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên Đường huyện An Bình: Từ giáp đường ĐH.219 - đến giáp xã An Bình | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Nguyên Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Xã Bình Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Xã Bình Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Xã Bình Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp xã Nam Bình - đến cây xăng thôn Điện Biên | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp cây xăng thôn Điện Biên - đến ngã tư Bình Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp ngã tư Bình Thanh - đến Công ty may Anh Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ giáp Công ty may Anh Toàn - đến giáp xã Hồng Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ ngã ba chợ Gốc - đến cống Gốc (giáp xã Bình Định) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh Từ ngã tư thôn Điện Biên - đến giáp xã Minh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Bình Thanh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Từ giáp xã Nam Cao - đến giáp xã Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Từ ngã ba giáp đường ĐT.457 - đến giáp xã Thanh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng Từ giáp xã Hòa Bình - đến đường ĐT.457 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Đình Phùng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Xã Đình Phùng Đường gom đường ĐT.457 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Xã Đình Phùng Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp xã Quang Bình - đến cầu Ngái | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp đường vào Trại cá Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ đường vào Trại cá Hòa Bình - đến Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng - đến giáp xã Đình Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Hòa Bình Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đoài - Xã Hòa Bình Đường ĐH.16 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đoài - Xã Hòa Bình Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Xã Hòa Bình Đường gon ĐT.458 - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Xã Hòa Bình Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trung Hòa - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Sơn Cao - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Bình Thanh - đến phà Cồn Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Từ giáp xã Bình Định - đến giao với Quốc lộ 37B | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Khu vực trung tâm xã (từ cống đi đò Cồn Nhất - đến hội trường thôn Đông Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Từ cầu Cải Cách - đến giáp cầu Cải Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Hồng Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Cao Bình - Xã Hồng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ giáp xã Lê Lợi - đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ giáp ngã ba đường vào đền Đồng Xâm - đến giáp xã Trà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ Quỹ Tín dụng nhân dân xã Hồng Thái - đến giáp xã Quốc Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Từ giáp ĐT.457 (ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) - đến trạm biến thế số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Hồng Thái Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Xã Hồng Thái Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Xã Hồng Thái Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp xã Nam Cao - đến cây xăng Việt Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Hồng Thái | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp Gốc Thị - đến đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Từ giáp đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc - đến cầu giáp xã Bình Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Ngũ Thôn - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Đoạn từ giao với đường ĐT.457 - đến cống Ngũ Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Đoạn thuộc địa phận xã Lê Lợi cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Lê Lợi Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp xã Quang Hưng - đến cầu Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng - đến cầu đi xã Quang Minh | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Đoạn qua xã Minh Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Minh Hưng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Khu trung tâm xã, từ Trạm y tế xã Minh Tân - đến nhà ông Tán, thôn Nguyệt Giám (giáp đê) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trạm Y tế xã Minh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ cống Kem - đến giao với đường ĐH.17 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Minh Hưng - đến giao với đường ĐH.17 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Minh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Minh Tân Từ giáp Trạm Y tế xã Minh Tân - đến khu dân cư thôn Dương Liễu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Minh Tân Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 giáp xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ giáp xã Quang Hưng - đến giáp xã Bình Thanh (cống Kim) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Trung tâm xã (từ chợ - đến UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp chợ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Bình - đến giáp cầu Trung Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ - đến ngã ba giao với Quốc lộ 37B | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Nam Bình Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao Từ giáp xã Lê Lợi - đến Trường Tiểu học Nam Cao | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao Từ giáp Trường Tiểu học Nam Cao - đến giáp xã Đình Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi -Khu vực 1 - Xã Nam Cao Từ giao với đường ĐT.457 - đến cầu sang xã Thượng Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã -Khu vực 1 - Xã Nam Cao - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn -Khu vực 1 - Xã Nam Cao - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Nam Cao Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ | Đất TM-DV nông thôn | 2.820.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (trước cửa nhà ông Điệt) - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Quang Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ giáp xã Vũ Quý - đến giáp xã Vũ Công | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Bình (từ cầu Quán đến giao với đường ĐH.19) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu Quán - đến cầu trung tâm xã (cầu Bặt) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Bình (từ cầu Quán đến giao với đường ĐH.19) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến đình Tiền Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Bình (từ cầu Quán đến giao với đường ĐH.19) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ giáp đình Tiền Trung - đến đường ĐH.19 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến Nhà thờ Xứ Sở | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến cống Đình Hậm | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quang Bình Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đông - Xã Quang Bình Đường ĐH17 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đông - Xã Quang Bình Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Nam Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Minh Quang Từ giáp xã Minh Tân - đến giáp xã Quang Minh | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp ngã ba Hàng - đến đình Cao Mại | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp đình Cao Mại - đến Trường Mầm non xã Minh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp Trường Mầm non xã Minh Quang - đến cầu Cháy | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp cầu Cháy - đến cầu Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ - đến cầu đi xã Quang Minh | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Xã Minh Quang Từ giáp xã Quang Minh - đến giáp xã Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quang Hưng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp cầu Luật Ngoại - đến đường vào họ giáo Luật Nội | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp đường vào họ giáo Luật Nội - đến đường vào thôn Luật Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp xã Hòa Bình - đến ngã tư xã Quang Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ ngã tư xã Quang Lịch - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp đường ĐH.219 - đến nhà thờ họ giáo Quần Hành | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ giáp ngã ba thôn Luật Trung - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Từ cầu Luật ngoại - đến cầu Cánh Sẻ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quang Lịch Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cống Lán (cạnh nhà ông Đảo) - đến cống sang thôn Lai Vy (cạnh nhà ông Hoài) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cống Lán - đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cầu số 8 - đến giáp xã Minh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Từ cầu số 8 - đến giáp xã Minh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Từ giáp cống Lán - đến giáp thị trấn Thanh Nê | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Minh Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quang Minh Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Quang Minh Từ ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân - đến giáp xã Minh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Quang Minh Đoạn đường từ ngã ba giao với ĐH17 - đến giáp xã Minh Tân (hướng đi cống Kem) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến - Xã Quang Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ ngã ba đi xã Quang Minh - đến Trường Tiểu học Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ giáp Trường Tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Minh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ ngã ba Hàng - đến đường vào thôn Thượng Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Từ giáp Quốc lộ 37B - đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quang Trung Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Từ giáp xã Bình Nguyên - đến trụ sở UBND xã Quốc Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Từ giáp đường ĐH.219 - đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xãKhu vực 1 - Xã Quyết Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thônKhu vực 1 - Xã Quyết Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Quyết Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ ngã tư cầu Chợ - đến đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ giáp đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân - đến chùa Mục | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ ngã tư cầu Chợ - đến hội trường thôn An Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ cầu Tân Lễ - đến cầu Đá, thôn An Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ - đến cầu vào đình An Cơ | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Từ ngã ba đường vào chùa Đông - đến ngã ba đường vào miếu Tử Tế | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Thanh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn An Thọ - Xã Thanh Tân Đường gom Đường ĐH219 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn An Thọ - Xã Thanh Tân Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Từ giáp xã Bình Minh - đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Từ giáp cầu xã Thượng Hiền - đến ngã ba thôn Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Từ giáp ngã ba thôn Tây Phú - đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Từ giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng) - đến cầu ông Am (giáp xã Nam Cao) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (đường ĐH.23) - đến giáp xã An Bồi | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Từ trụ sở UBND xã Thượng Hiền - đến đình Đông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Thượng Hiền Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Hồng Thái (trừ khu trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực trung tâm xã - Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang từ Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn Dục Dương | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 (đường mới đi cầu Trà Giang) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang Từ ngã tư chùa Lãng Đông - đến cầu Trà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trà Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trà Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Trà Giang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An Từ giáp xã Vũ Ninh - đến trụ sở UBND xã Vũ An | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An Từ Trạm Khí tượng thủy văn - đến đường ĐH.28 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An Từ đền Vua Rộc - đến giáp xã Vũ Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ An - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ An Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Xã Vũ An Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Xã Vũ An Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Xã Vũ An Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Từ cống Trà Vi - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Xã Vũ Bình Đường ĐH19 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Xã Vũ Bình Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công Từ giáp xã Vũ Bình - đến giáp xã Quang Bình | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công Đoạn qua xã Vũ Công - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Công - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Công - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Công Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam - Xã Vũ Công - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp đường Vũ Thắng - Bình Định (tuyến chính) - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Khu vực trung tâm xã (từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến Bưu điện văn hóa xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp ngã ba thôn 2 - đến giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến chính) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ giáp xã Vũ Thắng - đến cống Cù Là | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường đê Hồng Hà - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Từ cống Cù Là - đến giáp xã Vũ Bình | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn 4 - Xã Vũ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn 5 - Xã Vũ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích - đến giáp xã Vũ Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Thanh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp đường đi Vũ An (đường Man Đích - Tri Lễ) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ An | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH.15 (khu trung tâm xã) đi thôn Tri Lễ - đến đường đi chợ Đác | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Lễ Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH28 - Xã Vũ Lễ Từ giáp đường ĐH15 - đến giáp xã Vũ An | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Xã Vũ Lễ Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Xã Vũ Lễ Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình (đường vào thôn Đồng Vàng) - đến cầu Niềm | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp cầu Niềm - đến trụ sở UBND xã Vũ Ninh (bao gồm đoạn qua cụm công nghiệp Vũ Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp trụ sở UBND xã Vũ Ninh - đến cầu Rê | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ ngã tư giáp đường ĐT.458 - đến cầu sang xã Vũ An | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Từ giáp đường ĐT.458 - đến đường vào đền Vua Rộc (xã Vũ An) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Các đường trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Ninh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Xã Vũ Ninh Từ giáp ĐT.458 - đến giáp xã Vũ An (đường qua Trạm Khí tượng thủy văn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ cầu Rê - đến đất nhà bà Hài, thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà bà Hài, thôn 2 - đến cây xăng Vũ Quý | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp cây xăng Vũ Quý - đến đất nhà bà Trọng, thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà bà Trọng, thôn 2 - đến đất nhà bà Vịnh, thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà bà Vịnh, thôn 3 - đến đất nhà ông Hạnh, thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đất nhà ông Hạnh, thôn 3 - đến cụm công nghiệp Vũ Quý | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp xã Quang Bình | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (khu lương thực cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đoạn từ giáp xã Vũ Trung - đến giáp xã Quang Bình | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp ĐT.458 - đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) - đến chợ Sóc | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp chợ - đến ngã ba đường rẽ vào chùa Bảo Trai | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ ngã ba đường rẽ vào chùa Bảo Trai - đến ngã ba đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) - đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ Trường Tiểu học - đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp đường ĐT.458 | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ giáp ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp đường 219 cũ đi xã Quang Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Từ cổng chợ Sóc (phía Nam) - đến giáp đường trục xã (đoạn từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới thôn 4 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường ĐT.458 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường giáp Cụm công nghiệp Vũ Quý - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường quy hoạch số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Quý Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Từ cầu Cao - đến giáp xã Vũ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Từ Trường Tiểu học xã Vũ Sơn - đến giáp đường vành đai phía Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Sơn Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến cầu Bến Ngự | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp xã Vũ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp cầu Hoa Lư | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kiến Xương |
Khu vực 2 - Xã Vũ Tây Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ giáp đường 223 xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư - đến giáp xã Vũ Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Kiến Xương |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Kiến Xương |
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
