• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Kiến Xương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kiến Xương

Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Kiến Xương năm 2025

Khu vực: huyện Kiến Xương.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 39.580.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện
Đất ở đô thị12.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông
Đất ở đô thị9.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi
Đất ở đô thị4.400.0001.400.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.000500.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống
Đất ở đô thị4.200.0001.200.000800.000500.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất ở đô thị12.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam
Đất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung
Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh
Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất ở đô thị8.500.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà
Đất ở đô thị11.500.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ
Đất ở đô thị14.000.0002.100.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh
Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi
Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B
Đất ở đô thị2.400.0001.200.000800.000500.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê
Đất ở đô thị7.280.0002.500.0002.210.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê
Đất ở đô thị13.260.0003.980.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất ở đô thị9.360.0003.750.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi
Đất ở đô thị8.580.0003.710.0002.970.0001.990.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị4.680.0002.500.0002.210.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)
Đất ở đô thị7.160.0002.500.0001.770.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền
Đất ở đô thị5.730.0002.500.0001.770.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất ở đô thị7.200.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Bắc chợ Nê -
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -
Đất ở đô thị4.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đoạn từ đường ĐT.458 đến đường tránh Quốc lộ 39B (đường phía Tây Khu đô thị Tân Tiến; đường từ cây xăng Việt Hà đến đường tránh) -
Đất ở đô thị4.500.0002.000.0001.500.000900.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường trục chính số 05 -
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh
Đất ở đô thị7.500.0003.120.0002.660.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn
Đất ở đô thị4.500.0001.500.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến
Đất ở đô thị2.000.0001.200.0001.000.000700.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình
Đất ở đô thị1.500.0001.000.000800.000500.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn
Đất ở đô thị2.000.0001.200.0001.000.000700.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Đất ở đô thị1.500.000900.000700.000500.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến
Đất ở đô thị1.800.0001.200.0001.000.000700.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn -
Đất ở đô thị1.800.0001.200.0001.000.000700.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đất ở đô thị17.500.0004.220.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ
Đất ở đô thị25.000.0004.220.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất ở đô thị27.400.0003.980.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam
Đất ở đô thị14.700.0004.220.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung
Đất ở đô thị8.000.0002.920.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang
Đất ở đô thị3.500.0001.880.0001.550.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi
Đất ở đô thị15.000.0003.120.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị7.500.0002.500.0001.770.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất ở đô thị20.470.0003.750.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)
Đất ở đô thị28.920.0003.980.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ
Đất ở đô thị39.580.0004.920.0002.970.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện
Đất ở đô thị26.840.0003.980.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông
Đất ở đô thị22.550.0003.980.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang
Đất ở đô thị16.700.0003.750.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi
Đất ở đô thị15.300.0002.920.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đất ở đô thị14.360.0002.660.0001.770.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống
Đất ở đô thị14.830.0002.660.0001.770.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long
Đất ở đô thị9.000.0002.500.0002.210.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến
Đất ở đô thị6.200.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình
Đất ở đô thị3.500.0002.080.0001.770.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn
Đất ở đô thị5.720.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)
Đất ở đô thị3.120.0001.880.0001.550.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông
Đất ở đô thị3.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải
Đất ở đô thị3.120.0001.880.0001.550.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Đất ở đô thị2.930.0001.880.0001.550.0001.040.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm)
Đất ở đô thị4.160.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)
Đất ở đô thị4.160.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê
Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)
Đất ở đô thị3.280.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)
Đất ở đô thị9.000.0003.120.0002.660.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)
Đất ở đô thị4.700.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)
Đất ở đô thị7.200.0003.120.0002.660.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị8.780.0003.120.0002.660.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến)
Đất ở đô thị11.000.0005.200.0003.510.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê
Giao đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị8.700.0005.200.0003.510.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện)
Đất ở đô thị14.630.000
Huyện Kiến Xương Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê
Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị6.720.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)
Đất ở đô thị4.750.0002.500.0002.210.0001.460.000
Huyện Kiến Xương Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)
Đất ở đô thị30.000.0004.220.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất
Đất ở đô thị8.000.0003.750.0002.660.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)
Đất ở đô thị8.000.0003.120.0002.660.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Bắc chợ Nê -
Đất ở đô thị15.000.0003.750.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -
Đất ở đô thị10.000.0003.750.0002.810.0001.880.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -
Đất ở đô thị5.460.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn -
Đất ở đô thị8.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường còn lại -
Đất ở đô thị4.400.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Đường gom đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường trục chính số 05 -
Đất ở đô thị13.000.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị8.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê
Đường quy hoạch số 01 -
Đất ở đô thị8.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị7.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (lô số 01 và lô số 02) - Thị trấn Thanh Nê
-
Đất ở đô thị14.200.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện
Đất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi
Đất TM-DV đô thị2.640.000840.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống
Đất TM-DV đô thị2.520.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.680.000840.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà
Đất TM-DV đô thị6.900.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ
Đất TM-DV đô thị8.400.0001.260.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh
Đất TM-DV đô thị2.400.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi
Đất TM-DV đô thị2.400.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B
Đất TM-DV đô thị1.440.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê
Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000600.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Lê Quý Đôn (đường tránh phía Nam thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị900.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất TM-DV đô thị4.320.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Bắc chợ Nê -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn -
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000540.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường trục chính số 05 -
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.500.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.700.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình
Đất TM-DV đô thị900.000600.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn -
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.680.000840.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang
Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi
Đất TM-DV đô thị2.400.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị1.440.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)
Đất TM-DV đô thị6.900.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ
Đất TM-DV đô thị8.400.0001.260.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện
Đất TM-DV đô thị7.200.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi
Đất TM-DV đô thị2.640.000840.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống
Đất TM-DV đô thị2.520.000720.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long
Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000600.000540.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình
Đất TM-DV đô thị900.000600.000480.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)
Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
Huyện Kiến Xương Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải
Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Đất TM-DV đô thị900.000540.000420.000300.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm)
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê
Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị2.700.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.200.000900.000540.000
Huyện Kiến Xương Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện)
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Kiến Xương Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê
Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)
Đất TM-DV đô thị1.080.000720.000600.000420.000
Huyện Kiến Xương Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)
Đất TM-DV đô thị4.320.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)
Đất TM-DV đô thị1.080.000900.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Bắc chợ Nê -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.080.000720.000540.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Đường gom đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường trục chính số 05 -
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện
Đất SX-KD đô thị6.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông
Đất SX-KD đô thị4.500.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi
Đất SX-KD đô thị2.200.000700.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đất SX-KD đô thị2.000.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống
Đất SX-KD đô thị2.100.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất SX-KD đô thị6.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam
Đất SX-KD đô thị2.500.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh
Đất SX-KD đô thị2.250.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị4.250.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị5.750.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ
Đất SX-KD đô thị7.000.0001.050.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh
Đất SX-KD đô thị2.000.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Giáp xã Bình Minh
Đất SX-KD đô thị2.000.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê
Đường Võ Nguyên Giáp (cầu Hưng Long) - Trường Mầm non Thanh Nê
Đất SX-KD đô thị2.000.000600.000500.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê
Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất SX-KD đô thị2.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi
Đất SX-KD đô thị1.500.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê
Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Đường Trường Chinh (đường huyện Nam Cao - An Bồi cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị750.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất SX-KD đô thị3.600.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Bắc chợ Nê -
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -
Đất SX-KD đô thị2.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.000.000750.000450.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường trục chính số 05 -
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn -
Đất SX-KD đô thị1.700.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - Giáp xã Quang Minh
Đất SX-KD đô thị1.000.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.250.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình
Đất SX-KD đô thị750.000500.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Đất SX-KD đô thị750.000450.000350.000250.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn -
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Kiến Xương Cụm công nghiệp Trung Nê - Thị trấn Thanh Nê
-
Đất SX-KD đô thị730.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đất SX-KD đô thị2.250.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Ngã tư Bờ hồ
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất SX-KD đô thị6.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam
Đất SX-KD đô thị2.500.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (ngã ba bùng binh giao với đường Trần Hưng Đạo) - Giáp sông Kiến Giang
Đất SX-KD đô thị750.000450.000350.000250.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi
Đất SX-KD đô thị2.000.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc thị trấn Kiến Xương cũ) - Thị trấn Thanh Nê
Cầu sông Bùi - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị4.250.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)
Đất SX-KD đô thị5.750.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - Ngã tư Bờ hồ
Đất SX-KD đô thị7.000.0001.050.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện
Đất SX-KD đô thị6.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường khu Giang Đông
Đất SX-KD đô thị4.500.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp hội trường khu Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi
Đất SX-KD đô thị2.200.000700.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đất SX-KD đô thị2.000.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Thanh Nê
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống
Đất SX-KD đô thị2.100.000600.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Cầu Hưng Long
Đất SX-KD đô thị2.000.000600.000500.000450.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Hưng Long - Giáp Trạm bơm Tự Tiến
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Thanh Nê
Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình
Đất SX-KD đô thị750.000500.000400.000250.000
Huyện Kiến Xương Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (ngã ba cầu Cam) - Trường bắn
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố An Bồi - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - Đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)
Đất SX-KD đô thị750.000450.000350.000250.000
Huyện Kiến Xương Phố Đặng Tiến Lợi - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - Nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Đinh La Cầu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - Giáp xã Phương Công, huyện Tiền Hải
Đất SX-KD đô thị750.000450.000350.000250.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Công Thu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - Đường Trường Chinh (ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Đất SX-KD đô thị750.000450.000350.000250.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Danh Đới - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - Phố Nguyễn Kim Lâu (ngã ba chùa Quan Âm)
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Đức Tâm - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Hữu Bản - Thị trấn Thanh Nê
Cống Trạm bơm Thống Nhất (nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - Đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Khang - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Khiếu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị1.500.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Kim Lâu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - Phố Phan Bá Vành (nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Mậu Kiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - Đường Lê Quý Đôn (nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)
Đất SX-KD đô thị1.500.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Thị Chiên - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.250.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Thị Hồng Đính - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Nguyễn Văn Vực - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.000.000750.000450.000
Huyện Kiến Xương Phố Phạm Ngọc Mậu - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Phạm Quang Lịch - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - Giáp đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN- GDTX huyện)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Kiến Xương Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê
Giáp đường Trần Nhân Tông (nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị1.000.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Phan Bá Vành - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)
Đất SX-KD đô thị900.000600.000500.000350.000
Huyện Kiến Xương Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)
Đất SX-KD đô thị3.600.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Phố Thanh Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - Cầu Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Phố Trương Đăng Quỹ - Thị trấn Thanh Nê
Đường Nguyễn Du (cầu Trạm Y tế) - Phố Thanh Nê (nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)
Đất SX-KD đô thị900.000750.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Bắc chợ Nê -
Đất SX-KD đô thị3.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) -
Đất SX-KD đô thị2.000.000900.000600.000450.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư Đầm Hưng Long - Thị trấn Thanh Nê
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê
Đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Đường gom đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Đường trục chính số 05 -
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã An Bình
Từ giáp xã Bình Nguyên - đến ngã ba chợ An Bình
Đất ở nông thôn2.860.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã An Bình
Từ giáp ngã ba chợ An Bình - đến cầu vào trụ sở UBND xã An Bình
Đất ở nông thôn3.510.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã An Bình
Từ cầu vào trụ sở UBND xã An Bình - đến giáp đê Trà Lý
Đất ở nông thôn2.860.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 Xã An Bình
Từ giáp chợ An Bình - đến giáp xã Tây Sơn
Đất ở nông thôn2.860.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bình
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã An Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Từ giáp cầu Bùi - đến đất nhà ông Truyền, thôn An Đoài
Đất ở nông thôn4.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Từ đất nhà ông Minh, thôn An Đoài - đến hết địa phận huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn4.200.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) -
Đất ở nông thôn2.400.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến ngã ba xóm Tân An, thôn Tân Hưng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Bồi
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bồi
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã An Bồi
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp xã Nam Bình - đến ngã tư (kho lương thực)
Đất ở nông thôn6.500.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ ngã tư (kho lương thực) - đến trụ sở UBND xã Bình Định
Đất ở nông thôn10.010.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn4.680.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trường Trung học cơ sở Bình Định
Đất ở nông thôn5.200.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ Trường Trung học cơ sở Bình Định - đến trụ sở UBND xã Bình Định
Đất ở nông thôn11.700.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định - đến cây xăng Bình Định
Đất ở nông thôn5.200.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp cây xăng Bình Định - đến đò Mèn (giáp xã Nam Hải, huyện Tiền Hải)
Đất ở nông thôn3.900.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp đê Bình Định - Vũ Thắng - đến ngã tư (kho lương thực)
Đất ở nông thôn5.150.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.860.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
-
Đất ở nông thôn4.080.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Định
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ giáp xã Đình Phùng - đến giáp chợ Bình Minh
Đất ở nông thôn6.240.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ chợ Bình Minh - đến giáp thị trấn Kiến Xương
Đất ở nông thôn8.190.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh
Đất ở nông thôn10.530.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ giáp ngã ba Bình Minh - đến giáp thị trấn Kiến Xương
Đất ở nông thôn16.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh 39B phía Bắc- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Đường tránh 39B phía Bắc: Đoạn qua xã Bình Minh -
Đất ở nông thôn7.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ giáp đường ĐT.457 - đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa
Đất ở nông thôn8.190.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ cây xăng Giáo Nghĩa - đến giáp xã Thượng Hiền
Đất ở nông thôn4.320.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
-
Đất ở nông thôn5.000.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 (đi xã Lê Lợi, xã Tây Sơn) - đến Trường Tiểu học Bình Nguyên
Đất ở nông thôn9.360.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ giáp Trường Tiểu học Bình Nguyên - đến giáp xã Thanh Tân
Đất ở nông thôn8.580.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 - đến giáp xã Quốc Tuấn
Đất ở nông thôn6.580.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ giáp xã Tây Sơn - đến ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân)
Đất ở nông thôn5.720.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ giáp ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân) - đến cầu Quyết Tiến
Đất ở nông thôn7.280.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Đường huyện An Bình: Từ giáp đường ĐH.219 - đến giáp xã An Bình
Đất ở nông thôn2.580.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
-
Đất ở nông thôn2.080.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
-
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Đường ĐH.20 -
Đất ở nông thôn5.850.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đông Lâu - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
-
Đất ở nông thôn6.830.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Nguyên
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp xã Nam Bình - đến cây xăng thôn Điện Biên
Đất ở nông thôn9.880.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp cây xăng thôn Điện Biên - đến ngã tư Bình Thanh
Đất ở nông thôn13.000.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp ngã tư Bình Thanh - đến Công ty may Anh Toàn
Đất ở nông thôn8.130.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp Công ty may Anh Toàn - đến giáp xã Hồng Tiến
Đất ở nông thôn3.900.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)- Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
-
Đất ở nông thôn3.900.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ ngã tư thôn Điện Biên - đến giáp xã Minh Hưng
Đất ở nông thôn3.900.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ ngã ba chợ Gốc - đến cống Gốc (giáp xã Bình Định)
Đất ở nông thôn6.500.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
-
Đất ở nông thôn2.600.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
-
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Từ giáp xã Nam Cao - đến giáp xã Bình Minh
Đất ở nông thôn6.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Từ ngã ba giáp đường ĐT.457 - đến giáp xã Thanh Tân
Đất ở nông thôn5.070.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Từ giáp xã Hòa Bình - đến đường ĐT.457
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
-
Đất ở nông thôn2.080.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Đường gom đường ĐT.457 -
Đất ở nông thôn5.720.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.250.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Đình Phùng
Các thừa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp xã Quang Bình - đến cầu Ngái
Đất ở nông thôn9.750.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch
Đất ở nông thôn5.200.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp đường vào Trại cá Hòa Bình
Đất ở nông thôn4.880.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ đường vào Trại cá Hòa Bình - đến Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng
Đất ở nông thôn5.400.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng - đến giáp xã Đình Phùng
Đất ở nông thôn4.000.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn2.340.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Đường ĐH.16 -
Đất ở nông thôn6.240.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đoài - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.510.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Đường gom ĐT.458 -
Đất ở nông thôn9.750.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.510.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trung Hòa - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn4.880.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Sơn Cao - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn2.150.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Bình Thanh - đến phà Cồn Nhất
Đất ở nông thôn3.640.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Từ giáp xã Bình Định - đến giao với Quốc lộ 37B
Đất ở nông thôn2.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Khu vực trung tâm xã (từ cống đi đò Cồn Nhất - đến hội trường thôn Đông Tiến)
Đất ở nông thôn4.160.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Từ cầu Cải Cách - đến giáp cầu Cải Tiến
Đất ở nông thôn2.500.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Cao Bình - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn2.660.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Cao Bình - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Hồng Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ giáp xã Lê Lợi - đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm
Đất ở nông thôn7.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ giáp ngã ba đường vào đền Đồng Xâm - đến giáp xã Trà Giang
Đất ở nông thôn5.460.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.29 -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ Quỹ Tín dụng nhân dân xã Hồng Thái - đến giáp xã Quốc Tuấn
Đất ở đô thị2.810.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ giáp ĐT.457 (ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) - đến trạm biến thế số 5
Đất ở nông thôn7.020.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.340.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.340.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Hồng Thái
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp xã Nam Cao - đến cây xăng Việt Hà
Đất ở nông thôn13.000.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Hồng Thái
Đất ở nông thôn7.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp Gốc Thị - đến đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc
Đất ở nông thôn3.460.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc - đến cầu giáp xã Bình Nguyên
Đất ở nông thôn2.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Ngũ Thôn - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Đoạn từ giao với đường ĐT.457 - đến cống Ngũ Thôn
Đất ở nông thôn2.300.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Đoạn thuộc địa phận xã Lê Lợi cũ -
Đất ở nông thôn2.080.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến cũ -
Đất ở nông thôn1.990.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Lê Lợi
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp xã Quang Hưng - đến cầu Trắng
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng
Đất ở nông thôn2.100.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng - đến cầu đi xã Quang Minh
Đất ở nông thôn1.100.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Đoạn qua xã Minh Hưng -
Đất ở nông thôn1.100.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Minh Hưng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Nam Bình
Đất ở nông thôn7.020.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Minh Tân - đến giáp xã Quang Minh
Đất ở nông thôn2.580.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp ngã ba Hàng - đến đình Cao Mại
Đất ở nông thôn8.320.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp đình Cao Mại - đến Trường Mầm non xã Minh Quang
Đất ở nông thôn5.200.0002.040.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp Trường Mầm non xã Minh Quang - đến cầu Cháy
Đất ở nông thôn3.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp cầu Cháy - đến cầu Trắng
Đất ở nông thôn3.300.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh
Đất ở nông thôn3.300.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1
Đất ở nông thôn3.300.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kính 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ
Đất ở nông thôn4.370.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ - đến cầu đi xã Quang Minh
Đất ở nông thôn3.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Quang Minh - đến giáp xã Quang Trung
Đất ở nông thôn2.860.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn2.080.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Minh Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Bình Thanh - đến ngã ba giáp trụ sở UBND xã Minh Tân
Đất ở nông thôn3.120.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ đất nhà ông Tán, thôn Nguyệt Giám (giáp đê) - đến Trạm Y tế xã Minh Tân
Đất ở nông thôn4.010.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp Trạm Y tế xã Minh Tân - đến khu dân cư thôn Dương Liễu 1
Đất ở nông thôn3.120.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 giáp xã Minh Quang -
Đất ở nông thôn2.600.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trạm Y tế xã Minh Tân
Đất ở nông thôn2.340.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ cống Kem - đến giao với đường ĐH.17
Đất ở nông thôn2.340.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Minh Quang - đến giao với đường ĐH.17
Đất ở nông thôn2.340.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.080.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Minh Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Bình Thanh (cống Kim)
Đất ở nông thôn7.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Trung tâm xã (từ chợ - đến UBND xã)
Đất ở nông thôn3.640.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp chợ
Đất ở nông thôn3.120.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Bình - đến giáp cầu Trung Kiên
Đất ở nông thôn3.640.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ - đến ngã ba giao với Quốc lộ 37B
Đất ở nông thôn2.930.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.380.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đức Chính- Khu vực 1 - Xã Nam Bình
-
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
Từ giáp xã Lê Lợi - đến Trường Tiểu học Nam Cao
Đất ở nông thôn7.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
Từ giáp Trường Tiểu học Nam Cao - đến giáp xã Đình Phùng
Đất ở nông thôn5.850.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
Từ giao với đường ĐT.457 - đến cầu sang xã Thượng Hiền
Đất ở nông thôn3.120.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
-
Đất ở nông thôn2.600.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Nam Cao
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ
Đất ở nông thôn9.780.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Quang Bình
Đất ở nông thôn5.200.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.330.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ giáp xã Vũ Quý - đến giáp xã Vũ Công
Đất ở nông thôn4.200.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu Quán - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết
Đất ở đô thị3.900.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết - đến cầu trung tâm xã (cầu Bặt)
Đất ở nông thôn6.500.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến đình Tiền Trung
Đất ở nông thôn4.290.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Bình – ĐH.17A - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ giáp đình Tiền Trung - đến đường ĐH.19
Đất ở nông thôn3.510.0001.920.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến Nhà thờ Xứ Sở
Đất ở nông thôn2.730.0001.440.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến
Đất ở nông thôn2.730.0001.440.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến cống Đình Hậm
Đất ở nông thôn2.730.0001.440.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.340.0001.440.0001.080.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
-
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Đường ĐH.17 -
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đông - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
-
Đất ở nông thôn5.570.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp cầu Luật Ngoại - đến đường vào họ giáo Luật Nội
Đất ở nông thôn8.580.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp đường vào họ giáo Luật Nội - đến đường vào thôn Luật Trung
Đất ở nông thôn6.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.120.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp xã Hòa Bình - đến ngã tư xã Quang Lịch
Đất ở nông thôn4.220.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ ngã tư xã Quang Lịch - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An)
Đất ở nông thôn3.000.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp đường ĐH.219 - đến nhà thờ họ giáo Quần Hành
Đất ở nông thôn2.600.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp ngã ba thôn Luật Trung - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An)
Đất ở nông thôn2.000.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ cầu Luật ngoại - đến cầu Cánh Sẻ
Đất ở nông thôn2.000.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quang Lịch
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình
Đất ở nông thôn3.280.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cầu số 8 - đến ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân
Đất ở nông thôn2.810.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân - đến giáp xã Minh Quang
Đất ở nông thôn2.860.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cầu số 8 - đến giáp xã Minh Quang
Đất ở nông thôn3.380.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua trụ sở UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)- Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cống Lán (cạnh nhà ông Đảo) - đến cống sang thôn Lai Vy (cạnh nhà ông Hoài)
Đất ở nông thôn5.000.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua trụ sở UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)- Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cống Lán - đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đoạn đường từ ngã ba giao với ĐH.17 đến giáp xã Minh Tân (hướng đi cống Kem) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
-
Đất ở nông thôn2.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ giáp cống Lán - đến giáp thị trấn Kiến Xương
Đất ở nông thôn3.280.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.500.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quang Minh
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ ngã ba đi xã Quang Minh - đến Trường Tiểu học Quang Trung
Đất ở nông thôn10.400.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ giáp Trường Tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng
Đất ở nông thôn2.040.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn6.240.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Minh Quang
Đất ở nông thôn3.120.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ ngã ba Hàng - đến đường vào thôn Thượng Phúc
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.810.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung
Đất ở nông thôn9.750.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.120.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quang Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Từ giáp xã Bình Nguyên - đến trụ sở UBND xã Quốc Tuấn
Đất ở nông thôn6.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.120.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Từ giáp đường ĐH.219 - đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam
Đất ở nông thôn4.220.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.340.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến
Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến
-
Đất ở nông thôn900.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quyết Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ ngã tư cầu Chợ - đến đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân
Đất ở nông thôn11.700.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ giáp đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân - đến chùa Mục
Đất ở nông thôn10.400.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ ngã tư cầu Chợ - đến hội trường thôn An Thọ
Đất ở nông thôn8.320.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn5.200.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ cầu Tân Lễ - đến cầu Đá, thôn An Thọ
Đất ở nông thôn11.700.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ - đến cầu vào đình An Cơ
Đất ở nông thôn9.750.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn6.240.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ ngã ba đường vào chùa Đông - đến ngã ba đường vào miếu Tử Tế
Đất ở nông thôn4.680.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.900.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
-
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn An Thọ - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đường gom Đường ĐH.219 -
Đất ở nông thôn7.020.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn An Thọ - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.510.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên
Từ giáp xã Bình Minh - đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên
Từ giáp cầu xã Thượng Hiền - đến ngã ba thôn Tây Phú
Đất ở nông thôn4.220.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên
Từ giáp ngã ba thôn Tây Phú - đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền
Đất ở nông thôn4.680.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên
Từ giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng) - đến cầu ông Am (giáp xã Nam Cao)
Đất ở nông thôn2.860.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiên
Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (đường ĐH.23) - đến giáp thị trấn Kiến Xương
Đất ở nông thôn2.860.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Từ trụ sở UBND xã Thượng Hiền - đến đình Đông
Đất ở nông thôn2.860.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.200.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư thôn Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư thôn Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Thượng Hiền
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Hồng Thái (trừ khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn5.150.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Khu vực trung tâm xã - Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
từ Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn Dục Dương
Đất ở nông thôn5.460.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường mới đi cầu Trà Giang) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
Từ ngã tư chùa Lãng Đông - đến cầu Trà Giang
Đất ở nông thôn4.420.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
-
Đất ở nông thôn2.080.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Từ giáp xã Vũ Ninh - đến trụ sở UBND xã Vũ An
Đất ở nông thôn7.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn5.200.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Từ giáp xã Vũ Ninh (gần Trạm Khí tượng thủy văn) - đến đường ĐH.28
Đất ở nông thôn3.900.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Từ đền Vua Rộc - đến giáp đường ĐH.28
Đất ở nông thôn4.420.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.810.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ An
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.810.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Đường quy hoạch số 02 và số 05 -
Đất ở nông thôn6.480.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn6.480.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ An
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Từ cống Trà Vi - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở nông thôn6.200.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
-
Đất ở nông thôn5.500.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Đường ĐH.19 -
Đất ở nông thôn6.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) -
Đất ở nông thôn4.600.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
Từ giáp xã Vũ Bình - đến giáp xã Quang Bình
Đất ở nông thôn7.800.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
Đoạn qua xã Vũ Công -
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
-
Đất ở nông thôn2.600.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
-
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam- Khu vực 1 - Xã Vũ Công
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc- Khu vực 1 - Xã Vũ Công
Đường ĐH.19 -
Đất ở nông thôn12.180.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc- Khu vực 1 - Xã Vũ Công
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn3.170.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Công
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp đường Vũ Thắng - Bình Định (tuyến chính) - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã
Đất ở nông thôn5.700.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Khu vực trung tâm xã (từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến Bưu điện văn hóa xã)
Đất ở nông thôn7.150.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn 2
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp ngã ba thôn 2 - đến giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung
Đất ở nông thôn3.380.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến chính) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp xã Vũ Thắng - đến cống Cù Là
Đất ở nông thôn5.720.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường đê Hồng Hà - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ cống Cù Là - đến giáp xã Vũ Bình
Đất ở nông thôn2.600.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn2.080.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn 4 - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
-
Đất ở nông thôn3.120.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn 5 - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
-
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích - đến giáp xã Vũ Lạc
Đất ở nông thôn9.360.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn5.200.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Tây Sơn
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.28 - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ An
Đất ở nông thôn5.200.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Thanh Tân
Đất ở nông thôn3.980.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp đường đi Vũ An (đường Man Đích - Tri Lễ)
Đất ở nông thôn2.810.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 (khu trung tâm xã) đi thôn Tri Lễ - đến đường đi chợ Đác
Đất ở nông thôn3.510.0001.530.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.530.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn5.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Lễ
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình (đường vào thôn Đồng Vàng) - đến cầu Niềm
Đất ở nông thôn17.550.0002.400.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp cầu Niềm - đến trụ sở UBND xã Vũ Ninh (bao gồm đoạn qua cụm công nghiệp Vũ Ninh)
Đất ở nông thôn14.630.0002.400.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp trụ sở UBND xã Vũ Ninh - đến cầu Rê
Đất ở nông thôn11.700.0002.400.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ Minh
Từ ngã tư giáp đường ĐT.458 - đến cầu sang xã Vũ An
Đất ở nông thôn6.200.0002.400.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư
Đất ở nông thôn3.900.0001.800.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp đường ĐT.458 - đến đường vào đền Vua Rộc (xã Vũ An)
Đất ở nông thôn3.900.0001.800.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp ĐT.458 - đến giáp xã Vũ An (đường qua Trạm Khí tượng thủy văn)
Đất ở nông thôn4.680.0001.800.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.600.0001.800.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Các đường trục chính Đường ĐH.17 -
Đất ở nông thôn9.100.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ cầu Rê - đến đất nhà bà Hài, thôn 2
Đất ở nông thôn15.600.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà bà Hài, thôn 2 - đến cây xăng Vũ Quý
Đất ở nông thôn21.060.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp cây xăng Vũ Quý - đến đất nhà bà Trọng, thôn 2
Đất ở nông thôn23.400.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà bà Trọng, thôn 2 - đến đất nhà bà Vịnh, thôn 3
Đất ở nông thôn25.740.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà bà Vịnh, thôn 3 - đến đất nhà ông Hạnh, thôn 3
Đất ở nông thôn19.890.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà ông Hạnh, thôn 3 - đến cụm công nghiệp Vũ Quý
Đất ở nông thôn16.380.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp xã Quang Bình
Đất ở nông thôn11.700.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (khu lương thực cũ)
Đất ở nông thôn16.020.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch
Đất ở nông thôn5.200.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đoạn từ giáp xã Vũ Trung - đến giáp xã Quang Bình
Đất ở nông thôn6.240.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp ĐT.458 - đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung
Đất ở nông thôn18.200.0002.700.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) - đến chợ Sóc
Đất ở nông thôn10.400.0002.030.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp chợ - đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2)
Đất ở nông thôn7.800.0002.030.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2) - đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý
Đất ở nông thôn9.100.0002.030.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) - đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2)
Đất ở nông thôn7.800.0002.030.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ Trường Tiểu học - đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý
Đất ở nông thôn5.850.0002.030.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý - đến khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý
Đất ở nông thôn5.720.0002.030.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp đường 219 cũ đi xã Quang Lịch
Đất ở nông thôn4.290.0002.030.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ cổng chợ Sóc (phía Nam) - đến giáp đường trục xã (đoạn từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)
Đất ở nông thôn8.320.0002.030.0001.440.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất ở nông thôn2.030.000
Huyện Kiến Xương Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất ở nông thôn9.750.000
Huyện Kiến Xương Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất ở nông thôn4.880.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn 4 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất ở nông thôn4.880.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường ĐT.458 -
Đất ở nông thôn27.300.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn11.380.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường giáp Cụm công nghiệp Vũ Quý -
Đất ở nông thôn9.750.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn9.750.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn1.160.0001.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Từ cầu Cao - đến giáp xã Vũ Tây
Đất ở nông thôn2.500.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Từ Trường Tiểu học xã Vũ Sơn - đến giáp đường vành đai phía Nam
Đất ở nông thôn2.500.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến cầu Bến Ngự
Đất ở nông thôn3.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp xã Vũ Sơn
Đất ở nông thôn2.500.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp cầu Hoa Lư
Đất ở nông thôn1.500.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
-
Đất ở nông thôn800.000600.000400.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Tây
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn300.000300.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ giáp đường 223 xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư - đến giáp xã Vũ Hòa
Đất ở nông thôn8.580.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng
-
Đất ở nông thôn2.600.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng
-
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Thắng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý - đến giáp xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư
Đất ở nông thôn8.500.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
Đoạn thuộc địa phận xã Vũ Trung -
Đất ở nông thôn3.900.0002.040.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung - đến cầu thôn 9
Đất ở nông thôn8.130.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 - đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9
Đất ở nông thôn3.120.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
Từ cầu thôn 9 - đến giáp xã Vũ Hòa
Đất ở nông thôn3.050.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
Từ trụ sở UBND xã Vũ Trung - đến thôn 9
Đất ở nông thôn2.860.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.080.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Trung
-
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ cầu Cao - đến giáp xã Vũ Lễ
Đất ở nông thôn3.900.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ cầu Cao - đến ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm)
Đất ở nông thôn9.750.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp cầu Hoa Lư
Đất ở nông thôn5.850.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ cầu Hoa Lư - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất ở nông thôn4.160.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ cầu Hoa Lư - đến giáp xã Vũ Đông
Đất ở nông thôn3.900.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến cầu Bến Ngự
Đất ở nông thôn11.700.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ Bến Ngự - đến giáp xã Bình Nguyên
Đất ở nông thôn5.460.0002.160.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Từ giáp cầu Cao - đến giáp đường vành đai phía Nam
Đất ở nông thôn10.400.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Đoạn còn lại thuộc xã Vũ Sơn cũ -
Đất ở nông thôn2.600.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Các đoạn thuộc xã Vũ Tây cũ -
Đất ở nông thôn2.080.0001.620.0001.160.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Đường ĐH. 16 -
Đất ở nông thôn13.860.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn7.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ - Khu vực 1 - Xã Tây Sơn
-
Đất ở nông thôn13.860.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - Xã Tây Sơn
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn870.000870.000870.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 Xã An Bình
Từ giáp xã Bình Nguyên - đến ngã ba chợ An Bình
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 Xã An Bình
Từ giáp ngã ba chợ An Bình - đến cầu vào trụ sở UBND xã An Bình
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 Xã An Bình
Từ cầu vào trụ sở UBND xã An Bình - đến giáp đê Trà Lý
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 Xã An Bình
Từ giáp chợ An Bình - đến giáp xã Vũ Tây
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã An Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Từ giáp cầu Bùi - đến đất nhà ông Truyền, thôn An Đoài
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Từ đất nhà ông Minh, thôn An Đoài - đến hết địa phận huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn2.520.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Tuyến đường tránh phía Bắc (đường 39B cũ) -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến ngã ba xóm Tân An, thôn Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã An Bồi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Bồi
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Bồi
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã An Bồi
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp xã Nam Bình - đến ngã tư (kho lương thực)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ ngã tư (kho lương thực) - đến trụ sở UBND xã Bình Định
Đất TM-DV nông thôn1.320.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trường Trung học cơ sở Bình Định
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ Trường Trung học cơ sở Bình Định - đến trụ sở UBND xã Bình Định
Đất TM-DV nông thôn2.700.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định - đến cây xăng Bình Định
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp cây xăng Bình Định - đến đò Mèn (giáp xã Nam Hải, huyện Tiền Hải)
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Từ giáp đê Bình Định - Vũ Thắng - đến ngã tư (kho lương thực)
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Định
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Định
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn2.700.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ giáp ngã ba Bình Minh - đến giáp thị trấn Thanh Nê
Đất TM-DV nông thôn3.300.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ giáp xã Đình Phùng - đến giáp chợ Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn1.440.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ chợ Bình Minh - đến giáp thị trấn Thanh Nê
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh 39B phía Bắc- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Đường tránh 39B phía Bắc: Đoạn qua xã Bình Minh -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ giáp đường ĐT.457 - đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền)- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
Từ cây xăng Giáo Nghĩa - đến giáp xã Thượng Hiền
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
-
Đất TM-DV nông thôn780.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn- Khu vực 1 - Xã Bình Minh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 (đi xã Quyết Tiến, xã Vũ Tây) - đến Trường Tiểu học Bình Nguyên
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ giáp Trường Tiểu học Bình Nguyên - đến giáp xã Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 - đến giáp xã Quốc Tuấn
Đất TM-DV nông thôn1.380.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ giáp xã Vũ Tây - đến ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Từ giáp ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân) - đến cầu Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn1.680.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện An Bình - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
Đường huyện An Bình: Từ giáp đường ĐH.219 - đến giáp xã An Bình
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Nguyên
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Xã Bình Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Xã Bình Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Quân Hành - Xã Bình Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp xã Nam Bình - đến cây xăng thôn Điện Biên
Đất TM-DV nông thôn2.280.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp cây xăng thôn Điện Biên - đến ngã tư Bình Thanh
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp ngã tư Bình Thanh - đến Công ty may Anh Toàn
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ giáp Công ty may Anh Toàn - đến giáp xã Hồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ ngã ba chợ Gốc - đến cống Gốc (giáp xã Bình Định)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
Từ ngã tư thôn Điện Biên - đến giáp xã Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
-
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bình Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Bình Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Từ giáp xã Nam Cao - đến giáp xã Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Từ ngã ba giáp đường ĐT.457 - đến giáp xã Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn780.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
Từ giáp xã Hòa Bình - đến đường ĐT.457
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đình Phùng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Đình Phùng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Xã Đình Phùng
Đường gom đường ĐT.457 -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam - Xã Đình Phùng
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp xã Quang Bình - đến cầu Ngái
Đất TM-DV nông thôn2.700.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp đường vào Trại cá Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ đường vào Trại cá Hòa Bình - đến Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng - đến giáp xã Đình Phùng
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Hòa Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đoài - Xã Hòa Bình
Đường ĐH.16 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đoài - Xã Hòa Bình
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Xã Hòa Bình
Đường gon ĐT.458 -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Nam Tiền - Xã Hòa Bình
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trung Hòa - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Sơn Cao - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Bình Thanh - đến phà Cồn Nhất
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Từ giáp xã Bình Định - đến giao với Quốc lộ 37B
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Khu vực trung tâm xã (từ cống đi đò Cồn Nhất - đến hội trường thôn Đông Tiến)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Từ cầu Cải Cách - đến giáp cầu Cải Tiến
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Hồng Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Cao Bình - Xã Hồng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ giáp xã Lê Lợi - đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ giáp ngã ba đường vào đền Đồng Xâm - đến giáp xã Trà Giang
Đất TM-DV nông thôn1.260.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ Quỹ Tín dụng nhân dân xã Hồng Thái - đến giáp xã Quốc Tuấn
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Từ giáp ĐT.457 (ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) - đến trạm biến thế số 5
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Hồng Thái
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Xã Hồng Thái
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Xuân Cước - Xã Hồng Thái
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp xã Nam Cao - đến cây xăng Việt Hà
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Hồng Thái
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp Gốc Thị - đến đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc
Đất TM-DV nông thôn840.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Từ giáp đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc - đến cầu giáp xã Bình Nguyên
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Ngũ Thôn - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Đoạn từ giao với đường ĐT.457 - đến cống Ngũ Thôn
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Đoạn thuộc địa phận xã Lê Lợi cũ -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Lê Lợi
Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến cũ -
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Lê Lợi
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp xã Quang Hưng - đến cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.260.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng - đến cầu đi xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Đoạn qua xã Minh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Minh Hưng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Khu trung tâm xã, từ Trạm y tế xã Minh Tân - đến nhà ông Tán, thôn Nguyệt Giám (giáp đê)
Đất TM-DV nông thôn1.320.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Bình Thanh - đến giáp Trạm Y tế xã Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ cống Kem - đến giao với đường ĐH.17
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Minh Hưng - đến giao với đường ĐH.17
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Minh Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Minh Tân
Từ giáp Trạm Y tế xã Minh Tân - đến khu dân cư thôn Dương Liễu 1
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Minh Tân
Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 giáp xã Minh Quang -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ giáp xã Quang Hưng - đến giáp xã Bình Thanh (cống Kim)
Đất TM-DV nông thôn1.440.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Trung tâm xã (từ chợ - đến UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình) - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp chợ
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Bình - đến giáp cầu Trung Kiên
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ - đến ngã ba giao với Quốc lộ 37B
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Nam Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
Từ giáp xã Lê Lợi - đến Trường Tiểu học Nam Cao
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
Từ giáp Trường Tiểu học Nam Cao - đến giáp xã Đình Phùng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
Từ giao với đường ĐT.457 - đến cầu sang xã Thượng Hiền
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn -Khu vực 1 - Xã Nam Cao
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Nam Cao
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ
Đất TM-DV nông thôn2.820.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (trước cửa nhà ông Điệt) - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Quang Bình
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ giáp xã Vũ Quý - đến giáp xã Vũ Công
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Bình (từ cầu Quán đến giao với đường ĐH.19) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu Quán - đến cầu trung tâm xã (cầu Bặt)
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Bình (từ cầu Quán đến giao với đường ĐH.19) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến đình Tiền Trung
Đất TM-DV nông thôn1.320.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Bình (từ cầu Quán đến giao với đường ĐH.19) - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ giáp đình Tiền Trung - đến đường ĐH.19
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến Nhà thờ Xứ Sở
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bặt) - đến cống Đình Hậm
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Quang Bình
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đông - Xã Quang Bình
Đường ĐH17 -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đông - Xã Quang Bình
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Nam Bình
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Minh Tân - đến giáp xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp ngã ba Hàng - đến đình Cao Mại
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp đình Cao Mại - đến Trường Mầm non xã Minh Quang
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp Trường Mầm non xã Minh Quang - đến cầu Cháy
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp cầu Cháy - đến cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp cầu Trắng - đến giáp xã Bình Thanh
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp cầu Trắng - đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 - đến trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ
Đất TM-DV nông thôn1.260.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ - đến cầu đi xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Quang Minh - đến giáp xã Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quang Hưng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp cầu Luật Ngoại - đến đường vào họ giáo Luật Nội
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp đường vào họ giáo Luật Nội - đến đường vào thôn Luật Trung
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp xã Hòa Bình - đến ngã tư xã Quang Lịch
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ ngã tư xã Quang Lịch - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An)
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp đường ĐH.219 - đến nhà thờ họ giáo Quần Hành
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ giáp ngã ba thôn Luật Trung - đến cầu Cụ (đi xã Vũ An)
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Từ cầu Luật ngoại - đến cầu Cánh Sẻ
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Lịch
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quang Lịch
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cống Lán (cạnh nhà ông Đảo) - đến cống sang thôn Lai Vy (cạnh nhà ông Hoài)
Đất TM-DV nông thôn1.440.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh)Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cống Lán - đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cầu số 8 - đến giáp xã Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.17 (đường cứu, hộ cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình
Đất TM-DV nông thôn840.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Từ cầu số 8 - đến giáp xã Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn780.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Từ giáp cống Lán - đến giáp thị trấn Thanh Nê
Đất TM-DV nông thôn840.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Minh
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quang Minh
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Quang Minh
Từ ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân - đến giáp xã Minh Quang
Đất TM-DV nông thôn660.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) - Xã Quang Minh
Đoạn đường từ ngã ba giao với ĐH17 - đến giáp xã Minh Tân (hướng đi cống Kem)
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Giang Tiến - Xã Quang Minh
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ ngã ba đi xã Quang Minh - đến Trường Tiểu học Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ giáp Trường Tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng
Đất TM-DV nông thôn3.900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến giáp xã Minh Hưng
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ ngã ba Hàng - đến đường vào thôn Thượng Phúc
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ) - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Từ giáp Quốc lộ 37B - đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quang Trung
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quang Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Từ giáp xã Bình Nguyên - đến trụ sở UBND xã Quốc Tuấn
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Từ giáp đường ĐH.219 - đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấn
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Quyết Tiến
Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xãKhu vực 1 - Xã Quyết Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thônKhu vực 1 - Xã Quyết Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Quyết Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ ngã tư cầu Chợ - đến đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ giáp đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân - đến chùa Mục
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ ngã tư cầu Chợ - đến hội trường thôn An Thọ
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ cầu Tân Lễ - đến cầu Đá, thôn An Thọ
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ - đến cầu vào đình An Cơ
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Từ ngã ba đường vào chùa Đông - đến ngã ba đường vào miếu Tử Tế
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn An Thọ - Xã Thanh Tân
Đường gom Đường ĐH219 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn An Thọ - Xã Thanh Tân
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Từ giáp xã Bình Minh - đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Từ giáp cầu xã Thượng Hiền - đến ngã ba thôn Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Từ giáp ngã ba thôn Tây Phú - đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Từ giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng) - đến cầu ông Am (giáp xã Nam Cao)
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao - An Bồi - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (đường ĐH.23) - đến giáp xã An Bồi
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Từ trụ sở UBND xã Thượng Hiền - đến đình Đông
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thượng Hiền
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Thượng Hiền
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Hồng Thái (trừ khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Khu vực trung tâm xã - Đường ĐT.457 cũ (đường 222 cũ) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
từ Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn Dục Dương
Đất TM-DV nông thôn1.260.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 (đường mới đi cầu Trà Giang) - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
Từ ngã tư chùa Lãng Đông - đến cầu Trà Giang
Đất TM-DV nông thôn1.020.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Trà Giang
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Từ giáp xã Vũ Ninh - đến trụ sở UBND xã Vũ An
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Từ Trạm Khí tượng thủy văn - đến đường ĐH.28
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ An
Từ đền Vua Rộc - đến giáp xã Vũ Lễ
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ An
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ An
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Xã Vũ An
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Xã Vũ An
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.500
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh - Xã Vũ An
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Từ cống Trà Vi - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Vũ Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Xã Vũ Bình
Đường ĐH19 -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 - Xã Vũ Bình
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
Từ giáp xã Vũ Bình - đến giáp xã Quang Bình
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
Đoạn qua xã Vũ Công -
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Công
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Công
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam - Xã Vũ Công
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp đường Vũ Thắng - Bình Định (tuyến chính) - đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Khu vực trung tâm xã (từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân - đến Bưu điện văn hóa xã)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến ngã ba thôn 2
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp ngã ba thôn 2 - đến giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung
Đất TM-DV nông thôn780.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến chính) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ giáp xã Vũ Thắng - đến cống Cù Là
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường đê Hồng Hà - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Từ cống Cù Là - đến giáp xã Vũ Bình
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hòa
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn 4 - Xã Vũ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn 5 - Xã Vũ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.250.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích - đến giáp xã Vũ Lạc
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ Sơn
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn1.020.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp đường đi Vũ An (đường Man Đích - Tri Lễ)
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 - đến giáp xã Vũ An
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH.15 (khu trung tâm xã) đi thôn Tri Lễ - đến đường đi chợ Đác
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lễ
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Lễ
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH28 - Xã Vũ Lễ
Từ giáp đường ĐH15 - đến giáp xã Vũ An
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Xã Vũ Lễ
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng - Xã Vũ Lễ
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình (đường vào thôn Đồng Vàng) - đến cầu Niềm
Đất TM-DV nông thôn5.400.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp cầu Niềm - đến trụ sở UBND xã Vũ Ninh (bao gồm đoạn qua cụm công nghiệp Vũ Ninh)
Đất TM-DV nông thôn4.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp trụ sở UBND xã Vũ Ninh - đến cầu Rê
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An) - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ ngã tư giáp đường ĐT.458 - đến cầu sang xã Vũ An
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Từ giáp đường ĐT.458 - đến đường vào đền Vua Rộc (xã Vũ An)
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Các đường trục chính -
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Ninh
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Ninh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Xã Vũ Ninh
Từ giáp ĐT.458 - đến giáp xã Vũ An (đường qua Trạm Khí tượng thủy văn)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ cầu Rê - đến đất nhà bà Hài, thôn 2
Đất TM-DV nông thôn4.500.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà bà Hài, thôn 2 - đến cây xăng Vũ Quý
Đất TM-DV nông thôn5.400.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp cây xăng Vũ Quý - đến đất nhà bà Trọng, thôn 2
Đất TM-DV nông thôn6.000.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà bà Trọng, thôn 2 - đến đất nhà bà Vịnh, thôn 3
Đất TM-DV nông thôn6.600.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà bà Vịnh, thôn 3 - đến đất nhà ông Hạnh, thôn 3
Đất TM-DV nông thôn5.100.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đất nhà ông Hạnh, thôn 3 - đến cụm công nghiệp Vũ Quý
Đất TM-DV nông thôn4.200.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp xã Quang Bình
Đất TM-DV nông thôn3.000.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đường ĐT.458 - đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (khu lương thực cũ)
Đất TM-DV nông thôn5.280.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.219 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp đường ĐT.458 - đến giáp xã Quang Lịch
Đất TM-DV nông thôn1.200.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đoạn từ giáp xã Vũ Trung - đến giáp xã Quang Bình
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp ĐT.458 - đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung
Đất TM-DV nông thôn6.000.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) - đến chợ Sóc
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp chợ - đến ngã ba đường rẽ vào chùa Bảo Trai
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ ngã ba đường rẽ vào chùa Bảo Trai - đến ngã ba đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý
Đất TM-DV nông thôn2.100.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) - đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý
Đất TM-DV nông thôn1.800.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ Trường Tiểu học - đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý
Đất TM-DV nông thôn900.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp đường ĐT.458
Đất TM-DV nông thôn1.320.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ giáp ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý - đến giáp đường 219 cũ đi xã Quang Lịch
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Từ cổng chợ Sóc (phía Nam) - đến giáp đường trục xã (đoạn từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000450.000300.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Kiến Xương Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Kiến Xương Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới thôn 4 - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường ĐT.458 -
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường giáp Cụm công nghiệp Vũ Quý -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý - Khu vực 1 - Xã Vũ Quý
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Quý
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Từ cầu Cao - đến giáp xã Vũ Tây
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Từ Trường Tiểu học xã Vũ Sơn - đến giáp đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến cầu Bến Ngự
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp xã Vũ Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) - đến giáp cầu Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Kiến Xương Khu vực 2 - Xã Vũ Tây
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Kiến Xương Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ giáp đường 223 xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư - đến giáp xã Vũ Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Kiến Xương Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện
Đất ở đô thị12.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông
Đất ở đô thị9.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi
Đất ở đô thị4.400.0001.400.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đất ở đô thị4.000.0001.200.000800.000500.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống
Đất ở đô thị4.200.0001.200.000800.000500.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đất ở đô thị12.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam
Đất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung
Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh
Đất ở đô thị4.500.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp
Đất ở đô thị8.500.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà
Đất ở đô thị11.500.0001.800.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê
Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ
Đất ở đô thị14.000.0002.100.0001.200.000900.000
Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê
Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh
Đất ở đô thị4.000.0001.500.0001.200.000900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kiến Xương

4.9/5 - (1400 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.