Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kỳ Anh năm 2025

Khu vực: huyện Kỳ Anh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, S, Đất TM - DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 54.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường Thanh
Đất ở nông thôn2.210.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) -
Đất ở nông thôn2.340.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) -
Đất ở nông thôn2.860.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Miệu -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) -
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư
Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ Thư
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư
Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ cống Cố Phở (QL 1A) đến cầu Bà Thông thôn Thanh Bình - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Tiếp đến đường Thư - Thọ (đất Hà Châu thôn Liên Miệu) - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư
Các lô đất quy hoạch (gồm lô số 1 đến 24; 26 đến 34; 36 đến 54) -
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư
Riêng các lô 25, 35 -
Đất ở nông thôn3.230.000
Huyện Kỳ Anh Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư vùng Lò Gạch thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch khu dân cư Cồn Gát, thôn Thanh Hòa - Xã Kỳ Thư
Tuyến 2 -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến 2 - Xã Kỳ Thư
Tuyến 3 -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến 2 Quy hoạch khu dân cư đồng Giàng - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Cựa Mụ thôn Đan Trung - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu
từ QL 1A - đến mương nước đi Kỳ Hải (Km0+500)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hải -
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu
từ giáp phường Hưng Trí - đến giáp xa Kỳ Hải
Đất ở nông thôn2.870.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu
Tiếp đến giáp đất ông Minh xã Kỳ Hải -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư) - Xã Kỳ Châu
Từ đường ĐT.555 - đến hết đất xã Kỳ Châu
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Các lô đất từ tuyến 2 trở đi thuộc quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường đi qua Trung tâm văn hóa thị xã Kỳ Anh tới cửa Nhà thờ Công giáo - đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) - đến hết đất Hoa Thành thôn Châu Long
Đất ở nông thôn1.150.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường Cơn Da: Từ giáp phường Sông Trí - đến đường ĐT.555
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555) -
Đất ở nông thôn2.450.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Tuyến đường từ của ông Hoạnh - đến cửa ông Việt Châu thôn Bắc Châu
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài thôn Châu Long (từ trạm điện - đến chị Hoa Thành)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường bờ kênh sông Trí -
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 2 QH dân cư chia khu 1 (Bích Châu) -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 2 QH dân cư chia khu 2 (Bích Châu) -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 1 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 2 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải
từ giáp xã Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải
Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải
Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) -
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Hải
từ giáp Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Nam Hải đi Kỳ Hà - Xã Kỳ Hải
-
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải
Từ giáp xã Kỳ Thư - đến hết đất anh Duyệt
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải
Tiếp - đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Đường liên thôn Bắc Hải đi Bắc Sơn Hải -
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Đường từ Trạm Y tế - đến hết đất anh Duyệt
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) - đến cống ba miệng (đường đi xã Kỳ Hà)
S1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Đường từ đất ông Cảnh - đến hết đất trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) - đến hết kho muối
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ giáp đất ông Thông - đến ngã 3 đất ông Lư
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ cửa nhà Hoa Hoàng - đến đất ông Vượng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp - đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền - đến hết đất bà Mai
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân - đến đường Liên xã 13
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) - đến hết đất bà Tân
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường Thư Hải - đến hết đất ông Nga
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường Liên xã 13 - đến hết đất Bà Mai
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Tuyến 2 đường Tỉnh lộ 555: Từ đất ông Trung Quỳnh - đến đất ông Vượng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Tuyến 2: Từ trạm điện số 5 - đến đất nhà ông Loan
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú)
từ Cổng chào Kỳ Phú - đến hết đất anh Hào
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Phú
từ đất nhà Hường Chỉ (giáp Kỳ Khang) - đến hết đất anh Nam (Phú Thượng)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Phú
Tiếp đến giáp đất Hoa Liệu (Phú Long) -
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Phú
Tiếp đến hết đất Oanh Thương (Phú Long) -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Đường đi Phú Lợi từ đất chị Hoa (đường Đ.H.140) - đến hết đất Sinh Chín (Phú Lợi)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Từ đất anh Triển (Phú Minh) - đến hết đất Hoàng Văn Giúp (Phú Minh)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Tiếp đó đến hết đất Trường Tiểu học Kỳ Phú -
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Tiếp đó đến hết đất anh Vân Thương (Phú Long) -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Từ đất nhà ông Bình (Phú Thượng) - đến hết đường 70
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Đường ven biển Thạch Khê Vũng Áng (Từ đất nhà ông Thuận - đến đất nhà ông Hồng thôn Phú Thượng)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Khu dân cư Phú Lợi -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Vùng Rậy Đình -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thọ
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Kỳ Anh Tiếp đến đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - nghĩa trang Liệt sĩ) - Xã Kỳ Thọ
-
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) - đến đường bê tông thôn Tân Thọ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Tiếp - đến hết đất Chị Dung thôn Sơn Tây
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Tiếp - đến đường bê tông đi dự án Thanh Niên xung phong
Đất ở nông thôn1.150.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Tiếp - đến hết đất anh Mậu thôn Sơn Tây
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ Giếng Làng (đường ĐH.90 đi trụ sở UBND xã) - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ đất hội quán thôn Sơn Bắc - đến hết đất hội quán thôn Sơn Nam
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ đất trường THCS - đến Cầu Rào thôn Vĩnh Thọ
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ Chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ trạm ý tế - đến cầu Rào Vĩnh Thọ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
từ giáp Cẩm Xuyên - đến đỉnh dốc Voi (hết đất nhà Huynh Tứ)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến ngã 4 đường đi Kỳ Bắc (đất ông Phụ Thành)
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Kỳ Phong
Đất ở nông thôn2.420.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh)
Đất ở nông thôn3.410.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác
Đất ở nông thôn4.180.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến)
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh)
Đất ở nông thôn3.410.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác
Đất ở nông thôn4.180.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến)
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Phong
từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp xã Kỳ Bắc (đường Phong Bắc)
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục xã TX04 - Xã Kỳ Phong
từ đất Bính Ái (Đường ĐT 551) - đến giáp đường LX 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh QL1A đến thúy chung - Xã Kỳ Phong
-
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ Quốc lộ 1A Cương Chất (đối diện đường vào UBND xã) - đến hết đất ông Triều
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Chỉnh (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Hằng Phúc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Tôn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất hội trường thôn Tượng Phong
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Hai Vân (Quốc lộ 1A) - đến đường xóm Điếm (Trường mầm non)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Dụ Bé (Quốc lộ 1A) - đến đường TX 04 (đất Thầy Việt);
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất Thầy Hà - Khuân (Đường ĐT 551) - đến hết đất Hạnh Hiệu
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường dọc mương Sông Rác từ đất Nam Tuấn (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất xã Kỳ Bắc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ Quốc lộ 1A (Bình Phú) - đến trung tâm hành chính xã (TX02) và đến giáp đường TX03
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường vào UBND xã từ Quốc lộ 1A - đến trung tâm hành chính UBND xã (TX01) đến giáp đường TX03
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường đi thôn Hà Phong: từ QL1A - đến Kênh Nhà Lê
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất khu nội trú giáo viên trường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường Nông Trường: từ Quốc lộ 1A (TL 551), (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường (ĐT 551) từ đât Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Hải Nhưng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Lân Thạch (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Viện Trúc (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê TX07
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Như Thành (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Thanh Cỏn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Tuấn Thúy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Lan Triền (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Ninh Yến
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất thầy Viên (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Tài
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Từ đất ông Hùng Thảo (đường QL1A) - đến giáp đường ĐT 551
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Từ QL 1A (Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc
từ Giáp xã Kỳ Phong - đến ngã 3 cây Đa (UBND xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Hợp Tiến)
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc
Tiếp - đến: Từ ngã 3 đất Hồng Hằng thôn Hợp Tiến đến giáp đất xã Kỳ Tiến
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) - đến ngã 4 đất ông Truyện (Lạc Tiến)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất ông Hương Hiền (Đường ĐT 551) - đến Kênh Sông Rác
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ giáp đất ông Trinh (Đường ĐT 551) - đến hết đất nhà Khánh Thủy (Hợp Tiến)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ cầu Đồng Chùa (giáp Kỳ Phong) - đến Đường ĐT 551 (phía Tây Chợ Voi)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường Bắc Xuân: Từ đất Hoa Hiển (Đường ĐT 551) - đến cống Tưng (đất ông Thái Uyển)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Xuân
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất bà Lý (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Ngân
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất bà Bằng (Đường ĐT 551) - đến đường Bắc Xuân (đất Sơn Ngọ)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ ngã 3 đất bà Bằng (Lạc Tiến) vòng lên - đến ngã 4 sân bóng UB
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Từ ngã 4 đất Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất ông Duy (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường Ven Biển - Xã Kỳ Bắc
Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Lĩnh huyện Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh ĐH 136 - Xã Kỳ Bắc
Từ đất ông Thái Uyên - đến hết đất Kỳ Bắc giáp Kỳ Xuân đường > 9m
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến
từ giáp đất xã Kỳ Phong - đến cầu Bụi Tre
Đất ở nông thôn3.520.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Giang -
Đất ở nông thôn3.250.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến
từ giáp đất xã Kỳ Bắc - đến cầu Hồ Sen
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến
Tiếp đến Chợ Trâu Kỳ Tiến (đến hết đất anh Hà Hêu) -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến
Tiếp đến giáp đất Kỳ Giang -
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất Lộc Hòe (Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 551) Cầu Hồ Sen.
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất Mai Viện - đến ngã 4 đất ông Lạc Mai
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã tư Loan Quyền - đến giáp xã Kỳ Bắc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng về đất ông Tiến (Quốc lộ 1A)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất sáu thảo vòng hết đất ông Dũng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ Cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến kênh sông Rác thôn Tân An
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH 137 - Xã Kỳ Tiến
Từ Quốc lộ 1A - đến cống Đập Sỏi (thôn Kim Nam Tiến)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục xã - Xã Kỳ Tiến
Từ Cầu xã (Giáp đường ĐH137) - đến ngã tư đất ông Khánh nữ (thôn Kim Nam Tiến)
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) vòng lên nhà văn hóa thôn - đến kênh sông Rác thôn Minh Tiến
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 (đất ông Kính Ngọc đường QL 1A) - đến giáp ngã tư đất Bà Minh (thôn Hưng Phú)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất Anh Uẩn - đến hết đất Hồng Hậu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất ông Loan Dượng - đến đường ĐT 551 (đất ông Vận)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến ngã 3 đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất ông Quynh Vân - đến ngã 5 đất ông Toàn thôn Kim Nam Tiến
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Đường quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy,đường đất cấp phôi có độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Kỳ Anh Khu quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ tuyến 1) - Xã Kỳ Tiến
-
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang
từ giáp Kỳ Tiến - đến Cầu Núc
Đất ở nông thôn3.740.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang
Tiếp - đến ngã tư Kỳ Giang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Đồng
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Giang
đi qua xã Kỳ Giang -
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục thôn Tân Giang - Xã Kỳ Giang
từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường Máy Kéo - Xã Kỳ Giang
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến đập chùa
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường thôn Tân Đông - Xã Kỳ Giang
Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết Trường tiểu học xa Kỳ Giang
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Đình - Xã Kỳ Giang
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường Đồng Cồn - Xã Kỳ Giang
từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến hết đất Thanh Thiếp
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Giang) đi thôn Tân Phong - Xã Kỳ Giang
đoạn qua thôn Tân Phan -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến bệnh viên - Xã Kỳ Giang
Từ trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Đường đất, cấp phối còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Đường đất, cấp phối còn lại -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Đường đất, cấp phối còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ đất Thanh Thiếp - đến hết đất ông Long
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ Hội trường thôn Tân Giang - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ Trường mầm non - đến hết đất ông Tuấn
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ Hội trường thôn Tân Đình - đến ngã tư Tân Thắng
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng
Từ giáp đất xã Kỳ Giang - đến hết đất kênh sông Rác
Đất ở nông thôn7.700.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng
Tiếp - đến cầu Đá (giáp xã Kỳ Khang)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường Đồng Phú (đường trục xã): từ Quốc lộ 1A (ngã 3 Kỳ Đồng) - đến đường liên khu vực đô thị Kỳ Đồng
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Tiếp - đến cầu Thượng
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường 70 - Xã Kỳ Đồng
Trục chính vào trung tâm đô thị mới xã Kỳ Đồng (Từ QL 1A - đến Giáp đường ĐT 551)
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ đất ông Nghị (đường Đông Phú) - đến thôn Đồng Trụ Tây: (nhà anh Ba - Thể)
Đất ở nông thôn770.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ nhà anh Ba - Thể - đến đất bà còn (đường Đồng Khang)
Đất ở nông thôn770.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất ông Lương Bang
Đất ở nông thôn770.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ tiếp giáp đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ Kênh sông Rác - đến đất ông Dương (QL1A)
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến giáp đất ông Sâm Lai
Đất ở nông thôn770.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Duấn (QL1A) - đến hết đất ông Đức Nga
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường đi thôn Yên Sơn: Từ đất ông Phước Bảo (đường Đồng Phú) - đến Cữa Eo
Đất ở nông thôn770.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên về đến đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Thế Lan - đến giáp đất Yên Sơn
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất cửa eo (thôn Yên Sơn)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
đường đất cấp phối còn lại: độ rộng đường >=05m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường Đồng Phú - đên Đường 70
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường Đồng Trung (QL1A - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường QH tuyến 2 QL1A -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường QH vùng Đồng Mai Cáng -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang
từ cầu Đá (giáp xã Kỳ Đồng) - đến Cầu Cà
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thọ
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Từ QL 1A - đến cầu Vĩnh Ái thôn Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Tiếp - đến kênh sông Rác N3
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Tiếp - đến hết đất nhà Ông Trung (Đông Tiến)
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Tiếp - đến Biển Kỳ Khang
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục chính
từ đất ông Hảo - đến giáp đất xã Kỳ Phú
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường chéo
từ đất ông Thuận - đến điểm giao cắt với đường trục chính xã Kỳ Khang
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Thẩm (Quảng Ích)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Quyết (Quảng Ích)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Diệu (Quảng Ích)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất giáo họ Vĩnh Sơn (Quảng Ích)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Long (Quảng Ích)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Dụ Thành
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
Từ đất nhà ông Khiêm - đến đường trục thôn vào nhà văn hóa Vĩnh Long
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
Tiếp đó từ đường vào nhà văn hóa Vĩnh Long - đến giáp xã Kỳ Ninh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Hoàng Dụ (Hoàng Dụ)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
ĐH 141 ( Bàu) - đến Biển Trung Tân
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn990.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn770.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ đất nhà ông Đại thôn Trung Tân - đến giáp xã Kỳ Phú
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Tiếp đó từ nhà văn hóa Vĩnh Phú - đến giáp Kênh N3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Đường QLVB ( ĐH 547). Từ giáp xã Kỳ Phú - đến giáp xã Kỳ Ninh.
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Tân
từ giáp Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - đến ngã 3 Kỳ Tân (đất bà Nam)
Đất ở nông thôn12.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Tân
Từ giáp phường Sông Trí - đến ngã 3 đường về UBND xã Kỳ Tân
Đất ở nông thôn5.054.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến mương Đá Cát
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến hết đất anh Khoa
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến đường vào hội quán thôn Nam Xuân Sơn
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến hết đất Kỳ Tân (giáp Kỳ Hợp)
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ ngã 3 QL 1A (đất bà Nam) - đến Cầu Gỗ
Đất ở nông thôn2.520.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến Cầu Quảng Hậu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua ngã tư - đến đường QL 12C (đất bà Hưng)
Đất ở nông thôn2.520.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến hết bưu điện
Đất ở nông thôn3.780.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến hết đất ông Tân (Phương) thôn Trung Đức
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ ngã 3 đất ông Tân (thôn Trung Đức) - đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ ngã 3 đất ông Tân thôn Trung Đức - đến cầu Tân Hợp
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất Bà Lương thôn Xuân Dục - đến hết cầu Con Dê
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất bà Nhung thôn Trường Lạc (giáp đường QL12C) - đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn - đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất ông Viên thôn Xuân Dục - đến hết đất hội quán thôn Xuân Dục
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất anh Chương thôn Tấn Sơn - đến hết đất chị Thủy Lê thôn Trương Lạc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất anh Khắc thôn Trung Thượng - đến hết đất anh Đường Thanh thôn Trường Lạc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất chị Tứ thôn Đông Văn - đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ hội trường thôn Đông Văn - đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ đường Quốc lộ 1A (đường vào TT Y tế dự phòng) - đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ đường QL 12C (Hạt 8 giao thông) - đến ngã ba đất ông Viền thôn Tân Thắng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ Cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến đường QL 12C
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường liên xã 12 (đường từ Ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư: từ đường ĐT 555 đến giáp đất xã Kỳ Châu) - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường đi Kỳ Thư - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Anh Các tuyến của khu QH đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn ( gần y tế dự phòng) - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Các tuyến đường QH đất ở chợ Kỳ Tân - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến đường khu QH đất ở Hồ Mạ( thôn Trung Thượng) - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Kỳ Anh Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn
đi qua xã Kỳ Văn: Từ giáp Kỳ Thư đến Cầu Cừa -
Đất ở nông thôn3.700.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn
Tiếp đến cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Thư) -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn
từ ngã 3 QL 1A - đến hết đất Hoàn Bình thôn Đồng Văn
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Kỳ Anh Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến Cầu tràn Đá Hàn
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa (Kỳ Thư) đi Kỳ Văn từ giáp Kỳ Thư - đến hết Quy hoạch dân cư cửa Điện thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 4 đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 3 đường đi Kỳ Tân
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 3 đất ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Lợi
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến giáp Đường ĐH.92( Văn Tây)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn
Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến giáp đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 4 đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Đường từ ngã 3 Trường tiểu học - đến đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Văn
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến đất ông Thành thôn Liên Sơn - Xã Kỳ Văn
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥ 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn245.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch tái đinh cư cao tốc Bắc Nam - Xã Kỳ Văn
-
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Từ giáp Kỳ Lâm - đến Khe Ải
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến khe Cây Sắn -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến khe Cây Mít -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến ngã 3 đất anh Chúng Hương -
Đất ở nông thôn242.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa -
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất anh Khai Ba -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất Nông trường cao su -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến Đường tránh đèo Con: Từ giáp Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc
Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến trạm điện Lạc Vinh
Đất ở nông thôn428.000
Huyện Kỳ Anh Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến ngã 3 đất bà Lý -
Đất ở nông thôn175.000
Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc
Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến ngã 3 đường vào cầu Rào
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến ngã 3 đất ông Luynh Hoa -
Đất ở nông thôn175.000
Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc
Từ giáp Kỳ Hoa - đến hết đất Kỳ Lạc
Đất ở nông thôn245.000
Huyện Kỳ Anh Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc
Đoạn từ nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Đọan Đường Sơn - Lạc - đến Khe nước Chàng Vương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến khe Cây ươi -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất anh Huần -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết Khe lầy -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết Cầu cây Gia -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết Ngã 4 đường 554 thôn Lạc Thắng -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Từ Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Sơn) - đến đất ông Lĩnh (Hà)
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến cống cây Danh (Đất anh Toán Hiền)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến đất ông Khoanh thôn Phúc Độ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến từ ngã 3 Tùng đến giáp đất hội quán thôn Phúc Thành 1
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng
Từ giáp đất Kỳ Lâm - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến Hồ Rào Trổ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Từ ngã 3 đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - đến ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Từ đất bà Nguyên - đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập - Xã Kỳ Thượng
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Từ ngã 3 Tùng - đến đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến giáp đất anh Minh Hà
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến Khe Cha Mè thôn Phúc Lập
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Trổ - đến giáp đất ông Thái Hương
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất Hạnh Chiến
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất ông Toán
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến cầu Ruồi Ruôi
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Từ ngã 3 đất bà Hợp - đến hết đất Nga Diến
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Thượng)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Từ đất ông Tấn - đến Cống Cây Ran
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất ông Kiệm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến Đường huyện lộ: Từ ngả 3 đường QL 12C đến hết đất anh Phép Lự
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến giáp đất anh Họa Nga
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất ông Dung Đậu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Đường từ đất anh Tuấn Mậu - đến hết đất anh Nhơn Cảnh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Đường từ đất anh Tuấn Phượng - đến cầu Đập Tráng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất anh Hồng Diễn
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Đường từ hội quán Mỹ Lạc - đến hết đất anh Dũng Bích
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Anh Khu quy hoạch thôn Sơn Bình 2 - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện - Xã Kỳ Tây
từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến ngã 3 đường ra Kỳ Trung đội 1 thôn Đông Xuân
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ - Xã Kỳ Tây
từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến đất ông Phư Xừ
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ đất Ông Trà - đến khe rửa
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ đất anh Khoa Diệu - đến ranh giới đất xã Kỳ Tây, Kỳ Trung (giáp đường 551) mới
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ cửa đất ông Phư Xừ - đến giáp ranh giữa xã Kỳ Tây và xã Lâm Hợp
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) - đến giáp xã Kỳ Thượng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ ngã 3 đất ông Ngô Quang Trung - đến ngã 3 Cây Khế
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Từ giáp Kỳ Tân - đến hết đất ông Việt Mùi (Kỳ Hợp cũ)
Đất ở nông thôn1.328.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến Cống Bắc Cầu
Đất ở nông thôn1.150.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất ông Định Hoa
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Tiếp qua ngã tư Kỳ Lâm - đến ngã 4 Con (đất Thảo Lý)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến Cầu Rào Trổ (giáp Kỳ Sơn)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 3 đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) - đến ngã 3 đất ông Nga Huê
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất ông Hiền Thủy
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp xã Kỳ Tây
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 3 đất ông Nga Huê - đến Cầu Tân Cầu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Tân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến cầu Khe Chợ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường TL551)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Từ ngã 4 Kỳ Lâm - đến hết đất anh Đồn
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 4 nhà anh Đặng thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 4 Trung Hà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 4 thôn Tân Hà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Nam Hà
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 3 hội quán thôn Bắc Hà
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Từ ngã 4 Kỳ Lâm - đến ngầm Ma Rến
Đất ở nông thôn1.650.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 3 đất anh Thương Lý (Đông Hà)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến hết đất anh Nam Luật (Xuân Hà)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22B) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Lạc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22B) - Xã Lâm Hợp
Từ đất anh Long Hiền Đường QL12C (Đường Vũng Áng - Lào) - đến ngã 3 đất chị Anh Thám
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 3 đất ông Nhạ (Tỉnh lộ 554: tên cũ: Tỉnh lộ 22) - đến ngã 3 đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 4 đất ông Tuyền Thoa, đường QL12C (đường Vũng Áng - Lào) - đến giáp đất anh Quý Diên thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 4 quán ông Thảo, đường QL12C (đường Vũng Áng - Lào) - đến ngã 3 đất chị Lan Mạnh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến đất anh Thìn Thu (TL 554) thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 4 đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 (đường 22) - đến ngã 3 đất anh Thắng thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến hết đất ông Bình Hương (Hải Hà)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 4 đất anh Bình Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - đến ngã 3 đất anh Lập thôn Trung Hà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 4 đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - đến ngã 3 đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 4 đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 3 đất chị Tư - đến ngã 3 hội quán Kim Hà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 3 đất anh Cường Tỉnh lộ 554 (đường 22 cũ)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH.91 (Quốc lộ 1A) từ đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung
Từ dốc Am - đến cầu Bông Ngọt
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH.91 (Quốc lộ 1A) từ đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung
Tiếp - đến ngã 3 nhà anh Nhât Vinh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH.91 (Quốc lộ 1A) từ đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung
Tiếp - đến đường tỉnh lộ 551
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung
Đường từ giáp đất chị Lài - đến Ngầm ông Hiếu (thôn Trung Sơn)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung
Tiếp - đến ngã tư nhà văn hóa (thôn Nam Sơn)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Tây
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung
Đường Tây Văn đi qua xã Kỳ Trung từ đất ông Giáp thôn Tây Sơn -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung
Từ câu Eo Ná - đến hết đất ông Phen
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung
Tiếp - đến nhà ông Hợi
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung
Tiếp - đến ngã 4 khu tái đinh cư
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung
Tiếp - đến giáp xã Kỳ Phong
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trung Giang đoạn qua xã Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung
Từ tiếp giáp đất Kỳ Giang - đến nhà văn hóa thôn Đất Đỏ
Đất ở nông thôn680.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục thôn từ Đất Đỏ đi Bắc Sơn - Xã Kỳ Trung
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Sơn - đến đường huyện ĐH.91 Đồng Trung
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Trung
Đường từ trạm ý tế - đến tiếp giáp đường Trung - Tây
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Kỳ Anh Đường HL.91 (QL1A đi Kỳ Trung) - Xã Kỳ Trung
từ nhà ông Hải - đến tiếp giáp đường Thọ Trung
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung
Từ tỉnh lộ 551 - đến giáp đường Thọ Trung
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung
Từ tỉnh lộ 551 tiếp - đến giáp đường vào nhà anh Loan
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân
Đường từ UBND xã - đến ngã 4 đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung
Đất ở nông thôn990.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân
Đường từ đất anh Hanh Hoài - đến Cổng chào thôn Xuân Phú
Đất ở nông thôn990.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân
Đường từ đất anh Diễn Kính - đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)
Đất ở nông thôn1.150.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân
Đường từ ngã 3 anh Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) - đến ngã 3 đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân
Đường từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng - đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Xuân
Đường từ ngã 3 đất anh Thệ - đến đường tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân
Đường ĐH 136 -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân
Đường ĐH 137 -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ven biển giai đoạn 1 - Xã Kỳ Xuân
Từ giáp Kỳ Bắc - đến giáp thôn Nguyễn Huệ)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ven biển giai đoạn 2 - Xã Kỳ Xuân
Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ - đến hết đất xã Kỳ Xuân
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường tuần tra ven biển - Xã Kỳ Xuân
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường Thanh
Đất TM - DV nông thôn1.326.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) -
Đất TM - DV nông thôn1.404.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) -
Đất TM - DV nông thôn1.716.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Miệu -
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A -
Đất TM - DV nông thôn3.600.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) -
Đất TM - DV nông thôn3.900.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư
Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ Thư
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư
Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Kỳ Anh Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn810.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ cống Cố Phở (QL 1A) đến cầu Bà Thông thôn Thanh Bình - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Tiếp đến đường Thư - Thọ (đất Hà Châu thôn Liên Miệu) - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn510.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư
Các lô đất quy hoạch (gồm lô số 1 đến 24; 26 đến 34; 36 đến 54) -
Đất TM - DV nông thôn1.620.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư
Riêng các lô 25, 35 -
Đất TM - DV nông thôn1.938.000
Huyện Kỳ Anh Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư vùng Lò Gạch thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn810.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn162.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch khu dân cư Cồn Gát, thôn Thanh Hòa - Xã Kỳ Thư
Tuyến 2 -
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến 2 - Xã Kỳ Thư
Tuyến 3 -
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến 2 Quy hoạch khu dân cư đồng Giàng - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Cựa Mụ thôn Đan Trung - Xã Kỳ Thư
-
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu
từ QL 1A - đến mương nước đi Kỳ Hải (Km0+500)
Đất TM - DV nông thôn3.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hải -
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu
từ giáp phường Hưng Trí - đến giáp xa Kỳ Hải
Đất TM - DV nông thôn1.722.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu
Tiếp đến giáp đất ông Minh xã Kỳ Hải -
Đất TM - DV nông thôn1.560.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư) - Xã Kỳ Châu
Từ đường ĐT.555 - đến hết đất xã Kỳ Châu
Đất TM - DV nông thôn1.620.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Các lô đất từ tuyến 2 trở đi thuộc quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 -
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường đi qua Trung tâm văn hóa thị xã Kỳ Anh tới cửa Nhà thờ Công giáo - đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt)
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) - đến hết đất Hoa Thành thôn Châu Long
Đất TM - DV nông thôn690.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường Cơn Da: Từ giáp phường Sông Trí - đến đường ĐT.555
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555) -
Đất TM - DV nông thôn1.470.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Tuyến đường từ của ông Hoạnh - đến cửa ông Việt Châu thôn Bắc Châu
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài thôn Châu Long (từ trạm điện - đến chị Hoa Thành)
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu
Đường bờ kênh sông Trí -
Đất TM - DV nông thôn864.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 2 QH dân cư chia khu 1 (Bích Châu) -
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 2 QH dân cư chia khu 2 (Bích Châu) -
Đất TM - DV nông thôn780.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 1 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu -
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Châu
Tuyến 2 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu -
Đất TM - DV nông thôn780.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải
từ giáp xã Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải
Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải -
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải
Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) -
Đất TM - DV nông thôn2.280.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Hải
từ giáp Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)
Đất TM - DV nông thôn2.280.000
Huyện Kỳ Anh Đường Nam Hải đi Kỳ Hà - Xã Kỳ Hải
-
Đất TM - DV nông thôn630.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải
Từ giáp xã Kỳ Thư - đến hết đất anh Duyệt
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải
Tiếp - đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn)
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Đường liên thôn Bắc Hải đi Bắc Sơn Hải -
Đất TM - DV nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Đường từ Trạm Y tế - đến hết đất anh Duyệt
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) - đến cống ba miệng (đường đi xã Kỳ Hà)
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Đường từ đất ông Cảnh - đến hết đất trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) - đến hết kho muối
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ giáp đất ông Thông - đến ngã 3 đất ông Lư
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ cửa nhà Hoa Hoàng - đến đất ông Vượng
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp - đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền - đến hết đất bà Mai
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân - đến đường Liên xã 13
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) - đến hết đất bà Tân
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường Thư Hải - đến hết đất ông Nga
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Hải
Từ đường Liên xã 13 - đến hết đất Bà Mai
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Tuyến 2 đường Tỉnh lộ 555: Từ đất ông Trung Quỳnh - đến đất ông Vượng
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải
Tuyến 2: Từ trạm điện số 5 - đến đất nhà ông Loan
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú)
từ Cổng chào Kỳ Phú - đến hết đất anh Hào
Đất TM - DV nông thôn1.680.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Phú
từ đất nhà Hường Chỉ (giáp Kỳ Khang) - đến hết đất anh Nam (Phú Thượng)
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Phú
Tiếp đến giáp đất Hoa Liệu (Phú Long) -
Đất TM - DV nông thôn1.008.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Phú
Tiếp đến hết đất Oanh Thương (Phú Long) -
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Đường đi Phú Lợi từ đất chị Hoa (đường Đ.H.140) - đến hết đất Sinh Chín (Phú Lợi)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Từ đất anh Triển (Phú Minh) - đến hết đất Hoàng Văn Giúp (Phú Minh)
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Tiếp đó đến hết đất Trường Tiểu học Kỳ Phú -
Đất TM - DV nông thôn1.020.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Tiếp đó đến hết đất anh Vân Thương (Phú Long) -
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phú
Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Từ đất nhà ông Bình (Phú Thượng) - đến hết đường 70
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Đường ven biển Thạch Khê Vũng Áng (Từ đất nhà ông Thuận - đến đất nhà ông Hồng thôn Phú Thượng)
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Khu dân cư Phú Lợi -
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú
Vùng Rậy Đình -
Đất TM - DV nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thọ
-
Đất TM - DV nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Tiếp đến đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - nghĩa trang Liệt sĩ) - Xã Kỳ Thọ
-
Đất TM - DV nông thôn1.560.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) - đến đường bê tông thôn Tân Thọ
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Tiếp - đến hết đất Chị Dung thôn Sơn Tây
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Tiếp - đến đường bê tông đi dự án Thanh Niên xung phong
Đất TM - DV nông thôn690.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ
Tiếp - đến hết đất anh Mậu thôn Sơn Tây
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ Giếng Làng (đường ĐH.90 đi trụ sở UBND xã) - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ đất hội quán thôn Sơn Bắc - đến hết đất hội quán thôn Sơn Nam
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ đất trường THCS - đến Cầu Rào thôn Vĩnh Thọ
Đất TM - DV nông thôn510.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ Chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thọ
Đường từ trạm ý tế - đến cầu Rào Vĩnh Thọ
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
từ giáp Cẩm Xuyên - đến đỉnh dốc Voi (hết đất nhà Huynh Tứ)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến ngã 4 đường đi Kỳ Bắc (đất ông Phụ Thành)
Đất TM - DV nông thôn1.140.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Kỳ Phong
Đất TM - DV nông thôn1.452.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh)
Đất TM - DV nông thôn2.046.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác
Đất TM - DV nông thôn2.508.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến)
Đất TM - DV nông thôn1.680.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh)
Đất TM - DV nông thôn2.046.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác
Đất TM - DV nông thôn2.508.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong
Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến)
Đất TM - DV nông thôn1.680.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Phong
từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp xã Kỳ Bắc (đường Phong Bắc)
Đất TM - DV nông thôn2.520.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục xã TX04 - Xã Kỳ Phong
từ đất Bính Ái (Đường ĐT 551) - đến giáp đường LX 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá)
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh QL1A đến thúy chung - Xã Kỳ Phong
-
Đất TM - DV nông thôn510.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ Quốc lộ 1A Cương Chất (đối diện đường vào UBND xã) - đến hết đất ông Triều
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Chỉnh (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Hằng Phúc
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Tôn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất hội trường thôn Tượng Phong
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Hai Vân (Quốc lộ 1A) - đến đường xóm Điếm (Trường mầm non)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất ông Dụ Bé (Quốc lộ 1A) - đến đường TX 04 (đất Thầy Việt);
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ giáp đất Thầy Hà - Khuân (Đường ĐT 551) - đến hết đất Hạnh Hiệu
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường dọc mương Sông Rác từ đất Nam Tuấn (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất xã Kỳ Bắc
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ Quốc lộ 1A (Bình Phú) - đến trung tâm hành chính xã (TX02) và đến giáp đường TX03
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường vào UBND xã từ Quốc lộ 1A - đến trung tâm hành chính UBND xã (TX01) đến giáp đường TX03
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường đi thôn Hà Phong: từ QL1A - đến Kênh Nhà Lê
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất khu nội trú giáo viên trường Nguyễn Huệ
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường Nông Trường: từ Quốc lộ 1A (TL 551), (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường (ĐT 551) từ đât Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Hải Nhưng
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Lân Thạch (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Viện Trúc (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê TX07
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Như Thành (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Thanh Cỏn
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Tuấn Thúy
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất Lan Triền (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Ninh Yến
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường từ đất thầy Viên (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Tài
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Từ đất ông Hùng Thảo (đường QL1A) - đến giáp đường ĐT 551
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Phong
Từ QL 1A (Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc
từ Giáp xã Kỳ Phong - đến ngã 3 cây Đa (UBND xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Hợp Tiến)
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc
Tiếp - đến: Từ ngã 3 đất Hồng Hằng thôn Hợp Tiến đến giáp đất xã Kỳ Tiến
Đất TM - DV nông thôn2.040.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) - đến ngã 4 đất ông Truyện (Lạc Tiến)
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất ông Hương Hiền (Đường ĐT 551) - đến Kênh Sông Rác
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ giáp đất ông Trinh (Đường ĐT 551) - đến hết đất nhà Khánh Thủy (Hợp Tiến)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ cầu Đồng Chùa (giáp Kỳ Phong) - đến Đường ĐT 551 (phía Tây Chợ Voi)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường Bắc Xuân: Từ đất Hoa Hiển (Đường ĐT 551) - đến cống Tưng (đất ông Thái Uyển)
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Xuân
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất bà Lý (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Ngân
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất bà Bằng (Đường ĐT 551) - đến đường Bắc Xuân (đất Sơn Ngọ)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ ngã 3 đất bà Bằng (Lạc Tiến) vòng lên - đến ngã 4 sân bóng UB
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Từ ngã 4 đất Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Bắc
Đường từ đất ông Duy (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường Ven Biển - Xã Kỳ Bắc
Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Lĩnh huyện Cẩm Xuyên
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh ĐH 136 - Xã Kỳ Bắc
Từ đất ông Thái Uyên - đến hết đất Kỳ Bắc giáp Kỳ Xuân đường > 9m
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến
từ giáp đất xã Kỳ Phong - đến cầu Bụi Tre
Đất TM - DV nông thôn2.112.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến
Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Giang -
Đất TM - DV nông thôn1.950.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến
từ giáp đất xã Kỳ Bắc - đến cầu Hồ Sen
Đất TM - DV nông thôn1.152.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến
Tiếp đến Chợ Trâu Kỳ Tiến (đến hết đất anh Hà Hêu) -
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến
Tiếp đến giáp đất Kỳ Giang -
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất Lộc Hòe (Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 551) Cầu Hồ Sen.
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất Mai Viện - đến ngã 4 đất ông Lạc Mai
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã tư Loan Quyền - đến giáp xã Kỳ Bắc
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng về đất ông Tiến (Quốc lộ 1A)
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất sáu thảo vòng hết đất ông Dũng
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ Cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến kênh sông Rác thôn Tân An
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH 137 - Xã Kỳ Tiến
Từ Quốc lộ 1A - đến cống Đập Sỏi (thôn Kim Nam Tiến)
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục xã - Xã Kỳ Tiến
Từ Cầu xã (Giáp đường ĐH137) - đến ngã tư đất ông Khánh nữ (thôn Kim Nam Tiến)
Đất TM - DV nông thôn1.152.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) vòng lên nhà văn hóa thôn - đến kênh sông Rác thôn Minh Tiến
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 (đất ông Kính Ngọc đường QL 1A) - đến giáp ngã tư đất Bà Minh (thôn Hưng Phú)
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất Anh Uẩn - đến hết đất Hồng Hậu
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất ông Loan Dượng - đến đường ĐT 551 (đất ông Vận)
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến ngã 3 đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Từ ngã 3 đất ông Quynh Vân - đến ngã 5 đất ông Toàn thôn Kim Nam Tiến
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tiến
Đường quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy,đường đất cấp phôi có độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Huyện Kỳ Anh Khu quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ tuyến 1) - Xã Kỳ Tiến
-
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang
từ giáp Kỳ Tiến - đến Cầu Núc
Đất TM - DV nông thôn2.244.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang
Tiếp - đến ngã tư Kỳ Giang
Đất TM - DV nông thôn3.000.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Đồng
Đất TM - DV nông thôn3.900.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Giang
đi qua xã Kỳ Giang -
Đất TM - DV nông thôn672.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục thôn Tân Giang - Xã Kỳ Giang
từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường Máy Kéo - Xã Kỳ Giang
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến đập chùa
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường thôn Tân Đông - Xã Kỳ Giang
Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết Trường tiểu học xa Kỳ Giang
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường Đình - Xã Kỳ Giang
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường Đồng Cồn - Xã Kỳ Giang
từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến hết đất Thanh Thiếp
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Giang) đi thôn Tân Phong - Xã Kỳ Giang
đoạn qua thôn Tân Phan -
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến bệnh viên - Xã Kỳ Giang
Từ trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) -
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Đường đất, cấp phối còn lại -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Đường đất, cấp phối còn lại -
Đất TM - DV nông thôn252.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang
Đường đất, cấp phối còn lại -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ đất Thanh Thiếp - đến hết đất ông Long
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ Hội trường thôn Tân Giang - đến kênh sông Rác
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ Trường mầm non - đến hết đất ông Tuấn
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Giang
Từ Hội trường thôn Tân Đình - đến ngã tư Tân Thắng
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng
Từ giáp đất xã Kỳ Giang - đến hết đất kênh sông Rác
Đất TM - DV nông thôn4.620.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng
Tiếp - đến cầu Đá (giáp xã Kỳ Khang)
Đất TM - DV nông thôn3.000.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường Đồng Phú (đường trục xã): từ Quốc lộ 1A (ngã 3 Kỳ Đồng) - đến đường liên khu vực đô thị Kỳ Đồng
Đất TM - DV nông thôn1.980.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Tiếp - đến cầu Thượng
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Huyện Kỳ Anh Đường 70 - Xã Kỳ Đồng
Trục chính vào trung tâm đô thị mới xã Kỳ Đồng (Từ QL 1A - đến Giáp đường ĐT 551)
Đất TM - DV nông thôn2.520.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ đất ông Nghị (đường Đông Phú) - đến thôn Đồng Trụ Tây: (nhà anh Ba - Thể)
Đất TM - DV nông thôn462.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ nhà anh Ba - Thể - đến đất bà còn (đường Đồng Khang)
Đất TM - DV nông thôn462.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất ông Lương Bang
Đất TM - DV nông thôn462.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ tiếp giáp đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà
Đất TM - DV nông thôn396.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ Kênh sông Rác - đến đất ông Dương (QL1A)
Đất TM - DV nông thôn396.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến giáp đất ông Sâm Lai
Đất TM - DV nông thôn462.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Duấn (QL1A) - đến hết đất ông Đức Nga
Đất TM - DV nông thôn396.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Đường đi thôn Yên Sơn: Từ đất ông Phước Bảo (đường Đồng Phú) - đến Cữa Eo
Đất TM - DV nông thôn462.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên về đến đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Đất TM - DV nông thôn396.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Thế Lan - đến giáp đất Yên Sơn
Đất TM - DV nông thôn396.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất cửa eo (thôn Yên Sơn)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn264.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
đường đất cấp phối còn lại: độ rộng đường >=05m -
Đất TM - DV nông thôn264.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường Đồng Phú - đên Đường 70
Đất TM - DV nông thôn1.260.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường Đồng Trung (QL1A - đến kênh sông Rác
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường QH tuyến 2 QL1A -
Đất TM - DV nông thôn780.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Từ đường QH vùng Đồng Mai Cáng -
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm -
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Đồng
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp -
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang
từ cầu Đá (giáp xã Kỳ Đồng) - đến Cầu Cà
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Huyện Kỳ Anh Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thọ
Đất TM - DV nông thôn1.920.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Từ QL 1A - đến cầu Vĩnh Ái thôn Vĩnh Phú
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Tiếp - đến kênh sông Rác N3
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Tiếp - đến hết đất nhà Ông Trung (Đông Tiến)
Đất TM - DV nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Trục chính xã Kỳ Khang
Tiếp - đến Biển Kỳ Khang
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường trục chính
từ đất ông Hảo - đến giáp đất xã Kỳ Phú
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường chéo
từ đất ông Thuận - đến điểm giao cắt với đường trục chính xã Kỳ Khang
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Thẩm (Quảng Ích)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Quyết (Quảng Ích)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Diệu (Quảng Ích)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất giáo họ Vĩnh Sơn (Quảng Ích)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Long (Quảng Ích)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Dụ Thành
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
Từ đất nhà ông Khiêm - đến đường trục thôn vào nhà văn hóa Vĩnh Long
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
Tiếp đó từ đường vào nhà văn hóa Vĩnh Long - đến giáp xã Kỳ Ninh
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Hoàng Dụ (Hoàng Dụ)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang
ĐH 141 ( Bàu) - đến Biển Trung Tân
Đất TM - DV nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn594.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn462.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Từ đất nhà ông Đại thôn Trung Tân - đến giáp xã Kỳ Phú
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Tiếp đó từ nhà văn hóa Vĩnh Phú - đến giáp Kênh N3
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Khang
Đường QLVB ( ĐH 547). Từ giáp xã Kỳ Phú - đến giáp xã Kỳ Ninh.
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Tân
từ giáp Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - đến ngã 3 Kỳ Tân (đất bà Nam)
Đất TM - DV nông thôn7.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Tân
Từ giáp phường Sông Trí - đến ngã 3 đường về UBND xã Kỳ Tân
Đất TM - DV nông thôn3.032.400
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến mương Đá Cát
Đất TM - DV nông thôn2.520.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến hết đất anh Khoa
Đất TM - DV nông thôn1.680.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến đường vào hội quán thôn Nam Xuân Sơn
Đất TM - DV nông thôn1.260.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến hết đất Kỳ Tân (giáp Kỳ Hợp)
Đất TM - DV nông thôn756.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ ngã 3 QL 1A (đất bà Nam) - đến Cầu Gỗ
Đất TM - DV nông thôn1.512.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến Cầu Quảng Hậu
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua ngã tư - đến đường QL 12C (đất bà Hưng)
Đất TM - DV nông thôn1.512.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến hết bưu điện
Đất TM - DV nông thôn2.268.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Tiếp - đến hết đất ông Tân (Phương) thôn Trung Đức
Đất TM - DV nông thôn1.260.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ ngã 3 đất ông Tân (thôn Trung Đức) - đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng
Đất TM - DV nông thôn792.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ ngã 3 đất ông Tân thôn Trung Đức - đến cầu Tân Hợp
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất Bà Lương thôn Xuân Dục - đến hết cầu Con Dê
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất bà Nhung thôn Trường Lạc (giáp đường QL12C) - đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn - đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất ông Viên thôn Xuân Dục - đến hết đất hội quán thôn Xuân Dục
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất anh Chương thôn Tấn Sơn - đến hết đất chị Thủy Lê thôn Trương Lạc
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất anh Khắc thôn Trung Thượng - đến hết đất anh Đường Thanh thôn Trường Lạc
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ giáp đất chị Tứ thôn Đông Văn - đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ hội trường thôn Đông Văn - đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ đường Quốc lộ 1A (đường vào TT Y tế dự phòng) - đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Từ đường QL 12C (Hạt 8 giao thông) - đến ngã ba đất ông Viền thôn Tân Thắng
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tân
Đường từ Cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến đường QL 12C
Đất TM - DV nông thôn1.920.000
Huyện Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn1.260.000
Huyện Kỳ Anh Các vị trí còn lại của xã - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường liên xã 12 (đường từ Ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư: từ đường ĐT 555 đến giáp đất xã Kỳ Châu) - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường đi Kỳ Thư - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Các tuyến của khu QH đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn ( gần y tế dự phòng) - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Các tuyến đường QH đất ở chợ Kỳ Tân - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến đường khu QH đất ở Hồ Mạ( thôn Trung Thượng) - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn1.920.000
Huyện Kỳ Anh Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn
đi qua xã Kỳ Văn: Từ giáp Kỳ Thư đến Cầu Cừa -
Đất TM - DV nông thôn2.220.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn
Tiếp đến cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Thư) -
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn
từ ngã 3 QL 1A - đến hết đất Hoàn Bình thôn Đồng Văn
Đất TM - DV nông thôn924.000
Huyện Kỳ Anh Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến Cầu tràn Đá Hàn
Đất TM - DV nông thôn630.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa (Kỳ Thư) đi Kỳ Văn từ giáp Kỳ Thư - đến hết Quy hoạch dân cư cửa Điện thôn Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn1.140.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 4 đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn630.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 3 đường đi Kỳ Tân
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 3 đất ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Lợi
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến giáp Đường ĐH.92( Văn Tây)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn
Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến giáp đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn900.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn
Tiếp - đến ngã 4 đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn
Đường từ ngã 3 Trường tiểu học - đến đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc)
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Văn
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Tuyến từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến đất ông Thành thôn Liên Sơn - Xã Kỳ Văn
-
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥ 8 m -
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn147.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Quy hoạch tái đinh cư cao tốc Bắc Nam - Xã Kỳ Văn
-
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Từ giáp Kỳ Lâm - đến Khe Ải
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến khe Cây Sắn -
Đất TM - DV nông thôn168.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến khe Cây Mít -
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến ngã 3 đất anh Chúng Hương -
Đất TM - DV nông thôn145.200
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa -
Đất TM - DV nông thôn198.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất anh Khai Ba -
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất Nông trường cao su -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến Đường tránh đèo Con: Từ giáp Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc -
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc
Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến trạm điện Lạc Vinh
Đất TM - DV nông thôn256.800
Huyện Kỳ Anh Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến ngã 3 đất bà Lý -
Đất TM - DV nông thôn105.000
Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc
Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến ngã 3 đường vào cầu Rào
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến ngã 3 đất ông Luynh Hoa -
Đất TM - DV nông thôn105.000
Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc -
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Kỳ Anh Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc
Từ giáp Kỳ Hoa - đến hết đất Kỳ Lạc
Đất TM - DV nông thôn147.000
Huyện Kỳ Anh Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc
Đoạn từ nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Đọan Đường Sơn - Lạc - đến Khe nước Chàng Vương
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến khe Cây ươi -
Đất TM - DV nông thôn126.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết đất anh Huần -
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết Khe lầy -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết Cầu cây Gia -
Đất TM - DV nông thôn114.000
Huyện Kỳ Anh Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc
Tiếp đến hết Ngã 4 đường 554 thôn Lạc Thắng -
Đất TM - DV nông thôn138.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Từ Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Sơn) - đến đất ông Lĩnh (Hà)
Đất TM - DV nông thôn252.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến cống cây Danh (Đất anh Toán Hiền)
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ
Đất TM - DV nông thôn324.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến đất ông Khoanh thôn Phúc Độ
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến từ ngã 3 Tùng đến giáp đất hội quán thôn Phúc Thành 1
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng
Từ giáp đất Kỳ Lâm - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến Hồ Rào Trổ
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Từ ngã 3 đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - đến ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa
Đất TM - DV nông thôn204.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Từ đất bà Nguyên - đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập - Xã Kỳ Thượng
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m -
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn84.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Từ ngã 3 Tùng - đến đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến giáp đất anh Minh Hà
Đất TM - DV nông thôn156.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng
Tiếp - đến Khe Cha Mè thôn Phúc Lập
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Trổ - đến giáp đất ông Thái Hương
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất Hạnh Chiến
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất ông Toán
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến cầu Ruồi Ruôi
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Từ ngã 3 đất bà Hợp - đến hết đất Nga Diến
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Thượng)
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Từ đất ông Tấn - đến Cống Cây Ran
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất ông Kiệm
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến Đường huyện lộ: Từ ngả 3 đường QL 12C đến hết đất anh Phép Lự
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến giáp đất anh Họa Nga
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất ông Dung Đậu
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Đường từ đất anh Tuấn Mậu - đến hết đất anh Nhơn Cảnh
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Đường từ đất anh Tuấn Phượng - đến cầu Đập Tráng
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Tiếp - đến hết đất anh Hồng Diễn
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Đường từ hội quán Mỹ Lạc - đến hết đất anh Dũng Bích
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Kỳ Anh Khu quy hoạch thôn Sơn Bình 2 - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn252.000
Huyện Kỳ Anh Đường huyện - Xã Kỳ Tây
từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến ngã 3 đường ra Kỳ Trung đội 1 thôn Đông Xuân
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ - Xã Kỳ Tây
từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến đất ông Phư Xừ
Đất TM - DV nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ đất Ông Trà - đến khe rửa
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ đất anh Khoa Diệu - đến ranh giới đất xã Kỳ Tây, Kỳ Trung (giáp đường 551) mới
Đất TM - DV nông thôn450.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ cửa đất ông Phư Xừ - đến giáp ranh giữa xã Kỳ Tây và xã Lâm Hợp
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) - đến giáp xã Kỳ Thượng
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM - DV nông thôn270.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây
Từ ngã 3 đất ông Ngô Quang Trung - đến ngã 3 Cây Khế
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Từ giáp Kỳ Tân - đến hết đất ông Việt Mùi (Kỳ Hợp cũ)
Đất TM - DV nông thôn796.800
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến Cống Bắc Cầu
Đất TM - DV nông thôn690.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất ông Định Hoa
Đất TM - DV nông thôn780.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp
Tiếp qua ngã tư Kỳ Lâm - đến ngã 4 Con (đất Thảo Lý)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến Cầu Rào Trổ (giáp Kỳ Sơn)
Đất TM - DV nông thôn780.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 3 đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) - đến ngã 3 đất ông Nga Huê
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất ông Hiền Thủy
Đất TM - DV nông thôn336.000
Huyện Kỳ Anh Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân
Đất TM - DV nông thôn252.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp xã Kỳ Tây
Đất TM - DV nông thôn252.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp
Đường từ ngã 3 đất ông Nga Huê - đến Cầu Tân Cầu
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Tân
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Đường từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu
Đất TM - DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Anh Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến cầu Khe Chợ
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường TL551)
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Từ ngã 4 Kỳ Lâm - đến hết đất anh Đồn
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 4 nhà anh Đặng thôn Hải Hà
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 4 Trung Hà
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Kỳ Anh Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp
Tiếp - đến ngã 4 thôn Tân Hà
Đất TM - DV nông thôn210.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường Thanh
Đất ở nông thôn2.210.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) -
Đất ở nông thôn2.340.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) -
Đất ở nông thôn2.860.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Cầu Miệu -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Kỳ Anh Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư
Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) -
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư
Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ Thư
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư
Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Anh Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Kỳ Anh Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Kỳ Anh Đường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư
-
Đất ở nông thôn1.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Anh

4.8/5 - (972 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?