Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kỳ Anh năm 2025
Khu vực: huyện Kỳ Anh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, S, Đất TM - DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 54.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) - | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Miệu - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ Thư | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ cống Cố Phở (QL 1A) đến cầu Bà Thông thôn Thanh Bình - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tiếp đến đường Thư - Thọ (đất Hà Châu thôn Liên Miệu) - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Các lô đất quy hoạch (gồm lô số 1 đến 24; 26 đến 34; 36 đến 54) - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Riêng các lô 25, 35 - | Đất ở nông thôn | 3.230.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư vùng Lò Gạch thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch khu dân cư Cồn Gát, thôn Thanh Hòa - Xã Kỳ Thư Tuyến 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến 2 - Xã Kỳ Thư Tuyến 3 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến 2 Quy hoạch khu dân cư đồng Giàng - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Cựa Mụ thôn Đan Trung - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu từ QL 1A - đến mương nước đi Kỳ Hải (Km0+500) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu từ giáp phường Hưng Trí - đến giáp xa Kỳ Hải | Đất ở nông thôn | 2.870.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất ông Minh xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư) - Xã Kỳ Châu Từ đường ĐT.555 - đến hết đất xã Kỳ Châu | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Các lô đất từ tuyến 2 trở đi thuộc quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường đi qua Trung tâm văn hóa thị xã Kỳ Anh tới cửa Nhà thờ Công giáo - đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) - đến hết đất Hoa Thành thôn Châu Long | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Cơn Da: Từ giáp phường Sông Trí - đến đường ĐT.555 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555) - | Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Tuyến đường từ của ông Hoạnh - đến cửa ông Việt Châu thôn Bắc Châu | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài thôn Châu Long (từ trạm điện - đến chị Hoa Thành) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường bờ kênh sông Trí - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 1 (Bích Châu) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 2 (Bích Châu) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 1 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 2 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp xã Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Nam Hải đi Kỳ Hà - Xã Kỳ Hải - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Từ giáp xã Kỳ Thư - đến hết đất anh Duyệt | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Tiếp - đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Đường liên thôn Bắc Hải đi Bắc Sơn Hải - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Đường từ Trạm Y tế - đến hết đất anh Duyệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) - đến cống ba miệng (đường đi xã Kỳ Hà) | S | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Đường từ đất ông Cảnh - đến hết đất trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) - đến hết kho muối | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ giáp đất ông Thông - đến ngã 3 đất ông Lư | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ cửa nhà Hoa Hoàng - đến đất ông Vượng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp - đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền - đến hết đất bà Mai | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân - đến đường Liên xã 13 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) - đến hết đất bà Tân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường Thư Hải - đến hết đất ông Nga | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường Liên xã 13 - đến hết đất Bà Mai | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2 đường Tỉnh lộ 555: Từ đất ông Trung Quỳnh - đến đất ông Vượng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2: Từ trạm điện số 5 - đến đất nhà ông Loan | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú) từ Cổng chào Kỳ Phú - đến hết đất anh Hào | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Phú từ đất nhà Hường Chỉ (giáp Kỳ Khang) - đến hết đất anh Nam (Phú Thượng) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Phú Tiếp đến giáp đất Hoa Liệu (Phú Long) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Phú Tiếp đến hết đất Oanh Thương (Phú Long) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Đường đi Phú Lợi từ đất chị Hoa (đường Đ.H.140) - đến hết đất Sinh Chín (Phú Lợi) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Từ đất anh Triển (Phú Minh) - đến hết đất Hoàng Văn Giúp (Phú Minh) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất Trường Tiểu học Kỳ Phú - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất anh Vân Thương (Phú Long) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Từ đất nhà ông Bình (Phú Thượng) - đến hết đường 70 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Đường ven biển Thạch Khê Vũng Áng (Từ đất nhà ông Thuận - đến đất nhà ông Hồng thôn Phú Thượng) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Khu dân cư Phú Lợi - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Vùng Rậy Đình - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thọ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tiếp đến đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - nghĩa trang Liệt sĩ) - Xã Kỳ Thọ - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) - đến đường bê tông thôn Tân Thọ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất Chị Dung thôn Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến đường bê tông đi dự án Thanh Niên xung phong | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất anh Mậu thôn Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ Giếng Làng (đường ĐH.90 đi trụ sở UBND xã) - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ đất hội quán thôn Sơn Bắc - đến hết đất hội quán thôn Sơn Nam | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ đất trường THCS - đến Cầu Rào thôn Vĩnh Thọ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ Chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ trạm ý tế - đến cầu Rào Vĩnh Thọ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong từ giáp Cẩm Xuyên - đến đỉnh dốc Voi (hết đất nhà Huynh Tứ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 4 đường đi Kỳ Bắc (đất ông Phụ Thành) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Kỳ Phong | Đất ở nông thôn | 2.420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh) | Đất ở nông thôn | 3.410.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác | Đất ở nông thôn | 4.180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh) | Đất ở nông thôn | 3.410.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác | Đất ở nông thôn | 4.180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Phong từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp xã Kỳ Bắc (đường Phong Bắc) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục xã TX04 - Xã Kỳ Phong từ đất Bính Ái (Đường ĐT 551) - đến giáp đường LX 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
QL1A đến thúy chung - Xã Kỳ Phong - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A Cương Chất (đối diện đường vào UBND xã) - đến hết đất ông Triều | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Chỉnh (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Hằng Phúc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Tôn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất hội trường thôn Tượng Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Hai Vân (Quốc lộ 1A) - đến đường xóm Điếm (Trường mầm non) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Dụ Bé (Quốc lộ 1A) - đến đường TX 04 (đất Thầy Việt); | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất Thầy Hà - Khuân (Đường ĐT 551) - đến hết đất Hạnh Hiệu | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường dọc mương Sông Rác từ đất Nam Tuấn (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất xã Kỳ Bắc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (Bình Phú) - đến trung tâm hành chính xã (TX02) và đến giáp đường TX03 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường vào UBND xã từ Quốc lộ 1A - đến trung tâm hành chính UBND xã (TX01) đến giáp đường TX03 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường đi thôn Hà Phong: từ QL1A - đến Kênh Nhà Lê | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất khu nội trú giáo viên trường Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường Nông Trường: từ Quốc lộ 1A (TL 551), (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường (ĐT 551) từ đât Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Hải Nhưng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lân Thạch (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Viện Trúc (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê TX07 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Như Thành (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Thanh Cỏn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Tuấn Thúy | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lan Triền (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Ninh Yến | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất thầy Viên (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Tài | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Từ đất ông Hùng Thảo (đường QL1A) - đến giáp đường ĐT 551 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Từ QL 1A (Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc từ Giáp xã Kỳ Phong - đến ngã 3 cây Đa (UBND xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Hợp Tiến) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc Tiếp - đến: Từ ngã 3 đất Hồng Hằng thôn Hợp Tiến đến giáp đất xã Kỳ Tiến | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) - đến ngã 4 đất ông Truyện (Lạc Tiến) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Hương Hiền (Đường ĐT 551) - đến Kênh Sông Rác | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ giáp đất ông Trinh (Đường ĐT 551) - đến hết đất nhà Khánh Thủy (Hợp Tiến) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ cầu Đồng Chùa (giáp Kỳ Phong) - đến Đường ĐT 551 (phía Tây Chợ Voi) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường Bắc Xuân: Từ đất Hoa Hiển (Đường ĐT 551) - đến cống Tưng (đất ông Thái Uyển) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Xuân | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Lý (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Ngân | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Bằng (Đường ĐT 551) - đến đường Bắc Xuân (đất Sơn Ngọ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 đất bà Bằng (Lạc Tiến) vòng lên - đến ngã 4 sân bóng UB | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Từ ngã 4 đất Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Duy (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Ven Biển - Xã Kỳ Bắc Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Lĩnh huyện Cẩm Xuyên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
ĐH 136 - Xã Kỳ Bắc Từ đất ông Thái Uyên - đến hết đất Kỳ Bắc giáp Kỳ Xuân đường > 9m | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Phong - đến cầu Bụi Tre | Đất ở nông thôn | 3.520.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Giang - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Bắc - đến cầu Hồ Sen | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến Chợ Trâu Kỳ Tiến (đến hết đất anh Hà Hêu) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất Kỳ Giang - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất Lộc Hòe (Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 551) Cầu Hồ Sen. | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Mai Viện - đến ngã 4 đất ông Lạc Mai | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã tư Loan Quyền - đến giáp xã Kỳ Bắc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng về đất ông Tiến (Quốc lộ 1A) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất sáu thảo vòng hết đất ông Dũng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ Cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến kênh sông Rác thôn Tân An | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH 137 - Xã Kỳ Tiến Từ Quốc lộ 1A - đến cống Đập Sỏi (thôn Kim Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục xã - Xã Kỳ Tiến Từ Cầu xã (Giáp đường ĐH137) - đến ngã tư đất ông Khánh nữ (thôn Kim Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) vòng lên nhà văn hóa thôn - đến kênh sông Rác thôn Minh Tiến | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 (đất ông Kính Ngọc đường QL 1A) - đến giáp ngã tư đất Bà Minh (thôn Hưng Phú) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Anh Uẩn - đến hết đất Hồng Hậu | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất ông Loan Dượng - đến đường ĐT 551 (đất ông Vận) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến ngã 3 đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất ông Quynh Vân - đến ngã 5 đất ông Toàn thôn Kim Nam Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Đường quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy,đường đất cấp phôi có độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Khu quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ tuyến 1) - Xã Kỳ Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang từ giáp Kỳ Tiến - đến Cầu Núc | Đất ở nông thôn | 3.740.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang Tiếp - đến ngã tư Kỳ Giang | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Đồng | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Giang đi qua xã Kỳ Giang - | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục thôn Tân Giang - Xã Kỳ Giang từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Máy Kéo - Xã Kỳ Giang Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến đập chùa | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường thôn Tân Đông - Xã Kỳ Giang Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết Trường tiểu học xa Kỳ Giang | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Đình - Xã Kỳ Giang Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Đồng Cồn - Xã Kỳ Giang từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến hết đất Thanh Thiếp | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Giang) đi thôn Tân Phong - Xã Kỳ Giang đoạn qua thôn Tân Phan - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến bệnh viên - Xã Kỳ Giang Từ trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Đường đất, cấp phối còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Đường đất, cấp phối còn lại - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Đường đất, cấp phối còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ đất Thanh Thiếp - đến hết đất ông Long | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ Hội trường thôn Tân Giang - đến kênh sông Rác | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ Trường mầm non - đến hết đất ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ Hội trường thôn Tân Đình - đến ngã tư Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng Từ giáp đất xã Kỳ Giang - đến hết đất kênh sông Rác | Đất ở nông thôn | 7.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng Tiếp - đến cầu Đá (giáp xã Kỳ Khang) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường Đồng Phú (đường trục xã): từ Quốc lộ 1A (ngã 3 Kỳ Đồng) - đến đường liên khu vực đô thị Kỳ Đồng | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Tiếp - đến cầu Thượng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường 70 - Xã Kỳ Đồng Trục chính vào trung tâm đô thị mới xã Kỳ Đồng (Từ QL 1A - đến Giáp đường ĐT 551) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ đất ông Nghị (đường Đông Phú) - đến thôn Đồng Trụ Tây: (nhà anh Ba - Thể) | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ nhà anh Ba - Thể - đến đất bà còn (đường Đồng Khang) | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất ông Lương Bang | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ tiếp giáp đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ Kênh sông Rác - đến đất ông Dương (QL1A) | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến giáp đất ông Sâm Lai | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Duấn (QL1A) - đến hết đất ông Đức Nga | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường đi thôn Yên Sơn: Từ đất ông Phước Bảo (đường Đồng Phú) - đến Cữa Eo | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên về đến đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Thế Lan - đến giáp đất Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất cửa eo (thôn Yên Sơn) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng đường đất cấp phối còn lại: độ rộng đường >=05m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường Đồng Phú - đên Đường 70 | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường Đồng Trung (QL1A - đến kênh sông Rác | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường QH tuyến 2 QL1A - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường QH vùng Đồng Mai Cáng - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang từ cầu Đá (giáp xã Kỳ Đồng) - đến Cầu Cà | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thọ | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Từ QL 1A - đến cầu Vĩnh Ái thôn Vĩnh Phú | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Tiếp - đến kênh sông Rác N3 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Tiếp - đến hết đất nhà Ông Trung (Đông Tiến) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Tiếp - đến Biển Kỳ Khang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục chính từ đất ông Hảo - đến giáp đất xã Kỳ Phú | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường chéo từ đất ông Thuận - đến điểm giao cắt với đường trục chính xã Kỳ Khang | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Thẩm (Quảng Ích) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Quyết (Quảng Ích) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Diệu (Quảng Ích) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất giáo họ Vĩnh Sơn (Quảng Ích) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Long (Quảng Ích) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Dụ Thành | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang Từ đất nhà ông Khiêm - đến đường trục thôn vào nhà văn hóa Vĩnh Long | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang Tiếp đó từ đường vào nhà văn hóa Vĩnh Long - đến giáp xã Kỳ Ninh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Hoàng Dụ (Hoàng Dụ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang ĐH 141 ( Bàu) - đến Biển Trung Tân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ đất nhà ông Đại thôn Trung Tân - đến giáp xã Kỳ Phú | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Tiếp đó từ nhà văn hóa Vĩnh Phú - đến giáp Kênh N3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Đường QLVB ( ĐH 547). Từ giáp xã Kỳ Phú - đến giáp xã Kỳ Ninh. | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Tân từ giáp Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - đến ngã 3 Kỳ Tân (đất bà Nam) | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Tân Từ giáp phường Sông Trí - đến ngã 3 đường về UBND xã Kỳ Tân | Đất ở nông thôn | 5.054.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến mương Đá Cát | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến hết đất anh Khoa | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến đường vào hội quán thôn Nam Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến hết đất Kỳ Tân (giáp Kỳ Hợp) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ ngã 3 QL 1A (đất bà Nam) - đến Cầu Gỗ | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến Cầu Quảng Hậu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua ngã tư - đến đường QL 12C (đất bà Hưng) | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến hết bưu điện | Đất ở nông thôn | 3.780.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến hết đất ông Tân (Phương) thôn Trung Đức | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ ngã 3 đất ông Tân (thôn Trung Đức) - đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ ngã 3 đất ông Tân thôn Trung Đức - đến cầu Tân Hợp | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất Bà Lương thôn Xuân Dục - đến hết cầu Con Dê | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất bà Nhung thôn Trường Lạc (giáp đường QL12C) - đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn - đến giáp đất xã Kỳ Hoa | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất ông Viên thôn Xuân Dục - đến hết đất hội quán thôn Xuân Dục | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất anh Chương thôn Tấn Sơn - đến hết đất chị Thủy Lê thôn Trương Lạc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất anh Khắc thôn Trung Thượng - đến hết đất anh Đường Thanh thôn Trường Lạc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất chị Tứ thôn Đông Văn - đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ hội trường thôn Đông Văn - đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ đường Quốc lộ 1A (đường vào TT Y tế dự phòng) - đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ đường QL 12C (Hạt 8 giao thông) - đến ngã ba đất ông Viền thôn Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ Cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến đường QL 12C | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường 1B - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các vị trí còn lại của xã - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường liên xã 12 (đường từ Ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư: từ đường ĐT 555 đến giáp đất xã Kỳ Châu) - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đi Kỳ Thư - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các tuyến của khu QH đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn ( gần y tế dự phòng) - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các tuyến đường QH đất ở chợ Kỳ Tân - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến đường khu QH đất ở Hồ Mạ( thôn Trung Thượng) - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn đi qua xã Kỳ Văn: Từ giáp Kỳ Thư đến Cầu Cừa - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn Tiếp đến cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Thư) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn từ ngã 3 QL 1A - đến hết đất Hoàn Bình thôn Đồng Văn | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn Tiếp - đến Cầu tràn Đá Hàn | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa (Kỳ Thư) đi Kỳ Văn từ giáp Kỳ Thư - đến hết Quy hoạch dân cư cửa Điện thôn Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 4 đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 3 đường đi Kỳ Tân | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 3 đất ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Lợi | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến giáp Đường ĐH.92( Văn Tây) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến giáp đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 4 đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Đường từ ngã 3 Trường tiểu học - đến đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường 1B - Xã Kỳ Văn - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến đất ông Thành thôn Liên Sơn - Xã Kỳ Văn - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥ 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 245.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch tái đinh cư cao tốc Bắc Nam - Xã Kỳ Văn - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Từ giáp Kỳ Lâm - đến Khe Ải | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến khe Cây Sắn - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến khe Cây Mít - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến ngã 3 đất anh Chúng Hương - | Đất ở nông thôn | 242.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất anh Khai Ba - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất Nông trường cao su - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến Đường tránh đèo Con: Từ giáp Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến trạm điện Lạc Vinh | Đất ở nông thôn | 428.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến ngã 3 đất bà Lý - | Đất ở nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến ngã 3 đường vào cầu Rào | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc Tiếp đến ngã 3 đất ông Luynh Hoa - | Đất ở nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc Từ giáp Kỳ Hoa - đến hết đất Kỳ Lạc | Đất ở nông thôn | 245.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc Đoạn từ nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Đọan Đường Sơn - Lạc - đến Khe nước Chàng Vương | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến khe Cây ươi - | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất anh Huần - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết Khe lầy - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết Cầu cây Gia - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết Ngã 4 đường 554 thôn Lạc Thắng - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Từ Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Sơn) - đến đất ông Lĩnh (Hà) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến cống cây Danh (Đất anh Toán Hiền) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến đất ông Khoanh thôn Phúc Độ | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến từ ngã 3 Tùng đến giáp đất hội quán thôn Phúc Thành 1 | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng Từ giáp đất Kỳ Lâm - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến Hồ Rào Trổ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Từ ngã 3 đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - đến ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Nguyên - đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập - Xã Kỳ Thượng - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Từ ngã 3 Tùng - đến đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến giáp đất anh Minh Hà | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến Khe Cha Mè thôn Phúc Lập | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Trổ - đến giáp đất ông Thái Hương | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất Hạnh Chiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất ông Toán | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến cầu Ruồi Ruôi | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Từ ngã 3 đất bà Hợp - đến hết đất Nga Diến | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Thượng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Từ đất ông Tấn - đến Cống Cây Ran | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất ông Kiệm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến Đường huyện lộ: Từ ngả 3 đường QL 12C đến hết đất anh Phép Lự | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến giáp đất anh Họa Nga | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất ông Dung Đậu | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Đường từ đất anh Tuấn Mậu - đến hết đất anh Nhơn Cảnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Đường từ đất anh Tuấn Phượng - đến cầu Đập Tráng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất anh Hồng Diễn | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Đường từ hội quán Mỹ Lạc - đến hết đất anh Dũng Bích | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Khu quy hoạch thôn Sơn Bình 2 - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện - Xã Kỳ Tây từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến ngã 3 đường ra Kỳ Trung đội 1 thôn Đông Xuân | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ - Xã Kỳ Tây từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến đất ông Phư Xừ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ đất Ông Trà - đến khe rửa | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ đất anh Khoa Diệu - đến ranh giới đất xã Kỳ Tây, Kỳ Trung (giáp đường 551) mới | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ cửa đất ông Phư Xừ - đến giáp ranh giữa xã Kỳ Tây và xã Lâm Hợp | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) - đến giáp xã Kỳ Thượng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ ngã 3 đất ông Ngô Quang Trung - đến ngã 3 Cây Khế | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Từ giáp Kỳ Tân - đến hết đất ông Việt Mùi (Kỳ Hợp cũ) | Đất ở nông thôn | 1.328.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến Cống Bắc Cầu | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất ông Định Hoa | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Tiếp qua ngã tư Kỳ Lâm - đến ngã 4 Con (đất Thảo Lý) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến Cầu Rào Trổ (giáp Kỳ Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 3 đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) - đến ngã 3 đất ông Nga Huê | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất ông Hiền Thủy | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp xã Kỳ Tây | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 3 đất ông Nga Huê - đến Cầu Tân Cầu | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Tân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Tiếp - đến cầu Khe Chợ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường TL551) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Từ ngã 4 Kỳ Lâm - đến hết đất anh Đồn | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 4 nhà anh Đặng thôn Hải Hà | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 4 Trung Hà | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 4 thôn Tân Hà | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Nam Hà | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 3 hội quán thôn Bắc Hà | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thượng | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Từ ngã 4 Kỳ Lâm - đến ngầm Ma Rến | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 3 đất anh Thương Lý (Đông Hà) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến hết đất anh Nam Luật (Xuân Hà) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22B) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Lạc | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22B) - Xã Lâm Hợp Từ đất anh Long Hiền Đường QL12C (Đường Vũng Áng - Lào) - đến ngã 3 đất chị Anh Thám | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 3 đất ông Nhạ (Tỉnh lộ 554: tên cũ: Tỉnh lộ 22) - đến ngã 3 đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 4 đất ông Tuyền Thoa, đường QL12C (đường Vũng Áng - Lào) - đến giáp đất anh Quý Diên thôn Hải Hà | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 4 quán ông Thảo, đường QL12C (đường Vũng Áng - Lào) - đến ngã 3 đất chị Lan Mạnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Tiếp - đến đất anh Thìn Thu (TL 554) thôn Hải Hà | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 4 đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 (đường 22) - đến ngã 3 đất anh Thắng thôn Hải Hà | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Tiếp - đến hết đất ông Bình Hương (Hải Hà) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 4 đất anh Bình Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - đến ngã 3 đất anh Lập thôn Trung Hà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 4 đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - đến ngã 3 đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 4 đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 3 đất chị Tư - đến ngã 3 hội quán Kim Hà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 3 đất anh Cường Tỉnh lộ 554 (đường 22 cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Lâm Hợp Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Lâm Hợp Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH.91 (Quốc lộ 1A) từ đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung Từ dốc Am - đến cầu Bông Ngọt | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH.91 (Quốc lộ 1A) từ đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung Tiếp - đến ngã 3 nhà anh Nhât Vinh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH.91 (Quốc lộ 1A) từ đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung Tiếp - đến đường tỉnh lộ 551 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Trung Đường từ giáp đất chị Lài - đến Ngầm ông Hiếu (thôn Trung Sơn) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Trung Tiếp - đến ngã tư nhà văn hóa (thôn Nam Sơn) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Trung Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Tây | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Trung Đường Tây Văn đi qua xã Kỳ Trung từ đất ông Giáp thôn Tây Sơn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung Từ câu Eo Ná - đến hết đất ông Phen | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung Tiếp - đến nhà ông Hợi | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung Tiếp - đến ngã 4 khu tái đinh cư | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 551 - Xã Kỳ Trung Tiếp - đến giáp xã Kỳ Phong | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trung Giang đoạn qua xã Kỳ Trung - Xã Kỳ Trung Từ tiếp giáp đất Kỳ Giang - đến nhà văn hóa thôn Đất Đỏ | Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục thôn từ Đất Đỏ đi Bắc Sơn - Xã Kỳ Trung Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Sơn - đến đường huyện ĐH.91 Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Trung Đường từ trạm ý tế - đến tiếp giáp đường Trung - Tây | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường HL.91 (QL1A đi Kỳ Trung) - Xã Kỳ Trung từ nhà ông Hải - đến tiếp giáp đường Thọ Trung | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung Từ tỉnh lộ 551 - đến giáp đường Thọ Trung | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Trung Từ tỉnh lộ 551 tiếp - đến giáp đường vào nhà anh Loan | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Xuân Đường từ UBND xã - đến ngã 4 đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung | Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Xuân Đường từ đất anh Hanh Hoài - đến Cổng chào thôn Xuân Phú | Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Xuân Đường từ đất anh Diễn Kính - đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Xuân Đường từ ngã 3 anh Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) - đến ngã 3 đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Xuân Đường từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng - đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Xuân Đường từ ngã 3 đất anh Thệ - đến đường tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân Độ rộng đường > 8 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Xuân Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân Đường ĐH 136 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Xuân Đường ĐH 137 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ven biển giai đoạn 1 - Xã Kỳ Xuân Từ giáp Kỳ Bắc - đến giáp thôn Nguyễn Huệ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ven biển giai đoạn 2 - Xã Kỳ Xuân Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ - đến hết đất xã Kỳ Xuân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường tuần tra ven biển - Xã Kỳ Xuân - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 1.326.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.404.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.716.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Miệu - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A - | Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - | Đất TM - DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ Thư | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ cống Cố Phở (QL 1A) đến cầu Bà Thông thôn Thanh Bình - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tiếp đến đường Thư - Thọ (đất Hà Châu thôn Liên Miệu) - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Các lô đất quy hoạch (gồm lô số 1 đến 24; 26 đến 34; 36 đến 54) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Riêng các lô 25, 35 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.938.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư vùng Lò Gạch thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thư Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch khu dân cư Cồn Gát, thôn Thanh Hòa - Xã Kỳ Thư Tuyến 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến 2 - Xã Kỳ Thư Tuyến 3 - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến 2 Quy hoạch khu dân cư đồng Giàng - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Cựa Mụ thôn Đan Trung - Xã Kỳ Thư - | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu từ QL 1A - đến mương nước đi Kỳ Hải (Km0+500) | Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT.555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hải - | Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu từ giáp phường Hưng Trí - đến giáp xa Kỳ Hải | Đất TM - DV nông thôn | 1.722.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Châu Tiếp đến giáp đất ông Minh xã Kỳ Hải - | Đất TM - DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư) - Xã Kỳ Châu Từ đường ĐT.555 - đến hết đất xã Kỳ Châu | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Các lô đất từ tuyến 2 trở đi thuộc quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường đi qua Trung tâm văn hóa thị xã Kỳ Anh tới cửa Nhà thờ Công giáo - đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt) | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) - đến hết đất Hoa Thành thôn Châu Long | Đất TM - DV nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Cơn Da: Từ giáp phường Sông Trí - đến đường ĐT.555 | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Tuyến đường từ của ông Hoạnh - đến cửa ông Việt Châu thôn Bắc Châu | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài thôn Châu Long (từ trạm điện - đến chị Hoa Thành) | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu - Xã Kỳ Châu Đường bờ kênh sông Trí - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Châu Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 1 (Bích Châu) - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 2 QH dân cư chia khu 2 (Bích Châu) - | Đất TM - DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 1 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Châu Tuyến 2 Khu dân cư Đồng Vùng 2 thôn Hiệu Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp xã Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 555 (đường Bích Châu cũ) - Xã Kỳ Hải Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ) - | Đất TM - DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ) - Xã Kỳ Hải từ giáp Kỳ Châu - đến ngã 3 (đất anh Việt cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Nam Hải đi Kỳ Hà - Xã Kỳ Hải - | Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Từ giáp xã Kỳ Thư - đến hết đất anh Duyệt | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 10 (Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải) - Xã Kỳ Hải Tiếp - đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn) | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Đường liên thôn Bắc Hải đi Bắc Sơn Hải - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Đường từ Trạm Y tế - đến hết đất anh Duyệt | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) - đến cống ba miệng (đường đi xã Kỳ Hà) | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Đường từ đất ông Cảnh - đến hết đất trụ sở UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) - đến hết kho muối | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ giáp đất ông Thông - đến ngã 3 đất ông Lư | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ cửa nhà Hoa Hoàng - đến đất ông Vượng | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp - đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền - đến hết đất bà Mai | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân - đến đường Liên xã 13 | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) - đến hết đất bà Tân | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường Thư Hải - đến hết đất ông Nga | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Hải Từ đường Liên xã 13 - đến hết đất Bà Mai | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2 đường Tỉnh lộ 555: Từ đất ông Trung Quỳnh - đến đất ông Vượng | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Hải Tuyến 2: Từ trạm điện số 5 - đến đất nhà ông Loan | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú) từ Cổng chào Kỳ Phú - đến hết đất anh Hào | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Phú từ đất nhà Hường Chỉ (giáp Kỳ Khang) - đến hết đất anh Nam (Phú Thượng) | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Phú Tiếp đến giáp đất Hoa Liệu (Phú Long) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Phú Tiếp đến hết đất Oanh Thương (Phú Long) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Đường đi Phú Lợi từ đất chị Hoa (đường Đ.H.140) - đến hết đất Sinh Chín (Phú Lợi) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Từ đất anh Triển (Phú Minh) - đến hết đất Hoàng Văn Giúp (Phú Minh) | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất Trường Tiểu học Kỳ Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Tiếp đó đến hết đất anh Vân Thương (Phú Long) - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phú Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Từ đất nhà ông Bình (Phú Thượng) - đến hết đường 70 | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Đường ven biển Thạch Khê Vũng Áng (Từ đất nhà ông Thuận - đến đất nhà ông Hồng thôn Phú Thượng) | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Khu dân cư Phú Lợi - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Phú Vùng Rậy Đình - | Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thọ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tiếp đến đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - nghĩa trang Liệt sĩ) - Xã Kỳ Thọ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) - đến đường bê tông thôn Tân Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất Chị Dung thôn Sơn Tây | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến đường bê tông đi dự án Thanh Niên xung phong | Đất TM - DV nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.90 (Đường trục chính xã Kỳ Thọ) - Xã Kỳ Thọ Tiếp - đến hết đất anh Mậu thôn Sơn Tây | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ Giếng Làng (đường ĐH.90 đi trụ sở UBND xã) - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ đất hội quán thôn Sơn Bắc - đến hết đất hội quán thôn Sơn Nam | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ đất trường THCS - đến Cầu Rào thôn Vĩnh Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ Chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thọ Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thọ Đường từ trạm ý tế - đến cầu Rào Vĩnh Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong từ giáp Cẩm Xuyên - đến đỉnh dốc Voi (hết đất nhà Huynh Tứ) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 4 đường đi Kỳ Bắc (đất ông Phụ Thành) | Đất TM - DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Kỳ Phong | Đất TM - DV nông thôn | 1.452.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh) | Đất TM - DV nông thôn | 2.046.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 2.508.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến ngã 3 Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Phong - Cẩm Minh) | Đất TM - DV nông thôn | 2.046.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Cống kênh Sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 2.508.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Phong Tiếp - đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn) đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Phong từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp xã Kỳ Bắc (đường Phong Bắc) | Đất TM - DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục xã TX04 - Xã Kỳ Phong từ đất Bính Ái (Đường ĐT 551) - đến giáp đường LX 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
QL1A đến thúy chung - Xã Kỳ Phong - | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A Cương Chất (đối diện đường vào UBND xã) - đến hết đất ông Triều | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Chỉnh (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Hằng Phúc | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Tôn (Quốc lộ 1A) - đến hết đất hội trường thôn Tượng Phong | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Hai Vân (Quốc lộ 1A) - đến đường xóm Điếm (Trường mầm non) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất ông Dụ Bé (Quốc lộ 1A) - đến đường TX 04 (đất Thầy Việt); | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ giáp đất Thầy Hà - Khuân (Đường ĐT 551) - đến hết đất Hạnh Hiệu | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường dọc mương Sông Rác từ đất Nam Tuấn (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất xã Kỳ Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (Bình Phú) - đến trung tâm hành chính xã (TX02) và đến giáp đường TX03 | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường vào UBND xã từ Quốc lộ 1A - đến trung tâm hành chính UBND xã (TX01) đến giáp đường TX03 | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường đi thôn Hà Phong: từ QL1A - đến Kênh Nhà Lê | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất khu nội trú giáo viên trường Nguyễn Huệ | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường Nông Trường: từ Quốc lộ 1A (TL 551), (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường (ĐT 551) từ đât Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Hải Nhưng | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lân Thạch (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Viện Trúc (Quốc lộ 1A) - đến Kênh Nhà Lê TX07 | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Như Thành (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Thanh Cỏn | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất ông Việt (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Tuấn Thúy | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất Lan Triền (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Ninh Yến | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường từ đất thầy Viên (Quốc lộ 1A) - đến hết đất ông Tài | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Từ đất ông Hùng Thảo (đường QL1A) - đến giáp đường ĐT 551 | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Phong Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Phong Từ QL 1A (Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc từ Giáp xã Kỳ Phong - đến ngã 3 cây Đa (UBND xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Hợp Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Bắc Tiếp - đến: Từ ngã 3 đất Hồng Hằng thôn Hợp Tiến đến giáp đất xã Kỳ Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) - đến ngã 4 đất ông Truyện (Lạc Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Hương Hiền (Đường ĐT 551) - đến Kênh Sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ giáp đất ông Trinh (Đường ĐT 551) - đến hết đất nhà Khánh Thủy (Hợp Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ cầu Đồng Chùa (giáp Kỳ Phong) - đến Đường ĐT 551 (phía Tây Chợ Voi) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường Bắc Xuân: Từ đất Hoa Hiển (Đường ĐT 551) - đến cống Tưng (đất ông Thái Uyển) | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Lý (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Ngân | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất bà Bằng (Đường ĐT 551) - đến đường Bắc Xuân (đất Sơn Ngọ) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ ngã 3 đất bà Bằng (Lạc Tiến) vòng lên - đến ngã 4 sân bóng UB | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Từ ngã 4 đất Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Bắc Đường từ đất ông Duy (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Bắc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Ven Biển - Xã Kỳ Bắc Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Lĩnh huyện Cẩm Xuyên | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
ĐH 136 - Xã Kỳ Bắc Từ đất ông Thái Uyên - đến hết đất Kỳ Bắc giáp Kỳ Xuân đường > 9m | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Phong - đến cầu Bụi Tre | Đất TM - DV nông thôn | 2.112.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Giang - | Đất TM - DV nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến từ giáp đất xã Kỳ Bắc - đến cầu Hồ Sen | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến Chợ Trâu Kỳ Tiến (đến hết đất anh Hà Hêu) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Tiến Tiếp đến giáp đất Kỳ Giang - | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất Lộc Hòe (Quốc lộ 1A - đến đường ĐT 551) Cầu Hồ Sen. | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Mai Viện - đến ngã 4 đất ông Lạc Mai | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã tư Loan Quyền - đến giáp xã Kỳ Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng về đất ông Tiến (Quốc lộ 1A) | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất sáu thảo vòng hết đất ông Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ Cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến kênh sông Rác thôn Tân An | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH 137 - Xã Kỳ Tiến Từ Quốc lộ 1A - đến cống Đập Sỏi (thôn Kim Nam Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục xã - Xã Kỳ Tiến Từ Cầu xã (Giáp đường ĐH137) - đến ngã tư đất ông Khánh nữ (thôn Kim Nam Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) vòng lên nhà văn hóa thôn - đến kênh sông Rác thôn Minh Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 (đất ông Kính Ngọc đường QL 1A) - đến giáp ngã tư đất Bà Minh (thôn Hưng Phú) | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất Anh Uẩn - đến hết đất Hồng Hậu | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất ông Loan Dượng - đến đường ĐT 551 (đất ông Vận) | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến ngã 3 đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tiến Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Từ ngã 3 đất ông Quynh Vân - đến ngã 5 đất ông Toàn thôn Kim Nam Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tiến Đường quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy,đường đất cấp phôi có độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Khu quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ tuyến 1) - Xã Kỳ Tiến - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang từ giáp Kỳ Tiến - đến Cầu Núc | Đất TM - DV nông thôn | 2.244.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang Tiếp - đến ngã tư Kỳ Giang | Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Giang Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐT 551 - Xã Kỳ Giang đi qua xã Kỳ Giang - | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục thôn Tân Giang - Xã Kỳ Giang từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Máy Kéo - Xã Kỳ Giang Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến đập chùa | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường thôn Tân Đông - Xã Kỳ Giang Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết Trường tiểu học xa Kỳ Giang | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Đình - Xã Kỳ Giang Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Đồng Cồn - Xã Kỳ Giang từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến hết đất Thanh Thiếp | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Giang) đi thôn Tân Phong - Xã Kỳ Giang đoạn qua thôn Tân Phan - | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến bệnh viên - Xã Kỳ Giang Từ trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Đường đất, cấp phối còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Đường đất, cấp phối còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Giang Đường đất, cấp phối còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ đất Thanh Thiếp - đến hết đất ông Long | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ Hội trường thôn Tân Giang - đến kênh sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ Trường mầm non - đến hết đất ông Tuấn | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Giang Từ Hội trường thôn Tân Đình - đến ngã tư Tân Thắng | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng Từ giáp đất xã Kỳ Giang - đến hết đất kênh sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 4.620.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Đồng Tiếp - đến cầu Đá (giáp xã Kỳ Khang) | Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường Đồng Phú (đường trục xã): từ Quốc lộ 1A (ngã 3 Kỳ Đồng) - đến đường liên khu vực đô thị Kỳ Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Tiếp - đến cầu Thượng | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường 70 - Xã Kỳ Đồng Trục chính vào trung tâm đô thị mới xã Kỳ Đồng (Từ QL 1A - đến Giáp đường ĐT 551) | Đất TM - DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ đất ông Nghị (đường Đông Phú) - đến thôn Đồng Trụ Tây: (nhà anh Ba - Thể) | Đất TM - DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ nhà anh Ba - Thể - đến đất bà còn (đường Đồng Khang) | Đất TM - DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất ông Lương Bang | Đất TM - DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ tiếp giáp đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà | Đất TM - DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ Kênh sông Rác - đến đất ông Dương (QL1A) | Đất TM - DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến giáp đất ông Sâm Lai | Đất TM - DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Duấn (QL1A) - đến hết đất ông Đức Nga | Đất TM - DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương | Đất TM - DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Đường đi thôn Yên Sơn: Từ đất ông Phước Bảo (đường Đồng Phú) - đến Cữa Eo | Đất TM - DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên về đến đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) | Đất TM - DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Thế Lan - đến giáp đất Yên Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất cửa eo (thôn Yên Sơn) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại (Độ rộng đường ≥5 m) - Xã Kỳ Đồng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng đường đất cấp phối còn lại: độ rộng đường >=05m - | Đất TM - DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường Đồng Phú - đên Đường 70 | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường Đồng Trung (QL1A - đến kênh sông Rác | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường QH tuyến 2 QL1A - | Đất TM - DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Từ đường QH vùng Đồng Mai Cáng - | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm - | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Đồng Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang từ cầu Đá (giáp xã Kỳ Đồng) - đến Cầu Cà | Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quốc lộ 1A - Xã Kỳ Khang Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Từ QL 1A - đến cầu Vĩnh Ái thôn Vĩnh Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Tiếp - đến kênh sông Rác N3 | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Tiếp - đến hết đất nhà Ông Trung (Đông Tiến) | Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Trục chính xã Kỳ Khang Tiếp - đến Biển Kỳ Khang | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường trục chính từ đất ông Hảo - đến giáp đất xã Kỳ Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường chéo từ đất ông Thuận - đến điểm giao cắt với đường trục chính xã Kỳ Khang | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Thẩm (Quảng Ích) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Quyết (Quảng Ích) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Diệu (Quảng Ích) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất giáo họ Vĩnh Sơn (Quảng Ích) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ quốc lộ 1A - đến hết đất ông Long (Quảng Ích) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Dụ Thành | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang Từ đất nhà ông Khiêm - đến đường trục thôn vào nhà văn hóa Vĩnh Long | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang Tiếp đó từ đường vào nhà văn hóa Vĩnh Long - đến giáp xã Kỳ Ninh | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Hoàng Dụ (Hoàng Dụ) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Khang Ninh (Liên xã 07) - Xã Kỳ Khang ĐH 141 ( Bàu) - đến Biển Trung Tân | Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 594.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Khang Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Từ đất nhà ông Đại thôn Trung Tân - đến giáp xã Kỳ Phú | Đất TM - DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Tiếp đó từ nhà văn hóa Vĩnh Phú - đến giáp Kênh N3 | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Khang Đường QLVB ( ĐH 547). Từ giáp xã Kỳ Phú - đến giáp xã Kỳ Ninh. | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Tân từ giáp Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - đến ngã 3 Kỳ Tân (đất bà Nam) | Đất TM - DV nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Tân Từ giáp phường Sông Trí - đến ngã 3 đường về UBND xã Kỳ Tân | Đất TM - DV nông thôn | 3.032.400 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến mương Đá Cát | Đất TM - DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến hết đất anh Khoa | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến đường vào hội quán thôn Nam Xuân Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến hết đất Kỳ Tân (giáp Kỳ Hợp) | Đất TM - DV nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ ngã 3 QL 1A (đất bà Nam) - đến Cầu Gỗ | Đất TM - DV nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến Cầu Quảng Hậu | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua ngã tư - đến đường QL 12C (đất bà Hưng) | Đất TM - DV nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến hết bưu điện | Đất TM - DV nông thôn | 2.268.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Tiếp - đến hết đất ông Tân (Phương) thôn Trung Đức | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ ngã 3 đất ông Tân (thôn Trung Đức) - đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng | Đất TM - DV nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ ngã 3 đất ông Tân thôn Trung Đức - đến cầu Tân Hợp | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất Bà Lương thôn Xuân Dục - đến hết cầu Con Dê | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất bà Nhung thôn Trường Lạc (giáp đường QL12C) - đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn - đến giáp đất xã Kỳ Hoa | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất ông Viên thôn Xuân Dục - đến hết đất hội quán thôn Xuân Dục | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất anh Chương thôn Tấn Sơn - đến hết đất chị Thủy Lê thôn Trương Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất anh Khắc thôn Trung Thượng - đến hết đất anh Đường Thanh thôn Trường Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ giáp đất chị Tứ thôn Đông Văn - đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ hội trường thôn Đông Văn - đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ đường Quốc lộ 1A (đường vào TT Y tế dự phòng) - đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Từ đường QL 12C (Hạt 8 giao thông) - đến ngã ba đất ông Viền thôn Tân Thắng | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tân Đường từ Cống Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) - đến đường QL 12C | Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường 1B - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các vị trí còn lại của xã - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường liên xã 12 (đường từ Ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư: từ đường ĐT 555 đến giáp đất xã Kỳ Châu) - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đi Kỳ Thư - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các tuyến của khu QH đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn ( gần y tế dự phòng) - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các tuyến đường QH đất ở chợ Kỳ Tân - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến đường khu QH đất ở Hồ Mạ( thôn Trung Thượng) - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam - Xã Kỳ Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn đi qua xã Kỳ Văn: Từ giáp Kỳ Thư đến Cầu Cừa - | Đất TM - DV nông thôn | 2.220.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Văn Tiếp đến cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Thư) - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn từ ngã 3 QL 1A - đến hết đất Hoàn Bình thôn Đồng Văn | Đất TM - DV nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Văn Tây - Xã Kỳ Văn Tiếp - đến Cầu tràn Đá Hàn | Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa (Kỳ Thư) đi Kỳ Văn từ giáp Kỳ Thư - đến hết Quy hoạch dân cư cửa Điện thôn Thanh Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 4 đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 3 đường đi Kỳ Tân | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 3 đất ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Lợi | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến giáp Đường ĐH.92( Văn Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến giáp đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn Tiếp - đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã - Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã 4 đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Văn Đường từ ngã 3 Trường tiểu học - đến đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường 1B - Xã Kỳ Văn - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tuyến từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến đất ông Thành thôn Liên Sơn - Xã Kỳ Văn - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥ 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 147.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Quy hoạch tái đinh cư cao tốc Bắc Nam - Xã Kỳ Văn - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Từ giáp Kỳ Lâm - đến Khe Ải | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến khe Cây Sắn - | Đất TM - DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến khe Cây Mít - | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến ngã 3 đất anh Chúng Hương - | Đất TM - DV nông thôn | 145.200 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa - | Đất TM - DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất anh Khai Ba - | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất Nông trường cao su - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - xã Kỳ Lạc Tiếp đến Đường tránh đèo Con: Từ giáp Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc - | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến trạm điện Lạc Vinh | Đất TM - DV nông thôn | 256.800 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường vào UBND xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến ngã 3 đất bà Lý - | Đất TM - DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - đến ngã 3 đường vào cầu Rào | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc Tiếp đến ngã 3 đất ông Luynh Hoa - | Đất TM - DV nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Sơn - Lạc - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc Từ giáp Kỳ Hoa - đến hết đất Kỳ Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 147.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường tránh đèo Con - xã Kỳ Lạc Đoạn từ nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - xã Kỳ Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Đọan Đường Sơn - Lạc - đến Khe nước Chàng Vương | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến khe Cây ươi - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết đất anh Huần - | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết Khe lầy - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết Cầu cây Gia - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Trục xã - xã Kỳ Lạc Tiếp đến hết Ngã 4 đường 554 thôn Lạc Thắng - | Đất TM - DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Từ Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Sơn) - đến đất ông Lĩnh (Hà) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến cống cây Danh (Đất anh Toán Hiền) | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ | Đất TM - DV nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến đất ông Khoanh thôn Phúc Độ | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến từ ngã 3 Tùng đến giáp đất hội quán thôn Phúc Thành 1 | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Huyện lộ 145 (Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng Từ giáp đất Kỳ Lâm - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22) - Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến Hồ Rào Trổ | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Từ ngã 3 đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - đến ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa | Đất TM - DV nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Nguyên - đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập - Xã Kỳ Thượng - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m - | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Từ ngã 3 Tùng - đến đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến giáp đất anh Minh Hà | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến Khe Cha Mè thôn Phúc Lập | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Trổ - đến giáp đất ông Thái Hương | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất Hạnh Chiến | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất ông Toán | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến cầu Ruồi Ruôi | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.93 (tên cũ Tỉnh lộ 10) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Từ ngã 3 đất bà Hợp - đến hết đất Nga Diến | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Thượng) | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Từ đất ông Tấn - đến Cống Cây Ran | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất ông Kiệm | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến Đường huyện lộ: Từ ngả 3 đường QL 12C đến hết đất anh Phép Lự | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến giáp đất anh Họa Nga | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất ông Dung Đậu | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Đường từ đất anh Tuấn Mậu - đến hết đất anh Nhơn Cảnh | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Đường từ đất anh Tuấn Phượng - đến cầu Đập Tráng | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Tiếp - đến hết đất anh Hồng Diễn | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Đường từ hội quán Mỹ Lạc - đến hết đất anh Dũng Bích | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Khu quy hoạch thôn Sơn Bình 2 - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường huyện - Xã Kỳ Tây từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến ngã 3 đường ra Kỳ Trung đội 1 thôn Đông Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ - Xã Kỳ Tây từ ngã 3 nhà ông Khoa - đến đất ông Phư Xừ | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ đất Ông Trà - đến khe rửa | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ đất anh Khoa Diệu - đến ranh giới đất xã Kỳ Tây, Kỳ Trung (giáp đường 551) mới | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ cửa đất ông Phư Xừ - đến giáp ranh giữa xã Kỳ Tây và xã Lâm Hợp | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) - đến giáp xã Kỳ Thượng | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường > 8 m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Tây Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Kỳ Tây Từ ngã 3 đất ông Ngô Quang Trung - đến ngã 3 Cây Khế | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Từ giáp Kỳ Tân - đến hết đất ông Việt Mùi (Kỳ Hợp cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 796.800 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến Cống Bắc Cầu | Đất TM - DV nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất ông Định Hoa | Đất TM - DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào) - Xã Lâm Hợp Tiếp qua ngã tư Kỳ Lâm - đến ngã 4 Con (đất Thảo Lý) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến Cầu Rào Trổ (giáp Kỳ Sơn) | Đất TM - DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 3 đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) - đến ngã 3 đất ông Nga Huê | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất ông Hiền Thủy | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường TL 551 - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp xã Kỳ Tây | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã Tân Hợp - Xã Lâm Hợp Đường từ ngã 3 đất ông Nga Huê - đến Cầu Tân Cầu | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Tân | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Đường từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu | Đất TM - DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Xã Lâm Hợp Tiếp - đến cầu Khe Chợ | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường TL551) | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Từ ngã 4 Kỳ Lâm - đến hết đất anh Đồn | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 4 nhà anh Đặng thôn Hải Hà | Đất TM - DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 4 Trung Hà | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Tỉnh lộ 554 ( Tỉnh lộ 22) - Xã Lâm Hợp Tiếp - đến ngã 4 thôn Tân Hà | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) - đến Kênh sông Rác thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn) - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn) - | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Cầu Miệu - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường QL 1A - Xã Kỳ Thư Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất) - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư - Xã Kỳ Thư Từ giáp Kỳ Châu - đến UBND xã Kỳ Thư | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường ĐH.91 (đường đi Kỳ Trung - Xã Kỳ Thư Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) - đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (QL 1A) đến giáp xã Kỳ Văn - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư từ QL 1A - đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường từ QL 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Anh |
Đường Liên xã 10 từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải - Xã Kỳ Thư - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 |
