• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Lạc Dương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lạc Dương

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Lạc Dương năm 2025

Khu vực: huyện Lạc Dương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.200 đến 6.450.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt - Đến ngã 5 Đạ Nghịt
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Păng Tiêng
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn còn lại: Từ cổng trường tiểu học Păng Tiêng - Đến giáp huyện Lâm Hà
Đất ở nông thôn917.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương - Đến cầu Suối Cạn
Đất ở nông thôn575.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đoạn từ cầu Suối Cạn - đến hết đất nhà ông Thảo
Đất ở nông thôn590.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đoạn từ giáp đất nhà ông Thảo - đến hết địa giới hành chính xã Lát
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Lạc Dương Đường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 64 Hoàn thiện hồ sơ địa chính (HTHSĐC) theo phía phải - đến giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 71 HTHSĐC
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Lạc Dương Đường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 64 HTHSĐC - đến thửa 169, TBĐ 64 và thửa 15, TBĐ 72 HTHSĐC
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Lạc Dương Đường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn giáp ngã 5 Đạ Nghịt - đến hết khu du lịch La An
Đất ở nông thôn814.000
Huyện Lạc Dương Đường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn từ khu du lịch La An - đến tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên -
Đất ở nông thôn235.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT
Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đường bê tông rộng từ 3 mét trở lên -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 mét trở lên -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đoạn từ cầu đập tràn quần thể khu du lịch Pini vào hết khu dân cư Ankoret -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Lạc Dương Khu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt - XÃ LÁT
Khu vực còn lại của thôn Đạ Nghịt. -
Đất ở nông thôn228.000
Huyện Lạc Dương Khu vực còn lại của thôn Păng Tiêng - XÃ LÁT
Khu vực còn lại của thôn Păng Tiêng -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Từ điểm địa giới hành chính tiếp giáp với xã Lát - đến điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Từ điểm đường vào khu dân cư K’Nớ 5 - đến hết Trường THCS xã Đưng K’Nớ
Đất ở nông thôn290.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Từ giáp Trường THCS xã Đưng K’Nớ - đến hết thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC)
Đất ở nông thôn385.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đoạn còn lại từ thửa 08, TBĐ 46 (HTHSĐC) - đến cầu Thôn 1
Đất ở nông thôn196.000
Huyện Lạc Dương Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đoạn từ giáp đường Trường Sơn Đông - đến ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Lạc Dương Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đoạn từ ngã 3 vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ - đến hết khu dân cư thôn K’Nớ 2 (thửa 89, TBĐ 45) (HTHSĐC)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đoạn từ thửa 89, TBĐ 45 - đến thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC)
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Lạc Dương Đường giao thông ĐT 722 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đoạn từ thửa 04, TBĐ 50 (HTHSĐC) - đến suối tiếp giáp đất huyện Đam Rông
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Lạc Dương Đường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 1 Tiểu khu 75 (đường bê tông): từ giáp đường Trường Sơn Đông (thửa 108, TBĐ 70 HTHSĐC - đến hết đường Tiểu khu 75 thửa 32, TBĐ 67 (HTHSĐC)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 2 (đường bê tông) Từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 101, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến hết đường thửa 225 và thửa 186, TBĐ 70 (HTHSĐC)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Lạc Dương Đường bê tông đường nhựa rộng từ 3m trở lên - Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 3 Tiểu khu 74 (đường bê tông) từ giáp đường Trường Sơn Đông thửa 86 và thửa 77, TBĐ 70 (HTHSĐC) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lán Tranh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ)
Đất ở nông thôn126.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nớ -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường Trường Sơn Đông - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đường vào khu dân cư Đưng K’Nớ 5 -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 1 (đường bê tông) Từ ngã 3 tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 222 và thửa 245, TBĐ 54 - đến hết đường (đường vào Trường Mầm non xã Đưng K’Nớ)
Đất ở nông thôn126.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 2 (đường bê tông) Tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 262 và thửa 250, TBĐ 54 đi vào Trường Tiểu học xã Đưng K’Nớ -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 3 (đường bê tông): Từ cổng UBND xã cũ - Đến hết đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Từ vị trí thửa 267, TBĐ 54 HTHSĐC vòng hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 (đường nội đồng 63) -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn 2 - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Từ tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 86 và thửa 90, TBĐ 45 HTHSĐC - đến hết đường bê tông (đường vào khu sản xuất)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đường bê tông, đường nhựa rộng từ 3 m trở lên -
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 còn lại - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Lạc Dương Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã. -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Lạc Dương Đường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh) - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 1 (đường bê tông): từ thửa 302, TBĐ 54 và thửa 02, TBĐ 60 đi hết đường tiếp giáp đường ĐT.722 thửa 93 và thửa 86, TBĐ 53 HTHSĐC (đường Tiểu khu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Lạc Dương Đường Thôn 1: Đường bê tông (cả 2 nhánh) - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Nhánh 2 (đường bê tông) từ thửa 253, TBĐ 54 (Nhà Pôn) đi hết đường bê tông - đến thửa 153, TBĐ 54 (HTHSĐC)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Lạc Dương Thôn Đưng Trang - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Từ cầu thôn Đưng Trang tiếp giáp đường ĐT.722 - đến nhà văn hóa
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lạc Dương Thôn Đưng Trang - XÃ ĐƯNG K'NỚ
Các đường đất, đá cấp phối rộng từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lạc Dương Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ giáp Thái Phiên phường 12, TP Đà Lạt - Đến ngã ba đường 79
Đất ở nông thôn980.000
Huyện Lạc Dương Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ ngã ba đường 79 - Đến ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa)
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Lạc Dương Đường Quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ SAR
Từ ngã ba Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đến giáp ranh xã Đạ Nhim
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Lạc Dương Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương. - XÃ ĐẠ SAR
Đường 79 từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương.
Đất ở nông thôn520.000
Huyện Lạc Dương XÃ ĐẠ SAR
Từ ngã ba Đạ Sar - Đến cổng trường mẫu giáo thôn 5
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Lạc Dương XÃ ĐẠ SAR
Từ cổng trường Mẫu giáo thôn 5 - Đến cuối Thôn 6.
Đất ở nông thôn670.000
Huyện Lạc Dương Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. - XÃ ĐẠ SAR
Đường từ Ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước. -
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 3 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ cổng chào Thôn 4 - đến nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53)
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Lạc Dương Nhánh Thôn 3- XÃ ĐẠ SAR
Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã, thửa 29, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (thửa 02, TBĐ 04)
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên bể nước - đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (thửa 128, TBĐ 43)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Lạc Dương Đường từ Thôn 2 đi Thôn 4 - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ nhà ông Kơ Să Ha Sơn (thửa 128, TBĐ 43) - đến hết nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn đường bê tông -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng. - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông - XÃ ĐẠ SAR
Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Lạc Dương Đường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn đã trải nhựa -
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Lạc Dương Đường quy hoạch trong khu nông nghiệp công nghệ cao Ấp Lát (cả hai nhánh) - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn chưa trải nhựa -
Đất ở nông thôn185.000
Huyện Lạc Dương Nhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn vào sâu - Đến 200m.
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Lạc Dương Nhánh tiếp đường thôn trục chính - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn còn lại - Đến hết đường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - XÃ ĐẠ SAR
Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 -
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép - XÃ ĐẠ SAR
Đường vào khu quy hoạch định canh định cư xen ghép -
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn thuộc Đạ Đum 1 -
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 723 cũ - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn thuộc Đạ Đum 2: từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến mép suối
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Lạc Dương Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ SAR
Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai (thuộc ranh giới hành chính xã) -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - Đến 500m
Đất ở nông thôn245.000
Huyện Lạc Dương Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - XÃ ĐẠ SAR
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn175.000
Huyện Lạc Dương XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ hội trường Thôn 6 - đến nghĩa trang Thôn 6
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Lạc Dương XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ nhà ông Cil Ha Sin (thửa 56, TBĐ 53) - đến nghĩa địa Thôn 6
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Lạc Dương XÃ ĐẠ SAR
Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng (thửa 119, TBĐ 01) - đến hết đường (thửa 162, TBĐ 01)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Lạc Dương Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - XÃ ĐẠ SAR
Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Lạc Dương Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar - Đến (đầu sân vận động xã) đầu thôn ĐaRaHoa
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Lạc Dương Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ sân vận động xã - Đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa Đến cuối thôn Đạ Chais)
Đất ở nông thôn1.265.000
Huyện Lạc Dương Trục đường quốc lộ 27C - XÃ ĐẠ NHIM
Từ cầu Đạ Chais - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais
Đất ở nông thôn525.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - XÃ ĐẠ NHIM
Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) -
Đất ở nông thôn385.000
Huyện Lạc Dương Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) - XÃ ĐẠ NHIM
Đường vào Nhà máy thủy điện Đạ Khai (đoạn thuộc ranh giới hành chính xã) -
Đất ở nông thôn225.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM
Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 162.164 tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường quốc lộ 27C - Đến 200m
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đa Ra Hoa - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -
Đất ở nông thôn235.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 37. 38 tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn485.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Tro - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 196. 198 tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn515.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn265.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Liêng Bông - XÃ ĐẠ NHIM
Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 46. 57 tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn285.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đáb Lah - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến hết thửa đất số 170. 35 tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn520.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đạ Chais - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ giáp đường QL 27C - Đến 200m
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL27C - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại (từ trên 200m - Đến hết đường)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Biđoúp-Núi bà - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến cầu qua suối Đa Chais
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Biđoúp-Núi bà - XÃ ĐẠ NHIM
Đoạn còn lại (từ cầu cầu qua suối Đa Chais - Đến hết đường)
Đất ở nông thôn285.000
Huyện Lạc Dương Khu vực II - XÃ ĐẠ NHIM
Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Lạc Dương Khu vực II - XÃ ĐẠ NHIM
Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại - XÃ ĐẠ NHIM
Khu vực III: Đất thuộc các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ giáp ranh xã Đa Nhim - Đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất nhà Kơ Să K'Huy)
Đất ở nông thôn325.000
Huyện Lạc Dương Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) - Đến cầu Đông Mang
Đất ở nông thôn410.000
Huyện Lạc Dương Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ cầu Đông Mang - đến ngã ba giáp đường Dơng Du
Đất ở nông thôn290.000
Huyện Lạc Dương Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) - đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh)
Đất ở nông thôn445.000
Huyện Lạc Dương Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ đầu thôn Long Lanh (cầu Tu Poh) - Đến cuối thôn Klong Klanh
Đất ở nông thôn590.000
Huyện Lạc Dương Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) - Đến cuối thôn Đưng K'Si
Đất ở nông thôn470.000
Huyện Lạc Dương Tuyến đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ câu cuối thôn Dưng K'Si - Đến hết ranh giới hành chính xã
Đất ở nông thôn225.000
Huyện Lạc Dương Khu dân cư Đưng K'si - XÃ ĐẠ CHAIS
Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C - Đến hết đường
Đất ở nông thôn265.000
Huyện Lạc Dương Khu dân cư Đưng K'si - XÃ ĐẠ CHAIS
Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C) - XÃ ĐẠ CHAIS
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C) -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Lạc Dương Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C - XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn còn lại (trên 200m) -
Đất ở nông thôn175.000
Huyện Lạc Dương Đường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu. - XÃ ĐẠ CHAIS
Đường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - Đến cầu.
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đông Mang - XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn từ giáp đường QL27C - Đến Trường Mầm non Đông Mang
Đất ở nông thôn185.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Đông Mang - XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang - Đến hết đường
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Lạc Dương Đường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã) - XÃ ĐẠ CHAIS
Đường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C - Đến giáp đường vào UBND xã)
Đất ở nông thôn375.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn KLong KLanh - XÃ ĐẠ CHAIS
Từ giáp đường QL 27C - Đến hết đất nhà ông Cil Ha Ba
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu sản xuất Liêng Su - XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu sản xuất Liêng Su - XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu sản xuất Long Treng - XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường vào khu sản xuất Long Treng - XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lạc Dương Đường Dơng Du- XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường Dơng Du- XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Lạc Dương Đường Dớt Poh- XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - Đến 200m
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lạc Dương Đường Dớt Poh- XÃ ĐẠ CHAIS
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Lạc Dương Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã - XÃ ĐẠ CHAIS
Đất thuộc các vị trí còn lại trên địa bàn xã. -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Lạc Dương Đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp TP.Đà Lạt (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37)
Đất ở đô thị4.680.000
Huyện Lạc Dương Đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đầu đường Phạm Hùng (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 và thửa 409 tờ bản đồ số 37) - Đến giáp cổng khu du lịch Lang Biang
Đất ở đô thị6.450.000
Huyện Lạc Dương Đường Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Nguyễn Thiện Thuật: Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 27 tờ 38) - Đến hết đường
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Lạc Dương Đường Phạm Hùng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Phạm Hùng: Từ thửa đất số 335 - Đến hết thửa đất số 247 và 258 tờ bản đồ số 37
Đất ở đô thị2.910.000
Huyện Lạc Dương Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Lạc Long Quân: Từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 155, 177 tờ bản đồ số 37) - Đến đường Thăng Long (thửa đất số 537 và 353 tờ bản đồ số 37)
Đất ở đô thị2.900.000
Huyện Lạc Dương Đường Tố Hữu - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Tố Hữu: Từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 358, 385 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường Thăng Long (Đến thửa đất số 45, 87 tờ bản đồ số 37)
Đất ở đô thị2.350.000
Huyện Lạc Dương Đường Thăng Long - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Thăng Long: Từ giáp đường Bi Đoup (thửa đất số 314, 302 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường Lạc Long Quân (thửa đất số 538, 334 tờ bản đồ số 37)
Đất ở đô thị2.850.000
Huyện Lạc Dương Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa đất số 297, 304 tờ bản đồ số 34) - Đến cầu Đăng Lèn (thửa đất số 42 tờ bản đồ số 35)
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Lạc Dương Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ cầu Đăng Lèn (thửa đất số 595 tờ bản đồ số 4) - Đến đường giáp đường Văn Lang (thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4)
Đất ở đô thị2.950.000
Huyện Lạc Dương Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ đường Văn Lang (giáp thửa đất số 504, 871 tờ bản đồ số 4) - Đến hết ranh khu quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha)
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Lạc Dương Đường Bi Đóup - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn còn lại: từ giáp ranh quy hoạch dân cư thị trấn Lạc Dương (26 ha) - Đến giáp ranh giới xã Đạ Sar.
Đất ở đô thị800.000
Huyện Lạc Dương Đường Văn Cao - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp trụ sở UBND thị trấn (hết thửa 121 tờ bản đồ số 33)
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Lạc Dương Đường Văn Cao - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ thửa đất số 14, thửa đất số 45 tờ bản đồ số 34 - Đến hết các lô đất 01, lô đất 06 và lô đất 09 tờ bản đồ phân lô khu dân cư khu ngân hàng Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Lạc Dương Đường Vạn Xuân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ đường Lang Biang (thửa 279 và 295 tờ bản đồ 32) - Đến nhà Thờ
Đất ở đô thị3.570.000
Huyện Lạc Dương Đường Vạn Xuân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ nhà Thờ - Đến đường Bi Đoúp (thửa đất số 359 và 450. tờ bản đồ số 4)
Đất ở đô thị1.780.000
Huyện Lạc Dương Đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất 122, 125 tờ bản đồ số 34) - Đến cầu
Đất ở đô thị1.860.000
Huyện Lạc Dương Đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ cầu - Đến giáp đường Duy Tân (thửa đất 1387, 375 tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Lạc Dương Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ đường Lang Biang (từ thửa đất số 320, 293 tờ bản đồ số 34) - đến hết đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5)
Đất ở đô thị4.750.000
Huyện Lạc Dương Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp đất Công An thị trấn Lạc Dương (lô A1, TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5) - đến hết lô F18 (giai đoạn 2), TBĐ quy hoạch dân cư đồi 19/5
Đất ở đô thị3.700.000
Huyện Lạc Dương Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp lô F 18 tờ bản đồ quy hoạch dân cư Đồi 19/5 (giai đoạn 2) - Đến cổng trường tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32,37 tờ bản đồ số 1)
Đất ở đô thị2.590.000
Huyện Lạc Dương Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp cổng Trường Tiểu học Kim Đồng (thửa đất số 32 và 37 tờ bản đồ số 1) - Đến cầu (giáp thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7)
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Lạc Dương Đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ cầu (thửa đất số 615, 974 tờ bản đồ số 7) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất số 646, 1329 tờ bản đồ số 16)
Đất ở đô thị2.220.000
Huyện Lạc Dương Đường Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường 19/5 (thửa đất số 470, 462 tờ bản đồ số 05) - đến cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05)
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Lạc Dương Đường Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ cầu (thửa 484 và thửa 454, TBĐ 05) - đến giáp Duy Tân (thửa 423, TBĐ 05 và thửa 286, TBĐ 06).
Đất ở đô thị1.765.000
Huyện Lạc Dương Đường Đam San - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ thửa đất số 122, 139 tờ bản đồ số 33 - Đến hết thửa đất số 86 tờ bản đồ số 32
Đất ở đô thị1.685.000
Huyện Lạc Dương Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 300, 290 tờ bản đồ số 34) - Đến giáp đường LangBiang (hết thửa 75, 76 tờ bản đồ 31)
Đất ở đô thị3.570.000
Huyện Lạc Dương Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ đường Bi Đóup (từ thửa đất số 561, 560 tờ bản đồ số 4) - Đến Cống hộp Đăng Lèn
Đất ở đô thị2.220.000
Huyện Lạc Dương Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ Cống hộp Đăng Lèn - Đến hết đường
Đất ở đô thị1.030.000
Huyện Lạc Dương Đường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ đầu đường (thửa đất số 506, 504 tờ bản đồ số 4) - Đến hết thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4.
Đất ở đô thị1.615.000
Huyện Lạc Dương Đường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp thửa đất số 644, 645 tờ bản đồ số 4 - Đến đập hồ thủy lợi số 7
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Lạc Dương Đường Văn Lang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ đập hồ thủy lợi số 7 - Đến giáp đường Bi Đoúp (thửa đất số 33 tờ bản đồ 23)
Đất ở đô thị930.000
Huyện Lạc Dương Đường vào trụ sở Điện Lực Lạc Dương - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ thửa đất số 506, 562 tờ bản đồ số 4 - Đến hết đường
Đất ở đô thị1.960.000
Huyện Lạc Dương Đường lên đồi Ra Đa - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ cổng khu du lịch Lang Biang - Đến ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm (bao gồm cả đường xuống thung lũng trăm năm)
Đất ở đô thị1.980.000
Huyện Lạc Dương Đường lên đồi Ra Đa - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn tù giáp ngã ba đường vào khu thung lũng trăm năm -
Đất ở đô thị1.380.000
Huyện Lạc Dương Đường Văn Tiến Dũng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa đất số 534. 535 tờ bản đồ số 16) - Đến hết thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18
Đất ở đô thị1.250.000
Huyện Lạc Dương Đường Văn Tiến Dũng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp thửa đất số 437 tờ bản đồ số 18 - Đến hết thửa đất số 235, 182 tờ bản đồ số 19
Đất ở đô thị845.000
Huyện Lạc Dương Đường Bon Nơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ thửa đất số 27, 28 tờ bản đồ số 1 - Đến hết thửa 344, 776 tờ bản đồ số 6)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Lạc Dương Đường vào Trạm điện 110KV - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường vào Trạm điện 110KV - Đến hết đường
Đất ở đô thị1.150.000
Huyện Lạc Dương Đường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 266 và thửa 575, TBĐ 07) - đến hết thửa 258 và thửa 259, TBĐ 07
Đất ở đô thị930.000
Huyện Lạc Dương Đường Tổ dân phố B’Nơr B (B’Nor B 2) - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp trục chính đường 19 tháng 5 (thửa 270A và thửa 271, TBĐ 07) - đến hết thửa 1001 và thửa 262, TBĐ 07)
Đất ở đô thị1.060.000
Huyện Lạc Dương Đường Nguyễn Đình Thi - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646, 534 tờ bản đồ số 16) - Đến hết đoạn trải nhựa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị1.455.000
Huyện Lạc Dương Đường Nguyễn Đình Thi - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ đoạn trải nhựa (giáp thửa đất số 3. tờ bản đồ số 8) cho - Đến giáp hồ Đan Kia
Đất ở đô thị540.000
Huyện Lạc Dương Đường Jriêng Ồt - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (từ thửa 651,652 tờ bản đồ 16) - Đến hết thửa số 75 tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị820.000
Huyện Lạc Dương Đường Hoàng Cầm - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp đường Jriêng Ồt (thửa đất số 44 tờ bản đồ số 8) - Đến hết đường (hết thửa đất số 406, 412 tờ bản đồ số 7)
Đất ở đô thị485.000
Huyện Lạc Dương Đường KLong Ngơr A - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa đất số 396. 535 tờ bản đồ số 16) - Đến hết thửa đất số 347. 217 tờ bản đồ 16)
Đất ở đô thị860.000
Huyện Lạc Dương Đường đi Đăng Kơr Nach - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2,9 tờ bản đồ 15) - Đến suối (thửa 68, 49 tờ bản đồ 15)
Đất ở đô thị740.000
Huyện Lạc Dương Đường đi Đăng Kơr Nach - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ suối (giáp thửa 68, 49 tờ bản đồ 15) - Đến giáp đường trục chính đi hồ Đan Kia (thửa đất số 367, 371 tờ bản đồ 16)
Đất ở đô thị560.000
Huyện Lạc Dương Đường Duy Tân - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp đường Hàn Mặc Tử (thửa đất số 423 (nhà thờ) tờ bản đồ số 5) - Đến giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 05)
Đất ở đô thị2.125.000
Huyện Lạc Dương Đường Tây Sơn - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp đường Đăng Gia (thửa đất số 1262, 1389 tờ bản đồ số 5) - Đến giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và 1356 tờ bản đồ số 5)
Đất ở đô thị1.830.000
Huyện Lạc Dương Đường 14 tháng 3 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Duy Tân (thửa đất số 703, 1395 tờ bản đồ số 5) - Đến (thửa đất số 745, 624 tờ bản đồ 6A).
Đất ở đô thị1.620.000
Huyện Lạc Dương Đường 14 tháng 3 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ thửa đất số 744, 745 tờ bản đồ 6A - Đến giáp đường 19 tháng 5 (thửa đất số 326 tờ bản đồ số 06)
Đất ở đô thị1.390.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 722 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp TP Đà Lạt - Đến ngã 3 đường ĐT 726
Đất ở đô thị1.125.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 722 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ ngã 3 đường ĐT 726 - Đến hết địa giới hành chính thị trấn Lạc Dương
Đất ở đô thị660.000
Huyện Lạc Dương Trọn hẻm 14 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ thửa đất số 44, 45 tờ bản đồ 38 - Đến hết đường (thửa đất số 17, 24 tờ bản đồ số 39).
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Lạc Dương Trọn hẻm 135 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ thửa đất số 259. 227 - Đến thửa đất số 157, 180 tờ bản đồ 34
Đất ở đô thị1.035.000
Huyện Lạc Dương Trọn hẻm 137 đường Lang Biang - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ thửa đất số 199, 227 - Đến hết thửa đất số 118,140 tờ bản đồ 34
Đất ở đô thị950.000
Huyện Lạc Dương Hẻm đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ thửa đất số 610, 590 tờ bản đồ số 4 - Đến hết thửa đất số 612, 651 tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị620.000
Huyện Lạc Dương Hẻm đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ đất nhà ông Quế - Đến hết đường (cả hai nhánh)
Đất ở đô thị540.000
Huyện Lạc Dương Hẻm đường 19 tháng 5 - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Hẻm đường 19 tháng 5: Từ đường 19 tháng 5 (thửa đất số 365, 1012 tờ bản đồ số 7) - Đến hết (thửa đất số 986, 367 tờ bản đồ số 7)
Đất ở đô thị505.000
Huyện Lạc Dương Hẻm đường Tố Hữu - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Hẻm đường Tố Hữu: Từ thửa đất số 426 tờ bản đồ số 34 và thửa 19 tờ bản đồ số 37 - Đến hết thửa 413, 414 tờ bản đồ số 34
Đất ở đô thị1.340.000
Huyện Lạc Dương Đường Lê Đức Thọ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Lê Đức Thọ: Giáp đường Bi Đoúp - Đến hết đường theo hiện trạng
Đất ở đô thị800.000
Huyện Lạc Dương Đường Âu Cơ - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đoạn từ giáp đường Lang Biang - Đến hết Hội trường tổ dân phố Hợp Thành
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Lạc Dương Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Đoàn Kết: Từ giáp đường Biđoúp - Đến hết đường theo hiện trạng
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Lạc Dương Đường Bon Đơng - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Đường Bon Đơng: Từ giáp đường Vạn Xuân (Nhà thờ) - Đến giáp đường Thống Nhất
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Lạc Dương Đường nối từ đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ cầu Đăng Gia rẽ phải (đường nhựa) - đến hết thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05
Đất ở đô thị1.125.000
Huyện Lạc Dương Đường nối từ đường Đăng Gia - THỊ TRẤN LẠC DƯƠNG
Từ giáp thửa 52 và thửa 54, TBĐ 05 (đường bê tông) - đến giáp đường Duy Tân
Đất ở đô thị975.000
Huyện Lạc Dương Thị trấn Lạc Dương
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây hàng năm126.000101.00063.000
Huyện Lạc Dương Xã Lát
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây hàng năm102.00082.00051.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Sar
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây hàng năm108.00086.00054.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Nhim
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây hàng năm96.00077.00048.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Chais
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây hàng năm42.00032.00021.000
Huyện Lạc Dương Xã Đưng K’Nớ
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây hàng năm42.00032.00021.000
Huyện Lạc Dương Thị trấn Lạc Dương
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây lâu năm162.000130.00082.000
Huyện Lạc Dương Xã Lát
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây lâu năm130.000104.00065.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Sar
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây lâu năm138.000110.00069.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Nhim
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây lâu năm108.00086.00054.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Chais
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây lâu năm45.00032.00020.000
Huyện Lạc Dương Xã Đưng K’Nớ
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất trồng cây lâu năm45.00032.00020.000
Huyện Lạc Dương Thị trấn Lạc Dương
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00043.00027.000
Huyện Lạc Dương Xã Lát
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00043.00027.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Sar
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00043.00027.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Nhim
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00043.00027.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Chais
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nuôi trồng thủy sản42.00032.00021.000
Huyện Lạc Dương Xã Đưng K'Nớ
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nuôi trồng thủy sản42.00032.00021.000
Huyện Lạc Dương Thị trấn Lạc Dương
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nông nghiệp khác162.000130.00082.000
Huyện Lạc Dương Xã Lát
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nông nghiệp khác130.000104.00065.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Sar
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nông nghiệp khác138.000110.00069.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Nhim
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nông nghiệp khác108.00086.00054.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Chais
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nông nghiệp khác45.00032.00020.000
Huyện Lạc Dương Xã Đưng K’Nớ
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn -
Đất nông nghiệp khác45.00032.00020.000
Huyện Lạc Dương Thị trấn Lạc Dương
-
Đất rừng sản xuất16.00014.0009.000
Huyện Lạc Dương Xã Lát
-
Đất rừng sản xuất16.00014.0009.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Sar
-
Đất rừng sản xuất16.00014.0009.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Nhim
-
Đất rừng sản xuất16.00014.0009.000
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Chais
-
Đất rừng sản xuất16.00014.0009.000
Huyện Lạc Dương Xã Đưng K'Nớ
-
Đất rừng sản xuất16.00014.0009.000
Huyện Lạc Dương Thị trấn Lạc Dương
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng12.80011.2007.200
Huyện Lạc Dương Xã Lát
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng12.80011.2007.200
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Sar
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng12.80011.2007.200
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Nhim
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng12.80011.2007.200
Huyện Lạc Dương Xã Đạ Chais
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng12.80011.2007.200
Huyện Lạc Dương Xã Đưng K'Nớ
-
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng12.80011.2007.200
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt - Đến ngã 5 Đạ Nghịt
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Păng Tiêng
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Lạc Dương Đường ĐT 726 (Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến giáp huyện Lâm Hà) - XÃ LÁT
Đoạn còn lại: Từ cổng trường tiểu học Păng Tiêng - Đến giáp huyện Lâm Hà
Đất ở nông thôn917.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương - Đến cầu Suối Cạn
Đất ở nông thôn575.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đoạn từ cầu Suối Cạn - đến hết đất nhà ông Thảo
Đất ở nông thôn590.000
Huyện Lạc Dương Đường Trường Sơn Đông - XÃ LÁT
Đoạn từ giáp đất nhà ông Thảo - đến hết địa giới hành chính xã Lát
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Lạc Dương Đường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 1, thửa 31 và thửa 26, TBĐ 64 Hoàn thiện hồ sơ địa chính (HTHSĐC) theo phía phải - đến giáp đường ĐT.726 thửa 224 và thửa 234, TBĐ 71 HTHSĐC
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Lạc Dương Đường Số 1 Tiểu khu 227A - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn từ ngã 5 Đạ Nghịt đường đi vào Tiểu khu 227A (nhánh 2, thửa 96 và thửa 109, TBĐ 64 HTHSĐC - đến thửa 169, TBĐ 64 và thửa 15, TBĐ 72 HTHSĐC
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Lạc Dương Đường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn giáp ngã 5 Đạ Nghịt - đến hết khu du lịch La An
Đất ở nông thôn814.000
Huyện Lạc Dương Đường Ma Rừng Lữ Quán - Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp Đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đoạn từ khu du lịch La An - đến tiếp giáp đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Lạc Dương Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726 - XÃ LÁT
Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên -
Đất ở nông thôn235.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Lạc Dương Đường nhánh tiếp giáp đường ĐT 722 - XÃ LÁT
Đường đất đường đá cấp phối rộng từ 3 m trở lên -
Đất ở nông thôn230.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lạc Dương

4.9/5 - (944 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.