• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Lâm Bình năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lâm Bình

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Lâm Bình năm 2025

Khu vực: huyện Lâm Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 1.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lâm Bình Đường loai I
-
Đất ở đô thị1.700.000900.000350.000
Huyện Lâm Bình Đường loai II
-
Đất ở đô thị1.500.000600.000250.000100.000
Huyện Lâm Bình Đường loai III
-
Đất ở đô thị500.000250.000130.000100.000
Huyện Lâm Bình Đường loai I
-
Đất TM-DV đô thị1.360.000720.000280.000
Huyện Lâm Bình Đường loai II
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000480.000200.00080.000
Huyện Lâm Bình Đường loai III
-
Đất TM-DV đô thị400.000200.000104.00080.000
Huyện Lâm Bình Đường loai I
-
Đất SX-KD đô thị1.020.000540.000210.000
Huyện Lâm Bình Đường loai II
-
Đất SX-KD đô thị900.000360.000150.00060.000
Huyện Lâm Bình Đường loai III
-
Đất SX-KD đô thị300.000150.00078.00060.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lâm Bình Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập
Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập
Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập
Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm
Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm
Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm
Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà
Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà
Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà
Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ
Đất TM-DV nông thôn250.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang).
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo).
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình.
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng).
Đất TM-DV nông thôn250.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết.
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279).
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Khuân Hà
-
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Khuân Hà
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Khuân Hà
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm
-
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm
-
Đất ở nông thôn100.00080.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Xuân Lập
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Xuân Lập
-
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Xuân Lập
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Phúc Yên
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Yên
-
Đất ở nông thôn80.00065.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Yên
-
Đất ở nông thôn55.00045.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Bình An
-
Đất ở nông thôn120.000110.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Bình An
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thổ Bình
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thổ Bình
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thổ Bình
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Lâm Bình Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát
Đất TM-DV nông thôn112.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An)
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập
Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập
Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập
Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm
Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm
Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm
Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. -
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà
Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà
Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà
Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang).
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo).
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình.
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng).
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết.
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279).
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Khuân Hà
-
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Khuân Hà
-
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Khuân Hà
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Xuân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Xuân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Xuân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Phúc Yên
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Yên
-
Đất TM-DV nông thôn64.00052.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Yên
-
Đất TM-DV nông thôn44.00036.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn96.00088.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thổ Bình
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thổ Bình
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thổ Bình
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Lâm Bình Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
-
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát
Đất SX-KD nông thôn84.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn - đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An)
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ giáp xã Thổ Bình - đến cầu Khuổi Chướn
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ cầu Khuổi Chướn - đến khe Tát Dạ
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ khe Tát Dạ - đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) - đến ngã ba đường vào khu Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân - đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Bình An
Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten - đến giáp ranh thị trấn Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188, Đất liền cạnh đường - Xã Xuân Lập
Từ nhà ông Hoàng Ton Chài - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập
Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Lập
Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn - đến cầu Khuổi Hát
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Xã Thượng Lâm
Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu - đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên), Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường - Xã Thượng Lâm
Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ - đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Khu trung tâm thương mại - Chợ Thượng Lâm - Xã Thượng Lâm
Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà
Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom - đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất ở liền cạnh đường - Xã Khuôn Hà
Đoạn từ ngã Kẹm Pu - đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Đường giao thông từ trường tiểu học Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng - Xã Khuôn Hà
Đường giao thông từ Trường tiểu học Khuôn Hà - đến Đèo Kéo Ráo, thôn Nà Vàng
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đầu cầu Bản Thàng - đến hết cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Tấng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cống thoát nước tiếp giáp thôn Bản Thàng - đến chân đập nước thủy lợi thôn Bản Tấng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân đập nước thủy lợi Bản Tấng - đến tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn tiếp giáp đường vào chợ trung tâm xã Phúc Yên - đến ngã ba đường vào Homstay Bản Bon
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) - Đất liền cạnh đường - Xã Phúc Yên
Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã ba cầu tràn thôn Nà Khậu - đến hết đèo Khau Cau, xã Phúc Yên (tiếp giáp xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn - đến suối Tá Nà Mạ
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Đoạn từ giáp suối Tá Nà Mạ - đến hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Từ giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) - đến giáp thôn Bản Đồn
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Minh Quang
Từ thôn Bản Đồn - đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ ngã ba Minh Đức - đến Km 30+300 (đến hết thửa đất hộ ông Giang).
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ Km 30+300 - đến Km 31+700 (giáp đất hộ ông Giang đến hết thửa đất hộ ông Tảo).
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Minh Quang
Đoạn từ Km 31+700 (giáp thửa đất hộ ông Tảo) - đến giáp đất xã Thổ Bình.
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ giáp xã Minh Quang đi qua khu tái định cư thôn Bản Câm - đến hết Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề, thôn Noong Cuồng).
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ Km 138+600 (hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Noong Cuồng) - đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Phúc Sơn
Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) - đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) - đến tràn Nà Pết.
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ giáp tràn Nà Pết - đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Phúc Sơn
Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan - đến ngã ba Bản Câm (giáp Quốc Lộ 279).
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Khuân Hà
-
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Khuân Hà
-
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Khuân Hà
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thượng Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thượng Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thượng Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Xuân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Xuân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Xuân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Phúc Yên
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Yên
-
Đất SX-KD nông thôn48.00039.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Yên
-
Đất SX-KD nông thôn33.00027.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn72.00066.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Thổ Bình
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Thổ Bình
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Thổ Bình
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 1 - Xã Hồng Quang
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Hồng Quang
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Hồng Quang
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 2 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Lâm Bình Khu vực 3 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Lâm Bình Khu vực I
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.00030.000
Huyện Lâm Bình Khu vực II
-
Đất trồng cây hàng năm43.00038.00033.00028.000
Huyện Lâm Bình Khu vực III
-
Đất trồng cây hàng năm41.00036.00031.00026.000
Huyện Lâm Bình Khu vực I
-
Đất trồng cây lâu năm36.00033.00030.00027.000
Huyện Lâm Bình Khu vực II
-
Đất trồng cây lâu năm35.00032.00029.00026.000
Huyện Lâm Bình Khu vực III
-
Đất trồng cây lâu năm34.00031.00028.00025.000
Huyện Lâm Bình Khu vực I
-
Đất rừng sản xuất16.00014.00013.00012.000
Huyện Lâm Bình Khu vực II
-
Đất rừng sản xuất14.00013.00012.00010.000
Huyện Lâm Bình Khu vực III
-
Đất rừng sản xuất13.00012.00010.0009.000
Huyện Lâm Bình Khu vực I
-
Đất rừng phòng hộ16.00014.00013.00012.000
Huyện Lâm Bình Khu vực II
-
Đất rừng phòng hộ14.00013.00012.00010.000
Huyện Lâm Bình Khu vực III
-
Đất rừng phòng hộ13.00012.00010.0009.000
Huyện Lâm Bình Khu vực I
-
Đất rừng đặc dụng16.00014.00013.00012.000
Huyện Lâm Bình Khu vực II
-
Đất rừng đặc dụng14.00013.00012.00010.000
Huyện Lâm Bình Khu vực III
-
Đất rừng đặc dụng13.00012.00010.0009.000
Huyện Lâm Bình Khu vực I
-
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Lâm Bình Khu vực II
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Lâm Bình Khu vực III
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Huyện Lâm Bình Khu vực I
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Lâm Bình Khu vực II
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Lâm Bình Khu vực III
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Lâm Bình Đường loai I
-
Đất ở đô thị1.700.000900.000350.000
Huyện Lâm Bình Đường loai II
-
Đất ở đô thị1.500.000600.000250.000100.000
Huyện Lâm Bình Đường loai III
-
Đất ở đô thị500.000250.000130.000100.000
Huyện Lâm Bình Đường loai I
-
Đất TM-DV đô thị1.360.000720.000280.000
Huyện Lâm Bình Đường loai II
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000480.000200.00080.000
Huyện Lâm Bình Đường loai III
-
Đất TM-DV đô thị400.000200.000104.00080.000
Huyện Lâm Bình Đường loai I
-
Đất SX-KD đô thị1.020.000540.000210.000
Huyện Lâm Bình Đường loai II
-
Đất SX-KD đô thị900.000360.000150.00060.000
Huyện Lâm Bình Đường loai III
-
Đất SX-KD đô thị300.000150.00078.00060.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp xã Minh Quang - đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lâm Bình Khu dân cư thôn Bản Luông - Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
-
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) - đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Lâm Bình Quốc lộ 279 - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) - đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ giáp xã Minh Quang - đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Lâm Bình Đường tỉnh 188 - Xã Thổ Bình
Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn - đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát
Đất ở nông thôn140.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lâm Bình

4.8/5 - (1343 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.