Bảng giá đất huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lâm Hà năm 2025
Khu vực: huyện Lâm Hà.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 5.600 đến 27.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ cầu Tân Văn - đến ngã ba trại giống (giáp đất nhà ông Lễ, thửa 923, tờ bản đồ 16) | Đất ở nông thôn | 4.708.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ nhà ông Lễ (thửa 923, tờ bản đồ 16) - tới cầu cơ giới | Đất ở nông thôn | 3.768.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn - tới trụ sở thôn Tân Thành (thửa số 32,tờ bản đồ 41) | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn - | Đất ở nông thôn | 546.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ trụ sở thôn Tân Thành - tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ đầu cầu sắt cũ - đến ngã ba khu tập thể giáo viên | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ trạm xá xã Tân Văn - tới ngã ba đi Tân Lin | Đất ở nông thôn | 2.990.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Lin - tới ngã ba Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Hòa - tới ngã ba Tân Đức | Đất ở nông thôn | 1.484.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Đức - tới ngã ba Tân Thuận | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Thuận - tới giáp ranh xã Phúc Thọ | Đất ở nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) - Khu vực 2- Xã Tân Văn - | Đất ở nông thôn | 1.822.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng - Khu vực 2- Xã Tân Văn - | Đất ở nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ ngã ba Trại giống - tới hội trường thôn Hà Trung | Đất ở nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ hội trường thôn Hà Trung - tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa 226, tờ bản đồ 32) | Đất ở nông thôn | 442.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ hết nhà ông Hoàng Thành Đô - tới giáp xã Tân Hà | Đất ở nông thôn | 405.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa (thửa 332, tờ bản đồ 19) - Khu vực 2- Xã Tân Văn - | Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ Cầu Tân An - tới hội trường thôn Tân Hòa (thửa số 1351, tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ Hội trường thôn Tân Hòa (hết thửa số 1351, tờ bản đồ 22) - tới ngã ba Tân Thuân | Đất ở nông thôn | 299.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ ngã 3 nhà ông Đinh Văn Dụng (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 16) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 594.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ ngã 3 nhà Oanh Thắng (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 15) - đến ngã 3 nhà ông Phước Yên (thửa đất số 1354, tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 506.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân An đi Tân Thuận - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng (thửa đất số 1063, tờ bản đồ số 07) - đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc (thửa đất số 693, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 559.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Tân Văn Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Tân Văn Còn lại - | Đất ở nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ giáp xã Tân Văn - tới ngã ba Phúc Hưng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba Phúc Hưng - tới ngã ba đi thôn Phúc thọ 1 | Đất ở nông thôn | 3.384.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 - tới ngã ba đi xã Phúc Thọ | Đất ở nông thôn | 5.670.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba đi xã Phúc Thọ - tới Phân Viện Y tế | Đất ở nông thôn | 8.100.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ Phân viện Y tế - tới ngã ba cây xăng ông Bạ | Đất ở nông thôn | 11.700.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ Ngã ba cây xăng ông Bạ (hết thửa số 189, tờ bản đồ 02) - tới ngã ba đường lên chùa Hà Lâm | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ Ngã ba lên chùa Hà Lâm - tới đất ông Nguyễn Văn Tình (thửa số 89, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 10.800.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ đất ông Tình (hết thửa số 89,tờ bản đồ 04) - tới cổng trường Cấp 1 Tân Hà | Đất ở nông thôn | 8.100.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ cổng trường Cấp 1 Tân Hà (hết thửa số 145 và 156, tờ bản đồ số 04) - đến cổng trường Cấp 2 Tân Hà | Đất ở nông thôn | 6.120.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ Cổng trường Cấp 2 Tân Hà (hết thửa số 115 và 51 tờ bản đồ số 07) - đến ngã ba đi Đan Phượng (thửa 405 và thửa 548) | Đất ở nông thôn | 3.870.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba đi Đan Phượng - đến giáp xã Liên Hà | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã tư Tân Hà (thửa 35, 82) - tới ngã ba cổng thôn Tân Đức | Đất ở nông thôn | 9.450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba Tân Đức - tới hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ (hết thửa 203, tờ bản đồ số 05) | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba Nhà thờ (hết thửa 202) - tới cột điện trung thế số 286/128/10 | Đất ở nông thôn | 2.394.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ cột điện trung thế 286/128/10 - tới cột điện trung thế số 286/128/51 | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ cột điện trung thế 286/128/51 - tới ngã ba Trần Quốc Toản | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (ĐT 725 mới) - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba Trần Quốc Toản (thửa 24, tờ bản đồ số 27) - tới giáp xã Liên Hà | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ giáp ĐT 725 (thửa 331, tờ bản đồ số 02) - tới ngã ba Nghĩa trang (thửa 162, 160, tờ bản đồ số 02) | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba Nghĩa trang - tới ngã ba thôn Thạch Thất II (thửa 107, 111, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 1.452.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 724 đi xã Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ ngã ba thôn Thạch Thất II (hết thửa 107, 111, tờ bản đồ số 03) - tới giáp xã Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường đi xã Đan Phượng - Khu Vực 1 - Xã Tân Hà Từ giáp ĐT725 (cũ) - tới giáp xã Đan Phượng | Đất ở nông thôn | 897.600 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn giáp xã Tân Văn - tới thôn Thạch Thất II (thửa 01, tờ bản đồ số 06) | Đất ở nông thôn | 183.600 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn giáp xã Tân Văn - tới thôn Phúc Hưng (thửa 01, tờ bản đồ số 57) | Đất ở nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn giáp ĐT 725 - tới Đài truyền hình (Thửa 14, tờ bản đồ số 57) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ Đài truyền hình (hết thửa 14, tờ bản đồ số 57) - tới hết thôn Phúc Hưng (thửa 19, tờ bản đồ số 18) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 - tới hết thôn Phúc Thọ I (thửa 34, tờ bản đồ số 09) | Đất ở nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 vào 300 m đất ông Trí (thửa 227, tờ bản đồ số 02) - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ 300 m (hết thửa 227, tờ bản đồ số 02) - tới đường xóm 2 | Đất ở nông thôn | 189.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn đối diện phân viện Y tế vào 500 m (từ thửa 469 đến thửa 186, tờ bản đồ số 09) - | Đất ở nông thôn | 1.323.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ cây xăng ông Bạ - tới đỉnh dốc (từ thửa 189 đến hết thửa 168, tờ bản đồ số 02) | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ đỉnh dốc giáp đường đi xã Phúc Thọ (thửa 107, tờ bản đồ số 03) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ đỉnh dốc - tới hết nhà ông Nhâm | Đất ở nông thôn | 1.675.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ngã tư Tân Hà - tới cổng thôn Thạch Thất I (từ thửa 313 đến hết 454, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ Phân Viện Y tế - tới cổng thôn Thạch Thất I (từ thửa 313 đến hết 454, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh thôn Liên Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 - đến cổng trường THPT Tân Hà | Đất ở nông thôn | 661.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 vào 500 m (từ thửa 468 đến hết thửa 253, tờ bản đồ số 09) - | Đất ở nông thôn | 735.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 724 (đi thôn Phúc Hưng) - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ 500m - đến hết thôn Phúc Hưng | Đất ở nông thôn | 441.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Phúc Thọ I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ giáp thôn Liên Trung - tới phân trường Tiểu học Tân Hà 2 (từ thửa 105 đến hết thửa 409) | Đất ở nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 - tới chùa Hà Lâm | Đất ở nông thôn | 3.335.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 275 (nhà ông Đức-thửa 400, tờ bản đồ số 04) vào 200m (thửa 149, tờ bản đồ số 10) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 (thửa 87, tờ bản đồ số 25) - tới ngã tư (thửa 61, tờ bản đồ số 25) | Đất ở nông thôn | 367.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ Ngã tư thôn Tân Trung và thôn Tân Đức (thửa 30,60, tờ bản đồ số 25) - tới đường đi xã Hoài Đức (thửa 331,46, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đường từ cổng Văn hóa thôn Thạch Thất 1 - đến chợ Tân Hà | Đất ở nông thôn | 3.335.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ cổng văn hóa thôn Liên Trung - tới giáp thôn Thạch Tân | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ nhà ông Đức vào 200 m - đến giáp thôn Thạch Tân | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Thạch Thất I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ nhà ông Thành đến đường thôn Thạch Thất I (nhà ông Đĩnh) (thửa 391, tờ bản đồ số 10 đến thửa 288, tờ bản đồ số 09) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ đường đi Hoài Đức - đến 300 m (hết nhà ông Lân) - từ thửa 185, tờ bản đồ số 05 đến hết thửa 192, tờ bản đồ số 25 và thửa 424, tờ bản đồ số 04 | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ hết thửa 137, tờ bản đồ số 05 vào 200m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tân Đức - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ cổng văn hóa thôn Tân Đức (thửa 58, tờ bản đồ số 28) vào 200 m - tới giáp thôn Phúc Thọ 2 (thửa 35, tờ bản đồ số 28 | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 (thửa 360, tờ bản đồ số 25) - tới đất ông Thông (thửa 575, tờ bản đồ số 24) | Đất ở nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ hết đất ông Thông (hết thửa 575) - đến đường đi xã Đan Phượng | Đất ở nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đoạn từ ĐT 725 - đến bãi đã thôn Phúc Thọ II (từ thửa 309 đến thửa 01, tờ bản đồ số 24) | Đất ở nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Đan Phượng I - Khu vực 2 - Xã Tân Hà Đường thôn Văn Minh: Từ giáp xã Tân Văn - tới Cầu Khỉ đi Đức Trọng | Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Tân Hà Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 180.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Tân Hà Còn lại - | Đất ở nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Tân Hà Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Tân Hà Còn lại - | Đất ở nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Tân Thanh - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba nhà thờ vào 200 m (hết thửa 148 tờ bản đồ số số 8) - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Tân Thanh - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ 200 m (hết thửa 148, tờ bản đồ số 8) - đến hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Tân Thanh - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ hết cổng nghĩa địa Thôn Mỹ Hà - đến mép cầu đập (gần UBND xã) | Đất ở nông thôn | 1.122.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Tân Thanh - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ mép cầu đập - đến ngã ba thôn 5 (hết thửa 181 tờ bản đồ số 12) | Đất ở nông thôn | 1.496.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Tân Thanh - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba thôn 5 (hết thửa 269, tờ bản đồ số 12) - đến giáp xã Tân Thanh | Đất ở nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (cũ) - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ giáp xã Tân Hà - đến hết ngã 3 nhà thờ (hết các thửa 135, 95, 96, tờ bản đồ 08) | Đất ở nông thôn | 3.369.600 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (cũ) - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba nhà thờ (thửa 97 tờ bản đồ 08) - tới ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan (hết thửa 249, tờ bản đồ số 08) | Đất ở nông thôn | 1.998.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (cũ) - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba đường lên nhà ông Thanh Toan (gần thửa 249 tờ bản đồ số 08) - đến cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng (hết thửa 238 tờ bản đồ số 08) | Đất ở nông thôn | 1.449.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (cũ) - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ cổng nghĩa địa Thôn Nam Hưng (hết thửa 238, tờ bản đồ số 08) - tới ngã ba đường (hết thửa 243, tờ bản đồ số 30) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (cũ) - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba đường (hết thửa 243, tờ bản đồ số 30) - tới ngã ba Trần Quốc Toản (hết thửa 214, tờ bản đồ số 30) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (cũ) - Khu Vực 1 - Xã Hoài Đức Đường Tân Hà - Phúc Thọ: Từ giáp xã Tân Hà (thửa 6, tờ bản đồ số 8) - đến giáp xã Phúc Thọ (hết thửa 15, tờ bản đồ số 7) | Đất ở nông thôn | 882.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba Trần Quốc Toản (thửa số 271, tờ bản đồ số 30) - đến ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải (hết thửa số 418, tờ bản đồ số 30) | Đất ở nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba đường vào nghĩa địa thôn Đức Hải (thửa số 281, tờ bản đồ số 29) - đến ngã ba đường vào thôn Hải Hà (hết thửa số 281, tờ bản đồ số 28) | Đất ở nông thôn | 342.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba đường vào thôn Hải Hà (thửa số 250 tờ bản đồ số 28) - đến đập Đạ Sa | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Từ ngã tư cổng UBND xã (thửa số 232 , tờ bản đồ số 16) - đến ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1 (hết thửa số 24, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 289.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Từ ngã tư cổng trường tiểu học Hoài Đức 1 (thửa số 23 tờ bản đồ số 16) - đến đường liên xã (hết thửa số 449, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba thôn Vinh Quang (thửa số 230, tờ bản đồ số 11) - đến ngã ba Chùa Vạn Thiện (hết thửa số 408, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Từ ngã ba Chùa Vạn Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ số 3) - đến ngã ba vào thôn Quế Dương (hết đất ông Tùng Xuyến) | Đất ở nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Hoài Đức Ngã ba Đồi dầu (thửa số 167, tờ bản đồ số 14) - đến đầu đất nhà ông Hòa Định (hết thửa số 110, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 187.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Hoài Đức Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Hoài Đức Còn lại - | Đất ở nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Từ giáp xã Hoài Đức - đến ngã ba thôn Đông Thanh (thửa 116, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 625.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Từ ngã ba Đông Thanh - đến đất ông Quế (thửa 116, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 744.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Từ đất ông Quế - đến cầu UBND xã cũ | Đất ở nông thôn | 1.296.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Từ Cầu UBND xã cũ - đến chân dốc Vắt (thửa 103, tờ bản đồ số 31) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Từ chân dốc Vắt - đến đỉnh dốc Vắt (thửa 27, tờ bản đồ số 36) | Đất ở nông thôn | 399.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Đoạn từ chân dốc Vắt - đến hết đất nhà ông Bùi Đức Tường | Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Đoạn từ nhà ông Bùi Đức Tường qua trường THCS Lê Văn Tám - đến ngã ba nhà ông Tới Trang (nhà ông Hiệu) | Đất ở nông thôn | 667.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (Đường Tân Hà - Tân Thanh) - Khu Vực 1 - Xã Tân Thanh Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang (nhà ông Hiệu) - đến nhà ông Ngô Văn Dũng thôn Tân Hợp (Đường ĐT 725 rẽ lên Đội sản xuất số 3 Đoàn Kinh tế quốc phòng Lâm Đồng) | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ thôn Hòa Bình (nhà ông Mạnh Nương) qua thôn Tân An đi thôn Thanh Hà (đến ngã 3 nhà Tài Chung) - | Đất ở nông thôn | 209.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đường qua chợ Tân Thanh (đoạn từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 23 - đến thửa đất số 286, tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Thôn Thanh Hà (thửa 83, tờ bản đồ số 15) đi thôn Tân Bình (đến hết thửa 34, tờ bản đồ 25) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Thôn Tân An (từ thửa 32, tờ bản đồ số 23) đi thôn Thanh Bình (đến hết thửa 68, tờ bản đồ số 9) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Thôn Đoàn Kết (từ thửa 18, tờ bản đồ số 31) đi thôn Đông Thanh (đến hết thửa 151, tờ bản đồ số 21) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Thôn Hòa Bình (từ thửa 404, tờ bản đồ số 30) đi thôn Tân An (đến thửa 72, tờ bản đồ số 23) - | Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 19, tờ bản đồ số 35) - | Đất ở nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 68, tờ bản đồ số 25) - đến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 247.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 26 (thôn Tân Hợp) - đến hết thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 396.900 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ thôn Thanh Bình (thửa 60, tờ bản đồ số 08) - đến giáp xã Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 214.200 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ thôn Thanh Hà (Từ công ty TNHH Hoàng An Anh) đi thôn Bằng Sơn (hết thửa 11, tờ bản đồ 02) - | Đất ở nông thôn | 247.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ thôn Thanh Hà (thửa số 10, tờ bản đồ số 15) đi thôn Thanh Bình (hết thửa 162, tờ bản đồ số 9 đất trường tiểu học) - | Đất ở nông thôn | 212.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ ngã 3 thôn Kon Pang - đến nhà ông Tướng (hết thửa 103, tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 187.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ ngã 3 thôn Kon Pang (thửa 33, tờ số 36) - đến hết thửa 57, tờ bản đồ số 36 | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ thửa 123, bản đồ 30 - đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 57, tờ số 35) | Đất ở nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Từ thửa 57, tờ bản đồ số 35, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang - | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lê Đông thôn Kon Pang đi qua hội trường thôn Kon Pang qua đất nhà ông Đặng Văn Lâm - đến đất nhà bà Đặng Thị Hà (thửa số 17, tờ bản đồ số 28) thôn Tân Bình | Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ ngã 3 Long Lan (Thửa 107, tờ số 25) đi xuống Thác thôn Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ ngã 4 thôn Tân Hợp (Nhà ông Trịnh Danh Thạnh) đi sình Tranh - | Đất ở nông thôn | 187.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Ngã 3 ông Ha Kai (Thửa 159, tờ bản đồ 26) đi con Ó - đến hết thửa số 41, tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 209.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ đất nhà ông Nông Văn Tuyến (Thửa số 37, tờ bản đồ 25) đi làng Dao thôn Bằng Sơn - | Đất ở nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ Hội Trường thôn Bằng Sơn - đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn | Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (Thửa số 142 tờ 16 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (Thửa số 198, tờ số 10) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ. - | Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu (Thửa số 160, tờ bản đồ số16, thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (Thửa 152, tờ bản đồ số 17) nhà ông Vũ Đình Đợi - | Đất ở nông thôn | 187.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn đường từ chân đập hồ thôn 9 (Thửa số 159, tờ bản đồ số 17) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ ngã 3 ba Hòa thôn Thanh Bình (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 08) đi qua hội trường thôn Phi Tô - đến giáp xã Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ giáp đất sân bóng đỉnh dốc vắt thôn Kon Pang qua sình Trâu - đến hết đất nhà ông Chiến Sáu thôn Kon Pang (Gần ngã 4 ông Nam My) | Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (Thửa số 113, tờ bản đồ số 30) - đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 187.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ đất nhà ông Nông Văn Tuyến (Thửa 35, tờ bản đồ số 25) - đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 25 (Nhà ông Tuấn Anh) | Đất ở nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ sân bóng thôn Tân An - đến hết đất ông Phan Văn Thân (thửa 57, tờ bản đồ số 15). | Đất ở nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ đất nhà ông Thái Ngọc Huệ (thửa 165, tờ bản đồ số 31) qua đồi thông - đến giáp xã Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Cương thôn Thanh Bình qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ - | Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Lên - đến giáp đất nhà ông Thông Xuân. | Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Tân Thanh Đoạn từ giáp đất ông Lê Ngọc Duẩn thôn Tân Bình (khu dãn dân) - đến đất nhà ông Trương Quốc Vương thôn Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Tân Thanh Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Tân Thanh Còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà- Đan Phượng - Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ giáp xã Tân Hà - tới cột 3 thân 500 KV | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà- Đan Phượng - Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ cột 3 thân 500 KV - đến hồ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà- Đan Phượng - Liên Hà (Đường ĐT 725 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ Hồ tới trường cấp 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ giáp xã Tân Hà - tới ngã ba thôn Phúc Thọ | Đất ở nông thôn | 819.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ ngã ba thôn Phúc Thọ - đến cổng trường Cấp 2 | Đất ở nông thôn | 726.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ cổng trường cấp 2 - đến cổng trường Lán Tranh II | Đất ở nông thôn | 1.606.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ cổng trường Lán Tranh II - đến ngã ba ông Nhâm | Đất ở nông thôn | 828.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà (Đường ĐT 725 dự án ODA) - Khu vực 1 - Xã Liên Hà Từ ngã ba ông Nhâm - đến đỉnh dốc suối Lạnh | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - Khu vực 2 - Xã Liên Hà Từ ngã ba Trần Quốc Toản - đến hết trường Trần Quốc Toản | Đất ở nông thôn | 632.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - Khu vực 2 - Xã Liên Hà Từ hết trường Trần Quốc Toản - đến đối diện phân trường Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - Khu vực 2 - Xã Liên Hà Từ đối diện phân trường Hoài Đức - đến ngã ba ông Sánh | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa - Khu vực 2 - Xã Liên Hà Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - Khu vực 2 - Xã Liên Hà Từ ngã ba Xương cá vào 300 m (thửa 32, 337, tờ bản đồ số 50) - | Đất ở nông thôn | 739.200 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - Khu vực 2 - Xã Liên Hà Từ 300 m (thửa 32, 337, tờ bản đồ số 50) - đến thôn Chiến thắng | Đất ở nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Xương cá đi thôn Chiến Thắng - Khu vực 2 - Xã Liên Hà Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Liên Hà Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 180.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Liên Hà Còn lại - | Đất ở nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 724 ( Tân Hà - Phúc Thọ ) - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ giáp xã Hoài Đức - đến ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ số 33) | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ giáp xã Tân Văn - tới ngã ba Dược Liệu (thửa 540, tờ bản đồ số 33) | Đất ở nông thôn | 441.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba Dược Liệu (thửa 542, tờ bản đồ số 33) - đến bờ đập (thửa 439, tờ bản đồ số 27) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ bờ đập (thửa 459) đến ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ số 27) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba đi Hoài Đức (thửa 439, tờ bản đồ số 27) - đến ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ số 59) | Đất ở nông thôn | 684.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187, tờ bản đồ số 59) - đến nhà ông Đắc (thửa 54, tờ bản đồ số 55) | Đất ở nông thôn | 598.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ nhà ông Đắc (hết thửa 54, tờ bản đồ 55) - đến nhà ông Vũ Ngọc Sản (thửa 409, tờ bản đồ 13) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu Vực 1 - Xã Phúc Thọ Từ nhà ông Vũ Ngọc Nam (hết thửa 409, tờ bản số đồ 13) - đến ngã ba Lâm Bô (thửa 141, tờ bản đồ số 13) nhà ông Phạm Thanh Hải | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba Nông trường I (thửa 187) - đến thửa 106, tờ bản đồ số 42 | Đất ở nông thôn | 340.200 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 106 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 106, tờ bản đồ số 42 | Đất ở nông thôn | 196.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba bà Tắc - đến thôn Đạ Pe | Đất ở nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba nhà ông Công thửa 89 tờ 59 - đến nhà ông Biên thửa 274 tờ bản đồ số 14 | Đất ở nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba Lâm Bô - đến ngã ba nhà ông Cường Phi | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ ngã ba Lâm Bô vào - đến thôn Phúc Cát đất nhà ông Hồ Tắc | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ Ngã ba đi Hoài Đức thửa 439 tờ bản đồ số 27 - đến giáp xã Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 495 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí), tờ bản đồ số 33 - đến thửa 429, tờ bản đồ số 33 | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 77 (nhà ông Bắc), tờ bản đồ số 61 - đến thửa 31, tờ bản đồ số 60 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 445 (nhà ông Văn) - đến công ty Long Đỉnh | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 438 (nhà ông Hường), tờ bản đồ số 36 - đến bờ đập hồ thôn 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 402 ngã 3 Mười Thinh, tờ bản đồ số 38 - đến bờ dập hồ thôn 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 18, tờ bản đồ số 61 nhà ông Lệnh - đến bờ đập hồ nông trường | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ thửa 774 nhà ông Huyền - đến hết thửa 23, tờ bản đồ số 36 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ ngã 3 nông trường 1 - đến thửa 105, tờ bản đồ số 59 | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ bờ đập hồ nông trường 1 - đến giáp xã Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Phúc Thọ Từ nhà ông Sơn Cúc - đến thủy điện Sadeung 1 | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Phúc Thọ Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Phúc Thọ Còn lại - | Đất ở nông thôn | 117.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Phúc Thọ Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 110.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Phúc Thọ Còn lại - | Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ giáp xã Tân Hà - đến hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ số 01) | Đất ở nông thôn | 1.069.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ hết ngã ba ông Nam Lý (thửa 85, tờ bản đồ số 01) - đến hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 1.058.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ hết UBND xã Đan Phượng (thửa 40, tờ bản đồ số 03) - đến hết nghĩa địa thôn Phượng Lâm (thửa 482, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba Đan Phượng (Thửa số 468,tờ bản đồ số 01) - đến hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ số 01) | Đất ở nông thôn | 1.058.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ hết chùa Vạn Từ xã Đan Phượng (thửa 55, tờ bản đồ số 01) - đến ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ số 01) | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ nghĩa địa thôn Phượng Lâm - đến ngã ba bà Ngan (Giáp thửa số 441, tờ bản đồ số 10) | Đất ở nông thôn | 693.600 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba trường Tiểu học Đan Phượng II - đến ngã ba nhà ông Nhiệm Mùi (thửa số 124, tờ bản đồ số 02) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba nghĩa địa thôn Phượng Lâm - đến hết ngã ba nhà Thành Sính (thửa số 494, tờ bản đồ số 10) | Đất ở nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã 3 (thửa 463, tờ bản đồ số 01) - đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đoàn Kết (thuộc thửa đất số 453, tờ bản đồ số 1) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba trường tiểu học Đan Phượng II (thửa 411, tờ bản đồ 01) - đến hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa 80, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ hết dốc nhà ông Nam (thuộc thửa đất số 80 tờ bản đồ số 04) - đến hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ số 09) | Đất ở nông thôn | 532.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ hết ngã ba ông Thủy Hạnh (thửa 233, tờ bản đồ số 09) - đến ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ số 08) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba ông Tùng Phương (thửa 569, tờ bản đồ số 08) - đến ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ số 07) | Đất ở nông thôn | 567.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ số 07) - đến ngã ba ông K' Chen (thửa 120, tờ bản đồ số 07) | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba ông Sang tóc bạc (thửa 63, tờ bản đồ số 07) hết đường đi xã Tân Thành, huyện Đức Trọng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ nhà bà Ngan (thuộc thửa đất số 441, tờ bản đồ số 10) - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ ngã ba ông Sửu Thủy (thửa số 417, tờ bản đồ số 03) - đến ngã ba nghĩa địa thôn An Bình (thửa số 874, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 1 - Xã Đan Phượng Từ thửa đất 395, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ 01 (đối diện cửa hàng VLXD Tuyên Phấn thửa đất số 253, tờ bản đồ số 01) | Đất ở nông thôn | 306.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đan Phượng Các đường liên thôn lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 1 đến hết đường - | Đất ở nông thôn | 306.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Đan Phượng Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m đấu nối với đường khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Đan Phượng Còn lại - | Đất ở nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ Thị trấn Nam Ban - đến ngã ba đi thôn 5 | Đất ở nông thôn | 7.020.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ ngã ba đi thôn 5 - đến cổng văn hóa thôn 4 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ cổng văn hóa thôn 4 - đến trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ trường Mẫu giáo - đến cổng văn hóa thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ cổng văn hóa thôn 3 - đến cầu suối cạn | Đất ở nông thôn | 820.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ cầu suối cạn - đến đỉnh dốc đá thôn 1 | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ đỉnh dốc đá thôn 1 - đến hồ thôn 1 | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ hồ thôn 1 - đến giáp Đức trọng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường đi xã Đông Thanh - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ giáp ĐT 725 - đến cổng văn hóa thôn 5 | Đất ở nông thôn | 820.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường đi xã Đông Thanh - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ cổng văn hóa thôn 5 - đến cổng văn hóa thôn 6 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường đi xã Đông Thanh - Khu Vực 1 - Xã Gia Lâm Từ cổng văn hóa thôn 6 - đến giáp xã Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ trạm Thuế - đến đất ông Truyền (thửa 154, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ đất ông Đình (thửa 31, tờ bản đồ số 11) - đến đất ông Hiến (thửa 27, tờ bản đồ số 17) | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ hết đất ông Hiến (hết thửa 27) - đến đất bà Đoan (Thửa 52, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ đất bà Đoan (hết thửa 52) - đến ngã tư ông Quý (thửa 39, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã tư ông Quý - đến trại tằm tơ An Tuyên | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã tư ông Phà (thửa 49, tờ bản đồ số 11) - đến đất ông Truyền (thửa 71, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Ngã ba đi kho xăng KA2 - đến ngã ba ông Vượng (thửa 323, tờ bản đồ số 02) | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã tư ông Quỳ (thửa 276, tờ bản đồ số 04) - đến ngã tư ông Toản (thửa 321, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã tư đi thôn 5 - đến phân trường thôn 5 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48, tờ bản đồ số 03) - đến ngã ba bà Sở (thửa 460, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ cổng văn hóa thôn 4 - đến đất ông Vị (thửa 181, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ giáp phân trường thôn 5, - đến ngã ba ông Ảnh (thửa 20, tờ bản đồ số 06) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ giáp cổng văn hóa thôn 5 - đến cầu thôn 5 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã ba ông Thảo (thửa 206, tờ bản đồ số 06) - đến cầu thôn 6 | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã 3 bà Sở (thửa 461- tờ bản đồ số 03) - đến ngã 4 sân bóng (thửa 43 tờ bản đồ số 2) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã tư sân bóng - đến thửa số 29, tờ bản đồ số 2 | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã tư sân bóng - đến ông Việt (thửa148, tờ bản đồ số 2) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ ngã 3 giáp đường T 725 - đến ngã tư ông Linh (thửa 206, tờ bản đồ số 2) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ thửa số 105, tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 370, tờ bản đồ số 10 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ thửa số 146, tờ bản đồ số 10 - đến cầu treo thửa số 21, tờ bản đồ số 10 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ thửa số 194, tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 116, tờ bản đồ số 10 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3, thôn 4, thôn 5 - Gan Thi - Khu vực 2 - Xã Gia Lâm Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 15 - đến nhà văn hóa thôn Gan Thi thửa số 208, tờ bản đồ số 15 | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Gia Lâm Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Gia Lâm Còn lại - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Mê Linh Từ Thị trấn Nam Ban - đến ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Mê Linh Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) - đến trường tiểu học Mê Linh | Đất ở nông thôn | 1.036.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Mê Linh Từ trường Tiểu học Mê Linh - đến ngã ba đi bãi đá Thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Mê Linh Từ ngã ba bãi đá đi Thôn 3 - đến ngã ba đi đồi Tùng | Đất ở nông thôn | 1.134.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT 725 - Khu Vực 1 - Xã Mê Linh Từ ngã ba đi đồi Tùng - đến cầu Cam Ly | Đất ở nông thôn | 1.424.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ ngã ba Từ Liêm - đến nhà ông Sơn Quyền (Thửa số 41, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ nhà ông Sơn Quyền (Hết thửa 41) - đến hết Thôn 8 (Giáp xã Nam Hà) | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 - đến ngã ba đi đồi Tùng đến hết đất hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (Thửa 346, tờ bản đồ số 5) | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ hộ bà Phạm Thị Bạch Tuyết (Thửa 346, tờ bản đồ số 5) - đến nga tư ông Nguyễn Văn Hữu (Thửa 105, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ ngã tư ông Nguyễn Văn Hữu (Thửa 105, tờ bản đồ số 20) tới giáp ranh xã Nam Hà - | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (Thửa 350, tờ bản đồ số 02) - đến nhà ông Trần Ao (Thửa 187, tờ bản đồ số 05) | Đất ở nông thôn | 510.300 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ ngã ba nhà văn hóa thôn 2 - đến hết đất hộ ông Vũ Huy Huy (Thửa 221, tờ bản đồ số 1) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ UBND xã Mê Linh - đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Thế (Thửa 156, tờ bản đồ số 2) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ ngã ba vào xóm trại gà (Thôn 2) - đến hết đất hộ ông Nguyễn Viết Thống (Thửa 89, tờ bản đồ số 1) | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Mê Linh Từ ngã 3 ông Khang (Thửa 67, tờ bản đồ số 6) - đến ngã ba ông Hiền (Thửa 121, tờ bản đồ số 5) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Mê Linh Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 218.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Mê Linh Còn lại - | Đất ở nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Mê Linh Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Mê Linh Còn lại - | Đất ở nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Từ giáp Thị trấn Nam Ban - đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I | Đất ở nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - đến ngã ba Hoàn kiếm II | Đất ở nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Từ ngã ba Hoàn Kiếm II - đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 812.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - đến bưu điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Từ Bưu điện văn hóa xã - đến cổng trường Cấp I Nam Hà | Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 342.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Từ ngã ba bà Tốn (thửa 80, tờ bản đồ số 17) - đến hết đất ông Bình (thửa 30, tờ bản đồ số 17) | Đất ở nông thôn | 391.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn - Khu vực 1 - Xã Nam Hà Từ đất ông Bình (hết thửa 30) - đến giáp Thị trấn Đinh Văn | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Nam Hà Từ ngã ba Hoàn Kiếm 2, 3 - đến hết thửa 123, 12, tờ bản đồ số 27 | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn Hoàn Kiếm 2 - Khu vực 2 - Xã Nam Hà từ thửa 118, tờ bản đồ số 21 - đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 23 | Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Nam Hà Từ thửa 136, tờ bản đồ 27 - đến thửa 186, tờ bản đồ số 27 | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Nam Hà Từ hết thửa 186, tờ bản đồ số 27 - đến thửa 02, tờ bản đồ số 24 | Đất ở nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Hai Bà Trưng - Khu vực 2 - Xã Nam Hà - | Đất ở nông thôn | 246.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Hoàn Kiếm I-Sóc Sơn - Khu vực 2 - Xã Nam Hà thửa 124, tờ bản đồ số 16 - đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 17 | Đất ở nông thôn | 247.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Nam Hà Đường từ ngã ba ông Thành - đến ngã ba ông Ngơi (Thửa 24, tờ bản đồ số 23 đến thửa 02, tờ bản đồ số 24) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Nam Hà Từ hết thửa 123, tờ bản đồ số 27 - đến hết thửa 47, tờ bản đồ số 23 | Đất ở nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Nam Hà Từ thửa 33, tờ bản đồ số 25 - đến hết thửa 10, tờ bản đồ số 24 | Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên thôn Nam Hà - Hai Bà Trưng - Khu vực 2 - Xã Nam Hà - | Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Nam Hà Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Nam Hà Còn lại - | Đất ở nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh - Khu vực 1 - Xã Đông Thanh Từ giáp xã Gia Lâm - đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh - Khu vực 1 - Xã Đông Thanh Từ ngã ba Thanh Trì - đến ngã Tư Tầm Xá | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh - Khu vực 1 - Xã Đông Thanh Từ ngã tư Tầm Xá - đến cầu sắt Tiền Lâm | Đất ở nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh - Khu vực 1 - Xã Đông Thanh Từ cầu sắt Tiền Lâm - đến giáp Thị trấn Nam Ban | Đất ở nông thôn | 661.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Tuyến đường từ giáp đường liên xã - đến hội trường thôn Đông Anh | Đất ở nông thôn | 306.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Tuyến đường từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà - đến ngã ba ông Phán (giáp đường liên xã) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã tư Tầm Xá - đến ngã tư ông Hải (thửa 226, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 229.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã tư ông Hải - đến ngã ba bốt điện Tầm Xá | Đất ở nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ bốt điện Tầm Xá - đến ngã ba ông Chiến (giáp đường liên xã) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã ba Tầm Xá - đến ngã ba ông Kiên (thửa 48, tờ bản đồ số 18) | Đất ở nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã ba Thanh Trì - đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ số 07) | Đất ở nông thôn | 229.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã tư ông Long Hiền - đến ngã tư ông Luyến (thửa 156, tờ bản đồ số 07) | Đất ở nông thôn | 214.200 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ Ngã tư bốt điện Thanh Trì - đến ngã ba bà Hưu (thửa 369, tờ bản đồ số 09) | Đất ở nông thôn | 266.900 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà - đến cầu treo đi Nam Ban | Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì - đến ngã ba ông Tĩnh (thửa 101, tờ bản đồ số 08) | Đất ở nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã ba ông Mùi - đến ngã ba ông Năm | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã ba ông Quảng Bình - đến ngã ba ông Bình Tuyết | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ cổng văn hóa thôn Trung Hà - đến ngã ba ông Sơn (hết thửa 236, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá - Khu vực 2 - Xã Đông Thanh Từ ngã ba Tổng đội - đến giáp Nam Ban (đỉnh dốc bà Mão) | Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đông Thanh Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đông Thanh Còn lại - | Đất ở nông thôn | 189.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đông Thanh Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 110.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đông Thanh Còn lại - | Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Phi Tô Từ giáp Đạ Đờn - đến cầu suối cạn | Đất ở nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Phi Tô Từ cầu suối cạn - đến cống giữa thôn 1 và thôn 2 | Đất ở nông thôn | 572.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Phi Tô Từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 - đến ngã ba đồi sim | Đất ở nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Phi Tô Từ ngã ba đồi sim - đến cầu thôn 4 | Đất ở nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Phi Tô Từ cầu thôn 4 - đến giáp xã Nam Hà | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông thôn Ri Ông Tô - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa 579 - đến thửa 53, tờ bản đồ số 04 | Đất ở nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa 222, tờ bản đồ số 02 - đến thửa 561, tờ bản đồ số 03 | Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông thôn Liên Hòa - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa 71 - đến thửa 15 và 38, tờ bản đồ số 07 | Đất ở nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông thôn Lâm Nghĩa - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa số 503 - đến thửa số 360, tờ bản đồ số 04 | Đất ở nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Phần đường bê tông còn lại của 03 đường trên - Khu vực 2 - Xã Phi Tô 0 - | Đất ở nông thôn | 287.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông thôn Quảng Bằng - Khu vực 2 - Xã Phi Tô Từ thửa 701, 242 - đến thửa 251, tờ bản đồ số 04 | Đất ở nông thôn | 287.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa số 251, tờ bản đồ 04 - đến thửa 345 tờ bản đồ số 05 | Đất ở nông thôn | 312.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường cấp phối đi đồi Sim - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa số 329 - đến thửa 341, tờ bản đồ số 04 | Đất ở nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa 228 - đến thửa 931, tờ bản đồ số 4 | Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường bê tông thôn Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Phi Tô từ thửa số 116 tờ bản đồ số 2 - đến thửa số 185, tờ bản đồ số 1 | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Phi Tô Các đường xe bốn bánh ra vào được - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 3 - Xã Phi Tô Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ giáp Đinh Văn - đến giáp lò gạch ông Vân (hết thửa 765 và 661, tờ bản đồ số 35) | Đất ở nông thôn | 5.330.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ lò gạch ông Vân (thửa 1920 và 658, tờ bản đồ số 35) - đến hết đất Xí nghiệp cầu tre (hết thửa 290 và 111, tờ bản đồ số 35) | Đất ở nông thôn | 4.368.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ hết đất Xí nghiệp cầu tre - đến cầu Đam Pao | Đất ở nông thôn | 1.908.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ cầu Đam Pao - đến cống thủy lợi qua đường - Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.340.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ cống thủy lợi - trụ sở UBND xã - đến cống An Phước | Đất ở nông thôn | 1.134.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ cống An Phước - đến cống đầu thôn Tân Tiến (thửa 480, tờ bản đồ số 17) | Đất ở nông thôn | 918.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ cống đầu thôn Tân Tiến - đến cống hộp thủy lợi | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Tư cống hộp thủy lợi - đến ngã ba RLơm | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ ngã ba RLơm - đến cầu Đạ Đờn | Đất ở nông thôn | 901.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ cầu Đạ Đờn (thửa 150, tờ bản đồ số 11) - đến giáp ranh xã Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 1.045.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đạ Đờn - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ ngã ba RLơm - đến chân dốc RLơm (thửa 112, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 1.827.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đạ Đờn - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ chân dốc RLơm (hết thửa 112) - đến nhà ông Lộc (thửa 19, tờ bản đồ số 05) | Đất ở nông thôn | 966.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đạ Đờn - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ nhà ông Lộc (hết thửa 19) - đến nhà ông Lai (thửa 176, tờ bản đồ số 05) | Đất ở nông thôn | 513.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đạ Đờn - Phi Tô - Khu Vực 1 - Xã Đạ Đờn Từ nhà ông Lai (hết thửa 176) - đến chân dốc giáp xã Phi Tô | Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ QL 27 đi xóm Bến Tre - | Đất ở nông thôn | 402.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ Chùa An Phước đi xóm Đạ Knàng - | Đất ở nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ cổng thôn Tân Lâm - đến cống thủy lợi (đường vào trường dân tộc nội trú) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ QL 27 đi thôn 2 Đa Nung A - | Đất ở nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ QL 27 đi thôn Đam Pao - | Đất ở nông thôn | 446.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ dốc Phi Tô đi thôn Đạ Ty - | Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ QL 27 - đến hết trường Mẫu Giáo (thửa 601, tờ bản đồ số 27) | Đất ở nông thôn | 388.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ QL 27 - đến hết nhà ông Dũng (thửa 625, tờ bản đồ số 35) | Đất ở nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ nhà Minh Định - đến nhà ông Ứng (thửa 531, tờ bản đồ số 12) | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ QL 27 - đến nghĩa địa thôn Tân Lâm | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ Mương thủy lợi - đến sân bóng thôn Yên Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ sân bóng thôn Yên Thành - đến hết khu dân cư | Đất ở nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Từ sau nhà ông Thắng - đến hết đất Trại Giống | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ QL 27 đi trường tiểu học Đarkoh - | Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ cống thủy lợi (đường vào trường Dân tộc nội trú) - đến nghĩa địa thôn Tân Lâm | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ nhà hết đất nhà ông Sáng (thửa 118, tờ bản đồ số 35) - đến hết đất nhà ông Tiến (thửa 280, tờ bản đồ số 35) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ nhà hết đất nhà ông Khánh (thửa 1746, tờ bản đồ số 31) - đến hết đất nhà ông Hùng (thửa 1191, tờ bản đồ số 31) | Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ nhà hết đất nhà ông Hiển (thửa 1395, tờ bản đồ số 31) - đến hết đất nhà ông Hùng (thửa 1148, tờ bản đồ số 31) | Đất ở nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ nhà hết đất nhà ông Tường Lệ (thửa 144, tờ bản đồ số 20) - đến hết đất nhà ông Giới (thửa 97, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 247.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ nhà ông Ứng (thửa 531, tờ bản đồ số 12) - đến hết khu dân cư | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu vực 2 - Xã Đạ Đờn Đường từ thửa 2898, tờ bản đồ số 31 - đến hết thửa 1401, tờ bản đồ số 28 (đường trước cây Xăng Thanh Bảo) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đạ Đờn Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đạ Đờn Còn lại - | Đất ở nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đạ Đờn Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 144.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Đạ Đờn Còn lại - | Đất ở nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Phú Sơn Từ cầu Đạ Đờn - đến bưu điện Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 1.330.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Phú Sơn Từ bưu điện Phú Sơn - đến ngã ba vào trường Cấp I Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 1.580.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Phú Sơn Từ ngã ba vào trường cấp I - đến hết thửa 44 - tờ bản đồ số 24 | Đất ở nông thôn | 861.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Phú Sơn Từ Xưởng chè, thửa 426 - tờ bản đồ số 25 - đến ngã ba vào Preteing | Đất ở nông thôn | 1.235.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Phú Sơn Từ ngã ba vào PReteing - đến hết thửa 247 - tờ bản đồ số 14 | Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Phú Sơn Từ Nghĩa địa Lạc Sơn thửa 1216, tờ bản đồ số 14 - đến địa phận Đam Rông | Đất ở nông thôn | 322.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Từ Ngã ba Núi Đôi đến ngã ba hết nhà ông Cảnh Phường thôn Quyết Thắng - đến ngã ba hết nhà ông Cảnh Phường thôn Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Từ QL27 đến cầu Preteing - đến cầu Preteing | Đất ở nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Từ cầu Preteing đến hết thôn Preteing 1, 2 - đến hết thôn Preteing 1, 2 | Đất ở nông thôn | 575.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Đường từ Bưu điện đến công ty Trần Vũ - đến công ty Trần Vũ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Đường từ chợ Ngọc Sơn,từ thửa 105, tờ bản đồ 30 đến hết thửa 33, tờ bản đồ 29 thôn Ngọc Sơn 1 - đến hết thửa 33, tờ bản đồ 29 thôn Ngọc Sơn 1 | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Từ QL27 vào xưởng che Ngọc Phú - | Đất ở nông thôn | 315.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Đường từ thửa 23, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa 42, tờ bản đồ số 42 (khu xóm Sình ngọc Sơn 3) - đến hết thửa 42, tờ bản đồ số 42 (khu xóm Sình ngọc Sơn 3) | Đất ở nông thôn | 484.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Từ cổng thôn Văn Hóa Ngọc Sơn đến hết thửa số 295, tờ bản đồ số 25 - đến hết thửa số 295, tờ bản đồ số 25 | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Từ cổng thôn Văn Hóa Ngọc Sơn 1 đến hết thửa số 163, tờ bản đồ số 30 - đến hết thửa số 163, tờ bản đồ số 30 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường QL 27) - | Đất ở nông thôn | 275.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 2 (theo trục đường QL 27) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 1 (theo trục đường QL 27) - | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 2 (theo trục đường QL 27) - | Đất ở nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Các Đường rẽ nhánh thôn Lạc Sơn (theo trục đường QL 27) - | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Khu Vực 2 - Xã Phú Sơn Các đường rẽ nhánh thôn Quyết Thắng (theo trục đường thôn Quyết Thắng) - | Đất ở nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Phú Sơn Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường không thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Phú Sơn Còn lại - | Đất ở nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Phú Sơn Các đường lớn hơn 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 127.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường thuộc thôn vùng 3 - Khu vực 3 - Xã Phú Sơn Còn lại - | Đất ở nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Bình Thạnh (thửa số 60, TBĐ số 80) - Cống Xoan (hết thửa số 562, TBĐ số 15 và hết thửa 6, TBĐ số 79) | Đất ở nông thôn | 3.375.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Cống Xoan - Ngã ba Gia Thạnh (thửa số 91, 93, TBĐ số 73) | Đất ở nông thôn | 4.180.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba Gia Thạnh (hết thửa số 91, TBĐ số 73) - Ngã ba Đoàn Kết (thửa số 201, 289, TBĐ số 69) | Đất ở nông thôn | 7.089.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba Đoàn Kết (hết thửa số 201, TBĐ số 69) - Đường vào tổ 4 Văn Tâm (thửa số 367, TBĐ số 63) | Đất ở nông thôn | 10.939.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Đường vào tổ 4 Văn Tâm (hết thửa số 367, TBĐ số 69) - Cầu Cổ Gia (thửa số 587, TBĐ số 63) | Đất ở nông thôn | 13.127.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Cầu Cổ Gia (thửa số 587, TBĐ số 63) - Ngã ba Bưu Điện Huyện (thửa số 331, TBĐ số 62) | Đất ở nông thôn | 18.232.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba Bưu Điện huyện (hết thửa số 331, TBĐ số 62) - Ngã tư Quyền Lưỡng hết đất ông Thăng (thửa số 366, TBĐ số 61) | Đất ở nông thôn | 27.300.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Nhà ông Quyền Lưỡng (hết thửa số 903, TBĐ số 61) - Hết đất bà K' Duyên (thửa số 199, TBĐ số 61) | Đất ở nông thôn | 25.500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Hết đất bà K' Duyên (thửa số 199, TBĐ số 61) - Cống Kiểm Lâm | Đất ở nông thôn | 21.879.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Cống Kiểm Lâm - Hết đất Hà Khoa (thửa số 103, TBĐ số 59) | Đất ở nông thôn | 20.420.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Hết đất Hà Khoa (thửa số 103, TBĐ số 59) - Ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà thửa số 222, TBĐ số 56) | Đất ở nông thôn | 13.127.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Quốc lộ 27 - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà, thửa số 222, TBĐ số 56) - Giáp xã Đạ Đờn | Đất ở nông thôn | 9.999.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Tỉnh Lộ 725 - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba Sơn Hà - Cống hết đất ông Trường (thửa số 1077, TBĐ số 58) | Đất ở nông thôn | 6.450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Tỉnh Lộ 725 - Thị Trấn Đinh Văn Cống hết đất ông Trường (thửa số 1077, TBĐ số 58) - Cầu Tân Văn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba Quảng Đức (hết thửa số 476, 474, TBĐ số 63) - Hết Trường tiểu học Đinh Văn V (hết thửa số 168, 170, TBĐ số 76) | Đất ở nông thôn | 7.350.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Hết trường tiểu học Đinh Văn V - Ngã ba nhà ông Miền (thửa số 11, 227, TBĐ số 71) | Đất ở nông thôn | 6.450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba nhà ông Miền (hết thửa số 11, 227, TBĐ số 71) - Hết cống ông Hữu (hết thửa số 28, 37, TBĐ số 76) | Đất ở nông thôn | 4.050.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Hết cống ông Hữu - Hết đất ông Thành (hết thửa số 189, 178, TBĐ số 82) | Đất ở nông thôn | 3.150.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Hết đất ông Thành - Ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa số 292, 290 TBĐ số 86) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa số 292, 290, TBĐ số 86) - Cầu Hòa Lạc (hết thửa số 5, TBĐ số 90) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Cầu Hòa Lạc - Giáp Đức Trọng (hết thửa số 230, TBĐ số 7) | Đất ở nông thôn | 1.276.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Xoan - Đa Huynh - Thị Trấn Đinh Văn Đường nhánh Xoan - Đa Huynh | Đất ở nông thôn | 975.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Cô Gia - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc - Thị Trấn Đinh Văn Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng - Thị Trấn Đinh Văn Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng | Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Gia Thạnh - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Hòa Lạc - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung - Thị Trấn Đinh Văn Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung | Đất ở nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến - Thị Trấn Đinh Văn Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Yên Bình - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 975.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh Văn Hà - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh tổ dân phố Riong Se, Tân Tiến, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh tổ dân phố Cam Ly - Thị Trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh tổ dân phố Hòa Bình, Sơn Hà - Thị Trấn Đinh Văn Đường nhánh tổ dân phố Hòa Bình - Sơn Hà | Đất ở nông thôn | 739.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1, 1A) đến lô số 110 bản đồ phân lô khu tái định cư - Thị Trấn Đinh Văn Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1, 1A) - Lô số 110 bản đồ phân lô khu tái định cư | Đất ở nông thôn | 1.884.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các nhánh của tuyến QL 27 - Thị Trấn Đinh Văn Nhà ông Thông kiểm lâm Gia Thạnh (hết thửa số 70, 71, TBĐ số 78) - Hết đường (hết thửa số 125, TBĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 1.392.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các nhánh của tuyến QL 27 - Thị Trấn Đinh Văn Nhà ông Tâm Gia Thạnh (thửa số 106, 107, TBĐ số 78) - Hết đường (hết thửa số 76, 79, TBĐ số 77) | Đất ở nông thôn | 1.326.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Thị Trấn Đinh Văn Ngã 3 Gia Thạnh (hết thửa số 90, 91, TBĐ số 73) - Cống N1-11 (hết thửa số 145, TBĐ số 72) | Đất ở nông thôn | 1.710.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Thị Trấn Đinh Văn Cống N1-11 - Ngã tư sạc bình (hết thửa số 129, 143 TBĐ số 82) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Cơ quan cầu đường (thửa số 146, 70, TBĐ số 72) - Kênh N1-11 (hết thửa số 89, 92 TBĐ số 72) | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Kênh N1-11 - Hết đường (hết thửa số 229, 201, TBĐ số 76) | Đất ở nông thôn | 714.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Nhà bà Gléo, tổ dân phố Cô Gia (hết thửa số 493, TBĐ số 69) - Hết đường (thửa số 1731, TBĐ số 21) | Đất ở nông thôn | 943.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Nhà ông Hường, tổ dân phố Yên Bình (hết thửa số 201, TBĐ số 68) - Hết đường (thửa số 342, 355, TBĐ số 21) | Đất ở nông thôn | 1.032.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Nhà ông Tú, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa số 121, TBĐ số 68) - Hết đường (thửa số 261, TBĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Nhà ông Bạch Văn Phương, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa số 73, 74, TBĐ số 68) - Hết đường (thửa số 127, TBĐ số 68) | Đất ở nông thôn | 1.032.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Vật liệu xây dựng Mai Toản, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa số 537, 556, TBĐ số 63) - Hết đường (thửa 139, 326, TBĐ số 67) | Đất ở nông thôn | 1.035.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm - Hết đất nhà ông Phạm Văn Bội (thửa số 412, TBĐ số 67) | Đất ở nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn QL 27 (hết thửa số 456, 458, TBĐ 62) - Hết đất nhà ông Hòa (thửa số 26, 29, TBĐ số 66) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - Thị Trấn Đinh Văn Hết thửa số 26, 29, TBĐ số 66 - Thửa số 308, TBĐ số 67 | Đất ở nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - Thị Trấn Đinh Văn QL 27 (hết thửa số 408, TBĐ số 61) - Ngã ba vào khu phố Se Nhắc (hết thửa số 482, TBĐ số 61) | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba vào khu phố Se Nhắc - Hết đất nhà ông Ngô Văn Thao (thửa số 675, TBĐ số 61) | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - Thị Trấn Đinh Văn Từ thửa số 880 - Thửa số 891, TBĐ số 61 | Đất ở nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - Thị Trấn Đinh Văn Ngã ba khu phố Sê Nhắc (hết thửa số 482, TBĐ số 61) - Hết đất ông Phạm Mâu (hết thửa số 188, 259, TBĐ số 61) | Đất ở nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - Thị Trấn Đinh Văn Trụ sở thanh tra Huyện (thửa số 497, TBĐ số 62) - Hết đất ông Nguyễn Thanh Mẫn (thửa số 131, TBĐ số 66) | Đất ở nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - Thị Trấn Đinh Văn Đại lý Nguyễn Quang Việt (hết thửa số 130, 146, TBĐ số 61) Bồ Liêng - Hết đường (thửa số 436, TBĐ số 61) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Long Hương (thửa số 324, TBĐ 59) - sông Đa Dâng - Thị trấn Đinh Văn QL 27 (hết thửa số 324, TBĐ 59) - Hết đất ông Tân, ngã ba đi Sê Nhắc (hết thửa số 179, 100, TBĐ số 61) | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Long Hương (thửa số 324, TBĐ 59) - sông Đa Dâng - Thị trấn Đinh Văn Từ hết thửa 179, 100, TBĐ số 61 - Hết thửa 5, TBĐ số 60 | Đất ở nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se - Thị trấn Đinh Văn Kênh N1-9 (hết thửa số 101, 102, TBĐ số 68) - Đất nhà ông Sỹ (thửa số 304, 1462, TBĐ số 21) | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se - Thị trấn Đinh Văn Hết thửa số 304, 1462, TBĐ số 21 - Hết thửa số 580, 1893, TBĐ số 26 | Đất ở nông thôn | 975.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa số 424, TBĐ số 68) đến đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Chiến (thửa số 424, TBĐ số 68) - Giáp đất nhà ông Oanh (hết thửa số 181, TBĐ số 64) | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa số 424, TBĐ số 68) đến đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Oanh (thửa số 158, TBĐ số 64) - Giáp đất nhà Cường (hết thửa số 47, TBĐ số 64) | Đất ở nông thôn | 1.005.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa số 424, TBĐ số 68) đến đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Hết nhà ông Cường Hậu (hết thửa số 47, TBĐ số 64) - Đập tràn (hết thửa số 3, TBĐ số 63) | Đất ở nông thôn | 714.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa số 424, TBĐ số 68) đến đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Bình (hết thửa số 230, TBĐ số 63) - Hết đường vào đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm (thửa số 497, TBĐ số 26) | Đất ở nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Hết đất ông Kim đến ngã tư (từ thửa số 194, TBĐ số 64 và thửa số 625, TBĐ số 63) - Hết thửa số 35, TBĐ số 64, thửa số 290, TBĐ số 63 | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Ngã tư đến đập tràn (từ thửa số 230, 231, TBĐ số 63) - Hết thửa số 1, 13, TBĐ số 63) | Đất ở nông thôn | 1.410.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Ba cà phê đến giáp trường Mầm non I (từ thửa số 343, 319, TBĐ số 63) - Hết thửa số 234, 236, TBĐ số 63 | Đất ở nông thôn | 930.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Thạnh đến (từ thửa số 334, 336, TBĐ số 62) - Giáp đất ông Cảnh (Hết thửa số 262, 274, TBĐ số 62) | Đất ở nông thôn | 1.875.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Ngã ba hết đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa số 331, TBĐ số 62) - Kênh Tiêu | Đất ở nông thôn | 2.850.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa số 102, TBĐ số 62) - Nhà ông Hòa bến xe (thửa số 172, TBĐ số 63) | Đất ở nông thôn | 1.453.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Hết đất nhà ông Lanh (hết thửa số 291, TBĐ số 62) - Mương Tiêu | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 - Lô B21, B8, I 18, H19, R20, G1 | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Vật liệu xây dựng sang (hết thửa số 148, TBĐ số 62 - Mương Tiêu | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Quán Quyền Lưỡng (hết thửa số 355, 886, TBĐ số 61) - Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà) | Đất ở nông thôn | 6.450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Ngân Hàng (hết thửa số 211, 294, TBĐ số 61) - Mương Tiêu | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Ngã 4 Long Hương (hết thửa số 229, 302, TBĐ số 59) - Ruộng khu phố Bồ Liêng (thửa số 415, TBĐ số 59) | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ QL 27 đi đập tràn - Thị trấn Đinh Văn Vật liệu xây dựng Lâm Hà (thửa số 144, 167, TBĐ số 56) - Hết đường vào xóm ông Du Hành (thửa số 29, 70, TBĐ số 56) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc - Thị trấn Đinh Văn Hết đất nhà ông Dui (hết thửa số 05, TBĐ số 56) - Cống N1 - 1 (hết thửa 1224, TBĐ số 30) | Đất ở nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc - Thị trấn Đinh Văn Cống N1 - 1 - Xóm trẻ tổ dân phố Tiên Phong (thửa số 2315, 889, TBĐ số 34) | Đất ở nông thôn | 561.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết - Thị trấn Đinh Văn Hết nhà ông Hiện QL 27 (hết thửa số 201, 140, TBĐ số 69) - Cống N1 - 9 (hết thửa số 41, TBĐ số 69) | Đất ở nông thôn | 4.440.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết - Thị trấn Đinh Văn Cống N1 - 9 - Ngã 3 ông Tống Văn Dũng (thửa số 400, 404, TBĐ số 27) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết - Thị trấn Đinh Văn Hết thửa số 400, 404, TBĐ số 27 - Hết thửa số 1439, 1533, TBĐ số 32 và thửa số 940, 2264, TBĐ số 34 | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường đi ngã ba Nam Hà - Thị trấn Đinh Văn Hết đất nhà ông Bùi Thanh Chương (hết thửa số 21, 23, TBĐ số 80) - Trạm biến áp 110 kV (hết thửa số 83, 75, TBĐ số 52) | Đất ở nông thôn | 972.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường đi ngã ba Nam Hà - Thị trấn Đinh Văn Hết thửa số 83, 75, TBĐ số 52 - Giáp xã Nam Hà (thửa số 150, 8, TBĐ số 44) | Đất ở nông thôn | 561.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Hào (thửa số 499, TBĐ số 63) - Hết đường (thửa số 673, TBĐ số 63) | Đất ở nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Nguyễn Thanh Trúc (thửa số 248, 305, TBĐ số 71) - Hết đường (thửa số 131, TBĐ số 71) | Đất ở nông thôn | 636.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Hồ Đức Vinh (thửa số 119, 126, TBĐ số 76) - Hết đường (thửa số 135, TBĐ số 76 và thửa số 43, TBĐ số 81) | Đất ở nông thôn | 724.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Ha PúB (thửa số 37, TBĐ số 81) - Hết đường (thửa số 65, TBĐ số 81) | Đất ở nông thôn | 693.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Minh Hoàng (thửa số 51, TBĐ số 82) - Hết đường (thửa số 627, TBĐ số 12) | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Nhung (thửa số 285, 281, TBĐ số 84) - Hết đường (thửa số 429, TBĐ số 12) | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Trần Đình Hạ (thửa số 297, 64, TBĐ số 67) - Hết đường (thửa số 150, TBĐ số 67) | Đất ở nông thôn | 822.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Trường Đinh Văn V (thửa số 170, 171, TBĐ số 67) - Hết đường (thửa số 1110, 1145, TBĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 819.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Đinh Văn Tiến (hết thửa số 331, TBĐ số 67) - Hết đường (thửa số 353, TBĐ số 67) | Đất ở nông thôn | 798.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Nguyễn Quang Việt (thửa số 371, TBĐ số 67) - Hết đường (thửa số 370, TBĐ số 67) | Đất ở nông thôn | 714.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Miền (thửa số 11, 14, TBĐ số 71) - Hết đường (hết thửa số 175, TBĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 930.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (thửa số 254, 255, TBĐ số 67) - Hết đường (thửa số 349) | Đất ở nông thôn | 950.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà bà Khưu Thị Hưu (thửa số 322, 323, TBĐ số 68) - Hết đường (thửa số 459, TBĐ số 68) | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Nguyễn Long (thửa số 345, TBĐ số 68) - Hết đường (thửa số 454, TBĐ số 68) | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà bà Lê Thị Hậu (thửa số 369, TBĐ số 68) - Hết đường (thửa số 339, TBĐ số 68) | Đất ở nông thôn | 714.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Phương (thửa số 196, 173, TBĐ số 71) - Hết đường (thửa số 192, TBĐ số 71) | Đất ở nông thôn | 696.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Cống ông Hữu (thửa số 28, 54, TBĐ số 76) - Đất nhà ông Trương Đồng (thửa số 407, TBĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 892.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Hết nhà ông Trương Đồng - Hết đất nhà ông Tư Sài Gòn (hết thửa số 158, TBĐ số 12) | Đất ở nông thôn | 790.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Hết đất nhà ông Tư Sài Gòn - Sông Đa Dâng | Đất ở nông thôn | 744.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Diệu (thửa số 160, 451, TBĐ số 83) - Hết đường (thửa số 192, TBĐ số 83) | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa số 46, 63, TBĐ số 83) - Hết đường (thửa số 214, 336, TBĐ số 84) | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Hết đất nhà bà Liệp (thửa số 343, TBĐ số 86 - cống N1/10) - Hết đường (thửa số 36, TBĐ số 8) | Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Quán ông Vinh (thửa số 56, TBĐ số 88) - Hết đất ông Lóng (thửa số 162, TBĐ số 90) | Đất ở nông thôn | 583.200 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) - hết tổ dân phố ContáchĐăng - Thị trấn Đinh Văn Ngã tư xạc bình (hết thửa số 151, 162, TBĐ số 82) - Quán ông Hữu Anh (thửa số 304, 288, TBĐ số 86) | Đất ở nông thôn | 798.600 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh của TL725 - Thị trấn Đinh Văn Ngã ba nhà máy nước (thửa số 13, TBĐ số 57) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 738.300 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Các đường nhánh của TL725 - Thị trấn Đinh Văn Ngã ba xưởng cưa ông Huệ (thửa số 11, 12, TBĐ số 58) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Giáp xã Mê Linh - Ngã 3 đi trường tiểu học Từ Liêm | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã 3 đường vào Trường tiểu học Từ Liêm - Ngã ba đi THCS Từ Liêm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba đi trường THCS Từ Liêm - Giáp vườn chè (hết thửa số 282 và 331, TBĐ số 25) | Đất ở nông thôn | 6.602.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Vườn chè (thửa số 60, TBĐ số 25) - Ngã ba Đông Anh II (ông Viên) | Đất ở nông thôn | 9.896.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba đường Đông Anh II (ông Viên) - Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban | Đất ở nông thôn | 13.200.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban - Cầu Xay xát (hết thửa 282 và 266, TBĐ số 36) | Đất ở nông thôn | 9.896.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Cầu Xay xát (thửa số 281 và 267, TBĐ số 36) - Ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ) | Đất ở nông thôn | 6.602.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã 4 (nông trường 4 cũ) - Trụ sở UBND Thị trấn Nam Ban hiện nay (ngã ba cổng tổ dân phố văn hóa Ba Đình) | Đất ở nông thôn | 7.700.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba cổng văn hóa Ba Đình - Gia Lâm (cầu Thác Voi) | Đất ở nông thôn | 10.400.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba Đông Từ (thửa số 146, TBĐ số 23) - Ngã 4 Hùng Vương (thửa số 141, 400, TBĐ số 23) | Đất ở nông thôn | 931.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã 4 Hùng Vương (thửa số 209, 26, TBĐ số 23) - Giáp xã Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 931.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã 4 Nông trường 4 cũ (thửa số 33, 35, TBĐ số 37) - Ngã ba đường vào xóm Bắc Hà (Chi Lăng III) (thửa số 04, TBĐ số 32) | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba vào xóm Bắc Hà (Chi Lăng III) (thửa số 300, 253, TBĐ số 32) - Ngã 3 Chi Lăng II (giáp xã Nam Hà và Thác Voi) (thửa số 147, TBĐ số 31) | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) (thửa số 03, TBĐ số 31) - Dốc Võng (giáp xã Nam Hà) (thửa số 113, TBĐ số 31) | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Bùng binh đường ĐT 725 (thửa số 194, TBĐ số 56) - Cổng chùa Linh Ẩn (thửa số 44, TBĐ số 57) | Đất ở nông thôn | 2.370.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Cổng chùa Linh Ẩn (thửa số 42, TBĐ số 57) - Đỉnh dốc công an (thửa số 28, 90, TBĐ số 57) | Đất ở nông thôn | 740.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Đỉnh dốc Công An (hết thửa số 28, 90, TBĐ số 57) - Ngã ba Chi Lăng 2 (đi xã Nam Hà - thác voi) (thửa số 301, 336, TBĐ số 57) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã tư Nông trường 4 cũ (thửa số 134, TBĐ số 38) - Cầu Thanh Trì (giáp xã Đông Thanh) | Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liên xã - Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt (hết thửa số 89, TBĐ số 2) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải (hết thửa số 47, TBĐ số 2) | Đất ở nông thôn | 625.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba ĐT 725 (hết thửa số 99, TBĐ số 12) - Trường tiểu học Từ Liêm (thửa số 207, TBĐ số 14) | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Giáp trường tiểu học Từ Liêm (thửa số 15,13, TBĐ số 14) - Hồ Từ Liêm (thửa số 378, 261, TBĐ số 14) | Đất ở nông thôn | 575.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã 4 Hùng Vương (thửa số 138, 132, TBĐ số 26) - Cầu Đông Anh 3 (thửa số 252, 253, TBĐ số 26) | Đất ở nông thôn | 575.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên, thửa số 26, 95, TBĐ số 25) - Ngã 3 Liên Do (thửa số 170, TBĐ 22) | Đất ở nông thôn | 1.083.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) - Trường tiểu học Nam Ban II | Đất ở nông thôn | 2.744.400 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Giáp trường tiểu học Nam Ban II (thửa số 70, TBĐ số 24) - Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công (thửa số 168, 169, TBĐ số 24) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn (thửa số 351, 361, TBĐ số 36) - Hết đất nhà bà Lê Thị Trọng (thửa số 45, 118, TBĐ số 34) | Đất ở nông thôn | 969.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba đối diện cổng trường tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long (thửa số 194, 197, TBĐ số 50) - Cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương (Phân viện Nam Ban, thửa số 147, 151, TBĐ số 51) | Đất ở nông thôn | 931.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa (thửa số 276, 279, TBĐ số 32) - Hồ Bãi Công - Thành Công (thửa số 204, 205, TBĐ số 32) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã 4 vào trường mầm non II (thửa số 14, TBĐ số 49) - Chùa Linh Ẩn (thửa số 139, TBĐ số 56) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình (thửa số 286, 288, TBĐ số 56) - Trường THPT Thăng Long (thửa số 254, 115, TBĐ số 56) | Đất ở nông thôn | 1.875.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng (thửa số 21, TBĐ số 38) - Ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long (thửa số 211, 29, TBĐ số 43) | Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba xóm Hà Bắc (thửa số 140, TBĐ số 19) - Giáp xã Mê Linh (thửa số 1, 2, TBĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà ông Hữu (thửa số 79, 80, TBĐ số 19) - Ngã ba đi xóm Hà Bắc (cạnh Nhà trẻ tổ dân phố Chi Lăng III, thửa số 76, 97, TBĐ số 17) | Đất ở nông thôn | 399.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Hồ Bãi Công (thửa số 204, 205, TBĐ số 19) - Giáp xã Mê Linh | Đất ở nông thôn | 399.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba (sân bóng Chi Lăng II - III, thửa số 137, 138, TBĐ số 18) - Ngã ba đường đi Nam Hà (thửa số 228, 110, TBĐ số 31) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà ông Sắc (thửa số 246, TBĐ số 25) - Ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh 4 (thửa số 119, 291, TBĐ số 25) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba giáp nhà ông An Đông Anh 4 (hết thửa số 119, 291, TBĐ số 25) - Giáp xã Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp (thửa số 371, 408, TBĐ số 21) - Hồ Từ Liêm (thửa số 441, 380, TBĐ số 21) | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba trường THCS Từ Liêm (thửa số 100, TBĐ số 23) - Ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Hồ Từ Liêm (từ thửa số 274, TBĐ số 21) - Đường liên tổ dân phố Đông Anh I (thửa số 312, 56, TBĐ số 21) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng - Trường TH Nam Ban II | Đất ở nông thôn | 2.988.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba giáp nhà ông Hễ (thửa số 261, 260, TBĐ số 31) - Ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển (hết thửa số 182, TBĐ số 31) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng (thửa số 410, 198, TBĐ số 38) - Thửa số 231, TBĐ số 33 (Sình 78 khu Đông Anh I) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải (thửa số 61, TBĐ số 11) - Hồ Từ Liêm 2 (thửa số 250, TBĐ số 15) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải (thửa số 331, 194, TBĐ số 12) - Ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1 (thửa số 239, 246, TBĐ số 12) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 (thửa số 74, TBĐ số 14) - Giáp xã Mê Linh | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Cầu Đông Anh 3 (thửa số 237, 238, TBĐ số 08) - Giáp xã Mê Linh | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh (thửa số 100, 102, TBĐ số 25) - Ngã ba trường TH Nam Ban 2 (thửa số 127, 129, TBĐ số 24) | Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba Hồ Văn Bảo (thửa số 311, 241, TBĐ số 38) - Đỉnh dốc ông Tải (Thửa số 137, TBĐ số 43) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh (thửa số 251, 252, TBĐ số 51) - Ngã ba nhà ông Toản - Thước (thửa số 246, 240, TBĐ số 51) | Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND TT Nam Ban (thửa số 339, 368, TBĐ số 56) - Giáp xã Gia Lâm (Cầu Treo) | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã 4 trường Mầm non 2 (thửa số 128, 131, TBĐ số 49) - Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc (thửa số 256, 265, TBĐ số 56) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà tình nghĩa (thửa số 297, 29, TBĐ số 41) - Đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng (thửa số 141, 142, TBĐ số 40) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 (thửa số 337, 465, TBĐ số 33) - Nhà ông Trần Như Nhung (thửa số 459, 447, TBĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo (thửa số 439, 461, TBĐ số 33) - Nhà ông Lực (thửa số 285, 286, TBĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi (thửa số 496, 594, TBĐ số 33) - Hồ bà Huân (thửa số 211, 248, TBĐ số 41) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 (thửa số 91, 93, TBĐ số 31) - Ngã 3 Vinh, Dừa (thửa số 161, 160, BĐ 31) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà ông Tình (thửa số 76, 50, TBĐ số 31) - Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn (thửa số 55, 56, TBĐ số 31) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng (thửa số 221, 22, TBĐ số 16) - Đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng (thửa số 81, 67, TBĐ số 17) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời (thửa 230, 228, TBĐ số 36) - Đất nhà ông Lê Phú Tiềm (thửa 313, 314, TBĐ số 34) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà Liên Do (thửa số 286, 287, TBĐ số 22) - Ngã 4 Hùng Vương (đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh, thửa số 196, 198, TBĐ số 26) | Đất ở nông thôn | 740.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà Lê Trung Kiên (thửa số 38, 39, TBĐ số 22) - Ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải (thửa số 180, 182, TBĐ số 9) | Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang (thửa số 98, 341, TBĐ số 31) - Hồ bà Huân (thửa số 243, TBĐ số 32) | Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang (hết thửa số 257, TBĐ số 34) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải (hết thửa số 47, TBĐ số 2) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Nhà ông Tạ Quang Hùng (thửa số 466, TBĐ số 21) - Ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ (hết thửa số 176, TBĐ số 26 và hết thửa số 236, TBĐ số 22) | Đất ở nông thôn | 405.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã ba nhà ông Liên Do (hết thửa số 294, TBĐ số 22) - Ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa (hết thửa số 35, 330, TBĐ số 234) | Đất ở nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo (hết thửa số 294, TBĐ số 22) - Giáp xã Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố - Thị Trấn Nam Ban Trọn đường - Trọn đường | Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn - | Đất trồng cây hàng năm | 153.900 | 115.000 | 66.700 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban - | Đất trồng cây hàng năm | 182.400 | 138.000 | 81.200 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn - | Đất trồng cây hàng năm | 101.200 | 75.600 | 46.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 124.200 | 97.200 | 62.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 87.400 | 61.200 | 34.500 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh - | Đất trồng cây hàng năm | 133.400 | 100.800 | 57.500 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 101.200 | 79.200 | 50.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ - | Đất trồng cây hàng năm | 92.000 | 72.000 | 46.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm - | Đất trồng cây hàng năm | 92.000 | 68.400 | 43.700 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh - | Đất trồng cây hàng năm | 110.400 | 82.800 | 52.900 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 101.200 | 57.600 | 36.800 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh - | Đất trồng cây hàng năm | 124.200 | 90.000 | 64.400 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô - | Đất trồng cây hàng năm | 105.800 | 90.000 | 62.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn - | Đất trồng cây hàng năm | 96.600 | 61.200 | 39.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 92.000 | 64.800 | 46.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn - | Đất trồng cây lâu năm | 224.000 | 168.000 | 94.500 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban - | Đất trồng cây lâu năm | 245.000 | 179.200 | 105.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn - | Đất trồng cây lâu năm | 131.100 | 105.800 | 66.700 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 153.900 | 124.200 | 78.300 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 92.000 | 55.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh - | Đất trồng cây lâu năm | 171.000 | 133.400 | 66.700 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 136.800 | 96.600 | 63.800 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 92.000 | 58.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 87.500 | 55.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 87.400 | 55.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh - | Đất trồng cây lâu năm | 131.100 | 101.200 | 63.800 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 119.700 | 78.200 | 49.300 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh - | Đất trồng cây lâu năm | 148.200 | 124.200 | 118.900 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 105.800 | 75.400 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn - | Đất trồng cây lâu năm | 119.700 | 82.800 | 49.300 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 92.000 | 55.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.800 | 107.500 | 62.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban - | Đất nuôi trồng thủy sản | 172.800 | 129.000 | 75.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.200 | 75.600 | 46.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 124.200 | 97.200 | 62.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.400 | 61.200 | 34.500 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 133.400 | 100.800 | 57.500 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.200 | 79.200 | 50.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 72.000 | 46.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 68.400 | 43.700 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.400 | 82.800 | 52.900 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.200 | 57.600 | 36.800 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 124.200 | 90.000 | 64.400 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô - | Đất nuôi trồng thủy sản | 105.800 | 90.000 | 62.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.600 | 61.200 | 39.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 64.800 | 46.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn - | Đất nông nghiệp khác | 224.000 | 168.000 | 94.500 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban - | Đất nông nghiệp khác | 245.000 | 179.200 | 105.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn - | Đất nông nghiệp khác | 131.100 | 105.800 | 66.700 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà - | Đất nông nghiệp khác | 153.900 | 124.200 | 78.300 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức - | Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 92.000 | 55.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh - | Đất nông nghiệp khác | 171.000 | 133.400 | 66.700 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà - | Đất nông nghiệp khác | 136.800 | 96.600 | 63.800 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ - | Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 92.000 | 58.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng - | Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 87.500 | 55.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm - | Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 87.400 | 55.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh - | Đất nông nghiệp khác | 131.100 | 101.200 | 63.800 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà - | Đất nông nghiệp khác | 119.700 | 78.200 | 49.300 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh - | Đất nông nghiệp khác | 148.200 | 124.200 | 118.900 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô - | Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 105.800 | 75.400 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn - | Đất nông nghiệp khác | 119.700 | 82.800 | 49.300 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 92.000 | 55.100 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 11.000 | 7.000 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Thị trấn Nam Ban - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Văn - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Hà - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Hoài Đức - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Tân Thanh - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Liên Hà - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đan Phượng - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Gia Lâm - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Mê Linh - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Nam Hà - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đông Thanh - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phi Tô - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Đạ Đờn - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 | |
| Huyện Lâm Hà |
Xã Phú Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 5.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ cầu Tân Văn - đến ngã ba trại giống (giáp đất nhà ông Lễ, thửa 923, tờ bản đồ 16) | Đất ở nông thôn | 4.708.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ nhà ông Lễ (thửa 923, tờ bản đồ 16) - tới cầu cơ giới | Đất ở nông thôn | 3.768.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn - tới trụ sở thôn Tân Thành (thửa số 32,tờ bản đồ 41) | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn - | Đất ở nông thôn | 546.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ trụ sở thôn Tân Thành - tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường ĐT725 - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ đầu cầu sắt cũ - đến ngã ba khu tập thể giáo viên | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ trạm xá xã Tân Văn - tới ngã ba đi Tân Lin | Đất ở nông thôn | 2.990.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Lin - tới ngã ba Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Hòa - tới ngã ba Tân Đức | Đất ở nông thôn | 1.484.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Đức - tới ngã ba Tân Thuận | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường Tân Văn - Phúc Thọ - Khu vực 1 - Xã Tân Văn Từ ngã ba Tân Thuận - tới giáp ranh xã Phúc Thọ | Đất ở nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) - Khu vực 2- Xã Tân Văn - | Đất ở nông thôn | 1.822.500 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng - Khu vực 2- Xã Tân Văn - | Đất ở nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ ngã ba Trại giống - tới hội trường thôn Hà Trung | Đất ở nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Lâm Hà |
Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh - Khu vực 2- Xã Tân Văn Từ hội trường thôn Hà Trung - tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa 226, tờ bản đồ 32) | Đất ở nông thôn | 442.000 |
