Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lang Chánh năm 2025
Khu vực: huyện Lang Chánh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên Thắng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa). | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình) | Đất ở đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng) | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông Bảo | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam Lợi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyện | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng Cui | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải Thùy | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ, | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành Xuân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt, | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ; | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông Thanh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản Trải | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Vành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba Quý | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí Linh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi) | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng Oi | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông Tuấn | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - đến nga 3 vào Cụm công nghiệp Bãi Bùi | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống Bàn | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu Bang | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) - Đến hộ ông Minh (thôn Ảng) | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ ông Tá - Đến ngã 3 rẽ chùa mèo | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ bà Minh - Đến ông Lê Xuân Mộng | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi làng Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Nguyên làng Giáng - Đến hết làng Giáng | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Quang Tân -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Chiềng Ban, Tỉu, Phống -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất ở đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Trùng, Bàn, Bang , Chiếu, Ảng, Oi, Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất ở đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - Đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên Thắng | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa). | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình) | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng) | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông Bảo | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng Cui | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải Thùy | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ, | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt, | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ; | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông Thanh | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản Trải | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Vành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba Quý | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất TM-DV đô thị | 975.000 | 780.000 | 585.000 | 390.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi) | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng Oi | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - Đến nga 3 vào cụm công nghiệp Bãi Bài | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống Bàn | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu Bang | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) - Đến hộ ông Minh (thôn Ảng) | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ ông Tá - Đến ngã 3 rẽ chùa mèo | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ bà Minh - Đến ông Lê Xuân Mộng | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi làng Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Nguyên làng Giáng - Đến hết làng Giáng | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Quang Tân -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Chiềng Ban, Tỉu, Phống -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất TM-DV đô thị | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Trùng, Bàn, Bang , Chiếu, Ảng, Oi, Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất TM-DV đô thị | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - Đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất SX-KD đô thị | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) | Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 382.500 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 171.000 | 136.800 | 102.600 | 68.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên Thắng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa). | Đất SX-KD đô thị | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình) | Đất SX-KD đô thị | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng) | Đất SX-KD đô thị | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông Bảo | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.170.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban) | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 | 684.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng Cui | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Liên đoàn Lao động huyện - Đến nhà ông Hải Thùy | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà văn hóa Chiềng Trải - Đến nhà Tám Thọ, | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ ông Sơn - Đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội Trú Đến nhà Thành Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Hạnh Côi - Đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng Đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương Đến hết nhà ông Việt Việt, | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Tuấn Thoa - Đến sân bóng Chiềng Trải. | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ Trung tâm học tập cộng đồng - Đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung Đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện cũ; | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Từ nhà Sơn Liên - Đến giáp nhà ông Toan (Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải - Đến nhà ông Thanh | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Hoãn khu phố Chiềng trải - Đến hết nhà ông Quyến bản Trải | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Sinh - Đến nhà ông Nam Lưu (Thị Trấn) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ cũ - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường ngõ Bản Trải, Bản Lưỡi, khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các đường ngõ Khu vực phía sau BQL rừng phòng hộ; Khu vực sau bảo dưỡng, khu vực công nhân Đoạn quản lý đường bộ 2 - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh từ giáp nhà ông Long - Đến nhà bà Thân (Đường đi làng Giáng) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường nội thị trấn - Thị trấn Lang Chánh Khu vực phía sau ngân hàng Nông nghiệp - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các tuyến đường ngõ ngách khác - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Vành đai thị trấn (xã Quang Hiến) - Thị trấn Lang Chánh - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Trường Phương - Đến nhà ông Ba Quý | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Nhà ông Đắc - Đến nhà bà Phương (thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà Hạnh Thăng - Đến đập tràn khu phố Chí Linh | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ ngã ba Làng Nê Cắm - Đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà bà Niên Tuân - đến nhà bà Hằng, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất SX-KD đô thị | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Từ Toà án huyện - đến hộ ông Hùng Thiết, Khu phố Nguyễn Trãi, thị trấn Lang Chánh | Đất SX-KD đô thị | 877.500 | 702.000 | 526.500 | 351.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Ngoãn (Quang Tân) - Đến hộ ông Khanh (Làng Phống) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Định (làng Oi) - Đến hộ ông Minh(làng Oi) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Quang Tân đi làng Oi -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn qua hộ ông Minh Làng Oi - Đến hết làng Oi | Đất SX-KD đô thị | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 18.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Tuấn Trang - Đến hộ ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông An (Hợp) - Đến nga 3 vào cụm công nghiệp Bãi Bài | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 172.800 | 129.600 | 86.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ bà Ản - Đến hết đất thôn Phống Bàn | Đất SX-KD đô thị | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ giáp đất ông Lê Văn Hiền - Đến hết đất thôn Chiếu Bang | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Sơn khiềm (thôn Phống Bàn) - Đến ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ ngã 3 rẽ sân bóng (thôn Ảng) - Đến hộ ông Minh (thôn Ảng) | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ đất hộ ông Tá - Đến ngã 3 rẽ chùa mèo | Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Bàn đi làng Chiếu -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ bà Minh - Đến ông Lê Xuân Mộng | Đất SX-KD đô thị | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi làng Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) từ hộ ông Nguyên làng Giáng - Đến hết làng Giáng | Đất SX-KD đô thị | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Quang Tân -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Chiềng Ban, Tỉu, Phống -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất SX-KD đô thị | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Trùng, Bàn, Bang , Chiếu, Ảng, Oi, Giáng -Xã Quang Hiến ( nay là thị trấn Lang Chánh) - | Đất SX-KD đô thị | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Hải Vân giáp (xã Đồng Lương) - Đến hộ ông Hoàng Quốc Toàn (thôn Tỉu) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) - đến hộ bà Tải (Khu phố Tỉu) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Tải (Khu phố Tỉu) - đến hộ ông Tham giáo (Khu phố Tỉu) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Nam (thé) - Đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Chung Thanh - Đến Công ty Lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng - Đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui - đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên - đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Thu - Đến hết dốc sáp Ong | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ qua nhà ông Chung (Bé), thôn Nê Cắm, - đến đường vào bãi rác tập trung của huyện | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung của huyện - đến địa giới hành chính huyện Ngọc Lặc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) - Đến hóng Co Mạ phía sau phân viện (xã Yên Thắng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ qua Hóng Co Mạ phía sau Phân Viện - Đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà Ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc - Đến giáp ranh đất xã Yên Khương | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn - Đến hết bản vặn xã Yên Thắng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) - Đến hộ ông Luân (bản Giàng) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Đồng Lương từ Quốc lộ 15A đi Tân Phúc Đồng Lương: Đoạn từ nhà ông Lưu - Đến hộ ông Thanh làng Mốc | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt - Xã Đồng Lương từ ông Dịch làng Quên - Đến nhà ông Chi làng Khạt | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Khạt đi làng Thung - Xã Đồng Lương Từ qua nhà ông nhà ông Huê làng Khạt - Đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Nê, Chỏng - Xã Đồng Lương từ qua nhà ông Tiền Bồng - Đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn Đến đập tràn làng Chỏng. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng - Xã Đồng Lương từ ngã ba đường nhà ông Xoan - Đến làng Xuốm, Chỏng, Nê, Cắm | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng Cui - Xã Đồng Lương - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc - Xã Đồng Lương - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung - Xã Đồng Lương - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Hiến (Tân Thành) - Đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Lê Thị Thu - Đến hộ ông Lê Văn Tân - Tân Thành | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Thuận Tân Thành - Đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Ngoan Tân Thủy - Đến hộ ông Định thôn Tân Thủy | Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Thu Tân Thủy - Đến hộ ông Thắm Tân Thủy | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) - Đến hết thôn Tân Lập. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh - Xã Tân Phúc từ hộ ông Huyến (Tân Thành) - Đến hộ ông Chính (Tân Phong) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A - Xã Tân Phúc từ hộ ông Đông (Tân Phong) - Đến hộ ông Trân (Tân Tiến) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân tiến đi Chạc Rạnh - Xã Tân Phúc từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) - Đến hết thôn Chạc Rạnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào thôn Sơn Thủy - Xã Tân Phúc từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) - Đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Tân Sơn - Xã Tân Phúc từ hộ ông Bồng (Thôn Tân Sơn) - Đến hộ ông Phúc(Tân Sơn) | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn - Xã Tân Phúc - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn:Tân Cương, Tân Bìên - Xã Tân Phúc - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Tân Tiến - Xã Tân Phúc - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn từ Bưu điện Văn hóa xã Tam Văn - Đến Cổng Nhà Văn hóa bản Lọng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn từ Cổng Nhà văn hóa Bản Lọng - Đến mốc địa giới giữa Tam Văn, lâm Phú | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn Từ Bưu điện Văn hóa xã - Đến cột mốc địa giới giữa Tam Văn, Tân Phúc | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi Bản Phá - Xã Tam Văn từ Đầu Cầu treo (bản Lọng) - Đến Đến đầu hồi đất Nhà Ông Phấn (Bản Phá). | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Lọng, Cú, U - Xã Tam Văn - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Căm, Lót, Phá - Xã Tam Văn - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Trí Nang đi Giao An - Xã trí Nam từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) - Đến hết nhà ông Tom (bản Vìn) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Trí Nang đi Giao An - Xã trí Nam Đoạn từ đoạn tiếp giáp hộ Bà Hiền - đến hộ ông Tom (bản Giàng Vìn) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Giàng - Xã trí Nam từ hộ ông Yêng (bản Giàng) - Đến hộ ông Hoạt (bản Giàng) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Cảy - Xã trí Nam từ Trường Mầm non (bản Cảy) - Đến hết (bản Cảy) | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã trí Nam từ ngã ba kiểm lâm làng En - Đến mỏ Cao lanh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã trí Nam từ nhà ông Néng - Đến hết bản Năng Cát | Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Hắc - Xã trí Nam Từ hộ bản Khánh (bản Hắc) - Đến hộ ông Am (bản Hắc) | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách - Xã trí Nam - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách bản Năng Cát - Xã trí Nam - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Bản Giàng Vìn, Bản En, Bản Hắc, Bản Cáy - Xã trí Nam - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đoạn giáp xã Trí Nang đến đập tràn làng Chiềng Nang - Xã Giao An - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao An Từ Đập tràn làng Chiềng Nang - Đến hộ ông Hùng Làng Viên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao An Từ hộ ông Hùng Làng Viên - Đến giáp xã Giao Thiện | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường UBND xã đi Chiềng Nang - Xã Giao An từ UBND xã - Đến ngã ba làng Chiềng Nang | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Làng Ang đi làng Trô - Xã Giao An từ hộ ông Cầu - Đến hộ ông Quang làng Ang; Đoạn từ hộ ông Lực Đến hộ ông Thắng làng Bắc Nặm; Đoạn từ hộ ông Lâm Đến hộ ông Oanh làng Trô. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Trô - Xã Giao An - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách.các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên - Xã Giao An - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ hộ ông Mao (ngã ba làng Poọng) - Đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (làng Poọng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ cổng chào ông Ngọc chon (làng Poọng) - Đến hộ ông Lý Phương (làng Poọng). | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện Từ cây xăng ông Hùng (làng Pọng) - Đến cơ sở sản xuât ông Phạm Ngọc Thanh (làng Poọng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện Từ ông Thắng - Đến ông Thanh (Nghịu Tượt) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ cơ sở sản xuất ông Thanh - Đến hết làng Nghịu Tượt | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Pọng đi Lằn sổ - Xã Giao Thiện từ hộ ông Mao (làng Poọng) - Đến hộ ông Tiếp (làng Chiềng Lằn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Bến Lậm đi Khụ I - Xã Giao Thiện từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) - Đến hộ ông Nam (Khụ I) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Khụ I đi Khụ II - Xã Giao Thiện Từ hộ ông Canh (khụ I) - Đến hộ ông Nghĩa (Khụ II) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Khụ I đi Poọng - Xã Giao Thiện Từ hộ ông Nam (Khụ I) - Đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Chiềng Lằn đi Húng - Xã Giao Thiện từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) - Đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn - Xã Giao Thiện Từ ông Tòng - Đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thôn Húng - Xã Giao Thiện từ hôn Ông Tuấn vì - Đến hộ ông Vi Thanh Hùng | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện từ ngã ba đập tràn sông Sạo - Đến xưởng sản xuât ông Chiến (làng Poọng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện từ ông Xoan (khụ 1) - Đến hộ ông Điển Khụ 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện Từ ông Thắng - Đến ông Thanh (Nghịu Tượt) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt - Xã Giao Thiện - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Peo - Xã Yên Thắng từ trường mẫu giáo thôn Vần - Đến nhà ông Lương Vần trong | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Peo - Xã Yên Thắng từ qua nhà ông Lương (vần trong) - Đến nhà ông Quyết (làng Peo); Từ nhà ông Công làng ngàm Đến hết nhà ông Quyết (làng peo) | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Vần Ngoài - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Nọc Vần ngoài - Đến hộ ông Chủ (Vần ngoài). | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Vặn - Xã Yên Thắng từ nhà ông Nghị (Vặn) - Đến hết nhà ông Xoan Vặn | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Vặn - Xã Yên Thắng từ nhà ông Huy làng Vặn - Đến giáp Yên Khương | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi Yên Khương - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Lò văn Ứng (làng Ngàm) - Đến giáp đường đi Yên Khương | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Tráng - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Lai làng Tráng - Đến hộ ông Hôm làng Tráng. | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Vần Trong - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Tới Vần Trong - Đến hộ ông Con Vần Trong | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn - Xã Yên Thắng - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn: Vần trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn - Xã Yên Thắng - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi bản Cơn, bản Vịn - Xã Yên Thắng từ cầu Ngàm - Đến hết bản Vịn | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường 135 - Xã Yên Khương từ nhà ông Thấm (bản Giàng) - Đến nhà ông May (bản Giàng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ nhà ông Sơn (bản Bôn) - Đến nhà ông Tăm (bản Bôn) | Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ nhà ông Viện (bản Bôn) - Đến nhà ông Cường (bản Xã) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà anh Thiết (bản xã) - Đến nhà ông Chúc (bản Xã) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà anh Ợn (bản Bôn) - Đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) - Đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Xệp (bản Mè) - Đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh). | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) - Đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách khác con lại trong xã - Xã Yên Khương - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Niệm (bản cháo Pi) - Đến hộ ông En (Bản Đôn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Sáng (bản Tiên) - Đến hộ ông Toàn (bản Tiên) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Tầm (bản Tiên) - Đến hộ ông Toàn (bản Tiên) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ ngã ba hộ ông Toàn (bản Tiên) - Đến hộ ông Hơn (bản Cháo Pi) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Tâm (bản Đôn) - Đến hộ ông Nhóm (Bản Ngày) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Lụa (Bản Ngày) - Đến hết (bản Tiến) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Nà Đang - Xã Lâm Phú từu ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) - Đến hết bản Nà Đang | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Lâm Phú từ nhà bà Phượng (bản Đôn) - Đến nhà văn hóa xã Lâm Phú | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Lâm Phú từ nhà ông Thái (bản Tiến) - Đến nhà ông Nhất bản Tiến. | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách trong các bản: Đôn, Cháo Pi, Poọng - Xã Lâm Phú - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách trong các bản: Tiến, Tiên, Ngày, Buốc, Nà Đang - Xã Lâm Phú - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Hải Vân giáp (xã Đồng Lương) - Đến hộ ông Hoàng Quốc Toàn (thôn Tỉu) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) - đến hộ bà Tải (Khu phố Tỉu) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Tải (Khu phố Tỉu) - đến hộ ông Tham giáo (Khu phố Tỉu) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Nam (thé) - Đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Chung Thanh - Đến Công ty Lâm nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng - Đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui - đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên - đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Thu - Đến hết dốc sáp Ong | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ qua nhà ông Chung (Bé), thôn Nê Cắm, - đến đường vào bãi rác tập trung của huyện | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung của huyện - đến địa giới hành chính huyện Ngọc Lặc | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) - Đến hóng Co Mạ phía sau phân viện (xã Yên Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ qua Hóng Co Mạ phía sau Phân Viện - Đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà Ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc - Đến giáp ranh đất xã Yên Khương | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn - Đến hết bản vặn xã Yên Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) - Đến hộ ông Luân (bản Giàng) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Đồng Lương từ Quốc lộ 15A đi Tân Phúc Đồng Lương: Đoạn từ nhà ông Lưu - Đến hộ ông Thanh làng Mốc | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt - Xã Đồng Lương từ ông Dịch làng Quên - Đến nhà ông Chi làng Khạt | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Khạt đi làng Thung - Xã Đồng Lương Từ qua nhà ông nhà ông Huê làng Khạt - Đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Nê, Chỏng - Xã Đồng Lương từ qua nhà ông Tiền Bồng - Đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn Đến đập tràn làng Chỏng. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng - Xã Đồng Lương từ ngã ba đường nhà ông Xoan - Đến làng Xuốm, Chỏng, Nê, Cắm | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng Cui - Xã Đồng Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc - Xã Đồng Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung - Xã Đồng Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Hiến (Tân Thành) - Đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Lê Thị Thu - Đến hộ ông Lê Văn Tân - Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Thuận Tân Thành - Đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Ngoan Tân Thủy - Đến hộ ông Định thôn Tân Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 121.600 | 91.200 | 60.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Thu Tân Thủy - Đến hộ ông Thắm Tân Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) - Đến hết thôn Tân Lập. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh - Xã Tân Phúc từ hộ ông Huyến (Tân Thành) - Đến hộ ông Chính (Tân Phong) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A - Xã Tân Phúc từ hộ ông Đông (Tân Phong) - Đến hộ ông Trân (Tân Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân tiến đi Chạc Rạnh - Xã Tân Phúc từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) - Đến hết thôn Chạc Rạnh | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào thôn Sơn Thủy - Xã Tân Phúc từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) - Đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) | Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Tân Sơn - Xã Tân Phúc từ hộ ông Bồng (Thôn Tân Sơn) - Đến hộ ông Phúc(Tân Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn - Xã Tân Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn:Tân Cương, Tân Bìên - Xã Tân Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Tân Tiến - Xã Tân Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn từ Bưu điện Văn hóa xã Tam Văn - Đến Cổng Nhà Văn hóa bản Lọng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn từ Cổng Nhà văn hóa Bản Lọng - Đến mốc địa giới giữa Tam Văn, lâm Phú | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn Từ Bưu điện Văn hóa xã - Đến cột mốc địa giới giữa Tam Văn, Tân Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi Bản Phá - Xã Tam Văn từ Đầu Cầu treo (bản Lọng) - Đến Đến đầu hồi đất Nhà Ông Phấn (Bản Phá). | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Lọng, Cú, U - Xã Tam Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Căm, Lót, Phá - Xã Tam Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Trí Nang đi Giao An - Xã trí Nam từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) - Đến hết nhà ông Tom (bản Vìn) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Trí Nang đi Giao An - Xã trí Nam Đoạn từ đoạn tiếp giáp hộ Bà Hiền - đến hộ ông Tom (bản Giàng Vìn) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Giàng - Xã trí Nam từ hộ ông Yêng (bản Giàng) - Đến hộ ông Hoạt (bản Giàng) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Cảy - Xã trí Nam từ Trường Mầm non (bản Cảy) - Đến hết (bản Cảy) | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã trí Nam từ ngã ba kiểm lâm làng En - Đến mỏ Cao lanh | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã trí Nam từ nhà ông Néng - Đến hết bản Năng Cát | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 60.800 | 45.600 | 30.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Hắc - Xã trí Nam Từ hộ bản Khánh (bản Hắc) - Đến hộ ông Am (bản Hắc) | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách - Xã trí Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách bản Năng Cát - Xã trí Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Bản Giàng Vìn, Bản En, Bản Hắc, Bản Cáy - Xã trí Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đoạn giáp xã Trí Nang đến đập tràn làng Chiềng Nang - Xã Giao An - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao An Từ Đập tràn làng Chiềng Nang - Đến hộ ông Hùng Làng Viên | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao An Từ hộ ông Hùng Làng Viên - Đến giáp xã Giao Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường UBND xã đi Chiềng Nang - Xã Giao An từ UBND xã - Đến ngã ba làng Chiềng Nang | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Làng Ang đi làng Trô - Xã Giao An từ hộ ông Cầu - Đến hộ ông Quang làng Ang; Đoạn từ hộ ông Lực Đến hộ ông Thắng làng Bắc Nặm; Đoạn từ hộ ông Lâm Đến hộ ông Oanh làng Trô. | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Trô - Xã Giao An - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách.các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên - Xã Giao An - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ hộ ông Mao (ngã ba làng Poọng) - Đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (làng Poọng) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ cổng chào ông Ngọc chon (làng Poọng) - Đến hộ ông Lý Phương (làng Poọng). | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện Từ cây xăng ông Hùng (làng Pọng) - Đến cơ sở sản xuât ông Phạm Ngọc Thanh (làng Poọng) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện Từ ông Thắng - Đến ông Thanh (Nghịu Tượt) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ cơ sở sản xuất ông Thanh - Đến hết làng Nghịu Tượt | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Pọng đi Lằn sổ - Xã Giao Thiện từ hộ ông Mao (làng Poọng) - Đến hộ ông Tiếp (làng Chiềng Lằn) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Bến Lậm đi Khụ I - Xã Giao Thiện từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) - Đến hộ ông Nam (Khụ I) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Khụ I đi Khụ II - Xã Giao Thiện Từ hộ ông Canh (khụ I) - Đến hộ ông Nghĩa (Khụ II) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Khụ I đi Poọng - Xã Giao Thiện Từ hộ ông Nam (Khụ I) - Đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Chiềng Lằn đi Húng - Xã Giao Thiện từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) - Đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn - Xã Giao Thiện Từ ông Tòng - Đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thôn Húng - Xã Giao Thiện từ hôn Ông Tuấn vì - Đến hộ ông Vi Thanh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện từ ngã ba đập tràn sông Sạo - Đến xưởng sản xuât ông Chiến (làng Poọng) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện từ ông Xoan (khụ 1) - Đến hộ ông Điển Khụ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện Từ ông Thắng - Đến ông Thanh (Nghịu Tượt) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt - Xã Giao Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Peo - Xã Yên Thắng từ trường mẫu giáo thôn Vần - Đến nhà ông Lương Vần trong | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Peo - Xã Yên Thắng từ qua nhà ông Lương (vần trong) - Đến nhà ông Quyết (làng Peo); Từ nhà ông Công làng ngàm Đến hết nhà ông Quyết (làng peo) | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Vần Ngoài - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Nọc Vần ngoài - Đến hộ ông Chủ (Vần ngoài). | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Vặn - Xã Yên Thắng từ nhà ông Nghị (Vặn) - Đến hết nhà ông Xoan Vặn | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Vặn - Xã Yên Thắng từ nhà ông Huy làng Vặn - Đến giáp Yên Khương | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi Yên Khương - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Lò văn Ứng (làng Ngàm) - Đến giáp đường đi Yên Khương | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Tráng - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Lai làng Tráng - Đến hộ ông Hôm làng Tráng. | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Vần Trong - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Tới Vần Trong - Đến hộ ông Con Vần Trong | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn - Xã Yên Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn: Vần trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn - Xã Yên Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi bản Cơn, bản Vịn - Xã Yên Thắng từ cầu Ngàm - Đến hết bản Vịn | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường 135 - Xã Yên Khương từ nhà ông Thấm (bản Giàng) - Đến nhà ông May (bản Giàng) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ nhà ông Sơn (bản Bôn) - Đến nhà ông Tăm (bản Bôn) | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 121.600 | 91.200 | 60.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ nhà ông Viện (bản Bôn) - Đến nhà ông Cường (bản Xã) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà anh Thiết (bản xã) - Đến nhà ông Chúc (bản Xã) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà anh Ợn (bản Bôn) - Đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) - Đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Xệp (bản Mè) - Đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh). | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) - Đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách khác con lại trong xã - Xã Yên Khương - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Niệm (bản cháo Pi) - Đến hộ ông En (Bản Đôn) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Sáng (bản Tiên) - Đến hộ ông Toàn (bản Tiên) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Tầm (bản Tiên) - Đến hộ ông Toàn (bản Tiên) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ ngã ba hộ ông Toàn (bản Tiên) - Đến hộ ông Hơn (bản Cháo Pi) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Tâm (bản Đôn) - Đến hộ ông Nhóm (Bản Ngày) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Lụa (Bản Ngày) - Đến hết (bản Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Nà Đang - Xã Lâm Phú từu ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) - Đến hết bản Nà Đang | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Lâm Phú từ nhà bà Phượng (bản Đôn) - Đến nhà văn hóa xã Lâm Phú | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Lâm Phú từ nhà ông Thái (bản Tiến) - Đến nhà ông Nhất bản Tiến. | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách trong các bản: Đôn, Cháo Pi, Poọng - Xã Lâm Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách trong các bản: Tiến, Tiên, Ngày, Buốc, Nà Đang - Xã Lâm Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Hải Vân giáp (xã Đồng Lương) - Đến hộ ông Hoàng Quốc Toàn (thôn Tỉu) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) - Đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Nam (thé) - Đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Chung Thanh - Đến Công ty Lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng - Đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé - Đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ nhà ông Thu - Đến hết dốc sáp Ong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 15A Đoạn từ qua nhà ông Chung (Bé) làng Cắm - Đến giáp Ngọc Lặc (xã Đồng Lương) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) - Đến hóng Co Mạ phía sau phân viện (xã Yên Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ qua Hóng Co Mạ phía sau Phân Viện - Đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà Ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc - Đến giáp ranh đất xã Yên Khương | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn - Đến hết bản vặn xã Yên Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Quốc lộ 16 (Đường vành đai biên giới) Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) - Đến hộ ông Luân (bản Giàng) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Đồng Lương từ Quốc lộ 15A đi Tân Phúc Đồng Lương: Đoạn từ nhà ông Lưu - Đến hộ ông Thanh làng Mốc | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt - Xã Đồng Lương từ ông Dịch làng Quên - Đến nhà ông Chi làng Khạt | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường làng Khạt đi làng Thung - Xã Đồng Lương Từ qua nhà ông nhà ông Huê làng Khạt - Đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Nê, Chỏng - Xã Đồng Lương từ qua nhà ông Tiền Bồng - Đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn Đến đập tràn làng Chỏng. | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng - Xã Đồng Lương từ ngã ba đường nhà ông Xoan - Đến làng Xuốm, Chỏng, Nê, Cắm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng Cui - Xã Đồng Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc - Xã Đồng Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung - Xã Đồng Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Hiến (Tân Thành) - Đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Lê Thị Thu - Đến hộ ông Lê Văn Tân - Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Thuận Tân Thành - Đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Ngoan Tân Thủy - Đến hộ ông Định thôn Tân Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 121.600 | 91.200 | 60.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ bà Thu Tân Thủy - Đến hộ ông Thắm Tân Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tân Phúc từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) - Đến hết thôn Tân Lập. | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh - Xã Tân Phúc từ hộ ông Huyến (Tân Thành) - Đến hộ ông Chính (Tân Phong) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A - Xã Tân Phúc từ hộ ông Đông (Tân Phong) - Đến hộ ông Trân (Tân Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Tân tiến đi Chạc Rạnh - Xã Tân Phúc từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) - Đến hết thôn Chạc Rạnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào thôn Sơn Thủy - Xã Tân Phúc từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) - Đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Tân Sơn - Xã Tân Phúc từ hộ ông Bồng (Thôn Tân Sơn) - Đến hộ ông Phúc(Tân Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn - Xã Tân Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn:Tân Cương, Tân Bìên - Xã Tân Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Tân Tiến - Xã Tân Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn từ Bưu điện Văn hóa xã Tam Văn - Đến Cổng Nhà Văn hóa bản Lọng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn từ Cổng Nhà văn hóa Bản Lọng - Đến mốc địa giới giữa Tam Văn, lâm Phú | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Thị Trấn đi Lâm Phú - Xã Tam Văn Từ Bưu điện Văn hóa xã - Đến cột mốc địa giới giữa Tam Văn, Tân Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi Bản Phá - Xã Tam Văn từ Đầu Cầu treo (bản Lọng) - Đến Đến đầu hồi đất Nhà Ông Phấn (Bản Phá). | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Lọng, Cú, U - Xã Tam Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Căm, Lót, Phá - Xã Tam Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Trí Nang đi Giao An - Xã trí Nam từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) - Đến hết nhà ông Tom (bản Vìn) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Trí Nang đi Giao An - Xã trí Nam Đoạn từ đoạn tiếp giáp hộ Bà Hiền - đến hộ ông Tom (bản Giàng Vìn) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Giàng - Xã trí Nam từ hộ ông Yêng (bản Giàng) - Đến hộ ông Hoạt (bản Giàng) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Cảy - Xã trí Nam từ Trường Mầm non (bản Cảy) - Đến hết (bản Cảy) | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã trí Nam từ ngã ba kiểm lâm làng En - Đến mỏ Cao lanh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã trí Nam từ nhà ông Néng - Đến hết bản Năng Cát | Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 60.800 | 45.600 | 30.400 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào bản Hắc - Xã trí Nam Từ hộ bản Khánh (bản Hắc) - Đến hộ ông Am (bản Hắc) | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách - Xã trí Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách bản Năng Cát - Xã trí Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các bản: Bản Giàng Vìn, Bản En, Bản Hắc, Bản Cáy - Xã trí Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đoạn giáp xã Trí Nang đến đập tràn làng Chiềng Nang - Xã Giao An - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao An Từ Đập tràn làng Chiềng Nang - Đến hộ ông Hùng Làng Viên | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao An Từ hộ ông Hùng Làng Viên - Đến giáp xã Giao Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường UBND xã đi Chiềng Nang - Xã Giao An từ UBND xã - Đến ngã ba làng Chiềng Nang | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Làng Ang đi làng Trô - Xã Giao An từ hộ ông Cầu - Đến hộ ông Quang làng Ang; Đoạn từ hộ ông Lực Đến hộ ông Thắng làng Bắc Nặm; Đoạn từ hộ ông Lâm Đến hộ ông Oanh làng Trô. | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách thôn Trô - Xã Giao An - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách.các thôn: Chiềng Nang, Bắc Nặm, Ang, Viên - Xã Giao An - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ hộ ông Mao (ngã ba làng Poọng) - Đến cây xăng ông Nguyễn Hữu Hùng (làng Poọng) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ cổng chào ông Ngọc chon (làng Poọng) - Đến hộ ông Lý Phương (làng Poọng). | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện Từ cây xăng ông Hùng (làng Pọng) - Đến cơ sở sản xuât ông Phạm Ngọc Thanh (làng Poọng) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện Từ ông Thắng - Đến ông Thanh (Nghịu Tượt) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Giao Thiện đi Lương Sơn huyện Thường Xuân - Xã Giao Thiện từ cơ sở sản xuất ông Thanh - Đến hết làng Nghịu Tượt | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Pọng đi Lằn sổ - Xã Giao Thiện từ hộ ông Mao (làng Poọng) - Đến hộ ông Tiếp (làng Chiềng Lằn) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Bến Lậm đi Khụ I - Xã Giao Thiện từ hộ ông Dũng (Bến Lậm) - Đến hộ ông Nam (Khụ I) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Khụ I đi Khụ II - Xã Giao Thiện Từ hộ ông Canh (khụ I) - Đến hộ ông Nghĩa (Khụ II) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Khụ I đi Poọng - Xã Giao Thiện Từ hộ ông Nam (Khụ I) - Đến hộ ông Lương Văn Tiên (Khụ I) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Chiềng Lằn đi Húng - Xã Giao Thiện từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) - Đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn - Xã Giao Thiện Từ ông Tòng - Đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thôn Húng - Xã Giao Thiện từ hôn Ông Tuấn vì - Đến hộ ông Vi Thanh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện từ ngã ba đập tràn sông Sạo - Đến xưởng sản xuât ông Chiến (làng Poọng) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện từ ông Xoan (khụ 1) - Đến hộ ông Điển Khụ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Giao Thiện Từ ông Thắng - Đến ông Thanh (Nghịu Tượt) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách: Húng, Chiềng Lằn, Khụ 1, Khụ, Poọng, Nghịu, Tượt - Xã Giao Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Peo - Xã Yên Thắng từ trường mẫu giáo thôn Vần - Đến nhà ông Lương Vần trong | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi làng Peo - Xã Yên Thắng từ qua nhà ông Lương (vần trong) - Đến nhà ông Quyết (làng Peo); Từ nhà ông Công làng ngàm Đến hết nhà ông Quyết (làng peo) | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Vần Ngoài - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Nọc Vần ngoài - Đến hộ ông Chủ (Vần ngoài). | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Vặn - Xã Yên Thắng từ nhà ông Nghị (Vặn) - Đến hết nhà ông Xoan Vặn | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Vặn - Xã Yên Thắng từ nhà ông Huy làng Vặn - Đến giáp Yên Khương | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi Yên Khương - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Lò văn Ứng (làng Ngàm) - Đến giáp đường đi Yên Khương | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào làng Tráng - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Lai làng Tráng - Đến hộ ông Hôm làng Tráng. | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường vào Vần Trong - Xã Yên Thắng Từ nhà ông Tới Vần Trong - Đến hộ ông Con Vần Trong | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn - Xã Yên Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Ngõ ngách các thôn: Vần trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn - Xã Yên Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường đi bản Cơn, bản Vịn - Xã Yên Thắng từ cầu Ngàm - Đến hết bản Vịn | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường 135 - Xã Yên Khương từ nhà ông Thấm (bản Giàng) - Đến nhà ông May (bản Giàng) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ nhà ông Sơn (bản Bôn) - Đến nhà ông Tăm (bản Bôn) | Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 121.600 | 91.200 | 60.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường xã - Xã Yên Khương từ nhà ông Viện (bản Bôn) - Đến nhà ông Cường (bản Xã) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà anh Thiết (bản xã) - Đến nhà ông Chúc (bản Xã) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà anh Ợn (bản Bôn) - Đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) - Đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Xệp (bản Mè) - Đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh). | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) - Đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường liên thôn - Xã Yên Khương từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách khác con lại trong xã - Xã Yên Khương - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Niệm (bản cháo Pi) - Đến hộ ông En (Bản Đôn) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Sáng (bản Tiên) - Đến hộ ông Toàn (bản Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Tầm (bản Tiên) - Đến hộ ông Toàn (bản Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ ngã ba hộ ông Toàn (bản Tiên) - Đến hộ ông Hơn (bản Cháo Pi) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Tâm (bản Đôn) - Đến hộ ông Nhóm (Bản Ngày) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường thị trấn đi Lâm Phú - Xã Lâm Phú từ hộ ông Lụa (Bản Ngày) - Đến hết (bản Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Đường Nà Đang - Xã Lâm Phú từu ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) - Đến hết bản Nà Đang | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Lâm Phú từ nhà bà Phượng (bản Đôn) - Đến nhà văn hóa xã Lâm Phú | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Xã Lâm Phú từ nhà ông Thái (bản Tiến) - Đến nhà ông Nhất bản Tiến. | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách trong các bản: Đôn, Cháo Pi, Poọng - Xã Lâm Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Các ngõ ngách trong các bản: Tiến, Tiên, Ngày, Buốc, Nà Đang - Xã Lâm Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Lang Chánh |
Huyện Lang Chánh Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Lang Chánh |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | |||
| Huyện Lang Chánh |
Xã miền núi - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Lang Chánh |
Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
