• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất ở tại nông thôn
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Lấp Vò năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lấp Vò

Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Lấp Vò năm 2025

Khu vực: huyện Lấp Vò.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị8.000.0005.600.0002.800.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị6.000.0004.200.0002.100.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị8.000.0005.600.0002.800.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị6.000.0004.200.0002.100.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị7.000.0004.900.0002.450.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất ở đô thị9.500.0006.650.0003.325.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình
Đất ở đô thị9.500.0006.650.0003.325.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu
Đất ở đô thị9.000.0006.300.0003.150.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng
Đất ở đô thị5.500.0003.850.0001.925.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng)
Đất ở đô thị5.500.0003.850.0001.925.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634)
Đất ở đô thị4.000.0002.800.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị7.000.0004.900.0002.450.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị
Đất ở đô thị4.500.0003.150.0001.575.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
Đất ở đô thị4.000.0002.800.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị4.000.0002.800.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Đường Châu Văn Liêm
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị6.000.0004.200.0002.100.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường Phạm Văn Bảy
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.225.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)
Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Khu dân cư số 5
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường chùa Cao Đài
Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan)
Đất ở đô thị700.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất)
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Trung tâm thương mại - đường Cái Nính (2 bên)
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Cái Nính - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Cái Nính - Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai)
Đất ở đô thị600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính
Đất ở đô thị900.000630.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
Đất ở đô thị650.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan
Đất ở đô thị600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường chùa Linh Thứu
-
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sao
-
Đất ở đô thị600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn
Đất ở đô thị650.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Quãng Trường
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ Quãng Trường - đến đường sân vận động
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 6
-
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7
-
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
Đất ở đô thị900.000630.000600.000
Huyện Lấp Vò Khu dân cư Bình Thạnh 2
-
Đất ở đô thị1.600.0001.120.000600.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 04, 05 và 11 -
Đất ở đô thị1.600.0001.120.000600.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 -
Đất ở đô thị1.900.0001.330.000665.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 01, 07 -
Đất ở đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 12 -
Đất ở đô thị3.400.0002.380.0001.190.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 02 -
Đất ở đô thị4.000.0002.800.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Đường số 10
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường 23
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường số 4
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
Đất ở đô thị2.500.0001.750.000875.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Nính
Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính
Đất ở đô thị1.500.0001.050.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90
-
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 3
-
Đất ở đô thị700.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 4
-
Đất ở đô thị700.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420)
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau bưu điện mới
-
Đất ở đô thị800.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò
-
Đất ở đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp nhà ông Quyền
Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Bưu điện (cũ)
-
Đất ở đô thị800.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm nhà thờ Lấp Vò
-
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm xung quanh đình Lấp Vò
-
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy
-
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị1.000.000700.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long
Đất ở đô thị800.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau điện lực
-
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3
-
Đất ở đô thị600.000600.000600.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị6.400.0004.480.0002.240.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị8.800.0006.160.0003.080.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0001.680.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị6.400.0004.480.0002.240.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị8.800.0006.160.0003.080.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0001.680.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.920.0001.960.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất TM-DV đô thị7.600.0005.320.0002.660.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị8.800.0006.160.0003.080.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình
Đất TM-DV đô thị7.600.0005.320.0002.660.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.040.0002.520.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng
Đất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0001.540.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng)
Đất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0001.540.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634)
Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.120.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.920.0001.960.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.260.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị8.800.0006.160.0003.080.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.120.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị8.800.0006.160.0003.080.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.120.000
Huyện Lấp Vò Đường Châu Văn Liêm
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0001.680.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Phạm Văn Bảy
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.960.000980.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)
Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Khu dân cư số 5
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường chùa Cao Đài
Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan)
Đất TM-DV đô thị560.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất)
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Trung tâm thương mại - đường Cái Nính (2 bên)
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Cái Nính - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Cái Nính - Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai)
Đất TM-DV đô thị480.000336.000240.000
Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính
Đất TM-DV đô thị720.000504.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị520.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan
Đất TM-DV đô thị480.000336.000240.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường chùa Linh Thứu
-
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sao
-
Đất TM-DV đô thị480.000336.000240.000
Huyện Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn
Đất TM-DV đô thị520.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Quãng Trường -
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ Quãng Trường đến đường sân vận động -
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 6
-
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7
-
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
Đất TM-DV đô thị720.000504.000480.000
Huyện Lấp Vò Khu dân cư Bình Thạnh 2
-
Đất TM-DV đô thị1.280.000896.000480.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 04, 05 và 11 -
Đất TM-DV đô thị1.280.000896.000480.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 -
Đất TM-DV đô thị1.520.0001.064.000532.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 01, 07 -
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.344.000672.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 12 -
Đất TM-DV đô thị2.720.0001.904.000952.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 02 -
Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.120.000
Huyện Lấp Vò Đường số 10
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường 23
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Đường số 4
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.000700.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Nính
Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính
Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90
-
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 3
-
Đất TM-DV đô thị560.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 4
-
Đất TM-DV đô thị560.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420)
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau bưu điện mới
-
Đất TM-DV đô thị640.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò
-
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000560.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp nhà ông Quyền
Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Bưu điện (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị640.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm nhà thờ Lấp Vò
-
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm xung quanh đình Lấp Vò
-
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy
-
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị800.000560.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long
Đất TM-DV đô thị640.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau điện lực
-
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3
-
Đất TM-DV đô thị480.000480.000480.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị4.800.0003.360.0001.680.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị6.600.0004.620.0002.310.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.260.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000630.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị4.800.0003.360.0001.680.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị6.600.0004.620.0002.310.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.260.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000630.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.940.0001.470.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất SX-KD đô thị5.700.0003.990.0001.995.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị6.600.0004.620.0002.310.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình
Đất SX-KD đô thị5.700.0003.990.0001.995.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu
Đất SX-KD đô thị5.400.0003.780.0001.890.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng
Đất SX-KD đô thị3.300.0002.310.0001.155.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng)
Đất SX-KD đô thị3.300.0002.310.0001.155.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.940.0001.470.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị -
Đất SX-KD đô thị2.700.0001.890.000945.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị6.600.0004.620.0002.310.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị6.600.0004.620.0002.310.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường Châu Văn Liêm
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.520.0001.260.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Hồng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000630.000
Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000630.000
Huyện Lấp Vò Đường Đặng Văn Bình
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường Phạm Văn Bảy
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.470.000735.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Quốc lộ 80
Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)
Đất SX-KD đô thị720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Khu dân cư số 5
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường chùa Cao Đài
Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan)
Đất SX-KD đô thị420.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất)
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Trung tâm thương mại - đường Cái Nính (2 bên)
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Cái Nính - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Cái Nính - Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai)
Đất SX-KD đô thị360.000252.000180.000
Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính
Đất SX-KD đô thị540.000378.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị390.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sơn
Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan
Đất SX-KD đô thị360.000252.000180.000
Huyện Lấp Vò Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường chùa Linh Thứu
-
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường Lê Anh Xuân
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Sao
-
Đất SX-KD đô thị360.000252.000180.000
Huyện Lấp Vò Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn
Đất SX-KD đô thị390.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Quãng Trường -
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ Quãng Trường đến đường sân vận động -
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 6
-
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7
-
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000630.000
Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
Đất SX-KD đô thị540.000378.000360.000
Huyện Lấp Vò Khu dân cư Bình Thạnh 2
-
Đất SX-KD đô thị960.000672.000360.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 04, 05 và 11 -
Đất SX-KD đô thị960.000672.000360.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 -
Đất SX-KD đô thị1.140.000798.000399.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 01, 07 -
Đất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000504.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 12 -
Đất SX-KD đô thị2.040.0001.428.000714.000
Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 02 -
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.680.000840.000
Huyện Lấp Vò Đường số 10
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường 23
Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Đường số 4
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.050.000525.000
Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Nính
Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính
Đất SX-KD đô thị900.000630.000360.000
Huyện Lấp Vò Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 3
-
Đất SX-KD đô thị420.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 4
-
Đất SX-KD đô thị420.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420)
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau bưu điện mới
-
Đất SX-KD đô thị480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000420.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp nhà ông Quyền
Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Bưu điện (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm nhà thờ Lấp Vò
-
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm xung quanh đình Lấp Vò
-
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy
-
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị600.000420.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long
Đất SX-KD đô thị480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau điện lực
-
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3
-
Đất SX-KD đô thị360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn5.000.0003.500.0002.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn5.000.0003.500.0002.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.300.0002.310.0001.650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn5.800.0004.060.0002.900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn6.500.0004.550.0003.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.800.0001.960.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.200.0001.540.0001.100.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn5.000.0003.500.0002.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.300.0001.610.0001.150.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.700.0001.890.0001.350.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.500.0003.150.0002.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.300.0001.610.0001.150.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn5.000.0003.500.0002.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn700.000490.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.300.0001.610.0001.150.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000850.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn660.000462.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.050.000735.000525.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lô L4 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống
Đất ở nông thôn2.200.0001.540.0001.100.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non
Đất ở nông thôn3.500.0002.450.0001.750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.250.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị
Đất ở nông thôn1.300.000910.000650.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái
Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm
Đất ở nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô
Đất ở nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Thủ Ô - giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
Đất ở nông thôn1.400.000980.000700.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Đoạn ĐH 64 - ĐH 65
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849
Đất ở nông thôn1.100.000770.000550.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung)
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò
Đất ở nông thôn5.000.0003.500.0002.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò
Đất ở nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung)
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2
Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long
Đất ở nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn
Đất ở nông thôn700.000490.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2
Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
Đất ở nông thôn700.000490.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849
Đất ở nông thôn700.000490.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A -
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848
Đất ở nông thôn600.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2
Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)
Đất ở nông thôn700.000490.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2
Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính
Đất ở nông thôn700.000490.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An
Đất ở nông thôn800.000560.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn700.000490.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn500.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Lấp Vò Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất ở nông thôn450.000400.000350.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.800.0001.960.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.640.0001.848.0001.320.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.800.0001.960.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn4.640.0003.248.0002.320.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn5.200.0003.640.0002.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.800.0001.960.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.240.0001.568.0001.120.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.760.0001.232.000880.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.680.0001.176.000840.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.840.0001.288.000920.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.800.0001.960.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.512.0001.080.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.600.0002.520.0001.800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.840.0001.288.000920.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn560.000392.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.680.0001.176.000840.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.120.000784.000560.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.280.000896.000640.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.120.000784.000560.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.680.0001.176.000840.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.0001.008.000720.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.840.0001.288.000920.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.360.000952.000680.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.0001.008.000720.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn528.000369.600360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.120.000784.000560.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.120.000784.000560.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.120.000784.000560.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lô L4 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất TM - DV nông thôn3.200.0002.240.0001.600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống
Đất TM - DV nông thôn1.760.0001.232.000880.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ)
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non
Đất TM - DV nông thôn2.800.0001.960.0001.400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu
Đất TM - DV nông thôn2.000.0001.400.0001.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị
Đất TM - DV nông thôn1.040.000728.000520.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái
Đất TM - DV nông thôn1.120.000784.000560.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm
Đất TM - DV nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô
Đất TM - DV nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Thủ Ô - giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
Đất TM - DV nông thôn1.120.000784.000560.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Đoạn ĐH 64 - ĐH 65
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849
Đất TM - DV nông thôn880.000616.000440.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung)
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò
Đất TM - DV nông thôn4.000.0002.800.0002.000.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò
Đất TM - DV nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung)
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2
Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long
Đất TM - DV nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn
Đất TM - DV nông thôn560.000392.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2
Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
Đất TM - DV nông thôn560.000392.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849
Đất TM - DV nông thôn560.000392.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A -
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848
Đất TM - DV nông thôn480.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2
Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)
Đất TM - DV nông thôn560.000392.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2
Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính
Đất TM - DV nông thôn560.000392.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An
Đất TM - DV nông thôn640.000448.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn560.000392.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn400.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn360.000360.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2
Đất TM - DV nông thôn1.600.0001.120.000800.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai
Đất TM - DV nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông
-
Đất TM - DV nông thôn800.000560.000400.000
Huyện Lấp Vò Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất TM - DV nông thôn360.000320.000280.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.980.0001.386.000990.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn3.480.0002.436.0001.740.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn3.900.0002.730.0001.950.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.680.0001.176.000840.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.320.000924.000660.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.260.000882.000630.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.380.000966.000690.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.620.0001.134.000810.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.700.0001.890.0001.350.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.380.000966.000690.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn420.000294.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.260.000882.000630.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn960.000672.000480.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.260.000882.000630.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.080.000756.000540.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.380.000966.000690.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.020.000714.000510.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.080.000756.000540.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn540.000378.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn396.000277.200270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn630.000441.000315.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lô L4 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn540.000378.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn540.000378.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn540.000378.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh
Đất SX - KD nông thôn2.400.0001.680.0001.200.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2
Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống
Đất SX - KD nông thôn1.320.000924.000660.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ)
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non
Đất SX - KD nông thôn2.100.0001.470.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu
Đất SX - KD nông thôn1.500.0001.050.000750.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị
Đất SX - KD nông thôn780.000546.000390.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái
Đất SX - KD nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm
Đất SX - KD nông thôn720.000504.000360.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô
Đất SX - KD nông thôn540.000378.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn cầu Thủ Ô - giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
Đất SX - KD nông thôn840.000588.000420.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2
Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Đoạn ĐH 64 - ĐH 65
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2
Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849
Đất SX - KD nông thôn660.000462.000330.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung)
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2
Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò
Đất SX - KD nông thôn3.000.0002.100.0001.500.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò
Đất SX - KD nông thôn540.000378.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung)
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2
Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2
Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2
Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2
Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long
Đất SX - KD nông thôn540.000378.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn
Đất SX - KD nông thôn420.000294.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2
Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2
Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
Đất SX - KD nông thôn420.000294.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849
Đất SX - KD nông thôn420.000294.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2
Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2
Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A -
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2
Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848
Đất SX - KD nông thôn360.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2
Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)
Đất SX - KD nông thôn420.000294.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2
Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính
Đất SX - KD nông thôn420.000294.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2
Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An
Đất SX - KD nông thôn480.000336.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2
Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn420.000294.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.0001.260.000900.000
Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn300.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2
Đất SX - KD nông thôn1.200.000840.000600.000
Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2
Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai
Đất SX - KD nông thôn900.000630.000450.000
Huyện Lấp Vò Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông
-
Đất SX - KD nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Lấp Vò Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất SX - KD nông thôn270.000240.000210.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
-
Đất trồng cây hàng năm,80.00075.00065.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
-
Đất trồng lúa80.00075.00065.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản80.00075.00065.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
-
Đất rừng sản xuất80.00075.00065.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
-
Đất trồng cây hàng năm70.00065.00055.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
-
Đất trồng lúa70.00065.00055.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
-
Đất nuôi trồng thủy sản70.00065.00055.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
-
Đất rừng sản xuất70.00065.00055.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
-
Đất trồng cây lâu năm100.00090.00080.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
-
Đất trồng cây lâu năm90.00080.00075.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác100.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác90.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
-
Đất rừng phòng hộ80.00075.00065.000
Huyện Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
-
Đất rừng đặc dụng80.00075.00065.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
-
Đất rừng phòng hộ70.00065.00055.000
Huyện Lấp Vò Xã Long Hưng A
-
Đất rừng đặc dụng70.00065.00055.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị8.000.0005.600.0002.800.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị6.000.0004.200.0002.100.000
Huyện Lấp Vò Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị8.000.0005.600.0002.800.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị6.000.0004.200.0002.100.000
Huyện Lấp Vò Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.050.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị7.000.0004.900.0002.450.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Đất ở đô thị9.500.0006.650.0003.325.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0003.850.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình
Đất ở đô thị9.500.0006.650.0003.325.000
Huyện Lấp Vò Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu
Đất ở đô thị9.000.0006.300.0003.150.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng
Đất ở đô thị5.500.0003.850.0001.925.000
Huyện Lấp Vò Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng)
Đất ở đô thị5.500.0003.850.0001.925.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lấp Vò

4.8/5 - (928 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.