Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lấp Vò năm 2025
Khu vực: huyện Lấp Vò.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 3.325.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 3.325.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Châu Văn Liêm Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phạm Văn Bảy Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Khu dân cư số 5 Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Cao Đài Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan) | Đất ở đô thị | 700.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất) | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Trung tâm thương mại - đường Cái Nính (2 bên) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Cái Nính - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Cái Nính - Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai) | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sơn Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 650.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sơn Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Linh Thứu - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sao - | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn | Đất ở đô thị | 650.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Quãng Trường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Quãng Trường - đến đường sân vận động | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 6 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 7 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên) | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu dân cư Bình Thạnh 2 - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 04, 05 và 11 - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 665.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 01, 07 - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 12 - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.190.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 02 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường số 10 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 23 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường số 4 Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Nính Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 3 - | Đất ở đô thị | 700.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 4 - | Đất ở đô thị | 700.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà ông Sơn Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau bưu điện mới - | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp nhà ông Quyền Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà thờ Lấp Vò - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau điện lực - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - | Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 1.960.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 5.320.000 | 2.660.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 5.320.000 | 2.660.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 1.960.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Châu Văn Liêm Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phạm Văn Bảy Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 980.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Khu dân cư số 5 Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Cao Đài Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Trung tâm thương mại - đường Cái Nính (2 bên) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Cái Nính - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Cái Nính - Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sơn Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sơn Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Linh Thứu - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sao - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Quãng Trường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Quãng Trường đến đường sân vận động - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 7 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu dân cư Bình Thạnh 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 04, 05 và 11 - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 - | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 532.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 01, 07 - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 672.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 12 - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 952.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 02 - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường số 10 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 23 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường số 4 Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Nính Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà ông Sơn Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau bưu điện mới - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp nhà ông Quyền Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà thờ Lấp Vò - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau điện lực - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 3.990.000 | 1.995.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 3.990.000 | 1.995.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.155.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng) | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.155.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Công viên số 4 - hết ranh Huyện đoàn cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh - mí hàng rào nhà ăn UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Huệ nối dài Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 945.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Tự Trọng Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Châu Văn Liêm Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Hồng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Đặng Văn Bình Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phạm Văn Bảy Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 735.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Quốc lộ 80 Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Khu dân cư số 5 Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Cao Đài Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 2 tháng 9 (kênh 90) Đoạn từ Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Trung tâm thương mại - đường Cái Nính (2 bên) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Cái Nính - Đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngã Cạy Đoạn từ Cái Nính - Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sơn Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sơn Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường chùa Linh Thứu - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lê Anh Xuân Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Sao - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò) Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Quãng Trường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Lý Thái Tổ Đoạn từ Quãng Trường đến đường sân vận động - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 6 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường tuyến dân cư số 7 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu dân cư Bình Thạnh 2 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 04, 05 và 11 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 798.000 | 399.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 01, 07 - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 504.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 12 - | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 714.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 02 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường số 10 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 23 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường số 4 Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường rạch Cái Nính Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 3 - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm Khu dân cư số 4 - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà ông Sơn Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau bưu điện mới - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp nhà ông Quyền Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm cặp Bưu điện (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm nhà thờ Lấp Vò - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm phía sau điện lực - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lô L4 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Thủ Ô - giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Đoạn ĐH 64 - ĐH 65 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 4.640.000 | 3.248.000 | 2.320.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 528.000 | 369.600 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lô L4 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3 | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến) | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ) | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung) | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B) | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non | Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu | Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Thủ Ô - giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới) | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ) | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Đoạn ĐH 64 - ĐH 65 | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849 | Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò | Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68 | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80 | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn | Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8 | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849 | Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849 | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848 | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính | Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An | Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3 | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80 | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2 | Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 280.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.740.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Cai Châu (Cũ) - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lô L4 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3 | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến) | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Khu vực 2 Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung) | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Quốc lộ N2B - Khu vực 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B) | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô | Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn cầu Thủ Ô - giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 849 - Khu vực 2 Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ) | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Đoạn ĐH 64 - ĐH 65 | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852B - Khu vực 2 Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - Đường tỉnh ĐT 849 | Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung) | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) - Khu vực 2 Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò | Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò | Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68 | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng ATân Khánh Trung) | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) - Khu vực 2 Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) - Khu vực 2 Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80 | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) - Khu vực 2 Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long | Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) - Khu vực 2 Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8 | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849 | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849 | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848 | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2 Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2 Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3 | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80 | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2 | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 210.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - | Đất trồng cây hàng năm, | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - | Đất trồng lúa | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - | Đất rừng sản xuất | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A - | Đất trồng lúa | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A - | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 75.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - | Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Thị trấn Lấp Vò và các xã: Bình Thành, Định An, Định Yên, Vĩnh Thạnh, Long Hưng B, Mỹ An Hưng B, Tân Mỹ, Tân Khánh Trung, Bình Thạnh Trung, Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - | Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A - | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Xã Long Hưng A - | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 1 tháng 5 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 19 tháng 8 nối dài Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 3.325.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 6.650.000 | 3.325.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | |
| Huyện Lấp Vò |
Khu phố bên chợ Lấp Vò Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 hẻm Ngân hàng) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 1.925.000 |
