Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lệ Thủy năm 2025

Khu vực: huyện Lệ Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 14.140.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lệ Thủy Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Đất ở đô thị 14.140.000 9.900.000 6.930.000 4.860.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Đất ở đô thị 14.140.000 9.900.000 6.930.000 4.860.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Đất ở đô thị 1.205.000 855.000 605.000 435.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang
Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang
Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Đất ở đô thị 1.205.000 855.000 605.000 435.000
Huyện Lệ Thủy Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại)
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang
Thôn Đông Thành xã Liên Thủy -
Đất ở đô thị 4.875.000 3.420.000 2.395.000 1.680.000
Huyện Lệ Thủy Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang
Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất ở đô thị 1.570.000 1.110.000 785.000 560.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang
Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang
Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang
HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất ở đô thị 1.570.000 1.110.000 785.000 560.000
Huyện Lệ Thủy Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang
Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang
Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang
Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang
Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy 23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang
Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất ở đô thị 1.570.000 1.110.000 785.000 560.000
Huyện Lệ Thủy Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lệ Thủy Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh
Đất ở đô thị 800.000 560.000 280.000 240.000
Huyện Lệ Thủy Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Đất ở đô thị 3.070.000 2.160.000 1.515.000 1.065.000
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na
Đất ở đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04)
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34)
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22)
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ
Đất ở đô thị 1.275.000 900.000 630.000 450.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Đường nội vùng khu tái định cư -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH
Đất ở đô thị 6.508.000 4.556.000 3.189.000 2.232.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH
Đất ở đô thị 6.136.000 4.295.000 3.007.000 2.105.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH
Đất ở đô thị 6.694.000 4.686.000 3.280.000 2.296.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH
Đất ở đô thị 6.136.000 4.295.000 3.007.000 2.105.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH
Đất ở đô thị 6.817.000 4.772.000 3.340.000 2.338.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH
Đất ở đô thị 7.602.000 5.321.000 3.725.000 2.607.000
Huyện Lệ Thủy Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Đất TM-DV đô thị 8.484.000 5.940.000 4.158.000 2.916.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Đất TM-DV đô thị 8.484.000 5.940.000 4.158.000 2.916.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Đất TM-DV đô thị 723.000 513.000 363.000 261.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang
Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang
Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Đất TM-DV đô thị 723.000 513.000 363.000 261.000
Huyện Lệ Thủy Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại)
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang
Thôn Đông Thành xã Liên Thủy -
Đất TM-DV đô thị 2.925.000 2.052.000 1.437.000 1.008.000
Huyện Lệ Thủy Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang
Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất TM-DV đô thị 942.000 666.000 471.000 336.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang
Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang
Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang
HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất TM-DV đô thị 942.000 666.000 471.000 336.000
Huyện Lệ Thủy Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang
Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang
Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang
Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Đất TM-DV đô thị 3.807.000 2.673.000 1.875.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang
Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy 23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang
Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.454.000 1.722.000 1.212.000 849.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất TM-DV đô thị 942.000 666.000 471.000 336.000
Huyện Lệ Thủy Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Lệ Thủy Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 168.000 144.000
Huyện Lệ Thủy Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV đô thị 1.842.000 1.296.000 909.000 639.000
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04)
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34)
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ
Đất TM-DV đô thị 765.000 540.000 378.000 270.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Đường nội vùng khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH
Đất TM-DV đô thị 3.904.800 2.733.600 1.913.400 1.339.200
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 2.577.000 1.804.200 1.263.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH
Đất TM-DV đô thị 4.016.400 2.811.600 1.968.000 1.377.600
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 2.577.000 1.804.200 1.263.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH
Đất TM-DV đô thị 4.090.200 2.863.200 2.004.000 1.402.800
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH
Đất TM-DV đô thị 4.561.200 3.192.600 2.235.000 1.564.200
Huyện Lệ Thủy Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Đất SX-KD đô thị 7.777.000 5.445.000 3.811.500 2.673.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Đất SX-KD đô thị 7.777.000 5.445.000 3.811.500 2.673.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Đất SX-KD đô thị 662.750 470.250 332.750 239.250
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang
Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang
Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy
Đất SX-KD đô thị 662.750 470.250 332.750 239.250
Huyện Lệ Thủy Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại)
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang
Thôn Đông Thành xã Liên Thủy -
Đất SX-KD đô thị 2.681.250 1.881.000 1.317.250 924.000
Huyện Lệ Thủy Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang
Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất SX-KD đô thị 863.500 610.500 431.750 308.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang
Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang
Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang
HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất SX-KD đô thị 863.500 610.500 431.750 308.000
Huyện Lệ Thủy Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang
Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang
Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang
Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị 3.489.750 2.450.250 1.718.750 1.210.000
Huyện Lệ Thủy Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang
Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy 23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang
Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy
Đất SX-KD đô thị 2.249.500 1.578.500 1.111.000 778.250
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang
-
Đất SX-KD đô thị 863.500 610.500 431.750 308.000
Huyện Lệ Thủy Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Huyện Lệ Thủy Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh
Đất SX-KD đô thị 440.000 308.000 154.000 132.000
Huyện Lệ Thủy Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD đô thị 1.688.500 1.188.000 833.250 585.750
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04)
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34)
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ
Đất SX-KD đô thị 701.250 495.000 346.500 247.500
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Đường nội vùng khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Huyện Lệ Thủy Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH
Đất SX-KD đô thị 3.579.400 2.505.800 1.753.950 1.227.600
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH
Đất SX-KD đô thị 3.374.800 2.362.250 1.653.850 1.157.750
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH
Đất SX-KD đô thị 3.681.700 2.577.300 1.804.000 1.262.800
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH
Đất SX-KD đô thị 3.374.800 2.362.250 1.653.850 1.157.750
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH
Đất SX-KD đô thị 3.749.350 2.624.600 1.837.000 1.285.900
Huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh
Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH
Đất SX-KD đô thị 4.181.100 2.926.550 2.048.750 1.433.850
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.395.000 1.163.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.295.000 2.246.000 1.498.000 724.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 36 m -
Đất ở nông thôn 4.057.000 2.840.000 1.988.000 1.392.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở nông thôn 2.839.000 1.987.000 1.391.000 974.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 18,5 m -
Đất ở nông thôn 1.988.000 1.392.000 974.000 682.000
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất ở nông thôn 6.200.000 4.340.000 3.038.000 2.127.000
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở nông thôn 5.220.000 3.654.000 2.558.000 1.790.000
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 5.220.000 3.654.000 2.558.000 1.790.000
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất ở nông thôn 6.200.000 4.340.000 3.038.000 2.127.000
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng 20,5 m -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.842.000 1.989.000
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 5.220.000 3.654.000 2.558.000 1.790.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.395.000 1.163.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 20,5 m (đường Mai An) -
Đất ở nông thôn 1.976.000 1.383.000 968.000 678.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 32 m -
Đất ở nông thôn 1.386.000 970.000 679.000 475.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 1.275.000 893.000 625.000 437.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy
Đường rộng rộng 34 m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.230.000
Huyện Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.838.000 1.286.000
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường thôn -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường rộng 15m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.201.000
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường rộng 13m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.725.000 0 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.395.000 1.163.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.990.000 2.040.000 1.346.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất ở nông thôn 8.229.000 5.760.000 4.032.000 2.823.000
Huyện Lệ Thủy Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy
Đường rộng 36 m -
Đất ở nông thôn 4.211.000 2.948.000 2.063.000 1.444.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy
Đường rộng 18,5 m -
Đất ở nông thôn 2.948.000 2.063.000 1.444.000 1.011.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.990.000 2.040.000 1.346.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.224.000 783.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 6.944.000 4.861.000 3.403.000 2.382.000
Huyện Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy
Đường rộng 10 m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.332.000 2.332.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.395.000 1.163.000 902.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.990.000 2.040.000 1.346.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Phú Thủy
Đường rộng 15m (đường liên xã) -
Đất ở nông thôn 3.522.000 2.465.000 1.726.000 1.208.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Phú Thủy
Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường) -
Đất ở nông thôn 2.642.000 1.849.000 1.295.000 906.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng trên 27 m -
Đất ở nông thôn 9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.000
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.430.000
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 5.135.000 3.595.000 2.516.000 1.761.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.007.000 727.000 457.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 737.000 545.000 319.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 481.000 354.000 255.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.395.000 1.163.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 228.000 174.000 164.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 179.000 164.000 154.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 387.000 258.000 208.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 228.000 174.000 164.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 179.000 164.000 154.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 228.000 174.000 164.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 179.000 164.000 154.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 387.000 258.000 208.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 228.000 174.000 164.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 179.000 164.000 154.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.126.000 759.000 490.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Trường Thủy
Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 - đến thửa 3328, tờ bản đồ QH)
Đất ở nông thôn 1.005.000 704.000 492.000 345.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Trường Thủy
Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 - đến thửa 3334, tờ bản đồ QH)
Đất ở nông thôn 921.000 645.000 451.000 316.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 228.000 174.000 164.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 179.000 164.000 154.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 837.000 697.800 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.977.000 1.347.600 898.800 434.400
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.434.200 1.704.000 1.192.800 835.200
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.703.400 1.192.200 834.600 584.400
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 18,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.192.800 835.200 584.400 409.200
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.276.200
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.132.000 2.192.400 1.534.800 1.074.000
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.132.000 2.192.400 1.534.800 1.074.000
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.276.200
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng 20,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.480.000 2.436.000 1.705.200 1.193.400
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.132.000 2.192.400 1.534.800 1.074.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 837.000 697.800 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 20,5 m (đường Mai An) -
Đất TM-DV nông thôn 1.185.600 829.800 580.800 406.800
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 32 m -
Đất TM-DV nông thôn 831.600 582.000 407.400 285.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 765.000 535.800 375.000 262.200
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy
Đường rộng rộng 34 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.102.800 771.600
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường rộng 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.600
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường rộng 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.235.000 0 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 837.000 697.800 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.794.000 1.224.000 807.600 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.937.400 3.456.000 2.419.200 1.693.800
Huyện Lệ Thủy Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy
Đường rộng 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.526.600 1.768.800 1.237.800 866.400
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy
Đường rộng 18,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.768.800 1.237.800 866.400 606.600
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.794.000 1.224.000 807.600 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.134.000 734.400 469.800 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.166.400 2.916.600 2.041.800 1.429.200
Huyện Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy
Đường rộng 10 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 2.856.000 1.999.200 1.399.200
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 837.000 697.800 541.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.794.000 1.224.000 807.600 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Phú Thủy
Đường rộng 15m (đường liên xã) -
Đất TM-DV nông thôn 2.113.200 1.479.000 1.035.600 724.800
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Phú Thủy
Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường) -
Đất TM-DV nông thôn 1.585.200 1.109.400 777.000 543.600
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng trên 27 m -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.600
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.081.000 2.157.000 1.509.600 1.056.600
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 604.200 436.200 274.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 442.200 327.000 191.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.600 212.400 153.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 837.000 697.800 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 136.800 104.400 98.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 107.400 98.400 92.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 232.200 154.800 124.800 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 136.800 104.400 98.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 107.400 98.400 92.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 136.800 104.400 98.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 107.400 98.400 92.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 232.200 154.800 124.800 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 136.800 104.400 98.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 107.400 98.400 92.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 675.600 455.400 294.000 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Trường Thủy
Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 - đến thửa 3328, tờ bản đồ QH)
Đất TM-DV nông thôn 603.000 422.400 295.200 207.000
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Trường Thủy
Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 - đến thửa 3334, tờ bản đồ QH)
Đất TM-DV nông thôn 552.600 387.000 270.600 189.600
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 136.800 104.400 98.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 107.400 98.400 92.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 767.250 639.650 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.812.250 1.235.300 823.900 398.200
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.231.350 1.562.000 1.093.400 765.600
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.561.450 1.092.850 765.050 535.700
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 18,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.093.400 765.600 535.700 375.100
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.670.900 1.169.850
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.871.000 2.009.700 1.406.900 984.500
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.871.000 2.009.700 1.406.900 984.500
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.670.900 1.169.850
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng 20,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.563.100 1.093.950
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.871.000 2.009.700 1.406.900 984.500
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 767.250 639.650 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 20,5 m (đường Mai An) -
Đất SX-KD nông thôn 1.086.800 760.650 532.400 372.900
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 32 m -
Đất SX-KD nông thôn 762.300 533.500 373.450 261.250
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư tại xã An Thủy
Đường rộng 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 701.250 491.150 343.750 240.350
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy
Đường rộng rộng 34 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.575.000 2.502.500 1.751.750 1.226.500
Huyện Lệ Thủy Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.062.500 1.443.750 1.010.900 707.300
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.078.000 754.600
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường rộng 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.925.000 1.347.500 943.250 660.550
Huyện Lệ Thủy Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
Đường rộng 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.048.750 0 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 767.250 639.650 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.644.500 1.122.000 740.300 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy
Đường rộng trên 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.525.950 3.168.000 2.217.600 1.552.650
Huyện Lệ Thủy Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy
Đường rộng 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.316.050 1.621.400 1.134.650 794.200
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Ngư Thủy
Đường rộng 18,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.621.400 1.134.650 794.200 556.050
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.644.500 1.122.000 740.300 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.039.500 673.200 430.650 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.819.200 2.673.550 1.871.650 1.310.100
Huyện Lệ Thủy Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy
Đường rộng 10 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.740.000 2.618.000 1.832.600 1.282.600
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 767.250 639.650 496.100 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.644.500 1.122.000 740.300 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dương Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Phú Thủy
Đường rộng 15m (đường liên xã) -
Đất SX-KD nông thôn 1.937.100 1.355.750 949.300 664.400
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Phú Thủy
Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường) -
Đất SX-KD nông thôn 1.453.100 1.016.950 712.250 498.300
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng trên 27 m -
Đất SX-KD nông thôn 5.005.000 3.503.500 2.452.450 1.716.550
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.425.500 1.697.850
Huyện Lệ Thủy Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy
Đường rộng 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.886.500
Huyện Lệ Thủy Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy
Đường rộng 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.824.250 1.977.250 1.383.800 968.550
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 553.850 399.850 251.350 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 405.350 299.750 175.450 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.550 194.700 140.250 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 767.250 639.650 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sen Thủy - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 125.400 95.700 90.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 98.450 90.200 84.700 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 212.850 141.900 114.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 125.400 95.700 90.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 98.450 90.200 84.700 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 125.400 95.700 90.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 98.450 90.200 84.700 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 212.850 141.900 114.400 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 125.400 95.700 90.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 98.450 90.200 84.700 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trường Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 619.300 417.450 269.500 0
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Trường Thủy
Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 - đến thửa 3328, tờ bản đồ QH)
Đất SX-KD nông thôn 552.750 387.200 270.600 189.750
Huyện Lệ Thủy Khu tái định cư xã Trường Thủy
Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 - đến thửa 3334, tờ bản đồ QH)
Đất SX-KD nông thôn 506.550 354.750 248.050 173.800
Huyện Lệ Thủy Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 125.400 95.700 90.200 0
Huyện Lệ Thủy Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 98.450 90.200 84.700 0
Huyện Lệ Thủy Khu công nghiệp Cam Liên
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Huyện Lệ Thủy Khu công nghiệp Bang
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Lệ Thủy Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 24.000 17.000
Huyện Lệ Thủy Các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Lệ Thủy Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Lệ Thủy Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Các xã còn lại
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Các xã còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Lệ Thủy Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 24.000 18.000 12.000
Huyện Lệ Thủy Các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 29.000 21.000 13.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lệ Thủy Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo
Đất ở đô thị 14.140.000 9.900.000 6.930.000 4.860.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang
Đất ở đô thị 14.140.000 9.900.000 6.930.000 4.860.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang
Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang
Đất ở đô thị 6.345.000 4.455.000 3.125.000 2.200.000
Huyện Lệ Thủy Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang
Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo
Đất ở đô thị 1.205.000 855.000 605.000 435.000
Huyện Lệ Thủy Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang
Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000
Huyện Lệ Thủy Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang
Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.090.000 2.870.000 2.020.000 1.415.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lệ Thủy

4.9/5 - (900 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?