Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Trị) mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lệ Thủy năm 2025
Khu vực: huyện Lệ Thủy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 14.140.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lệ Thủy |
Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.860.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.860.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo |
Đất ở đô thị | 1.205.000 | 855.000 | 605.000 | 435.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy |
Đất ở đô thị | 1.205.000 | 855.000 | 605.000 | 435.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại) |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy - |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 3.420.000 | 2.395.000 | 1.680.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất ở đô thị | 1.570.000 | 1.110.000 | 785.000 | 560.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất ở đô thị | 1.570.000 | 1.110.000 | 785.000 | 560.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất ở đô thị | 1.570.000 | 1.110.000 | 785.000 | 560.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở đô thị | 3.070.000 | 2.160.000 | 1.515.000 | 1.065.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04) |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34) |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ |
Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH |
Đất ở đô thị | 6.508.000 | 4.556.000 | 3.189.000 | 2.232.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH |
Đất ở đô thị | 6.136.000 | 4.295.000 | 3.007.000 | 2.105.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH |
Đất ở đô thị | 6.694.000 | 4.686.000 | 3.280.000 | 2.296.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH |
Đất ở đô thị | 6.136.000 | 4.295.000 | 3.007.000 | 2.105.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH |
Đất ở đô thị | 6.817.000 | 4.772.000 | 3.340.000 | 2.338.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH |
Đất ở đô thị | 7.602.000 | 5.321.000 | 3.725.000 | 2.607.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo |
Đất TM-DV đô thị | 8.484.000 | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang |
Đất TM-DV đô thị | 8.484.000 | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo |
Đất TM-DV đô thị | 723.000 | 513.000 | 363.000 | 261.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 723.000 | 513.000 | 363.000 | 261.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại) |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy - |
Đất TM-DV đô thị | 2.925.000 | 2.052.000 | 1.437.000 | 1.008.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 942.000 | 666.000 | 471.000 | 336.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 942.000 | 666.000 | 471.000 | 336.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 942.000 | 666.000 | 471.000 | 336.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 168.000 | 144.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.842.000 | 1.296.000 | 909.000 | 639.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04) |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34) |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV đô thị | 3.904.800 | 2.733.600 | 1.913.400 | 1.339.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 2.577.000 | 1.804.200 | 1.263.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV đô thị | 4.016.400 | 2.811.600 | 1.968.000 | 1.377.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 2.577.000 | 1.804.200 | 1.263.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV đô thị | 4.090.200 | 2.863.200 | 2.004.000 | 1.402.800 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH |
Đất TM-DV đô thị | 4.561.200 | 3.192.600 | 2.235.000 | 1.564.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo |
Đất SX-KD đô thị | 7.777.000 | 5.445.000 | 3.811.500 | 2.673.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang |
Đất SX-KD đô thị | 7.777.000 | 5.445.000 | 3.811.500 | 2.673.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo |
Đất SX-KD đô thị | 662.750 | 470.250 | 332.750 | 239.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 662.750 | 470.250 | 332.750 | 239.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại) |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy - |
Đất SX-KD đô thị | 2.681.250 | 1.881.000 | 1.317.250 | 924.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 863.500 | 610.500 | 431.750 | 308.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 863.500 | 610.500 | 431.750 | 308.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 863.500 | 610.500 | 431.750 | 308.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 308.000 | 154.000 | 132.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.500 | 1.188.000 | 833.250 | 585.750 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04) |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34) |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD đô thị | 3.579.400 | 2.505.800 | 1.753.950 | 1.227.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD đô thị | 3.374.800 | 2.362.250 | 1.653.850 | 1.157.750 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD đô thị | 3.681.700 | 2.577.300 | 1.804.000 | 1.262.800 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD đô thị | 3.374.800 | 2.362.250 | 1.653.850 | 1.157.750 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD đô thị | 3.749.350 | 2.624.600 | 1.837.000 | 1.285.900 |
| Huyện Lệ Thủy |
Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH |
Đất SX-KD đô thị | 4.181.100 | 2.926.550 | 2.048.750 | 1.433.850 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.395.000 | 1.163.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.295.000 | 2.246.000 | 1.498.000 | 724.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 36 m - |
Đất ở nông thôn | 4.057.000 | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.392.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.839.000 | 1.987.000 | 1.391.000 | 974.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 18,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.988.000 | 1.392.000 | 974.000 | 682.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.038.000 | 2.127.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.558.000 | 1.790.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.558.000 | 1.790.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.038.000 | 2.127.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng 20,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.842.000 | 1.989.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.558.000 | 1.790.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.395.000 | 1.163.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 20,5 m (đường Mai An) - |
Đất ở nông thôn | 1.976.000 | 1.383.000 | 968.000 | 678.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 32 m - |
Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.000 | 679.000 | 475.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 13 m - |
Đất ở nông thôn | 1.275.000 | 893.000 | 625.000 | 437.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy Đường rộng rộng 34 m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.230.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.838.000 | 1.286.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường thôn - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường rộng 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.201.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường rộng 13m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.395.000 | 1.163.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 2.040.000 | 1.346.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 8.229.000 | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.823.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Đường rộng 36 m - |
Đất ở nông thôn | 4.211.000 | 2.948.000 | 2.063.000 | 1.444.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Đường rộng 18,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.948.000 | 2.063.000 | 1.444.000 | 1.011.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 2.040.000 | 1.346.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.224.000 | 783.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.944.000 | 4.861.000 | 3.403.000 | 2.382.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy Đường rộng 10 m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.395.000 | 1.163.000 | 902.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 2.040.000 | 1.346.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 0 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Phú Thủy Đường rộng 15m (đường liên xã) - |
Đất ở nông thôn | 3.522.000 | 2.465.000 | 1.726.000 | 1.208.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Phú Thủy Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường) - |
Đất ở nông thôn | 2.642.000 | 1.849.000 | 1.295.000 | 906.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng trên 27 m - |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy Đường rộng 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy Đường rộng 13 m - |
Đất ở nông thôn | 5.135.000 | 3.595.000 | 2.516.000 | 1.761.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.395.000 | 1.163.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 228.000 | 174.000 | 164.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 179.000 | 164.000 | 154.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 387.000 | 258.000 | 208.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 228.000 | 174.000 | 164.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 179.000 | 164.000 | 154.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 228.000 | 174.000 | 164.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 179.000 | 164.000 | 154.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 387.000 | 258.000 | 208.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 228.000 | 174.000 | 164.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 179.000 | 164.000 | 154.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Trường Thủy Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 - đến thửa 3328, tờ bản đồ QH) |
Đất ở nông thôn | 1.005.000 | 704.000 | 492.000 | 345.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Trường Thủy Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 - đến thửa 3334, tờ bản đồ QH) |
Đất ở nông thôn | 921.000 | 645.000 | 451.000 | 316.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 228.000 | 174.000 | 164.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 179.000 | 164.000 | 154.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 837.000 | 697.800 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.977.000 | 1.347.600 | 898.800 | 434.400 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.434.200 | 1.704.000 | 1.192.800 | 835.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.703.400 | 1.192.200 | 834.600 | 584.400 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 18,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.192.800 | 835.200 | 584.400 | 409.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.276.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.132.000 | 2.192.400 | 1.534.800 | 1.074.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.132.000 | 2.192.400 | 1.534.800 | 1.074.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.276.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng 20,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.705.200 | 1.193.400 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.132.000 | 2.192.400 | 1.534.800 | 1.074.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 837.000 | 697.800 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 20,5 m (đường Mai An) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.185.600 | 829.800 | 580.800 | 406.800 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 32 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.000 | 407.400 | 285.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 535.800 | 375.000 | 262.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy Đường rộng rộng 34 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.800 | 771.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường rộng 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường rộng 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 837.000 | 697.800 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.794.000 | 1.224.000 | 807.600 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.937.400 | 3.456.000 | 2.419.200 | 1.693.800 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Đường rộng 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.526.600 | 1.768.800 | 1.237.800 | 866.400 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Đường rộng 18,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.768.800 | 1.237.800 | 866.400 | 606.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.794.000 | 1.224.000 | 807.600 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.134.000 | 734.400 | 469.800 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.166.400 | 2.916.600 | 2.041.800 | 1.429.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy Đường rộng 10 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 837.000 | 697.800 | 541.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.794.000 | 1.224.000 | 807.600 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Phú Thủy Đường rộng 15m (đường liên xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.113.200 | 1.479.000 | 1.035.600 | 724.800 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Phú Thủy Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.585.200 | 1.109.400 | 777.000 | 543.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng trên 27 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.081.000 | 2.157.000 | 1.509.600 | 1.056.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.200 | 436.200 | 274.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 442.200 | 327.000 | 191.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.600 | 212.400 | 153.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 837.000 | 697.800 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.800 | 104.400 | 98.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 107.400 | 98.400 | 92.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.200 | 154.800 | 124.800 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.800 | 104.400 | 98.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 107.400 | 98.400 | 92.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.800 | 104.400 | 98.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 107.400 | 98.400 | 92.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.200 | 154.800 | 124.800 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.800 | 104.400 | 98.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 107.400 | 98.400 | 92.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.600 | 455.400 | 294.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Trường Thủy Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 - đến thửa 3328, tờ bản đồ QH) |
Đất TM-DV nông thôn | 603.000 | 422.400 | 295.200 | 207.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Trường Thủy Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 - đến thửa 3334, tờ bản đồ QH) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.600 | 387.000 | 270.600 | 189.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.800 | 104.400 | 98.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 107.400 | 98.400 | 92.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 767.250 | 639.650 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.812.250 | 1.235.300 | 823.900 | 398.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.231.350 | 1.562.000 | 1.093.400 | 765.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.561.450 | 1.092.850 | 765.050 | 535.700 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 18,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.093.400 | 765.600 | 535.700 | 375.100 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.850 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.871.000 | 2.009.700 | 1.406.900 | 984.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.871.000 | 2.009.700 | 1.406.900 | 984.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.850 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng 20,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.563.100 | 1.093.950 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.871.000 | 2.009.700 | 1.406.900 | 984.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hoa Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 767.250 | 639.650 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 20,5 m (đường Mai An) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.086.800 | 760.650 | 532.400 | 372.900 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 32 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 762.300 | 533.500 | 373.450 | 261.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư tại xã An Thủy Đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 701.250 | 491.150 | 343.750 | 240.350 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy Đường rộng rộng 34 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.575.000 | 2.502.500 | 1.751.750 | 1.226.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.062.500 | 1.443.750 | 1.010.900 | 707.300 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường rộng 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 | 660.550 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy Đường rộng 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.048.750 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 767.250 | 639.650 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.644.500 | 1.122.000 | 740.300 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Cam Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy Đường rộng trên 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.525.950 | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.552.650 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lộc Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Trung - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Đường rộng 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.316.050 | 1.621.400 | 1.134.650 | 794.200 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Ngư Thủy Đường rộng 18,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.621.400 | 1.134.650 | 794.200 | 556.050 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.644.500 | 1.122.000 | 740.300 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.039.500 | 673.200 | 430.650 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.819.200 | 2.673.550 | 1.871.650 | 1.310.100 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy Đường rộng 10 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.832.600 | 1.282.600 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 767.250 | 639.650 | 496.100 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.644.500 | 1.122.000 | 740.300 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hưng Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dương Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phú Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Phú Thủy Đường rộng 15m (đường liên xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.937.100 | 1.355.750 | 949.300 | 664.400 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Phú Thủy Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.453.100 | 1.016.950 | 712.250 | 498.300 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng trên 27 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.005.000 | 3.503.500 | 2.452.450 | 1.716.550 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.425.500 | 1.697.850 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mỹ Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy Đường rộng 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 |
| Huyện Lệ Thủy |
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy Đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.824.250 | 1.977.250 | 1.383.800 | 968.550 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 553.850 | 399.850 | 251.350 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.350 | 299.750 | 175.450 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.550 | 194.700 | 140.250 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 767.250 | 639.650 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sen Thủy - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 95.700 | 90.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngân Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.450 | 90.200 | 84.700 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 212.850 | 141.900 | 114.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 95.700 | 90.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thái Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.450 | 90.200 | 84.700 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 95.700 | 90.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.450 | 90.200 | 84.700 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 212.850 | 141.900 | 114.400 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 95.700 | 90.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.450 | 90.200 | 84.700 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Trường Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 619.300 | 417.450 | 269.500 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Trường Thủy Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 - đến thửa 3328, tờ bản đồ QH) |
Đất SX-KD nông thôn | 552.750 | 387.200 | 270.600 | 189.750 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu tái định cư xã Trường Thủy Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 - đến thửa 3334, tờ bản đồ QH) |
Đất SX-KD nông thôn | 506.550 | 354.750 | 248.050 | 173.800 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 95.700 | 90.200 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Thủy - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.450 | 90.200 | 84.700 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu công nghiệp Cam Liên - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Khu công nghiệp Bang - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 17.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các xã còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các xã còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các xã còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy |
Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 18.000 | 12.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 | 21.000 | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lệ Thủy |
Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.860.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.860.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang |
Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo |
Đất ở đô thị | 1.205.000 | 855.000 | 605.000 | 435.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy |
Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
