• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Lộc Bình năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lộc Bình

Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Lộc Bình năm 2025

Khu vực: huyện Lộc Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV độ thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 650.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
Đất ở đô thị8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Lộc Bình Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình
Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình
Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất ở đô thị6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy
Đất ở đô thị8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
Đất ở đô thị6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800)
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Lộc Bình Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình
Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Lộc Bình Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình
Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình
Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Lộc Bình Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình
Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai)
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình
Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Lộc Bình Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình
Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Lộc Bình Đường Bản Kho - TT Lộc Bình
Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn
Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung)
Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình
Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái)
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường Pò Mục - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào)
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình
Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m
Đất ở đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình
Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh
Đất ở đô thị900.000540.000360.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình
Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình
Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình
-
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình -
Đất ở đô thị700.000420.000350.000350.000
Huyện Lộc Bình Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình
Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn
Đất ở đô thị2.0001.200800.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ
Đất ở đô thị1.200720.000480.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ
Đất ở đô thị900.000540.000360.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy)
Đất ở đô thị1.000600.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình
Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ
Đất ở đô thị1.200720.000480.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình
Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất
Đất ở đô thị700.000420.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình
Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng
Đất ở đô thị1.200720.000480.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình
Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia
Đất ở đô thị1.000600.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình
Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Đất ở đô thị900.000540.000360.000
Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc xã Lục Thôn cũ (nay là thị trấn Lộc Bình) -
Đất ở đô thị500.000300.000200.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ cung giao thông
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương
Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương
Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương
Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương
Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương
Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương
Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương
Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) -
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương
Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương
-
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
Huyện Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương
-
Đất ở đô thị600.000360.000300.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
Đất TM-DV độ thị6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
Đất TM-DV độ thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Huyện Lộc Bình Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình
Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ)
Đất TM-DV độ thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất TM-DV độ thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình
Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất TM-DV độ thị5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy
Đất TM-DV độ thị6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
Đất TM-DV độ thị5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800)
Đất TM-DV độ thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội)
Đất TM-DV độ thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động
Đất TM-DV độ thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy
Đất TM-DV độ thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Huyện Lộc Bình Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình
Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất TM-DV độ thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Lộc Bình Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình
Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất TM-DV độ thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình
Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất TM-DV độ thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Lộc Bình Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình
Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất TM-DV độ thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai)
Đất TM-DV độ thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
Đất TM-DV độ thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
Đất TM-DV độ thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
Đất TM-DV độ thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi
Đất TM-DV độ thị2.320.0001.392.000928.000464.000
Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình
Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm
Đất TM-DV độ thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình
Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy
Đất TM-DV độ thị1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Lộc Bình Đường Bản Kho - TT Lộc Bình
Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
Đất TM-DV độ thị1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B
Đất TM-DV độ thị1.200.000720.000480.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn
Đất TM-DV độ thị1.360.000816.000544.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề
Đất TM-DV độ thị960.000576.000384.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung)
Đất TM-DV độ thị880.000528.000352.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình
Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái)
Đất TM-DV độ thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường Pò Mục - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động
Đất TM-DV độ thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào)
Đất TM-DV độ thị960.000576.000384.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình
Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m
Đất TM-DV độ thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình
Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh
Đất TM-DV độ thị720.000432.000288.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình
Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú
Đất TM-DV độ thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình
Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m
Đất TM-DV độ thị800.000480.000320.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình
-
Đất TM-DV độ thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình -
Đất TM-DV độ thị560.000336.000280.000280.000
Huyện Lộc Bình Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình
Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn
Đất TM-DV độ thị1.600.000960.000640.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ
Đất TM-DV độ thị960.000576.000384.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ
Đất TM-DV độ thị720.000432.000288.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy)
Đất TM-DV độ thị800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình
Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ
Đất TM-DV độ thị960.000576.000384.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình
Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất
Đất TM-DV độ thị560.000336.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình
Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng
Đất TM-DV độ thị960.000576.000384.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình
Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia
Đất TM-DV độ thị800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình
Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Đất TM-DV độ thị720.000432.000288.000
Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình
-
Đất TM-DV độ thị400.000240.000160.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương
Đất TM-DV độ thị1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Đất TM-DV độ thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đất TM-DV độ thị1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất TM-DV độ thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Đất TM-DV độ thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất TM-DV độ thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Đất TM-DV độ thị1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương
Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Đất TM-DV độ thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương
Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Đất TM-DV độ thị1.520.000912.000608.000304.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất TM-DV độ thị1.040.000624.000416.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương
Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
Đất TM-DV độ thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương
Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất TM-DV độ thị1.280.000768.000512.000256.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương
Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất TM-DV độ thị960.000576.000384.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương
Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Đất TM-DV độ thị1.040.000624.000416.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương
Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) -
Đất TM-DV độ thị1.120.000672.000448.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương
Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Đất TM-DV độ thị1.040.000624.000416.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương
-
Đất TM-DV độ thị800.000480.000320.000240.000
Huyện Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương
-
Đất TM-DV độ thị480.000288.000240.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
Đất SX-KD đô thị5.670.0003.402.0002.268.0001.134.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Huyện Lộc Bình Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình
Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ)
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình
Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị4.830.0002.898.0001.932.000966.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị5.670.0003.402.0002.268.0001.134.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
Đất SX-KD đô thị4.830.0002.898.0001.932.000966.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800)
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội)
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Huyện Lộc Bình Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình
Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Lộc Bình Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình
Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình
Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Lộc Bình Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình
Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000812.000406.000
Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình
Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Lộc Bình Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình
Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Lộc Bình Đường Bản Kho - TT Lộc Bình
Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.190.000714.000476.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung)
Đất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình
Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái)
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường Pò Mục - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình
Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào)
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình
Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m
Đất SX-KD đô thị1.225.000735.000490.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình
Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh
Đất SX-KD đô thị630.000378.000252.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình
Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình
Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
Huyện Lộc Bình Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình
-
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình -
Đất SX-KD đô thị490.000294.000245.000245.000
Huyện Lộc Bình Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình
Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ
Đất SX-KD đô thị630.000378.000252.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình
Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy)
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình
Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000
Huyện Lộc Bình Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình
Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình
Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình
Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình
Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng)
Đất SX-KD đô thị630.000378.000252.000
Huyện Lộc Bình Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc xã Lục Thôn cũ (nay là thị trấn Lộc Bình) -
Đất SX-KD đô thị350.000210.000140.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000756.000378.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương
Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.000294.000
Huyện Lộc Bình Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương
Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Đất SX-KD đô thị1.330.000798.000532.000266.000
Huyện Lộc Bình Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương
Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương
Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương
Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương
Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương
Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương
Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) -
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương
Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương
-
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000210.000
Huyện Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương
-
Đất SX-KD đô thị420.000252.000210.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1
Hết địa phận huyện Cao Lộc - Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân)
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2
Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) - Cầu Bản Tẳng
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3
Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4
Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn - Cầu 20
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5
Cầu 20 - Địa phận thị trấn Lộc Bình (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới ở vị trí giáp ranh thị trấn Lộc Bình với xã Đồng Bục
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 6
Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 7
Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 8
Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan
Đất ở nông thôn780.000468.000312.000156.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 9
Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan - Cầu Khuông
Đất ở nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10
Giáp địa phận thị trấn Na Dương - Km 39 thuộc địa phận xã Lợi Bác
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1
Địa phận thị trấn Lộc Bình - Cầu ông Mán
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2
Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu
Đất ở nông thôn1.150.000690.000460.000230.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3
Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu - Địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu xã Mẫu Sơn)
Đất ở nông thôn1.020.000612.000408.000204.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 4
Đoạn rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn - Đường rẽ UBND xã Yên Khoái
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 5
Đường rẽ UBND xã Yên Khoái - Cầu Khuổi Lăm
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 6
Cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái - Trạm cấp nước Chi Ma
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 7
Trạm cấp nước Chi Ma - Trạm kiểm soát Liên Hợp
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Các đường nội bộ trong khu tái định cư và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn: Khu du lịch Mẫu Sơn
-
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái: Đất thương mại, dịch vụ còn lại khu Kinh tế cửa Khẩu Chi Ma
-
Đất ở nông thôn360.000216.000130.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Km7+701 - Km10+301
Đất ở nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân:
Ngã 3 giáp QL 4B - Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân:
Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục - Cầu Tằm Cát
Đất ở nông thôn550.000330.000220.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 1000 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hữu Lân
Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 1000 m về 3 phía -
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn 1
Cầu Phai Sen (xã Tú Đoạn) - Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc
Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 2000 m về hai phía -
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đia qua địa phẫn xã tam Gia
Đoạn từ Trạm y tế xã Tam Gia 500 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1
Địa phận thị trấn Na Dương - Hết địa phận xã Đông Quan
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2
Đoạn từ trụ sở UBND mới xã Nam Quan 500 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3
Km7+600 (tiếp giáp Đông Quan) - Điểm cách trụ sở UBND mới xã Nam Quan 501m (về phía Đông Quan)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4
Cách UBND mới xã Nam Quan 500m về phía Xuân Dương - Hết địa phận xã Nam Quan)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5
Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới -
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 1
Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma - Trạm điện mới
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 2
Trạm điện mới - Hết địa phận xã Yên Khoái
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 3
Địa phận xã Tú Mịch - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới
Đất ở nông thôn495.000297.000198.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 4
Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới - Trụ sở UBND xã Tú Mịch 500 m về phía đi xã Tam Gia
Đất ở nông thôn540.000324.000216.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Sàn Viên
Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Sàn Viên (theo hướng đi xã Tú Đoạn)
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Xuân Lễ cũ (nay là xã Khánh Xuân)
Đoạn Giáp Quốc lộ 4B - Bờ suối giáp xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất (ĐH 04))
Đất ở nông thôn250.000170.000130.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 1
Điểm cách trạm y tế 501m theo hướng Bản Chắt - Cầu Còn Tồng
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 2
Cầu Còn Tồng - Hết địa phận xã Tam Gia
Đất ở nông thôn250.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma đến Bản Chắt: Đoạn qua thôn Pò Có, xã Tam Gia
Ngã ba đường rẽ vào khu tái định cư Nà Khoang - Nhà văn hóa thôn Pò Có
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tam Gia: Đường Tú Mịch đi Nà Căng
Giáp xã Tú Mịch - Cửa khẩu Nà Căng
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tam Gia: Đường Tuần tra biên giới đoạn qua thôn Nà Căng
Cầu Nà Căng - Cầu Lọ Pó
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 1
Ngã ba Khòn Chả (đường rẽ vào đình) - Ngã ba rẽ vào thôn Khòn Cáu (ĐH 34)
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 2
Ngã 3 thôn Khòn Cáu - Đường tiếp giáp xã Xuân Tình (ĐH 34)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 3
Ngã 3 đường Xuân Tình - Vân An - Ngã 3 vào thôn Khau Mu
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 237 (ĐT.37) - Xã Tú Đoạn
Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Đất ở nông thôn350.000210.000120.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 237 (ĐT37) - Xã Tú Đoạn
Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn - Hết địa phận xã Tú Đoạn
Đất ở nông thôn400.000240.000120.000
Huyện Lộc Bình Đường huyện 36 (ĐH36) - Xã Tú Đoạn
Giáp thôn Bản Hoi xã Hữu Khánh - Hết địa bàn xã Tú Đoạn (theo hướng đi xã Tú Mịch)
Đất ở nông thôn200.000140.000120.000
Huyện Lộc Bình Đường huyện 37 (ĐH.37) - Xã Tú Đoạn
Thôn Phiêng Bưa (xã Khuất Xá) đi qua thôn Nà Già, Pò Thét xã Tú Đoạn - Thôn Nà Chảo (xã Sàn Viên)
Đất ở nông thôn200.000140.000120.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Đoạn - Sàn Viên: - Xã Tú Đoạn
Đường tỉnh 237 qua địa phận thôn Kéo Quyến đi qua thôn Bản Mới 1, thôn Bản Mới 2 - Giáp địa phận xã Sàn Viên
Đất ở nông thôn200.000140.000120.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Đoạn: Đoạn 1 - Xã Tú Đoạn
Cây xăng Quân đội (giáp Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 250 (ĐT250): Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Hiệp Hạ
Ngầm Phai Can - Hết địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp), giáp thôn Nà Thì. xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân): Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn -xã Bằng Khánh
Ngã ba Mẫu Sơn giáp Quốc lộ 4B - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Thái Bình - Xã Ái Quốc
Đoạn cách UBND xã Ái Quốc mới - Đường rẽ vào nhà ông Đặng Văn Quang thôn Khuổi Lợi
Đất ở nông thôn250.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Xuân Dương - Xã Ái Quốc
UBND xã Ái Quốc mới - Cầu Song Tài
Đất ở nông thôn250.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Lợi Bác: - Xã Ái Quốc
Ngã 3 thôn Khuổi Thướn - Hết địa phận xã Ái Quốc
Đất ở nông thôn180.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác
Ngã 3 giáp QL4B - Hết địa phận thôn Nà Mu
Đất ở nông thôn200.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác
Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác
Đất ở nông thôn180.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma- Tú Mịch - Xã Tú Mịch
Điểm cách UBND xã Tú Mịch 501m (theo hướng đi cửa khẩu Nà Căng) - Đường tuần tra biên giới (cửa khẩu Nà Căng)
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Mịch:
UBND xã Tú Mịch - Đường tuần tra biên giới lối mở Co Sa
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục- Hữu Lân: - Xã Xuân Tình
Ngã 3 đường đi Vân Mộng (nay là Thống Nhất) - Hết đường địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Xuân Tình
Điểm tiếp giáp Đường Đồng Bục - Hữu Lân - UBND xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đất ở nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Như Khuê
Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 501m (theo hướng đi cầu Tầm Cát) - Cầu Tằm Cát
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Như Khuê - Xã Như Khuê
Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 501m - Thôn Khuổi Nọi
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông vào trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Quan Bản
Đường tàu (giáp địa phận xã Tú Đoạn) - Trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan)
Đất ở nông thôn250.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ xã Quan cũ (nay là xã Đông Quan) Bản sang xã Đông Quan - Xã Quan Bản
Ngã 3 giáp đường vào UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Hết địa phận xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan)
Đất ở nông thôn180.000120.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Khuất Xá
Ngã 3 giáp đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt - Cầu Pò Loỏng
Đất ở nông thôn540.000324.000216.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Khuất Xá: Đoạn 2 - Xã Khuất Xá
Ngã 3 Pò Lỏong đường rẽ vào Hồ Bản Lải - Đi về 02 phía cách 500m (xã Tĩnh Bắc và Khuất Xá)
Đất ở nông thôn540.000.000324.000.000216.000.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Khuất Xá - Xã Khuất Xá
Đoạn từ trụ sở UBND xã Khuất Xá 1500m về 2 phía -
Đất ở nông thôn650.000.000390.000.000260.000.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn
Đất ở nông thôn300.000170.000130.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B - UBND xã Đồng Bục
Đất ở nông thôn300.000170.000130.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B đi thôn Khòn Quắc - Ngã 3 nhà ông Hoàng Văn Hiền
Đất ở nông thôn300.000170.000130.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Đông Quan
Ngã 3 giáp tỉnh lộ 248 thôn Hua Cầu - Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc
Đất ở nông thôn200.000140.000120.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) Đoạn 2 - Xã Đông Quan
Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc - Hết địa phận xã Đông Quan
Đất ở nông thôn200.000140.000120.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Minh Phát
Trạm y tế xã Minh Phát cũ - Nhà ông Hoàng Văn Chành
Đất ở nông thôn360.000216.000100.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1
Hết địa phận huyện Cao Lộc - Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân)
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2
Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) - Cầu Bản Tẳng
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3
Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4
Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn - Cầu 20
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5
Cầu 20 - Địa phận thị trấn Lộc Bình (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới ở vị trí giáp ranh thị trấn Lộc Bình với xã Đồng Bục
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 6
Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 7
Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 8
Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan
Đất TM-DV nông thôn624.000374.000250.000125.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 9
Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan - Cầu Khuông
Đất TM-DV nông thôn768.000461.000307.000154.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10
Giáp địa phận thị trấn Na Dương - Km 39 thuộc địa phận xã Lợi Bác
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1
Địa phận thị trấn Lộc Bình - Cầu ông Mán
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2
Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu
Đất TM-DV nông thôn920.000552.000368.000184.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3
Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu - Địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu xã Mẫu Sơn)
Đất TM-DV nông thôn816.000490.000326.000163.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 4
Đoạn rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn - Đường rẽ UBND xã Yên Khoái
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 5
Đường rẽ UBND xã Yên Khoái - Cầu Khuổi Lăm
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 6
Cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái - Trạm cấp nước Chi Ma
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 7
Trạm cấp nước Chi Ma - Trạm kiểm soát Liên Hợp
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Các đường nội bộ trong khu tái định cư và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma
-
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Lộc Bình Khu du lịch Mẫu Sơn - Xã Mẫu Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn288.000173.00088.000
Huyện Lộc Bình Đất thương mại, dịch vụ còn lại khu Kinh tế cửa Khẩu Chi Ma - Xã Yên Khoái
-
Đất TM-DV nông thôn288.000173.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Km7+701 - Km10+301
Đất TM-DV nông thôn576.000346.000230.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân:
Ngã 3 giáp QL 4B - Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân:
Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục - Cầu Tằm Cát
Đất TM-DV nông thôn440.000264.000176.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 1000 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn576.000346.000230.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn288.000173.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn288.000173.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hữu Lân
Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 1000 m về 3 phía -
Đất TM-DV nông thôn288.000173.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn 1
Cầu Phai Sen (xã Tú Đoạn) - Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc
Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 2000 m về hai phía -
Đất TM-DV nông thôn288.000173.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đia qua địa phẫn xã tam Gia
Đoạn từ Trạm y tế xã Tam Gia 500 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn288.000173.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1
Địa phận thị trấn Na Dương - Hết địa phận xã Đông Quan
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2
Đoạn từ trụ sở UBND mới xã Nam Quan 500 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3
Km7+600 (tiếp giáp Đông Quan) - Điểm cách trụ sở UBND mới xã Nam Quan 501m (về phía Đông Quan)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4
Cách UBND mới xã Nam Quan 500m về phía Xuân Dương - Hết địa phận xã Nam Quan)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5
Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới -
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 1
Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma - Trạm điện mới
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 2
Trạm điện mới - Hết địa phận xã Yên Khoái
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 3
Địa phận xã Tú Mịch - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới
Đất TM-DV nông thôn396.000238.000158.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 4
Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới - Trụ sở UBND xã Tú Mịch 500 m về phía đi xã Tam Gia
Đất TM-DV nông thôn432.000259.000173.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Sàn Viên
Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Sàn Viên (theo hướng đi xã Tú Đoạn)
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Xuân Lễ cũ (nay là xã Khánh Xuân)
Đoạn Giáp Quốc lộ 4B - Bờ suối giáp xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất (ĐH 04))
Đất TM-DV nông thôn200.000152.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 1
Điểm cách trạm y tế 501m theo hướng Bản Chắt - Cầu Còn Tồng
Đất TM-DV nông thôn288.000173.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 2
Cầu Còn Tồng - Hết địa phận xã Tam Gia
Đất TM-DV nông thôn200.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma đến Bản Chắt: Đoạn qua thôn Pò Có, xã Tam Gia
Ngã ba đường rẽ vào khu tái định cư Nà Khoang - Nhà văn hóa thôn Pò Có
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tam Gia: Đường Tú Mịch đi Nà Căng
Giáp xã Tú Mịch - Cửa khẩu Nà Căng
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tam Gia: Đường Tuần tra biên giới đoạn qua thôn Nà Căng
Cầu Nà Căng - Cầu Lọ Pó
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 1
Ngã ba Khòn Chả (đường rẽ vào đình) - Ngã ba rẽ vào thôn Khòn Cáu (ĐH 34)
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 2
Ngã 3 thôn Khòn Cáu - Đường tiếp giáp xã Xuân Tình (ĐH 34)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 3
Ngã 3 đường Xuân Tình - Vân An - Ngã 3 vào thôn Khau Mu
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 237 (ĐT.37) - Xã Tú Đoạn
Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 237 (ĐT37) - Xã Tú Đoạn
Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn - Hết địa phận xã Tú Đoạn
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường huyện 36 (ĐH36) - Xã Tú Đoạn
Giáp thôn Bản Hoi xã Hữu Khánh - Hết địa bàn xã Tú Đoạn (theo hướng đi xã Tú Mịch)
Đất TM-DV nông thôn160.000120.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường huyện 37 (ĐH.37) - Xã Tú Đoạn
Thôn Phiêng Bưa (xã Khuất Xá) đi qua thôn Nà Già, Pò Thét xã Tú Đoạn - Thôn Nà Chảo (xã Sàn Viên)
Đất TM-DV nông thôn160.000120.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Đoạn - Sàn Viên - Xã Tú Đoạn
Đường tỉnh 237 qua địa phận thôn Kéo Quyến đi qua thôn Bản Mới 1, thôn Bản Mới 2 - Giáp địa phận xã Sàn Viên
Đất TM-DV nông thôn160.000120.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Đoạn: Đoạn 1 - Xã Tú Đoạn
Cây xăng quân đội (giáp Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 250 (ĐT.250): Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Hiệp Hạ
Ngầm Phai Can - Hết địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp), giáp thôn Nà Thì. xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân): Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn -Xã Bằng Khánh
Ngã ba Mẫu Sơn giáp Quốc lộ 4B - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Thái Bình - Xã Ái Quốc
Đoạn cách UBND xã Ái Quốc mới - Đường rẽ vào nhà ông Đặng Văn Quang thôn Khuổi Lợi
Đất TM-DV nông thôn200.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Xuân Dương - Xã Ái Quốc
UBND xã Ái Quốc mới - Cầu Song Tài
Đất TM-DV nông thôn200.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Lợi Bác - Xã Ái Quốc
Ngã 3 thôn Khuổi Thướn - Hết địa phận xã Ái Quốc
Đất TM-DV nông thôn144.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác
Ngã 3 giáp QL4B - Hết địa phận thôn Nà Mu
Đất TM-DV nông thôn160.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác
Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác
Đất TM-DV nông thôn144.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma- Tú Mịch - Xã Tú Mịch
Điểm cách UBND xã Tú Mịch 501m (theo hướng đi cửa khẩu Nà Căng) - Đường tuần tra biên giới (cửa khẩu Nà Căng)
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Mịch
UBND xã Tú Mịch - Đường tuần tra biên giới lối mở Co Sa
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Xuân Tình - Xã Xuân Tình
Ngã 3 đường đi Vân Mộng (nay là Thống Nhất) - Hết đường địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) -Xã Xuân Tình
Điểm tiếp giáp Đường Đồng Bục - Hữu Lân - UBND xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đất TM-DV nông thôn384.000230.000154.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - xã Như Khuê
Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 501m (theo hướng đi cầu Tầm Cát) - Cầu Tằm Cát
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - xã Như Khuê
Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 501m - Thôn Khuổi Nọi
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông vào trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Quan Bản
Đường tàu (giáp địa phận xã Tú Đoạn) - Trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan)
Đất TM-DV nông thôn200.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ xã Quan cũ (nay là xã Đông Quan) Bản sang xã Đông Quan - Xã Quan Bản
Ngã 3 giáp đường vào UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Hết địa phận xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan)
Đất TM-DV nông thôn144.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Khuất Xá
Ngã 3 giáp đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt - Cầu Pò Loỏng
Đất TM-DV nông thôn432.000259.000173.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Khuất Xá: Đoạn 2 - Xã Khuất Xá
Ngã 3 Pò Lỏong đường rẽ vào Hồ Bản Lải - Đi về 02 phía cách 500m (xã Tĩnh Bắc và Khuất Xá)
Đất TM-DV nông thôn432.000.000259.000.000173.000.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Khuất Xá - Xã Khuất Xá
Đoạn từ trụ sở UBND xã Khuất Xá 1500m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn520.000.000312.000.000208.000.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn
Đất TM-DV nông thôn240.000152.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B - UBND xã Đồng Bục
Đất TM-DV nông thôn240.000152.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B đi thôn Khòn Quắc - Ngã 3 nhà ông Hoàng Văn Hiền
Đất TM-DV nông thôn240.000152.000128.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Đông Quan
Ngã 3 giáp tỉnh lộ 248 thôn Hua Cầu - Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc
Đất TM-DV nông thôn160.000120.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) Đoạn 2 - Xã Đông Quan
Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc - Hết địa phận xã Đông Quan
Đất TM-DV nông thôn160.000120.000104.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Minh Phát
Trạm y tế xã Minh Phát cũ - Nhà ông Hoàng Văn Chành
Đất TM-DV nông thôn288.000104.00088.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1
Hết địa phận huyện Cao Lộc - Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân)
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2
Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) - Cầu Bản Tẳng
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3
Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4
Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn - Cầu 20
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5
Cầu 20 - Địa phận thị trấn Lộc Bình (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới ở vị trí giáp ranh thị trấn Lộc Bình với xã Đồng Bục
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 6
Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 7
Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 8
Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan
Đất SX-KD nông thôn550.000330.000220.000109.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 9
Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan - Cầu Khuông
Đất SX-KD nông thôn670.000402.000268.000134.000
Huyện Lộc Bình Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10
Giáp địa phận thị trấn Na Dương - Km 39 thuộc địa phận xã Lợi Bác
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1
Địa phận thị trấn Lộc Bình - Cầu ông Mán
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2
Cầu ông Mán - Cầu ông Mán
Đất SX-KD nông thôn805.000483.000322.000161.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3
Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu - Địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu xã Mẫu Sơn)
Đất SX-KD nông thôn710.000426.000284.000143.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 4
Đoạn rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn - Đường rẽ UBND xã Yên Khoái
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 5
Đường rẽ UBND xã Yên Khoái - Cầu Khuổi Lăm
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 6
Cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái - Trạm cấp nước Chi Ma
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 7
Trạm cấp nước Chi Ma - Trạm kiểm soát Liên Hợp
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma: Các đường nội bộ trong khu tái định cư và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma
-
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn: Khu du lịch Mẫu Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn250.000150.00077.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái: Đất thương mại, dịch vụ còn lại khu Kinh tế cửa Khẩu Chi Ma
-
Đất SX-KD nông thôn250.000150.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Km7+701 - Km10+301
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân:
Ngã 3 giáp QL 4B - Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân:
Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục - Cầu Tằm Cát
Đất SX-KD nông thôn385.000231.000154.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 1000 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn250.000150.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn250.000150.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hữu Lân
Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 1000 m về 3 phía -
Đất SX-KD nông thôn250.000150.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn 1
Cầu Phai Sen (xã Tú Đoạn) - Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc
Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 2000 m về hai phía -
Đất SX-KD nông thôn250.000150.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đia qua địa phẫn xã tam Gia
Đoạn từ Trạm y tế xã Tam Gia 500 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn250.000150.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1
Địa phận thị trấn Na Dương - Hết địa phận xã Đông Quan
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2
Đoạn từ trụ sở UBND mới xã Nam Quan 500 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3
Km7+600 (tiếp giáp Đông Quan) - Điểm cách trụ sở UBND mới xã Nam Quan 501m (về phía Đông Quan)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4
Cách UBND mới xã Nam Quan 500m về phía Xuân Dương - Hết địa phận xã Nam Quan)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5
Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới -
Đất SX-KD nông thôn270.000162.000108.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 1
Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma - Trạm điện mới
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 2
Trạm điện mới - Hết địa phận xã Yên Khoái
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 3
Địa phận xã Tú Mịch - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới
Đất SX-KD nông thôn347.000208.000139.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 4
Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới - Trụ sở UBND xã Tú Mịch 500 m về phía đi xã Tam Gia
Đất SX-KD nông thôn378.000227.000151.000
Huyện Lộc Bình Đường Na Dương - Sàn Viên
Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Sàn Viên (theo hướng đi xã Tú Đoạn)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Xuân Lễ cũ (nay là xã Khánh Xuân)
Đoạn Giáp Quốc lộ 4B - Bờ suối giáp xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất (ĐH 04))
Đất SX-KD nông thôn175.000133.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 1
Điểm cách trạm y tế 501m theo hướng Bản Chắt - Cầu Còn Tồng
Đất SX-KD nông thôn250.000150.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 2
Cầu Còn Tồng - Hết địa phận xã Tam Gia
Đất SX-KD nông thôn175.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma đến Bản Chắt: Đoạn qua thôn Pò Có, xã Tam Gia
Ngã ba đường rẽ vào khu tái định cư Nà Khoang - Nhà văn hóa thôn Pò Có
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tam Gia: Đường Tú Mịch đi Nà Căng
Giáp xã Tú Mịch - Cửa khẩu Nà Căng
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tam Gia: Đường Tuần tra biên giới đoạn qua thôn Nà Căng
Cầu Nà Căng - Cầu Lọ Pó
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 1
Ngã ba Khòn Chả (đường rẽ vào đình) - Ngã ba rẽ vào thôn Khòn Cáu (ĐH 34)
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 2
Ngã 3 thôn Khòn Cáu - Đường tiếp giáp xã Xuân Tình (ĐH 34)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 3
Ngã 3 đường Xuân Tình - Vân An - Ngã 3 vào thôn Khau Mu
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 237 (ĐT.37) - Xã Tú Đoạn
Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 237 (ĐT37) - Xã Tú Đoạn
Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn - Hết địa phận xã Tú Đoạn
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường huyện 36 (ĐH36) - Xã Tú Đoạn
Giáp thôn Bản Hoi xã Hữu Khánh - Hết địa bàn xã Tú Đoạn (theo hướng đi xã Tú Mịch)
Đất SX-KD nông thôn140.000105.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường huyện 37 (ĐH.37) - Xã Tú Đoạn
Thôn Phiêng Bưa (xã Khuất Xá) đi qua thôn Nà Già, Pò Thét xã Tú Đoạn - Thôn Nà Chảo (xã Sàn Viên)
Đất SX-KD nông thôn140.000105.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Đoạn - Sàn Viên: - Xã Tú Đoạn
Đường tỉnh 237 qua địa phận thôn Kéo Quyến đi qua thôn Bản Mới 1, thôn Bản Mới 2 - Giáp địa phận xã Sàn Viên
Đất SX-KD nông thôn140.000105.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Đoạn: Đoạn 1 - Xã Tú Đoạn
Cây xăng Quân đội (giáp Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường tỉnh lộ 250 (ĐT250): Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Hiệp Hạ
Ngầm Phai Can - Hết địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp), giáp thôn Nà Thì. xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân): Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn
Ngã ba Mẫu Sơn giáp Quốc lộ 4B - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Thái Bình - Xã Ái Quốc
Đoạn cách UBND xã Ái Quốc mới - Đường rẽ vào nhà ông Đặng Văn Quang thôn Khuổi Lợi
Đất SX-KD nông thôn175.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Xuân Dương - Xã Ái Quốc
UBND xã Ái Quốc mới - Cầu Song Tài
Đất SX-KD nông thôn175.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Ái Quốc - Lợi Bác: - Xã Ái Quốc
Ngã 3 thôn Khuổi Thướn - Hết địa phận xã Ái Quốc
Đất SX-KD nông thôn126.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác
Ngã 3 giáp QL4B - Hết địa phận thôn Nà Mu
Đất SX-KD nông thôn140.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác
Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác
Đất SX-KD nông thôn126.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường Chi Ma- Tú Mịch - Xã Tú Mịch
Điểm cách UBND xã Tú Mịch 501m (theo hướng đi cửa khẩu Nà Căng) - Đường tuần tra biên giới (cửa khẩu Nà Căng)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Tú Mịch:
UBND xã Tú Mịch - Đường tuần tra biên giới lối mở Co Sa
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục- Hữu Lân: - Xã Xuân Tình
Ngã 3 đường đi Vân Mộng (nay là Thống Nhất) - Hết đường địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đất SX-KD nông thôn175.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Điểm tiếp giáp Đường Đồng Bục - Hữu Lân - UBND xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất)
Đất SX-KD nông thôn330.000198.000132.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Như Khuê
Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 501m (theo hướng đi cầu Tầm Cát) - Cầu Tằm Cát
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Như Khuê
Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 501m - Thôn Khuổi Nọi
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông vào trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Quan Bản
Đường tàu (giáp địa phận xã Tú Đoạn) - Trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan)
Đất SX-KD nông thôn175.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ xã Quan cũ (nay là xã Đông Quan) Bản sang xã Đông Quan - Xã Quan Bản
Ngã 3 giáp đường vào UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Hết địa phận xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan)
Đất SX-KD nông thôn126.00091.00077.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Khuất Xá
Ngã 3 giáp đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt - Cầu Pò Loỏng
Đất SX-KD nông thôn380.000228.000152.000
Huyện Lộc Bình Đường xã Khuất Xá: Đoạn 2 - Xã Khuất Xá
Ngã 3 Pò Lỏong đường rẽ vào Hồ Bản Lải - Đi về 02 phía cách 500m (xã Tĩnh Bắc và Khuất Xá)
Đất SX-KD nông thôn378.000227.000151.000
Huyện Lộc Bình Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Khuất Xá - Xã Khuất Xá
Đoạn từ trụ sở UBND xã Khuất Xá 1500m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn
Đất SX-KD nông thôn210.000133.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B - UBND xã Đồng Bục
Đất SX-KD nông thôn210.000133.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông - Xã Đồng Bục
Ngã 3 giáp QL 4B đi thôn Khòn Quắc - Ngã 3 nhà ông Hoàng Văn Hiền
Đất SX-KD nông thôn210.000133.000112.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Đông Quan
Ngã 3 giáp tỉnh lộ 248 thôn Hua Cầu - Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc
Đất SX-KD nông thôn140.000105.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) Đoạn 2 - Xã Đông Quan
Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc - Hết địa phận xã Đông Quan
Đất SX-KD nông thôn140.000105.00091.000
Huyện Lộc Bình Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Minh Phát
Trạm y tế xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) - Nhà ông Hoàng Văn Chành
Đất SX-KD nông thôn252.000151.00077.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Na Dương
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Xã Đồng Bục
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Xã Khánh Xuân
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Khánh
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Đoạn
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Xã Đông Quan
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Lộc Bình Xã Khuất Xá
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Mịch
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Lộc Bình Xã Thống Nhất
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Lộc Bình Xã Tĩnh Bắc
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Lộc Bình Xã Sàn Viên
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Lộc Bình Xã Lợi Bác
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Lộc Bình Xã Nam Quan
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Lộc Bình Xã Ái Quốc
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Lộc Bình Xã Tam Gia
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Lộc Bình Xã Minh Hiệp
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Lân
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Lộc Bình Xã Xuân Dương
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Na Dương
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Đồng Bục
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Khánh Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Đoạn
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Đông Quan
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Khuất Xá
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Mịch
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Tĩnh Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Sàn Viên
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Lợi Bác
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Nam Quan
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Ái Quốc
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Tam Gia
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Minh Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Lân
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Xuân Dương
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Na Dương
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Xã Đồng Bục
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Xã Khánh Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Đoạn
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Xã Đông Quan
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Lộc Bình Xã Khuất Xá
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Mịch
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Thống Nhất
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Tĩnh Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Sàn Viên
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Lợi Bác
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Nam Quan
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Ái Quốc
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Tam Gia
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Minh Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Lân
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Xuân Dương
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Na Dương
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Xã Đồng Bục
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Xã Khánh Xuân
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Khánh
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Đoạn
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Xã Đông Quan
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Lộc Bình Xã Khuất Xá
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Mịch
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Lộc Bình Xã Thống Nhất
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Lộc Bình Xã Tĩnh Bắc
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Lộc Bình Xã Sàn Viên
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Lộc Bình Xã Lợi Bác
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Lộc Bình Xã Nam Quan
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Lộc Bình Xã Ái Quốc
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Lộc Bình Xã Tam Gia
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Lộc Bình Xã Minh Hiệp
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Lân
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Lộc Bình Xã Xuân Dương
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Na Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Đồng Bục
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Khánh Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Đoạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Đông Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Khuất Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Mịch
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Thống Nhất
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Tĩnh Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Sàn Viên
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Lợi Bác
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Nam Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Ái Quốc
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Tam Gia
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Minh Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Lân
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Xuân Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Na Dương
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Đồng Bục
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Khánh Xuân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Khánh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Đoạn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Đông Quan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Lộc Bình Xã Khuất Xá
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Mịch
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Thống Nhất
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Tĩnh Bắc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Sàn Viên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Lợi Bác
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Nam Quan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Ái Quốc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Tam Gia
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Minh Hiệp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Lân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Xã Xuân Dương
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Lộc Bình
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Thị trấn Na Dương
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Yên Khoái
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Đồng Bục
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Khánh Xuân
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Khánh
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Đoạn
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Đông Quan
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Lộc Bình Xã Khuất Xá
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Tú Mịch
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Thống Nhất
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Tĩnh Bắc
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Sàn Viên
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Lợi Bác
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Lộc Bình Xã Mẫu Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Nam Quan
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Ái Quốc
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Tam Gia
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Minh Hiệp
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Hữu Lân
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Lộc Bình Xã Xuân Dương
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ)
Đất ở đô thị8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
Huyện Lộc Bình Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình
Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Lộc Bình Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình
Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Lộc Bình Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình
Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng
Đất ở đô thị6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy
Đất ở đô thị8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình)
Đất ở đô thị6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800)
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội)
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Huyện Lộc Bình Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Lộc Bình Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình
Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Lộc Bình Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình
Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Lộc Bình Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình
Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Lộc Bình Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình
Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Lộc Bình Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình
Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ)
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lộc Bình

4.8/5 - (914 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.