Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Bình năm 2025
Khu vực: huyện Lộc Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV độ thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 650.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn | Đất ở đô thị | 2.000 | 1.200 | 800.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ | Đất ở đô thị | 1.200 | 720.000 | 480.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) | Đất ở đô thị | 1.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ | Đất ở đô thị | 1.200 | 720.000 | 480.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng | Đất ở đô thị | 1.200 | 720.000 | 480.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất ở đô thị | 1.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc xã Lục Thôn cũ (nay là thị trấn Lộc Bình) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ cung giao thông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất TM-DV độ thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất TM-DV độ thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) | Đất TM-DV độ thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất TM-DV độ thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất TM-DV độ thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy | Đất TM-DV độ thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất TM-DV độ thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất TM-DV độ thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) | Đất TM-DV độ thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất TM-DV độ thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất TM-DV độ thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất TM-DV độ thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất TM-DV độ thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất TM-DV độ thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất TM-DV độ thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất TM-DV độ thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất TM-DV độ thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất TM-DV độ thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất TM-DV độ thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất TM-DV độ thị | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm | Đất TM-DV độ thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy | Đất TM-DV độ thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B | Đất TM-DV độ thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn | Đất TM-DV độ thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) | Đất TM-DV độ thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m | Đất TM-DV độ thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh | Đất TM-DV độ thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình - | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - | Đất TM-DV độ thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất TM-DV độ thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất TM-DV độ thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất TM-DV độ thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình - | Đất TM-DV độ thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất TM-DV độ thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | Đất TM-DV độ thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất TM-DV độ thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện | Đất TM-DV độ thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi | Đất TM-DV độ thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) - | Đất TM-DV độ thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 | Đất TM-DV độ thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất TM-DV độ thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m | Đất SX-KD đô thị | 1.225.000 | 735.000 | 490.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 245.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc xã Lục Thôn cũ (nay là thị trấn Lộc Bình) - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) - | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 Hết địa phận huyện Cao Lộc - Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) - Cầu Bản Tẳng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn - Cầu 20 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 Cầu 20 - Địa phận thị trấn Lộc Bình (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới ở vị trí giáp ranh thị trấn Lộc Bình với xã Đồng Bục | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 6 Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 7 Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 8 Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 9 Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan - Cầu Khuông | Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10 Giáp địa phận thị trấn Na Dương - Km 39 thuộc địa phận xã Lợi Bác | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 Địa phận thị trấn Lộc Bình - Cầu ông Mán | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 230.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu - Địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu xã Mẫu Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 4 Đoạn rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn - Đường rẽ UBND xã Yên Khoái | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 5 Đường rẽ UBND xã Yên Khoái - Cầu Khuổi Lăm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 6 Cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái - Trạm cấp nước Chi Ma | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 7 Trạm cấp nước Chi Ma - Trạm kiểm soát Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Các đường nội bộ trong khu tái định cư và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn: Khu du lịch Mẫu Sơn - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái: Đất thương mại, dịch vụ còn lại khu Kinh tế cửa Khẩu Chi Ma - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) Km7+701 - Km10+301 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Ngã 3 giáp QL 4B - Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục - Cầu Tằm Cát | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 1000 m về 2 phía - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hữu Lân Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 1000 m về 3 phía - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn 1 Cầu Phai Sen (xã Tú Đoạn) - Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 2000 m về hai phía - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đia qua địa phẫn xã tam Gia Đoạn từ Trạm y tế xã Tam Gia 500 m về 2 phía - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1 Địa phận thị trấn Na Dương - Hết địa phận xã Đông Quan | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2 Đoạn từ trụ sở UBND mới xã Nam Quan 500 m về 2 phía - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3 Km7+600 (tiếp giáp Đông Quan) - Điểm cách trụ sở UBND mới xã Nam Quan 501m (về phía Đông Quan) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4 Cách UBND mới xã Nam Quan 500m về phía Xuân Dương - Hết địa phận xã Nam Quan) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5 Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 1 Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma - Trạm điện mới | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 2 Trạm điện mới - Hết địa phận xã Yên Khoái | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 3 Địa phận xã Tú Mịch - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới | Đất ở nông thôn | 495.000 | 297.000 | 198.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 4 Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới - Trụ sở UBND xã Tú Mịch 500 m về phía đi xã Tam Gia | Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Sàn Viên Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Sàn Viên (theo hướng đi xã Tú Đoạn) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Xuân Lễ cũ (nay là xã Khánh Xuân) Đoạn Giáp Quốc lộ 4B - Bờ suối giáp xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất (ĐH 04)) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 130.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 1 Điểm cách trạm y tế 501m theo hướng Bản Chắt - Cầu Còn Tồng | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 2 Cầu Còn Tồng - Hết địa phận xã Tam Gia | Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma đến Bản Chắt: Đoạn qua thôn Pò Có, xã Tam Gia Ngã ba đường rẽ vào khu tái định cư Nà Khoang - Nhà văn hóa thôn Pò Có | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tam Gia: Đường Tú Mịch đi Nà Căng Giáp xã Tú Mịch - Cửa khẩu Nà Căng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tam Gia: Đường Tuần tra biên giới đoạn qua thôn Nà Căng Cầu Nà Căng - Cầu Lọ Pó | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 1 Ngã ba Khòn Chả (đường rẽ vào đình) - Ngã ba rẽ vào thôn Khòn Cáu (ĐH 34) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 2 Ngã 3 thôn Khòn Cáu - Đường tiếp giáp xã Xuân Tình (ĐH 34) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 3 Ngã 3 đường Xuân Tình - Vân An - Ngã 3 vào thôn Khau Mu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 237 (ĐT.37) - Xã Tú Đoạn Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 120.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 237 (ĐT37) - Xã Tú Đoạn Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn - Hết địa phận xã Tú Đoạn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường huyện 36 (ĐH36) - Xã Tú Đoạn Giáp thôn Bản Hoi xã Hữu Khánh - Hết địa bàn xã Tú Đoạn (theo hướng đi xã Tú Mịch) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường huyện 37 (ĐH.37) - Xã Tú Đoạn Thôn Phiêng Bưa (xã Khuất Xá) đi qua thôn Nà Già, Pò Thét xã Tú Đoạn - Thôn Nà Chảo (xã Sàn Viên) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Đoạn - Sàn Viên: - Xã Tú Đoạn Đường tỉnh 237 qua địa phận thôn Kéo Quyến đi qua thôn Bản Mới 1, thôn Bản Mới 2 - Giáp địa phận xã Sàn Viên | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Đoạn: Đoạn 1 - Xã Tú Đoạn Cây xăng Quân đội (giáp Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 250 (ĐT250): Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Hiệp Hạ Ngầm Phai Can - Hết địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp), giáp thôn Nà Thì. xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân): Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn -xã Bằng Khánh Ngã ba Mẫu Sơn giáp Quốc lộ 4B - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Thái Bình - Xã Ái Quốc Đoạn cách UBND xã Ái Quốc mới - Đường rẽ vào nhà ông Đặng Văn Quang thôn Khuổi Lợi | Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Xuân Dương - Xã Ái Quốc UBND xã Ái Quốc mới - Cầu Song Tài | Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Lợi Bác: - Xã Ái Quốc Ngã 3 thôn Khuổi Thướn - Hết địa phận xã Ái Quốc | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác Ngã 3 giáp QL4B - Hết địa phận thôn Nà Mu | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma- Tú Mịch - Xã Tú Mịch Điểm cách UBND xã Tú Mịch 501m (theo hướng đi cửa khẩu Nà Căng) - Đường tuần tra biên giới (cửa khẩu Nà Căng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Mịch: UBND xã Tú Mịch - Đường tuần tra biên giới lối mở Co Sa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục- Hữu Lân: - Xã Xuân Tình Ngã 3 đường đi Vân Mộng (nay là Thống Nhất) - Hết đường địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Xuân Tình Điểm tiếp giáp Đường Đồng Bục - Hữu Lân - UBND xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Như Khuê Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 501m (theo hướng đi cầu Tầm Cát) - Cầu Tằm Cát | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Như Khuê - Xã Như Khuê Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 501m - Thôn Khuổi Nọi | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông vào trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Quan Bản Đường tàu (giáp địa phận xã Tú Đoạn) - Trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ xã Quan cũ (nay là xã Đông Quan) Bản sang xã Đông Quan - Xã Quan Bản Ngã 3 giáp đường vào UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Hết địa phận xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Khuất Xá Ngã 3 giáp đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt - Cầu Pò Loỏng | Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Khuất Xá: Đoạn 2 - Xã Khuất Xá Ngã 3 Pò Lỏong đường rẽ vào Hồ Bản Lải - Đi về 02 phía cách 500m (xã Tĩnh Bắc và Khuất Xá) | Đất ở nông thôn | 540.000.000 | 324.000.000 | 216.000.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Khuất Xá - Xã Khuất Xá Đoạn từ trụ sở UBND xã Khuất Xá 1500m về 2 phía - | Đất ở nông thôn | 650.000.000 | 390.000.000 | 260.000.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 170.000 | 130.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B - UBND xã Đồng Bục | Đất ở nông thôn | 300.000 | 170.000 | 130.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B đi thôn Khòn Quắc - Ngã 3 nhà ông Hoàng Văn Hiền | Đất ở nông thôn | 300.000 | 170.000 | 130.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Đông Quan Ngã 3 giáp tỉnh lộ 248 thôn Hua Cầu - Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) Đoạn 2 - Xã Đông Quan Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc - Hết địa phận xã Đông Quan | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Minh Phát Trạm y tế xã Minh Phát cũ - Nhà ông Hoàng Văn Chành | Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 100.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 Hết địa phận huyện Cao Lộc - Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) - Cầu Bản Tẳng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn - Cầu 20 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 Cầu 20 - Địa phận thị trấn Lộc Bình (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới ở vị trí giáp ranh thị trấn Lộc Bình với xã Đồng Bục | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 6 Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 7 Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 8 Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 9 Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan - Cầu Khuông | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 461.000 | 307.000 | 154.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10 Giáp địa phận thị trấn Na Dương - Km 39 thuộc địa phận xã Lợi Bác | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 Địa phận thị trấn Lộc Bình - Cầu ông Mán | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 Cầu ông Mán - Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 184.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu - Địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu xã Mẫu Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 490.000 | 326.000 | 163.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 4 Đoạn rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn - Đường rẽ UBND xã Yên Khoái | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 5 Đường rẽ UBND xã Yên Khoái - Cầu Khuổi Lăm | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 6 Cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái - Trạm cấp nước Chi Ma | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 7 Trạm cấp nước Chi Ma - Trạm kiểm soát Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Các đường nội bộ trong khu tái định cư và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Khu du lịch Mẫu Sơn - Xã Mẫu Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đất thương mại, dịch vụ còn lại khu Kinh tế cửa Khẩu Chi Ma - Xã Yên Khoái - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) Km7+701 - Km10+301 | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Ngã 3 giáp QL 4B - Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục - Cầu Tằm Cát | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 176.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 1000 m về 2 phía - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hữu Lân Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 1000 m về 3 phía - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn 1 Cầu Phai Sen (xã Tú Đoạn) - Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 2000 m về hai phía - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đia qua địa phẫn xã tam Gia Đoạn từ Trạm y tế xã Tam Gia 500 m về 2 phía - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1 Địa phận thị trấn Na Dương - Hết địa phận xã Đông Quan | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2 Đoạn từ trụ sở UBND mới xã Nam Quan 500 m về 2 phía - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3 Km7+600 (tiếp giáp Đông Quan) - Điểm cách trụ sở UBND mới xã Nam Quan 501m (về phía Đông Quan) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4 Cách UBND mới xã Nam Quan 500m về phía Xuân Dương - Hết địa phận xã Nam Quan) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5 Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 1 Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma - Trạm điện mới | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 2 Trạm điện mới - Hết địa phận xã Yên Khoái | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 3 Địa phận xã Tú Mịch - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 238.000 | 158.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 4 Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới - Trụ sở UBND xã Tú Mịch 500 m về phía đi xã Tam Gia | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Sàn Viên Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Sàn Viên (theo hướng đi xã Tú Đoạn) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Xuân Lễ cũ (nay là xã Khánh Xuân) Đoạn Giáp Quốc lộ 4B - Bờ suối giáp xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất (ĐH 04)) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 1 Điểm cách trạm y tế 501m theo hướng Bản Chắt - Cầu Còn Tồng | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 173.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 2 Cầu Còn Tồng - Hết địa phận xã Tam Gia | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma đến Bản Chắt: Đoạn qua thôn Pò Có, xã Tam Gia Ngã ba đường rẽ vào khu tái định cư Nà Khoang - Nhà văn hóa thôn Pò Có | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tam Gia: Đường Tú Mịch đi Nà Căng Giáp xã Tú Mịch - Cửa khẩu Nà Căng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tam Gia: Đường Tuần tra biên giới đoạn qua thôn Nà Căng Cầu Nà Căng - Cầu Lọ Pó | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 1 Ngã ba Khòn Chả (đường rẽ vào đình) - Ngã ba rẽ vào thôn Khòn Cáu (ĐH 34) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 2 Ngã 3 thôn Khòn Cáu - Đường tiếp giáp xã Xuân Tình (ĐH 34) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 3 Ngã 3 đường Xuân Tình - Vân An - Ngã 3 vào thôn Khau Mu | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 237 (ĐT.37) - Xã Tú Đoạn Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 237 (ĐT37) - Xã Tú Đoạn Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn - Hết địa phận xã Tú Đoạn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường huyện 36 (ĐH36) - Xã Tú Đoạn Giáp thôn Bản Hoi xã Hữu Khánh - Hết địa bàn xã Tú Đoạn (theo hướng đi xã Tú Mịch) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường huyện 37 (ĐH.37) - Xã Tú Đoạn Thôn Phiêng Bưa (xã Khuất Xá) đi qua thôn Nà Già, Pò Thét xã Tú Đoạn - Thôn Nà Chảo (xã Sàn Viên) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Đoạn - Sàn Viên - Xã Tú Đoạn Đường tỉnh 237 qua địa phận thôn Kéo Quyến đi qua thôn Bản Mới 1, thôn Bản Mới 2 - Giáp địa phận xã Sàn Viên | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Đoạn: Đoạn 1 - Xã Tú Đoạn Cây xăng quân đội (giáp Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 250 (ĐT.250): Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Hiệp Hạ Ngầm Phai Can - Hết địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp), giáp thôn Nà Thì. xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân): Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn -Xã Bằng Khánh Ngã ba Mẫu Sơn giáp Quốc lộ 4B - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Thái Bình - Xã Ái Quốc Đoạn cách UBND xã Ái Quốc mới - Đường rẽ vào nhà ông Đặng Văn Quang thôn Khuổi Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Xuân Dương - Xã Ái Quốc UBND xã Ái Quốc mới - Cầu Song Tài | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Lợi Bác - Xã Ái Quốc Ngã 3 thôn Khuổi Thướn - Hết địa phận xã Ái Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác Ngã 3 giáp QL4B - Hết địa phận thôn Nà Mu | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma- Tú Mịch - Xã Tú Mịch Điểm cách UBND xã Tú Mịch 501m (theo hướng đi cửa khẩu Nà Căng) - Đường tuần tra biên giới (cửa khẩu Nà Căng) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Mịch UBND xã Tú Mịch - Đường tuần tra biên giới lối mở Co Sa | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Xuân Tình - Xã Xuân Tình Ngã 3 đường đi Vân Mộng (nay là Thống Nhất) - Hết đường địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) -Xã Xuân Tình Điểm tiếp giáp Đường Đồng Bục - Hữu Lân - UBND xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.000 | 154.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - xã Như Khuê Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 501m (theo hướng đi cầu Tầm Cát) - Cầu Tằm Cát | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - xã Như Khuê Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 501m - Thôn Khuổi Nọi | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông vào trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Quan Bản Đường tàu (giáp địa phận xã Tú Đoạn) - Trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ xã Quan cũ (nay là xã Đông Quan) Bản sang xã Đông Quan - Xã Quan Bản Ngã 3 giáp đường vào UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Hết địa phận xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Khuất Xá Ngã 3 giáp đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt - Cầu Pò Loỏng | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Khuất Xá: Đoạn 2 - Xã Khuất Xá Ngã 3 Pò Lỏong đường rẽ vào Hồ Bản Lải - Đi về 02 phía cách 500m (xã Tĩnh Bắc và Khuất Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 432.000.000 | 259.000.000 | 173.000.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Khuất Xá - Xã Khuất Xá Đoạn từ trụ sở UBND xã Khuất Xá 1500m về 2 phía - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000.000 | 312.000.000 | 208.000.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B - UBND xã Đồng Bục | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B đi thôn Khòn Quắc - Ngã 3 nhà ông Hoàng Văn Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 152.000 | 128.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Đông Quan Ngã 3 giáp tỉnh lộ 248 thôn Hua Cầu - Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) Đoạn 2 - Xã Đông Quan Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc - Hết địa phận xã Đông Quan | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 104.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Minh Phát Trạm y tế xã Minh Phát cũ - Nhà ông Hoàng Văn Chành | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 Hết địa phận huyện Cao Lộc - Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) - Cầu Bản Tẳng | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn - Cầu 20 | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 Cầu 20 - Địa phận thị trấn Lộc Bình (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới ở vị trí giáp ranh thị trấn Lộc Bình với xã Đồng Bục | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 6 Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 7 Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 8 Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 109.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 9 Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan - Cầu Khuông | Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 134.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10 Giáp địa phận thị trấn Na Dương - Km 39 thuộc địa phận xã Lợi Bác | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 1 Địa phận thị trấn Lộc Bình - Cầu ông Mán | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 2 Cầu ông Mán - Cầu ông Mán | Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 483.000 | 322.000 | 161.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 3 Đường bê tông thanh niên tự quản vào thôn Nà Mu - Địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu xã Mẫu Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 426.000 | 284.000 | 143.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 4 Đoạn rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn - Đường rẽ UBND xã Yên Khoái | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 5 Đường rẽ UBND xã Yên Khoái - Cầu Khuổi Lăm | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 6 Cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái - Trạm cấp nước Chi Ma | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Đoạn 7 Trạm cấp nước Chi Ma - Trạm kiểm soát Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma: Các đường nội bộ trong khu tái định cư và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn: Khu du lịch Mẫu Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái: Đất thương mại, dịch vụ còn lại khu Kinh tế cửa Khẩu Chi Ma - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) Km7+701 - Km10+301 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Ngã 3 giáp QL 4B - Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đường rẽ sang UBND xã Đồng Bục - Cầu Tằm Cát | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 231.000 | 154.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 1000 m về 2 phía - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) 1000 m về 2 phía - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục-Hữu Lân: Đoạn đi qua địa phận xã Hữu Lân Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 1000 m về 3 phía - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn 1 Cầu Phai Sen (xã Tú Đoạn) - Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Tĩnh Bắc Đoạn từ trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 2000 m về hai phía - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đia qua địa phẫn xã tam Gia Đoạn từ Trạm y tế xã Tam Gia 500 m về 2 phía - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1 Địa phận thị trấn Na Dương - Hết địa phận xã Đông Quan | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2 Đoạn từ trụ sở UBND mới xã Nam Quan 500 m về 2 phía - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 3 Km7+600 (tiếp giáp Đông Quan) - Điểm cách trụ sở UBND mới xã Nam Quan 501m (về phía Đông Quan) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 4 Cách UBND mới xã Nam Quan 500m về phía Xuân Dương - Hết địa phận xã Nam Quan) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 5 Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500 m về 2 phía cả tuyến cũ và tuyến mới - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 108.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 1 Giáp đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma - Trạm điện mới | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 2 Trạm điện mới - Hết địa phận xã Yên Khoái | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 3 Địa phận xã Tú Mịch - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới | Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 208.000 | 139.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma - Tú Mịch: Đoạn 4 Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Bản Giểng mới - Trụ sở UBND xã Tú Mịch 500 m về phía đi xã Tam Gia | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 227.000 | 151.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Na Dương - Sàn Viên Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Sàn Viên (theo hướng đi xã Tú Đoạn) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Xuân Lễ cũ (nay là xã Khánh Xuân) Đoạn Giáp Quốc lộ 4B - Bờ suối giáp xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất (ĐH 04)) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 133.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 1 Điểm cách trạm y tế 501m theo hướng Bản Chắt - Cầu Còn Tồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn đi Bản Chắt, xã Tam Gia: Đoạn 2 Cầu Còn Tồng - Hết địa phận xã Tam Gia | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma đến Bản Chắt: Đoạn qua thôn Pò Có, xã Tam Gia Ngã ba đường rẽ vào khu tái định cư Nà Khoang - Nhà văn hóa thôn Pò Có | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tam Gia: Đường Tú Mịch đi Nà Căng Giáp xã Tú Mịch - Cửa khẩu Nà Căng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tam Gia: Đường Tuần tra biên giới đoạn qua thôn Nà Căng Cầu Nà Căng - Cầu Lọ Pó | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 1 Ngã ba Khòn Chả (đường rẽ vào đình) - Ngã ba rẽ vào thôn Khòn Cáu (ĐH 34) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 2 Ngã 3 thôn Khòn Cáu - Đường tiếp giáp xã Xuân Tình (ĐH 34) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Vân Mộng cũ (nay là xã Thống Nhất): Đoạn 3 Ngã 3 đường Xuân Tình - Vân An - Ngã 3 vào thôn Khau Mu | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 237 (ĐT.37) - Xã Tú Đoạn Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 237 (ĐT37) - Xã Tú Đoạn Nhà ông Hoàng Văn Hà thôn Bản Quấn - Hết địa phận xã Tú Đoạn | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường huyện 36 (ĐH36) - Xã Tú Đoạn Giáp thôn Bản Hoi xã Hữu Khánh - Hết địa bàn xã Tú Đoạn (theo hướng đi xã Tú Mịch) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 105.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường huyện 37 (ĐH.37) - Xã Tú Đoạn Thôn Phiêng Bưa (xã Khuất Xá) đi qua thôn Nà Già, Pò Thét xã Tú Đoạn - Thôn Nà Chảo (xã Sàn Viên) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 105.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Đoạn - Sàn Viên: - Xã Tú Đoạn Đường tỉnh 237 qua địa phận thôn Kéo Quyến đi qua thôn Bản Mới 1, thôn Bản Mới 2 - Giáp địa phận xã Sàn Viên | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 105.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Đoạn: Đoạn 1 - Xã Tú Đoạn Cây xăng Quân đội (giáp Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường tỉnh lộ 250 (ĐT250): Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Hiệp Hạ Ngầm Phai Can - Hết địa phận xã Hiệp Hạ cũ (nay là xã Minh Hiệp), giáp thôn Nà Thì. xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân): Đường rẽ lên khu du lịch Mẫu Sơn Ngã ba Mẫu Sơn giáp Quốc lộ 4B - Đường rẽ vào thôn Bản Tằng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Thái Bình - Xã Ái Quốc Đoạn cách UBND xã Ái Quốc mới - Đường rẽ vào nhà ông Đặng Văn Quang thôn Khuổi Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Xuân Dương - Xã Ái Quốc UBND xã Ái Quốc mới - Cầu Song Tài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Ái Quốc - Lợi Bác: - Xã Ái Quốc Ngã 3 thôn Khuổi Thướn - Hết địa phận xã Ái Quốc | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác Ngã 3 giáp QL4B - Hết địa phận thôn Nà Mu | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Lợi Bác - Ái Quốc - Xã Lợi Bác Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Chi Ma- Tú Mịch - Xã Tú Mịch Điểm cách UBND xã Tú Mịch 501m (theo hướng đi cửa khẩu Nà Căng) - Đường tuần tra biên giới (cửa khẩu Nà Căng) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Tú Mịch: UBND xã Tú Mịch - Đường tuần tra biên giới lối mở Co Sa | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục- Hữu Lân: - Xã Xuân Tình Ngã 3 đường đi Vân Mộng (nay là Thống Nhất) - Hết đường địa phận xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 77.000 | ||
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) Điểm tiếp giáp Đường Đồng Bục - Hữu Lân - UBND xã Xuân Tình cũ (nay là xã Thống Nhất) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | 132.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Như Khuê Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 501m (theo hướng đi cầu Tầm Cát) - Cầu Tằm Cát | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) - Xã Như Khuê Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê cũ (nay là xã Thống Nhất) 501m - Thôn Khuổi Nọi | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông vào trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Quan Bản Đường tàu (giáp địa phận xã Tú Đoạn) - Trụ sở UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ xã Quan cũ (nay là xã Đông Quan) Bản sang xã Đông Quan - Xã Quan Bản Ngã 3 giáp đường vào UBND xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Hết địa phận xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 91.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Khuất Xá Ngã 3 giáp đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt - Cầu Pò Loỏng | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 228.000 | 152.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường xã Khuất Xá: Đoạn 2 - Xã Khuất Xá Ngã 3 Pò Lỏong đường rẽ vào Hồ Bản Lải - Đi về 02 phía cách 500m (xã Tĩnh Bắc và Khuất Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 227.000 | 151.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt: Đoạn đi qua địa phận xã Khuất Xá - Xã Khuất Xá Đoạn từ trụ sở UBND xã Khuất Xá 1500m về 2 phía - | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 182.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B cũ - Miếu thôn Phiêng Quăn | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 133.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B - UBND xã Đồng Bục | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 133.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông - Xã Đồng Bục Ngã 3 giáp QL 4B đi thôn Khòn Quắc - Ngã 3 nhà ông Hoàng Văn Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 133.000 | 112.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) - Xã Đông Quan Ngã 3 giáp tỉnh lộ 248 thôn Hua Cầu - Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 105.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường bê tông từ Đông Quan sang xã Quan Bản cũ (nay là xã Đông Quan) Đoạn 2 - Xã Đông Quan Đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Mạc - Hết địa phận xã Đông Quan | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 105.000 | 91.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Đồng Bục - Hữu Lân - Xã Minh Phát Trạm y tế xã Minh Phát cũ (nay là xã Minh Hiệp) - Nhà ông Hoàng Văn Chành | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.000 | 77.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Lộc Bình - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Na Dương - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đồng Bục - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đông Quan - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khuất Xá - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Mịch - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Thống Nhất - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Sàn Viên - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Lợi Bác - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Nam Quan - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Ái Quốc - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tam Gia - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Minh Hiệp - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Lân - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Xuân Dương - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Lộc Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Na Dương - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đồng Bục - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đông Quan - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khuất Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Mịch - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Thống Nhất - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Sàn Viên - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Lợi Bác - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Nam Quan - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Ái Quốc - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tam Gia - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Minh Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Lân - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Xuân Dương - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Lộc Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Na Dương - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đồng Bục - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đông Quan - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khuất Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Mịch - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Thống Nhất - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Sàn Viên - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Lợi Bác - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Nam Quan - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Ái Quốc - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tam Gia - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Minh Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Lân - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Xuân Dương - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Lộc Bình - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Na Dương - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đồng Bục - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đông Quan - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khuất Xá - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Mịch - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Thống Nhất - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Sàn Viên - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Lợi Bác - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Nam Quan - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Ái Quốc - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tam Gia - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Minh Hiệp - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Lân - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Xã Xuân Dương - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Lộc Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Na Dương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đồng Bục - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đông Quan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khuất Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Mịch - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Thống Nhất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Sàn Viên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Lợi Bác - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Nam Quan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Ái Quốc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tam Gia - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Minh Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Lân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Xuân Dương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Lộc Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Na Dương Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đồng Bục Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đông Quan Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khuất Xá Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Mịch Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Thống Nhất Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Sàn Viên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Lợi Bác Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Nam Quan Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Ái Quốc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tam Gia Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Minh Hiệp Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Lân Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Xuân Dương Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Lộc Bình - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Thị trấn Na Dương - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Yên Khoái - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đồng Bục - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khánh Xuân - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Khánh - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Đoạn - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Đông Quan - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Khuất Xá - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tú Mịch - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Thống Nhất - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tĩnh Bắc - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Sàn Viên - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Lợi Bác - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Mẫu Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Nam Quan - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Ái Quốc - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Tam Gia - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Minh Hiệp - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Hữu Lân - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Lộc Bình |
Xã Xuân Dương - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lộc Bình |
Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
