Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Thạch Châu - Đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của xã) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến giáp Xã Thạch Kim (cầu bà Thụ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (Đoạn từ vòng xuyến 1 - Đến vòng xuyến 2) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyên 2 - Đến Kè biển (khu vực bãi tắm) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyến 2 - Đến vòng xuyến 3 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Xã Thạch Châu - Đến hết thị trấn Lộc Hà | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - Đến cầu Chợ Mới | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Từ đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) - Đến trung tâm chính trị (ngã ba đường về nhà ông Ninh Vàng cũ) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Nguyễn Văn Giai - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (cạnh nhà ông Dương) - Đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Tuân) theo hướng Bắc - Đến đường 70 m thôn Xuân Hải | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - Đến đường quy hoạch 45m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Chiêu Trưng (cạnh nhà thầy Long) - Đến Đường quy hoạch 45 m (Ngân hàng Chính sách xã hội) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra bãi biển Xuân Hải - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đại lộ Mai Hắc Đế đoạn Km0 - Đến Km1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đường cầu Trù thị trấn Lộc Hà | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Phước Trạm xá) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - Đến Đường vào cổng chính nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà cô Thu) - Đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Hợp) - Đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Quang) - Đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thư) - Đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - Đến đê Đồng Muối Xã Thạch Châu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường quy hoạch 45 m qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - Đến ngã 3 giao đường đi Ninh Vàng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thoan) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ nhà thờ họ Trần Đình đi qua Hội quán thôn Phú Xuân - Đến Chùa Kim Quang | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Trần Đức Mậu đi qua Hội quán thôn Khánh Yên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Dự án đi qua Hội quán thôn Phú Đông - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường cầu chợ mới - Đến giáp Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường đi qua thôn Xuân Khánh - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường khu tái định cư thôn Yên Bình - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Lối 2 khu đấu giá đường 70m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường 70 m tuyến nhánh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Hội quán thôn Yên Bình - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - Đến hết đất ông Cương | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim - hết đất thị trấn Lộc Hà | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp xã Thạch kim - Đến hói Phú Mậu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch N145 (lối 2) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn từ QL 281 cũ - đến Kho bạc | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn qua BHXH huyện - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn NHNN&PTNT - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Quốc lộ 281 - đến Trung tâm Điều dưỡng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn qua quảng trường chính trị) - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Thạch Châu - Đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của xã) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến giáp Xã Thạch Kim (cầu bà Thụ) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (Đoạn từ vòng xuyến 1 - Đến vòng xuyến 2) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyên 2 - Đến Kè biển (khu vực bãi tắm) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyến 2 - Đến vòng xuyến 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Xã Thạch Châu - Đến hết thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - Đến cầu Chợ Mới | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Từ đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) - Đến trung tâm chính trị (ngã ba đường về nhà ông Ninh Vàng cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Nguyễn Văn Giai - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (cạnh nhà ông Dương) - Đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Tuân) theo hướng Bắc - Đến đường 70 m thôn Xuân Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - Đến đường quy hoạch 45m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Chiêu Trưng (cạnh nhà thầy Long) - Đến Đường quy hoạch 45 m (Ngân hàng Chính sách xã hội) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra bãi biển Xuân Hải - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đại lộ Mai Hắc Đế đoạn Km0 - Đến Km1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đường cầu Trù thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Phước Trạm xá) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - Đến Đường vào cổng chính nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà cô Thu) - Đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Hợp) - Đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Quang) - Đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thư) - Đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - Đến đê Đồng Muối Xã Thạch Châu | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường quy hoạch 45 m qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - Đến ngã 3 giao đường đi Ninh Vàng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thoan) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ nhà thờ họ Trần Đình đi qua Hội quán thôn Phú Xuân - Đến Chùa Kim Quang | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Trần Đức Mậu đi qua Hội quán thôn Khánh Yên - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Dự án đi qua Hội quán thôn Phú Đông - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường cầu chợ mới - Đến giáp Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường đi qua thôn Xuân Khánh - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường khu tái định cư thôn Yên Bình - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Lối 2 khu đấu giá đường 70m - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường 70 m tuyến nhánh - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Hội quán thôn Yên Bình - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - Đến hết đất ông Cương | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim - hết đất thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp xã Thạch kim - Đến hói Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất cán bộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch N145 (lối 2) - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn từ QL 281 cũ - đến Kho bạc | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn qua BHXH huyện - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn NHNN&PTNT - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Quốc lộ 281 - đến Trung tâm Điều dưỡng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn qua quảng trường chính trị) - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Thạch Châu - Đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của xã) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến giáp Xã Thạch Kim (cầu bà Thụ) | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (Đoạn từ vòng xuyến 1 - Đến vòng xuyến 2) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyên 2 - Đến Kè biển (khu vực bãi tắm) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyến 2 - Đến vòng xuyến 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Xã Thạch Châu - Đến hết thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - Đến cầu Chợ Mới | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Từ đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) - Đến trung tâm chính trị (ngã ba đường về nhà ông Ninh Vàng cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Nguyễn Văn Giai - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (cạnh nhà ông Dương) - Đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Tuân) theo hướng Bắc - Đến đường 70 m thôn Xuân Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Kim Dung - | Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - Đến đường quy hoạch 45m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Chiêu Trưng (cạnh nhà thầy Long) - Đến Đường quy hoạch 45 m (Ngân hàng Chính sách xã hội) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra bãi biển Xuân Hải - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đại lộ Mai Hắc Đế đoạn Km0 - Đến Km1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đường cầu Trù thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Phước Trạm xá) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - Đến Đường vào cổng chính nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà cô Thu) - Đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Hợp) - Đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Quang) - Đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thư) - Đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - Đến đê Đồng Muối Xã Thạch Châu | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường quy hoạch 45 m qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - Đến ngã 3 giao đường đi Ninh Vàng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thoan) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ nhà thờ họ Trần Đình đi qua Hội quán thôn Phú Xuân - Đến Chùa Kim Quang | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Trần Đức Mậu đi qua Hội quán thôn Khánh Yên - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Dự án đi qua Hội quán thôn Phú Đông - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường cầu chợ mới - Đến giáp Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường đi qua thôn Xuân Khánh - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường khu tái định cư thôn Yên Bình - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Lối 2 khu đấu giá đường 70m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường 70 m tuyến nhánh - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Hội quán thôn Yên Bình - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - Đến hết đất ông Cương | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim - hết đất thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp xã Thạch kim - Đến hói Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất cán bộ - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch N145 (lối 2) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn từ QL 281 cũ - đến Kho bạc | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn qua BHXH huyện - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn NHNN&PTNT - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Quốc lộ 281 - đến Trung tâm Điều dưỡng | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
đoạn qua quảng trường chính trị) - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu Thạch Sơn - Đến qua đường Tỉnh lộ 549 dài 250 m | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến qua ngã 4 giao với đường trục xã đi Đê Tả Nghèn 150 m | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cầu Cửa Sót (đoạn còn lại Đến giáp xã Thạch Bàn) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt dài 150 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến Đê Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ UBND xã Hộ Độ - Đến hết thôn Liên Xuân | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã - Đến ngã 3 Bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường ngã 3 Bưu điện xã Hộ Độ - Đến Đê Kênh C2 (giáp xã Mai Phụ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường ngã 3 Bưu điện - Đến đường UBND xã đi Cầu Hộ Độ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến giáp đường Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học Đến ngã 3 bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (đường Hiếu Nghĩa) ngã 3 đi UBND (cạnh cầu Bình Hà) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực dân cư khu tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn qua Đê Tả Nghèn (chân cầu Cửa Sót ra bán kính 500m) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Siêu Thị Lý Ngân - Đến hết trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 từ đường Mỏ sắt Thạch Khê - Đến hết đất hồ tôm ông Khởi | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Hộ Độ - Đến đường đi nhà thờ Đồng Xuân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến giáp xã Thạch Châu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 549 - Đến cách ngã 4 (200 m) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ bán kính 200 m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) - Đến đê Tả Nghèn xóm Mai Lâm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Giáp xã Thạch Châu - Đến cầu Cửa Đình | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư xã Mai Phụ (bán kính 150m) - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 549 xuống Cầu Đò Điệm đoạn giáp xã (Thạch Mỹ) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 Côn Sơn - Đến giáp xã Thạch Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường qua trường mần non xã Thạch Châu - Đến kênh C2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà ông Phùng - Đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) xóm Liên Tiến | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Jika: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu - Đến Đê C2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất hội quán thôn Đông Thắng đi hết xóm Đạo - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Tỉnh lộ 549 đoạn giáp xã Hộ Độ - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường tỉnh lộ 547 từ giáp thị trấn Lộc Hà - Đến hết xã Thạch Mỹ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xã giáp xã Mai Phụ - Đến đường Tỉnh lộ 547 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Thạch Mỹ đi Trường THPT Mai Thúc Loan - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ giáp xã Phù Lưu - đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó ngã tư Bệnh viện - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ - đến hết Thôn Hà Ân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ - đến đất ông Sáu thôn Hà Ân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 549 - đến cống Đò điệm (Từ giáp xã Mai Phụ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ giáp Tỉnh lộ 549 - đến Đê Tả nghèn (qua xóm Tây Giang) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía tây UBND qua trường Mần non - đến ngã tư ông Vị | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ ngã tư ông Vị - đến sân bóng xóm 12 rẽ về nhà văn hoá thôn Tân Phú | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà Thầy Quân qua Trạm xá - đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 Chợ cồn - đến giáp đường hộ đê (xóm Tân Phú) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất ông Tài (Hữu Ninh) - đến giáp đường hộ Đê (thôn Phú Mỹ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp xã Mai Phụ - Đến đường Jka | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cống ngoài đất anh Huynh Tiếp | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cống ngoài đất nhà anh Huynh Tiếp - Đến giáp thị trấn Lộc Hà | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Tỉnh lộ 549 (thị tứ Thạch Châu) - Đến giáp thị trấn Lộc Hà | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Tỉnh lộ 549 - Đến hết đường 1 chiều (Đến hết đất anh Cơ) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - Thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đến đường Tỉnh lộ 547 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (Đất anh Vượng) - Đến đường đi Thạch Mỹ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp từ Thạch Mỹ - Đến đường Tỉnh lộ 547 (cạnh nhà truyền thống) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (cạnh cây xăng dầu) - Đến giáp đường đi Thạch Mỹ (thôn Đức Châu) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường JKa từ giáp đường Tỉnh lộ 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường Tỉnh lộ 549 - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Mầm non - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (đất anh Hào) - Đến hết đất bà Khoa (xóm Lâm Châu) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (đất anh Đệ) - Đến giáp đường Thạch Châu đi Mai Phụ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ đường Tỉnh lộ 549 đất nhà anh Phố - Đến hết đất khu dân cư Đồng Nát | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến khu dân cư Đồng Nát Đến thôn Khánh Yên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xóm Đức Châu (giáp đường Tỉnh lộ 547) - Đến giáp đường đi Thạch Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng - Đến Tỉnh lộ 549 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường khu dân cư sau đất ông Đệ - Đến giáp đường JKa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Cơ - Đến đường đi thị trấn Lộc Hà | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua đất anh Phố - Đến đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 đất anh Hiền Ba - Đến đường vào trường Mai Thúc Loan | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp đường Tỉnh lộ 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu - Đến trường tiểu học Thạch Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp từ đường qua đất anh Phố đi qua nhà ông Khương - Đến đường đi Lâm Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh Lộ 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ - Đến kho muối anh Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ đường đi nhà thờ họ Phan Huy - Đến đường Jika | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Phố (phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn An Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư Đồng Nát - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến phía Đông thôn Đức Châu từ đất anh Sơn Đến đất anh Thắng tiếp Đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu bà Thụ - Đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông) - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây) - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông) - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây) - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam - Đến Âu thuyền Giang Hà | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất ốt bà Tâm Từ - Đến hội quán thôn Hoa Thành | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Lĩnh Ninh - Đến đường Khanh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi - Đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Thiết Cảnh - Đến đất nhà anh Dũng Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà cô Ái - Đến Cảng cá | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến hội quán thôn Liên Tân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất nhà anh Tiến Bính - Đến kè chắn sóng | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà chị Loan Sơn - Đến cụm Công nghiệp | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn - Đến Trạm y tế | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó - Đến đất ông Đạt | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó - Đến chùa Kim Quang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Trường THCS ra - Đến đất ông Kiện | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô bám: Dãy trong kè chắn sóng (phía tây) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô bám đường 20m (nền đường bê tông 12m) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Thạch Mỹ - Đến hết xã Phù Lưu | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu Trù - Đến đường Hồng - Thụ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường Tỉnh lộ 547 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) - Đến Trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đo từ trường Mầm non - Đến giáp xã Thạch Mỹ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu trù - Thạch Mỹ - Đến xã Hồng Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Trường Mầm non - Đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến đường đi Chùa Kim Dung thị trấn Lộc Hà | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) - Đến kênh trục Hữu Ninh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi - đến nhà ông Nguyễn Văn Nga) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ đường 548 - đến trạm điện thôn Thanh Lương) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp huyện Can Lộc - Đến Cầu Trù | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư Ích Hậu (bán kính 300m) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 548 - Đến hết trường Tiểu học xã Ích Hậu | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Kênh Cạn | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Hồng - Ích (từ TLộ 7) - Đến giáp xã Hồng Lộc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (Sân bóng xã) - Đến hết Giếng Quán | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 548 - Đến cửa anh Xuân Xy (Thôn Thống Nhất) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà Ông Lập - Đến Hội quán Thôn Lương Trung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Phù Lưu - Đến hết xã Bình Lộc | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc bán kính 300m - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1:Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến qua chợ huyện mới 100m | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến giáp xóm Bình Nguyên xã Bình An | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua UBND xã - Đến ngã tư ông Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua giáo xứ Mỹ Lộc - Đến hết đất anh Thiện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Bình Lộc - Đến đường Vượng - An | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc (bán kính 200m) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng - An - Đến hết xã An Lộc | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp đường Tỉnh lộ 547 - Đến hết xã Bình An | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường dự án Bình An Thịnh đoạn qua xóm Bình Nguyên - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 (cạnh đất nhà anh Quân Lân) - Đến thôn Hòa Bình xã Thịnh Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 (cạnh SVĐ xã) - Đến giáp đường (Bình An Thịnh) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến cổng Chợ Vùn | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cổng Chợ Vùn - Đến ngã tư giáp đường ven biển | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ giáp thị trấn Lộc Hà - Đến khu vực UBND xã Thịnh Lộc, bán kính 250m | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết xã Thịnh Lộc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến ngã tư đường ven biển (ngã tư xóm Nam Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường An Bình Thịnh từ giáp xã An Lộc - Đến đường ven biển (trước nhà ông Diện) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ ngã Tư đường ven biển - Đến cổng chào thôn Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà - Đến hết đất thôn Hòa Bình xã Thịnh Lộc | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến hết xã Thịnh Lộc | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Tùng Lộc - Đến hết xã Hồng Lộc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm chợ Chiều Hồng Lộc (bán kính 250m) - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Phù Lưu - Đến đường Vượng An | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn I: Từ giáp xã Ích Hậu - Đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường 58 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Hồng - Ích - Đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường Tiểu học - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường vào Bãi rác huyện - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến hết xã Tân Lộc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc (từ đường vào Trạm Xá - Đến Trạm Viễn thông) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy Hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng (trừ lối 1) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Hồng Thụ - Đến đường Vượng An | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) - Đến Khe Hao (thôn Tân Thành) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng - An - Đến hết xóm | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường cứu hộ Khe Hao (từ Miếu - Đến khe Hao) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đền Đỉnh Lự - Đến Cầu Ngạo | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu Thạch Sơn - Đến qua đường Tỉnh lộ 549 dài 250 m | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến qua ngã 4 giao với đường trục xã đi Đê Tả Nghèn 150 m | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cầu Cửa Sót (đoạn còn lại Đến giáp xã Thạch Bàn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt dài 150 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến Đê Kênh C2 | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ UBND xã Hộ Độ - Đến hết thôn Liên Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã - Đến ngã 3 Bưu điện | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường ngã 3 Bưu điện xã Hộ Độ - Đến Đê Kênh C2 (giáp xã Mai Phụ) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường ngã 3 Bưu điện - Đến đường UBND xã đi Cầu Hộ Độ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến giáp đường Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học Đến ngã 3 bưu điện | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (đường Hiếu Nghĩa) ngã 3 đi UBND (cạnh cầu Bình Hà) - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực dân cư khu tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn qua Đê Tả Nghèn (chân cầu Cửa Sót ra bán kính 500m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Siêu Thị Lý Ngân - Đến hết trường Tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 từ đường Mỏ sắt Thạch Khê - Đến hết đất hồ tôm ông Khởi | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Hộ Độ - Đến đường đi nhà thờ Đồng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến giáp xã Thạch Châu | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 549 - Đến cách ngã 4 (200 m) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ bán kính 200 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) - Đến đê Tả Nghèn xóm Mai Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Giáp xã Thạch Châu - Đến cầu Cửa Đình | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư xã Mai Phụ (bán kính 150m) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 549 xuống Cầu Đò Điệm đoạn giáp xã (Thạch Mỹ) - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 Côn Sơn - Đến giáp xã Thạch Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường qua trường mần non xã Thạch Châu - Đến kênh C2 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà ông Phùng - Đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) xóm Liên Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Jika: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu - Đến Đê C2 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất hội quán thôn Đông Thắng đi hết xóm Đạo - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Tỉnh lộ 549 đoạn giáp xã Hộ Độ - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường tỉnh lộ 547 từ giáp thị trấn Lộc Hà - Đến hết xã Thạch Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xã giáp xã Mai Phụ - Đến đường Tỉnh lộ 547 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Thạch Mỹ đi Trường THPT Mai Thúc Loan - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ giáp xã Phù Lưu - đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó ngã tư Bệnh viện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ - đến hết Thôn Hà Ân | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ - đến đất ông Sáu thôn Hà Ân | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 549 - đến cống Đò điệm (Từ giáp xã Mai Phụ) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ giáp Tỉnh lộ 549 - đến Đê Tả nghèn (qua xóm Tây Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía tây UBND qua trường Mần non - đến ngã tư ông Vị | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ ngã tư ông Vị - đến sân bóng xóm 12 rẽ về nhà văn hoá thôn Tân Phú | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà Thầy Quân qua Trạm xá - đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 Chợ cồn - đến giáp đường hộ đê (xóm Tân Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất ông Tài (Hữu Ninh) - đến giáp đường hộ Đê (thôn Phú Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp xã Mai Phụ - Đến đường Jka | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cống ngoài đất anh Huynh Tiếp | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cống ngoài đất nhà anh Huynh Tiếp - Đến giáp thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Tỉnh lộ 549 (thị tứ Thạch Châu) - Đến giáp thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Tỉnh lộ 549 - Đến hết đường 1 chiều (Đến hết đất anh Cơ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - Thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đến đường Tỉnh lộ 547 | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (Đất anh Vượng) - Đến đường đi Thạch Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp từ Thạch Mỹ - Đến đường Tỉnh lộ 547 (cạnh nhà truyền thống) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (cạnh cây xăng dầu) - Đến giáp đường đi Thạch Mỹ (thôn Đức Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường JKa từ giáp đường Tỉnh lộ 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường Tỉnh lộ 549 - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Mầm non - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (đất anh Hào) - Đến hết đất bà Khoa (xóm Lâm Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (đất anh Đệ) - Đến giáp đường Thạch Châu đi Mai Phụ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ đường Tỉnh lộ 549 đất nhà anh Phố - Đến hết đất khu dân cư Đồng Nát | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến khu dân cư Đồng Nát Đến thôn Khánh Yên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xóm Đức Châu (giáp đường Tỉnh lộ 547) - Đến giáp đường đi Thạch Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng - Đến Tỉnh lộ 549 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường khu dân cư sau đất ông Đệ - Đến giáp đường JKa | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Cơ - Đến đường đi thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua đất anh Phố - Đến đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 đất anh Hiền Ba - Đến đường vào trường Mai Thúc Loan | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp đường Tỉnh lộ 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu - Đến trường tiểu học Thạch Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp từ đường qua đất anh Phố đi qua nhà ông Khương - Đến đường đi Lâm Châu | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh Lộ 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ - Đến kho muối anh Long | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ đường đi nhà thờ họ Phan Huy - Đến đường Jika | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Phố (phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn An Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư Đồng Nát - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến phía Đông thôn Đức Châu từ đất anh Sơn Đến đất anh Thắng tiếp Đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu bà Thụ - Đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam - Đến Âu thuyền Giang Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất ốt bà Tâm Từ - Đến hội quán thôn Hoa Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Lĩnh Ninh - Đến đường Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi - Đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Thiết Cảnh - Đến đất nhà anh Dũng Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà cô Ái - Đến Cảng cá | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến hội quán thôn Liên Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất nhà anh Tiến Bính - Đến kè chắn sóng | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà chị Loan Sơn - Đến cụm Công nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn - Đến Trạm y tế | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó - Đến đất ông Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó - Đến chùa Kim Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Trường THCS ra - Đến đất ông Kiện | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô bám: Dãy trong kè chắn sóng (phía tây) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô bám đường 20m (nền đường bê tông 12m) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Thạch Mỹ - Đến hết xã Phù Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu Trù - Đến đường Hồng - Thụ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường Tỉnh lộ 547 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) - Đến Trường Mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đo từ trường Mầm non - Đến giáp xã Thạch Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu trù - Thạch Mỹ - Đến xã Hồng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Trường Mầm non - Đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến đường đi Chùa Kim Dung thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) - Đến kênh trục Hữu Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi - đến nhà ông Nguyễn Văn Nga) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ đường 548 - đến trạm điện thôn Thanh Lương) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp huyện Can Lộc - Đến Cầu Trù | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư Ích Hậu (bán kính 300m) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 548 - Đến hết trường Tiểu học xã Ích Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Kênh Cạn | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Hồng - Ích (từ TLộ 7) - Đến giáp xã Hồng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (Sân bóng xã) - Đến hết Giếng Quán | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 548 - Đến cửa anh Xuân Xy (Thôn Thống Nhất) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà Ông Lập - Đến Hội quán Thôn Lương Trung | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Phù Lưu - Đến hết xã Bình Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc bán kính 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1:Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến qua chợ huyện mới 100m | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến giáp xóm Bình Nguyên xã Bình An | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua UBND xã - Đến ngã tư ông Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua giáo xứ Mỹ Lộc - Đến hết đất anh Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Bình Lộc - Đến đường Vượng - An | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc (bán kính 200m) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng - An - Đến hết xã An Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp đường Tỉnh lộ 547 - Đến hết xã Bình An | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường dự án Bình An Thịnh đoạn qua xóm Bình Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 (cạnh đất nhà anh Quân Lân) - Đến thôn Hòa Bình xã Thịnh Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 (cạnh SVĐ xã) - Đến giáp đường (Bình An Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến cổng Chợ Vùn | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cổng Chợ Vùn - Đến ngã tư giáp đường ven biển | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ giáp thị trấn Lộc Hà - Đến khu vực UBND xã Thịnh Lộc, bán kính 250m | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết xã Thịnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến ngã tư đường ven biển (ngã tư xóm Nam Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường An Bình Thịnh từ giáp xã An Lộc - Đến đường ven biển (trước nhà ông Diện) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ ngã Tư đường ven biển - Đến cổng chào thôn Nam Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà - Đến hết đất thôn Hòa Bình xã Thịnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến hết xã Thịnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Tùng Lộc - Đến hết xã Hồng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm chợ Chiều Hồng Lộc (bán kính 250m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Phù Lưu - Đến đường Vượng An | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn I: Từ giáp xã Ích Hậu - Đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường 58 | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Hồng - Ích - Đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường Tiểu học - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường vào Bãi rác huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến hết xã Tân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc (từ đường vào Trạm Xá - Đến Trạm Viễn thông) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy Hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng (trừ lối 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Hồng Thụ - Đến đường Vượng An | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) - Đến Khe Hao (thôn Tân Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng - An - Đến hết xóm | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường cứu hộ Khe Hao (từ Miếu - Đến khe Hao) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đền Đỉnh Lự - Đến Cầu Ngạo | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu Thạch Sơn - Đến qua đường Tỉnh lộ 549 dài 250 m | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến qua ngã 4 giao với đường trục xã đi Đê Tả Nghèn 150 m | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cầu Cửa Sót (đoạn còn lại Đến giáp xã Thạch Bàn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt dài 150 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó - Đến Đê Kênh C2 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ UBND xã Hộ Độ - Đến hết thôn Liên Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã - Đến ngã 3 Bưu điện | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường ngã 3 Bưu điện xã Hộ Độ - Đến Đê Kênh C2 (giáp xã Mai Phụ) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường ngã 3 Bưu điện - Đến đường UBND xã đi Cầu Hộ Độ | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến giáp đường Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học Đến ngã 3 bưu điện | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (đường Hiếu Nghĩa) ngã 3 đi UBND (cạnh cầu Bình Hà) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực dân cư khu tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn qua Đê Tả Nghèn (chân cầu Cửa Sót ra bán kính 500m) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Siêu Thị Lý Ngân - Đến hết trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 từ đường Mỏ sắt Thạch Khê - Đến hết đất hồ tôm ông Khởi | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Hộ Độ - Đến đường đi nhà thờ Đồng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến giáp xã Thạch Châu | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 549 - Đến cách ngã 4 (200 m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ bán kính 200 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) - Đến đê Tả Nghèn xóm Mai Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Giáp xã Thạch Châu - Đến cầu Cửa Đình | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư xã Mai Phụ (bán kính 150m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 549 xuống Cầu Đò Điệm đoạn giáp xã (Thạch Mỹ) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 Côn Sơn - Đến giáp xã Thạch Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường qua trường mần non xã Thạch Châu - Đến kênh C2 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà ông Phùng - Đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) xóm Liên Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Jika: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu - Đến Đê C2 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất hội quán thôn Đông Thắng đi hết xóm Đạo - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Tỉnh lộ 549 đoạn giáp xã Hộ Độ - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường tỉnh lộ 547 từ giáp thị trấn Lộc Hà - Đến hết xã Thạch Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xã giáp xã Mai Phụ - Đến đường Tỉnh lộ 547 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Thạch Mỹ đi Trường THPT Mai Thúc Loan - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ giáp xã Phù Lưu - đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó ngã tư Bệnh viện - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ - đến hết Thôn Hà Ân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ - đến đất ông Sáu thôn Hà Ân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 549 - đến cống Đò điệm (Từ giáp xã Mai Phụ) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ giáp Tỉnh lộ 549 - đến Đê Tả nghèn (qua xóm Tây Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía tây UBND qua trường Mần non - đến ngã tư ông Vị | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ ngã tư ông Vị - đến sân bóng xóm 12 rẽ về nhà văn hoá thôn Tân Phú | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà Thầy Quân qua Trạm xá - đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 Chợ cồn - đến giáp đường hộ đê (xóm Tân Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất ông Tài (Hữu Ninh) - đến giáp đường hộ Đê (thôn Phú Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp xã Mai Phụ - Đến đường Jka | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cống ngoài đất anh Huynh Tiếp | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cống ngoài đất nhà anh Huynh Tiếp - Đến giáp thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Tỉnh lộ 549 (thị tứ Thạch Châu) - Đến giáp thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Tỉnh lộ 549 - Đến hết đường 1 chiều (Đến hết đất anh Cơ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - Thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đến đường Tỉnh lộ 547 | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (Đất anh Vượng) - Đến đường đi Thạch Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp từ Thạch Mỹ - Đến đường Tỉnh lộ 547 (cạnh nhà truyền thống) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (cạnh cây xăng dầu) - Đến giáp đường đi Thạch Mỹ (thôn Đức Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường JKa từ giáp đường Tỉnh lộ 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường Tỉnh lộ 549 - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Mầm non - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (đất anh Hào) - Đến hết đất bà Khoa (xóm Lâm Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 (đất anh Đệ) - Đến giáp đường Thạch Châu đi Mai Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ đường Tỉnh lộ 549 đất nhà anh Phố - Đến hết đất khu dân cư Đồng Nát | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến khu dân cư Đồng Nát Đến thôn Khánh Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xóm Đức Châu (giáp đường Tỉnh lộ 547) - Đến giáp đường đi Thạch Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng - Đến Tỉnh lộ 549 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường khu dân cư sau đất ông Đệ - Đến giáp đường JKa | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Cơ - Đến đường đi thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 qua đất anh Phố - Đến đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 đất anh Hiền Ba - Đến đường vào trường Mai Thúc Loan | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp đường Tỉnh lộ 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu - Đến trường tiểu học Thạch Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường giáp từ đường qua đất anh Phố đi qua nhà ông Khương - Đến đường đi Lâm Châu | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh Lộ 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ - Đến kho muối anh Long | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ đường đi nhà thờ họ Phan Huy - Đến đường Jika | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Phố (phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn An Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư Đồng Nát - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến phía Đông thôn Đức Châu từ đất anh Sơn Đến đất anh Thắng tiếp Đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ Tỉnh lộ 549 tiếp - Đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu bà Thụ - Đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy ngoài kè chắn sóng (Phía Đông) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Dãy trong kè chắn sóng (Phía Tây) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam - Đến Âu thuyền Giang Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất ốt bà Tâm Từ - Đến hội quán thôn Hoa Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Lĩnh Ninh - Đến đường Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi - Đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Thiết Cảnh - Đến đất nhà anh Dũng Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà cô Ái - Đến Cảng cá | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 - Đến hội quán thôn Liên Tân | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất nhà anh Tiến Bính - Đến kè chắn sóng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà chị Loan Sơn - Đến cụm Công nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn - Đến Trạm y tế | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó - Đến đất ông Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó - Đến chùa Kim Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Trường THCS ra - Đến đất ông Kiện | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô bám: Dãy trong kè chắn sóng (phía tây) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô bám đường 20m (nền đường bê tông 12m) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Các lô còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Thạch Mỹ - Đến hết xã Phù Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cầu Trù - Đến đường Hồng - Thụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường Tỉnh lộ 547 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Tỉnh lộ 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) - Đến Trường Mầm non | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đo từ trường Mầm non - Đến giáp xã Thạch Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu trù - Thạch Mỹ - Đến xã Hồng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Trường Mầm non - Đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến đường đi Chùa Kim Dung thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) - Đến kênh trục Hữu Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi - đến nhà ông Nguyễn Văn Nga) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ đường 548 - đến trạm điện thôn Thanh Lương) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp huyện Can Lộc - Đến Cầu Trù | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư Ích Hậu (bán kính 300m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 548 - Đến hết trường Tiểu học xã Ích Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến cầu Kênh Cạn | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Hồng - Ích (từ TLộ 7) - Đến giáp xã Hồng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (Sân bóng xã) - Đến hết Giếng Quán | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ tỉnh lộ 548 - Đến cửa anh Xuân Xy (Thôn Thống Nhất) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ nhà Ông Lập - Đến Hội quán Thôn Lương Trung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Phù Lưu - Đến hết xã Bình Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc bán kính 300m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1:Từ đường Tỉnh lộ 547 - Đến qua chợ huyện mới 100m | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến giáp xóm Bình Nguyên xã Bình An | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua UBND xã - Đến ngã tư ông Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 qua giáo xứ Mỹ Lộc - Đến hết đất anh Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Bình Lộc - Đến đường Vượng - An | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc (bán kính 200m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng - An - Đến hết xã An Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp đường Tỉnh lộ 547 - Đến hết xã Bình An | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường dự án Bình An Thịnh đoạn qua xóm Bình Nguyên - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 (cạnh đất nhà anh Quân Lân) - Đến thôn Hòa Bình xã Thịnh Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Tỉnh lộ 547 (cạnh SVĐ xã) - Đến giáp đường (Bình An Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến cổng Chợ Vùn | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ cổng Chợ Vùn - Đến ngã tư giáp đường ven biển | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ giáp thị trấn Lộc Hà - Đến khu vực UBND xã Thịnh Lộc, bán kính 250m | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết xã Thịnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến ngã tư đường ven biển (ngã tư xóm Nam Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường An Bình Thịnh từ giáp xã An Lộc - Đến đường ven biển (trước nhà ông Diện) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ ngã Tư đường ven biển - Đến cổng chào thôn Nam Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà - Đến hết đất thôn Hòa Bình xã Thịnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến hết xã Thịnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Tùng Lộc - Đến hết xã Hồng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm chợ Chiều Hồng Lộc (bán kính 250m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Phù Lưu - Đến đường Vượng An | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn I: Từ giáp xã Ích Hậu - Đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường 58 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Hồng - Ích - Đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường Tiểu học - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường vào Bãi rác huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã An Lộc - Đến hết xã Tân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực trung tâm xã Tân Lộc (từ đường vào Trạm Xá - Đến Trạm Viễn thông) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu quy Hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng (trừ lối 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ Hồng Thụ - Đến đường Vượng An | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) - Đến Khe Hao (thôn Tân Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ đường Vượng - An - Đến hết xóm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường cứu hộ Khe Hao (từ Miếu - Đến khe Hao) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đền Đỉnh Lự - Đến Cầu Ngạo | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất làm muối | 17.100 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất làm muối | 17.100 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất làm muối | 17.100 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.300 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.300 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.300 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.900 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.300 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.300 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp xã Thạch Châu - Đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của xã) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Tiếp đó - Đến giáp Xã Thạch Kim (cầu bà Thụ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (Đoạn từ vòng xuyến 1 - Đến vòng xuyến 2) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyên 2 - Đến Kè biển (khu vực bãi tắm) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ vòng xuyến 2 - Đến vòng xuyến 3 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Từ giáp Xã Thạch Châu - Đến hết thị trấn Lộc Hà | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - Đến cầu Chợ Mới | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đoạn 3: Từ đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) - Đến trung tâm chính trị (ngã ba đường về nhà ông Ninh Vàng cũ) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường Nguyễn Văn Giai - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối từ đường Chiêu Trưng (cạnh nhà ông Dương) - Đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Tuân) theo hướng Bắc - Đến đường 70 m thôn Xuân Hải | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
- | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Lộc Hà |
Đường nối đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - Đến đường quy hoạch 45m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 |
