Bảng giá đất huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lục Ngạn năm 2025

Khu vực: huyện Lục Ngạn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 65.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ giáp ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình
Đất ở đô thị 31.000.000 18.600.000 11.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An)
Đất ở đô thị 19.500.000 11.700.000 7.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
Đất ở đô thị 21.500.000 12.900.000 7.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu)
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến đường Tỉnh lộ 289)
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 - đến đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn Chũ)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Nguyên)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết ngã ba nhà bà Lương)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc
Đất ở đô thị 15.500.000 9.300.000 5.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến hết ngã ba Minh Lập
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 23.000.000 13.800.000 8.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm
Đất ở đô thị 8.300.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến hết đất nhà ông Dễ
Đất ở đô thị 7.885.000 4.730.000 2.840.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến Tỉnh lộ 289
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ - đến hết đất nhà ông An
Đất ở đô thị 8.300.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị
Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến hết ngã ba nhà ông Quang
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến chùa Chũ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ - đến hết đất nhà ông Thể
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 - đến cầu Chũ
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công - đến hết đất nhà ông Triển Hằng
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng - đến đường tỉnh lộ 289
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng
Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến hết ngã ba đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng
Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến hết ngã ba Minh Lập
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Yết Kiêu
Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai - đến hết đất Cơ khí
Đất ở đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng (khu di dân Nhật Đức)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng (Thanh An) -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ cũ) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ Ngã tư cơ khí - đến Cầu Cát
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ Cầu Cát - đến hết đường rẽ vào trụ sở UBND thị trấn Chũ mới
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.080.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ đường rẽ vào Trụ sở UBND TT Chũ mới - đến hết đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất nhà ông Phô)
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi - đến hết đất thị trấn Chũ (giáp xã Hồng Giang)
Đất ở đô thị 19.000.000 11.400.000 6.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ QL 31 - đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 - đến hết nhà ông Hiếu
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu - đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường đi Thanh Hải
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập - đến cầu Suối Bồng (hết thị trấn)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Lục Ngạn Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt dưới 15,5m theo quy hoạch -
Đất ở đô thị 9.600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15,5m - đến dưới 17,5m theo quy hoạch
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17,5m trở lên theo quy hoạch -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ
-
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất giao tái định cư -
Đất ở đô thị 7.100.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất bồi thường bằng đất ở -
Đất ở đô thị 9.600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu liền kề 15, phân khu số 3, khu đô thị mới Trần Phú
-
Đất ở đô thị 13.500.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám Quốc lộ 31 -
Đất ở đô thị 32.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám đường Hà Thị -
Đất ở đô thị 14.500.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 11,5m -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đất thị trấn Chũ - đến hết ngã tư Tân Tiến
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Phan Thanh Kiềm (Phương Văn Hội)
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất nhà ông Phan Thanh Kiềm (Phương Văn Hội) - đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết chợ Nông sản - đến đường rẽ vào Núi Mói
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói - đến hết đường rẽ vào làng Hựu
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Ngõ số 03 (đoạn từ QL31 - đến trạm điện)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới - đến hết đất Trù Hựu
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) - đến hết đất thôn Hải Yên
Đất ở đô thị 10.200.000 6.200.000 3.800.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất thôn Hải Yên - đến đường rẽ vào Ra đa
Đất ở đô thị 7.250.000 4.350.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ thôn Sậy To
Đất ở đô thị 5.700.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To - đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
Đất ở đô thị 4.400.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến hết đất Trù Hựu
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất nhà ông Giang Văn Kèm - đến hết đất Trù Hựu
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết ngã ba đường đi cầu Chũ (nhà ông Hùng) - đến hết ngã ba đường rẽ vào chùa Chũ
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ QL 31 - đến đường rẽ khu Dốc Đồn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Khu đô thị mới chợ Nông sản - Xã Trù Hựu
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu đô thị mới chợ Nông sản - Xã Trù Hựu
Các lô đất có vị trí bám 02 mặt đường trở lên bằng giá tại các vị trí nêu trên x 1,2 -
Đất ở đô thị 9.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu) -
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.640.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu) -
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết đất Trù Hựu - đến cầu Trại Một
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ Cầu Gia Nghé - đến đường rẽ vào thôn Thum Cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà ông Giang Văn Kèm - đến hết đất nhà ông Quang Liễu (ngã ba)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Quang Liễu - đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng - đến đường rẽ vào nhà Văn hóa thôn Tư Một
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Tư Một - đến hết thôn Tư Hai
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai - đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành - đến hết đất nhà ông Xuân Định
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định - đến hết ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ - đến kè chàn thôn Hai Mới
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới - đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo Tuyết thôn Giành Cũ - đến hết ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào trường cơ sở 2 THCS Quý Sơn - đến hết đất nhà ông Vi Văn Ngõ thôn Nhất Thành
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Ngõ - đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.150.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận - đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy - đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
Đất ở đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy - đến hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than - đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba (đất ông Thi) - đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đất xã Quý Sơn - đến hết ngã tư Trại Cháy
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Trại Cháy - đến hết ngã tư Phi Lễ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Phi Lễ - đến hết đất xã Quý Sơn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Liên cơ quan - Xã Quý Sơn
-
Đất ở đô thị 9.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - Xã Quý Sơn
Các lô đất bám trục đường chính mặt cắt 27,5 m theo quy hoạch -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - Xã Quý Sơn
Các vị trí lô đất còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Cao - đến cầu Trại Một
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Cầu Trại Một - đến cầu Gia Nghé
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Gia Nghé - đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Mào Gà - đến đến Km32-QL31
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Km32-QL31 - đến cổng UBND xã
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp cổng UBND xã - đến Km31-QL31
Đất ở đô thị 23.500.000 14.100.000 8.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Km31-QL31 - đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 - đến hết trường THPT số 3
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoàn từ hết trường THPT số 3 - đến hết đường rẽ thôn Bòng cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ hết đường rẽ thôn Bòng cũ - đến hết đất Lục Ngạn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ QL 31 - đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ QL 31 - đi Trại Cháy xã Quý Sơn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Đầm - đến hết đất Phượng Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn
Các lô đất bám lòng đường từ 7,0m - 7,5m -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn
Các lô đất bám lòng đường 6,5m -
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Phú Bòng - xã Phượng Sơn
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm Tiên - xã Phượng Sơn
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá từ lô số 22 - đến lô số 26 khu LK.05
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn giáp đất TT Chũ - đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Chỉnh - đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
Đất ở đô thị 15.500.000 9.300.000 5.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân - đến lối rẽ đền Từ Hả
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 6.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả - đến hết đất nhà bà Phí Thị Thụy
Đất ở đô thị 15.500.000 9.300.000 5.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà bà Phí Thị Thụy - đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ hết ngã ba Kép - đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống thôn Kép 2A
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống thôn Kép 2A - đến cổng thôn Lường
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.300.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng thôn Lường - đến bờ mương kênh 3
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ bờ mương kênh 3 - đến cổng thôn Ngọt
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng thôn Ngọt - đến hết đất Hồng Giang
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang
Các lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290 -
Đất ở đô thị 19.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang
Các lô đất bám lòng đường từ 8m -10,5 m -
Đất ở đô thị 10.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Kép, xã Hồng Giang
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang - đến cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn - đến chùa Long Mã thôn Lim
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ chùa Long Mã thôn Lim - đến cống Cổ Cò thôn Lim
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ cống Cổ Cò thôn Lim - đến giáp đất xã Phì Điền
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ ngã tư Lim - đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim - đến giáp đất xã Tân Quang
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Đoạn từ cổng thôn Trại Mới đế hết khu dân cư -
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 9,0 m -
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 7,0m -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 3,0m -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết Cống Chủ
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp Cống Chủ - đến đầu Cầu Chét
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét - đến hết ngã ba đường đi thôn Chay
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ hết ngã ba đường đi thôn Chay - đến hết ngã ba Đồng Cốc
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phì Điền
Đoạn từ hết ngã ba thôn cầu Chét đi xã Đồng Cốc - đến hết đất Phì Điền
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Cường - đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May - đến đỉnh dốc Đông Đống (Lê Văn Trường)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết đỉnh dốc Đông Đống (Lê Văn Trường) - đến hết đất xã Tân Hoa (Km58)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Cường - đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết ngã ba Tân Hoa - đến hết nhà văn hóa thôn Thanh Văn 1
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoàn từ nhà văn hóa thôn Thanh Văn 1 - đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn - đến hết cổng trường tiểu học
Đất ở đô thị 1.100.000 700.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ cổng trường tiểu học - đến hết đường rẽ nhà văn hóa thôn Vật Phú
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa thôn Vật Phú - đến giáp đất Trường bắn TB1
Đất ở đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa - đến giáp khu dân cư
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp đất khu dân cư - đến hết Dốc Đầm (Nhà ông Vũ Văn Chung)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp Dốc Đầm (Nhà ông Vũ Văn Chung) - đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió - đến cống Ao Lèng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ cống Ao Lèng - đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Biển Động
Đoạn từ cây xăng (QL 31) - đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
Đất ở đô thị 3.700.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí hướng QL 31 -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí bám đường đi xã Phú Nhuận -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp xã Phong Vân - đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non - đến hết cổng Bệnh viện
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện - đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ cổng bến xe - đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 - đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) - đến hết đất Tân Sơn (giáp Cấm Sơn)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) - đến giáp cầu Thác Lười
Đất ở đô thị 1.700.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) - đến trạm bơm thôn Thác Lười
Đất ở đô thị 1.700.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Tân Sơn, xã Tân Sơn
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ thôn Mòng A xã Tân Sơn - đến cổng Công ty TNHH 2 thành viên lâm nghiệp Lục Ngạn
Đất ở đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ cổng Công ty TNHH 2 thành viên lâm nghiệp Lục Ngạn - đến phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) - đến hết đất xã Cấm Sơn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Cống Lầu - đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc - đến hết đất nhà ông Điển
Đất ở đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Luyện
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Đèo Váng giáp xã Hộ Đáp - đến quán may bà Hằng
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000 480.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Phong Vân
Đoạn từ quán may bà Hằng - đến hết ngã ba Cống Lầu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Cầu Trắng - đến hết đất nhà ông Lai
Đất ở đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai - đến hết đất Phong Vân
Đất ở đô thị 500.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân - đến giáp trường TH-THCS
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ trường TH-THCS - đến ngầm cạnh trường Mầm non
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ ngầm cạnh trường Mầm non - đến hết đất xã Phong Minh
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Phong Minh
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 - Xã Sa Lý
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh - đến hết đất Sa Lý
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Sa Lý
-
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Lục Ngạn Đoạn đường trục xã - Xã Biên Sơn
Đoạn từ TL 290 - đến UBND xã Biên Sơn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang - đến đường rẽ đi xã Thanh Hải
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ đường rẽ đi xã Thanh Hải - đến Suối Luồng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ Suối Luồng - đến đường rẽ vào thôn Cãi
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi - đến đường rẽ thôn Dọc Đình
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình - đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Đường huyện ĐH 83 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ đường TL290 - đến hết ngã ba thôn Khuyên
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Đường huyện ĐH 83 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ hết ngã ba thôn Khuyên - đến giáp đất xã Thanh Hải
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000 480.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch
Đất ở đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã - đến hết thôn Thanh Bình
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình - đến hết đất Thanh Hải
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa Giáp Hạ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất Thanh Hải
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi - đến hết đất thôn Vàng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư giáp đất ông Trụ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ lối rẽ thôn Tân Trường đi Sẻ cũ - đến giáp đất thôn Sậy, xã Trù Hựu
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 -Xã Kiên Thành
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên - đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 -Xã Kiên Thành
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) - đến giáp đất xã Kiên Lao
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ cầu 38 - đến hết đất nhà ông Sáu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ nhà ông Nam Huyên - đến ngã tư Rừng Gai
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư Rừng Gai - đến giáp khu dân cư xã Kiên Thành
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Từ khu dân cư - đến ngã tư Bản Mùi Phú
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư bản Mùi Phú - đến hết nhà bà Vân
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ giáp nhà bà Vân - đến giáp xã Sơn Hải
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết Trường Tiểu học
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết nhà Ông Việt
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ Cầu Chũ mới - đến hết ngã ba nhà ông Kế
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ Cầu Chũ - đến Gốc Đa Thủ Dương
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp Gốc Đa - đến hết ngã ba nhà ông Kế
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Kế - đến cây xăng thôn Cầu Meo
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp cây xăng thôn Cầu Meo - đến hết ngã ba Biềng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng - đến hết đất Nam Dương
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia - đến hết hết thôn Cảnh
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp thôn Cảnh - đến hết ngã ba nhà ông Thình
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Thình - đến hết đất Nam Dương
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng - đến hết đất Nam Dương (đi xã Mỹ An)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Nam Dương (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Nam Dương (giai đoạn 2)
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá, các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ ngã tư cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bình Sơn
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ Nam Dương đi Mỹ An -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang
Đất ở đô thị 1.900.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31
Đất ở đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến nhà ông Sỹ
Đất ở đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ nhà ông Sỹ - đến Bưu điện
Đất ở đô thị 900.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Sâu
Đất ở đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ đầu cầu Xuân An, xã Mỹ An - đến cây xăng nhà ông Biên thôn Ngọc Nương, xã Mỹ An
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên thôn Ngọc Nương, xã Mỹ An - đến hết đất ông Kiểm thôn Ngọc Nương
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ hết đất ông Kiểm thôn Ngọc Nương - đến Cầu Bò thôn Ngọc Nương
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng thôn Đông Mai
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư trung tâm xã Mỹ An
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Dần (thôn Hồ) - đến cầu thôn Hợp Thành
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ cầu thôn Hợp Thành - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo)
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo) - đến hết ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (thôn Thuận B)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa Thuận B - đến đết đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận B
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận B - đến bờ sông thôn Thác Dèo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba Trường TH Phú Nhuận - đến hết khu quy hoạch dân cư thôn Ván A
Đất ở đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba đất nhà bà Lý Thị Xuân (thôn Thuận A) - đến cồng Trường THCS (xã Phú Nhuận)
Đất ở đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba (giáp đường ĐH 84) - đến giáp đất trạm Y tế xã Phú Nhuận
Đất ở đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ giáp xã Kiên Thành - đến hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát) - đến Cầu Cửu
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ Cầu Cửu - đến hết ngã ba rẽ trường THCS
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba rẽ trường THCS - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Ao Keo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát) - đến quán bà Ngót
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đèo Gia
Khu dân cư xã Đèo Gia -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các lô đất giao tái định cư -
Đất ở đô thị 3.580.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các lô đất bồi thường bằng đất -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các vị trí lô đất còn lại -
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Lập - Đường ĐH 84
Đoạn từ giáp xã Nam Dương - đến giáp xã Đèo Gia
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Lập - Đường ĐH 84
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ giáp ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 7.500.000 4.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 7.700.000 4.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 3.500.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An)
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.700.000 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 5.200.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu)
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 3.500.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến đường Tỉnh lộ 289)
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.100.000 3.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 - đến đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn Chũ)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.400.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Nguyên)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết ngã ba nhà bà Lương)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến hết ngã ba Minh Lập
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.600.000 3.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.100.000 3.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến hết đất nhà ông Dễ
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến Tỉnh lộ 289
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ - đến hết đất nhà ông An
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị
Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến hết ngã ba nhà ông Quang
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 3.500.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến chùa Chũ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ - đến hết đất nhà ông Thể
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 - đến cầu Chũ
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 3.500.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công - đến hết đất nhà ông Triển Hằng
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng - đến đường tỉnh lộ 289
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng
Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến hết ngã ba đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.100.000 3.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng
Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến hết ngã ba Minh Lập
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Yết Kiêu
Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai - đến hết đất Cơ khí
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng (khu di dân Nhật Đức)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng (Thanh An) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ Ngã tư cơ khí - đến Cầu Cát
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ Cầu Cát - đến hết đường rẽ vào trụ sở UBND thị trấn Chũ mới
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.700.000 4.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ đường rẽ vào Trụ sở UBND TT Chũ mới - đến hết đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất nhà ông Phô)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi - đến hết đất thị trấn Chũ (giáp xã Hồng Giang)
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ QL 31 - đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 - đến hết nhà ông Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu - đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường đi Thanh Hải
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập - đến cầu Suối Bồng (hết thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt dưới 15,5m theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15,5m - đến dưới 17,5m theo quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17,5m trở lên theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất giao tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất bồi thường bằng đất ở -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu liền kề 15, phân khu số 3, khu đô thị mới Trần Phú
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám Quốc lộ 31 -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám đường Hà Thị -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đất thị trấn Chũ - đến hết ngã tư Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Phan Thanh Kiềm (Phương Văn Hội)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất nhà ông Phan Thanh Kiềm (Phương Văn Hội) - đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết chợ Nông sản - đến đường rẽ vào Núi Mói
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói - đến hết đường rẽ vào làng Hựu
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Ngõ số 03 (đoạn từ QL31 - đến trạm điện)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới - đến hết đất Trù Hựu
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) - đến hết đất thôn Hải Yên
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất thôn Hải Yên - đến đường rẽ vào Ra đa
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.700.000 1.020.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ thôn Sậy To
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To - đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến hết đất Trù Hựu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất nhà ông Giang Văn Kèm - đến hết đất Trù Hựu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết ngã ba đường đi cầu Chũ (nhà ông Hùng) - đến hết ngã ba đường rẽ vào chùa Chũ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ QL 31 - đến đường rẽ khu Dốc Đồn
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Khu đô thị mới chợ Nông sản - Xã Trù Hựu
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu) -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu) -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết đất Trù Hựu - đến cầu Trại Một
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ Cầu Gia Nghé - đến đường rẽ vào thôn Thum Cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà ông Giang Văn Kèm - đến hết đất nhà ông Quang Liễu (ngã ba)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Quang Liễu - đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.152.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng - đến đường rẽ vào nhà Văn hóa thôn Tư Một
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Tư Một - đến hết thôn Tư Hai
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai - đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành - đến hết đất nhà ông Xuân Định
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định - đến hết ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ - đến kè chàn thôn Hai Mới
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới - đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo Tuyết thôn Giành Cũ - đến hết ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào trường cơ sở 2 THCS Quý Sơn - đến hết đất nhà ông Vi Văn Ngõ thôn Nhất Thành
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Ngõ - đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận - đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy - đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy - đến hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than - đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba (đất ông Thi) - đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đất xã Quý Sơn - đến hết ngã tư Trại Cháy
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Trại Cháy - đến hết ngã tư Phi Lễ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Phi Lễ - đến hết đất xã Quý Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Liên cơ quan - Xã Quý Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - Xã Quý Sơn
Các lô đất bám trục đường chính mặt cắt 27,5 m theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - Xã Quý Sơn
Các vị trí lô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Cao - đến cầu Trại Một
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Cầu Trại Một - đến cầu Gia Nghé
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Gia Nghé - đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Mào Gà - đến đến Km32-QL31
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Km32-QL31 - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp cổng UBND xã - đến Km31-QL31
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Km31-QL31 - đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 - đến hết trường THPT số 3
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoàn từ hết trường THPT số 3 - đến hết đường rẽ thôn Bòng cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ hết đường rẽ thôn Bòng cũ - đến hết đất Lục Ngạn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ QL 31 - đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ QL 31 - đi Trại Cháy xã Quý Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Đầm - đến hết đất Phượng Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn
Các lô đất bám lòng đường từ 7,0m - 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn
Các lô đất bám lòng đường 6,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Phú Bòng - xã Phượng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm Tiên - xã Phượng Sơn
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá từ lô số 22 - đến lô số 26 khu LK.05
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn giáp đất TT Chũ - đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Chỉnh - đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân - đến lối rẽ đền Từ Hả
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả - đến hết đất nhà bà Phí Thị Thụy
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà bà Phí Thị Thụy - đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ hết ngã ba Kép - đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống thôn Kép 2A
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống thôn Kép 2A - đến cổng thôn Lường
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng thôn Lường - đến bờ mương kênh 3
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ bờ mương kênh 3 - đến cổng thôn Ngọt
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng thôn Ngọt - đến hết đất Hồng Giang
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang
Các lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang
Các lô đất bám lòng đường từ 8m -10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Kép, xã Hồng Giang
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang - đến cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn - đến chùa Long Mã thôn Lim
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ chùa Long Mã thôn Lim - đến cống Cổ Cò thôn Lim
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ cống Cổ Cò thôn Lim - đến giáp đất xã Phì Điền
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ ngã tư Lim - đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim - đến giáp đất xã Tân Quang
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Đoạn từ cổng thôn Trại Mới đế hết khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 9,0 m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 7,0m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 3,0m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết Cống Chủ
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp Cống Chủ - đến đầu Cầu Chét
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét - đến hết ngã ba đường đi thôn Chay
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ hết ngã ba đường đi thôn Chay - đến hết ngã ba Đồng Cốc
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phì Điền
Đoạn từ hết ngã ba thôn cầu Chét đi xã Đồng Cốc - đến hết đất Phì Điền
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Cường - đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May - đến đỉnh dốc Đông Đống (Lê Văn Trường)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết đỉnh dốc Đông Đống (Lê Văn Trường) - đến hết đất xã Tân Hoa (Km58)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Cường - đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết ngã ba Tân Hoa - đến hết nhà văn hóa thôn Thanh Văn 1
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoàn từ nhà văn hóa thôn Thanh Văn 1 - đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn - đến hết cổng trường tiểu học
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ cổng trường tiểu học - đến hết đường rẽ nhà văn hóa thôn Vật Phú
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa thôn Vật Phú - đến giáp đất Trường bắn TB1
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa - đến giáp khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp đất khu dân cư - đến hết Dốc Đầm (Nhà ông Vũ Văn Chung)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp Dốc Đầm (Nhà ông Vũ Văn Chung) - đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió - đến cống Ao Lèng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ cống Ao Lèng - đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Biển Động
Đoạn từ cây xăng (QL 31) - đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí hướng QL 31 -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí bám đường đi xã Phú Nhuận -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp xã Phong Vân - đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 430.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non - đến hết cổng Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 580.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện - đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ cổng bến xe - đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 660.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 - đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 430.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) - đến hết đất Tân Sơn (giáp Cấm Sơn)
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) - đến giáp cầu Thác Lười
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) - đến trạm bơm thôn Thác Lười
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Tân Sơn, xã Tân Sơn
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ thôn Mòng A xã Tân Sơn - đến cổng Công ty TNHH 2 thành viên lâm nghiệp Lục Ngạn
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ cổng Công ty TNHH 2 thành viên lâm nghiệp Lục Ngạn - đến phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư)
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) - đến hết đất xã Cấm Sơn
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Cống Lầu - đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc - đến hết đất nhà ông Điển
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Luyện
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Đèo Váng giáp xã Hộ Đáp - đến quán may bà Hằng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 240.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Phong Vân
Đoạn từ quán may bà Hằng - đến hết ngã ba Cống Lầu
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Cầu Trắng - đến hết đất nhà ông Lai
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai - đến hết đất Phong Vân
Đất TM-DV đô thị 200.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân - đến giáp trường TH-THCS
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ trường TH-THCS - đến ngầm cạnh trường Mầm non
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ ngầm cạnh trường Mầm non - đến hết đất xã Phong Minh
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Phong Minh
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 - Xã Sa Lý
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh - đến hết đất Sa Lý
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Sa Lý
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đoạn đường trục xã - Xã Biên Sơn
Đoạn từ TL 290 - đến UBND xã Biên Sơn
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang - đến đường rẽ đi xã Thanh Hải
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ đường rẽ đi xã Thanh Hải - đến Suối Luồng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ Suối Luồng - đến đường rẽ vào thôn Cãi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi - đến đường rẽ thôn Dọc Đình
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình - đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường huyện ĐH 83 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ đường TL290 - đến hết ngã ba thôn Khuyên
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 240.000
Huyện Lục Ngạn Đường huyện ĐH 83 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ hết ngã ba thôn Khuyên - đến giáp đất xã Thanh Hải
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 240.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 660.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã - đến hết thôn Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 660.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình - đến hết đất Thanh Hải
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa Giáp Hạ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất Thanh Hải
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi - đến hết đất thôn Vàng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư giáp đất ông Trụ
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ lối rẽ thôn Tân Trường đi Sẻ cũ - đến giáp đất thôn Sậy, xã Trù Hựu
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 -Xã Kiên Thành
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên - đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 -Xã Kiên Thành
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) - đến giáp đất xã Kiên Lao
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ cầu 38 - đến hết đất nhà ông Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ nhà ông Nam Huyên - đến ngã tư Rừng Gai
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư Rừng Gai - đến giáp khu dân cư xã Kiên Thành
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Từ khu dân cư - đến ngã tư Bản Mùi Phú
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư bản Mùi Phú - đến hết nhà bà Vân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ giáp nhà bà Vân - đến giáp xã Sơn Hải
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết nhà Ông Việt
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ Cầu Chũ mới - đến hết ngã ba nhà ông Kế
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ Cầu Chũ - đến Gốc Đa Thủ Dương
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp Gốc Đa - đến hết ngã ba nhà ông Kế
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Kế - đến cây xăng thôn Cầu Meo
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp cây xăng thôn Cầu Meo - đến hết ngã ba Biềng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng - đến hết đất Nam Dương
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia - đến hết hết thôn Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp thôn Cảnh - đến hết ngã ba nhà ông Thình
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Thình - đến hết đất Nam Dương
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng - đến hết đất Nam Dương (đi xã Mỹ An)
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Nam Dương (giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Nam Dương (giai đoạn 2)
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá, các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ ngã tư cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bình Sơn
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ Nam Dương đi Mỹ An -
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến nhà ông Sỹ
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ nhà ông Sỹ - đến Bưu điện
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Sâu
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ đầu cầu Xuân An, xã Mỹ An - đến cây xăng nhà ông Biên thôn Ngọc Nương, xã Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên thôn Ngọc Nương, xã Mỹ An - đến hết đất ông Kiểm thôn Ngọc Nương
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.020.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ hết đất ông Kiểm thôn Ngọc Nương - đến Cầu Bò thôn Ngọc Nương
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 660.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng thôn Đông Mai
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư trung tâm xã Mỹ An
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Dần (thôn Hồ) - đến cầu thôn Hợp Thành
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ cầu thôn Hợp Thành - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo)
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo) - đến hết ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (thôn Thuận B)
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa Thuận B - đến đết đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận B
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận B - đến bờ sông thôn Thác Dèo
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba Trường TH Phú Nhuận - đến hết khu quy hoạch dân cư thôn Ván A
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba đất nhà bà Lý Thị Xuân (thôn Thuận A) - đến cồng Trường THCS (xã Phú Nhuận)
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba (giáp đường ĐH 84) - đến giáp đất trạm Y tế xã Phú Nhuận
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ giáp xã Kiên Thành - đến hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát)
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát) - đến Cầu Cửu
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ Cầu Cửu - đến hết ngã ba rẽ trường THCS
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba rẽ trường THCS - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Ao Keo
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát) - đến quán bà Ngót
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đèo Gia
Khu dân cư xã Đèo Gia -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các lô đất giao tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các lô đất bồi thường bằng đất -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các vị trí lô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Lập - Đường ĐH 84
Đoạn từ giáp xã Nam Dương - đến giáp xã Đèo Gia
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Lập - Đường ĐH 84
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ giáp ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 5.600.000 3.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An)
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.900.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến đường Tỉnh lộ 289)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 - đến đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn Chũ)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Nguyên)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết ngã ba nhà bà Lương)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến hết ngã ba Minh Lập
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết ngã tư Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến tỉnh lộ 289 (phía Tây THPT)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 840.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa tổ dân phố Trần Phú cũ - đến hết ngã ba nhà bà Nhiệm
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến hết đất nhà ông Dễ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 840.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ hết ngã ba nhà bà Nhiệm - đến Tỉnh lộ 289
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú
Đoạn từ Nhà văn hóa Trần Phú cũ - đến hết đất nhà ông An
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị
Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến hết ngã ba nhà ông Quang
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến chùa Chũ
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chùa Chũ - đến hết đất nhà ông Thể
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ số 1
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ số 1 - đến cầu Chũ
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trường THPT Bán công - đến hết đất nhà ông Triển Hằng
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ giáp nhà ông Triển Hằng - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã tư nhà ông Triển Hằng - đến đường tỉnh lộ 289
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng
Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến hết ngã ba đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng
Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến hết ngã ba Minh Lập
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Yết Kiêu
Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp đất tổ dân phố Cầu Cát
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ hết ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH tổ dân phố Minh Khai (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Minh Khai - đến hết đất Cơ khí
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng (khu di dân Nhật Đức)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng (Thanh An) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ (nhà bà Phượng)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ cũ) -
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ Ngã tư cơ khí - đến Cầu Cát
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ Cầu Cát - đến hết đường rẽ vào trụ sở UBND thị trấn Chũ mới
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ đường rẽ vào Trụ sở UBND TT Chũ mới - đến hết đường rẽ vào tổ dân phố Ổi (hết đất nhà ông Phô)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Ổi - đến hết đất thị trấn Chũ (giáp xã Hồng Giang)
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ QL 31 - đến hết đất trường Tiểu học Chũ số 2
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ số 2 - đến hết nhà ông Hiếu
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Đường vào Quyết Tiến đến hết ngã ba Sư đoàn 325 cũ
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu - đến hết ngã ba vào Sư đoàn 325 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường đi Thanh Hải
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập - đến cầu Suối Bồng (hết thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Đoạn tiếp giáp với đường Yết Kiêu đi
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt dưới 15,5m theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 15,5m - đến dưới 17,5m theo quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 1)
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 17,5m trở lên theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư đường Lê Duẩn kéo dài (giai đoạn 2)
Các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư hồ cấp ba, thị trấn Chũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất giao tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất bồi thường bằng đất ở -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trần Phú (giai đoạn 2) các lô đất sau khi hoàn thiện hạ tầng
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt 30m theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Lục Ngạn Khu liền kề 15, phân khu số 3, khu đô thị mới Trần Phú
-
Đất SX-KD đô thị 4.100.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám Quốc lộ 31 -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám đường Hà Thị -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Lê Lợi
Các lô đất bám trục đường giao thông có mặt cắt từ 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đất thị trấn Chũ - đến hết ngã tư Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm điện - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Phan Thanh Kiềm (Phương Văn Hội)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất nhà ông Phan Thanh Kiềm (Phương Văn Hội) - đến hết đất nhà ông Giang Văn Kèm
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết chợ Nông sản - đến đường rẽ vào Núi Mói
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói - đến hết đường rẽ vào làng Hựu
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu
Ngõ số 03 (đoạn từ QL31 - đến trạm điện)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới - đến hết đất Trù Hựu
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) - đến hết đất thôn Hải Yên
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất thôn Hải Yên - đến đường rẽ vào Ra đa
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.300.000 780.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ thôn Sậy To
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To - đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến hết đất Trù Hựu
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết đất nhà ông Giang Văn Kèm - đến hết đất Trù Hựu
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ hết ngã ba đường đi cầu Chũ (nhà ông Hùng) - đến hết ngã ba đường rẽ vào chùa Chũ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu
Đoạn từ QL 31 - đến đường rẽ khu Dốc Đồn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Khu đô thị mới chợ Nông sản - Xã Trù Hựu
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu) -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết đất Trù Hựu - đến cầu Trại Một
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn
Đoạn từ Cầu Gia Nghé - đến đường rẽ vào thôn Thum Cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà ông Giang Văn Kèm - đến hết đất nhà ông Quang Liễu (ngã ba)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Quang Liễu - đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 840.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng - đến đường rẽ vào nhà Văn hóa thôn Tư Một
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 660.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Tư Một - đến hết thôn Tư Hai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai - đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành - đến hết đất nhà ông Xuân Định
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định - đến hết ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ - đến kè chàn thôn Hai Mới
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới - đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo Tuyết thôn Giành Cũ - đến hết ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào trường cơ sở 2 THCS Quý Sơn - đến hết đất nhà ông Vi Văn Ngõ thôn Nhất Thành
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Ngõ - đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận - đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy - đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy - đến hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than - đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã ba (đất ông Thi) - đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ đất xã Quý Sơn - đến hết ngã tư Trại Cháy
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Trại Cháy - đến hết ngã tư Phi Lễ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Quý Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Phi Lễ - đến hết đất xã Quý Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Liên cơ quan - Xã Quý Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 2.900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - Xã Quý Sơn
Các lô đất bám trục đường chính mặt cắt 27,5 m theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - Xã Quý Sơn
Các vị trí lô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Cao - đến cầu Trại Một
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Cầu Trại Một - đến cầu Gia Nghé
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Gia Nghé - đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Mào Gà - đến đến Km32-QL31
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Km32-QL31 - đến cổng UBND xã
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp cổng UBND xã - đến Km31-QL31
Đất SX-KD đô thị 7.050.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ Km31-QL31 - đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 - đến hết trường THPT số 3
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoàn từ hết trường THPT số 3 - đến hết đường rẽ thôn Bòng cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ hết đường rẽ thôn Bòng cũ - đến hết đất Lục Ngạn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 840.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ QL 31 - đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ QL 31 - đi Trại Cháy xã Quý Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối Nứa - Xã Phượng Sơn
Đoạn từ cầu Đầm - đến hết đất Phượng Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn
Các lô đất bám lòng đường từ 7,0m - 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư phố Kim, xã Phượng Sơn
Các lô đất bám lòng đường 6,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Phú Bòng - xã Phượng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm Tiên - xã Phượng Sơn
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá từ lô số 22 - đến lô số 26 khu LK.05
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn giáp đất TT Chũ - đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Chỉnh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Chỉnh - đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân - đến lối rẽ đền Từ Hả
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả - đến hết đất nhà bà Phí Thị Thụy
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà bà Phí Thị Thụy - đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ hết ngã ba Kép - đến hết đường rẽ vào khu Đông Đống thôn Kép 2A
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất Trung đoàn 18, Sư đoàn 325
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ đường rẽ vào khu Đông Đống thôn Kép 2A - đến cổng thôn Lường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng thôn Lường - đến bờ mương kênh 3
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ bờ mương kênh 3 - đến cổng thôn Ngọt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng thôn Ngọt - đến hết đất Hồng Giang
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang
Các lô đất bám trục đường Tỉnh lộ 290 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư mới trung tâm xã Hồng Giang
Các lô đất bám lòng đường từ 8m -10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.100.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Kép, xã Hồng Giang
Các lô đất bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang - đến cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã Giáp Sơn - đến chùa Long Mã thôn Lim
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ chùa Long Mã thôn Lim - đến cống Cổ Cò thôn Lim
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ cống Cổ Cò thôn Lim - đến giáp đất xã Phì Điền
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ ngã tư Lim - đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim - đến giáp đất xã Tân Quang
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Đoạn từ cổng thôn Trại Mới đế hết khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 9,0 m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 7,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Trại Mới, xã Giáp Sơn
Các lô đất bám lòng đường 3,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết Cống Chủ
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp Cống Chủ - đến đầu Cầu Chét
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét - đến hết ngã ba đường đi thôn Chay
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ hết ngã ba đường đi thôn Chay - đến hết ngã ba Đồng Cốc
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Phì Điền
Đoạn từ hết ngã ba thôn cầu Chét đi xã Đồng Cốc - đến hết đất Phì Điền
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Cường - đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May - đến đỉnh dốc Đông Đống (Lê Văn Trường)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết đỉnh dốc Đông Đống (Lê Văn Trường) - đến hết đất xã Tân Hoa (Km58)
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Cường - đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết ngã ba Tân Hoa - đến hết nhà văn hóa thôn Thanh Văn 1
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoàn từ nhà văn hóa thôn Thanh Văn 1 - đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn - đến hết cổng trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ cổng trường tiểu học - đến hết đường rẽ nhà văn hóa thôn Vật Phú
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa thôn Vật Phú - đến giáp đất Trường bắn TB1
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa - đến giáp khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp đất khu dân cư - đến hết Dốc Đầm (Nhà ông Vũ Văn Chung)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp Dốc Đầm (Nhà ông Vũ Văn Chung) - đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió - đến cống Ao Lèng
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động
Đoạn từ cống Ao Lèng - đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Biển Động
Đoạn từ cây xăng (QL 31) - đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí hướng QL 31 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí bám đường đi xã Phú Nhuận -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư sau cây xăng xã Biển Động
Các lô đất có vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp xã Phong Vân - đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 320.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non - đến hết cổng Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 430.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện - đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ cổng bến xe - đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 800.000 480.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 - đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 320.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) - đến hết đất Tân Sơn (giáp Cấm Sơn)
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) - đến giáp cầu Thác Lười
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn
Đoạn từ hết ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) - đến trạm bơm thôn Thác Lười
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Tân Sơn, xã Tân Sơn
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ thôn Mòng A xã Tân Sơn - đến cổng Công ty TNHH 2 thành viên lâm nghiệp Lục Ngạn
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ cổng Công ty TNHH 2 thành viên lâm nghiệp Lục Ngạn - đến phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ phòng trà Trung Việt (nhà bà Hoàng Thị Tư) - đến hết đất xã Cấm Sơn
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Cống Lầu - đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc - đến hết đất nhà ông Điển
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Luyện
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Đèo Váng giáp xã Hộ Đáp - đến quán may bà Hằng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Phong Vân
Đoạn từ quán may bà Hằng - đến hết ngã ba Cống Lầu
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ hết ngã ba Cầu Trắng - đến hết đất nhà ông Lai
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai - đến hết đất Phong Vân
Đất SX-KD đô thị 200.000 100.000 60.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân - đến giáp trường TH-THCS
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ trường TH-THCS - đến ngầm cạnh trường Mầm non
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Minh
Đoạn từ ngầm cạnh trường Mầm non - đến hết đất xã Phong Minh
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Phong Minh
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 - Xã Sa Lý
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh - đến hết đất Sa Lý
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Sa Lý
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Lục Ngạn Đoạn đường trục xã - Xã Biên Sơn
Đoạn từ TL 290 - đến UBND xã Biên Sơn
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 240.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang - đến đường rẽ đi xã Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ đường rẽ đi xã Thanh Hải - đến Suối Luồng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ Suối Luồng - đến đường rẽ vào thôn Cãi
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi - đến đường rẽ thôn Dọc Đình
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình - đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường huyện ĐH 83 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ đường TL290 - đến hết ngã ba thôn Khuyên
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Đường huyện ĐH 83 - Xã Biên Sơn
Đoạn từ hết ngã ba thôn Khuyên - đến giáp đất xã Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 490.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.200.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã - đến hết thôn Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 490.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình - đến hết đất Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa Giáp Hạ
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi - đến hết đất thôn Vàng
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư giáp đất ông Trụ
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ lối rẽ thôn Tân Trường đi Sẻ cũ - đến giáp đất thôn Sậy, xã Trù Hựu
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 -Xã Kiên Thành
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên - đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 -Xã Kiên Thành
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) - đến giáp đất xã Kiên Lao
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ cầu 38 - đến hết đất nhà ông Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ nhà ông Nam Huyên - đến ngã tư Rừng Gai
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư Rừng Gai - đến giáp khu dân cư xã Kiên Thành
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Từ khu dân cư - đến ngã tư Bản Mùi Phú
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư bản Mùi Phú - đến hết nhà bà Vân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ giáp nhà bà Vân - đến giáp xã Sơn Hải
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã -Xã Kiên Thành
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết nhà Ông Việt
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ Cầu Chũ mới - đến hết ngã ba nhà ông Kế
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ Cầu Chũ - đến Gốc Đa Thủ Dương
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp Gốc Đa - đến hết ngã ba nhà ông Kế
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 840.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba nhà ông Kế - đến cây xăng thôn Cầu Meo
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp cây xăng thôn Cầu Meo - đến hết ngã ba Biềng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 780.000
Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 289 - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng - đến hết đất Nam Dương
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia - đến hết hết thôn Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp thôn Cảnh - đến hết ngã ba nhà ông Thình
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Thình - đến hết đất Nam Dương
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ hết ngã ba thôn Biềng - đến hết đất Nam Dương (đi xã Mỹ An)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư xã Nam Dương (giai đoạn 1)
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư Nam Dương (giai đoạn 2)
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá, các lô đất đấu giá quyền sử dụng đất -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ ngã tư cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bình Sơn
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ Nam Dương đi Mỹ An -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến nhà ông Sỹ
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ nhà ông Sỹ - đến Bưu điện
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Sâu
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 120.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ đầu cầu Xuân An, xã Mỹ An - đến cây xăng nhà ông Biên thôn Ngọc Nương, xã Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên thôn Ngọc Nương, xã Mỹ An - đến hết đất ông Kiểm thôn Ngọc Nương
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 780.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ hết đất ông Kiểm thôn Ngọc Nương - đến Cầu Bò thôn Ngọc Nương
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 490.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng thôn Đông Mai
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 380.000
Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Lục Ngạn Khu dân cư trung tâm xã Mỹ An
Các lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Dần (thôn Hồ) - đến cầu thôn Hợp Thành
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ cầu thôn Hợp Thành - đến hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo)
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (thôn Quéo) - đến hết ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (thôn Thuận B)
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa Thuận B - đến đết đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận B
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lục Văn Phẩm thôn Thuận B - đến bờ sông thôn Thác Dèo
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba Trường TH Phú Nhuận - đến hết khu quy hoạch dân cư thôn Ván A
Đất SX-KD đô thị 200.000 200.000 100.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba đất nhà bà Lý Thị Xuân (thôn Thuận A) - đến cồng Trường THCS (xã Phú Nhuận)
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 100.000
Huyện Lục Ngạn Đường ĐH 84 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ hết ngã ba (giáp đường ĐH 84) - đến giáp đất trạm Y tế xã Phú Nhuận
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 100.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ giáp xã Kiên Thành - đến hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát) - đến Cầu Cửu
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ Cầu Cửu - đến hết ngã ba rẽ trường THCS
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba rẽ trường THCS - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Ao Keo
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao
Đoạn từ hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát) - đến quán bà Ngót
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Đèo Gia
Khu dân cư xã Đèo Gia -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các lô đất giao tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các lô đất bồi thường bằng đất -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Lục Ngạn Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải
Các vị trí lô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Lập - Đường ĐH 84
Đoạn từ giáp xã Nam Dương - đến giáp xã Đèo Gia
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Lập - Đường ĐH 84
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 990.000 890.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 950.000 850.000 770.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 750.000 700.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 700.000 650.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 880.000 780.000 720.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 760.000 680.000 620.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 650.000 600.000 550.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 550.000 500.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 710.000 640.000 570.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 610.000 540.000 490.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 530.000 500.000 450.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 380.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 500.000 450.000 400.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 430.000 380.000 350.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 410.000 340.000 320.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 320.000 190.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 350.000 320.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 310.000 280.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 290.000 270.000 250.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 250.000 230.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 290.000 260.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 240.000 220.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 230.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 350.000 310.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 300.000 270.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 260.000 250.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 260.000 250.000 230.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 310.000 270.000 250.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 240.000 220.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 190.000
Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 190.000 180.000
Huyện Lục Ngạn Xã Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 250.000 220.000 200.000
Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn, Mỹ An - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 190.000 170.000
Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 190.000 180.000 160.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất rừng sản xuất 17.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất rừng sản xuất 12.000.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất rừng phòng hộ 17.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất rừng đặc dụng 17.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất rừng đặc dụng 12.000.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 50.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 48.000.000
Huyện Lục Ngạn Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất nông nghiệp khác 65.000.000
Huyện Lục Ngạn Các xã thuộc huyện Lục Ngạn
-
Đất nông nghiệp khác 60.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ giáp ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình
Đất ở đô thị 31.000.000 18.600.000 11.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An)
Đất ở đô thị 19.500.000 11.700.000 7.100.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
Đất ở đô thị 21.500.000 12.900.000 7.800.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.200.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu)
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.300.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ hết ngã ba đường Lê Duẩn - đến đường Tỉnh lộ 289)
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.560.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn (Đoạn từ đường tỉnh lộ 289 - đến đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn Chũ)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Nguyên)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lục Ngạn

4.8/5 - (952 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?