Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc
- 9.750.000 5.850.000 3.800.000 2.660.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa
- 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ
- 8.500.000 5.100.000 3.320.000 2.320.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi
- 6.400.000 3.840.000 2.500.000 1.750.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi
- 5.600.000 3.360.000 2.180.000 1.530.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức
- 9.900.000 5.940.000 3.860.000 2.700.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
- 8.550.000 5.130.000 3.330.000 2.330.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định)
- 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000
Huyện Lương Tài
Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ
- 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa)
- 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Lương Tài
-
- 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.300.000 1.980.000 1.290.000 900.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.300.000 1.980.000 1.290.000 900.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.300.000 1.980.000 1.290.000 900.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao
- 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.600.000 2.160.000 1.400.000 980.000
Huyện Lương Tài
-
- 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.050.000 2.430.000 1.580.000 1.110.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.100.000 1.860.000 1.210.000 850.000
Huyện Lương Tài
-
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.750.000 1.650.000 1.070.000 750.000
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.020.000 4.212.000 2.737.800 1.916.460
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Huyện Lương Tài
-
- 3.600.000 2.160.000 1.400.000 980.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.290.000 2.570.000 1.670.000 1.170.000
Huyện Lương Tài
-
- 5.610.000 3.370.000 2.190.000 1.530.000
Huyện Lương Tài
-
- 5.610.000 3.370.000 2.190.000 1.530.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc
- 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.128.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa
- 6.760.000 4.056.000 2.640.000 1.848.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ
- 6.800.000 4.080.000 2.656.000 1.856.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi
- 5.120.000 3.072.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi
- 4.480.000 2.688.000 1.744.000 1.224.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức
- 7.920.000 4.752.000 3.088.000 2.160.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
- 6.840.000 4.104.000 2.664.000 1.864.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định)
- 5.040.000 3.024.000 1.968.000 1.376.000
Huyện Lương Tài
Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ
- 5.040.000 3.024.000 1.968.000 1.376.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa)
- 8.400.000 5.040.000 3.280.000 2.296.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.280.000 1.968.000 1.280.000 896.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Huyện Lương Tài
-
- 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.640.000 1.584.000 1.032.000 720.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.640.000 1.584.000 1.032.000 720.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.640.000 1.584.000 1.032.000 720.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao
- 3.280.000 1.968.000 1.280.000 896.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến
- 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.280.000 1.968.000 1.280.000 896.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.280.000 1.968.000 1.280.000 896.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.880.000 1.728.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
-
- 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.240.000 1.944.000 1.264.000 888.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.280.000 1.968.000 1.280.000 896.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.480.000 1.488.000 968.000 680.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.200.000 1.320.000 856.000 600.000
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.616.000 3.369.600 2.190.240 1.533.168
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Huyện Lương Tài
-
- 2.880.000 1.728.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.432.000 2.056.000 1.336.000 936.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.488.000 2.696.000 1.752.000 1.224.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.488.000 2.696.000 1.752.000 1.224.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc
- 6.825.000 4.095.000 2.660.000 1.862.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa
- 5.915.000 3.549.000 2.310.000 1.617.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ
- 5.950.000 3.570.000 2.324.000 1.624.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi
- 4.480.000 2.688.000 1.750.000 1.225.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi
- 3.920.000 2.352.000 1.526.000 1.071.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức
- 6.930.000 4.158.000 2.702.000 1.890.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
- 5.985.000 3.591.000 2.331.000 1.631.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định)
- 4.410.000 2.646.000 1.722.000 1.204.000
Huyện Lương Tài
Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ
- 4.410.000 2.646.000 1.722.000 1.204.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa)
- 7.350.000 4.410.000 2.870.000 2.009.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.870.000 1.722.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.310.000 1.386.000 903.000 630.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.310.000 1.386.000 903.000 630.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.310.000 1.386.000 903.000 630.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao đường Phá Lãng - đến giao Phố Nam Cao
- 2.870.000 1.722.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Nam Cao - đến hết tuyến
- 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.870.000 1.722.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.870.000 1.722.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.520.000 1.512.000 980.000 686.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.835.000 1.701.000 1.106.000 777.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.870.000 1.722.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.170.000 1.302.000 847.000 595.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.925.000 1.155.000 749.000 525.000
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.914.000 2.948.400 1.916.460 1.341.522
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Huyện Lương Tài
Phố Vũ Trinh -
- 2.520.000 1.512.000 980.000 686.000
Huyện Lương Tài
Phố Nguyễn Điển Kính -
- 3.003.000 1.799.000 1.169.000 819.000
Huyện Lương Tài
Phố Đào Phùng Thái -
- 3.927.000 2.359.000 1.533.000 1.071.000
Huyện Lương Tài
Phố Ngô Sở Ngọc -
- 3.927.000 2.359.000 1.533.000 1.071.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281
- 4.580.000 2.750.000 1.790.000 1.250.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định
- 2.380.000 1.430.000 930.000 650.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan)
- 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen
- 5.500.000 3.300.000 2.150.000 1.510.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng
- 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng
- 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284
- 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ
- 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú
- 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định
- 2.200.000 1.320.000 860.000 600.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò
- 3.990.000 2.390.000 1.550.000 1.090.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh
- 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng
- 5.630.000 3.380.000 2.200.000 1.540.000
Huyện Lương Tài
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú
- 5.320.000 3.190.000 2.070.000 1.450.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh
- 5.320.000 3.190.000 2.070.000 1.450.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai
- 2.380.000 1.430.000 930.000 650.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương
- 2.860.000 1.720.000 1.120.000 780.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình
- 2.560.000 1.540.000 1.000.000 700.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê
- 3.600.000 2.160.000 1.400.000 980.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu
- 2.800.000 1.680.000 1.090.000 760.000
Huyện Lương Tài
-
- 3.200.000 1.920.000 1.250.000 880.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.160.000 1.730.000 1.380.000 1.040.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.730.000 1.380.000 1.100.000 830.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.270.000 1.020.000 820.000 620.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.710.000 1.370.000 1.100.000 830.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.360.000 1.090.000 870.000 650.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.090.000 870.000 700.000 530.000
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.340.000 1.404.000 912.600 638.820
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.730.000 1.638.000 1.064.700 745.290
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.510.000 2.106.000 1.368.900 958.230
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.900.000 2.340.000 1.521.000 1.064.700
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.040.000 1.824.000 1.185.600 829.920
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.380.000 2.028.000 1.318.200 922.740
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.940.000 2.364.000 1.536.600 1.075.620
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.070.000 3.042.000 1.977.300 1.384.110
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.630.000 3.378.000 2.195.700 1.536.990
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281
- 3.664.000 2.200.000 1.432.000 1.000.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định
- 1.904.000 1.144.000 744.000 520.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan)
- 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen
- 4.400.000 2.640.000 1.720.000 1.208.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng
- 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284
- 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ
- 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú
- 3.280.000 1.968.000 1.280.000 896.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định
- 1.760.000 1.056.000 688.000 480.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò
- 3.192.000 1.912.000 1.240.000 872.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh
- 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng
- 4.504.000 2.704.000 1.760.000 1.232.000
Huyện Lương Tài
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú
- 4.256.000 2.552.000 1.656.000 1.160.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh
- 4.256.000 2.552.000 1.656.000 1.160.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai
- 1.904.000 1.144.000 744.000 520.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương
- 2.288.000 1.376.000 896.000 624.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình
- 2.048.000 1.232.000 800.000 560.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê
- 2.880.000 1.728.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu
- 2.240.000 1.344.000 872.000 608.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.560.000 1.536.000 1.000.000 704.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.016.000 816.000 656.000 496.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.016.000 816.000 656.000 496.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.016.000 816.000 656.000 496.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.728.000 1.384.000 1.104.000 832.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.384.000 1.104.000 880.000 664.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.016.000 816.000 656.000 496.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.368.000 1.096.000 880.000 664.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.088.000 872.000 696.000 520.000
Huyện Lương Tài
-
- 872.000 696.000 560.000 424.000
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.872.000 1.123.200 730.080 511.056
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.808.000 1.684.800 1.095.120 766.584
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.432.000 1.459.200 948.480 663.936
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.704.000 1.622.400 1.054.560 738.192
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.152.000 1.891.200 1.229.280 860.496
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.056.000 2.433.600 1.581.840 1.107.288
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.504.000 2.702.400 1.756.560 1.229.592
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến ngã 3 Cổ Lãm đi Tỉnh lộ 281
- 3.206.000 1.925.000 1.253.000 875.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã 3 Cổ Lãm - đến hết địa phận xã Bình Định
- 1.666.000 1.001.000 651.000 455.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp địa phận xã Bình Định - đến ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan)
- 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Ngọc Quan (đối diện trạm bơm Ngọc Quan) - đến hết Cầu Sen
- 3.850.000 2.310.000 1.505.000 1.057.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng
- 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến cầu Móng
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng - đến giao với đường Tỉnh lộ 284
- 4.095.000 2.457.000 1.596.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giáp TT.Thứa - đến giao với đường Tỉnh lộ 280 cũ
- 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã 3 thôn Cổ Lãm - đến giáp địa phận xã Quảng Phú
- 2.870.000 1.722.000 1.120.000 784.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ địa phận thôn Quảng Cầu - đến hết địa phận xã Bình Định
- 1.540.000 924.000 602.000 420.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT.Thứa - đến hết xã Phú Hoà
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp Phú Hoà - đến cầu Đò
- 2.793.000 1.673.000 1.085.000 763.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ cầu Đò - đến hết xã An Thịnh
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ xã An Thịnh - đến nghĩa trang xã Trung Kênh
- 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ nghĩa trang xã Trung Kênh - đến dốc đê Kênh Vàng
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi Quỳnh Phú - đến hết địa phận xã Tân Lăng
- 3.941.000 2.366.000 1.540.000 1.078.000
Huyện Lương Tài
Đoạn tiếp giáp địa phận xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình - đến hết địa phận thôn Quảng Bố, xã Quảng Phú
- 3.724.000 2.233.000 1.449.000 1.015.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp TT. Thứa - đến đến cầu Tranh
- 3.724.000 2.233.000 1.449.000 1.015.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Cầu Tranh - đến trạm bơm Văn Thai
- 1.666.000 1.001.000 651.000 455.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ địa phận huyện Gia Bình - đến cầu Phương
- 2.002.000 1.204.000 784.000 546.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ cầu Phương - đến đê hữu Thái Bình
- 1.792.000 1.078.000 700.000 490.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp Phố Phạm Quang Tiến - đến ngã tư Bích Khê
- 2.520.000 1.512.000 980.000 686.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ tiếp giáp ngã tư Bích Khê - đến cầu Phú Lâu
- 1.960.000 1.176.000 763.000 532.000
Huyện Lương Tài
-
- 2.240.000 1.344.000 875.000 616.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.512.000 1.211.000 966.000 728.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.211.000 966.000 770.000 581.000
Huyện Lương Tài
-
- 889.000 714.000 574.000 434.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.512.000 1.211.000 966.000 728.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.211.000 966.000 770.000 581.000
Huyện Lương Tài
-
- 889.000 714.000 574.000 434.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.512.000 1.211.000 966.000 728.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.211.000 966.000 770.000 581.000
Huyện Lương Tài
-
- 889.000 714.000 574.000 434.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.512.000 1.211.000 966.000 728.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.211.000 966.000 770.000 581.000
Huyện Lương Tài
-
- 889.000 714.000 574.000 434.000
Huyện Lương Tài
-
- 1.197.000 959.000 770.000 581.000
Huyện Lương Tài
-
- 952.000 763.000 609.000 455.000
Huyện Lương Tài
-
- 763.000 609.000 490.000 371.000
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.638.000 982.800 638.820 447.174
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.911.000 1.146.600 745.290 521.703
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.457.000 1.474.200 958.230 670.761
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.730.000 1.638.000 1.064.700 745.290
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.128.000 1.276.800 829.920 580.944
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.366.000 1.419.600 922.740 645.918
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.758.000 1.654.800 1.075.620 752.934
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.549.000 2.129.400 1.384.110 968.877
Huyện Lương Tài
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.941.000 2.364.600 1.536.990 1.075.893
Huyện Lương Tài
-
- 1.050.000
Huyện Lương Tài
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Lương Tài
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Lương Tài
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Lương Tài
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Lương Tài
toàn huyện -
- 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Ngô Sở Ngọc
- 9.750.000 5.850.000 3.800.000 2.660.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Ngô Sở Ngọc - đến hết địa phận TT.Thứa
- 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba Thứa - đến giao Phố Đoàn Phú Tứ
- 8.500.000 5.100.000 3.320.000 2.320.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Phố Đoàn Phú Tứ - đến Phố Bùi
- 6.400.000 3.840.000 2.500.000 1.750.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Phố Bùi - đến hết Táo Đôi
- 5.600.000 3.360.000 2.180.000 1.530.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã 3 Thứa - đến giao đường Đoàn Sư Đức
- 9.900.000 5.940.000 3.860.000 2.700.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao đường Đoàn Sư Đức - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
- 8.550.000 5.130.000 3.330.000 2.330.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đi xã Bình Định)
- 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000
Huyện Lương Tài
Từ giao Tỉnh lộ 284 - đến giao đường Lý Thái Tổ
- 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000
Huyện Lương Tài
Đoạn từ Ngã ba TT Thứa - đến hết địa phận thị trấn Thứa (đường đi Bến xe Thứa)
- 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.100.000 2.460.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Lương Tài
-
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Lương Tài
-
- 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
4.8/5 - (979 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?