• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Mai Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mai Sơn

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Mai Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Mai Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-DV nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ), Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ), Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.950.0003.300.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.730.0003.150.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305
Đất ở đô thị600.000360.000270.000180.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.0002.340.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) -
Đất ở đô thị1.170.000700.000530.000350.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000540.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m
Đất ở đô thị8.450.0005.070.0003.800.0002.540.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Mai Sơn Đường Cà Văn Khum
Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m -
Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
Huyện Mai Sơn Đường Cà Văn Khum
Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)
Đất ở đô thị2.520.0001.510.0001.130.000760.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m -
Đất ở đô thị4.550.0002.730.0002.050.0001.370.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m -
Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Mai Sơn Đường Tôn Thất Tùng
Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m
Đất ở đô thị2.250.0001.350.0001.010.000680.000
Huyện Mai Sơn Đường Tôn Thất Tùng
Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh
Đất ở đô thị1.560.000940.000700.000470.000
Huyện Mai Sơn Đường Nà Viền
Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m
Đất ở đô thị660.000400.000300.000200.000
Huyện Mai Sơn Đường Hoa Ban
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
Đất ở đô thị1.100.000660.000500.000330.000
Huyện Mai Sơn Đường Hoa Ban
Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
Đất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
Huyện Mai Sơn Phố Kim Đồng
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000540.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Hắc
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Mai Sơn Phố Cầu Treo
Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
Đất ở đô thị660.000400.000300.000200.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)
Đất ở đô thị840.000500.000380.000250.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)
Đất ở đô thị600.000360.000270.000180.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe
Đất ở đô thị720.000430.000320.000220.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất ở đô thị420.000250.000190.000130.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -
Đất ở đô thị600.000360.000270.000180.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B -
Đất ở đô thị2.640.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
Đất ở đô thị3.840.0002.300.0001.730.0001.150.000
Huyện Mai Sơn Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện
-
Đất ở đô thị250.000200.000150.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m)
-
Đất ở đô thị2.970.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
-
Đất ở đô thị4.730.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa
Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)
Đất ở đô thị800.000600.000400.000300.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000400.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
Đất TM-DV đô thị9.350.0005.610.0004.207.5002.805.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
Đất TM-DV đô thị8.925.0005.355.0004.020.5002.677.500
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305
Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500153.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m
Đất TM-DV đô thị6.630.0003.978.0002.983.5001.989.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) -
Đất TM-DV đô thị994.500595.000450.500297.500
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị1.530.000918.000688.500459.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m
Đất TM-DV đô thị7.182.5004.309.5003.230.0002.159.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
Huyện Mai Sơn Đường Cà Văn Khum
Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m -
Đất TM-DV đô thị5.737.5003.442.5002.584.0001.725.500
Huyện Mai Sơn Đường Cà Văn Khum
Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)
Đất TM-DV đô thị2.142.0001.283.500960.500646.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m -
Đất TM-DV đô thị3.867.5002.320.5001.742.5001.164.500
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)
Đất TM-DV đô thị2.210.0001.326.000994.500663.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m -
Đất TM-DV đô thị1.989.0001.190.000892.500595.000
Huyện Mai Sơn Đường Tôn Thất Tùng
Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m
Đất TM-DV đô thị1.912.5001.147.500858.500578.000
Huyện Mai Sơn Đường Tôn Thất Tùng
Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh
Đất TM-DV đô thị1.326.000799.000595.000399.500
Huyện Mai Sơn Đường Nà Viền
Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m
Đất TM-DV đô thị561.000340.000255.000170.000
Huyện Mai Sơn Đường Hoa Ban
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
Đất TM-DV đô thị935.000561.000425.000280.500
Huyện Mai Sơn Đường Hoa Ban
Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
Đất TM-DV đô thị680.000408.000306.000204.000
Huyện Mai Sơn Phố Kim Đồng
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m
Đất TM-DV đô thị1.530.000918.000688.500459.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Hắc
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Mai Sơn Phố Cầu Treo
Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
Đất TM-DV đô thị561.000340.000255.000170.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)
Đất TM-DV đô thị714.000425.000323.000212.500
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)
Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500153.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe
Đất TM-DV đô thị612.000365.500272.000187.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất TM-DV đô thị357.000212.500161.500110.500
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -
Đất TM-DV đô thị510.000306.000229.500153.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B -
Đất TM-DV đô thị2.244.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C -
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
Đất TM-DV đô thị3.264.0001.955.0001.470.500977.500
Huyện Mai Sơn Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện
-
Đất TM-DV đô thị212.500170.000127.500
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m)
-
Đất TM-DV đô thị2.524.500
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
-
Đất TM-DV đô thị4.020.500
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa
Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)
Đất TM-DV đô thị680.000510.000340.000255.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị
-
Đất TM-DV đô thị850.000680.000425.000340.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.465.0002.310.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
Đất SX-KD đô thị7.350.0004.410.0003.311.0002.205.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305
Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000126.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.457.0001.638.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) -
Đất SX-KD đô thị819.000490.000371.000245.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000567.000378.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m
Đất SX-KD đô thị5.915.0003.549.0002.660.0001.778.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Mai Sơn Đường Cà Văn Khum
Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m -
Đất SX-KD đô thị4.725.0002.835.0002.128.0001.421.000
Huyện Mai Sơn Đường Cà Văn Khum
Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)
Đất SX-KD đô thị1.764.0001.057.000791.000532.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m -
Đất SX-KD đô thị3.185.0001.911.0001.435.000959.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000819.000546.000
Huyện Mai Sơn Đường bản Dôm
Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m -
Đất SX-KD đô thị1.638.000980.000735.000490.000
Huyện Mai Sơn Đường Tôn Thất Tùng
Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m
Đất SX-KD đô thị1.575.000945.000707.000476.000
Huyện Mai Sơn Đường Tôn Thất Tùng
Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.092.000658.000490.000329.000
Huyện Mai Sơn Đường Nà Viền
Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m
Đất SX-KD đô thị462.000280.000210.000140.000
Huyện Mai Sơn Đường Hoa Ban
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
Đất SX-KD đô thị770.000462.000350.000231.000
Huyện Mai Sơn Đường Hoa Ban
Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
Đất SX-KD đô thị560.000336.000252.000168.000
Huyện Mai Sơn Phố Kim Đồng
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000567.000378.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Hắc
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Mai Sơn Phố Cầu Treo
Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
Đất SX-KD đô thị462.000280.000210.000140.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)
Đất SX-KD đô thị588.000350.000266.000175.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)
Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000126.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe
Đất SX-KD đô thị504.000301.000224.000154.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị294.000175.000133.00091.000
Huyện Mai Sơn Đường nhánh khác
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị420.000252.000189.000126.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B -
Đất SX-KD đô thị1.848.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
Đất SX-KD đô thị2.688.0001.610.0001.211.000805.000
Huyện Mai Sơn Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện
-
Đất SX-KD đô thị175.000140.000105.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m)
-
Đất SX-KD đô thị2.079.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
-
Đất SX-KD đô thị3.311.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa
Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đất SX-KD đô thị350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)
Đất SX-KD đô thị560.000420.000280.000210.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị
-
Đất SX-KD đô thị700.000560.000350.000280.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m)
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn)
Đất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất ở nông thôn1.665.0001.000.000750.000500.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
Đất ở nông thôn1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót)
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)
Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700)
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban)
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai)
Đất ở nông thôn1.080.000650.000490.000320.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban
Đất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m
Đất ở nông thôn700.000420.000320.000210.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban
Đất ở nông thôn800.000480.000360.000240.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon)
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba)
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m -
Đất ở nông thôn525.000320.000240.000160.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m)
Đất ở nông thôn375.000230.000170.000110.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt
Đất ở nông thôn225.000180.000140.000110.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37
Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ)
Đất ở nông thôn1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km2+150m - Đến Km7
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương)
Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km8+800m đi - Đến Km19
Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20
Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G
Đất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)
Đất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m
Đất ở nông thôn850.000510.000380.000260.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó
Đất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc
Đất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng
Đất ở nông thôn410.000250.000180.000120.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m -
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung)
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m -
Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m -
Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 -
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
Huyện Mai Sơn Đường Nà Bó - Mường Chùm
Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn
Đất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
Đất ở nông thôn1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)
-
Đất ở nông thôn210.000170.000130.000110.000
Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban
Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn
Đất ở nông thôn490.000290.000220.000150.000
Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban
Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn.
Đất ở nông thôn560.000340.000250.000170.000
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn -
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng -
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn
Đất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn
Đất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)
Đất ở nông thôn540.000320.000240.000160.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng)
Đất ở nông thôn480.000290.000220.000140.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn
Đất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La -
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga -
Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé - Đến hết địa phận bản Lẳm
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) -
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng - Đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử - Đến mỏ đá Hiền Luyến
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm -
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt
Từ cổng UBND xã Nà Ớt - Đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m - Đến Km35+500
Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00080.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện -
Đất ở nông thôn120.000100.00080.00070.000
Huyện Mai Sơn Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
-
Đất ở nông thôn1.598.000
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) -
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Mai Sơn Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa)
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400m - Đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn
-
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến t - đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m)
Đất ở nông thôn4.700.0002.800.0002.000.0001.400.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m -
Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0002.500.0001.500.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) - đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860)
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0002.000.0001.350.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m)
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn)
Đất TM-DV nông thôn2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.415.250850.000637.500425.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
Đất TM-DV nông thôn1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
Đất TM-DV nông thôn2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót)
Đất TM-DV nông thôn1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
Đất TM-DV nông thôn2.040.0001.224.000918.000612.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)
Đất TM-DV nông thôn637.500382.500289.000195.500
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700)
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban)
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai)
Đất TM-DV nông thôn918.000552.500416.500272.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban
Đất TM-DV nông thôn552.500331.500246.500170.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m
Đất TM-DV nông thôn595.000357.000272.000178.500
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban
Đất TM-DV nông thôn680.000408.000306.000204.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon)
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba)
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m -
Đất TM-DV nông thôn446.250272.000204.000136.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m)
Đất TM-DV nông thôn318.750195.500144.50093.500
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt
Đất TM-DV nông thôn191.250153.000119.00093.500
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37
Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km2+150m - Đến Km7
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương)
Đất TM-DV nông thôn637.500382.500289.000195.500
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km8+800m đi - Đến Km19
Đất TM-DV nông thôn476.000289.000212.500144.500
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20
Đất TM-DV nông thôn476.000289.000212.500144.500
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G
Đất TM-DV nông thôn552.500331.500246.500170.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)
Đất TM-DV nông thôn552.500331.500246.500170.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m
Đất TM-DV nông thôn722.500433.500323.000221.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó
Đất TM-DV nông thôn178.500144.500110.50093.500
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc
Đất TM-DV nông thôn178.500144.500110.50093.500
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng
Đất TM-DV nông thôn348.500212.500153.000102.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m -
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung)
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m -
Đất TM-DV nông thôn391.000238.000178.500119.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m -
Đất TM-DV nông thôn476.000289.000212.500144.500
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 -
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
Huyện Mai Sơn Đường Nà Bó - Mường Chùm
Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn
Đất TM-DV nông thôn178.500144.500110.50093.500
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
Đất TM-DV nông thôn1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)
-
Đất TM-DV nông thôn178.500144.500110.50093.500
Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban
Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn
Đất TM-DV nông thôn416.500246.500187.000127.500
Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban
Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn.
Đất TM-DV nông thôn476.000289.000212.500144.500
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn -
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng -
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn
Đất TM-DV nông thôn187.000153.000110.50093.500
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn
Đất TM-DV nông thôn187.000153.000110.50093.500
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)
Đất TM-DV nông thôn459.000272.000204.000136.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng)
Đất TM-DV nông thôn408.000246.500187.000119.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La -
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga -
Đất TM-DV nông thôn637.500382.500289.000195.500
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé - Đến hết địa phận bản Lẳm
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) -
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng - Đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử - Đến mỏ đá Hiền Luyến
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm -
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt
Từ cổng UBND xã Nà Ớt - Đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m - Đến Km35+500
Đất TM-DV nông thôn637.500382.500289.000195.500
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.50068.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện -
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.00059.500
Huyện Mai Sơn Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
-
Đất TM-DV nông thôn1.358.300
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) -
Đất TM-DV nông thôn2.040.000
Huyện Mai Sơn Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa)
-
Đất TM-DV nông thôn2.040.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400m - Đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến t - đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m)
Đất TM-DV nông thôn4.700.0003.995.0002.380.0001.700.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m -
Đất TM-DV nông thôn5.000.0004.250.0002.550.0002.125.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) - đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860)
Đất TM-DV nông thôn4.500.0003.825.0002.295.0001.700.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m)
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn)
Đất SX-KD nông thôn1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.165.500700.000525.000350.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000413.000273.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
Đất SX-KD nông thôn1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót)
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.008.000756.000504.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6
Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000238.000161.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700)
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban)
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai)
Đất SX-KD nông thôn756.000455.000343.000224.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000203.000140.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000224.000147.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000252.000168.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba)
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m -
Đất SX-KD nông thôn367.500224.000168.000112.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m)
Đất SX-KD nông thôn262.500161.000119.00077.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 4G
Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00098.00077.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37
Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ)
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000413.000273.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km2+150m - Đến Km7
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương)
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000238.000161.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km8+800m đi - Đến Km19
Đất SX-KD nông thôn392.000238.000175.000119.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20
Đất SX-KD nông thôn392.000238.000175.000119.000
Huyện Mai Sơn Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt
Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000203.000140.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000203.000140.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m
Đất SX-KD nông thôn595.000357.000266.000182.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó
Đất SX-KD nông thôn147.000119.00091.00077.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc
Đất SX-KD nông thôn147.000119.00091.00077.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng
Đất SX-KD nông thôn287.000175.000126.00084.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m -
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Đường Hát Lót - Chiềng Mung
Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m -
Đất SX-KD nông thôn322.000196.000147.00098.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m -
Đất SX-KD nông thôn392.000238.000175.000119.000
Huyện Mai Sơn Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 -
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.00084.000
Huyện Mai Sơn Đường Nà Bó - Mường Chùm
Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn
Đất SX-KD nông thôn147.000119.00091.00077.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000413.000273.000
Huyện Mai Sơn Đường Quốc lộ 6 C
Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)
-
Đất SX-KD nông thôn147.000119.00091.00077.000
Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban
Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn
Đất SX-KD nông thôn343.000203.000154.000105.000
Huyện Mai Sơn Địa phận xã Chiềng Ban
Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn.
Đất SX-KD nông thôn392.000238.000175.000119.000
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mai Sơn Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót
Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn -
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Mai Sơn Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn
Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng -
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn
Đất SX-KD nông thôn154.000126.00091.00077.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn
Đất SX-KD nông thôn154.000126.00091.00077.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)
Đất SX-KD nông thôn378.000224.000168.000112.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng)
Đất SX-KD nông thôn336.000203.000154.00098.000
Huyện Mai Sơn Các đường nhánh khác
Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00077.00063.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga -
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000238.000161.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé - Đến hết địa phận bản Lẳm
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) -
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng - Đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử - Đến mỏ đá Hiền Luyến
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm -
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt
Từ cổng UBND xã Nà Ớt - Đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Mai Sơn Bổ sung các tuyến mới
Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m - Đến Km35+500
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000238.000161.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.00056.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Mai Sơn Đất cụm xã, trung tâm xã
Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện -
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.00049.000
Huyện Mai Sơn Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Mai Sơn Khu công nghiệp Mai Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
-
Đất SX-DV nông thôn1.118.600
Huyện Mai Sơn Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) -
Đất SX-DV nông thôn1.680.000
Huyện Mai Sơn Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa)
-
Đất SX-DV nông thôn1.680.000
Huyện Mai Sơn Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400m - Đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất
Đất SX-DV nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn
-
Đất SX-DV nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến t - đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m)
Đất SX-DV nông thôn3.290.0001.960.0001.400.000980.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m -
Đất SX-DV nông thôn3.500.0002.100.0001.750.0001.050.000
Huyện Mai Sơn Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) - đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860)
Đất SX-DV nông thôn3.150.0001.890.0001.400.000945.000
Huyện Mai Sơn Thị trấn Hát Lót
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Cò Nòi
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ban
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Sung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Hát Lót
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Hát Lót
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bằng
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bon
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bon
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Nà Bó
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Bó
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chăn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Mai Sơn Xã Phiêng Pằn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Mai Sơn Xã Tà Hộc
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc
-
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)49.500
Huyện Mai Sơn Thị trấn Hát Lót
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Cò Nòi
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ban
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Sung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Hát Lót
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Hát Lót
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bằng
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bon
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bon
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Nà Bó
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Bó
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)51.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chăn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)28.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)42.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Mai Sơn Xã Phiêng Pằn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Mai Sơn Xã Tà Hộc
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)23.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc
-
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)34.500
Huyện Mai Sơn Thị trấn Hát Lót
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Cò Nòi
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ban
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mung
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Sung
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Hát Lót
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Hát Lót
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bon
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bon
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Nà Bó
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Bó
-
Đất trồng cây hàng năm khác49.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chăn
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chung
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh
-
Đất trồng cây hàng năm khác40.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Xã Phiêng Pằn
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Xã Tà Hộc
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc
-
Đất trồng cây hàng năm khác33.000
Huyện Mai Sơn Thị trấn Hát Lót
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Cò Nòi
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ban
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mung
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Sung
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Hát Lót
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Hát Lót
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bon
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bon
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Nà Bó
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Bó
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chăn
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chung
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mai Sơn Xã Phiêng Pằn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mai Sơn Xã Tà Hộc
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mai Sơn Thị trấn Hát Lót
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Cò Nòi
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ban
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mung
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Sung
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Hát Lót
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Hát Lót
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Mường Bon
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Bon
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Nà Bó
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Bó
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chăn
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Chung
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Dong
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Kheo
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Mai
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Ve
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Mường Chanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mai Sơn Xã Chiềng Cơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mai Sơn Xã Nà Ớt
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mai Sơn Xã Phiêng Pằn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mai Sơn Xã Tà Hộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mai Sơn Huyện Mai Sơn
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc huyện Mai Sơn
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Mai Sơn Huyện Mai Sơn
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc huyện Mai Sơn
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Mai Sơn Huyện Mai Sơn
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Mai Sơn Khu dân cư thuộc huyện Mai Sơn
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Mai Sơn Đường Tô Hiệu
Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.950.0003.300.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.730.0003.150.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót)
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mai Sơn Đường 20 - 8
Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305
Đất ở đô thị600.000360.000270.000180.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.510.0002.340.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) -
Đất ở đô thị1.170.000700.000530.000350.000
Huyện Mai Sơn Phố Lò Văn Muôn
Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000540.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m
Đất ở đô thị8.450.0005.070.0003.800.0002.540.000
Huyện Mai Sơn Phố Hà Văn Ắng
Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Mai Sơn Phố Trần Quốc Hoàn
Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Mai Sơn Đường Cà Văn Khum
Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m -
Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mai Sơn

4.9/5 - (1228 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.