Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mai Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Mai Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-DV nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ), Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ), Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 2.340.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | 350.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | Đất ở đô thị | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.800.000 | 2.540.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.040.000 | 2.030.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.130.000 | 760.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.050.000 | 1.370.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | 680.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 940.000 | 700.000 | 470.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | Đất ở đô thị | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 250.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | Đất ở đô thị | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất ở đô thị | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B - | Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) - | Đất ở đô thị | 2.970.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) - | Đất ở đô thị | 4.730.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 5.610.000 | 4.207.500 | 2.805.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 5.355.000 | 4.020.500 | 2.677.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 3.978.000 | 2.983.500 | 1.989.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - | Đất TM-DV đô thị | 994.500 | 595.000 | 450.500 | 297.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | Đất TM-DV đô thị | 7.182.500 | 4.309.500 | 3.230.000 | 2.159.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m - | Đất TM-DV đô thị | 5.737.500 | 3.442.500 | 2.584.000 | 1.725.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | Đất TM-DV đô thị | 2.142.000 | 1.283.500 | 960.500 | 646.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m - | Đất TM-DV đô thị | 3.867.500 | 2.320.500 | 1.742.500 | 1.164.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 1.326.000 | 994.500 | 663.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | 1.190.000 | 892.500 | 595.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m | Đất TM-DV đô thị | 1.912.500 | 1.147.500 | 858.500 | 578.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | 799.000 | 595.000 | 399.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 561.000 | 425.000 | 280.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.147.500 | 765.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | Đất TM-DV đô thị | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | Đất TM-DV đô thị | 714.000 | 425.000 | 323.000 | 212.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | Đất TM-DV đô thị | 612.000 | 365.500 | 272.000 | 187.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B - | Đất TM-DV đô thị | 2.244.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 1.955.000 | 1.470.500 | 977.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện - | Đất TM-DV đô thị | 212.500 | 170.000 | 127.500 | |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.524.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) - | Đất TM-DV đô thị | 4.020.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị - | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 680.000 | 425.000 | 340.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.465.000 | 2.310.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.311.000 | 2.205.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.457.000 | 1.638.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 490.000 | 371.000 | 245.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | Đất SX-KD đô thị | 5.915.000 | 3.549.000 | 2.660.000 | 1.778.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m - | Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.128.000 | 1.421.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) - Đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 1.057.000 | 791.000 | 532.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m - | Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.911.000 | 1.435.000 | 959.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh - Đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - Đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 819.000 | 546.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường bản Dôm Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 980.000 | 735.000 | 490.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ ngã ba Viện Lao +20 m - Đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 707.000 | 476.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tôn Thất Tùng Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m - Đến hết ranh giới Trường THCS Chu Văn Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 658.000 | 490.000 | 329.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Nà Viền Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m - Đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 - Đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 350.000 | 231.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hoa Ban Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu - Đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Kim Đồng Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Hắc Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Xí nghiệp nước | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Cầu Treo Từ bên kia cầu treo - Đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang - Đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 266.000 | 175.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m - Đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m - Đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 301.000 | 224.000 | 154.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường nhánh khác Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 1B - | Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ Km 263 + 500 - Đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m - Đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) - Đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.610.000 | 1.211.000 | 805.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện - | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.079.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiều khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 +300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) - | Đất SX-KD đô thị | 3.311.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa Từ đường Quốc lộ 6 + 100m - Đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100m - Đến Quốc lộ 6 + 400m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 1.665.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | 320.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m - | Đất ở nông thôn | 525.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m) | Đất ở nông thôn | 375.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt | Đất ở nông thôn | 225.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km2+150m - Đến Km7 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km8+800m đi - Đến Km19 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m | Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng | Đất ở nông thôn | 410.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Nà Bó - Mường Chùm Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 490.000 | 290.000 | 220.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. | Đất ở nông thôn | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn | Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé - Đến hết địa phận bản Lẳm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng - Đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử - Đến mỏ đá Hiền Luyến | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt Từ cổng UBND xã Nà Ớt - Đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m - Đến Km35+500 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi - | Đất ở nông thôn | 1.598.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400m - Đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến t - đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m) | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) - đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.350.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.415.250 | 850.000 | 637.500 | 425.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) | Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 918.000 | 612.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) | Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai) | Đất TM-DV nông thôn | 918.000 | 552.500 | 416.500 | 272.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban | Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 246.500 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 272.000 | 178.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 446.250 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m) | Đất TM-DV nông thôn | 318.750 | 195.500 | 144.500 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt | Đất TM-DV nông thôn | 191.250 | 153.000 | 119.000 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km2+150m - Đến Km7 | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương) | Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km8+800m đi - Đến Km19 | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 289.000 | 212.500 | 144.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20 | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 289.000 | 212.500 | 144.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G | Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 246.500 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) | Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 246.500 | 170.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m | Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 323.000 | 221.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó | Đất TM-DV nông thôn | 178.500 | 144.500 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc | Đất TM-DV nông thôn | 178.500 | 144.500 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng | Đất TM-DV nông thôn | 348.500 | 212.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung) | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 391.000 | 238.000 | 178.500 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 289.000 | 212.500 | 144.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 - | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Nà Bó - Mường Chùm Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn | Đất TM-DV nông thôn | 178.500 | 144.500 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) - | Đất TM-DV nông thôn | 178.500 | 144.500 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 416.500 | 246.500 | 187.000 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 289.000 | 212.500 | 144.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn | Đất TM-DV nông thôn | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn | Đất TM-DV nông thôn | 187.000 | 153.000 | 110.500 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) | Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 246.500 | 187.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga - | Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé - Đến hết địa phận bản Lẳm | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng - Đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử - Đến mỏ đá Hiền Luyến | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt Từ cổng UBND xã Nà Ớt - Đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m - Đến Km35+500 | Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | 59.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.358.300 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400m - Đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến t - đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m) | Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 3.995.000 | 2.380.000 | 1.700.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 4.250.000 | 2.550.000 | 2.125.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) - đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860) | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.700.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) - Đến Km 286+800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 286+800 - Đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.165.500 | 700.000 | 525.000 | 350.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) - Đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 262+750 - Đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ Km 266+800 - Đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi - Đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) - Đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) - Đến ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 0+800 - Đến Bia tưởng niệm (Km5+700) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Bia tưởng niệm - Đến Km5+700m Đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai) | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 455.000 | 343.000 | 224.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) - Đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 203.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban - Đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 224.000 | 147.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi - Đến hết địa phận xã Chiềng Ban | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) - Đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ đường rẽ lên trạm y tế xã - Đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 367.500 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m - Đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 161.000 | 119.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 4G Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve - Đến hết địa phận xã Nà Ớt | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 98.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Quốc lộ 6 cũ - Đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km2+150m - Đến Km7 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km7 - Đến Km8+800m (Trung tâm xã Chiềng Lương) | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km8+800m đi - Đến Km19 | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 238.000 | 175.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) - Đến Km 20 | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 238.000 | 175.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Quốc lộ 37 - Tuyến đường Quốc lộ 37 Từ Cò Nòi đi Nà Ớt Từ Km 20 - Đến Giáp Quốc lộ 4G | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 203.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ giáp Thị trấn Hát Lót - Đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 203.000 | 140.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) - Đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 357.000 | 266.000 | 182.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m - Đến hết địa phận xã Nà Bó | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 119.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) Từ hết địa phận xã Nà Bó - Đến Cảng Tà Hộc | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 119.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ hết đất Đoàn địa chất 305 - Đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng | Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 175.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - Đến cách Quốc lộ 4G 60m | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản - Đến đường Hát Lót-Chiềng Mung | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m - Đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ Km 0 + 20m - Đến cách ngã ba Sông Lô 200m | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 196.000 | 147.000 | 98.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 238.000 | 175.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 133.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Nà Bó - Mường Chùm Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m - Đến hết địa phận huyện Mai sơn | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 119.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ ngã ba Cò Nòi +20m - Đến hết Trường THPT Cò Nòi | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết Trường THPT Cò Nòi - Đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Quốc lộ 6 C Từ hết tiểu khu Bình Minh - Đến hết địa phận huyện Mai Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) - | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 119.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua UBND xã - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 203.000 | 154.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Địa phận xã Chiềng Ban Từ đường Quốc lộ 4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh - Đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 238.000 | 175.000 | 119.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ Quốc lộ 6+40 nhà ông Tình - Đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Quốc lộ 6+40m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót Từ ngã ba Yên Sơn - Đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ ranh giới xã Mường Bon - Đến Khu công nghiệp Tà Xa Đến điểm tái định cư Co Chay | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m - Đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót - Đến hết khu công nghiệp Tà Xa | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m - Đến hết địa phận bản Mứn | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 126.000 | 91.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 - Đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - Đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót) | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ Km 272+40m Quốc lộ 6 60m - Đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 203.000 | 154.000 | 98.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các đường nhánh khác Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã - Đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga - | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé - Đến hết địa phận bản Lẳm | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m - Đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng - Đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử - Đến mỏ đá Hiền Luyến | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới - Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt Từ cổng UBND xã Nà Ớt - Đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Bổ sung các tuyến mới Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m - Đến Km35+500 | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 56.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất cụm xã, trung tâm xã Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | 49.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 49.000 | |
| Huyện Mai Sơn |
Khu công nghiệp Mai Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi - | Đất SX-DV nông thôn | 1.118.600 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) - | Đất SX-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) - | Đất SX-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400m - Đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất | Đất SX-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn - | Đất SX-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến t - đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m) | Đất SX-DV nông thôn | 3.290.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m - | Đất SX-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) - đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860) | Đất SX-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 945.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Thị trấn Hát Lót - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Cò Nòi - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ban - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Sung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Hát Lót - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Hát Lót - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bằng - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bon - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bon - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Bó - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Bó - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chăn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Dong - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Kheo - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Lương - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mai - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ve - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Chanh - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Cơi - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Ớt - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Phiêng Pằn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Tà Hộc - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc - | Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Thị trấn Hát Lót - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Cò Nòi - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ban - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Sung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Hát Lót - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Hát Lót - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bằng - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bon - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bon - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Bó - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Bó - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 51.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chăn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Dong - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Kheo - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Lương - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mai - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ve - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Chanh - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 28.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 42.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Cơi - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Ớt - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Phiêng Pằn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Tà Hộc - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 23.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc - | Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) | 34.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Thị trấn Hát Lót - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Cò Nòi - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ban - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Sung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Hát Lót - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Hát Lót - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bằng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bon - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bon - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Bó - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Bó - | Đất trồng cây hàng năm khác | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chăn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Dong - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Kheo - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Lương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mai - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ve - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Chanh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 40.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Cơi - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Ớt - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Phiêng Pằn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Tà Hộc - | Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc - | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Thị trấn Hát Lót - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Cò Nòi - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ban - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mung - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Sung - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Hát Lót - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Hát Lót - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bon - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bon - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Bó - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Bó - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chăn - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chung - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Dong - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Kheo - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mai - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ve - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Chanh - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Cơi - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Ớt - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Phiêng Pằn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Tà Hộc - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Thị trấn Hát Lót - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hát Lót - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Cò Nòi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Cò Nòi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ban - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ban - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Sung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Hát Lót - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Hát Lót - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Bon - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Bon - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Bó - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Bó - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chăn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chăn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Chung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Chung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Dong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Dong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Kheo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Kheo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Mai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Mai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Ve - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ve - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Mường Chanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Mường Chanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Chiềng Cơi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Cơi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Nà Ớt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Nà Ớt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Phiêng Pằn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Pằn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Xã Tà Hộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc xã Tà Hộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Huyện Mai Sơn - | Đất rừng sản sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc huyện Mai Sơn - | Đất rừng sản sản xuất | 13.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Huyện Mai Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc huyện Mai Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 10.500 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Huyện Mai Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Huyện Mai Sơn |
Khu dân cư thuộc huyện Mai Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 10.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 270 + 600 - Đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 272 + 300 - Đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Tô Hiệu Từ Km 274 + 100 - Đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 274 + 300 - Đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 275 + 300 - Đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ Km 276 - Đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường 20 - 8 Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m - Đến hết đoàn địa chất 305 | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 20 m - Đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 2.340.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) - | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 700.000 | 530.000 | 350.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Lò Văn Muôn Từ Quốc lộ 6 + 40 m - Đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m - Đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | Đất ở đô thị | 8.450.000 | 5.070.000 | 3.800.000 | 2.540.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Hà Văn Ắng Từ phố Hà Văn Ắng đi - Đến hết đất nhà máy nước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) - Đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Phố Trần Quốc Hoàn Từ đầu cầu phía Công an - Đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mai Sơn |
Đường Cà Văn Khum Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m - | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.040.000 | 2.030.000 |
