Bảng giá đất huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mang Thít năm 2025
Khu vực: huyện Mang Thít.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 60 đến 3.550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 8 - Cầu số 9 | Đất ở đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi | Đất ở đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít) | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum) | Đất ở đô thị | 3.550.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất ở đô thị | 3.050.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước | Đất ở đô thị | 940 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Lương Khuê - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 910 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường hẻm Quang Mỹ - Thị trấn Cái Nhum Khu vực Chợ - Giáp bờ kè | Đất ở đô thị | 910 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ - Thị trấn Cái Nhum Khu vực Chợ - | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít | Đất ở đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường 3/2 (cây xăng) - Giáp Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) Giáp Đường Nguyễn Trãi - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng (Giáp khu Chợ Mới) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát | Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) | Đất ở đô thị | 660 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn) | Đất ở đô thị | 720 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Công ty cổ phần nước và Môi trường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum) ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8 | Đất ở đô thị | 750 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú | Đất ở đô thị | 540 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum ĐH.32B - giáp xã An Phước | Đất ở đô thị | 500 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum ĐH.32B - Đường tỉnh 903 | Đất ở đô thị | 500 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước | Đất ở đô thị | 500 | |||
| Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất ở đô thị | 600 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất ở đô thị | 420 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 8 - Cầu số 9 | Đất TM-DV đô thị | 1.590.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.244.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi | Đất TM-DV đô thị | 1.590.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít) | Đất TM-DV đô thị | 1.607.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 2.083.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum) | Đất TM-DV đô thị | 3.018.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 2.593.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản | Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước | Đất TM-DV đô thị | 799 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi) | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Lương Khuê - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 774 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường hẻm Quang Mỹ - Thị trấn Cái Nhum Khu vực Chợ - Giáp bờ kè | Đất TM-DV đô thị | 774 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ - Thị trấn Cái Nhum Khu vực Chợ - | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít | Đất TM-DV đô thị | 884 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường 3/2 (cây xăng) - Giáp Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) Giáp Đường Nguyễn Trãi - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng (Giáp khu Chợ Mới) | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất TM-DV đô thị | 867 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát | Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) | Đất TM-DV đô thị | 561 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn) | Đất TM-DV đô thị | 612 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Công ty cổ phần nước và Môi trường | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum) ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8 | Đất TM-DV đô thị | 638 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú | Đất TM-DV đô thị | 459 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum ĐH.32B - giáp xã An Phước | Đất TM-DV đô thị | 425 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum ĐH.32B - Đường tỉnh 903 | Đất TM-DV đô thị | 425 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước | Đất TM-DV đô thị | 425 | |||
| Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất TM-DV đô thị | 663 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất TM-DV đô thị | 510 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất TM-DV đô thị | 357 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 8 - Cầu số 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.403.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi | Đất SX-KD đô thị | 1.403.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít) | Đất SX-KD đô thị | 1.418.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 1.838.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum) | Đất SX-KD đô thị | 2.663.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 975 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 2.325.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước | Đất SX-KD đô thị | 705 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi) | Đất SX-KD đô thị | 975 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Lương Khuê - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 683 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường hẻm Quang Mỹ - Thị trấn Cái Nhum Khu vực Chợ - Giáp bờ kè | Đất SX-KD đô thị | 683 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ - Thị trấn Cái Nhum Khu vực Chợ - | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít | Đất SX-KD đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường 3/2 (cây xăng) - Giáp Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) Giáp Đường Nguyễn Trãi - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng (Giáp khu Chợ Mới) | Đất SX-KD đô thị | 975 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất SX-KD đô thị | 765 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) | Đất SX-KD đô thị | 495 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn) | Đất SX-KD đô thị | 540 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Công ty cổ phần nước và Môi trường | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum) ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8 | Đất SX-KD đô thị | 563 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú | Đất SX-KD đô thị | 405 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum ĐH.32B - giáp xã An Phước | Đất SX-KD đô thị | 375 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum ĐH.32B - Đường tỉnh 903 | Đất SX-KD đô thị | 375 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước | Đất SX-KD đô thị | 375 | |||
| Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất SX-KD đô thị | 585 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất SX-KD đô thị | 450 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum - | Đất SX-KD đô thị | 315 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Mỹ Phước | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.092.000 | 840 | 588 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ An ĐT 902 - Cầu rạch cây Cồng | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường xã Hòa Long - An Hương 2 ĐT 902 (cầu Ông Diệm) - cầu An Hương 2 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Mỹ An - | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Mỹ An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ An - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã Mỹ Phước Đoạn qua xã Mỹ Phước - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 813 | 625 | 438 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Mỹ Phước Đường tỉnh 902 - Giáp Ranh xã Nhơn Phú | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã Mỹ Phước Giáp ĐH.31B (Đường 26/3) - Cầu sông Lưu | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) - Xã Mỹ Phước Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Đường Tỉnh 907 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường thủy sản, xã Mỹ Phước ĐT 902 - Cống số 3 | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước Đường 26/3 (ĐH.32B) - Kinh Thầy Cai | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - Xã Mỹ Phước Đường tỉnh 902 - Chợ Cái Kè | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã An Phước Đoạn qua xã An Phước - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 813 | 625 | 438 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 nối dài - Xã An Phước Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum - Đường tỉnh 902 | Đất ở nông thôn | 940 | 611 | 470 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã An Phước Giáp ĐT 903 nối dài - Cầu sông Lưu | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) - Xã An Phước Đường tỉnh 902 - Cầu Tràm | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phước Thủy xã An Phước ĐT 903 nối dài - ĐT 902 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít - xã An Phước - | Đất ở nông thôn | 960 | 624 | 480 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) - xã An Phước giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - xã An Phước Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) - cầu Quao | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - xã An Phước Đường tỉnh 902 - giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã An Phước - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã An Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã An Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã An Phước - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã Chánh An Đoạn qua xã Chánh An - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 813 | 625 | 438 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Giáp Đường tỉnh 902 - Cầu Rạch Rừng | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Cầu Rạch Rừng - Cầu Rạch Đôi | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 - Cống hở Rạch Đôi | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Vòng đai ĐH.33 - cầu Nông Dân | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường bờ sao ĐH.33 - ĐT 902 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 33 - sông Măng ĐH.33 - sông Măng Thít | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Chánh An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Chánh An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Chánh An - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Cầu Nhơn Phú mới - Giáp xã Mỹ Phước | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Bình Phước - Giáp ĐH.32B (30/4) | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Rạch Ranh | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 34B - Xã Nhơn Phú Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường thủy sản, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú Đường 26/3 (ĐH.32B) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Nhơn Phú Mới | Đất ở nông thôn | 700 | 455 | 350 | |
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Nhơn Phú - Xã Nhơn Phú - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Cầu Hòa Tịnh (Giáp huyện Long Hồ) - Đường huyện 37 | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 858 | 660 | 462 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Ngã ba ĐH.37 - Đập Rạch Chùa | Đất ở nông thôn | 840 | 546 | 420 | 294 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Đập rạch Chùa - Cầu rạch Cây Cồng | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Tịnh Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 37 - Xã Hòa Tịnh Giáp Đường tỉnh 909 - Cầu UBND xã - Đập Bà Phồng | Đất ở nông thôn | 540 | 351 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh ĐH.37 - Rạch Đình | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh Rạch Đình - Đường tỉnh 907 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh Cầu Thiềng Long - Trạm y tế xã Hòa Tịnh | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 - Xã Hòa Tịnh Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 - Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 - Xã Hòa Tịnh cầu Trạm Y tế - Giáp xã Nhơn Phú | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước - Xã Hòa Tịnh Cầu Trạm Y tế - Giáp xã Bình Phước | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - Xã Hòa Tịnh cầu Ngọn Ông Lễ - Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 - Xã Hòa Tịnh giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - giáp đường tỉnh 909 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.30 - Xã Long Mỹ Giáp Ranh xã Hòa Tịnh - Cầu Cái Nứa | Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 1.131.000 | 870 | 609 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.30 - Xã Long Mỹ Cầu Cái Nứa - Cầu Cái Chuối | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.482.000 | 1.140.000 | 798 |
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Ấp Thanh Hương (Mỹ An) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Phước - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Chuối) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Rạch Chanh) - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Nứa) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - Giáp Ấp Thanh Hương (Mỹ An) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực Chợ xã Long Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Bình Phước Ranh xã Long An - Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Bình Phước Ranh huyện Long Hồ - ranh thị trấn Cái Nhum | Đất ở nông thôn | 750 | 488 | 375 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - giáp thị trấn Cái Nhum | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - UBND xã Bình Phước | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Cái Nhum - Đường 26/3 (ĐH.31B) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) - Xã Bình Phước UBND xã Bình Phước - Cầu Hai Khinh | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) - Xã Bình Phước ĐH.31B (Cầu Dừa, Đường 26/3) - ĐH.31B (Giồng Dài, Đường 26/3) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Long Hồ - UBND xã Bình Phước | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Phước Thới A - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Bình Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Bình Phước - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Bình Phước - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Tân Long Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Tân Long Hội | Đất ở nông thôn | 700 | 455 | 350 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Tân Long Ranh Xã Bình Phước - Giáp Ranh Tân An Hội | Đất ở nông thôn | 750 | 488 | 375 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) Đường tỉnh 903 - Quốc lộ 53 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Tân Long - Xã Tân Long - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 760 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Chùa - Cầu Đồng Bé 1 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Bảy Trường - Đập Ấu | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cống Phó Mùi - Cầu Đình Bình Lộc | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) - Xã Tân Long Đường huyện 36 - Giáp xã Tân Long Hội | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (bờ Ông Cả) - Xã Tân Long Quốc lộ 53 - Ngọn Ngã Ngay | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 - Xã Tân Long Nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | 250 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) - Xã Tân Long ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) - ĐT 903 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) - Xã Tân Long ĐT 903 (số 4) - Cầu Đồng Bé 2 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Long - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân Long - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Long - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Tân An Hội Từ Ranh Xã Tân Long - Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum | Đất ở nông thôn | 750 | 488 | 375 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Giáp Đường tỉnh 903 - Cầu Ngọc Sơn Quang | Đất ở nông thôn | 430 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang - Giáp Ranh Xã Tân Long Hội | Đất ở nông thôn | 430 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32 (số 6 - Ba Cò) - Xã Tân An Hội ĐT 903 (Cầu số 6) - Cầu Ba Cò | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) - Xã Tân An Hội ĐH.35 - Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - ĐH.35 (Cầu Tân Quy) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) - Xã Tân An Hội ĐH.35 (Cầu Ngọc Sơn Quang) - ĐT 903 (Cầu số 6) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) - Xã Tân An Hội Đường tỉnh 903 - Đường huyện 32 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên - Xã Tân An Hội Đường huyện 35 - Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Tân Long Hội Cầu Mới - Giáp Ranh xã Tân Long | Đất ở nông thôn | 700 | 455 | 350 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân Long Hội Quốc lộ 53 - Cầu Sao Phong | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân Long Hội Cầu Sao Phong - Giáp Ranh xã Tân An Hội | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32 (số 6 - Ba Cò - cầu Tân Quy) - Xã Tân Long Hội Cầu Ba Cò - ĐH.35 | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) Đường huyện 35 - Cầu Đồng Bé | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 - Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 - Đường huyện 35 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Mỹ Phước | Đất TM-DV nông thôn | 1.428.000 | 928 | 714 | 500 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ An ĐT 902 - Cầu rạch cây Cồng | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường xã Hòa Long - An Hương 2 ĐT 902 (cầu Ông Diệm) - cầu An Hương 2 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Mỹ An - | Đất TM-DV nông thôn | 2.873.000 | 1.867.000 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Mỹ An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ An - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã Mỹ Phước Đoạn qua xã Mỹ Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 1.063.000 | 691 | 531 | 372 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Mỹ Phước Đường tỉnh 902 - Giáp Ranh xã Nhơn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã Mỹ Phước Giáp ĐH.31B (Đường 26/3) - Cầu sông Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) - Xã Mỹ Phước Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Đường Tỉnh 907 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường thủy sản, xã Mỹ Phước ĐT 902 - Cống số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước Đường 26/3 (ĐH.32B) - Kinh Thầy Cai | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - Xã Mỹ Phước Đường tỉnh 902 - Chợ Cái Kè | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã An Phước Đoạn qua xã An Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 1.063.000 | 691 | 531 | 372 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 nối dài - Xã An Phước Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum - Đường tỉnh 902 | Đất TM-DV nông thôn | 799 | 519 | 400 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã An Phước Giáp ĐT 903 nối dài - Cầu sông Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) - Xã An Phước Đường tỉnh 902 - Cầu Tràm | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phước Thủy xã An Phước ĐT 903 nối dài - ĐT 902 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít - xã An Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 816 | 530 | 408 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) - xã An Phước giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - xã An Phước Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) - cầu Quao | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - xã An Phước Đường tỉnh 902 - giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã An Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã An Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã An Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã An Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã Chánh An Đoạn qua xã Chánh An - | Đất TM-DV nông thôn | 1.063.000 | 691 | 531 | 372 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Giáp Đường tỉnh 902 - Cầu Rạch Rừng | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Cầu Rạch Rừng - Cầu Rạch Đôi | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 - Cống hở Rạch Đôi | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Vòng đai ĐH.33 - cầu Nông Dân | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường bờ sao ĐH.33 - ĐT 902 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 33 - sông Măng ĐH.33 - sông Măng Thít | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Chánh An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Chánh An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Chánh An - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Cầu Nhơn Phú mới - Giáp xã Mỹ Phước | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Bình Phước - Giáp ĐH.32B (30/4) | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Rạch Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 34B - Xã Nhơn Phú Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường thủy sản, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú Đường 26/3 (ĐH.32B) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Nhơn Phú Mới | Đất TM-DV nông thôn | 595 | 387 | 298 | |
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Nhơn Phú - Xã Nhơn Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Cầu Hòa Tịnh (Giáp huyện Long Hồ) - Đường huyện 37 | Đất TM-DV nông thôn | 1.122.000 | 729 | 561 | 393 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Ngã ba ĐH.37 - Đập Rạch Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 714 | 464 | 357 | 250 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Đập rạch Chùa - Cầu rạch Cây Cồng | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Tịnh Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 37 - Xã Hòa Tịnh Giáp Đường tỉnh 909 - Cầu UBND xã - Đập Bà Phồng | Đất TM-DV nông thôn | 459 | 298 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh ĐH.37 - Rạch Đình | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh Rạch Đình - Đường tỉnh 907 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh Cầu Thiềng Long - Trạm y tế xã Hòa Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 - Xã Hòa Tịnh Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 - Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 - Xã Hòa Tịnh cầu Trạm Y tế - Giáp xã Nhơn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước - Xã Hòa Tịnh Cầu Trạm Y tế - Giáp xã Bình Phước | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - Xã Hòa Tịnh cầu Ngọn Ông Lễ - Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 - Xã Hòa Tịnh giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - giáp đường tỉnh 909 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.30 - Xã Long Mỹ Giáp Ranh xã Hòa Tịnh - Cầu Cái Nứa | Đất TM-DV nông thôn | 1.479.000 | 961 | 740 | 518 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.30 - Xã Long Mỹ Cầu Cái Nứa - Cầu Cái Chuối | Đất TM-DV nông thôn | 1.938.000 | 1.260.000 | 969 | 678 |
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Ấp Thanh Hương (Mỹ An) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Phước - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Chuối) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Rạch Chanh) - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Nứa) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - Giáp Ấp Thanh Hương (Mỹ An) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực Chợ xã Long Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Bình Phước Ranh xã Long An - Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Bình Phước Ranh huyện Long Hồ - ranh thị trấn Cái Nhum | Đất TM-DV nông thôn | 638 | 415 | 319 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - giáp thị trấn Cái Nhum | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - UBND xã Bình Phước | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Cái Nhum - Đường 26/3 (ĐH.31B) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) - Xã Bình Phước UBND xã Bình Phước - Cầu Hai Khinh | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) - Xã Bình Phước ĐH.31B (Cầu Dừa, Đường 26/3) - ĐH.31B (Giồng Dài, Đường 26/3) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Long Hồ - UBND xã Bình Phước | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Phước Thới A - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Bình Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Bình Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Bình Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Tân Long Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Tân Long Hội | Đất TM-DV nông thôn | 595 | 387 | 298 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Tân Long Ranh Xã Bình Phước - Giáp Ranh Tân An Hội | Đất TM-DV nông thôn | 638 | 415 | 319 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) Đường tỉnh 903 - Quốc lộ 53 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Tân Long - Xã Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Chùa - Cầu Đồng Bé 1 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Bảy Trường - Đập Ấu | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cống Phó Mùi - Cầu Đình Bình Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) - Xã Tân Long Đường huyện 36 - Giáp xã Tân Long Hội | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (bờ Ông Cả) - Xã Tân Long Quốc lộ 53 - Ngọn Ngã Ngay | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 - Xã Tân Long Nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Đất TM-DV nông thôn | 425 | 276 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) - Xã Tân Long ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) - ĐT 903 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) - Xã Tân Long ĐT 903 (số 4) - Cầu Đồng Bé 2 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Long - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Tân An Hội Từ Ranh Xã Tân Long - Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum | Đất TM-DV nông thôn | 638 | 415 | 319 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Giáp Đường tỉnh 903 - Cầu Ngọc Sơn Quang | Đất TM-DV nông thôn | 366 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang - Giáp Ranh Xã Tân Long Hội | Đất TM-DV nông thôn | 366 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32 (số 6 - Ba Cò) - Xã Tân An Hội ĐT 903 (Cầu số 6) - Cầu Ba Cò | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) - Xã Tân An Hội ĐH.35 - Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - ĐH.35 (Cầu Tân Quy) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) - Xã Tân An Hội ĐH.35 (Cầu Ngọc Sơn Quang) - ĐT 903 (Cầu số 6) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) - Xã Tân An Hội Đường tỉnh 903 - Đường huyện 32 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên - Xã Tân An Hội Đường huyện 35 - Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Tân Long Hội Cầu Mới - Giáp Ranh xã Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 595 | 387 | 298 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân Long Hội Quốc lộ 53 - Cầu Sao Phong | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân Long Hội Cầu Sao Phong - Giáp Ranh xã Tân An Hội | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32 (số 6 - Ba Cò - cầu Tân Quy) - Xã Tân Long Hội Cầu Ba Cò - ĐH.35 | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) Đường huyện 35 - Cầu Đồng Bé | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 - Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 - Đường huyện 35 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Mỹ Phước | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 819 | 630 | 441 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ An ĐT 902 - Cầu rạch cây Cồng | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường xã Hòa Long - An Hương 2 ĐT 902 (cầu Ông Diệm) - cầu An Hương 2 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Mỹ An - | Đất SX-KD nông thôn | 2.535.000 | 1.648.000 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Mỹ An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ An - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã Mỹ Phước Đoạn qua xã Mỹ Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 938 | 610 | 469 | 329 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Mỹ Phước Đường tỉnh 902 - Giáp Ranh xã Nhơn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã Mỹ Phước Giáp ĐH.31B (Đường 26/3) - Cầu sông Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) - Xã Mỹ Phước Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Đường Tỉnh 907 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường thủy sản, xã Mỹ Phước ĐT 902 - Cống số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước Đường 26/3 (ĐH.32B) - Kinh Thầy Cai | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - Xã Mỹ Phước Đường tỉnh 902 - Chợ Cái Kè | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã An Phước Đoạn qua xã An Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 938 | 610 | 469 | 329 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 nối dài - Xã An Phước Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum - Đường tỉnh 902 | Đất SX-KD nông thôn | 705 | 458 | 353 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã An Phước Giáp ĐT 903 nối dài - Cầu sông Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) - Xã An Phước Đường tỉnh 902 - Cầu Tràm | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phước Thủy xã An Phước ĐT 903 nối dài - ĐT 902 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít - xã An Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) - xã An Phước giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - xã An Phước Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) - cầu Quao | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã - xã An Phước Đường tỉnh 902 - giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã An Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã An Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã An Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã An Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã Chánh An Đoạn qua xã Chánh An - | Đất SX-KD nông thôn | 938 | 610 | 469 | 329 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Giáp Đường tỉnh 902 - Cầu Rạch Rừng | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) - Xã Chánh An Cầu Rạch Rừng - Cầu Rạch Đôi | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 - Cống hở Rạch Đôi | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Vòng đai ĐH.33 - cầu Nông Dân | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường bờ sao ĐH.33 - ĐT 902 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 33 - sông Măng ĐH.33 - sông Măng Thít | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Chánh An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Chánh An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Chánh An - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Cầu Nhơn Phú mới - Giáp xã Mỹ Phước | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Bình Phước - Giáp ĐH.32B (30/4) | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Rạch Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 34B - Xã Nhơn Phú Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường thủy sản, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú Đường 26/3 (ĐH.32B) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) - Giáp Ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) - Xã Nhơn Phú Cầu Cái Mới - Cầu Nhơn Phú Mới | Đất SX-KD nông thôn | 525 | 341 | 263 | |
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Nhơn Phú - Xã Nhơn Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nhơn Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Cầu Hòa Tịnh (Giáp huyện Long Hồ) - Đường huyện 37 | Đất SX-KD nông thôn | 990 | 644 | 495 | 347 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Ngã ba ĐH.37 - Đập Rạch Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 630 | 410 | 315 | 221 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Hòa Tịnh Từ Đập rạch Chùa - Cầu rạch Cây Cồng | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 30 - Xã Hòa Tịnh Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện 37 - Xã Hòa Tịnh Giáp Đường tỉnh 909 - Cầu UBND xã - Đập Bà Phồng | Đất SX-KD nông thôn | 405 | 263 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh ĐH.37 - Rạch Đình | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) - Xã Hòa Tịnh Rạch Đình - Đường tỉnh 907 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh Cầu Thiềng Long - Trạm y tế xã Hòa Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 - Xã Hòa Tịnh Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 - Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 - Xã Hòa Tịnh cầu Trạm Y tế - Giáp xã Nhơn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước - Xã Hòa Tịnh Cầu Trạm Y tế - Giáp xã Bình Phước | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - Xã Hòa Tịnh cầu Ngọn Ông Lễ - Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 - Xã Hòa Tịnh giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - giáp đường tỉnh 909 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Tịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.30 - Xã Long Mỹ Giáp Ranh xã Hòa Tịnh - Cầu Cái Nứa | Đất SX-KD nông thôn | 1.305.000 | 848 | 653 | 457 |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.30 - Xã Long Mỹ Cầu Cái Nứa - Cầu Cái Chuối | Đất SX-KD nông thôn | 1.710.000 | 1.112.000 | 855 | 599 |
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Ấp Thanh Hương (Mỹ An) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Phước - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Chuối) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Rạch Chanh) - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) - Xã Long Mỹ ĐH.30 (Cầu Cái Nứa) - Giáp Ấp An Hưng (Mỹ An) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) - Xã Long Mỹ ĐH.30 - Giáp Ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - Giáp Ấp Thanh Hương (Mỹ An) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực Chợ xã Long Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Long Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Bình Phước Ranh xã Long An - Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Bình Phước Ranh huyện Long Hồ - ranh thị trấn Cái Nhum | Đất SX-KD nông thôn | 563 | 366 | 281 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - giáp thị trấn Cái Nhum | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - UBND xã Bình Phước | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Cái Nhum - Đường 26/3 (ĐH.31B) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) - Xã Bình Phước UBND xã Bình Phước - Cầu Hai Khinh | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) - Xã Bình Phước ĐH.31B (Cầu Dừa, Đường 26/3) - ĐH.31B (Giồng Dài, Đường 26/3) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Long Hồ - UBND xã Bình Phước | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Phước Thới A - Xã Bình Phước Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Bình Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Bình Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Bình Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Tân Long Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Tân Long Hội | Đất SX-KD nông thôn | 525 | 341 | 263 | |
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Tân Long Ranh Xã Bình Phước - Giáp Ranh Tân An Hội | Đất SX-KD nông thôn | 563 | 366 | 281 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) Đường tỉnh 903 - Quốc lộ 53 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Tân Long - Xã Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Chùa - Cầu Đồng Bé 1 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cầu Bảy Trường - Đập Ấu | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường nhựa - Xã Tân Long Cống Phó Mùi - Cầu Đình Bình Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) - Xã Tân Long Đường huyện 36 - Giáp xã Tân Long Hội | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (bờ Ông Cả) - Xã Tân Long Quốc lộ 53 - Ngọn Ngã Ngay | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 - Xã Tân Long Nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Đất SX-KD nông thôn | 375 | 244 | ||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) - Xã Tân Long ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) - ĐT 903 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) - Xã Tân Long ĐT 903 (số 4) - Cầu Đồng Bé 2 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Long - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Xã Tân An Hội Từ Ranh Xã Tân Long - Giáp Ranh Thị trấn Cái Nhum | Đất SX-KD nông thôn | 563 | 366 | 281 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Giáp Đường tỉnh 903 - Cầu Ngọc Sơn Quang | Đất SX-KD nông thôn | 323 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang - Giáp Ranh Xã Tân Long Hội | Đất SX-KD nông thôn | 323 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32 (số 6 - Ba Cò) - Xã Tân An Hội ĐT 903 (Cầu số 6) - Cầu Ba Cò | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) - Xã Tân An Hội ĐH.35 - Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - ĐH.35 (Cầu Tân Quy) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) - Xã Tân An Hội ĐH.35 (Cầu Ngọc Sơn Quang) - ĐT 903 (Cầu số 6) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) - Xã Tân An Hội Cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) - Xã Tân An Hội Đường tỉnh 903 - Đường huyện 32 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên - Xã Tân An Hội Đường huyện 35 - Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Quốc lộ 53 - Xã Tân Long Hội Cầu Mới - Giáp Ranh xã Tân Long | Đất SX-KD nông thôn | 525 | 341 | 263 | |
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân Long Hội Quốc lộ 53 - Cầu Sao Phong | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53) - Xã Tân Long Hội Cầu Sao Phong - Giáp Ranh xã Tân An Hội | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
ĐH.32 (số 6 - Ba Cò - cầu Tân Quy) - Xã Tân Long Hội Cầu Ba Cò - ĐH.35 | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) Đường huyện 35 - Cầu Đồng Bé | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 - Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 - Đường huyện 35 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Long Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Mang Thít |
Thị trấn Cái Nhum - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Mang Thít |
Thị trấn Cái Nhum - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Thị trấn Cái Nhum - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ An - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Mỹ Phước - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã An Phước - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Chánh An - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Nhơn Phú - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Hòa Tịnh - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Long Mỹ - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Bình Phước - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân An Hội - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Mang Thít |
Xã Tân Long Hội - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 8 - Cầu số 9 | Đất ở đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi | Đất ở đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít) | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum) | Đất ở đô thị | 3.550.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng | Đất ở đô thị | 3.050.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước | Đất ở đô thị | 940 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 780 | |||
| Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 780 |
