Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mang Yang năm 2025
Khu vực: huyện Mang Yang.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 3.168.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 344.000 | 224.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 344.000 | 224.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 260.000 | 210.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 55.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 96.000 | 58.000 | 39.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 370.000 | 210.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 240.000 | 140.000 | 66.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 144.000 | 69.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 550.000 | 230.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 240.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 850.000 | 230.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 173.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 120.000 | 92.000 | 66.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 790.000 | 480.000 | 230.000 | 90.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 180.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 590.000 | 360.000 | 230.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 180.000 | 115.000 | 66.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 96.000 | 69.000 | 55.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 63.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 260.000 | 210.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 55.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 96.000 | 58.000 | 39.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 370.000 | 210.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 240.000 | 140.000 | 66.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 144.000 | 69.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 550.000 | 230.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 240.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 850.000 | 230.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 173.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 120.000 | 92.000 | 66.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 480.000 | 230.000 | 90.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 180.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 360.000 | 230.000 | 110.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 115.000 | 66.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 69.000 | 55.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 63.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 208.000 | 168.000 | 704.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 152.000 | 112.000 | 44.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 768.000 | 464.000 | 312.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 296.000 | 168.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 192.000 | 112.000 | 528.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Ta Ley Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.152.000 | 552.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 440.000 | 184.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 192.000 | 96.000 | 72.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 56.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.104.000 | 680.000 | 184.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 1.384.000 | 704.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Djrăng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 96.000 | 736.000 | 528.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 384.000 | 184.000 | 72.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 144.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 80.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 472.000 | 288.000 | 184.000 | 88.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 144.000 | 92.000 | 528.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 768.000 | 552.000 | 44.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 88.000 | 64.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 72.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Jơ Ta Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 88.000 | 48.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 72.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 88.000 | 48.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 72.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 48.000 | 36.000 | 32.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 88.000 | 504.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 72.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 48.000 | 36.000 | 32.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 144.000 | 96.000 | 72.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng - | Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng - | Đất trồng cây lâu năm | 47.500 | 42.500 | 40.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra - | Đất trồng cây lâu năm | 11.000 | 8.400 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley - | Đất trồng cây lâu năm | 11.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă - | Đất trồng cây lâu năm | 11.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng - | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 15.000 | 14.000 | 13.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp - | Đất trồng cây lâu năm | 11.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 9.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta - | Đất trồng cây lâu năm | 10.000 | 7.000 | 5.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng - | Đất trồng cây lâu năm | 10.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar - | Đất trồng cây lâu năm | 10.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi - | Đất trồng cây lâu năm | 10.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 9.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất trồng cây lâu năm | 27.500 | 21.000 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley - | Đất trồng cây lâu năm | 27.500 | 20.000 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă - | Đất trồng cây lâu năm | 27.500 | 20.000 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng - | Đất trồng cây lâu năm | 42.500 | 37.500 | 35.000 | 32.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp - | Đất trồng cây lâu năm | 27.500 | 20.000 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 22.500 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 17.500 | 12.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 17.500 | 16.250 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 22.500 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 25.000 | 23.000 | 21.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 62.500 | 57.500 | 52.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 21.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 16.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 15.000 | 12.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 14.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 13.000 | 11.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 13.000 | 11.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 16.000 | 14.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 52.500 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 40.000 | 32.500 | 30.000 | 25.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 32.500 | 25.000 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 37.500 | 30.000 | 27.500 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | 22.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 22.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 32.500 | 27.500 | 22.500 | 20.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 32.500 | 27.500 | 22.500 | 20.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 27.500 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 25.000 | 23.000 | 21.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 62.500 | 57.500 | 52.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 21.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 16.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 15.000 | 13.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 15.000 | 12.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 14.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 13.000 | 11.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 13.000 | 11.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 16.000 | 14.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 37.500 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 52.500 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 40.000 | 32.500 | 30.000 | 25.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 37.500 | 32.500 | 25.000 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 37.500 | 30.000 | 27.500 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | 22.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 22.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 32.500 | 27.500 | 22.500 | 20.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 32.500 | 27.500 | 22.500 | 20.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 27.500 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | 18.000 | 17.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 50.000 | 45.000 | 42.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra - | Đất trồng cây hàng năm khác | 12.500 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley - | Đất trồng cây hàng năm khác | 11.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă - | Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | 11.000 | 10.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp - | Đất trồng cây hàng năm khác | 11.000 | 9.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun - | Đất trồng cây hàng năm khác | 11.900 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta - | Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar - | Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi - | Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang - | Đất trồng cây hàng năm khác | 11.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã H'ra - | Đất trồng cây hàng năm khác | 31.250 | 20.000 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Đak Ta Ley - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đăk Yă - | Đất trồng cây hàng năm khác | 35.000 | 27.500 | 25.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đăk Djrăng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 30.000 | 27.500 | 25.000 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Kon Thụp - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.500 | 22.500 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Ayun - | Đất trồng cây hàng năm khác | 29.750 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đak Jơ Ta - | Đất trồng cây hàng năm khác | 25.000 | 20.000 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Kon Chiêng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 25.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đê Ar - | Đất trồng cây hàng năm khác | 25.000 | 20.000 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đăk Trôi - | Đất trồng cây hàng năm khác | 25.000 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Lơ Pang - | Đất trồng cây hàng năm khác | 27.500 | 20.000 | 18.750 | 17.500 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng - | Đất rừng sản xuất | 45.000 | 42.500 | 40.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | 6.000 | 4.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | 6.000 | 5.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 5.500 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă - | Đất rừng sản xuất | 22.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng - | Đất rừng sản xuất | 22.500 | 20.000 | 17.500 | 16.250 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.500 | 16.250 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta - | Đất rừng sản xuất | 17.500 | 15.000 | 10.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng - | Đất rừng sản xuất | 17.500 | 15.000 | 12.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 15.000 | 13.750 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng - | Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 42.500 | 40.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă - | Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng - | Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 4.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 5.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 5.500 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă - | Đất rừng phòng hộ | 22.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng - | Đất rừng phòng hộ | 22.500 | 20.000 | 17.500 | 16.250 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.500 | 16.250 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta - | Đất rừng phòng hộ | 17.500 | 15.000 | 10.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng - | Đất rừng phòng hộ | 17.500 | 15.000 | 12.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 15.000 | 13.750 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng - | Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 42.500 | 40.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă - | Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng - | Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 6.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 4.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 5.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 5.500 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 22.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 22.500 | 20.000 | 17.500 | 16.250 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.500 | 16.250 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 17.500 | 15.000 | 10.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 17.500 | 15.000 | 12.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 15.000 | 13.750 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 13.750 |
| Huyện Mang Yang |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Thị trấn Kon Dơng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.500 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | 9.000 | 8.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 4.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 5.000 | 4.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 20.000 | 17.500 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.500 | 22.500 | 20.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 20.000 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 17.500 | 10.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 17.500 | 12.500 | 10.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.500 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | 9.000 | 8.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 4.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 5.000 | 4.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | 9.000 | 8.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 4.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 7.000 | 5.000 | 4.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Thị trấn Kon Dơng - | Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 18.000 | 17.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 45.000 | 42.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã H'ra - | Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đak Ta Ley - | Đất nông nghiệp khác | 11.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Yă - | Đất nông nghiệp khác | 14.000 | 11.000 | 10.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Djrăng - | Đất nông nghiệp khác | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Thụp - | Đất nông nghiệp khác | 11.000 | 9.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Ayun - | Đất nông nghiệp khác | 11.900 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đak Jơ Ta - | Đất nông nghiệp khác | 10.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Kon Chiêng - | Đất nông nghiệp khác | 10.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đê Ar - | Đất nông nghiệp khác | 10.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Đăk Trôi - | Đất nông nghiệp khác | 10.000 | 7.000 | 6.000 | 5.000 |
| Huyện Mang Yang |
Xã Lơ Pang - | Đất nông nghiệp khác | 11.000 | 8.000 | 7.500 | 7.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra - | Đất nông nghiệp khác | 31.250 | 20.000 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley - | Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă - | Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 27.500 | 25.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 27.500 | 25.000 | 22.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp - | Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 22.500 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun - | Đất nông nghiệp khác | 29.750 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta - | Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 20.000 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng - | Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar - | Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 20.000 | 17.500 | 15.000 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi - | Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 17.500 | 15.000 | 12.500 |
| Huyện Mang Yang |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang - | Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 20.000 | 18.750 | 17.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 344.000 | 224.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất SX-KD đô thị | 88.000 |
