Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mang Yang năm 2025

Khu vực: huyện Mang Yang.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 3.168.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị760.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị456.000344.000224.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị760.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị456.000344.000224.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn370.000260.000210.00088.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn260.000190.000140.00055.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn156.00096.00058.00039.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn840.000370.000210.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn396.000240.000140.00066.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn198.000144.00069.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn840.000550.000230.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn330.000240.000120.00090.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn200.000120.00090.00070.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.380.000850.000230.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn400.000300.000173.00088.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn198.000120.00092.00066.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn790.000480.000230.00090.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn330.000180.00090.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn130.000100.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn590.000360.000230.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn260.000180.000115.00066.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn160.00096.00069.00055.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn200.000140.000110.00080.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn90.00070.00060.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn200.000140.000110.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.00060.00050.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn200.000140.000110.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.00060.00045.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn200.000140.000110.00063.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.00060.00045.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn350.000180.000120.00090.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn200.000120.00090.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn110.00080.00060.00040.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn370.000260.000210.00088.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn260.000190.000140.00055.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn156.00096.00058.00039.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn840.000370.000210.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn396.000240.000140.00066.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn198.000144.00069.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn840.000550.000230.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000240.000120.00090.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00090.00070.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.380.000850.000230.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn400.000300.000173.00088.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn198.000120.00092.00066.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn790.000480.000230.00090.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000180.00090.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn130.000100.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn590.000360.000230.000110.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn260.000180.000115.00066.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn160.00096.00069.00055.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn200.000140.000110.00080.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn90.00070.00060.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn200.000140.000110.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.00060.00050.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn200.000140.000110.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.00060.00045.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn200.000140.000110.00063.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn130.00090.00070.00050.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.00060.00045.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn350.000180.000120.00090.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00090.00060.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn110.00080.00060.00040.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn296.000208.000168.000704.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn208.000152.000112.00044.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.248.000768.000464.000312.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn672.000296.000168.00088.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn3.168.000192.000112.000528.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Ta Ley
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.584.0001.152.000552.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn672.000440.000184.00088.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn264.000192.00096.00072.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn160.00096.00072.00056.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.104.000680.000184.00088.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn320.000240.0001.384.000704.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Djrăng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.584.00096.000736.000528.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn632.000384.000184.00072.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn264.000144.00072.00048.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn104.00080.00056.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn472.000288.000184.00088.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn208.000144.00092.000528.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn128.000768.000552.00044.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn160.000112.00088.00064.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn104.00072.00056.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Jơ Ta
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn72.00056.00048.00032.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn160.000112.00088.00048.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn104.00072.00056.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.00048.00040.00032.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn160.000112.00088.00048.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn104.00072.00056.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.00048.00036.00032.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn160.000112.00088.000504.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn104.00072.00056.00040.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.00048.00036.00032.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn280.000144.00096.00072.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn160.00096.00072.00048.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn88.00064.00048.00032.000
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
-
Đất trồng cây lâu năm19.00017.00016.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất trồng cây lâu năm47.50042.50040.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
-
Đất trồng cây lâu năm11.0008.4007.0006.000
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
-
Đất trồng cây lâu năm11.0008.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
-
Đất trồng cây lâu năm11.0008.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
-
Đất trồng cây lâu năm17.00015.00014.00013.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
-
Đất trồng cây lâu năm11.0008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
-
Đất trồng cây lâu năm12.0009.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
-
Đất trồng cây lâu năm10.0007.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
-
Đất trồng cây lâu năm10.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
-
Đất trồng cây lâu năm10.0007.0006.5006.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
-
Đất trồng cây lâu năm10.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
-
Đất trồng cây lâu năm12.0009.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất trồng cây lâu năm27.50021.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
-
Đất trồng cây lâu năm27.50020.00015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
-
Đất trồng cây lâu năm27.50020.00015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
-
Đất trồng cây lâu năm42.50037.50035.00032.500
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
-
Đất trồng cây lâu năm27.50020.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
-
Đất trồng cây lâu năm30.00022.50015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
-
Đất trồng cây lâu năm25.00017.50012.500
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
-
Đất trồng cây lâu năm25.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
-
Đất trồng cây lâu năm25.00017.50016.25015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
-
Đất trồng cây lâu năm25.00017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
-
Đất trồng cây lâu năm30.00022.50017.50015.000
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa25.00023.00021.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa62.50057.50052.500
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa14.00012.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00012.00010.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa21.00016.00014.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa16.00013.00012.00010.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00013.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00012.00011.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa14.00012.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa12.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa13.00011.0009.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa13.00011.0009.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa16.00014.00011.0009.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa35.00030.00025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50030.00025.00020.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa52.50040.00035.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa40.00032.50030.00025.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50032.50025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa37.50030.00027.50022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa35.00030.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa30.00025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa32.50027.50022.50020.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa32.50027.50022.50020.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa40.00035.00027.50022.500
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa25.00023.00021.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa62.50057.50052.500
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa14.00012.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa15.00012.00010.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa21.00016.00014.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa16.00013.00012.00010.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa15.00013.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa15.00012.00011.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa14.00012.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa12.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa13.00011.0009.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa13.00011.0009.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa16.00014.00011.0009.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa35.00030.00025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa37.50030.00025.00020.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa52.50040.00035.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa40.00032.50030.00025.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa37.50032.50025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa37.50030.00027.50022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa35.00030.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa30.00025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa32.50027.50022.50020.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa32.50027.50022.50020.000
Huyện Mang Yang Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa40.00035.00027.50022.500
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
-
Đất trồng cây hàng năm khác20.00018.00017.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất trồng cây hàng năm khác50.00045.00042.500
Huyện Mang Yang Xã H'ra
-
Đất trồng cây hàng năm khác12.5008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
-
Đất trồng cây hàng năm khác11.0008.0007.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
-
Đất trồng cây hàng năm khác14.00011.00010.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
-
Đất trồng cây hàng năm khác12.00011.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
-
Đất trồng cây hàng năm khác11.0009.0008.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
-
Đất trồng cây hàng năm khác11.9008.0007.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
-
Đất trồng cây hàng năm khác10.0008.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
-
Đất trồng cây hàng năm khác10.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
-
Đất trồng cây hàng năm khác10.0008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
-
Đất trồng cây hàng năm khác10.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
-
Đất trồng cây hàng năm khác11.0008.0007.5007.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã H'ra
-
Đất trồng cây hàng năm khác31.25020.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Đak Ta Ley
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.50020.00017.500
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đăk Yă
-
Đất trồng cây hàng năm khác35.00027.50025.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đăk Djrăng
-
Đất trồng cây hàng năm khác30.00027.50025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Kon Thụp
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.50022.50020.00015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Ayun
-
Đất trồng cây hàng năm khác29.75020.00017.500
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đak Jơ Ta
-
Đất trồng cây hàng năm khác25.00020.00015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Kon Chiêng
-
Đất trồng cây hàng năm khác25.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đê Ar
-
Đất trồng cây hàng năm khác25.00020.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Đăk Trôi
-
Đất trồng cây hàng năm khác25.00017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Xã Lơ Pang
-
Đất trồng cây hàng năm khác27.50020.00018.75017.500
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
-
Đất rừng sản xuất18.00017.00016.000
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất rừng sản xuất45.00042.50040.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
-
Đất rừng sản xuất8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
-
Đất rừng sản xuất8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
-
Đất rừng sản xuất9.0008.0007.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
-
Đất rừng sản xuất9.0008.0007.0006.500
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
-
Đất rừng sản xuất8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Xã Ayun
-
Đất rừng sản xuất8.0007.0006.5006.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
-
Đất rừng sản xuất7.0006.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
-
Đất rừng sản xuất7.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
-
Đất rừng sản xuất8.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
-
Đất rừng sản xuất8.0006.0005.5005.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
-
Đất rừng sản xuất8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng sản xuất20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
-
Đất rừng sản xuất20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
-
Đất rừng sản xuất22.50020.00017.500
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
-
Đất rừng sản xuất22.50020.00017.50016.250
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
-
Đất rừng sản xuất20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
-
Đất rừng sản xuất20.00017.50016.25015.000
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
-
Đất rừng sản xuất17.50015.00010.000
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
-
Đất rừng sản xuất17.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
-
Đất rừng sản xuất20.00017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
-
Đất rừng sản xuất20.00015.00013.75012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
-
Đất rừng sản xuất20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
-
Đất rừng phòng hộ18.00017.00016.000
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất rừng phòng hộ45.00042.50040.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
-
Đất rừng phòng hộ8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
-
Đất rừng phòng hộ8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
-
Đất rừng phòng hộ9.0008.0007.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
-
Đất rừng phòng hộ9.0008.0007.0006.500
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
-
Đất rừng phòng hộ8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Xã Ayun
-
Đất rừng phòng hộ8.0007.0006.5006.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
-
Đất rừng phòng hộ7.0006.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
-
Đất rừng phòng hộ7.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
-
Đất rừng phòng hộ8.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
-
Đất rừng phòng hộ8.0006.0005.5005.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
-
Đất rừng phòng hộ8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
-
Đất rừng phòng hộ22.50020.00017.500
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
-
Đất rừng phòng hộ22.50020.00017.50016.250
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.50016.25015.000
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
-
Đất rừng phòng hộ17.50015.00010.000
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
-
Đất rừng phòng hộ17.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
-
Đất rừng phòng hộ20.00015.00013.75012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
-
Đất rừng đặc dụng18.00017.00016.000
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất rừng đặc dụng45.00042.50040.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
-
Đất rừng đặc dụng8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
-
Đất rừng đặc dụng9.0008.0007.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
-
Đất rừng đặc dụng9.0008.0007.0006.500
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
-
Đất rừng đặc dụng8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Xã Ayun
-
Đất rừng đặc dụng8.0007.0006.5006.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
-
Đất rừng đặc dụng7.0006.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
-
Đất rừng đặc dụng7.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
-
Đất rừng đặc dụng8.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
-
Đất rừng đặc dụng8.0006.0005.5005.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
-
Đất rừng đặc dụng8.0007.0006.0005.500
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng22.50020.00017.500
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng22.50020.00017.50016.250
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.50016.25015.000
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng17.50015.00010.000
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng17.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng20.00015.00013.75012.500
Huyện Mang Yang Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.50015.00013.750
Huyện Mang Yang Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.00010.0008.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.50025.00020.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
-
Đất nuôi trồng thủy sản10.0008.0007.0005.000
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.0009.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản10.0008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0008.0006.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0005.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.00020.00017.50012.500
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.50017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.50022.50020.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.00020.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.50017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.50017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00017.50010.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.50020.00015.00010.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.50017.50012.50010.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản11.00010.0008.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản27.50025.00020.000
Huyện Mang Yang Xã H'ra
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản10.0008.0007.0005.000
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản11.0009.0008.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản10.0008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0008.0006.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0005.0004.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản10.0008.0007.0005.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản11.0009.0008.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản10.0008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0004.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0008.0006.0004.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0007.0005.0004.000
Huyện Mang Yang Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Thị trấn Kon Dơng
-
Đất nông nghiệp khác20.00018.00017.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kon Dơng
-
Đất nông nghiệp khác50.00045.00042.500
Huyện Mang Yang Xã H'ra
-
Đất nông nghiệp khác12.5008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Đak Ta Ley
-
Đất nông nghiệp khác11.0008.0007.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Yă
-
Đất nông nghiệp khác14.00011.00010.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Djrăng
-
Đất nông nghiệp khác12.00011.00010.0009.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Thụp
-
Đất nông nghiệp khác11.0009.0008.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Ayun
-
Đất nông nghiệp khác11.9008.0007.000
Huyện Mang Yang Xã Đak Jơ Ta
-
Đất nông nghiệp khác10.0008.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Kon Chiêng
-
Đất nông nghiệp khác10.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đê Ar
-
Đất nông nghiệp khác10.0008.0007.0006.000
Huyện Mang Yang Xã Đăk Trôi
-
Đất nông nghiệp khác10.0007.0006.0005.000
Huyện Mang Yang Xã Lơ Pang
-
Đất nông nghiệp khác11.0008.0007.5007.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã H'ra
-
Đất nông nghiệp khác31.25020.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Đak Ta Ley
-
Đất nông nghiệp khác27.50020.00017.500
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Yă
-
Đất nông nghiệp khác35.00027.50025.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Djrăng
-
Đất nông nghiệp khác30.00027.50025.00022.500
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Thụp
-
Đất nông nghiệp khác27.50022.50020.00015.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ayun
-
Đất nông nghiệp khác29.75020.00017.500
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đak Jơ Ta
-
Đất nông nghiệp khác25.00020.00015.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Kon Chiêng
-
Đất nông nghiệp khác25.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đê Ar
-
Đất nông nghiệp khác25.00020.00017.50015.000
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Trôi
-
Đất nông nghiệp khác25.00017.50015.00012.500
Huyện Mang Yang Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Lơ Pang
-
Đất nông nghiệp khác27.50020.00018.75017.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị760.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị456.000344.000224.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị88.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mang Yang

4.8/5 - (1238 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?