Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mang Yang năm 2025

Khu vực: huyện Mang Yang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 3.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị880.000660.000440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị770.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị1.600.0001.200.000790.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị590.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị1.100.000810.000540.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị950.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị680.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất ở đô thị880.000660.000440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất ở đô thị770.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị880.000660.000440.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị770.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất ở đô thị460.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất ở đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất ở đô thị160.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị1.600.0001.200.000790.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị590.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị960.000720.000480.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị840.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị600.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất ở đô thị140.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất ở đô thị80.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất ở đô thị460.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất ở đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất ở đô thị510.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất ở đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất ở đô thị175.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất ở đô thị115.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất ở đô thị95.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị460.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất ở đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị630.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị450.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị270.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị460.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị510.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị175.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị115.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị95.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị510.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị175.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị115.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị95.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị140.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị80.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất ở đô thị1.780.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất ở đô thị710.000520.000350.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất ở đô thị620.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất ở đô thị440.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất ở đô thị260.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất ở đô thị1.780.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất ở đô thị710.000520.000350.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất ở đô thị620.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất ở đô thị440.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất ở đô thị260.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất ở đô thị460.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất ở đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất ở đô thị160.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị510.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị175.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị115.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị95.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị140.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất ở đô thị80.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị150.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị100.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị85.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị140.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị90.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị80.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất ở đô thị950.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất ở đô thị570.000430.000280.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất ở đô thị500.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị950.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị570.000430.000280.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị500.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị410.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất ở đô thị860.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất ở đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất ở đô thị300.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất ở đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất ở đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất ở đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất ở đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất TM-DV đô thị880.000660.000440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.200.000790.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị590.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị1.100.000810.000540.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị950.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất TM-DV đô thị880.000660.000440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị880.000660.000440.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.200.000790.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị590.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị960.000720.000480.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất TM-DV đô thị510.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị720.000530.000360.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị510.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị510.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất TM-DV đô thị1.780.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất TM-DV đô thị710.000520.000350.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất TM-DV đô thị620.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất TM-DV đô thị1.780.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất TM-DV đô thị710.000520.000350.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất TM-DV đô thị620.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất TM-DV đô thị200.000120.000100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị510.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị240.000130.000105.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị170.000110.00090.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất TM-DV đô thị950.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất TM-DV đô thị570.000430.000280.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị950.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị570.000430.000280.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Mang Yang Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị620.000480.000330.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất TM-DV đô thị340.000260.000170.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000160.000120.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Mang Yang Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất SX-KD đô thị1.760.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất SX-KD đô thị704.000528.000352.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất SX-KD đô thị616.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị1.280.000960.000632.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị472.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị880.000648.000432.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị760.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị544.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất SX-KD đô thị1.760.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất SX-KD đô thị704.000528.000352.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất SX-KD đô thị616.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tuệ Tĩnh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị1.760.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị704.000528.000352.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị616.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị160.00096.00080.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Thất Tùng - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trường Chinh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.280.000960.000632.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị472.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị768.000576.000384.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Cầu 1
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang 02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị160.00096.00080.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000104.00084.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Mang Yang Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - hết đường
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị160.00096.00080.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Phú - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị136.00088.00072.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Mang Yang Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị576.000424.000288.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Mang Yang Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị512.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị248.000128.00096.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.00096.00080.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị192.000104.00084.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.00088.00072.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Mang Yang Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị192.000104.00084.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.00088.00072.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Mang Yang Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Toàn bộ tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất SX-KD đô thị1.424.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất SX-KD đô thị568.000416.000280.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất SX-KD đô thị1.424.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất SX-KD đô thị568.000416.000280.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất SX-KD đô thị272.000208.000136.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất SX-KD đô thị160.00096.00080.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị192.000104.00084.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.00088.00072.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị496.000384.000264.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Mang Yang Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị136.00088.00072.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị64.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị880.000660.000440.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị770.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị550.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM
Đất ở đô thị330.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị1.600.0001.200.000790.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị590.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị1.100.000810.000540.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị950.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị680.000
Huyện Mang Yang Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng
Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị410.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mang Yang

4.8/5 - (1238 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?