Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mang Yang năm 2025
Khu vực: huyện Mang Yang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 3.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 880.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 790.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất ở đô thị | 880.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 880.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 790.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 960.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất ở đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất ở đô thị | 1.780.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất ở đô thị | 710.000 | 520.000 | 350.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất ở đô thị | 1.780.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất ở đô thị | 710.000 | 520.000 | 350.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất ở đô thị | 570.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 570.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất ở đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 790.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 790.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 530.000 | 360.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất TM-DV đô thị | 1.780.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất TM-DV đô thị | 710.000 | 520.000 | 350.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.780.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất TM-DV đô thị | 710.000 | 520.000 | 350.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất TM-DV đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 100.000 | 85.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất TM-DV đô thị | 570.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đến đường D2 - Nhánh N2 | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N2 - Đến đường D2 - Nhánh N1 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường D2 - Nhánh N1 - Đến đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 570.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vào khu dân cư phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đường Bê tông hiện trạng | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Bê tông hiện trạng - đến đường vào khu dân cư phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | 260.000 | 170.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đoạn từ đường vào khu dân cư Phía nam - Cống hộp đầu lòng hồ nội thị | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường D2 nhánh N2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Cống hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất SX-KD đô thị | 704.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 960.000 | 632.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất SX-KD đô thị | 704.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 704.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trường Chinh - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 960.000 | 632.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
02 đường vào làng Đê Hrel (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất SX-KD đô thị | 408.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 104.000 | 84.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - hết đường | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Phú - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường Vành đai phía Bắc - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 424.000 | 288.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 408.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 104.000 | 84.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 408.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 104.000 | 84.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường vành đai phía bắc thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Toàn bộ tuyến đường - | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất SX-KD đô thị | 1.424.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất SX-KD đô thị | 568.000 | 416.000 | 280.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Đến hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.424.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất SX-KD đô thị | 568.000 | 416.000 | 280.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - đến hết ranh giới bến xe huyện | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất SX-KD đô thị | 272.000 | 208.000 | 136.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới bến xe huyện - Đến hết ranh giới khu dân cư C10 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới khu dân cư C10 - Đến hết đường đi vào làng Đăk Trôk | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 408.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 104.000 | 84.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Quý Đôn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | 384.000 | 264.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường xuống hồ nước đối diện UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 64.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 880.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Cầu Châu Khê - Hết ranh giới Cổng phụ TTTM | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 790.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng từ hết ranh giới Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Mặt tiền tuyến đường) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Mang Yang |
Trần Hưng Đạo (QL 19) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kon Dơng Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 410.000 |
