Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre 2026

2. Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre mới nhất

Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mỏ Cày Bắc năm 2025

Khu vực: huyện Mỏ Cày Bắc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở, Đất TM-DV đô thị, Đất TM-DV, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
Đất ở đô thị 792.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc
Các vị trí còn lại -
Đất ở 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 633.600 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 346.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 475.200 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 259.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày
Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày
Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông
Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông
Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân) (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân)(Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐX.01(ĐH DK.38)
Vòng xoay (Thanh Tân) - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐX.01(ĐH DK.38)
Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường A5
Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trong
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.39
Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.20
Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH18
Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21
Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân Bình
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH21
Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái Hàn
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK.38
Đoạn Cầu Bưng (Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK.38
Đoạn Cầu Bưng (Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 126 tờ 07 xã Phú Mỹ)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34
Ngã tư Tân Long (QL60) - Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú Sơn
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.41
Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười Sao
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 Xã Thành An
Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 Xã Thành An
Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp
02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp
02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạch
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạch
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây
Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây
Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc
các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882
Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An - Thửa 83 tờ 15 xã Thành An
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882
Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A - Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK 41
Từ ĐT 882 - Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ranh thị trấn Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 65; 350 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung A) - Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 909; 663 tờ 14 xã Hưng Khánh Trung A)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày
Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày
Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông
Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông
Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân) (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân)(Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐX.01(ĐH DK.38)
Vòng xoay (Thanh Tân) - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐX.01(ĐH DK.38)
Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường A5
Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trong
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.39
Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.20
Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH18
Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21
Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH21
Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái Hàn
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK.38
Đoạn Cầu Bưng (Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK.38
Đoạn Cầu Bưng (Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 126 tờ 07 xã Phú Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34
Ngã tư Tân Long (QL60) - Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.41
Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười Sao
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 Xã Thành An
Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 Xã Thành An
Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp
02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp
02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạch
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạch
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây
Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây
Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc
các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882
Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An - Thửa 83 tờ 15 xã Thành An
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882
Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A - Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK 41
Từ ĐT 882 - Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ranh thị trấn Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 65; 350 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung A) - Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 909; 663 tờ 14 xã Hưng Khánh Trung A)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) ( Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Bến phà Hàm Luông (cũ) (Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình) - Đường vào tuyến tránh ( Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Đường vào tuyến tránh ( Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60
Đường vào tuyến tránh ( Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc) - Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT Mỏ Cày Nam) (Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày
Đầu tuyến tránh ( Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày
Đầu tuyến tránh ( Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc) - Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội) ( Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông
Cầu Hàm Luông (Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường vào cầu Hàm Luông
Cầu Hàm Luông (Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân) - Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) (Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 147 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 94 tờ 20 Thành An)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ranh huyện Mỏ Cày Nam (Thửa 144 tờ 17 Tân Bình) - Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 54 tờ 20 Thành An) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào xã Thành An (Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây) - Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Quốc lộ 57
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè (Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A) - Ranh huyện Chợ Lách (Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp (Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình) - Cống Chợ Xếp (Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp (Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp (Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình) - Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ (Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân) (Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ (Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân) - Vòng xoay (Thanh Tân)(Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐX.01(ĐH DK.38)
Vòng xoay (Thanh Tân) - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐX.01(ĐH DK.38)
Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường A5
Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) - Bến đò Vàm nước trong
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.39
Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.20
Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.03
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH18
Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21
Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 06 tờ 15 Tân Bình
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 75 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH19
Thửa 284 tờ 20 Tân Th Tây - Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH21
Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân - Cầu Cái Hàn
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK.38
Đoạn Cầu Bưng (Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK.38
Đoạn Cầu Bưng (Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ) - Ngã Tư Năm Táng (Thửa 126 tờ 07 xã Phú Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34
Ngã tư Tân Long (QL60) - Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi - Giáp ranh xã Phú Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐH.41
Ngã ba giáp ĐH 39 - Cầu Mười Sao
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 Xã Thành An
Thửa 93 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 Xã Thành An
Thửa 99 tờ 27 Thành An - Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây - Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân - Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Bang Tra
Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân - Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 65 tờ 21 - Thửa 83 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 109 tờ 21 - Thửa 88 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Giồng Keo
Thửa 33 tờ 21 - Thửa 45 tờ 21
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp
02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (Thửa 167 tờ 28) - Thửa 121 tờ 28
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Xếp
02 bên đường Quốc lộ 60 cũ (- Ngã 3 QL60 và ĐT882 thửa 182 tờ 28) - Thửa 126 tờ 28
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 2 tờ 26 - Thửa 90 tờ 27
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 3 tờ 26 - Thửa 92 tờ 27
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 172 tờ 27 - Giáp rạch
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thành An
Thửa 50 tờ 27 - Giáp rạch
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Thửa 42 tờ 36 - Thửa 8 tờ 37
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Thanh Tân
Thửa 40 tờ 36 - Thửa 10 tờ 38
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây
Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây
Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây - Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh Tây
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc
các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 173.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882
Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An - Thửa 83 tờ 15 xã Thành An
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm - ĐT. 882
Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A - Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐH DK 41
Từ ĐT 882 - Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ranh thị trấn Phước Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 65; 350 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung A) - Ngã 3 lộ Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 909; 663 tờ 14 xã Hưng Khánh Trung A)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Cụm công nghiệp Tân Thành Bình
-
Đất SX-KD 2.241.400 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Thị trấn Phước Mỹ Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 238.000 130.000 95.000 73.000
Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 132.000 93.000 79.000 66.000
Huyện Mỏ Cày Bắc Khu phố của thị trấn Phước Mỹ Trung - Thị trấn Phước Mỹ Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 285.000 185.000 111.000 87.000
Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã - Thị trấn Phước Mỹ Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 154.000 132.000 93.000 79.000
Huyện Mỏ Cày Bắc Thị trấn Phước Mỹ Trung
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 238.000 130.000 95.000 66.000
Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 132.000 93.000 79.000 66.000
Huyện Mỏ Cày Bắc Khu phố của thị trấn Phước Mỹ Trung - Thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 285.000 185.000 111.000 87.000
Huyện Mỏ Cày Bắc Địa bàn các xã - Thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 154.000 132.000 93.000 79.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A - Đường tỉnh 882
Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung - Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N4 Phước Mỹ Trung
Từ ĐT 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
Đất ở đô thị 792.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường N9 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 22 tờ 36 - Thửa 88 tờ 36
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc ĐT 882 - Các dãy phố Chợ Ba Vát
Thửa 54 tờ 37 - Thửa 62 tờ 39
Đất ở đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền (Thửa 777; 681 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung) - Ranh xã Hưng Khánh Trung A (Thửa 146; 146 tờ 7 thị trấn Phước Mỹ Trung)
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Mỏ Cày Bắc
Các vị trí còn lại -
Đất ở 432.000 0 0 0
Huyện Mỏ Cày Bắc Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung) (Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền (Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mỏ Cày Bắc

4.8/5 - (968 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?