Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
Đất với đất nông nghiệp
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mộc Châu năm 2025
Khu vực: huyện Mộc Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 25.780.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.020.000 | 4.680.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến) | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.280.000 | 2.850.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1 | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.850.000 | 1.230.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75 | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4 | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.470.000 | 2.310.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.020.000 | 4.680.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.390.000 | 1.590.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | 2.970.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao Xanh | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.460.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.570.000 | 1.760.000 | 1.170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 570.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m - | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70 | Đất ở đô thị | 16.200.000 | 9.720.000 | 7.290.000 | 4.860.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân Lập | Đất ở đô thị | 17.800.000 | 10.680.000 | 8.010.000 | 5.340.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.080.000 | 4.050.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 19-8 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi - Đến Đài Bay | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m - Đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | 2.970.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu - Đến ngã ba Nhà máy sữa | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến cổng Nhà máy sữa | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên - Đến trung tâm ngã tư Bó Bun | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.740.000 | 2.490.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư Bó Bun - Đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội) | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.740.000 | 2.490.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) - Đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | 1.710.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) - Đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 - Đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) - Đến giáp đất xã Vân Hồ | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.940.000 | 1.290.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 6 cũ - Đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc lộ 43 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc Lộ 6 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập - Đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv - Đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 m | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka) | Đất ở đô thị | 780.000 | 470.000 | 350.000 | 230.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 930.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban - Đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu 70 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim - Đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2) | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn) | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) - Đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu 84/85 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m - Đến Ngũ Động (Bản Ôn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 930.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân Hồ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng Luông | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m | Đất ở đô thị | 940.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn Đào | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi. | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m - | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.125.000 | 780.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85 | Đất ở đô thị | 940.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m | Đất ở đô thị | 25.780.000 | 10.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110Kv | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.050.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu - | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 985.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.850.000 | 1.050.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.290.000 | 3.250.000 | 2.150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.174.000 | 1.440.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.223.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.680.000 | 1.185.000 | 780.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) - | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.390.000 | 1.590.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) - | Đất ở đô thị | 5.279.000 | 5.100.000 | 4.506.000 | 5.100.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất ở đô thị | 11.590.000 | 9.548.000 | 5.500.000 | 7.200.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.750.000 | 2.700.000 | 2.750.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất ở đô thị | 11.590.000 | 9.548.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) - | Đất ở đô thị | 2.850.000 | 2.316.000 | 1.500.000 | 2.300.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất ở đô thị | 11.590.000 | 9.548.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) | Đất TM-DV đô thị | 13.260.000 | 7.956.000 | 5.967.000 | 3.978.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 5.712.000 | 4.284.000 | 2.856.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện | Đất TM-DV đô thị | 8.075.000 | 4.845.000 | 3.638.000 | 2.422.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ | Đất TM-DV đô thị | 6.460.000 | 3.876.000 | 2.907.000 | 1.938.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.485.000 | 2.091.000 | 1.572.500 | 1.045.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 841.500 | 561.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75 | Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 4.488.000 | 3.366.000 | 2.244.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4 | Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 3.927.000 | 2.949.500 | 1.963.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện | Đất TM-DV đô thị | 13.260.000 | 7.956.000 | 5.967.000 | 3.978.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ | Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.912.500 | 1.275.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.955.000 | 1.173.000 | 884.000 | 586.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế | Đất TM-DV đô thị | 4.505.000 | 2.703.000 | 2.031.500 | 1.351.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ | Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.496.000 | 994.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.465.000 | 1.479.000 | 1.113.500 | 739.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng | Đất TM-DV đô thị | 8.415.000 | 5.049.000 | 3.791.000 | 2.524.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu - | Đất TM-DV đô thị | 7.820.000 | 4.692.000 | 3.519.000 | 2.346.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu Trắng | Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 4.488.000 | 3.366.000 | 2.244.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao Xanh | Đất TM-DV đô thị | 6.460.000 | 3.876.000 | 2.907.000 | 1.938.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu | Đất TM-DV đô thị | 3.910.000 | 2.346.000 | 1.759.500 | 1.173.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 841.500 | 561.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện | Đất TM-DV đô thị | 6.970.000 | 4.182.000 | 3.136.500 | 2.091.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m | Đất TM-DV đô thị | 6.460.000 | 3.876.000 | 2.907.000 | 1.938.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang) | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang) | Đất TM-DV đô thị | 4.675.000 | 2.805.000 | 2.108.000 | 1.402.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.335.000 | 2.184.500 | 1.496.000 | 994.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 960.500 | 637.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705) | Đất TM-DV đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.878.500 | 1.249.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3) | Đất TM-DV đô thị | 2.465.000 | 1.479.000 | 1.113.500 | 739.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh) | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào) | Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 867.000 | 654.500 | 433.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8) | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 807.500 | 535.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | Đất TM-DV đô thị | 2.805.000 | 1.683.000 | 1.266.500 | 841.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6 | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25 | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) | Đất TM-DV đô thị | 1.955.000 | 1.173.000 | 884.000 | 586.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13) | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.071.000 | 807.500 | 535.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 918.000 | 612.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11) | Đất TM-DV đô thị | 1.615.000 | 969.000 | 731.000 | 484.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11) | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.414.000 | 1.606.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12) | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống - | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m - | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 - | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43) | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên | Đất TM-DV đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.414.000 | 1.606.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70 | Đất TM-DV đô thị | 13.770.000 | 8.262.000 | 6.196.500 | 4.131.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân Lập | Đất TM-DV đô thị | 15.130.000 | 9.078.000 | 6.808.500 | 4.539.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32 | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) | Đất TM-DV đô thị | 11.475.000 | 6.885.000 | 5.168.000 | 3.442.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh | Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 3.213.000 | 2.142.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.377.000 | 918.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La) | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 19-8 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi - Đến Đài Bay | Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.496.000 | 994.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m - Đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc | Đất TM-DV đô thị | 8.415.000 | 5.049.000 | 3.791.000 | 2.524.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến | Đất TM-DV đô thị | 2.465.000 | 1.479.000 | 1.113.500 | 739.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên) | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.606.500 | 1.071.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu - Đến ngã ba Nhà máy sữa | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 841.500 | 561.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến cổng Nhà máy sữa | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội) | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên - Đến trung tâm ngã tư Bó Bun | Đất TM-DV đô thị | 7.055.000 | 4.233.000 | 3.179.000 | 2.116.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư Bó Bun - Đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội) | Đất TM-DV đô thị | 7.055.000 | 4.233.000 | 3.179.000 | 2.116.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) - Đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) | Đất TM-DV đô thị | 4.845.000 | 2.907.000 | 2.184.500 | 1.453.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) - Đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70 | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 - Đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội) | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) - Đến giáp đất xã Vân Hồ | Đất TM-DV đô thị | 3.655.000 | 2.193.000 | 1.649.000 | 1.096.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 6 cũ - Đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m | Đất TM-DV đô thị | 2.465.000 | 1.479.000 | 1.113.500 | 739.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc lộ 43 | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc Lộ 6 | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập - Đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.754.000 | 1.836.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv - Đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 m | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m - | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập) | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng) | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka) | Đất TM-DV đô thị | 663.000 | 399.500 | 297.500 | 195.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m - | Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.190.000 | 790.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban - Đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu 70 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim - Đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2) | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn) | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) - Đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu 84/85 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m - Đến Ngũ Động (Bản Ôn) | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ - | Đất TM-DV đô thị | 3.910.000 | 2.346.000 | 1.759.500 | 1.173.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang - | Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 1.734.000 | 1.300.500 | 867.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang - | Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.190.000 | 790.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang - | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân Hồ | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng Luông | Đất TM-DV đô thị | 1.955.000 | 1.173.000 | 884.000 | 586.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 - | Đất TM-DV đô thị | 4.420.000 | 2.652.000 | 1.989.000 | 1.326.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượng | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m | Đất TM-DV đô thị | 799.000 | 476.000 | 357.000 | 238.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn Đào | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 841.500 | 561.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67 | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69 | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường - | Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 5.304.000 | 3.978.000 | 2.652.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6 | Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.677.500 | 1.785.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi. | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống - | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m - | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.825.000 | 1.836.000 | 969.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 956.000 | 663.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85 | Đất TM-DV đô thị | 799.000 | 476.000 | 357.000 | 238.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m | Đất TM-DV đô thị | 21.913.000 | 8.755.000 | 3.910.000 | 2.635.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.377.000 | 1.037.000 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110Kv | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 841.500 | 561.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.742.500 | 1.275.000 | 850.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.487.500 | 837.250 | 552.500 | 340.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu) | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.572.500 | 892.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 3.646.500 | 2.762.500 | 1.827.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.847.900 | 1.224.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 1.445.000 | 1.039.550 | 688.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.428.000 | 1.007.250 | 663.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) - | Đất TM-DV đô thị | 4.505.000 | 2.703.000 | 2.031.500 | 1.351.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) - | Đất TM-DV đô thị | 12.750.000 | 4.250.000 | 1.105.000 | 850.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) - | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.343.000 | 892.500 | 595.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 4.487.150 | 4.335.000 | 3.830.100 | 4.335.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất TM-DV đô thị | 9.851.500 | 8.115.800 | 4.675.000 | 6.120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 2.337.500 | 2.295.000 | 2.337.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất TM-DV đô thị | 9.851.500 | 8.115.800 | 4.675.000 | 5.525.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.422.500 | 1.968.600 | 1.275.000 | 1.955.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất TM-DV đô thị | 9.851.500 | 8.115.800 | 4.675.000 | 5.525.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) | Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.914.000 | 3.276.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.528.000 | 2.352.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện | Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.996.000 | 1.995.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ | Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.394.000 | 1.596.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.295.000 | 861.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 693.000 | 462.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75 | Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.772.000 | 1.848.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 3.234.000 | 2.429.000 | 1.617.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện | Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.914.000 | 3.276.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 728.000 | 483.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế | Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.673.000 | 1.113.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.232.000 | 819.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 917.000 | 609.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng | Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 3.122.000 | 2.079.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu - | Đất SX-KD đô thị | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.898.000 | 1.932.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu Trắng | Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.772.000 | 1.848.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao Xanh | Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.394.000 | 1.596.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu | Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.449.000 | 966.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 693.000 | 462.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện | Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.583.000 | 1.722.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m | Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.394.000 | 1.596.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang) | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.736.000 | 1.155.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 1.799.000 | 1.232.000 | 819.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 791.000 | 525.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705) | Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.547.000 | 1.029.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3) | Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 917.000 | 609.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh) | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào) | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 539.000 | 357.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 665.000 | 441.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.386.000 | 1.043.000 | 693.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25 | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 728.000 | 483.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13) | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 665.000 | 441.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11) | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 602.000 | 399.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.988.000 | 1.323.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m - | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên | Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.988.000 | 1.323.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70 | Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 6.804.000 | 5.103.000 | 3.402.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân Lập | Đất SX-KD đô thị | 12.460.000 | 7.476.000 | 5.607.000 | 3.738.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32 | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) | Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.256.000 | 2.835.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh | Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.646.000 | 1.764.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 756.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La) | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 19-8 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi - Đến Đài Bay | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.232.000 | 819.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m - Đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc | Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 3.122.000 | 2.079.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến | Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 917.000 | 609.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.323.000 | 882.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu - Đến ngã ba Nhà máy sữa | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 693.000 | 462.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến cổng Nhà máy sữa | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên - Đến trung tâm ngã tư Bó Bun | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.618.000 | 1.743.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư Bó Bun - Đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội) | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.618.000 | 1.743.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) - Đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) | Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.799.000 | 1.197.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) - Đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70 | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 - Đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) - Đến giáp đất xã Vân Hồ | Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.358.000 | 903.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 6 cũ - Đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m | Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 917.000 | 609.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc lộ 43 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc Lộ 6 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập - Đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.512.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv - Đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 m | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka) | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 329.000 | 245.000 | 161.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m - | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 980.000 | 651.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban - Đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu 70 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim - Đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) - Đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
tiểu khu 84/85 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m - Đến Ngũ Động (Bản Ôn) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ - | Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.449.000 | 966.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang - | Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang - | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 980.000 | 651.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 567.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang - | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng Luông | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 728.000 | 483.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 - | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.638.000 | 1.092.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m | Đất SX-KD đô thị | 658.000 | 392.000 | 294.000 | 196.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn Đào | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 693.000 | 462.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường - | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 3.276.000 | 2.184.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6 | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi. | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m - | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.512.000 | 798.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 788.000 | 546.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85 | Đất SX-KD đô thị | 658.000 | 392.000 | 294.000 | 196.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m | Đất SX-KD đô thị | 18.046.000 | 7.210.000 | 3.220.000 | 2.170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 854.000 | 810.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110Kv | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 693.000 | 660.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.435.000 | 1.050.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu - | Đất SX-KD đô thị | 1.225.000 | 689.500 | 455.000 | 280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu) | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.295.000 | 735.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.003.000 | 2.275.000 | 1.505.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.521.800 | 1.008.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.190.000 | 856.100 | 567.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.176.000 | 829.500 | 546.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) - | Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.673.000 | 1.113.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) - | Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 3.500.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) - | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.106.000 | 735.000 | 490.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 3.695.300 | 3.570.000 | 3.154.200 | 3.570.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất SX-KD đô thị | 8.113.000 | 6.683.600 | 3.850.000 | 5.040.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.925.000 | 1.890.000 | 1.925.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất SX-KD đô thị | 8.113.000 | 6.683.600 | 3.850.000 | 4.550.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.995.000 | 1.621.200 | 1.050.000 | 1.610.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) - | Đất SX-KD đô thị | 8.113.000 | 6.683.600 | 3.850.000 | 4.550.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất Trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn - Đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve +100m - Đến đường rẽ vào Xưởng chè +100m | Đất ở nông thôn | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m - Đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân | Đất ở nông thôn | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m - Đến cầu tiểu khu 2/9 | Đất ở nông thôn | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất Công ty chè Chiềng Ve | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất nhà Thỏa Thiềng | Đất ở nông thôn | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu - Đến cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m - Đến hết cây xăng Quân Nam | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ hết cây xăng Quân Nam - Đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) - Đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết | Đất ở nông thôn | 990.000 | 590.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ đường rẽ đập thủy điện Ta Niết - Đến cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) - Đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 340.000 | 230.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ cầu bản Muống - Đến đập tràn bản Suối Khem + 100m | Đất ở nông thôn | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 250.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m - Đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ giáp đất huyện Vân Hồ - Đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600m | Đất ở nông thôn | 540.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m - Đến km46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 - Đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết | Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết - Đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 250.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 250.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) - Đến hết Bến phà Vạn Yên | Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại +100m - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 250.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hướng đi xã Tà Lại +100m - Đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m - Đến cầu Nà Bó | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ cầu Nà Bó - Đến cầu Nà Ngà | Đất ở nông thôn | 630.000 | 380.000 | 280.000 | 190.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ cầu Nà Ngà - Đến đường rẽ đi Chiềng Khừa | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa - Đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm | Đất ở nông thôn | 630.000 | 380.000 | 280.000 | 190.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm - Đến cầu Sò Lườn + 500m | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ Cầu Sò Lườn + 500m - Đến hết đất xã Chiềng Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ hết đất xã Chiềng Sơn - Đến hết địa phận xã Lóng Sập | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng - Đến ngã ba rẽ vào rừng thông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông - Đến cây đa bản Áng | Đất ở nông thôn | 970.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ hết đất thị trấn Mộc Châu đi - đến công ty TaKii | Đất ở nông thôn | 920.000 | 550.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái - Đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09 | Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m - Đến hết đất xã Mường Sang | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m - Đến ngã ba chùa Vặt Hồng (bản Vặt) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng - Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65 | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m - Đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm giáo dục lao động - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba nhà văn hóa bản Búa - Đến ngã tư đường rẽ trường THCS | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba sân vận động xã - Đến bản Búa | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP tại bản Áng 3, xã Đông Sang - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.150.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 850.000 | 630.000 | 400.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40m - đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu); | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút | Đất ở nông thôn | 270.000 | 220.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm y tế xã - Đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm | Đất ở nông thôn | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc - Đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới) | Đất ở nông thôn | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết - Đến đất Ao bản Ta Niết trên | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã - Đến bản Cà Đạc | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã - Đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Sao Tua | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 440.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Suối Sáy | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào Trung tâm xã - Đến đất nhà ông Canh bản Phách | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Từ nhà ông Canh bản Phách - Đến hết đất xã Chiềng Khừa (Giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng - Đến cầu cứng bản Kè Tèo | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Từ cầu cứng bản Kè Tèo - Đến hết địa phận xã Nà Mường | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng - Đến trung tâm xã Quy Hướng | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Từ trung tâm xã - Đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m - Đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Tuyến đường liên bản Nà Bó I - Đến Nà Bó II (Quốc lộ 43) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Tuyến đường liên xã Quốc lộ 43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ hết đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập - Đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập | Đất ở nông thôn | 540.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (Giáp đất Bắc Yên) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 365.500 | 272.000 | 187.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 425.000 | 280.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn - Đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve +100m - Đến đường rẽ vào Xưởng chè +100m | Đất TM-DV nông thôn | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m - Đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 433.500 | 263.500 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m - Đến cầu tiểu khu 2/9 | Đất TM-DV nông thôn | 433.500 | 263.500 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất Công ty chè Chiềng Ve | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 425.000 | 280.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất nhà Thỏa Thiềng | Đất TM-DV nông thôn | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4) | Đất TM-DV nông thôn | 561.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu - Đến cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m | Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m - Đến hết cây xăng Quân Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 535.500 | 357.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ hết cây xăng Quân Nam - Đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) | Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) - Đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết | Đất TM-DV nông thôn | 841.500 | 501.500 | 382.500 | 255.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ đường rẽ đập thủy điện Ta Niết - Đến cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) - Đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 289.000 | 195.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ cầu bản Muống - Đến đập tràn bản Suối Khem + 100m | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 425.000 | 323.000 | 212.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m - Đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ giáp đất huyện Vân Hồ - Đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600m | Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m - | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m - Đến km46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường) | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 - Đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 246.500 | 187.000 | 119.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết - Đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 425.000 | 323.000 | 212.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 425.000 | 323.000 | 212.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) - Đến hết Bến phà Vạn Yên | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 246.500 | 187.000 | 119.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại +100m - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 425.000 | 323.000 | 212.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hướng đi xã Tà Lại +100m - Đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 918.000 | 612.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m - Đến cầu Nà Bó | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ cầu Nà Bó - Đến cầu Nà Ngà | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 323.000 | 238.000 | 161.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ cầu Nà Ngà - Đến đường rẽ đi Chiềng Khừa | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa - Đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 323.000 | 238.000 | 161.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm - Đến cầu Sò Lườn + 500m | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ Cầu Sò Lườn + 500m - Đến hết đất xã Chiềng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ hết đất xã Chiềng Sơn - Đến hết địa phận xã Lóng Sập | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng - Đến ngã ba rẽ vào rừng thông | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 654.500 | 433.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông - Đến cây đa bản Áng | Đất TM-DV nông thôn | 824.500 | 493.000 | 374.000 | 246.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ hết đất thị trấn Mộc Châu đi - đến công ty TaKii | Đất TM-DV nông thôn | 782.000 | 467.500 | 348.500 | 238.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái - Đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09 | Đất TM-DV nông thôn | 280.500 | 170.000 | 127.500 | 85.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m - Đến hết đất xã Mường Sang | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 212.500 | 161.500 | 110.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m - Đến ngã ba chùa Vặt Hồng (bản Vặt) | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 161.500 | 119.000 | 85.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng - Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65 | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m - Đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm giáo dục lao động - | Đất TM-DV nông thôn | 331.500 | 195.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba nhà văn hóa bản Búa - Đến ngã tư đường rẽ trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba sân vận động xã - Đến bản Búa | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP tại bản Áng 3, xã Đông Sang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang - | Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 977.500 | 595.000 | 382.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | 722.500 | 535.500 | 340.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40m - đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu); | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36 | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút | Đất TM-DV nông thôn | 229.500 | 187.000 | 136.000 | 119.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm y tế xã - Đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm | Đất TM-DV nông thôn | 331.500 | 195.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc - Đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới) | Đất TM-DV nông thôn | 331.500 | 195.500 | 153.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết - Đến đất Ao bản Ta Niết trên | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã - Đến bản Cà Đạc | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã - Đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Sao Tua | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 374.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Suối Sáy | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào Trung tâm xã - Đến đất nhà ông Canh bản Phách | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Từ nhà ông Canh bản Phách - Đến hết đất xã Chiềng Khừa (Giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng - Đến cầu cứng bản Kè Tèo | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Từ cầu cứng bản Kè Tèo - Đến hết địa phận xã Nà Mường | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng - Đến trung tâm xã Quy Hướng | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Từ trung tâm xã - Đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m - Đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Tuyến đường liên bản Nà Bó I - Đến Nà Bó II (Quốc lộ 43) | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Tuyến đường liên xã Quốc lộ 43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ hết đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập - Đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình - | Đất TM-DV nông thôn | 246.500 | 195.500 | 144.500 | 127.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (Giáp đất Bắc Yên) - | Đất TM-DV nông thôn | 221.000 | 178.500 | 136.000 | 110.500 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp) - | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 195.500 | 153.000 | 119.000 | 102.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 301.000 | 224.000 | 154.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 350.000 | 231.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn - Đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve +100m - Đến đường rẽ vào Xưởng chè +100m | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m - Đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 217.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m - Đến cầu tiểu khu 2/9 | Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 217.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất Công ty chè Chiềng Ve | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 350.000 | 231.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất nhà Thỏa Thiềng | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu - Đến cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m - Đến hết cây xăng Quân Nam | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 441.000 | 294.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ hết cây xăng Quân Nam - Đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) - Đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết | Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 413.000 | 315.000 | 210.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ đường rẽ đập thủy điện Ta Niết - Đến cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 6 Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) - Đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 238.000 | 161.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ cầu bản Muống - Đến đập tràn bản Suối Khem + 100m | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 350.000 | 266.000 | 175.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m - Đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ giáp đất huyện Vân Hồ - Đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600m | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m - Đến km46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 - Đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 203.000 | 154.000 | 98.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết - Đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 350.000 | 266.000 | 175.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 350.000 | 266.000 | 175.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) - Đến hết Bến phà Vạn Yên | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 203.000 | 154.000 | 98.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại +100m - | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 350.000 | 266.000 | 175.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên Từ hướng đi xã Tà Lại +100m - Đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m - Đến cầu Nà Bó | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ cầu Nà Bó - Đến cầu Nà Ngà | Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 266.000 | 196.000 | 133.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ cầu Nà Ngà - Đến đường rẽ đi Chiềng Khừa | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa - Đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm | Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 266.000 | 196.000 | 133.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm - Đến cầu Sò Lườn + 500m | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ Cầu Sò Lườn + 500m - Đến hết đất xã Chiềng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập Từ hết đất xã Chiềng Sơn - Đến hết địa phận xã Lóng Sập | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng - Đến ngã ba rẽ vào rừng thông | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 539.000 | 357.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông - Đến cây đa bản Áng | Đất SX-KD nông thôn | 679.000 | 406.000 | 308.000 | 203.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng Từ hết đất thị trấn Mộc Châu đi - đến công ty TaKii | Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 385.000 | 287.000 | 196.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái - Đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09 | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m - Đến hết đất xã Mường Sang | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 175.000 | 133.000 | 91.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m - Đến ngã ba chùa Vặt Hồng (bản Vặt) | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 133.000 | 98.000 | 70.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng - Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65 | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m - Đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 133.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm giáo dục lao động - | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 161.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba nhà văn hóa bản Búa - Đến ngã tư đường rẽ trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã ba sân vận động xã - Đến bản Búa | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP tại bản Áng 3, xã Đông Sang - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang - | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 805.000 | 490.000 | 315.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 595.000 | 441.000 | 280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40m - đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu); | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 154.000 | 112.000 | 98.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm y tế xã - Đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 161.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc - Đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới) | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 161.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết - Đến đất Ao bản Ta Niết trên | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã - Đến bản Cà Đạc | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã - Đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Sao Tua | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 308.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Suối Sáy | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào Trung tâm xã - Đến đất nhà ông Canh bản Phách | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 133.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Từ nhà ông Canh bản Phách - Đến hết đất xã Chiềng Khừa (Giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng - Đến cầu cứng bản Kè Tèo | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Từ cầu cứng bản Kè Tèo - Đến hết địa phận xã Nà Mường | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng - Đến trung tâm xã Quy Hướng | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Từ trung tâm xã - Đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m - Đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Tuyến đường liên bản Nà Bó I - Đến Nà Bó II (Quốc lộ 43) | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Tuyến đường liên xã Quốc lộ 43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ hết đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập - Đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 161.000 | 119.000 | 105.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (Giáp đất Bắc Yên) - | Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 147.000 | 112.000 | 91.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp) - | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu) - | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 126.000 | 98.000 | 84.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 49.000 | |
| Huyện Mộc Châu |
Cụm công nghiệp Mộc Châu - | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Phiêng Luông Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lập Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Đông Sang Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nà Mường Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Sơn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Hua Păng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tà Lại Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Lóng Sập Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Phiêng Luông Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lập Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Đông Sang Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 51.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nà Mường Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Sơn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 28.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Hua Păng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tà Lại Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Lóng Sập Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 34.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sang - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Phiêng Luông - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Đông Sang - | Đất trồng cây hàng năm | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nà Mường - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Hua Păng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tà Lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Lóng Sập - | Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sang - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Phiêng Luông - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Đông Sang - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nà Mường - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Hua Păng - | Đất trồng cây lâu năm | 52.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tà Lại - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Lóng Sập - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Nông trường Mộc Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Thị trấn Mộc Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Mường Sang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Mường Sang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Phiêng Luông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Đông Sang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Đông Sang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Hắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Nà Mường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Nà Mường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Hua Păng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Hua Păng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tà Lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tà Lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Tân Hợp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Quy Hướng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Chiềng Khừa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Xã Lóng Sập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Huyện Mộc Châu - | Đất rừng sản sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu - | Đất rừng sản sản xuất | 13.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Huyện Mộc Châu - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu - | Đất rừng phòng hộ | 10.500 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Huyện Mộc Châu - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Huyện Mộc Châu |
Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu - | Đất rừng đặc dụng | 10.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.020.000 | 4.680.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến) | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.280.000 | 2.850.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ | Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1 | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.850.000 | 1.230.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75 | Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4 | Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.470.000 | 2.310.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.020.000 | 4.680.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.390.000 | 1.590.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.760.000 | 1.170.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| Huyện Mộc Châu |
Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | 2.970.000 |
