• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Mộc Châu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mộc Châu

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Mộc Châu năm 2025

Khu vực: huyện Mộc Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 25.780.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)
Đất ở đô thị15.600.0009.360.0007.020.0004.680.000
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)
Đất ở đô thị11.200.0006.720.0005.040.0003.360.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.280.0002.850.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ
Đất ở đô thị7.600.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1
Đất ở đô thị4.100.0002.460.0001.850.0001.230.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4
Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.470.0002.310.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện
Đất ở đô thị15.600.0009.360.0007.020.0004.680.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện
Đất ở đô thị2.300.0001.380.0001.040.000690.000
Huyện Mộc Châu Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.390.0001.590.000
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.760.0001.170.000
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
Huyện Mộc Châu Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
Đất ở đô thị9.900.0005.940.0004.460.0002.970.000
Huyện Mộc Châu Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu -
Đất ở đô thị9.200.0005.520.0004.140.0002.760.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu Trắng
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao Xanh
Đất ở đô thị7.600.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện
Đất ở đô thị8.200.0004.920.0003.690.0002.460.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m
Đất ở đô thị7.600.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.480.0001.650.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) -
Đất ở đô thị5.100.0002.570.0001.760.0001.170.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) -
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)
Đất ở đô thị4.900.0002.940.0002.210.0001.470.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3)
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh)
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào)
Đất ở đô thị1.700.0001.020.000770.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8)
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
Đất ở đô thị3.300.0001.980.0001.490.000990.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25)
Đất ở đô thị2.300.0001.380.0001.040.000690.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13)
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12)
Đất ở đô thị2.400.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11)
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000860.000570.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11)
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến)
Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.840.0001.890.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -
Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -
Đất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 -
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.000.000800.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.840.0001.890.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70
Đất ở đô thị16.200.0009.720.0007.290.0004.860.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân Lập
Đất ở đô thị17.800.00010.680.0008.010.0005.340.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
Đất ở đô thị13.500.0008.100.0006.080.0004.050.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.780.0002.520.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La)
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mộc Châu Đường 19-8 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi - Đến Đài Bay
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.760.0001.170.000
Huyện Mộc Châu Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m - Đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
Đất ở đô thị9.900.0005.940.0004.460.0002.970.000
Huyện Mộc Châu Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên)
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu - Đến ngã ba Nhà máy sữa
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến cổng Nhà máy sữa
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên - Đến trung tâm ngã tư Bó Bun
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.740.0002.490.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư Bó Bun - Đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội)
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.740.0002.490.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) - Đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá)
Đất ở đô thị5.700.0003.420.0002.570.0001.710.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) - Đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 - Đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) - Đến giáp đất xã Vân Hồ
Đất ở đô thị4.300.0002.580.0001.940.0001.290.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Quốc lộ 6 cũ - Đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
Huyện Mộc Châu Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc lộ 43
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Mộc Châu Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc Lộ 6
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập - Đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv - Đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 m
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m -
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập)
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng)
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka)
Đất ở đô thị780.000470.000350.000230.000
Huyện Mộc Châu Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Mộc Châu Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất)
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m -
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.400.000930.000
Huyện Mộc Châu Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban - Đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m)
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu 70 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim - Đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát)
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2)
Đất ở đô thị900.000540.000410.000270.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn)
Đất ở đô thị900.000540.000410.000270.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) - Đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía
Đất ở đô thị900.000540.000410.000270.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu 84/85 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m - Đến Ngũ Động (Bản Ôn)
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ -
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang -
Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.400.000930.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất)
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân Hồ
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng Luông
Đất ở đô thị2.300.0001.380.0001.040.000690.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 -
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.340.0001.560.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông)
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượng
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m
Đất ở đô thị940.000560.000420.000280.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn Đào
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường -
Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.680.0003.120.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi.
Đất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -
Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -
Đất ở đô thị800.000480.000360.000240.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn nông trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
Đất ở đô thị6.000.0004.500.0002.160.0001.140.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ
Đất ở đô thị1.500.0001.125.000780.000360.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu
Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85
Đất ở đô thị940.000560.000420.000280.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m
Đất ở đô thị25.780.00010.300.0004.600.0003.100.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110Kv
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đất ở đô thị3.200.0002.050.0001.500.0001.000.000
Huyện Mộc Châu Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu
-
Đất ở đô thị1.750.000985.000650.000400.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu)
Đất ở đô thị4.500.0002.500.0001.850.0001.050.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) -
Đất ở đô thị10.000.0004.290.0003.250.0002.150.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) -
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0002.174.0001.440.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) -
Đất ở đô thị3.400.0001.700.0001.223.000810.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m) -
Đất ở đô thị3.200.0001.680.0001.185.000780.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) -
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.390.0001.590.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) -
Đất ở đô thị15.000.0005.000.0001.300.0001.000.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) -
Đất ở đô thị2.100.0001.580.0001.050.000700.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) -
Đất ở đô thị5.279.0005.100.0004.506.0005.100.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất ở đô thị11.590.0009.548.0005.500.0007.200.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) -
Đất ở đô thị2.800.0002.750.0002.700.0002.750.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất ở đô thị11.590.0009.548.0005.500.0006.500.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) -
Đất ở đô thị2.850.0002.316.0001.500.0002.300.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất ở đô thị11.590.0009.548.0005.500.0006.500.000
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)
Đất TM-DV đô thị13.260.0007.956.0005.967.0003.978.000
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)
Đất TM-DV đô thị9.520.0005.712.0004.284.0002.856.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.0003.638.0002.422.500
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ
Đất TM-DV đô thị6.460.0003.876.0002.907.0001.938.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1
Đất TM-DV đô thị3.485.0002.091.0001.572.5001.045.500
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m
Đất TM-DV đô thị1.870.0001.122.000841.500561.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75
Đất TM-DV đô thị7.480.0004.488.0003.366.0002.244.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4
Đất TM-DV đô thị6.545.0003.927.0002.949.5001.963.500
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện
Đất TM-DV đô thị13.260.0007.956.0005.967.0003.978.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện
Đất TM-DV đô thị1.955.0001.173.000884.000586.500
Huyện Mộc Châu Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế
Đất TM-DV đô thị4.505.0002.703.0002.031.5001.351.500
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ
Đất TM-DV đô thị3.315.0001.989.0001.496.000994.500
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1
Đất TM-DV đô thị2.465.0001.479.0001.113.500739.500
Huyện Mộc Châu Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
Đất TM-DV đô thị8.415.0005.049.0003.791.0002.524.500
Huyện Mộc Châu Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu -
Đất TM-DV đô thị7.820.0004.692.0003.519.0002.346.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị7.480.0004.488.0003.366.0002.244.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao Xanh
Đất TM-DV đô thị6.460.0003.876.0002.907.0001.938.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Đất TM-DV đô thị3.910.0002.346.0001.759.5001.173.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu
Đất TM-DV đô thị1.870.0001.122.000841.500561.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện
Đất TM-DV đô thị6.970.0004.182.0003.136.5002.091.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m
Đất TM-DV đô thị6.460.0003.876.0002.907.0001.938.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)
Đất TM-DV đô thị4.675.0002.805.0002.108.0001.402.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) -
Đất TM-DV đô thị4.335.0002.184.5001.496.000994.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) -
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)
Đất TM-DV đô thị4.165.0002.499.0001.878.5001.249.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3)
Đất TM-DV đô thị2.465.0001.479.0001.113.500739.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh)
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000892.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào)
Đất TM-DV đô thị1.445.000867.000654.500433.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8)
Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
Đất TM-DV đô thị2.805.0001.683.0001.266.500841.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25)
Đất TM-DV đô thị1.955.0001.173.000884.000586.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13)
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13)
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13)
Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12)
Đất TM-DV đô thị2.040.0001.224.000918.000612.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11)
Đất TM-DV đô thị1.615.000969.000731.000484.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11)
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8)
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ -
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến)
Đất TM-DV đô thị5.355.0003.213.0002.414.0001.606.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12)
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -
Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500127.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -
Đất TM-DV đô thị680.000408.000306.000204.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 -
Đất TM-DV đô thị3.400.0001.700.000850.000680.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43)
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
Đất TM-DV đô thị5.355.0003.213.0002.414.0001.606.500
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70
Đất TM-DV đô thị13.770.0008.262.0006.196.5004.131.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân Lập
Đất TM-DV đô thị15.130.0009.078.0006.808.5004.539.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
Đất TM-DV đô thị11.475.0006.885.0005.168.0003.442.500
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
Đất TM-DV đô thị7.140.0004.284.0003.213.0002.142.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
Đất TM-DV đô thị3.060.0001.836.0001.377.000918.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La)
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mộc Châu Đường 19-8 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi - Đến Đài Bay
Đất TM-DV đô thị3.315.0001.989.0001.496.000994.500
Huyện Mộc Châu Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m - Đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
Đất TM-DV đô thị8.415.0005.049.0003.791.0002.524.500
Huyện Mộc Châu Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến
Đất TM-DV đô thị2.465.0001.479.0001.113.500739.500
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên)
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu - Đến ngã ba Nhà máy sữa
Đất TM-DV đô thị1.870.0001.122.000841.500561.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến cổng Nhà máy sữa
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội)
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên - Đến trung tâm ngã tư Bó Bun
Đất TM-DV đô thị7.055.0004.233.0003.179.0002.116.500
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư Bó Bun - Đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội)
Đất TM-DV đô thị7.055.0004.233.0003.179.0002.116.500
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) - Đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá)
Đất TM-DV đô thị4.845.0002.907.0002.184.5001.453.500
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) - Đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 - Đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội)
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) - Đến giáp đất xã Vân Hồ
Đất TM-DV đô thị3.655.0002.193.0001.649.0001.096.500
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Quốc lộ 6 cũ - Đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m
Đất TM-DV đô thị2.465.0001.479.0001.113.500739.500
Huyện Mộc Châu Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc lộ 43
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Mộc Châu Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc Lộ 6
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập - Đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv - Đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 m
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m -
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập)
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng)
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka)
Đất TM-DV đô thị663.000399.500297.500195.500
Huyện Mộc Châu Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Mộc Châu Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất)
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m -
Đất TM-DV đô thị2.635.0001.581.0001.190.000790.500
Huyện Mộc Châu Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban - Đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m)
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu 70 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim - Đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát)
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2)
Đất TM-DV đô thị765.000459.000348.500229.500
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn)
Đất TM-DV đô thị765.000459.000348.500229.500
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) - Đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía
Đất TM-DV đô thị765.000459.000348.500229.500
Huyện Mộc Châu tiểu khu Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu 84/85 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m - Đến Ngũ Động (Bản Ôn)
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ -
Đất TM-DV đô thị3.910.0002.346.0001.759.5001.173.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang -
Đất TM-DV đô thị2.890.0001.734.0001.300.500867.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -
Đất TM-DV đô thị2.635.0001.581.0001.190.000790.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất)
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000892.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân Hồ
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng Luông
Đất TM-DV đô thị1.955.0001.173.000884.000586.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 -
Đất TM-DV đô thị4.420.0002.652.0001.989.0001.326.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượng
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m
Đất TM-DV đô thị799.000476.000357.000238.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn Đào
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm
Đất TM-DV đô thị1.870.0001.122.000841.500561.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường -
Đất TM-DV đô thị8.840.0005.304.0003.978.0002.652.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi.
Đất TM-DV đô thị680.000408.000306.000204.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -
Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500127.500
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -
Đất TM-DV đô thị680.000408.000306.000204.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.825.0001.836.000969.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ
Đất TM-DV đô thị1.275.000956.000663.000306.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu
Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85
Đất TM-DV đô thị799.000476.000357.000238.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m
Đất TM-DV đô thị21.913.0008.755.0003.910.0002.635.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110Kv
Đất TM-DV đô thị1.870.0001.122.000841.500561.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đất TM-DV đô thị2.720.0001.742.5001.275.000850.000
Huyện Mộc Châu Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu
-
Đất TM-DV đô thị1.487.500837.250552.500340.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu)
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.125.0001.572.500892.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) -
Đất TM-DV đô thị8.500.0003.646.5002.762.5001.827.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) -
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.0001.847.9001.224.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) -
Đất TM-DV đô thị2.890.0001.445.0001.039.550688.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị2.720.0001.428.0001.007.250663.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) -
Đất TM-DV đô thị4.505.0002.703.0002.031.5001.351.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) -
Đất TM-DV đô thị12.750.0004.250.0001.105.000850.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) -
Đất TM-DV đô thị1.785.0001.343.000892.500595.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) -
Đất TM-DV đô thị4.487.1504.335.0003.830.1004.335.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất TM-DV đô thị9.851.5008.115.8004.675.0006.120.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) -
Đất TM-DV đô thị2.380.0002.337.5002.295.0002.337.500
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất TM-DV đô thị9.851.5008.115.8004.675.0005.525.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) -
Đất TM-DV đô thị2.422.5001.968.6001.275.0001.955.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất TM-DV đô thị9.851.5008.115.8004.675.0005.525.000
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)
Đất SX-KD đô thị10.920.0006.552.0004.914.0003.276.000
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)
Đất SX-KD đô thị7.840.0004.704.0003.528.0002.352.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0002.996.0001.995.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ
Đất SX-KD đô thị5.320.0003.192.0002.394.0001.596.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1
Đất SX-KD đô thị2.870.0001.722.0001.295.000861.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000693.000462.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75
Đất SX-KD đô thị6.160.0003.696.0002.772.0001.848.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4
Đất SX-KD đô thị5.390.0003.234.0002.429.0001.617.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện
Đất SX-KD đô thị10.920.0006.552.0004.914.0003.276.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000728.000483.000
Huyện Mộc Châu Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế
Đất SX-KD đô thị3.710.0002.226.0001.673.0001.113.000
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.638.0001.232.000819.000
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000917.000609.000
Huyện Mộc Châu Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
Đất SX-KD đô thị6.930.0004.158.0003.122.0002.079.000
Huyện Mộc Châu Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu -
Đất SX-KD đô thị6.440.0003.864.0002.898.0001.932.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến - Đến Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị6.160.0003.696.0002.772.0001.848.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ Cầu Trắng - Đến hết đất khách sạn Sao Xanh
Đất SX-KD đô thị5.320.0003.192.0002.394.0001.596.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất khách sạn Sao Xanh - Đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Đất SX-KD đô thị3.220.0001.932.0001.449.000966.000
Huyện Mộc Châu Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Mộc Châu
Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000693.000462.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 20m - Đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện
Đất SX-KD đô thị5.740.0003.444.0002.583.0001.722.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện - Đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Mộc Châu Phố Tuệ Tĩnh - Thị trấn Mộc Châu
Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến - Đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m
Đất SX-KD đô thị5.320.0003.192.0002.394.0001.596.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 - Đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba bản Mòn - Đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.736.0001.155.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) -
Đất SX-KD đô thị3.570.0001.799.0001.232.000819.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) - Đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ - Đến ngã ba Đến cách Quốc lộ 6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)
Đất SX-KD đô thị3.430.0002.058.0001.547.0001.029.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra - Đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu 3)
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000917.000609.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) - Đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh)
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000735.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 - Đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào)
Đất SX-KD đô thị1.190.000714.000539.000357.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m - Đến suối (tiểu khu 8)
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000665.000441.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu - Đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
Đất SX-KD đô thị2.310.0001.386.0001.043.000693.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu - Đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) - Đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25)
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000728.000483.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) - Đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 - Đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 - Đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13)
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000665.000441.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12)
Đất SX-KD đô thị1.680.0001.008.000756.000504.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11)
Đất SX-KD đô thị1.330.000798.000602.000399.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 - Đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11)
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000273.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 - Đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tỉnh cũ -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi - Đến cách Quốc lộ 6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến)
Đất SX-KD đô thị4.410.0002.646.0001.988.0001.323.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 - Đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12)
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị350.000210.000161.000105.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -
Đất SX-KD đô thị560.000336.000252.000168.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 -
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000700.000560.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ 43)
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ tiểu khu 32 - Đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ tường rào Khách sạn Công đoàn - Đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
Đất SX-KD đô thị4.410.0002.646.0001.988.0001.323.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên - Đến hết đất cây xăng Km 70
Đất SX-KD đô thị11.340.0006.804.0005.103.0003.402.000
Huyện Mộc Châu Đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất cây xăng km 70 - Đến ngã ba vào Tân Lập
Đất SX-KD đô thị12.460.0007.476.0005.607.0003.738.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m - Đến cầu tiểu khu 32
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Lê Thanh Nghị - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn - Đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập - Đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
Đất SX-KD đô thị9.450.0005.670.0004.256.0002.835.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) - Đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
Đất SX-KD đô thị5.880.0003.528.0002.646.0001.764.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh - Đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.134.000756.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m - Đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La)
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Mộc Châu Đường 19-8 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi - Đến Đài Bay
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.638.0001.232.000819.000
Huyện Mộc Châu Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m - Đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
Đất SX-KD đô thị6.930.0004.158.0003.122.0002.079.000
Huyện Mộc Châu Phố Lò Văn Giá - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000917.000609.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên)
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu - Đến ngã ba Nhà máy sữa
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000693.000462.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến cổng Nhà máy sữa
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000273.000
Huyện Mộc Châu Phố Kim Liên - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Nhà máy sữa - Đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới - Đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội)
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên - Đến trung tâm ngã tư Bó Bun
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.618.0001.743.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư Bó Bun - Đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội)
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.618.0001.743.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) - Đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá)
Đất SX-KD đô thị3.990.0002.394.0001.799.0001.197.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) - Đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 - Đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội)
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Mộc Châu Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) - Đến giáp đất xã Vân Hồ
Đất SX-KD đô thị3.010.0001.806.0001.358.000903.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Quốc lộ 6 cũ - Đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000917.000609.000
Huyện Mộc Châu Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc lộ 43
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Mộc Châu Đường Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến - Đến Quốc Lộ 6
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập - Đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv - Đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 m
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m -
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000273.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập)
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000273.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng)
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000273.000
Huyện Mộc Châu Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka)
Đất SX-KD đô thị546.000329.000245.000161.000
Huyện Mộc Châu Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Mộc Châu Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất)
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Mộc Châu Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m -
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000980.000651.000
Huyện Mộc Châu Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban - Đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m)
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu 70 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim - Đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát)
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2)
Đất SX-KD đô thị630.000378.000287.000189.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) - Đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn)
Đất SX-KD đô thị630.000378.000287.000189.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Bản Ôn - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) - Đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía
Đất SX-KD đô thị630.000378.000287.000189.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu Tiền Tiến - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu tiểu khu 84/85 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m - Đến Ngũ Động (Bản Ôn)
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ -
Đất SX-KD đô thị3.220.0001.932.0001.449.000966.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang -
Đất SX-KD đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000980.000651.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) - Đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) - Đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất)
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) - Đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang -
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000735.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B - Đến giáp đất Vân Hồ
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 - Đến giáp đất xã Phiêng Luông
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000728.000483.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 -
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.638.0001.092.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m - Đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000273.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Khí tượng
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 - Đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m
Đất SX-KD đô thị658.000392.000294.000196.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến nhà văn hóa tiểu khu Vườn Đào
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 - Đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000693.000462.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào - Đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 - Đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang - Đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m - Đến hết đất nhà văn hóa tiểu khu 69
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 - Đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường -
Đất SX-KD đô thị7.280.0004.368.0003.276.0002.184.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra - Đến Quốc lộ 6
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) - Đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi.
Đất SX-KD đô thị560.000336.000252.000168.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị350.000210.000161.000105.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m -
Đất SX-KD đô thị560.000336.000252.000168.000
Huyện Mộc Châu Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt - Thị Trấn Nông Trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
Đất SX-KD đô thị4.200.0003.150.0001.512.000798.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ
Đất SX-KD đô thị1.050.000788.000546.000252.000
Huyện Mộc Châu Các tuyến đường nội thị khác - Thị trấn nông trường Mộc Châu
Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85
Đất SX-KD đô thị658.000392.000294.000196.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP sau Khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 - Đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m
Đất SX-KD đô thị18.046.0007.210.0003.220.0002.170.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m - Đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000810.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 - Đến Trạm biến áp 110Kv
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000693.000660.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 - Đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.435.0001.050.0001.000.000
Huyện Mộc Châu Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu
-
Đất SX-KD đô thị1.225.000689.500455.000280.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 - đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu)
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.750.0001.295.000735.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m) -
Đất SX-KD đô thị7.000.0003.003.0002.275.0001.505.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) -
Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.521.8001.008.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) -
Đất SX-KD đô thị2.380.0001.190.000856.100567.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.176.000829.500546.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hóa huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) -
Đất SX-KD đô thị3.710.0002.226.0001.673.0001.113.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên) -
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.500.000910.000700.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) -
Đất SX-KD đô thị1.470.0001.106.000735.000490.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m) -
Đất SX-KD đô thị3.695.3003.570.0003.154.2003.570.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất SX-KD đô thị8.113.0006.683.6003.850.0005.040.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m) -
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.925.0001.890.0001.925.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất SX-KD đô thị8.113.0006.683.6003.850.0004.550.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m) -
Đất SX-KD đô thị1.995.0001.621.2001.050.0001.610.000
Huyện Mộc Châu Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) -
Đất SX-KD đô thị8.113.0006.683.6003.850.0004.550.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn720.000430.000320.000220.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
Đất ở nông thôn1.100.000660.000500.000330.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn - Đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve +100m - Đến đường rẽ vào Xưởng chè +100m
Đất ở nông thôn660.000400.000300.000200.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m - Đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân
Đất ở nông thôn510.000310.000230.000150.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m - Đến cầu tiểu khu 2/9
Đất ở nông thôn510.000310.000230.000150.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất Công ty chè Chiềng Ve
Đất ở nông thôn1.100.000660.000500.000330.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất nhà Thỏa Thiềng
Đất ở nông thôn660.000400.000300.000200.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4)
Đất ở nông thôn660.000400.000300.000200.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2)
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu - Đến cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m
Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m - Đến hết cây xăng Quân Nam
Đất ở nông thôn1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ hết cây xăng Quân Nam - Đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
Đất ở nông thôn900.000540.000410.000270.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) - Đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
Đất ở nông thôn990.000590.000450.000300.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ đường rẽ đập thủy điện Ta Niết - Đến cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) - Đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu)
Đất ở nông thôn750.000450.000340.000230.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ cầu bản Muống - Đến đập tràn bản Suối Khem + 100m
Đất ở nông thôn840.000500.000380.000250.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m - Đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000140.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ giáp đất huyện Vân Hồ - Đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600m
Đất ở nông thôn540.000320.000240.000160.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m -
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m - Đến km46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường)
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 - Đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết
Đất ở nông thôn480.000290.000220.000140.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết - Đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)
Đất ở nông thôn840.000500.000380.000250.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)
Đất ở nông thôn840.000500.000380.000250.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) - Đến hết Bến phà Vạn Yên
Đất ở nông thôn480.000290.000220.000140.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại +100m -
Đất ở nông thôn840.000500.000380.000250.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hướng đi xã Tà Lại +100m - Đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43) -
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m - Đến cầu Nà Bó
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ cầu Nà Bó - Đến cầu Nà Ngà
Đất ở nông thôn630.000380.000280.000190.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ cầu Nà Ngà - Đến đường rẽ đi Chiềng Khừa
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa - Đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm
Đất ở nông thôn630.000380.000280.000190.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm - Đến cầu Sò Lườn + 500m
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ Cầu Sò Lườn + 500m - Đến hết đất xã Chiềng Sơn
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ hết đất xã Chiềng Sơn - Đến hết địa phận xã Lóng Sập
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng - Đến ngã ba rẽ vào rừng thông
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng -
Đất ở nông thôn1.700.0001.020.000770.000510.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông - Đến cây đa bản Áng
Đất ở nông thôn970.000580.000440.000290.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ hết đất thị trấn Mộc Châu đi - đến công ty TaKii
Đất ở nông thôn920.000550.000410.000280.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái - Đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09
Đất ở nông thôn330.000200.000150.000100.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m - Đến hết đất xã Mường Sang
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu -
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m - Đến ngã ba chùa Vặt Hồng (bản Vặt)
Đất ở nông thôn320.000190.000140.000100.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng - Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m - Đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm giáo dục lao động -
Đất ở nông thôn390.000230.000180.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba nhà văn hóa bản Búa - Đến ngã tư đường rẽ trường THCS
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba sân vận động xã - Đến bản Búa
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP tại bản Áng 3, xã Đông Sang -
Đất ở nông thôn1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang -
Đất ở nông thôn3.600.0001.150.000700.000450.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) -
Đất ở nông thôn2.200.000850.000630.000400.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40m - đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu);
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút
Đất ở nông thôn270.000220.000160.000140.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm y tế xã - Đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm
Đất ở nông thôn390.000230.000180.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc - Đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới)
Đất ở nông thôn390.000230.000180.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết - Đến đất Ao bản Ta Niết trên
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã - Đến bản Cà Đạc
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã - Đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Sao Tua
Đất ở nông thôn230.000180.000440.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Suối Sáy
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào Trung tâm xã - Đến đất nhà ông Canh bản Phách
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Từ nhà ông Canh bản Phách - Đến hết đất xã Chiềng Khừa (Giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu)
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng - Đến cầu cứng bản Kè Tèo
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Từ cầu cứng bản Kè Tèo - Đến hết địa phận xã Nà Mường
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng - Đến trung tâm xã Quy Hướng
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Từ trung tâm xã - Đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m - Đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Tuyến đường liên bản Nà Bó I - Đến Nà Bó II (Quốc lộ 43)
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Tuyến đường liên xã Quốc lộ 43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ -
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ hết đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập - Đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập
Đất ở nông thôn540.000320.000240.000160.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình -
Đất ở nông thôn290.000230.000170.000150.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (Giáp đất Bắc Yên) -
Đất ở nông thôn260.000210.000160.000130.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp) -
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu) -
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Mộc Châu Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000100.000
Huyện Mộc Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn612.000365.500272.000187.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
Đất TM-DV nông thôn935.000561.000425.000280.500
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn - Đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve +100m - Đến đường rẽ vào Xưởng chè +100m
Đất TM-DV nông thôn561.000340.000255.000170.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m - Đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân
Đất TM-DV nông thôn433.500263.500195.500127.500
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m - Đến cầu tiểu khu 2/9
Đất TM-DV nông thôn433.500263.500195.500127.500
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất Công ty chè Chiềng Ve
Đất TM-DV nông thôn935.000561.000425.000280.500
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất nhà Thỏa Thiềng
Đất TM-DV nông thôn561.000340.000255.000170.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4)
Đất TM-DV nông thôn561.000340.000255.000170.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2)
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu - Đến cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m
Đất TM-DV nông thôn637.500382.500289.000195.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m - Đến hết cây xăng Quân Nam
Đất TM-DV nông thôn1.190.000714.000535.500357.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ hết cây xăng Quân Nam - Đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
Đất TM-DV nông thôn765.000459.000348.500229.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) - Đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
Đất TM-DV nông thôn841.500501.500382.500255.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ đường rẽ đập thủy điện Ta Niết - Đến cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết)
Đất TM-DV nông thôn1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) - Đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu)
Đất TM-DV nông thôn637.500382.500289.000195.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ cầu bản Muống - Đến đập tràn bản Suối Khem + 100m
Đất TM-DV nông thôn714.000425.000323.000212.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m - Đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000119.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ giáp đất huyện Vân Hồ - Đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600m
Đất TM-DV nông thôn459.000272.000204.000136.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m -
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m - Đến km46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường)
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 - Đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn408.000246.500187.000119.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết - Đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)
Đất TM-DV nông thôn714.000425.000323.000212.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)
Đất TM-DV nông thôn714.000425.000323.000212.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) - Đến hết Bến phà Vạn Yên
Đất TM-DV nông thôn408.000246.500187.000119.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại +100m -
Đất TM-DV nông thôn714.000425.000323.000212.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hướng đi xã Tà Lại +100m - Đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43) -
Đất TM-DV nông thôn2.040.0001.224.000918.000612.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m - Đến cầu Nà Bó
Đất TM-DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ cầu Nà Bó - Đến cầu Nà Ngà
Đất TM-DV nông thôn535.500323.000238.000161.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ cầu Nà Ngà - Đến đường rẽ đi Chiềng Khừa
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa - Đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm
Đất TM-DV nông thôn535.500323.000238.000161.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm - Đến cầu Sò Lườn + 500m
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ Cầu Sò Lườn + 500m - Đến hết đất xã Chiềng Sơn
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ hết đất xã Chiềng Sơn - Đến hết địa phận xã Lóng Sập
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng - Đến ngã ba rẽ vào rừng thông
Đất TM-DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng -
Đất TM-DV nông thôn1.445.000867.000654.500433.500
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông - Đến cây đa bản Áng
Đất TM-DV nông thôn824.500493.000374.000246.500
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ hết đất thị trấn Mộc Châu đi - đến công ty TaKii
Đất TM-DV nông thôn782.000467.500348.500238.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái - Đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09
Đất TM-DV nông thôn280.500170.000127.50085.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m - Đến hết đất xã Mường Sang
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu -
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m - Đến ngã ba chùa Vặt Hồng (bản Vặt)
Đất TM-DV nông thôn272.000161.500119.00085.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng - Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m - Đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm giáo dục lao động -
Đất TM-DV nông thôn331.500195.500153.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba nhà văn hóa bản Búa - Đến ngã tư đường rẽ trường THCS
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba sân vận động xã - Đến bản Búa
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP tại bản Áng 3, xã Đông Sang -
Đất TM-DV nông thôn1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang -
Đất TM-DV nông thôn3.060.000977.500595.000382.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) -
Đất TM-DV nông thôn1.870.000722.500535.500340.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40m - đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu);
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút
Đất TM-DV nông thôn229.500187.000136.000119.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm y tế xã - Đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm
Đất TM-DV nông thôn331.500195.500153.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc - Đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới)
Đất TM-DV nông thôn331.500195.500153.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết - Đến đất Ao bản Ta Niết trên
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã - Đến bản Cà Đạc
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã - Đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Sao Tua
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000374.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Suối Sáy
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào Trung tâm xã - Đến đất nhà ông Canh bản Phách
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Từ nhà ông Canh bản Phách - Đến hết đất xã Chiềng Khừa (Giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu)
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng - Đến cầu cứng bản Kè Tèo
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Từ cầu cứng bản Kè Tèo - Đến hết địa phận xã Nà Mường
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng - Đến trung tâm xã Quy Hướng
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Từ trung tâm xã - Đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m - Đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Tuyến đường liên bản Nà Bó I - Đến Nà Bó II (Quốc lộ 43)
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Tuyến đường liên xã Quốc lộ 43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ -
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ hết đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập - Đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn459.000272.000204.000136.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình -
Đất TM-DV nông thôn246.500195.500144.500127.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (Giáp đất Bắc Yên) -
Đất TM-DV nông thôn221.000178.500136.000110.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp) -
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu) -
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Mộc Châu Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu
-
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.00085.000
Huyện Mộc Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn504.000301.000224.000154.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ hết đất Trạm y tế xã - Đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
Đất SX-KD nông thôn770.000462.000350.000231.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn - Đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve +100m - Đến đường rẽ vào Xưởng chè +100m
Đất SX-KD nông thôn462.000280.000210.000140.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m - Đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân
Đất SX-KD nông thôn357.000217.000161.000105.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m - Đến cầu tiểu khu 2/9
Đất SX-KD nông thôn357.000217.000161.000105.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất Công ty chè Chiềng Ve
Đất SX-KD nông thôn770.000462.000350.000231.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m - Đến đất nhà Thỏa Thiềng
Đất SX-KD nông thôn462.000280.000210.000140.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4)
Đất SX-KD nông thôn462.000280.000210.000140.000
Huyện Mộc Châu Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m - Đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu - Đến cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000238.000161.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m - Đến hết cây xăng Quân Nam
Đất SX-KD nông thôn980.000588.000441.000294.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ hết cây xăng Quân Nam - Đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000287.000189.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) - Đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
Đất SX-KD nông thôn693.000413.000315.000210.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ đường rẽ đập thủy điện Ta Niết - Đến cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000378.000252.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 6
Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) - Đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu)
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000238.000161.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ cầu bản Muống - Đến đập tràn bản Suối Khem + 100m
Đất SX-KD nông thôn588.000350.000266.000175.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m - Đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.00098.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ giáp đất huyện Vân Hồ - Đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600m
Đất SX-KD nông thôn378.000224.000168.000112.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m -
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m - Đến km46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường)
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 - Đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn336.000203.000154.00098.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết - Đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)
Đất SX-KD nông thôn588.000350.000266.000175.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)
Đất SX-KD nông thôn588.000350.000266.000175.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) - Đến hết Bến phà Vạn Yên
Đất SX-KD nông thôn336.000203.000154.00098.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại +100m -
Đất SX-KD nông thôn588.000350.000266.000175.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
Từ hướng đi xã Tà Lại +100m - Đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43) -
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.008.000756.000504.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m - Đến cầu Nà Bó
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ cầu Nà Bó - Đến cầu Nà Ngà
Đất SX-KD nông thôn441.000266.000196.000133.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ cầu Nà Ngà - Đến đường rẽ đi Chiềng Khừa
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa - Đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm
Đất SX-KD nông thôn441.000266.000196.000133.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm - Đến cầu Sò Lườn + 500m
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ Cầu Sò Lườn + 500m - Đến hết đất xã Chiềng Sơn
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Mộc Châu Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập
Từ hết đất xã Chiềng Sơn - Đến hết địa phận xã Lóng Sập
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng - Đến ngã ba rẽ vào rừng thông
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng -
Đất SX-KD nông thôn1.190.000714.000539.000357.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông - Đến cây đa bản Áng
Đất SX-KD nông thôn679.000406.000308.000203.000
Huyện Mộc Châu Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng
Từ hết đất thị trấn Mộc Châu đi - đến công ty TaKii
Đất SX-KD nông thôn644.000385.000287.000196.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái - Đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD nông thôn231.000140.000105.00070.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m - Đến hết đất xã Mường Sang
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu -
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m - Đến ngã ba chùa Vặt Hồng (bản Vặt)
Đất SX-KD nông thôn224.000133.00098.00070.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng - Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m - Đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm giáo dục lao động -
Đất SX-KD nông thôn273.000161.000126.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba nhà văn hóa bản Búa - Đến ngã tư đường rẽ trường THCS
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã ba sân vận động xã - Đến bản Búa
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường theo Nghị định số 10/NĐ-CP tại bản Áng 3, xã Đông Sang -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang -
Đất SX-KD nông thôn2.520.000805.000490.000315.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) -
Đất SX-KD nông thôn1.540.000595.000441.000280.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40m - đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu);
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Từ ngã 3 tiểu khu 34 - đến hết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số - Đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút
Đất SX-KD nông thôn189.000154.000112.00098.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm y tế xã - Đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm
Đất SX-KD nông thôn273.000161.000126.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc - Đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới)
Đất SX-KD nông thôn273.000161.000126.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết - Đến đất Ao bản Ta Niết trên
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã - Đến bản Cà Đạc
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã - Đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Sao Tua
Đất SX-KD nông thôn161.000126.000308.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản - Đến bản Suối Sáy
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào Trung tâm xã - Đến đất nhà ông Canh bản Phách
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Từ nhà ông Canh bản Phách - Đến hết đất xã Chiềng Khừa (Giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu)
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng - Đến cầu cứng bản Kè Tèo
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Từ cầu cứng bản Kè Tèo - Đến hết địa phận xã Nà Mường
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng - Đến trung tâm xã Quy Hướng
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Từ trung tâm xã - Đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m - Đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Tuyến đường liên bản Nà Bó I - Đến Nà Bó II (Quốc lộ 43)
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Tuyến đường liên xã Quốc lộ 43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ -
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ hết đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập - Đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn378.000224.000168.000112.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình -
Đất SX-KD nông thôn203.000161.000119.000105.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (Giáp đất Bắc Yên) -
Đất SX-KD nông thôn182.000147.000112.00091.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp) -
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu) -
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Mộc Châu Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu
-
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00070.000
Huyện Mộc Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Mộc Châu Cụm công nghiệp Mộc Châu
-
Đất SX-KD550.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Sang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mộc Châu Xã Phiêng Luông
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Lập
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Đông Sang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Nà Mường
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Sơn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Hua Păng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tà Lại
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mộc Châu Xã Lóng Sập
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Sang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mộc Châu Xã Phiêng Luông
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Lập
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Đông Sang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Nà Mường
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Sơn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Hua Păng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tà Lại
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mộc Châu Xã Lóng Sập
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Sang
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mộc Châu Xã Phiêng Luông
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Lập
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Đông Sang
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Nà Mường
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Hua Păng
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tà Lại
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Xã Lóng Sập
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Sang
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mộc Châu Xã Phiêng Luông
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Lập
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Đông Sang
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Nà Mường
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Hua Păng
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tà Lại
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mộc Châu Xã Lóng Sập
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mộc Châu Thị trấn Nông trường Mộc Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Nông trường Mộc Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mộc Châu Thị trấn Mộc Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Mộc Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mộc Châu Xã Mường Sang
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Sang
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mộc Châu Xã Phiêng Luông
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Luông
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mộc Châu Xã Đông Sang
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Đông Sang
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Hắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mộc Châu Xã Nà Mường
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Nà Mường
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mộc Châu Xã Hua Păng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Hua Păng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mộc Châu Xã Tà Lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tà Lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mộc Châu Xã Tân Hợp
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Tân Hợp
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mộc Châu Xã Quy Hướng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Quy Hướng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mộc Châu Xã Chiềng Khừa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khừa
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mộc Châu Xã Lóng Sập
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Sập
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mộc Châu Huyện Mộc Châu
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Mộc Châu Huyện Mộc Châu
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Mộc Châu Huyện Mộc Châu
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Mộc Châu Khu dân cư thuộc huyện Mộc Châu
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)
Đất ở đô thị15.600.0009.360.0007.020.0004.680.000
Huyện Mộc Châu Đường Trần Huy Liệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) - Đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)
Đất ở đô thị11.200.0006.720.0005.040.0003.360.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba Bưu điện - Đến hết đất Nhà văn hóa huyện
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.280.0002.850.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Nhà văn hóa huyện - Đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ
Đất ở đô thị7.600.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ - Đến đất Đập tràn tiểu khu 1
Đất ở đô thị4.100.0002.460.0001.850.0001.230.000
Huyện Mộc Châu Phố Phan Đình Giót - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 - Đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000990.000660.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 - Đến đường tránh dốc 75
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường tránh dốc 75 - Đến đầu công viên tiểu khu 4
Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.470.0002.310.000
Huyện Mộc Châu Đường Tô Hiệu - Thị trấn Mộc Châu
Từ đầu công viên tiểu khu 4 - Đến hết đất Bưu điện
Đất ở đô thị15.600.0009.360.0007.020.0004.680.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ giáp đất Bến xe - Đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Mộc Châu Phố Vừ A Dính - Thị trấn Mộc Châu
Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ - Đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện
Đất ở đô thị2.300.0001.380.0001.040.000690.000
Huyện Mộc Châu Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" - Đến ngã tư Trạm biến thế
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.390.0001.590.000
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã tư Trạm biến thế - Đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.760.0001.170.000
Huyện Mộc Châu Phố Nguyễn Hoài Xuân - Thị trấn Mộc Châu
Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 - Đến ngã ba tiểu khu 1
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.310.000870.000
Huyện Mộc Châu Đường 20 - 11 - Thị trấn Mộc Châu
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi - Đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
Đất ở đô thị9.900.0005.940.0004.460.0002.970.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mộc Châu

4.9/5 - (982 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.