Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mường Khương năm 2025
Khu vực: huyện Mường Khương.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A - | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG - | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) | Đất TM-DV đô thị | 625.000 | 312.500 | 218.750 | 125.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 630.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.312.500 | 750.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.312.500 | 750.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 325.000 | 227.500 | 130.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 183.750 | 105.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 364.000 | 208.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 588.000 | 336.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 182.000 | 104.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy - | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A - | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG - | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m - đến cầu trắng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu trắng - đến cổng nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ nghĩa trang - đến đường rẽ nhà ông Phiên | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu sắt Na Pao - đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ Na Pao dưới - đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu (thôn Nam Hạ 1) - đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ tổ 13 - đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) - đến đập tràn Pạc Bo | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đập tràn Pạc Bo - đến cổng Cty Minh Trí | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cổng Cty Minh Trí - đến mốc 107 | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ Mốc 107 - đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 - đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Na lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ sân vận động Na Lốc - đến ngã ba Na Lốc 4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Làng Ha | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15 - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường | Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai | Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức | Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến bản Làn (Tảo Giàng) | Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp đất huyện Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đoạn trước cửa UBND xã - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ ngã ba nhà ông Hùng Hồng - đến nhà ông Tý (thôn Na Pả) | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn - đến hết đất nhà Lù Văn Sinh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh - đến hết đất nhà ông Cư Bình | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ hết đất nhà ông Cư Bình - đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học - đến hết đất nhà ông Thào Giàng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ ĐT 154 - đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ ĐT 154 - đến đường vào chợ Cao Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) - đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) - đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phin A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tùng - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Sùng Seo Dìn - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Ly Seo Sáng - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Vàng Văn Sinh (thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn - đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin - đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngài Thầu 1, Dìn Chin 1 - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) - đến thôn Sán Pấy | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ danh giới xã Cao Sơn - đến đất của công ty Phương Bắc | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ đất của công ty Phương Bắc - đến hết đất nhà ông Sùng Diu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã - đến ngã ba đài tưởng niệm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường trong khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ TL 154 - đến hết đất của trạm vận hành điện lực | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã ba đài tưởng niệm - đến nhà ông Sủng Dì | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ nhà ông Sùng Dỉ - đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng - đến nhà ông Giàng Vàng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Ngã ba đài tưởng niệm - đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Đường từ giáp ranh xã Bản Xen - đến thôn Sín Chải A | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Tỉn Thàng | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin - đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) - đến cổng UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cổng UBND xã - đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) - đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2) | Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 173.250 | 99.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ ngã tư xuống - đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin - đến đập tràn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m - đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154) | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết mỏ nước cạn - đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ chợ - đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) - đến hết đất nhà ông Cường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ mỏ đá - đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A - đến hết mỏ nước cạn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai - đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường đi Cửa Chủ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ giáp ranh xã Bản Lầu - đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Lương - đến đỉnh dốc Km 28 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ - đến dốc U Thài | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Trung Bến | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Trung Bến - đến hết đất nhà ông Sấn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đập tràn - đến hết đất Lùng Vai | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng đồn Biên Phòng - đến đường rẽ thôn Lùng Phìn (trường tiểu học) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ trường tiểu học - đến cổng trạm y tế +300m | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng đồn biên phòng - đến cột phát sóng Vinaphone. | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng trường tiểu học thôn Lùng Phìn A - đến cầu vào thôn Sín Chải | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng trạm y tế +300m - đến đường rẽ thôn Nậm Chảy | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Từ cầu vào thôn Sín Chài - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ NẤM LƯ Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ giáp xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lao Táo | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp xã Dìn Chin | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng - đến thôn Suối Thầu | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) - đến thôn Sín Chải | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 - đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ - đến hết khu dân cư thôn Tà Gia Khâu | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết bưu điện văn hóa xã (đường Mường Khương - Pha Long) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ hết đất bưu điện văn hóa xã - đến đỉnh dốc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đỉnh dốc - đến Hảng Sùng Lao | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m - đến Bản Phố. | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ TẢ THÀNG Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương - đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) - đến đỉnh dốc ba tầng | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) - đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2 | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Suối Dí Phìn | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng - đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ | Đất ở nông thôn | 175.000 | 87.500 | 61.250 | 35.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 57.500 | 40.250 | 23.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở mới UBND xã + 300m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A | Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m - đến cầu trắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu trắng - đến cổng nghĩa trang | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ nghĩa trang - đến đường rẽ nhà ông Phiên | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu sắt Na Pao - đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ Na Pao dưới - đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu (thôn Nam Hạ 1) - đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ tổ 13 - đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) - đến đập tràn Pạc Bo | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đập tràn Pạc Bo - đến cổng Cty Minh Trí | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cổng Cty Minh Trí - đến mốc 107 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ Mốc 107 - đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 - đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Na lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ sân vận động Na Lốc - đến ngã ba Na Lốc 4 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Làng Ha | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15 - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 78.400 | 44.800 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 78.400 | 44.800 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 78.400 | 44.800 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến bản Làn (Tảo Giàng) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 78.400 | 44.800 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp đất huyện Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 78.400 | 44.800 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đoạn trước cửa UBND xã - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ ngã ba nhà ông Hùng Hồng - đến nhà ông Tý (thôn Na Pả) | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 28.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn - đến hết đất nhà Lù Văn Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh - đến hết đất nhà ông Cư Bình | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ hết đất nhà ông Cư Bình - đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học - đến hết đất nhà ông Thào Giàng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ ĐT 154 - đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ ĐT 154 - đến đường vào chợ Cao Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) - đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) - đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phin A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tùng - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Sùng Seo Dìn - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Ly Seo Sáng - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Vàng Văn Sinh (thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn - đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin - đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngài Thầu 1, Dìn Chin 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) - đến thôn Sán Pấy | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ danh giới xã Cao Sơn - đến đất của công ty Phương Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ đất của công ty Phương Bắc - đến hết đất nhà ông Sùng Diu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã - đến ngã ba đài tưởng niệm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường trong khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ TL 154 - đến hết đất của trạm vận hành điện lực | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã ba đài tưởng niệm - đến nhà ông Sủng Dì | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ nhà ông Sùng Dỉ - đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng - đến nhà ông Giàng Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Ngã ba đài tưởng niệm - đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Đường từ giáp ranh xã Bản Xen - đến thôn Sín Chải A | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Tỉn Thàng | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin - đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) - đến cổng UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cổng UBND xã - đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) - đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2) | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 69.300 | 39.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ ngã tư xuống - đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin - đến đập tràn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m - đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154) | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết mỏ nước cạn - đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ chợ - đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) - đến hết đất nhà ông Cường | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ mỏ đá - đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A - đến hết mỏ nước cạn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai - đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường đi Cửa Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ giáp ranh xã Bản Lầu - đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Lương - đến đỉnh dốc Km 28 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ - đến dốc U Thài | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Trung Bến | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 100.800 | 57.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Trung Bến - đến hết đất nhà ông Sấn | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đập tràn - đến hết đất Lùng Vai | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 28.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng đồn Biên Phòng - đến đường rẽ thôn Lùng Phìn (trường tiểu học) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ trường tiểu học - đến cổng trạm y tế +300m | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng đồn biên phòng - đến cột phát sóng Vinaphone. | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng trường tiểu học thôn Lùng Phìn A - đến cầu vào thôn Sín Chải | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng trạm y tế +300m - đến đường rẽ thôn Nậm Chảy | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Từ cầu vào thôn Sín Chài - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 28.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ NẤM LƯ Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ giáp xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lao Táo | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp xã Dìn Chin | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng - đến thôn Suối Thầu | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) - đến thôn Sín Chải | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4 - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 28.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 28.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 - đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ - đến hết khu dân cư thôn Tà Gia Khâu | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết bưu điện văn hóa xã (đường Mường Khương - Pha Long) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ hết đất bưu điện văn hóa xã - đến đỉnh dốc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đỉnh dốc - đến Hảng Sùng Lao | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m - đến Bản Phố. | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hóa xã | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ TẢ THÀNG Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương - đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) - đến đỉnh dốc ba tầng | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) - đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2 | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Suối Dí Phìn | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng - đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 39.200 | 22.400 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 35.000 | 24.500 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 46.000 | 23.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở mới UBND xã + 300m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 28.000 | 20.000 | 20.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 472.500 | 270.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m - đến cầu trắng | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu trắng - đến cổng nghĩa trang | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ nghĩa trang - đến đường rẽ nhà ông Phiên | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu sắt Na Pao - đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ Na Pao dưới - đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu (thôn Nam Hạ 1) - đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đường rẽ tổ 13 - đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) - đến đập tràn Pạc Bo | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 44.100 | 25.200 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ đập tràn Pạc Bo - đến cổng Cty Minh Trí | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 44.100 | 25.200 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ cổng Cty Minh Trí - đến mốc 107 | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 262.500 | 183.750 | 105.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ Mốc 107 - đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 - đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 44.100 | 25.200 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Na lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 44.100 | 25.200 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ sân vận động Na Lốc - đến ngã ba Na Lốc 4 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Làng Ha | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15 - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến bản Làn (Tảo Giàng) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp đất huyện Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Đoạn trước cửa UBND xã - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ ngã ba nhà ông Hùng Hồng - đến nhà ông Tý (thôn Na Pả) | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 21.000 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn - đến hết đất nhà Lù Văn Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh - đến hết đất nhà ông Cư Bình | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ hết đất nhà ông Cư Bình - đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học - đến hết đất nhà ông Thào Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ ĐT 154 - đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN Từ ĐT 154 - đến đường vào chợ Cao Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) - đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) - đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phin A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tùng - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Sùng Seo Dìn - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Ly Seo Sáng - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Vàng Văn Sinh (thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn - đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin - đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngài Thầu 1, Dìn Chin 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) - đến thôn Sán Pấy | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A - | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ danh giới xã Cao Sơn - đến đất của công ty Phương Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ đất của công ty Phương Bắc - đến hết đất nhà ông Sùng Diu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã - đến ngã ba đài tưởng niệm | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường trong khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ TL 154 - đến hết đất của trạm vận hành điện lực | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã ba đài tưởng niệm - đến nhà ông Sủng Dì | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ nhà ông Sùng Dỉ - đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng - đến nhà ông Giàng Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN Ngã ba đài tưởng niệm - đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Đường từ giáp ranh xã Bản Xen - đến thôn Sín Chải A | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Tỉn Thàng | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin - đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 115.500 | 66.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) - đến cổng UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cổng UBND xã - đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) - đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2) | Đất SX-KD nông thôn | 148.500 | 74.250 | 51.975 | 29.700 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ ngã tư xuống - đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin - đến đập tràn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m - đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154) | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B - | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết mỏ nước cạn - đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ chợ - đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) - đến hết đất nhà ông Cường | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ mỏ đá - đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A - đến hết mỏ nước cạn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai - đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường đi Cửa Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ giáp ranh xã Bản Lầu - đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Lương - đến đỉnh dốc Km 28 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ - đến dốc U Thài | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Trung Bến | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 75.600 | 43.200 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Trung Bến - đến hết đất nhà ông Sấn | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đập tràn - đến hết đất Lùng Vai | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 21.000 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng đồn Biên Phòng - đến đường rẽ thôn Lùng Phìn (trường tiểu học) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ trường tiểu học - đến cổng trạm y tế +300m | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 115.500 | 66.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng đồn biên phòng - đến cột phát sóng Vinaphone. | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 115.500 | 66.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng trường tiểu học thôn Lùng Phìn A - đến cầu vào thôn Sín Chải | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY Từ cổng trạm y tế +300m - đến đường rẽ thôn Nậm Chảy | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Từ cầu vào thôn Sín Chài - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 21.000 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ NẤM LƯ Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ giáp xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lao Táo | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp xã Dìn Chin | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng - đến thôn Suối Thầu | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) - đến thôn Sín Chải | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4 - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 21.000 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ PHA LONG Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 21.000 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 - đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ - đến hết khu dân cư thôn Tà Gia Khâu | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết bưu điện văn hóa xã (đường Mường Khương - Pha Long) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ hết đất bưu điện văn hóa xã - đến đỉnh dốc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đỉnh dốc - đến Hảng Sùng Lao | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m - đến Bản Phố. | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hóa xã | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ TẢ THÀNG Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương - đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) - đến đỉnh dốc ba tầng | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) - đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2 | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Suối Dí Phìn | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng - đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 16.800 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 26.250 | 18.375 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 34.500 | 17.250 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở mới UBND xã + 300m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 31.500 | 22.050 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH Các thôn và điểm dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 21.000 | 15.000 | 15.000 |
| Huyện Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Lầu - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Xen - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Cao Sơn - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Dìn Chin - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã La Pán Tẩn - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Khấu Nhin - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Vai - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nậm Chảy - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nấm Lư - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Pha Long - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Gia Khâu - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Ngài Chồ - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Thàng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Thanh Bình - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tung Chung Phố - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Lầu - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Xen - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Cao Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Dìn Chin - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã La Pán Tẩn - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Khấu Nhin - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Vai - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nậm Chảy - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nấm Lư - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Pha Long - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Gia Khâu - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Ngài Chồ - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Thàng - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Thanh Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tung Chung Phố - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Lầu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Xen - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Cao Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Dìn Chin - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã La Pán Tẩn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Khấu Nhin - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Vai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nậm Chảy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nấm Lư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Pha Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Gia Khâu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Ngài Chồ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Thàng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Thanh Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tung Chung Phố - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Lầu - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Xen - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Cao Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Dìn Chin - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã La Pán Tẩn - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Khấu Nhin - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Vai - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nậm Chảy - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nấm Lư - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Pha Long - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Gia Khâu - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Ngài Chồ - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Thàng - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Thanh Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tung Chung Phố - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Lầu - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Bản Xen - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Cao Sơn - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Dìn Chin - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã La Pán Tẩn - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Khấu Nhin - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Lùng Vai - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nậm Chảy - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Nấm Lư - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Pha Long - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Gia Khâu - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Ngài Chồ - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tả Thàng - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Thanh Bình - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Mường Khương |
Xã Tung Chung Phố - | Đất rừng sản xuất | 7.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
