Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mường Khương năm 2025

Khu vực: huyện Mường Khương.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)
Đất ở đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)
Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620
Đất ở đô thị6.300.0003.150.0002.205.0001.260.000
Huyện Mường Khương Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đất ở đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ
Đất ở đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải
Đất ở đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng
Đất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) -
Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện)
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T2 theo quy hoạch -
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T3 theo quy hoạch -
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T4 theo quy hoạch -
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Khu Bến xe cũ -
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu
Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư)
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đất ở đô thị1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư)
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Thôn Nhân Giống -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Thôn Sả Hồ -
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Ngam A -
Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
-
Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất TM-DV đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)
Đất TM-DV đô thị625.000312.500218.750125.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620
Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.102.500630.000
Huyện Mường Khương Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải
Đất TM-DV đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng
Đất TM-DV đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11
Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) -
Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện)
Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T2 theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T3 theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T4 theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Khu Bến xe cũ -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu
Đất TM-DV đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Đất TM-DV đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Đất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư)
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đất TM-DV đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đất TM-DV đô thị525.000262.500183.750105.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư)
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Thôn Nhân Giống -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Thôn Sả Hồ -
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Ngam A -
Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
-
Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất SX-KD đô thị560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)
Đất SX-KD đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)
Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)
Đất SX-KD đô thị1.920.000960.000672.000384.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000882.000504.000
Huyện Mường Khương Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đất SX-KD đô thị2.640.0001.320.000924.000528.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ
Đất SX-KD đô thị2.640.0001.320.000924.000528.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải
Đất SX-KD đô thị1.040.000520.000364.000208.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện)
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T2 theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T3 theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Tuyến T4 theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Khu Bến xe cũ -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Mường Khương Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đất SX-KD đô thị560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất SX-KD đô thị520.000260.000182.000104.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đất SX-KD đô thị420.000210.000147.00084.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư)
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Thôn Nhân Giống -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Thôn Sả Hồ -
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Ngam A -
Đất SX-KD đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
-
Đất SX-KD đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển)
Đất ở nông thôn4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m - đến cầu trắng
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu trắng - đến cổng nghĩa trang
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ nghĩa trang - đến đường rẽ nhà ông Phiên
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu sắt Na Pao - đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao)
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ Na Pao dưới - đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu (thôn Nam Hạ 1) - đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa)
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ tổ 13 - đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên)
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Mường Khương Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m
Đất ở nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) - đến đập tràn Pạc Bo
Đất ở nông thôn420.000210.000147.00084.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đập tràn Pạc Bo - đến cổng Cty Minh Trí
Đất ở nông thôn420.000210.000147.00084.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cổng Cty Minh Trí - đến mốc 107
Đất ở nông thôn1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ Mốc 107 - đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4
Đất ở nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 - đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m
Đất ở nông thôn420.000210.000147.00084.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Na lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương
Đất ở nông thôn420.000210.000147.00084.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản)
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ sân vận động Na Lốc - đến ngã ba Na Lốc 4
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân) -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ -
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Làng Ha
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15 -
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường
Đất ở nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai
Đất ở nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức
Đất ở nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến bản Làn (Tảo Giàng)
Đất ở nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp đất huyện Bảo Thắng
Đất ở nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đoạn trước cửa UBND xã -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai)
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã ba nhà ông Hùng Hồng - đến nhà ông Tý (thôn Na Pả)
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn - đến hết đất nhà Lù Văn Sinh
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh - đến hết đất nhà ông Cư Bình
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ hết đất nhà ông Cư Bình - đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học - đến hết đất nhà ông Thào Giàng
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ ĐT 154 - đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ ĐT 154 - đến đường vào chợ Cao Sơn
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) - đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) - đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phin A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tùng -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Sùng Seo Dìn - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Ly Seo Sáng - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Vàng Văn Sinh (thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn - đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin - đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngài Thầu 1, Dìn Chin 1 -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) - đến thôn Sán Pấy
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A -
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ danh giới xã Cao Sơn - đến đất của công ty Phương Bắc
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ đất của công ty Phương Bắc - đến hết đất nhà ông Sùng Diu
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã - đến ngã ba đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường trong khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ TL 154 - đến hết đất của trạm vận hành điện lực
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã ba đài tưởng niệm - đến nhà ông Sủng Dì
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ nhà ông Sùng Dỉ - đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng - đến nhà ông Giàng Vàng
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Ngã ba đài tưởng niệm - đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Đường từ giáp ranh xã Bản Xen - đến thôn Sín Chải A
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Tỉn Thàng
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin - đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương)
Đất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) - đến cổng UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cổng UBND xã - đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) - đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2)
Đất ở nông thôn495.000247.500173.25099.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ ngã tư xuống - đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin - đến đập tràn
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m - đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154)
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B -
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết mỏ nước cạn - đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai
Đất ở nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ chợ - đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai
Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) - đến hết đất nhà ông Cường
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ mỏ đá - đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A - đến hết mỏ nước cạn
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai - đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư)
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường đi Cửa Chủ
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ giáp ranh xã Bản Lầu - đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình) -
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Lương - đến đỉnh dốc Km 28
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ - đến dốc U Thài
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Trung Bến
Đất ở nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Trung Bến - đến hết đất nhà ông Sấn
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đập tràn - đến hết đất Lùng Vai
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn)
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư -
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ -
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ -
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng đồn Biên Phòng - đến đường rẽ thôn Lùng Phìn (trường tiểu học)
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ trường tiểu học - đến cổng trạm y tế +300m
Đất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng đồn biên phòng - đến cột phát sóng Vinaphone.
Đất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng trường tiểu học thôn Lùng Phìn A - đến cầu vào thôn Sín Chải
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng trạm y tế +300m - đến đường rẽ thôn Nậm Chảy
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cầu vào thôn Sín Chài - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A -
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ NẤM LƯ
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ giáp xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lao Táo
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp xã Dìn Chin
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng - đến thôn Suối Thầu
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) - đến thôn Sín Chải
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4 -
Đất ở nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 - đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ - đến hết khu dân cư thôn Tà Gia Khâu
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết bưu điện văn hóa xã (đường Mường Khương - Pha Long)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ hết đất bưu điện văn hóa xã - đến đỉnh dốc
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đỉnh dốc - đến Hảng Sùng Lao
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m - đến Bản Phố.
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ TẢ THÀNG
Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương - đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) - đến đỉnh dốc ba tầng
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) - đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Suối Dí Phìn
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2 -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng -
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ -
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng - đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng -
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ
Đất ở nông thôn175.00087.50061.25035.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn115.00057.50040.25023.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở mới UBND xã + 300m
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo -
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m - đến cầu trắng
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu trắng - đến cổng nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ nghĩa trang - đến đường rẽ nhà ông Phiên
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu sắt Na Pao - đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ Na Pao dưới - đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu (thôn Nam Hạ 1) - đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa)
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ tổ 13 - đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên)
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Mường Khương Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Mường Khương Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m
Đất TM-DV nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) - đến đập tràn Pạc Bo
Đất TM-DV nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đập tràn Pạc Bo - đến cổng Cty Minh Trí
Đất TM-DV nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cổng Cty Minh Trí - đến mốc 107
Đất TM-DV nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ Mốc 107 - đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4
Đất TM-DV nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 - đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m
Đất TM-DV nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Na lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương
Đất TM-DV nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản)
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ sân vận động Na Lốc - đến ngã ba Na Lốc 4
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân) -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ -
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Làng Ha
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15 -
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường
Đất TM-DV nông thôn224.000112.00078.40044.800
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai
Đất TM-DV nông thôn224.000112.00078.40044.800
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức
Đất TM-DV nông thôn224.000112.00078.40044.800
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến bản Làn (Tảo Giàng)
Đất TM-DV nông thôn224.000112.00078.40044.800
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp đất huyện Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn224.000112.00078.40044.800
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đoạn trước cửa UBND xã -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai)
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã ba nhà ông Hùng Hồng - đến nhà ông Tý (thôn Na Pả)
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn56.00028.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn - đến hết đất nhà Lù Văn Sinh
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh - đến hết đất nhà ông Cư Bình
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ hết đất nhà ông Cư Bình - đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học - đến hết đất nhà ông Thào Giàng
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ ĐT 154 - đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ ĐT 154 - đến đường vào chợ Cao Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) - đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) - đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phin A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tùng -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Sùng Seo Dìn - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Ly Seo Sáng - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Vàng Văn Sinh (thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn - đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin - đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngài Thầu 1, Dìn Chin 1 -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) - đến thôn Sán Pấy
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A -
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ danh giới xã Cao Sơn - đến đất của công ty Phương Bắc
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ đất của công ty Phương Bắc - đến hết đất nhà ông Sùng Diu
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã - đến ngã ba đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường trong khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ TL 154 - đến hết đất của trạm vận hành điện lực
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã ba đài tưởng niệm - đến nhà ông Sủng Dì
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ nhà ông Sùng Dỉ - đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng - đến nhà ông Giàng Vàng
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Ngã ba đài tưởng niệm - đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Đường từ giáp ranh xã Bản Xen - đến thôn Sín Chải A
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Tỉn Thàng
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin - đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương)
Đất TM-DV nông thôn440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cổng UBND xã - đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) - đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2)
Đất TM-DV nông thôn198.00099.00069.30039.600
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ ngã tư xuống - đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin - đến đập tràn
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m - đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154)
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B -
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết mỏ nước cạn - đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai
Đất TM-DV nông thôn640.000320.000224.000128.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ chợ - đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai
Đất TM-DV nông thôn960.000480.000336.000192.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) - đến hết đất nhà ông Cường
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ mỏ đá - đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A - đến hết mỏ nước cạn
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai - đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư)
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường đi Cửa Chủ
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ giáp ranh xã Bản Lầu - đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình) -
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Lương - đến đỉnh dốc Km 28
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ - đến dốc U Thài
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Trung Bến
Đất TM-DV nông thôn288.000144.000100.80057.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Trung Bến - đến hết đất nhà ông Sấn
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen)
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng)
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đập tràn - đến hết đất Lùng Vai
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Mường Khương Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn)
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư -
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ -
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ -
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn56.00028.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng đồn Biên Phòng - đến đường rẽ thôn Lùng Phìn (trường tiểu học)
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ trường tiểu học - đến cổng trạm y tế +300m
Đất TM-DV nông thôn440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng đồn biên phòng - đến cột phát sóng Vinaphone.
Đất TM-DV nông thôn440.000220.000154.00088.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng trường tiểu học thôn Lùng Phìn A - đến cầu vào thôn Sín Chải
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng trạm y tế +300m - đến đường rẽ thôn Nậm Chảy
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cầu vào thôn Sín Chài - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A -
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn56.00028.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ NẤM LƯ
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ giáp xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lao Táo
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp xã Dìn Chin
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng - đến thôn Suối Thầu
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) - đến thôn Sín Chải
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4 -
Đất TM-DV nông thôn56.00028.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn56.00028.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 - đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ - đến hết khu dân cư thôn Tà Gia Khâu
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết bưu điện văn hóa xã (đường Mường Khương - Pha Long)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ hết đất bưu điện văn hóa xã - đến đỉnh dốc
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đỉnh dốc - đến Hảng Sùng Lao
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m - đến Bản Phố.
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ TẢ THÀNG
Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương - đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) - đến đỉnh dốc ba tầng
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) - đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Suối Dí Phìn
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2 -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng -
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ -
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng - đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng -
Đất TM-DV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ
Đất TM-DV nông thôn70.00035.00024.50020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn46.00023.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở mới UBND xã + 300m
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Mường Khương Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo -
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn56.00028.00020.00020.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển)
Đất SX-KD nông thôn1.350.000675.000472.500270.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m - đến cầu trắng
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu trắng - đến cổng nghĩa trang
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ nghĩa trang - đến đường rẽ nhà ông Phiên
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu sắt Na Pao - đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ Na Pao dưới - đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu (thôn Nam Hạ 1) - đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa)
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đường rẽ tổ 13 - đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên)
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Mường Khương Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Mường Khương Đường Bản Lầu đi Bản Xen - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m
Đất SX-KD nông thôn420.000210.000147.00084.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) - đến đập tràn Pạc Bo
Đất SX-KD nông thôn126.00063.00044.10025.200
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ đập tràn Pạc Bo - đến cổng Cty Minh Trí
Đất SX-KD nông thôn126.00063.00044.10025.200
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ cổng Cty Minh Trí - đến mốc 107
Đất SX-KD nông thôn525.000262.500183.750105.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ Mốc 107 - đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4
Đất SX-KD nông thôn420.000210.000147.00084.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 - đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m
Đất SX-KD nông thôn126.00063.00044.10025.200
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Na lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương
Đất SX-KD nông thôn126.00063.00044.10025.200
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản)
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ sân vận động Na Lốc - đến ngã ba Na Lốc 4
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân) -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ -
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Làng Ha
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15 -
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN LẦU
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến bản Làn (Tảo Giàng)
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp đất huyện Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Đoạn trước cửa UBND xã -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai)
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ ngã ba nhà ông Hùng Hồng - đến nhà ông Tý (thôn Na Pả)
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ BẢN XEN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn42.00021.00015.00015.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn - đến hết đất nhà Lù Văn Sinh
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh - đến hết đất nhà ông Cư Bình
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ hết đất nhà ông Cư Bình - đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học - đến hết đất nhà ông Thào Giàng
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ ĐT 154 - đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Khu vực 1 - XÃ CAO SƠN
Từ ĐT 154 - đến đường vào chợ Cao Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) - đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) - đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phin A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tùng -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ CAO SƠN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Sùng Seo Dìn - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Ly Seo Sáng - đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Vàng Văn Sinh (thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)
Đất SX-KD nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn - đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ DÌN CHIN
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin - đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngài Thầu 1, Dìn Chin 1 -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) - đến thôn Sán Pấy
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A -
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ DÌN CHIN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ danh giới xã Cao Sơn - đến đất của công ty Phương Bắc
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ đất của công ty Phương Bắc - đến hết đất nhà ông Sùng Diu
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã - đến ngã ba đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Đường trong khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ TL 154 - đến hết đất của trạm vận hành điện lực
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã ba đài tưởng niệm - đến nhà ông Sủng Dì
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ nhà ông Sùng Dỉ - đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng - đến nhà ông Giàng Vàng
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LA PÁN TẨN
Ngã ba đài tưởng niệm - đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Đường từ giáp ranh xã Bản Xen - đến thôn Sín Chải A
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Tỉn Thàng
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LA PÁN TẨN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin - đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương)
Đất SX-KD nông thôn330.000165.000115.50066.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) - đến cổng UBND xã
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cổng UBND xã - đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) - đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2)
Đất SX-KD nông thôn148.50074.25051.97529.700
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ ngã tư xuống - đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ ngã ba cầu qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin - đến đập tràn
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m - đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154)
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B -
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG KHẤU NHIN
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết mỏ nước cạn - đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ chợ - đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai
Đất SX-KD nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) - đến hết đất nhà ông Cường
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ mỏ đá - đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A - đến hết mỏ nước cạn
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai - đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư)
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường đi Cửa Chủ
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ giáp ranh xã Bản Lầu - đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình) -
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Lương - đến đỉnh dốc Km 28
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ - đến dốc U Thài
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Trung Bến
Đất SX-KD nông thôn216.000108.00075.60043.200
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga
Đất SX-KD nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Trung Bến - đến hết đất nhà ông Sấn
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen)
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng)
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đập tràn - đến hết đất Lùng Vai
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây
Đất SX-KD nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Mường Khương Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Đường mới mở - Khu vực 1 - XÃ LÙNG VAI
Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn)
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư -
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ -
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ -
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ LÙNG VAI
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn42.00021.00015.00015.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng đồn Biên Phòng - đến đường rẽ thôn Lùng Phìn (trường tiểu học)
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ trường tiểu học - đến cổng trạm y tế +300m
Đất SX-KD nông thôn330.000165.000115.50066.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng đồn biên phòng - đến cột phát sóng Vinaphone.
Đất SX-KD nông thôn330.000165.000115.50066.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng trường tiểu học thôn Lùng Phìn A - đến cầu vào thôn Sín Chải
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cổng trạm y tế +300m - đến đường rẽ thôn Nậm Chảy
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Từ cầu vào thôn Sín Chài - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A -
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẢY
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn42.00021.00015.00015.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ NẤM LƯ
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ NẤM LƯ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ giáp xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lao Táo
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp xã Dìn Chin
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng - đến thôn Suối Thầu
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) - đến thôn Sín Chải
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4 -
Đất SX-KD nông thôn42.00021.00015.00015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ PHA LONG
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn42.00021.00015.00015.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 - đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ - đến hết khu dân cư thôn Tà Gia Khâu
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ GIA KHÂU
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết bưu điện văn hóa xã (đường Mường Khương - Pha Long)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ hết đất bưu điện văn hóa xã - đến đỉnh dốc
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đỉnh dốc - đến Hảng Sùng Lao
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m - đến Bản Phố.
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ NGÀI CHỒ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - XÃ TẢ THÀNG
Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương - đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) - đến đỉnh dốc ba tầng
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) - đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m - đến thôn Suối Dí Phìn
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2 -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TẢ THÀNG
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng -
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ -
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng - đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Mường Khương Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng -
Đất SX-KD nông thôn84.00042.00029.40016.800
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ
Đất SX-KD nông thôn52.50026.25018.37515.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ TUNG CHUNG PHỐ
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn34.50017.25015.00015.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở mới UBND xã + 300m
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Mường Khương Đường TL 154 - Khu vực 1 - XÃ THANH BÌNH
Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo -
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Mường Khương Khu vực 2 - XÃ THANH BÌNH
Các thôn và điểm dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn42.00021.00015.00015.000
Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Xen
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Pha Long
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương
-
Đất trồng cây hàng năm30.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Xen
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Pha Long
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Xen
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Pha Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Xen
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Pha Long
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố
-
Đất trồng cây lâu năm20.000
Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Bản Xen
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Pha Long
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố
-
Đất rừng sản xuất7.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)
Đất ở đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)
Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Mường Khương Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620
Đất ở đô thị6.300.0003.150.0002.205.0001.260.000
Huyện Mường Khương Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Mường Khương Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Khương

4.8/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?