• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Mường La năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường La

Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Mường La năm 2025

Khu vực: huyện Mường La.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.850.0003.900.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 4
Đất ở đô thị10.560.0006.340.0004.750.0003.170.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mường La Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m
Đất ở đô thị2.970.0001.780.0001.340.000890.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay
Đất ở đô thị1.760.0001.060.000790.000530.000
Huyện Mường La Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)
-
Đất ở đô thị3.530.0002.120.0001.590.0001.060.000
Huyện Mường La Phố Lê Trọng Tấn
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Mường La Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La
-
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
Huyện Mường La Phố Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
Đất ở đô thị9.300.0005.580.0004.190.0002.790.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
Đất ở đô thị4.050.0002.430.0001.820.0001.220.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt
Đất ở đô thị2.970.0001.780.0001.340.000890.000
Huyện Mường La Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mường La Đường Trần Huy Liệu
Từ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv
Đất ở đô thị5.760.0003.460.0002.590.0001.730.000
Huyện Mường La Đường Trần Huy Liệu
Từ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
Đất ở đô thị6.900.0004.140.0003.110.0002.070.000
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
-
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - Đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
Đất ở đô thị1.600.000900.000600.000450.000
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La -
Đất ở đô thị310.000180.000140.00090.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -
Đất ở đô thị1.500.000900.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -
Đất ở đô thị1.500.000900.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước
-
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước
-
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m
-
Đất ở đô thị300.000180.000140.00090.000
Huyện Mường La Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.000
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ - Đến nhà ông Lò Văn Tiển
Đất ở đô thị1.100.000600.000450.000300.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La
Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát thị trấn Ít Ong, huyện Mường La -
Đất ở đô thị310.000180.000140.00090.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La
Đất TM-DV đô thị11.050.0006.630.0004.972.5003.315.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 4
Đất TM-DV đô thị8.976.0005.389.0004.037.5002.694.500
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè
Đất TM-DV đô thị6.375.0003.825.0002.873.0001.912.500
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè
Đất TM-DV đô thị6.375.0003.825.0002.873.0001.912.500
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới
Đất TM-DV đô thị6.120.0003.672.0002.754.0001.836.000
Huyện Mường La Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m
Đất TM-DV đô thị2.524.5001.513.0001.139.000756.500
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay
Đất TM-DV đô thị1.496.000901.000671.500450.500
Huyện Mường La Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.5001.802.0001.351.500901.000
Huyện Mường La Phố Lê Trọng Tấn
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Mường La Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La
-
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.343.000892.500
Huyện Mường La Phố Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
Đất TM-DV đô thị7.905.0004.743.0003.561.5002.371.500
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
Đất TM-DV đô thị3.442.5002.065.5001.547.0001.037.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt
Đất TM-DV đô thị2.524.5001.513.0001.139.000756.500
Huyện Mường La Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)
-
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mường La Đường Trần Huy Liệu
Từ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv
Đất TM-DV đô thị4.896.0002.941.0002.201.5001.470.500
Huyện Mường La Đường Trần Huy Liệu
Từ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
Đất TM-DV đô thị5.865.0003.519.0002.643.5001.759.500
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
-
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - Đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
Đất TM-DV đô thị1.360.000765.000510.000382.500
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La -
Đất TM-DV đô thị263.500153.000119.00076.500
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.677.5001.785.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m -
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000960.500637.500
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m -
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước
-
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước
-
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m
-
Đất TM-DV đô thị255.000153.000119.00076.500
Huyện Mường La Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
-
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.700.000
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ - Đến nhà ông Lò Văn Tiển
Đất TM-DV đô thị935.000510.000382.500255.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La
Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát thị trấn Ít Ong, huyện Mường La -
Đất TM-DV đô thị263.500153.000119.00076.500
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.460.0004.095.0002.730.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 4
Đất SX-KD đô thị7.392.0004.438.0003.325.0002.219.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.366.0001.575.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.366.0001.575.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.268.0001.512.000
Huyện Mường La Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m
Đất SX-KD đô thị2.079.0001.246.000938.000623.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay
Đất SX-KD đô thị1.232.000742.000553.000371.000
Huyện Mường La Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)
-
Đất SX-KD đô thị2.471.0001.484.0001.113.000742.000
Huyện Mường La Phố Lê Trọng Tấn
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Mường La Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La
-
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.106.000735.000
Huyện Mường La Phố Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
Đất SX-KD đô thị6.510.0003.906.0002.933.0001.953.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
Đất SX-KD đô thị2.835.0001.701.0001.274.000854.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - Đến cầu treo Đông Mệt
Đất SX-KD đô thị2.079.0001.246.000938.000623.000
Huyện Mường La Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)
-
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mường La Đường Trần Huy Liệu
Từ ngã ba Nà Kè - Đến trạm điện 110kv
Đất SX-KD đô thị4.032.0002.422.0001.813.0001.211.000
Huyện Mường La Đường Trần Huy Liệu
Từ trạm điện 110kv - Đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
Đất SX-KD đô thị4.830.0002.898.0002.177.0001.449.000
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
-
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - Đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
Đất SX-KD đô thị1.136.000630.000420.000315.000
Huyện Mường La Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La -
Đất SX-KD đô thị217.000126.00098.00063.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba Nà Kè đi - Đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - Đến hết đất nhà máy may
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ hết đất nhà máy may - Đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - Đến cầu Nà Lo
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000791.000525.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La -
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ cầu cứng Mường La - Đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - Đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La
Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - Đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước
-
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 4m không kể rãnh thoát nước
-
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Mường La Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m
-
Đất SX-KD đô thị210.000126.00098.00063.000
Huyện Mường La Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
-
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.000
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ - Đến nhà ông Lò Văn Tiển
Đất SX-KD đô thị770.000420.000315.000210.000
Huyện Mường La Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La
Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát thị trấn Ít Ong, huyện Mường La -
Đất SX-KD đô thị217.000126.00099.40063.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ
Đất ở nông thôn1.470.000880.000660.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) -
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Các trục đường trải nhựa -
Đất ở nông thôn150.000120.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Các trục đường ôtô còn lại -
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp
Đất ở nông thôn500.000300.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn
Đất ở nông thôn4.560.0002.740.0002.050.0001.370.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La -
Đất ở nông thôn400.000300.000200.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú -
Đất ở nông thôn800.000600.000400.000300.000
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m -
Đất ở nông thôn1.090.000650.000490.000
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường
Đất ở nông thôn1.090.000650.000490.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái
Đất ở nông thôn700.000420.000320.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g
Đất ở nông thôn630.000380.000280.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao -
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m -
Đất ở nông thôn160.000130.000100.000
Huyện Mường La Xã Pi Toong
Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Mường La Xã Pi Toong
Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Mường La Xã Chiềng San
Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m -
Đất ở nông thôn210.000170.000130.000
Huyện Mường La Xã Nậm Păm
Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000
Huyện Mường La Xã Nậm Păm
Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000
Huyện Mường La Xã Nậm Giôm
Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính -
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m -
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Mường La Xã Mường Trai
Từ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến ngã ba bản Nong Bông
Đất ở nông thôn250.000200.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đường từ trạm y tế xã - Đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - Đến ngã ba đi bản Hua Kìm
Đất ở nông thôn200.000160.000
Huyện Mường La Các vị trí đất ở nông thôn còn lại
-
Đất ở nông thôn110.00090.00080.00070.000
Huyện Mường La Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ
Đất TM-DV nông thôn1.249.500748.000561.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Các trục đường trải nhựa -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Các trục đường ôtô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn102.00085.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m
Đất TM-DV nông thôn2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn
Đất TM-DV nông thôn3.876.0002.329.0001.742.5001.164.500
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500255.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La -
Đất TM-DV nông thôn340.000255.000170.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú -
Đất TM-DV nông thôn680.000510.000340.000255.000
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m -
Đất TM-DV nông thôn926.500552.500416.500
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường
Đất TM-DV nông thôn926.500552.500416.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn595.000357.000272.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La -
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao
Đất TM-DV nông thôn850.000510.000382.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g
Đất TM-DV nông thôn535.500323.000238.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao -
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m -
Đất TM-DV nông thôn136.000110.50085.000
Huyện Mường La Xã Pi Toong
Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Mường La Xã Pi Toong
Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500
Huyện Mường La Xã Chiềng San
Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m -
Đất TM-DV nông thôn178.500144.500110.500
Huyện Mường La Xã Nậm Păm
Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.000
Huyện Mường La Xã Nậm Păm
Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.000
Huyện Mường La Xã Nậm Giôm
Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m -
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500
Huyện Mường La Xã Mường Trai
Từ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến ngã ba bản Nong Bông
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đường từ trạm y tế xã - Đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - Đến ngã ba đi bản Hua Kìm
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000
Huyện Mường La Các vị trí đất ở nông thôn còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.00059.500
Huyện Mường La Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La - Đến Cầu tạm cũ
Đất SX-KD nông thôn1.029.000616.000462.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Các trục đường trải nhựa -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.000
Huyện Mường La Đất ở tại khu dân cư ven đô, khu công nghiệp, đầu mối giao thông, trục đường giao thông, chính, khu thương mại, khu du lịch
Các trục đường ôtô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn84.00070.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La - Đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm - Đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La - Đến nhà ông Ủa, bản Giàn
Đất SX-KD nông thôn3.192.0001.918.0001.435.000959.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La - Đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000210.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai - Đến hết đất Trường mầm non Mường Bú
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú - Đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La -
Đất SX-KD nông thôn280.000210.000140.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú -
Đất SX-KD nông thôn560.000420.000280.000210.000
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m -
Đất SX-KD nông thôn763.000455.000343.000
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm - Đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường
Đất SX-KD nông thôn763.000455.000343.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến - Đến hết bản Đin Lanh
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ Trạm y tế xã - Đến giáp đất tỉnh Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000224.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường từ bản Đin Lanh - Đến dốc 30
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La -
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - Đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi - Đến bản Lếch xã Chiềng Lao
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000315.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D - Đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi Đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La Đến trại cá g
Đất SX-KD nông thôn441.000266.000196.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao -
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm - Đến nhà văn hóa bản Nà Viềng
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.000
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m -
Đất SX-KD nông thôn112.00091.00070.000
Huyện Mường La Xã Pi Toong
Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Mường La Xã Pi Toong
Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.000
Huyện Mường La Xã Chiềng San
Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m -
Đất SX-KD nông thôn147.000119.00091.000
Huyện Mường La Xã Nậm Păm
Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.000
Huyện Mường La Xã Nậm Păm
Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi - Đến hết bản
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La - Đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong - Đến hết bản Lè xã Hua Trai
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.000
Huyện Mường La Xã Nậm Giôm
Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m đoạn theo trục đường chính -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m -
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.000
Huyện Mường La Xã Mường Trai
Từ cổng UBND xã Mường Trai - Đến Trạm y tế mới
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân - Đến ngã ba bản Nong Bông
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đường từ trạm y tế xã - Đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - Đến ngã ba đi bản Hua Kìm
Đất SX-KD nông thôn140.000112.000
Huyện Mường La Các vị trí đất ở nông thôn còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.00049.000
Huyện Mường La Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc thị trấn Ít Ong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Bú
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Chùm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Mường La Xã Chiềng San
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng San
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mường La Xã Mường Trai
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Trai
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mường La Xã Năm Păm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Năm Păm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mường La Xã Pi Tong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Pi Tong
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Tạ Bú
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ân
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Công
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hoa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lao
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Muôn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Hua Trai
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Xã Nặm Giôn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Nặm Giôn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Ngọc Chiến
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc thị trấn Ít Ong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Bú
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Chùm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Mường La Xã Chiềng San
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng San
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mường La Xã Mường Trai
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Trai
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mường La Xã Năm Păm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Năm Păm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mường La Xã Pi Tong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Pi Tong
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Tạ Bú
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ân
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Công
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hoa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lao
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Muôn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Xã Hua Trai
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Hua Trai
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Xã Nặm Giôn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Nặm Giôn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Ngọc Chiến
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc thị trấn Ít Ong
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mường La Xã Mường Bú
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Bú
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Chùm
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng San
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng San
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mường La Xã Mường Trai
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Trai
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mường La Xã Năm Păm
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Năm Păm
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mường La Xã Pi Tong
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Pi Tong
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Tạ Bú
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ân
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Công
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lao
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Muôn
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Hua Trai
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Xã Nặm Giôn
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Nặm Giôn
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Ngọc Chiến
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc thị trấn Ít Ong
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mường La Xã Mường Bú
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Bú
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Chùm
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Mường La Xã Chiềng San
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng San
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mường La Xã Mường Trai
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Trai
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mường La Xã Năm Păm
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Năm Păm
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mường La Xã Pi Tong
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Pi Tong
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Tạ Bú
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ân
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Công
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hoa
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lao
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Muôn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Xã Hua Trai
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Hua Trai
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Xã Nặm Giôn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Nặm Giôn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Ngọc Chiến
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Mường La Thị trấn Ít Ong
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc thị trấn Ít Ong
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mường La Xã Mường Bú
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Bú
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mường La Xã Mường Chùm
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Chùm
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Mường La Xã Chiềng San
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng San
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mường La Xã Mường Trai
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Mường Trai
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mường La Xã Năm Păm
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Năm Păm
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mường La Xã Pi Tong
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Pi Tong
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mường La Xã Tạ Bú
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Tạ Bú
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Mường La Xã Chiềng Ân
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Ân
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Công
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Công
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Lao
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Lao
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Xã Chiềng Muôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Chiềng Muôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Xã Hua Trai
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Hua Trai
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Xã Nặm Giôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Nặm Giôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Xã Ngọc Chiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc xã Ngọc Chiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Mường La Huyện Mường La
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc huyện Mường La
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Mường La Huyện Mường La
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc huyện Mường La
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Mường La Huyện Mường La
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Mường La Khu dân cư thuộc huyện Mường La
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - Đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.850.0003.900.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ hết trụ sở Điện lực Mường La - Đến cống thoát lũ tiểu khu 4
Đất ở đô thị10.560.0006.340.0004.750.0003.170.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - Đến ngã ba Nà Kè
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ ngã ba Huyện ủy cũ - Đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.380.0002.250.000
Huyện Mường La Đường Tô Hiệu
Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - Đến Cầu Nậm Păm mới
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Mường La Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - Đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m
Đất ở đô thị2.970.0001.780.0001.340.000890.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba huyện ủy cũ - Đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện - Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.130.000750.000
Huyện Mường La Phố Lò Văn Giá
Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến hết đất sân bay
Đất ở đô thị1.760.0001.060.000790.000530.000
Huyện Mường La Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)
-
Đất ở đô thị3.530.0002.120.0001.590.0001.060.000
Huyện Mường La Phố Lê Trọng Tấn
Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi - Đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Mường La Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La
-
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000
Huyện Mường La Phố Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã tư chợ đi - Đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
Đất ở đô thị9.300.0005.580.0004.190.0002.790.000
Huyện Mường La Phố Ít Ong
Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
Đất ở đô thị4.050.0002.430.0001.820.0001.220.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường La

4.8/5 - (1303 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.