• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Mường Lát năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Lát

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Mường Lát năm 2025

Khu vực: huyện Mường Lát.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 1.150.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn
Đất ở đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát
từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát
Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. -
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) -
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn
Đất ở đô thị380.000304.000228.000152.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500
Đất ở đô thị280.000224.000168.000112.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng
Đất ở đô thị330.000264.000198.000132.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn
Đất ở đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E)
Đất ở đô thị380.000304.000228.000152.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)
Đất ở đô thị280.000224.000168.000112.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát
Đất ở đô thị1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Mường Lát Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào
Đất ở đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất ở đô thị230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất ở đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất ở đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất ở đô thị80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV đô thị575.000460.000345.000230.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn
Đất TM-DV đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát
-
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Mường Lát Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát
-
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát
từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát
-
Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
Huyện Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát
-
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát
Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. -
Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
Huyện Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) -
Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát
-
Đất TM-DV đô thị60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát
-
Đất TM-DV đô thị215.000172.000129.00086.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn
Đất TM-DV đô thị190.000152.000114.00076.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500
Đất TM-DV đô thị140.000112.00084.00056.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng
Đất TM-DV đô thị165.000132.00099.00066.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn
Đất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E)
Đất TM-DV đô thị190.000152.000114.00076.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)
Đất TM-DV đô thị140.000112.00084.00056.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát
Đất TM-DV đô thị575.000460.000345.000230.000
Huyện Mường Lát Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào
Đất TM-DV đô thị210.000168.000126.00084.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất TM-DV đô thị115.00092.00069.00046.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
Huyện Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất TM-DV đô thị40.00032.00024.00016.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD đô thị517.500414.000310.500207.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn
Đất SX-KD đô thị283.500226.800170.100113.400
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10
Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát
-
Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Mường Lát Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát
-
Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát
từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát
-
Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
Huyện Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát
-
Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát
Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. -
Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
Huyện Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) -
Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát
-
Đất SX-KD đô thị54.00043.20032.40021.600
Huyện Mường Lát Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát
-
Đất SX-KD đô thị193.500154.800116.10077.400
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn
Đất SX-KD đô thị171.000136.800102.60068.400
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500
Đất SX-KD đô thị126.000100.80075.60050.400
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng
Đất SX-KD đô thị148.500118.80089.10059.400
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn
Đất SX-KD đô thị189.000151.200113.40075.600
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E)
Đất SX-KD đô thị171.000136.800102.60068.400
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát)
Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu)
Đất SX-KD đô thị126.000100.80075.60050.400
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát
Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát
Đất SX-KD đô thị517.500414.000310.500207.000
Huyện Mường Lát Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào
Đất SX-KD đô thị189.000151.200113.40075.600
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất SX-KD đô thị103.50082.80062.10041.400
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất SX-KD đô thị81.00064.80048.60032.400
Huyện Mường Lát Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất SX-KD đô thị81.00064.80048.60032.400
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát)
-
Đất SX-KD đô thị36.00028.80021.60014.400
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2
Đất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối Mạ
Đất ở nông thôn330.000264.000198.000132.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 61 - Đến Km 65 bản Táo
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 65 - Đến Km 68 bản Táo
Đất ở nông thôn330.000264.000198.000132.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo Té
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo Hượn
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 75 - Đến Km 77 bản Chim
Đất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá Hộc
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản Cặt
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc Há
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù Toong
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na Tao
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông Ban
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường Lát
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý
từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)
Đất ở nông thôn330.000264.000198.000132.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý
từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng Nưa
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản Mường
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản Pùng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản Xim
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản Bàn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản Poọng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản Sáng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na Chừa
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản Ngố
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai Ngoài
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, Cang
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na Hin
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung
Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý
Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha Lan
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý
Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu
-
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Xã Mường Chanh
Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Lách - Xã Mường Chanh
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Đoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung
từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D)
Đất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Mường Lát Xã Tam Chung
Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Đường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung
-
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Poọng - Xã Tam Chung
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung
-
Đất ở nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Khu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung
-
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Mường Lát Đường mới - Xã Pù Nhi
từ bản Na Tao đi Quang Chiểu -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Pù Nhi
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung - Xã Nhi Sơn
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nhi Sơn
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Co Cài - Xã Trung Lý
Đường vào bản Co Cài -
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường nối QL16 đi vào hết bản Ma Hắc - Xã Trung Lý
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường nối QL16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung - Xã Trung Lý
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đoạn nối từ QL16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn - Xã Trung Lý
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Lý
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm - Xã Trung Lý
-
Đất ở nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Các lô tại đường giao thông nội vùng - Xã Trung Lý
-
Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Mường Lát Khu tái định cư bản Lìn - Xã Trung Lý
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ đầu cầu Chiềng Nưa đi hết bản Chiềng Nưa - Đến Km 3+930 Suối Muống.
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ Km 3+930 Suối Muống - Đến Km 8+430 đi hết bản Nàng 1
Đất ở nông thôn230.000184.000138.00092.000
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ Km 8+430 - Đến Km 18+930 giáp địa giới huyện Quan Hoá. Đi qua các bản Tài Chánh, bản Piềng Kít và bản Mau
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Nàng 2 - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Xì Lồ, Muống 2 - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản gồm Trung Tiến 1, 2, Trung Thắng, Sài Khao, Xa Lung, Ún - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Mường Lát Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Mường Lát Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Mường Lát Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2
Đất TM-DV nông thôn112.00089.60067.20044.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối Mạ
Đất TM-DV nông thôn132.000105.60079.20052.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 61 - Đến Km 65 bản Táo
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 65 - Đến Km 68 bản Táo
Đất TM-DV nông thôn132.000105.60079.20052.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo Té
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo Hượn
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 75 - Đến Km 77 bản Chim
Đất TM-DV nông thôn112.00089.60067.20044.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá Hộc
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản Cặt
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc Há
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù Toong
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na Tao
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông Ban
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường Lát
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý
từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)
Đất TM-DV nông thôn132.000105.60079.20052.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý
từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng Nưa
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản Mường
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản Pùng
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản Xim
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản Bàn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản Poọng
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản Sáng
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na Chừa
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản Ngố
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai Ngoài
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, Cang
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na Hin
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung
Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý
Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha Lan
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý
Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Xã Mường Chanh
Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Lách - Xã Mường Chanh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Mường Lát Đoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung
từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D)
Đất TM-DV nông thôn112.00089.60067.20044.800
Huyện Mường Lát Xã Tam Chung
Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Đường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung
-
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Poọng - Xã Tam Chung
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung
-
Đất TM-DV nông thôn44.00035.20026.40017.600
Huyện Mường Lát Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Khu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung
-
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Đường mới - Xã Pù Nhi
từ bản Na Tao đi Quang Chiểu -
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Pù Nhi
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung - Xã Nhi Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nhi Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Co Cài - Xã Trung Lý
Đường vào bản Co Cài -
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đoạn đường nối QL16 đi vào hết bản Ma Hắc - Xã Trung Lý
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đoạn đường nối QL16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung - Xã Trung Lý
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đoạn nối từ QL16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn - Xã Trung Lý
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Lý
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm - Xã Trung Lý
-
Đất TM-DV nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Mường Lát Các lô tại đường giao thông nội vùng - Xã Trung Lý
-
Đất TM-DV nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Mường Lát Khu tái định cư bản Lìn - Xã Trung Lý
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ đầu cầu Chiềng Nưa đi hết bản Chiềng Nưa - Đến Km 3+930 Suối Muống.
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ Km 3+930 Suối Muống - Đến Km 8+430 đi hết bản Nàng 1
Đất TM-DV nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ Km 8+430 - Đến Km 18+930 giáp địa giới huyện Quan Hoá. Đi qua các bản Tài Chánh, bản Piềng Kít và bản Mau
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Nàng 2 - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn44.00035.20026.40017.600
Huyện Mường Lát Đường vào bản Xì Lồ, Muống 2 - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn44.00035.20026.40017.600
Huyện Mường Lát Đường vào các bản gồm Trung Tiến 1, 2, Trung Thắng, Sài Khao, Xa Lung, Ún - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn36.00028.80021.60014.400
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn96.00076.80057.60038.400
Huyện Mường Lát Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2
Đất SX-KD nông thôn112.00089.60067.20044.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối Mạ
Đất SX-KD nông thôn132.000105.60079.20052.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 61 - Đến Km 65 bản Táo
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý
Từ Km 65 - Đến Km 68 bản Táo
Đất SX-KD nông thôn132.000105.60079.20052.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo Té
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo Hượn
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 75 - Đến Km 77 bản Chim
Đất SX-KD nông thôn112.00089.60067.20044.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá Hộc
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản Cặt
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn
Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc Há
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù Toong
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na Tao
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông Ban
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi
Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường Lát
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý
từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo)
Đất SX-KD nông thôn132.000105.60079.20052.800
Huyện Mường Lát Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý
từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng Nưa
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản Mường
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản Pùng
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản Xim
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản Bàn
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản Poọng
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu
Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản Sáng
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na Chừa
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản Ngố
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai Ngoài
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, Cang
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh
Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na Hin
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung
Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý
Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha Lan
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý
Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Xã Mường Chanh
Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km -
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Mường Lát Đường vào bản Lách - Xã Mường Chanh
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Mường Lát Đoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung
từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D)
Đất SX-KD nông thôn112.00089.60067.20044.800
Huyện Mường Lát Xã Tam Chung
Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Đường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung
-
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Poọng - Xã Tam Chung
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung
-
Đất SX-KD nông thôn44.00035.20026.40017.600
Huyện Mường Lát Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Khu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung
-
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Đường mới - Xã Pù Nhi
từ bản Na Tao đi Quang Chiểu -
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Pù Nhi
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung - Xã Nhi Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nhi Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Co Cài - Xã Trung Lý
Đường vào bản Co Cài -
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Đoạn đường nối QL16 đi vào hết bản Ma Hắc - Xã Trung Lý
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đoạn đường nối QL16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung - Xã Trung Lý
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đoạn nối từ QL16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn - Xã Trung Lý
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Lý
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm - Xã Trung Lý
-
Đất SX-KD nông thôn64.00051.20038.40025.600
Huyện Mường Lát Các lô tại đường giao thông nội vùng - Xã Trung Lý
-
Đất SX-KD nông thôn56.00044.80033.60022.400
Huyện Mường Lát Khu tái định cư bản Lìn - Xã Trung Lý
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ đầu cầu Chiềng Nưa đi hết bản Chiềng Nưa - Đến Km 3+930 Suối Muống.
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ Km 3+930 Suối Muống - Đến Km 8+430 đi hết bản Nàng 1
Đất SX-KD nông thôn92.00073.60055.20036.800
Huyện Mường Lát Xã Mường Lý
Từ Km 8+430 - Đến Km 18+930 giáp địa giới huyện Quan Hoá. Đi qua các bản Tài Chánh, bản Piềng Kít và bản Mau
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Mường Lát Đường vào bản Nàng 2 - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn44.00035.20026.40017.600
Huyện Mường Lát Đường vào bản Xì Lồ, Muống 2 - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn44.00035.20026.40017.600
Huyện Mường Lát Đường vào các bản gồm Trung Tiến 1, 2, Trung Thắng, Sài Khao, Xa Lung, Ún - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn36.00028.80021.60014.400
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Mường Lát Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn96.00076.80057.60038.400
Huyện Mường Lát Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Mường Lát Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Mường Lát Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Mường Lát Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm30.00025.00020.000
Huyện Mường Lát Xã miền núi
-
Đất trồng cây hàng năm30.00025.00020.000
Huyện Mường Lát Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm12.0008.0006.000
Huyện Mường Lát Xã miền núi
-
Đất trồng cây lâu năm12.0008.0006.000
Huyện Mường Lát Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Huyện Mường Lát Xã miền núi
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Huyện Mường Lát Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Mường Lát Xã miền núi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Mường Lát Huyện Mường Lát
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Mường Lát Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất5.0003.2001.500
Huyện Mường Lát Xã miền núi
-
Đất rừng sản xuất5.0003.2001.500
Huyện Mường Lát Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ5.0003.2001.500
Huyện Mường Lát Xã miền núi
-
Đất rừng phòng hộ5.0003.2001.500
Huyện Mường Lát Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng5.0003.2001.500
Huyện Mường Lát Xã miền núi
-
Đất rừng đặc dụng5.0003.2001.500
Huyện Mường Lát Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác30.000
Huyện Mường Lát Xã miền núi
-
Đất nông nghiệp khác30.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27)
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Mường Lát Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát
Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn
Đất ở đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát
từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Mường Lát Thị trấn Mường Lát
Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. -
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát
từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) -
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000
Huyện Mường Lát Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị120.00096.00072.00048.000
Huyện Mường Lát Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát
-
Đất ở đô thị430.000344.000258.000172.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Lát

4.8/5 - (917 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.