Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mường Lát năm 2025
Khu vực: huyện Mường Lát.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 1.150.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10) | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn | Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10 | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn | Đất ở đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500 | Đất ở đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng | Đất ở đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất ở đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất ở đô thị | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất ở đô thị | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào | Đất ở đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất ở đô thị | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất ở đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất ở đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất ở đô thị | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất TM-DV đô thị | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 86.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10) | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất TM-DV đô thị | 575.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn | Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát - | Đất TM-DV đô thị | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 86.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. - | Đất TM-DV đô thị | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 86.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) - | Đất TM-DV đô thị | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 86.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát - | Đất TM-DV đô thị | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát - | Đất TM-DV đô thị | 215.000 | 172.000 | 129.000 | 86.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500 | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | 132.000 | 99.000 | 66.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát | Đất TM-DV đô thị | 575.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 46.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất TM-DV đô thị | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất SX-KD đô thị | 193.500 | 154.800 | 116.100 | 77.400 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10) | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất SX-KD đô thị | 517.500 | 414.000 | 310.500 | 207.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn | Đất SX-KD đô thị | 283.500 | 226.800 | 170.100 | 113.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10 | Đất SX-KD đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát - | Đất SX-KD đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát - | Đất SX-KD đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát - | Đất SX-KD đô thị | 193.500 | 154.800 | 116.100 | 77.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát - | Đất SX-KD đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. - | Đất SX-KD đô thị | 193.500 | 154.800 | 116.100 | 77.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) - | Đất SX-KD đô thị | 193.500 | 154.800 | 116.100 | 77.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát - | Đất SX-KD đô thị | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 21.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát - | Đất SX-KD đô thị | 193.500 | 154.800 | 116.100 | 77.400 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 102 - Đến Km 104+150 thuộc bản Buốn | Đất SX-KD đô thị | 171.000 | 136.800 | 102.600 | 68.400 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 104+150 - Đến Km 106+500 | Đất SX-KD đô thị | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 50.400 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 106+500 - Đến Km 110+500 bản Chiềng Cồng | Đất SX-KD đô thị | 148.500 | 118.800 | 89.100 | 59.400 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Tén Tằn (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 110+500 bản Chiềng Cồng - Đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn | Đất SX-KD đô thị | 189.000 | 151.200 | 113.400 | 75.600 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với QL-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) - Đến Km 0+450 (ĐT.521E) | Đất SX-KD đô thị | 171.000 | 136.800 | 102.600 | 68.400 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Tén Tằn (cũ) (nay là thị trấn Mường Lát) Đoạn Km 0+450 - Đến Km 4+600 suối Mường (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) | Đất SX-KD đô thị | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 50.400 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Thị trấn Mường Lát Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ BĐ số 10) - Đến Km 0+925 đầu cầu cứng thị trấn Mường Lát | Đất SX-KD đô thị | 517.500 | 414.000 | 310.500 | 207.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 - Đến giáp Lào | Đất SX-KD đô thị | 189.000 | 151.200 | 113.400 | 75.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Piềng Mòn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất SX-KD đô thị | 103.500 | 82.800 | 62.100 | 41.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất SX-KD đô thị | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới bản Tén Tằn - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất SX-KD đô thị | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tén Tần ( nay là thị trấn Mường Lát) - | Đất SX-KD đô thị | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối Mạ | Đất ở nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 61 - Đến Km 65 bản Táo | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 65 - Đến Km 68 bản Táo | Đất ở nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo Té | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 75 - Đến Km 77 bản Chim | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản Cặt | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc Há | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù Toong | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na Tao | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông Ban | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường Lát | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng Nưa | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản Mường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản Pùng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản Xim | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản Bàn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản Poọng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản Sáng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na Chừa | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản Ngố | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai Ngoài | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, Cang | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na Hin | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha Lan | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Chanh Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Lách - Xã Mường Chanh - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Tam Chung Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Poọng - Xã Tam Chung - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Khu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường mới - Xã Pù Nhi từ bản Na Tao đi Quang Chiểu - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Pù Nhi - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung - Xã Nhi Sơn - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nhi Sơn - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Co Cài - Xã Trung Lý Đường vào bản Co Cài - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường nối QL16 đi vào hết bản Ma Hắc - Xã Trung Lý - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường nối QL16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung - Xã Trung Lý - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn nối từ QL16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn - Xã Trung Lý - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Lý - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm - Xã Trung Lý - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô tại đường giao thông nội vùng - Xã Trung Lý - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Lát |
Khu tái định cư bản Lìn - Xã Trung Lý - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ đầu cầu Chiềng Nưa đi hết bản Chiềng Nưa - Đến Km 3+930 Suối Muống. | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ Km 3+930 Suối Muống - Đến Km 8+430 đi hết bản Nàng 1 | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ Km 8+430 - Đến Km 18+930 giáp địa giới huyện Quan Hoá. Đi qua các bản Tài Chánh, bản Piềng Kít và bản Mau | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Nàng 2 - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Xì Lồ, Muống 2 - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản gồm Trung Tiến 1, 2, Trung Thắng, Sài Khao, Xa Lung, Ún - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 52.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 61 - Đến Km 65 bản Táo | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 65 - Đến Km 68 bản Táo | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 52.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo Té | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 75 - Đến Km 77 bản Chim | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản Cặt | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc Há | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù Toong | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na Tao | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông Ban | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường Lát | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 52.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng Nưa | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản Mường | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản Pùng | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản Xim | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản Bàn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản Poọng | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản Sáng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na Chừa | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản Ngố | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai Ngoài | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, Cang | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na Hin | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha Lan | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Chanh Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Lách - Xã Mường Chanh - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D) | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Tam Chung Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Poọng - Xã Tam Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Khu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường mới - Xã Pù Nhi từ bản Na Tao đi Quang Chiểu - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Pù Nhi - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung - Xã Nhi Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nhi Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Co Cài - Xã Trung Lý Đường vào bản Co Cài - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường nối QL16 đi vào hết bản Ma Hắc - Xã Trung Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường nối QL16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung - Xã Trung Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn nối từ QL16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn - Xã Trung Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm - Xã Trung Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô tại đường giao thông nội vùng - Xã Trung Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 22.400 |
| Huyện Mường Lát |
Khu tái định cư bản Lìn - Xã Trung Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ đầu cầu Chiềng Nưa đi hết bản Chiềng Nưa - Đến Km 3+930 Suối Muống. | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ Km 3+930 Suối Muống - Đến Km 8+430 đi hết bản Nàng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ Km 8+430 - Đến Km 18+930 giáp địa giới huyện Quan Hoá. Đi qua các bản Tài Chánh, bản Piềng Kít và bản Mau | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Nàng 2 - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Xì Lồ, Muống 2 - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản gồm Trung Tiến 1, 2, Trung Thắng, Sài Khao, Xa Lung, Ún - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 38.400 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 49 +200 - Đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 52+400 - Đến Km 61 bản Khằm 1+ 2, suối Mạ | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 52.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 61 - Đến Km 65 bản Táo | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Trung Lý Từ Km 65 - Đến Km 68 bản Táo | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 52.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 69 - Đến Km 72 bản Kéo Té | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 72 - Đến Km 75 bản Kéo Hượn | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 75 - Đến Km 77 bản Chim | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 77 - Đến Km 80+400 bản Pá Hộc | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 80+400 - Đến Km 82+400 bản Cặt | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Nhi Sơn Từ Km 82+400 - Đến Km 85 bản Lốc Há | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 85 - Đến Km 88 thuộc bản Pù Toong | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 88 - Đến Km 90+200 thuộc bản Na Tao | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 90+200 - Đến Km 93 thuộc bản Đông Ban | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Xã Pù Nhi Từ Km 93 - Đến Km 94+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới thị trấn Mường Lát | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ ngã ba bản Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 - Đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 52.800 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 16 - Xã Trung Lý từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 đi bản Xa Lao, bản Nà Ón - Đến cầu Chiềng Nưa | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 4+600 Suối Mường, giáp địa giới hành chính xã Tén Tằn (cũ) - Đến Km 6+300 bản Mường | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 6+300 - Đến Km 7+100 thuộc bản Pùng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 7+100 - Đến Km 10+250 thuộc bản Xim | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 10+250 - Đến Km 11+500 thuộc bản Bàn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 11+500 - Đến Km 12+600 thuộc bản Poọng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Quang Chiểu Đoạn Km 12+600 - Đến Km 16+900 thuộc bản Sáng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 16+900 - Đến Km 18+100 thuộc bản Na Chừa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 18+100 - Đến Km 19+600 thuộc bản Ngố | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 19+600 - Đến Km 20+600 thuộc bản Chai Ngoài | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 20+600 - Đến Km 23+883 qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, Bóng, Cang | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) - Xã Mường Chanh Đoạn Km 23+883 - Đến Km 25+883 tại mốc biên giới Việt Lào (Mốc 294) thuộc bản Na Hin | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Tam Chung Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (TL.521D) - Đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Tam Chung - Đến Km 10+000 đi hết bản Cha Lan | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Địa phận xTỉnh lộ 521D (ĐT.521D) - Xã Mường Lý Từ Km 10+000 - Đến Km 13+070 đầu cầu Chiềng Nưa (giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm - Xã Quàng Chiểu - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Pùng đi bản Qua - Xã Quàng Chiểu - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài - Xã Quàng Chiểu - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Pù Đứa - Xã Quàng Chiểu - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quàng Chiểu - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Chanh Từ từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 km - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Lách - Xã Mường Chanh - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Chanh - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn Trung tâm xã tính - Xã Tam Chung từ Trường Mầm non xã Tam Chung - Đến đầu cầu cứng (giao TL.521D) | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Tam Chung Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư - Đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường đi bản Pom Khuông - Xã Tam Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Poọng - Xã Tam Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương - Xã Tam Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng - Xã Tam Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường từ BCH quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) - Xã Tam Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tam Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Khu tái định cư bản Lát Tam Chung - Xã Tam Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa - Xã Pù Nhi - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường mới - Xã Pù Nhi từ bản Na Tao đi Quang Chiểu - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Pù Nhi - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung - Xã Nhi Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nhi Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Co Cài - Xã Trung Lý Đường vào bản Co Cài - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường nối QL16 đi vào hết bản Ma Hắc - Xã Trung Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường nối QL16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung - Xã Trung Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn nối từ QL16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn - Xã Trung Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm - Xã Trung Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô tại đường giao thông nội vùng - Xã Trung Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 22.400 |
| Huyện Mường Lát |
Khu tái định cư bản Lìn - Xã Trung Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ đầu cầu Chiềng Nưa đi hết bản Chiềng Nưa - Đến Km 3+930 Suối Muống. | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ Km 3+930 Suối Muống - Đến Km 8+430 đi hết bản Nàng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Mường Lát |
Xã Mường Lý Từ Km 8+430 - Đến Km 18+930 giáp địa giới huyện Quan Hoá. Đi qua các bản Tài Chánh, bản Piềng Kít và bản Mau | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Nàng 2 - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào bản Xì Lồ, Muống 2 - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào các bản gồm Trung Tiến 1, 2, Trung Thắng, Sài Khao, Xa Lung, Ún - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 38.400 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư bản Nàng 1 - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô giáp đường Tây Thanh Hóa - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Mường Lát |
Các lô đường giao thông nội vùng - Khu tái định cư Tài Chánh - Xã Mường Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 8.000 | 6.000 | |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Mường Lát |
Huyện Mường Lát Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | |||
| Huyện Mường Lát |
Xã miền núi - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi - Đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào thị trấn Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Km 97+000 - Đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491 tờ bản đồ số 10) | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) - Đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Huyện Mường Lát |
Quốc lộ 15C - Thị trấn Mường Lát Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) - Đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn | Đất ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi kho bạc - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 331, tờ BĐ số 10 - Đến hết thửa đất số 165; tờ BĐ số 10 | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh Trường nội trú - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 252, 274 tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường ra Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường vào làng học sinh - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn đường quanh đồi truyền hình - Thị trấn Mường Lát từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 - Đến hết thửa 524, 120 tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống Trường Tiểu học thị trấn Mường Lát - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Mường Lát |
Thị trấn Mường Lát Từ cổng Trường cấp III xuống cầu treo đi bản Lát. - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường xuống Thủy điện (cũ) - Thị trấn Mường Lát từ thửa đất số 450, tờ BĐ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Mường Lát |
Đường dân sinh khu 3 - Thị trấn Mường Lát - | Đất ở đô thị | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 172.000 |
