• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
      3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Mường Tè năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Tè

Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Mường Tè năm 2025

Khu vực: huyện Mường Tè.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 1.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách huyện
Đất ở đô thị1.100.000600.000430.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Đất ở đô thị900.000550.000470.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
Đất ở đô thị900.000550.000470.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ - Đến bờ kè tam cấp
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình
Đất ở đô thị950.000550.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim
Đất ở đô thị800.000540.000440.000
Huyện Mường Tè Phố Đào Trọng Lịch
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Lý Thường Kiệt
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa khu 2
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Phạm Ngũ Lão
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Lý Tự Trọng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH khu phố 3
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Lê Quý Đôn
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Kim Đồng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Trường THCS thị trấn - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá
Đất ở đô thị800.000540.000440.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Trần Văn Thọ
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Mường Tè Đường Nậm Bum
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị600.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp NVH khu phố 12
Đất ở đô thị1.100.000600.000480.000
Huyện Mường Tè Đường Nậm Bum
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
Đất ở đô thị600.000450.000360.000
Huyện Mường Tè Đường Lê Đại Hành
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
Đất ở đô thị1.000.000570.000470.000
Huyện Mường Tè Đường Võ Nguyên Giáp
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa-Anh) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Đất ở đô thị1.100.000600.000550.000
Huyện Mường Tè Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế huyện
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Phố Lê Đại Hành - Đường Nậm Bum
Đất ở đô thị1.300.000700.000550.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)
Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm
Đất ở đô thị1.200.000650.000520.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)
Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo
Đất ở đô thị1.400.000740.000550.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất ở đô thị160.000
Huyện Mường Tè Đường Võ Nguyên Giáp
Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1
Đất ở đô thị1.400.000750.000750.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách huyện
Đất TM-DV đô thị770.000420.000300.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Đất TM-DV đô thị630.000390.000330.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
Đất TM-DV đô thị630.000390.000330.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ - Đến bờ kè tam cấp
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình
Đất TM-DV đô thị670.000390.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim
Đất TM-DV đô thị560.000380.000310.000
Huyện Mường Tè Phố Đào Trọng Lịch
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Lý Thường Kiệt
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa khu 2
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Phạm Ngũ Lão
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Lý Tự Trọng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH khu phố 3
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Lê Quý Đôn
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Kim Đồng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn
Đất TM-DV đô thị530.000320.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Trường THCS thị trấn - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá
Đất TM-DV đô thị560.000380.000310.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Trần Văn Thọ
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Mường Tè Đường Nậm Bum
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp NVH khu phố 12
Đất TM-DV đô thị800.000420.000340.000
Huyện Mường Tè Đường Nậm Bum
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
Đất TM-DV đô thị420.000320.000250.000
Huyện Mường Tè Đường Lê Đại Hành
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
Đất TM-DV đô thị700.000400.000330.000
Huyện Mường Tè Đường Võ Nguyên Giáp
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa-Anh) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1)
Đất TM-DV đô thị800.000420.000390.000
Huyện Mường Tè Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế huyện
Đất TM-DV đô thị530.000350.000320.000
Huyện Mường Tè Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Phố Lê Đại Hành - Đường Nậm Bum
Đất TM-DV đô thị910.000490.000390.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)
Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm
Đất TM-DV đô thị840.000460.000360.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)
Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo
Đất TM-DV đô thị1.000.000520.000390.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15
Đất TM-DV đô thị700.000400.000320.000
Huyện Mường Tè Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Mường Tè Đường Võ Nguyên Giáp
Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1
Đất TM-DV đô thị1.000.000525.000385.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (QL4H)
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Đất SX-KD đô thị550.000300.000220.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (QL4H)
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết gianh giới bến khách của Huyện
Đất SX-KD đô thị450.000280.000240.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (QL4H)
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
Đất SX-KD đô thị450.000280.000240.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (QL4H)
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (QL4H)
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Đất SX-KD đô thị500.000290.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ngã tư khu phố 8 - Hết ranh giới công ty Thương Mại
Đất SX-KD đô thị500.000290.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ngã tư khu phố 8 - Trụ sở UBND huyện
Đất SX-KD đô thị500.000290.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Sau Công ty THHH MTV số 15 - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú
Đất SX-KD đô thị500.000290.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã ba Bến xe khách
Đất SX-KD đô thị500.000290.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (QL4H)
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
Đất SX-KD đô thị500.000290.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Sau công ty Thương Mại - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh - Đến bờ kè tam cấp
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường vòng qua Đảo
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình
Đất SX-KD đô thị480.000280.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau cây xăng Bảo Toàn - Trước cửa nhà ông Đại
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ranh giới đất nhà ông Bắc - Hết ranh giới đất TTGDTX huyện
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim
Đất SX-KD đô thị400.000270.000220.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ranh giới đất NH chính sách - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau Công ty Thương Mại - Hết gianh giới nhà ông Sách
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau nhà bà Gấm - tiếp giáp Trung tâm dạy nghề
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau nhà ông Hải - Hết ranh giới đất nhà VH khu 5
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau nhà ông Phà - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau nhà ông Phong- Thúy - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá
Đất SX-KD đô thị400.000270.000220.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau nhà ông Lưu Dung - Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Phía sau nhà bà Vìn - Hết ranh giới đất Quán phố mới
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Giáp vị trí 1 đường đôi - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (đường giáp núi)
Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vang San
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Tiếp giáp cầu Nậm Cấu - Tiếp giáp NVH khu phố 12
Đất SX-KD đô thị550.000300.000240.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn)
Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
Đất SX-KD đô thị300.000230.000180.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đầu cầu TĐC khu phố 1 - Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11)
Đất SX-KD đô thị500.000290.000240.000
Huyện Mường Tè Đường 32m
Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1)
Đất SX-KD đô thị550.000300.000280.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ngã ba cầu Mường Tè 1 - Trung tâm y tế huyện
Đất SX-KD đô thị380.000250.000230.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)
Từ nhà ông Phiên - Ngã ba đi Vàng San
Đất SX-KD đô thị650.000350.000280.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)
Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm
Đất SX-KD đô thị600.000330.000260.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)
Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo
Đất SX-KD đô thị700.000370.000280.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15
Đất SX-KD đô thị500.000290.000230.000
Huyện Mường Tè Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Mường Tè Đường Võ Nguyên Giáp
Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1
Đất SX-KD đô thị700.000375.000275.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất ở nông thôn140.000100.00070.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất ở nông thôn124.00080.00060.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất ở nông thôn100.00070.00050.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất ở nông thôn100.00060.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất ở nông thôn80.00050.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất ở nông thôn80.00044.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất ở nông thôn44.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất TM-DV nông thôn100.00070.00050.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất TM-DV nông thôn90.00060.00040.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất TM-DV nông thôn70.00050.00040.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất TM-DV nông thôn70.00040.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất TM-DV nông thôn60.00040.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất TM-DV nông thôn60.00030.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất TM-DV nông thôn30.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất SX-KD nông thôn70.00050.00040.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất SX-KD nông thôn60.00040.00030.000
Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất SX-KD nông thôn50.00040.00030.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất SX-KD nông thôn50.00030.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất SX-KD nông thôn40.00030.000
Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất SX-KD nông thôn40.00020.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất SX-KD nông thôn20.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa37.00034.00029.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa37.00034.00029.000
Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa35.00033.00028.000
Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa33.00029.00027.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa35.00031.00026.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa35.00031.00026.000
Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa31.00029.00024.000
Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa29.00027.00022.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
-
Đất trồng cây hàng năm33.00030.00024.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất trồng cây hàng năm33.00030.00024.000
Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất trồng cây hàng năm31.00027.00023.000
Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất trồng cây hàng năm28.00025.00020.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.00026.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.00026.000
Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất trồng cây lâu năm31.00029.00024.000
Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất trồng cây lâu năm29.00027.00022.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.00026.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.00026.000
Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.00029.00024.000
Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.00027.00022.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác28.00025.00020.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác28.00025.00020.000
Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác25.00022.00018.000
Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác22.00020.00016.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
-
Đất rừng phòng hộ3.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất rừng phòng hộ3.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
-
Đất rừng đặc dụng3.000
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
-
Đất rừng đặc dụng3.000
Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.00018.60015.600
Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.00018.60015.600
Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.60017.40014.400
Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.40016.20013.200
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách huyện
Đất ở đô thị1.100.000600.000430.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang
Đất ở đô thị900.000550.000470.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
Đất ở đô thị900.000550.000470.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
Đất ở đô thị1.000.000570.000450.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ - Đến bờ kè tam cấp
Đất ở đô thị750.000500.000450.000
Huyện Mường Tè Đường Chu Văn An
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình
Đất ở đô thị950.000550.000450.000
Huyện Mường Tè Phố Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
Đất ở đô thị750.000500.000450.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Tè

4.8/5 - (963 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.