• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Na Hang năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Na Hang

Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Na Hang năm 2025

Khu vực: huyện Na Hang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 1.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Na Hang Đường loại I
-
Đất ở đô thị1.800.0001.000.000550.000250.000
Huyện Na Hang Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.600.000700.000400.000
Huyện Na Hang Đường loại III
-
Đất ở đô thị500.000300.000150.000
Huyện Na Hang Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị1.440.000800.000440.000200.000
Huyện Na Hang Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị1.280.000560.000320.000
Huyện Na Hang Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị400.000240.000120.000
Huyện Na Hang Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị1.080.000600.000330.000150.000
Huyện Na Hang Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị960.000420.000240.000
Huyện Na Hang Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị300.000180.00090.000
Huyện Na Hang Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279- Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Na Hang Đất liền cạnh đường - Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả
từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị
Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị
Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái - đến hết đất thôn Nà Pin giáp đất Bắc Kạn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị
Đất ở tiếp giáp trục đường QL280 đi qua thôn Bản Lục -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Đất liền cạnh đường - Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị
đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Khu trung tâm thương mại - Xã Đà Vị
Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới - đến giáp ngã ba UBND xã Đà Vị
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ đỉnh đèo Nà Mỏ - đến cầu Pác Hẩu
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ cầu Pá Hẩu - đến giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ nhà ông Dương Văn Dùng - đến hết nhà ông Nông Đức Hiến thôn Bản Dạ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Nông Đức Hiến - đến hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hà Văn Mông - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - đến hết địa phận xã Sơn Phú (giáp xã Đà Vị)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Dạ - Cốc Quéo - Xã Sơn Phú
Tiếp giáp quốc lộ 279 - đến địa phận xã Sơn Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ ngã ba giao với QL279 - đến hết nhà ông Hứa Văn Lân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân - đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà Bình Sinh - đến ngã ba đường vào nhà ông Duy
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy - đến hết hồ thủy điện
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa
Đoạn từ giáp xã Đà Vị - đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Na Hang Các thửa đất ven trục đường liên xã - Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa
đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa) -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Na Hang Ngã ba Côn Lôn - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa
đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa - đến cây Xăng Yên Hoa
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Na Hang Toàn bộ các thửa đất ở ven đường - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa
từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Na Hang Khu trung tâm thương mại - Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa - Xã Yên Hoa
-
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ giáp xã Yên Hoa - đến cầu Phai Mạ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ cầu Phai Mạ - đến cầu Nặm Lèm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ cầu Nặm Lèm - đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng giáp
Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông - đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 2C - Xã Thanh Tương
Các thửa đất tiếp giáp trục đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) - đến giáp xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thanh Tương
-
Đất ở nông thôn180.000150.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thanh Tương
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thanh Tương
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Đà Vị
-
Đất ở nông thôn160.000140.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Đà Vị
-
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Đà Vị
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Yên Hoa
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Yên Hoa
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Côn Lôn
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Côn Lôn
-
Đất ở nông thôn85.00070.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Côn Lôn
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Khau Tinh
-
Đất ở nông thôn90.00070.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Khau Tinh
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
-
Đất ở nông thôn100.00090.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Hồng Thái
-
Đất ở nông thôn80.00070.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Hồng Thái
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sơn Phú
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sơn Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Sinh Long
-
Đất ở nông thôn100.00090.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sinh Long
-
Đất ở nông thôn80.00070.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sinh Long
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Nông
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Nông
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thượng Nông
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Giáp
-
Đất ở nông thôn100.00080.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Giáp
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Năng Khả
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Năng Khả
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Năng Khả
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Na Hang Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279 - Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả
Đất liền cạnh đường từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ)
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị
Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị
Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái - đến hết đất thôn Nà Pin giáp đất Bắc Kạn
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị
Đất ở tiếp giáp trục đường QL280 đi qua thôn Bản Lục -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Khu trung tâm thương mại - Xã Đà Vị
Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới - đến giáp ngã ba UBND xã Đà Vị
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ đỉnh đèo Nà Mỏ - đến cầu Pác Hẩu
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ cầu Pá Hẩu - đến giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ nhà ông Dương Văn Dùng - đến hết nhà ông Nông Đức Hiến thôn Bản Dạ
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Nông Đức Hiến - đến hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hà Văn Mông - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - đến hết địa phận xã Sơn Phú (giáp xã Đà Vị)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Dạ - Cốc Quéo - Xã Sơn Phú
Tiếp giáp quốc lộ 279 - đến địa phận xã Sơn Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ ngã ba giao với QL279 - đến hết nhà ông Hứa Văn Lân
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân - đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà Bình Sinh - đến ngã ba đường vào nhà ông Duy
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy - đến hết hồ thủy điện
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa
Đoạn từ giáp xã Đà Vị - đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Na Hang Các thửa đất ven trục đường liên xã - Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa
đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa) -
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Na Hang Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa
Ngã ba Côn Lôn đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa - đến cây Xăng Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Na Hang Toàn bộ các thửa đất ở ven đường - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa
từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Na Hang Khu trung tâm thương mại - Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa - Xã Yên Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ giáp xã Yên Hoa - đến cầu Phai Mạ
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ cầu Phai Mạ - đến cầu Nặm Lèm
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ cầu Nặm Lèm - đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng giáp
Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông - đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 2C - Xã Thanh Tương
Các thửa đất tiếp giáp trục đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) - đến giáp xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thanh Tương
-
Đất TM-DV nông thôn144.000120.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thanh Tương
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thanh Tương
-
Đất TM-DV nông thôn56.00048.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Đà Vị
-
Đất TM-DV nông thôn128.000112.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Đà Vị
-
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Đà Vị
-
Đất TM-DV nông thôn56.00048.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Yên Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Yên Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn56.00048.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Côn Lôn
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Côn Lôn
-
Đất TM-DV nông thôn68.00056.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Côn Lôn
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Khau Tinh
-
Đất TM-DV nông thôn72.00056.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Khau Tinh
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
-
Đất TM-DV nông thôn80.00072.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Hồng Thái
-
Đất TM-DV nông thôn64.00056.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Hồng Thái
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sơn Phú
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sơn Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Sinh Long
-
Đất TM-DV nông thôn80.00072.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sinh Long
-
Đất TM-DV nông thôn64.00056.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sinh Long
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Nông
-
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Nông
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thượng Nông
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Giáp
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Giáp
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Năng Khả
-
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Năng Khả
-
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Năng Khả
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Na Hang Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả
Đất liền cạnh đường từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ)
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị
Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị
Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái - đến hết đất thôn Nà Pin giáp đất Bắc Kạn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị
Đất ở tiếp giáp trục đường QL280 đi qua thôn Bản Lục -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Chợ Đà Vị - Khu trung tâm thương mại - Xã Đà Vị
Đoạn từ đầu cầu mới - đến giáp ngã ba UBND xã Đà Vị
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ đỉnh đèo Nà Mỏ - đến cầu Pác Hẩu
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ cầu Pá Hẩu - đến giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ nhà ông Dương Văn Dùng - đến hết nhà ông Nông Đức Hiến thôn Bản Dạ
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Nông Đức Hiến - đến hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hà Văn Mông - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - đến hết địa phận xã Sơn Phú (giáp xã Đà Vị)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Dạ - Cốc Quéo - Xã Sơn Phú
Tiếp giáp quốc lộ 279 - đến địa phận xã Sơn Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ ngã ba giao với QL279 - đến hết nhà ông Hứa Văn Lân
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân - đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ giáp nhà Bình Sinh - đến ngã ba đường vào nhà ông Duy
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú
Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy - đến hết hồ thủy điện
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa
Đoạn từ giáp xã Đà Vị - đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Na Hang Các thửa đất ven trục đường liên xã - Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa
đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa) -
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Na Hang Ngã ba Côn Lôn - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa
đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa - đến cây Xăng Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Na Hang Toàn bộ các thửa đất ở ven đường - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa
từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô -
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Na Hang Khu trung tâm thương mại - Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa - Xã Yên Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ giáp xã Yên Hoa - đến cầu Phai Mạ
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ cầu Phai Mạ - đến cầu Nặm Lèm
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông
Từ cầu Nặm Lèm - đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng giáp
Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông - đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 2C - Xã Thanh Tương
Các thửa đất tiếp giáp trục đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) - đến giáp xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thanh Tương
-
Đất SX-KD nông thôn108.00090.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thanh Tương
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thanh Tương
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Đà Vị
-
Đất SX-KD nông thôn96.00084.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Đà Vị
-
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Đà Vị
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Yên Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Yên Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Côn Lôn
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Côn Lôn
-
Đất SX-KD nông thôn51.00042.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Côn Lôn
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Khau Tinh
-
Đất SX-KD nông thôn54.00042.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Khau Tinh
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Hồng Thái
-
Đất SX-KD nông thôn60.00054.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Hồng Thái
-
Đất SX-KD nông thôn48.00042.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Hồng Thái
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sơn Phú
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sơn Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Sinh Long
-
Đất SX-KD nông thôn60.00054.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Sinh Long
-
Đất SX-KD nông thôn48.00042.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Sinh Long
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Nông
-
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Nông
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Thượng Nông
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Thượng Giáp
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Thượng Giáp
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực 1 - Xã Năng Khả
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Na Hang Khu vực 2 - Xã Năng Khả
-
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Na Hang Khu vực 3 - Xã Năng Khả
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực I
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.00030.000
Huyện Na Hang Khu vực II
-
Đất trồng cây hàng năm43.00038.00033.00028.000
Huyện Na Hang Khu vực III
-
Đất trồng cây hàng năm41.00036.00031.00026.000
Huyện Na Hang Khu vực I
-
Đất trồng cây lâu năm36.00033.00030.00027.000
Huyện Na Hang Khu vực II
-
Đất trồng cây lâu năm35.00032.00029.00026.000
Huyện Na Hang Khu vực III
-
Đất trồng cây lâu năm34.00031.00028.00025.000
Huyện Na Hang Khu vực I
-
Đất rừng sản xuất16.00014.00013.00012.000
Huyện Na Hang Khu vực II
-
Đất rừng sản xuất14.00013.00012.00010.000
Huyện Na Hang Khu vực III
-
Đất rừng sản xuất13.00012.00010.0009.000
Huyện Na Hang Khu vực I
-
Đất rừng phòng hộ16.00014.00013.00012.000
Huyện Na Hang Khu vực II
-
Đất rừng phòng hộ14.00013.00012.00010.000
Huyện Na Hang Khu vực III
-
Đất rừng phòng hộ13.00012.00010.0009.000
Huyện Na Hang Khu vực I
-
Đất rừng đặc dụng16.00014.00013.00012.000
Huyện Na Hang Khu vực II
-
Đất rừng đặc dụng14.00013.00012.00010.000
Huyện Na Hang Khu vực III
-
Đất rừng đặc dụng13.00012.00010.0009.000
Huyện Na Hang Khu vực I
-
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Na Hang Khu vực II
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Na Hang Khu vực III
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Huyện Na Hang Khu vực I
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Na Hang Khu vực II
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Na Hang Khu vực III
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Na Hang Đường loại I
-
Đất ở đô thị1.800.0001.000.000550.000250.000
Huyện Na Hang Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.600.000700.000400.000
Huyện Na Hang Đường loại III
-
Đất ở đô thị500.000300.000150.000
Huyện Na Hang Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị1.440.000800.000440.000200.000
Huyện Na Hang Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị1.280.000560.000320.000
Huyện Na Hang Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị400.000240.000120.000
Huyện Na Hang Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị1.080.000600.000330.000150.000
Huyện Na Hang Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị960.000420.000240.000
Huyện Na Hang Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị300.000180.00090.000
Huyện Na Hang Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279- Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả
Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Na Hang Huyện lộ - Xã Năng Khả
Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Na Hang Đất liền cạnh đường - Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả
từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Na Hang Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị
Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái
Đất ở nông thôn150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Na Hang

4.9/5 - (985 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.