Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
Bảng giá đất huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Na Hang năm 2025
Khu vực: huyện Na Hang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Na Hang |
Đường loại I - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 550.000 | 250.000 |
| Huyện Na Hang |
Đường loại II - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại III - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 150.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại I - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 440.000 | 200.000 |
| Huyện Na Hang |
Đường loại II - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 560.000 | 320.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại III - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 120.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại I - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 600.000 | 330.000 | 150.000 |
| Huyện Na Hang |
Đường loại II - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 420.000 | 240.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại III - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 90.000 | |
| Huyện Na Hang |
Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279- Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Đất liền cạnh đường - Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái - đến hết đất thôn Nà Pin giáp đất Bắc Kạn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị Đất ở tiếp giáp trục đường QL280 đi qua thôn Bản Lục - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Đất liền cạnh đường - Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu trung tâm thương mại - Xã Đà Vị Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới - đến giáp ngã ba UBND xã Đà Vị | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ đỉnh đèo Nà Mỏ - đến cầu Pác Hẩu | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ cầu Pá Hẩu - đến giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ nhà ông Dương Văn Dùng - đến hết nhà ông Nông Đức Hiến thôn Bản Dạ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Nông Đức Hiến - đến hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hà Văn Mông - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - đến hết địa phận xã Sơn Phú (giáp xã Đà Vị) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Dạ - Cốc Quéo - Xã Sơn Phú Tiếp giáp quốc lộ 279 - đến địa phận xã Sơn Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba giao với QL279 - đến hết nhà ông Hứa Văn Lân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân - đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà Bình Sinh - đến ngã ba đường vào nhà ông Duy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy - đến hết hồ thủy điện | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa Đoạn từ giáp xã Đà Vị - đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Các thửa đất ven trục đường liên xã - Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Ngã ba Côn Lôn - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa - đến cây Xăng Yên Hoa | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Toàn bộ các thửa đất ở ven đường - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu trung tâm thương mại - Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa - Xã Yên Hoa - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ giáp xã Yên Hoa - đến cầu Phai Mạ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Phai Mạ - đến cầu Nặm Lèm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Nặm Lèm - đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng giáp Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông - đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 2C - Xã Thanh Tương Các thửa đất tiếp giáp trục đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) - đến giáp xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thanh Tương - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thanh Tương - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Thanh Tương - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Đà Vị - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 140.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Đà Vị - | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Đà Vị - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Yên Hoa - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Yên Hoa - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Côn Lôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Côn Lôn - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Côn Lôn - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Khau Tinh - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Khau Tinh - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Hồng Thái - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Hồng Thái - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Hồng Thái - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Sơn Phú - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Sơn Phú - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Sinh Long - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Sinh Long - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Sinh Long - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thượng Nông - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thượng Nông - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Thượng Nông - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thượng Giáp - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thượng Giáp - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Năng Khả - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Năng Khả - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Năng Khả - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279 - Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả Đất liền cạnh đường từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái - đến hết đất thôn Nà Pin giáp đất Bắc Kạn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị Đất ở tiếp giáp trục đường QL280 đi qua thôn Bản Lục - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu trung tâm thương mại - Xã Đà Vị Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới - đến giáp ngã ba UBND xã Đà Vị | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ đỉnh đèo Nà Mỏ - đến cầu Pác Hẩu | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ cầu Pá Hẩu - đến giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ nhà ông Dương Văn Dùng - đến hết nhà ông Nông Đức Hiến thôn Bản Dạ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Nông Đức Hiến - đến hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hà Văn Mông - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - đến hết địa phận xã Sơn Phú (giáp xã Đà Vị) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Dạ - Cốc Quéo - Xã Sơn Phú Tiếp giáp quốc lộ 279 - đến địa phận xã Sơn Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba giao với QL279 - đến hết nhà ông Hứa Văn Lân | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân - đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà Bình Sinh - đến ngã ba đường vào nhà ông Duy | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy - đến hết hồ thủy điện | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa Đoạn từ giáp xã Đà Vị - đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Các thửa đất ven trục đường liên xã - Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa Ngã ba Côn Lôn đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa - đến cây Xăng Yên Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Toàn bộ các thửa đất ở ven đường - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu trung tâm thương mại - Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa - Xã Yên Hoa - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ giáp xã Yên Hoa - đến cầu Phai Mạ | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Phai Mạ - đến cầu Nặm Lèm | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Nặm Lèm - đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng giáp Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông - đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 2C - Xã Thanh Tương Các thửa đất tiếp giáp trục đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) - đến giáp xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thanh Tương - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 120.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thanh Tương - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Thanh Tương - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Đà Vị - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 112.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Đà Vị - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Đà Vị - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Yên Hoa - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Yên Hoa - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Côn Lôn - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 72.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Côn Lôn - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Côn Lôn - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Khau Tinh - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Khau Tinh - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Hồng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Hồng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Hồng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Sơn Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Sơn Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Sinh Long - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Sinh Long - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Sinh Long - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thượng Nông - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thượng Nông - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 48.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Thượng Nông - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thượng Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thượng Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Năng Khả - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Năng Khả - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Năng Khả - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 40.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả Đất liền cạnh đường từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái - đến hết đất thôn Nà Pin giáp đất Bắc Kạn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị Đất ở tiếp giáp trục đường QL280 đi qua thôn Bản Lục - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Đà Vị Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) - đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Chợ Đà Vị - Khu trung tâm thương mại - Xã Đà Vị Đoạn từ đầu cầu mới - đến giáp ngã ba UBND xã Đà Vị | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ đỉnh đèo Nà Mỏ - đến cầu Pác Hẩu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ cầu Pá Hẩu - đến giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ nhà ông Dương Văn Dùng - đến hết nhà ông Nông Đức Hiến thôn Bản Dạ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Nông Đức Hiến - đến hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hà Văn Mông - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy - đến hết địa phận xã Sơn Phú (giáp xã Đà Vị) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Dạ - Cốc Quéo - Xã Sơn Phú Tiếp giáp quốc lộ 279 - đến địa phận xã Sơn Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba giao với QL279 - đến hết nhà ông Hứa Văn Lân | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân - đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ giáp nhà Bình Sinh - đến ngã ba đường vào nhà ông Duy | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm - Xã Sơn Phú Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy - đến hết hồ thủy điện | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa Đoạn từ giáp xã Đà Vị - đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Các thửa đất ven trục đường liên xã - Quốc lộ 280 - Xã Yên Hoa đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Ngã ba Côn Lôn - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa - đến cây Xăng Yên Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Toàn bộ các thửa đất ở ven đường - Khu trung tâm thương mại - Xã Yên Hoa từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu trung tâm thương mại - Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa - Xã Yên Hoa - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ giáp xã Yên Hoa - đến cầu Phai Mạ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Phai Mạ - đến cầu Nặm Lèm | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng Nông Từ cầu Nặm Lèm - đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) - Xã Thượng giáp Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông - đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 2C - Xã Thanh Tương Các thửa đất tiếp giáp trục đường QL 2C đoạn từ Km11 (thuộc thôn Cổ Yểng, xã Thanh Tương) - đến giáp xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thanh Tương - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 90.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thanh Tương - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Thanh Tương - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 36.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Đà Vị - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 84.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Đà Vị - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Đà Vị - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 36.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Yên Hoa - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Yên Hoa - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 36.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Côn Lôn - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 54.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Côn Lôn - | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 42.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Côn Lôn - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Khau Tinh - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 42.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Khau Tinh - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Hồng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 54.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Hồng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 42.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Hồng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Sơn Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Sơn Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Sinh Long - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 54.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Sinh Long - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 42.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Sinh Long - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thượng Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thượng Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 36.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Thượng Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Thượng Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Thượng Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 1 - Xã Năng Khả - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 2 - Xã Năng Khả - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Khu vực 3 - Xã Năng Khả - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 30.000 | ||
| Huyện Na Hang |
Khu vực I - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực II - | Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực III - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 | 36.000 | 31.000 | 26.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực I - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 33.000 | 30.000 | 27.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực II - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 32.000 | 29.000 | 26.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực III - | Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 31.000 | 28.000 | 25.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực I - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực II - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực III - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực I - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực II - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực III - | Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực I - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực II - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực III - | Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực I - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 31.000 | 28.000 | 25.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 | 26.000 | 23.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực I Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 31.000 | 28.000 | 25.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực II Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 | 26.000 | 23.000 |
| Huyện Na Hang |
Khu vực III Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Na Hang |
Đường loại I - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 550.000 | 250.000 |
| Huyện Na Hang |
Đường loại II - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại III - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 150.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại I - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 440.000 | 200.000 |
| Huyện Na Hang |
Đường loại II - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 560.000 | 320.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại III - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 120.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại I - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 600.000 | 330.000 | 150.000 |
| Huyện Na Hang |
Đường loại II - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 420.000 | 240.000 | |
| Huyện Na Hang |
Đường loại III - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 90.000 | |
| Huyện Na Hang |
Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279- Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai - đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Năng Khả Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã - đến nhà ông Đinh Văn Sử | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Huyện lộ - Xã Năng Khả Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào - đến Thao trường | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Đất liền cạnh đường - Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) - Xã Năng Khả từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy - đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Hang |
Quốc lộ 279 - Xã Đà Vị Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị - đến ngã ba xã Hồng Thái | Đất ở nông thôn | 150.000 |
