• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nam Đông năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Đông

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Nam Đông, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nam Đông năm 2025

Khu vực: huyện Nam Đông.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 2.415.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất ở đô thị1.170.000702.000306.000174.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc
Đất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre
A Lơn - Võ Hạp
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông
Đất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
Huyện Nam Đông Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất ở đô thị1.170.000702.000306.000174.000
Huyện Nam Đông Phùng Đông - Thị Trấn Khe Tre
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Xã Rai - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Trương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Quỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Ra Đàng - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông A Lơn - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông A Lơn - Thị Trấn Khe Tre
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
Huyện Nam Đông Bế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú
Đất ở đô thị1.170.000702.000306.000174.000
Huyện Nam Đông Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Võ Hạp - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Cầu Leno
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Tô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
Huyện Nam Đông Trần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất ở đô thị708.000390.000222.000108.000
Huyện Nam Đông Bùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú
Đất ở đô thị708.000390.000222.000108.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất ở đô thị906.000498.000276.000150.000
Huyện Nam Đông Căn Bòi - Thị Trấn Khe Tre
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất ở đô thị546.000312.000138.00096.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất ở đô thị546.000312.000138.00096.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất ở đô thị546.000312.000138.00096.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở đô thị1.030.000618.000412.0000
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở đô thị936.000561.600374.4000
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở đô thị727.000436.200290.8000
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở đô thị692.000415.200276.8000
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất ở đô thị655.000393.000262.0000
Huyện Nam Đông Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị1.440.000864.000576.0000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp
Đất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất TM-DV đô thị1.932.0001.384.000920.000576.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa
Đất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất TM-DV đô thị1.932.0001.384.000920.000576.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất TM-DV đô thị936.000561.600244.800139.200
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc
Đất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất TM-DV đô thị1.932.0001.384.000920.000576.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Trục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện
Đất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
Huyện Nam Đông Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre
A Lơn - Võ Hạp
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Trục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông
Đất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
Huyện Nam Đông Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
Huyện Nam Đông Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất TM-DV đô thị936.000561.600244.800139.200
Huyện Nam Đông Phùng Đông - Thị Trấn Khe Tre
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Xã Rai - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Trương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Quỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Ra Đàng - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông A Lơn - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông A Lơn - Thị Trấn Khe Tre
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
Huyện Nam Đông Bế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú
Đất TM-DV đô thị936.000561.600244.800139.200
Huyện Nam Đông Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Võ Hạp - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Cầu Leno
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Tô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất TM-DV đô thị624.000360.000206.400120.000
Huyện Nam Đông Trần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất TM-DV đô thị566.400312.000177.60086.400
Huyện Nam Đông Bùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú
Đất TM-DV đô thị566.400312.000177.60086.400
Huyện Nam Đông Trục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất TM-DV đô thị724.800398.400220.800120.000
Huyện Nam Đông Căn Bòi - Thị Trấn Khe Tre
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị436.800249.600110.40076.800
Huyện Nam Đông Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất TM-DV đô thị436.800249.600110.40076.800
Huyện Nam Đông Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất TM-DV đô thị436.800249.600110.40076.800
Huyện Nam Đông Nguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất TM-DV đô thị1.728.0001.152.000807.200461.600
Huyện Nam Đông Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.238.400619.200312.000177.600
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị824.000494.400329.6000
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV đô thị748.800449.280299.5200
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV đô thị581.600348.960232.6400
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV đô thị553.600332.160221.4400
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất TM-DV đô thị524.000314.400209.6000
Huyện Nam Đông Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị1.152.000691.200460.8000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp
Đất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất SX-KD đô thị1.449.0001.038.000690.000432.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa
Đất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất SX-KD đô thị1.449.0001.038.000690.000432.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất SX-KD đô thị702.000421.200183.600104.400
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc
Đất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất SX-KD đô thị1.449.0001.038.000690.000432.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Trục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện
Đất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
Huyện Nam Đông Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre
A Lơn - Võ Hạp
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Trục đường số 3 - Thị Trấn Khe Tre
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án huyện Nam Đông
Đất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
Huyện Nam Đông Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
Huyện Nam Đông Đại Hóa - Thị Trấn Khe Tre
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất SX-KD đô thị702.000421.200183.600104.400
Huyện Nam Đông Phùng Đông - Thị Trấn Khe Tre
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Trần Văn Quang - Thị Trấn Khe Tre
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Xã Rai - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Trương Trọng Trân - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Quỳnh Meo - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Het đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Ra Đàng - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông A Lơn - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông A Lơn - Thị Trấn Khe Tre
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
Huyện Nam Đông Bế Văn Đàn - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú
Đất SX-KD đô thị702.000421.200183.600104.400
Huyện Nam Đông Trường Sơn Đông - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Võ Hạp - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Cầu Leno
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Tô Vĩnh Diện - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Đặng Hữu Khuê - Thị Trấn Khe Tre
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất SX-KD đô thị468.000270.000154.80090.000
Huyện Nam Đông Trần Hữu Trung - Thị Trấn Khe Tre
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất SX-KD đô thị424.800234.000133.20064.800
Huyện Nam Đông Bùi Quốc Hưng - Thị Trấn Khe Tre
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú
Đất SX-KD đô thị424.800234.000133.20064.800
Huyện Nam Đông Trục đường số 4 - Thị Trấn Khe Tre
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 5 - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất SX-KD đô thị543.600298.800165.60090.000
Huyện Nam Đông Căn Bòi - Thị Trấn Khe Tre
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị327.600187.20082.80057.600
Huyện Nam Đông Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) - Thị Trấn Khe Tre
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất SX-KD đô thị327.600187.20082.80057.600
Huyện Nam Đông Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) - Thị Trấn Khe Tre
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Son) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất SX-KD đô thị327.600187.20082.80057.600
Huyện Nam Đông Nguyễn Thị Đức - Thị Trấn Khe Tre
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất SX-KD đô thị1.296.000864.000605.400346.200
Huyện Nam Đông Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 - Thị Trấn Khe Tre
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị928.800464.400234.000133.200
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị618.000370.800247.2000
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD đô thị561.600336.960224.6400
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị436.200261.720174.4800
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD đô thị415.200249.120166.0800
Huyện Nam Đông Đường quy hoạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị393.000235.800157.2000
Huyện Nam Đông Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 - Thị Trấn Khe Tre
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị864.000518.400345.6000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất ở nông thôn633.000345.000230.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tế
Đất ở nông thôn518.000276.000190.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất ở nông thôn247.000167.000115.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đồng) - đến Tỉnh lộ 14B
Đất ở nông thôn518.000276.000190.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú Hòa
Đất ở nông thôn265.000178.000132.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất ở nông thôn219.000109.00081.0000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Phú
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; -
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Phú
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc).
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Phú
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; -
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Phú
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Phú
Đất các khu vực còn lại. -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất ở nông thôn564.000288.000167.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn).
Đất ở nông thôn414.000236.000144.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất ở nông thôn500.000276.000132.0000
Huyện Nam Đông Đường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương Lộc
từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Lộc
Trục đường chính các đường thôn -
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Lộc
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộ
đoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).
Đất ở nông thôn960.000518.000259.0000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất ở nông thôn650.000368.000201.0000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.
Đất ở nông thôn650.000368.000201.0000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Năm.
Đất ở nông thôn213.000161.000115.0000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính thôn Cha Mãng -
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Lộ
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông Trường
Đất ở nông thôn742.000397.000224.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn587.000334.000155.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) - đến ngã ba cây số 0
Đất ở nông thôn357.000219.000138.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) - Thượng Nhật
Đất ở nông thôn173.000127.00098.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất ở nông thôn355.000235.000170.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng)
Đất ở nông thôn355.000235.000170.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh)
Đất ở nông thôn339.000219.000138.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất ở nông thôn339.000219.000138.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ
Đất ở nông thôn679.000362.000196.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B canh sân bóng Hương Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn265.000178.000127.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng)
Đất ở nông thôn201.000138.00098.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn201.000138.00098.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.
Đất ở nông thôn213.000161.000115.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu)
Đất ở nông thôn213.000161.000115.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang
Đất ở nông thôn127.000104.00086.0000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần - đến cầu Hương Sơn
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Xuân
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà (cũ) - Thượng Nhật - đến cầu Nam Đông cũ.
Đất ở nông thôn173.000127.00098.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ - đến cầu Trần Đức Lương.
Đất ở nông thôn207.000167.000127.0000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật - đến hết trạm Y tế.
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật - đến trạm Y tế.
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Nhật
Trục đường chính các đường liên thôn. -
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Nhật
Đất các khu vực còn lại. -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Sơn
Đường từ cầu Hương Sơn - đến cầu A2 (cầu thôn 7)
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông Đường 74 - KV2 - Xã Hương Sơn
từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Sơn
Trục đường chính các đường liên thôn -
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Sơn
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Hữu
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang (cũ) - đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long.
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Hữu
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến trường mầm non xã Hương Hữu.
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Hữu
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4).
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Hữu
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Long
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu - đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng.
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Long
Cầu Thượng Long - đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long.
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Long
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Quảng
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long - đến cầu khe Bó
Đất ở nông thôn127.000104.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Quảng
Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng - đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà)
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Quảng
Đoạn từ cầu khe Bó - đến hết thôn 7
Đất ở nông thôn104.00086.00000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Quảng
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn80.00080.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn506.400276.000184.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn414.400220.800152.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất TM-DV nông thôn197.600133.60092.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đồng) - đến Tỉnh lộ 14B
Đất TM-DV nông thôn414.400220.800152.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn212.000142.400105.6000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất TM-DV nông thôn175.20087.20064.8000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Phú
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; -
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Phú
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc).
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Phú
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; -
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Phú
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Phú
Đất các khu vực còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn451.200230.400133.6000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn).
Đất TM-DV nông thôn331.200188.800115.2000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất TM-DV nông thôn400.000220.800105.6000
Huyện Nam Đông Đường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương Lộc
từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Lộc
Trục đường chính các đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Lộc
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộ
đoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).
Đất TM-DV nông thôn768.000414.400207.2000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất TM-DV nông thôn520.000294.400160.8000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.
Đất TM-DV nông thôn520.000294.400160.8000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Năm.
Đất TM-DV nông thôn170.400128.80092.0000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính thôn Cha Mãng -
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Lộ
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông Trường
Đất TM-DV nông thôn593.600317.600179.2000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn469.600267.200124.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) - đến ngã ba cây số 0
Đất TM-DV nông thôn285.600175.200110.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) - Thượng Nhật
Đất TM-DV nông thôn138.400101.60078.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất TM-DV nông thôn284.000188.000136.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng)
Đất TM-DV nông thôn284.000188.000136.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh)
Đất TM-DV nông thôn271.200175.200110.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất TM-DV nông thôn271.200175.200110.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ
Đất TM-DV nông thôn543.200289.600156.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B canh sân bóng Hương Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn212.000142.400101.6000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng)
Đất TM-DV nông thôn160.800110.40078.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn160.800110.40078.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.
Đất TM-DV nông thôn170.400128.80092.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu)
Đất TM-DV nông thôn170.400128.80092.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20068.8000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần - đến cầu Hương Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Xuân
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà (cũ) - Thượng Nhật - đến cầu Nam Đông cũ.
Đất TM-DV nông thôn138.400101.60078.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ - đến cầu Trần Đức Lương.
Đất TM-DV nông thôn165.600133.600101.6000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật - đến hết trạm Y tế.
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật - đến trạm Y tế.
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Nhật
Trục đường chính các đường liên thôn. -
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Nhật
Đất các khu vực còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Sơn
Đường từ cầu Hương Sơn - đến cầu A2 (cầu thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông Đường 74 - KV2 - Xã Hương Sơn
từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Sơn
Trục đường chính các đường liên thôn -
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Sơn
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Hữu
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang (cũ) - đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long.
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Hữu
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến trường mầm non xã Hương Hữu.
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Hữu
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4).
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Hữu
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Long
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu - đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng.
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Long
Cầu Thượng Long - đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long.
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Long
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Quảng
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long - đến cầu khe Bó
Đất TM-DV nông thôn101.60083.20000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Quảng
Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng - đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà)
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Quảng
Đoạn từ cầu khe Bó - đến hết thôn 7
Đất TM-DV nông thôn83.20068.80000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Quảng
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00064.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn379.800207.000138.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn310.800165.600114.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn từ cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất SX-KD nông thôn148.200100.20069.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đồng) - đến Tỉnh lộ 14B
Đất SX-KD nông thôn310.800165.600114.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre - đến cầu Đa Phú- Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn159.000106.80079.2000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Phú
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất SX-KD nông thôn131.40065.40048.6000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Phú
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú; -
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Phú
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc).
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Phú
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1; -
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Phú
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Phú
Đất các khu vực còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn338.400172.800100.2000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn).
Đất SX-KD nông thôn248.400141.60086.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Lộc
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) - đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất SX-KD nông thôn300.000165.60079.2000
Huyện Nam Đông Đường Tỉnh lộ 14B - KV1 - Xã Hương Lộc
từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Lộc
Trục đường chính các đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Lộc
Đất các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Lộ
đoạn từ đường Xã Rai - đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).
Đất SX-KD nông thôn576.000310.800155.4000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất SX-KD nông thôn390.000220.800120.6000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.
Đất SX-KD nông thôn390.000220.800120.6000
Huyện Nam Đông Xã Thượng Lộ
Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ - đến nhà văn hóa thôn Mụ Năm.
Đất SX-KD nông thôn127.80096.60069.0000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Lộ
Trục đường chính thôn Cha Mãng -
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Lộ
Đất các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến cầu Nông Trường
Đất SX-KD nông thôn445.200238.200134.4000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Hương Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn352.200200.40093.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) - đến ngã ba cây số 0
Đất SX-KD nông thôn214.200131.40082.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) - Thượng Nhật
Đất SX-KD nông thôn103.80076.20058.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất SX-KD nông thôn213.000141.000102.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng)
Đất SX-KD nông thôn213.000141.000102.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh)
Đất SX-KD nông thôn203.400131.40082.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất SX-KD nông thôn203.400131.40082.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ
Đất SX-KD nông thôn407.400217.200117.6000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B canh sân bóng Hương Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn159.000106.80076.2000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng)
Đất SX-KD nông thôn120.60082.80058.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn120.60082.80058.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.
Đất SX-KD nông thôn127.80096.60069.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu)
Đất SX-KD nông thôn127.80096.60069.0000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Hương Xuân
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40051.6000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) - đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV1 - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần - đến cầu Hương Sơn
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Xuân
Trục đường chính từ cầu C9 - đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Xuân
Đất các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà (cũ) - Thượng Nhật - đến cầu Nam Đông cũ.
Đất SX-KD nông thôn103.80076.20058.8000
Huyện Nam Đông Tỉnh lộ 14B - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ - đến cầu Trần Đức Lương.
Đất SX-KD nông thôn124.200100.20076.2000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật - đến hết trạm Y tế.
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Nhật
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật - đến trạm Y tế.
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Nhật
Trục đường chính các đường liên thôn. -
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Nhật
Đất các khu vực còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Sơn
Đường từ cầu Hương Sơn - đến cầu A2 (cầu thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông Đường 74 - KV2 - Xã Hương Sơn
từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Sơn
Trục đường chính các đường liên thôn -
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Sơn
Đất các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Hương Hữu
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang (cũ) - đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long.
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Hữu
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến trường mầm non xã Hương Hữu.
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Hương Hữu
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu - đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4).
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Hương Hữu
Đất các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Long
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu - đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng.
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Long
Cầu Thượng Long - đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long.
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Long
Đất các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông KV1 - Xã Thượng Quảng
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long - đến cầu khe Bó
Đất SX-KD nông thôn76.20062.40000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Quảng
Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng - đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà)
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV2 - Xã Thượng Quảng
Đoạn từ cầu khe Bó - đến hết thôn 7
Đất SX-KD nông thôn62.40051.60000
Huyện Nam Đông KV3 - Xã Thượng Quảng
Đất các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00048.00000
Huyện Nam Đông Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm23.10019.80016.5000
Huyện Nam Đông Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm25.20021.60018.0000
Huyện Nam Đông Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất rừng sản xuất4.5603.9603.2400
Huyện Nam Đông Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ3.8003.3002.7000
Huyện Nam Đông Toàn bộ các xã, thị trấn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản20.40016.80014.4000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú - Võ Hạp
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Khe Tre - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 Thượng Lộ - Giáp ranh thị trấn - Hương Hòa
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất ở đô thị1.170.000702.000306.000174.000
Huyện Nam Đông Tả Trạch - Thị Trấn Khe Tre
Trần Hữu Trung - Giáp ranh thị trấn - Hương Lộc
Đất ở đô thị780.000450.000258.000150.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở đô thị2.415.0001.730.0001.150.000720.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Nguyễn Thế Lịch - Thị Trấn Khe Tre
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000
Huyện Nam Đông Trục đường số 1 - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện
Đất ở đô thị1.548.000774.000390.000222.000
Huyện Nam Đông Ỷ Lan - Thị Trấn Khe Tre
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất ở đô thị2.160.0001.440.0001.009.000577.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Đông

5/5 - (1388 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.