• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
      3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nậm Nhùn

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 2026

2. Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nậm Nhùn năm 2025

Khu vực: huyện Nậm Nhùn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 3 đến 900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm Dòn
Đất ở đô thị360.000250.000180.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị440.000320.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm Hàng
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất ở đô thị340.000240.000170.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất ở đô thị300.000200.000160.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy)
Đất ở đô thị300.000230.000170.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất ở đô thị340.000240.000200.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Đất ở đô thị220.000180.000130.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyện
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất ở đô thị240.000170.000140.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị230.000150.000140.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị900.000720.000540.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị750.000600.000450.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị620.000450.000330.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị680.000540.000410.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền
Đất ở đô thị680.000540.000410.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn
Đất ở đô thị680.000540.000410.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Đất ở đô thị340.000240.000200.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Đất ở đô thị300.000200.000160.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh
Đất ở đô thị230.000150.000140.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị750.000600.000450.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị N2
Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1
Đất ở đô thị900.000700.000500.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị N3
Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9
Đất ở đô thị680.000540.000410.000
Huyện Nậm Nhùn Tỉnh lộ 127
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Đất ở đô thị340.000240.000170.000
Huyện Nậm Nhùn Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất ở đô thị150.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm Dòn
Đất TM-DV đô thị250.000180.000130.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị310.000220.000150.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm Hàng
Đất TM-DV đô thị420.000350.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất TM-DV đô thị420.000350.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Tỉnh lộ 127 (Đường mới)
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi huyện Mường Tè)
Đất TM-DV đô thị240.000170.000120.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất TM-DV đô thị210.000140.000110.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy)
Đất TM-DV đô thị210.000160.000120.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy - Hết nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Đất TM-DV đô thị150.000130.00090.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải
Đất TM-DV đô thị420.000350.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyện
Đất TM-DV đô thị420.000350.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất TM-DV đô thị170.000120.000100.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị160.000110.000100.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị630.000500.000380.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị530.000420.000320.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị430.000320.000230.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị480.000380.000290.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền
Đất TM-DV đô thị480.000380.000290.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn
Đất TM-DV đô thị480.000380.000290.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Đất TM-DV đô thị210.000140.000110.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh
Đất TM-DV đô thị160.000110.000100.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị530.000420.000320.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị N2
Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1
Đất TM-DV đô thị630.000490.000350.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị N3
Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9
Đất TM-DV đô thị480.000380.000290.000
Huyện Nậm Nhùn Tỉnh lộ 127
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Đất TM-DV đô thị240.000170.000120.000
Huyện Nậm Nhùn Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm Dòn
Đất SX-KD đô thị180.000130.00090.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị220.000160.000110.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm Hàng
Đất SX-KD đô thị300.000250.000150.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất SX-KD đô thị300.000250.000150.000
Huyện Nậm Nhùn Tỉnh lộ 127 (Đường mới)
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi huyện Mường Tè)
Đất SX-KD đô thị170.000120.00090.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bản Noong Kiêng - Giáp ngã 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất SX-KD đô thị150.000100.00080.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy)
Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất SX-KD đô thị170.000120.000100.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Đất SX-KD đô thị110.00090.00070.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải
Đất SX-KD đô thị300.000250.000150.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyện
Đất SX-KD đô thị300.000250.000150.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất SX-KD đô thị120.00090.00070.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị120.00080.00070.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị380.000300.000230.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị310.000230.000170.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị340.000270.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền
Đất SX-KD đô thị340.000270.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn
Đất SX-KD đô thị340.000270.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Đất SX-KD đô thị170.000120.000100.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Đất SX-KD đô thị150.000100.00080.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh
Đất SX-KD đô thị120.00080.00070.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị380.000300.000230.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị N2
Ngã ba tiếp giáp đường D3 - Tiếp giáp đường N1
Đất SX-KD đô thị450.000350.000250.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị N3
Tiếp giáp đường 36 - Tiếp giáp đường D9
Đất SX-KD đô thị340.000270.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Tỉnh lộ 127
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Đất SX-KD đô thị170.000120.00090.000
Huyện Nậm Nhùn Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn130.00090.00070.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất ở nông thôn110.00080.00050.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất ở nông thôn90.00050.00040.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn90.00050.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất ở nông thôn80.00050.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất ở nông thôn50.00040.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất ở nông thôn40.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn90.00060.00050.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất TM-DV nông thôn80.00060.00040.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất TM-DV nông thôn60.00040.00030.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn60.00040.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00040.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất TM-DV nông thôn40.00030.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất TM-DV nông thôn30.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn70.00050.00040.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất SX-KD nông thôn60.00040.00030.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 1 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất SX-KD nông thôn50.00030.00020.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn50.00030.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất SX-KD nông thôn40.00030.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 2 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất SX-KD nông thôn30.00020.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Trung Chải, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Nậm Nhùn Khu vực 3 - Các xã: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì
-
Đất SX-KD nông thôn20.000
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa373429
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa373429
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa353328
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa332927
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa353126
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa353126
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa312924
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa292722
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
-
Đất trồng cây hàng năm333024
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm333024
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban
-
Đất trồng cây hàng năm312723
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì
-
Đất trồng cây hàng năm282520
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
-
Đất trồng cây lâu năm353126
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm353126
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban
-
Đất trồng cây lâu năm312924
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì
-
Đất trồng cây lâu năm292722
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
-
Đất nuôi trồng thủy sản353126
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản353126
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban
-
Đất nuôi trồng thủy sản312924
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì
-
Đất nuôi trồng thủy sản292722
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác282520
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác282520
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác252218
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác222016
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
-
Đất rừng sản xuất6
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban
-
Đất rừng sản xuất6
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
-
Đất rừng phòng hộ3
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban
-
Đất rừng phòng hộ3
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
-
Đất rừng đặc dụng3
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban
-
Đất rừng đặc dụng3
Huyện Nậm Nhùn Thị trấn Nậm Nhùn
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản2118,6015,60
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản2118,6015,60
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18,6017,4014,40
Huyện Nậm Nhùn Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17,4016,2013,20
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng - Hết cầu Nậm Dòn
Đất ở đô thị360.000250.000180.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị440.000320.000210.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Hết cầu Nậm Hàng
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất ở đô thị340.000240.000170.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất ở đô thị300.000200.000160.000
Huyện Nậm Nhùn Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng (đi bản Nậm Cầy)
Đất ở đô thị300.000230.000170.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất ở đô thị340.000240.000200.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Đất ở đô thị220.000180.000130.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Từ nhà ông Vàng Văn Tiến - Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khải
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Thái Tổ
Cổng trường THPT - Khu trung tâm hành chính huyện
Đất ở đô thị600.000500.000300.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất ở đô thị240.000170.000140.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Sông Đà
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị230.000150.000140.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị900.000720.000540.000
Huyện Nậm Nhùn Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị750.000600.000450.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nậm Nhùn

4.8/5 - (978 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.