• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Xuân

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân năm 2025

Khu vực: huyện Nghi Xuân.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 6.570 đến 1.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến ngã 3 đất chị Thương
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến ngã ba hết đất ông Hiến
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ Hội quán thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất Hội quán
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đường Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất anh Bắc
Đất TM-DV nông thôn750.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến đường Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn775.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ Nam vườn bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Minh thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất ông Dần
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất ông Đại thôn Trung Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Hùng (Hy) - đến hết ngã ba đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Tuế - đến ngã ba đất ông Hùng thôn Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba tiếp giáp đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba tiếp giáp đất anh Đăng - đến ngã ba đất bà Nga Thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Thủy - đến ngã ba đất anh Vân thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Bắc Sơn -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Sơn -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Bắc Sơn -
Đất TM-DV nông thôn750.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất anh Tình - đến ngã ba đất anh Việt thôn Trung Sơn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Sâm thôn Trung Sơn - đến giáp Xuân Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Trung Sơn - đến giáp Xuân Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Đặng Thành - đến ngã ba đất anh Hào thôn Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư Bác Nác thôn Gia Phú -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn750.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng -
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất anh Hải thôn Trung Sơn - đến cầu Chua
Đất TM-DV nông thôn750.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất anh Minh - đến ngã tư hết đất ông Hùng thôn Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn750.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba cầu Đồng Ba - đến ngã ba hết đất anh Bắc thôn Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên
Các lô bám đường gom QL 1A mới -
Đất TM-DV nông thôn175.000
Huyện Nghi Xuân Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên
Các lô bám đường 35 m -
Đất TM-DV nông thôn175.000
Huyện Nghi Xuân Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên
Các lô bám đường 25 m -
Đất TM-DV nông thôn175.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã ba đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã tư đất ông Quát - đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã ba Cống bà Khoản - đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn.
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất anh Hòa - đến ngã 4 đất anh Thắng thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≥ 4m còn lại -
Đất TM-DV nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng < 4m còn lại -
Đất TM-DV nông thôn350.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m còn lại -
Đất TM-DV nông thôn350.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường đất rộng < 4m còn lại -
Đất TM-DV nông thôn250.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phố
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phố
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phố
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
-
Đất rừng sản xuất7.600
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
-
Đất rừng sản xuất7.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phố
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Huyện Nghi Xuân Thị Trấn Xuân An
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phố
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phố
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phố
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
-
Đất rừng đặc dụng6.570
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến ngã 3 đất chị Thương
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến ngã ba hết đất ông Hiến
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ Hội quán thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất Hội quán
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đường Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất anh Bắc
Đất TM-DV nông thôn750.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến đường Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn775.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ Nam vườn bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Minh thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất ông Dần
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất ông Đại thôn Trung Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Hùng (Hy) - đến hết ngã ba đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Tuế - đến ngã ba đất ông Hùng thôn Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba tiếp giáp đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Xuân

4.8/5 - (931 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.