Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Xuân năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Xuân.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn dọc theo tuyến đê hữu sông Lam đi qua địa bàn thị trấn Nghi Xuân cũ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền Đường Trần Thị Tần - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí đất còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Điền Từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - Đến giáp ngã 3 đường Tiên -Yên (UBND xã) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư Tiên Điền - Thị trấn Tiên Điền Khu tái định cư Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - Đến hết đất ông Tại | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư Trạm Y tế | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường đất rộng < 4m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An Từ cầu Bến Thuỷ - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Từ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Tiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá) | Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - Đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thị trấn Xuân An Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - Đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến cầu Phao cũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân An Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) - Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân An Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm - Đến Đê hữu sông Lam | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - Đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân An Đoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 9 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 9 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 10 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 11 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - Đến đê hữu Sông Lam | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 11 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Thuận (Khối 11) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 12 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 12 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - Đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 12 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đầu ngã ba đất bà Tú (Khối 8A) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Các vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 7 | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân An Đường Nguyễn Bật Lạng: Đoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã ba nối đường Nguyễn Nghiễm ( Quốc lộ 8B cũ) - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương; | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Dãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An - Thị trấn Xuân An - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa - Thị trấn Xuân An - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Các lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Tuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Các tuyến còn lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường quy hoạch 24m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân An Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn dọc theo tuyến đê hữu sông Lam đi qua địa bàn thị trấn Nghi Xuân cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền Đường Trần Thị Tần - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Điền Từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - Đến giáp ngã 3 đường Tiên -Yên (UBND xã) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư Tiên Điền - Thị trấn Tiên Điền Khu tái định cư Tiên Điền - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - Đến hết đất ông Tại | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư Trạm Y tế | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường đất rộng < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An Từ cầu Bến Thuỷ - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Từ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8 | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Tiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá) | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang) | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - Đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thị trấn Xuân An Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - Đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến cầu Phao cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân An Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) - Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân An Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm - Đến Đê hữu sông Lam | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - Đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân An Đoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 9 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 9 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 10 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 11 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - Đến đê hữu Sông Lam | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 11 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Thuận (Khối 11) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - Đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 12 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đầu ngã ba đất bà Tú (Khối 8A) | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Các vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 7 | Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân An Đường Nguyễn Bật Lạng: Đoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã ba nối đường Nguyễn Nghiễm ( Quốc lộ 8B cũ) - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương; | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Dãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An - Thị trấn Xuân An - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa - Thị trấn Xuân An - | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Các lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Tuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Các tuyến còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường quy hoạch 24m - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân An Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn dọc theo tuyến đê hữu sông Lam đi qua địa bàn thị trấn Nghi Xuân cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền Đường Trần Thị Tần - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Những vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Điền Từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - Đến giáp ngã 3 đường Tiên -Yên (UBND xã) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư Tiên Điền - Thị trấn Tiên Điền Khu tái định cư Tiên Điền - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - Đến hết đất ông Tại | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư Trạm Y tế | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) Các tuyến đường đất rộng < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An Từ cầu Bến Thuỷ - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn) | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Từ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8 | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Tiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá) | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang) | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - Đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thị trấn Xuân An Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - Đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến cầu Phao cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân An Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) - Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân An Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm - Đến Đê hữu sông Lam | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - Đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên) | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân An Đoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 9 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 9 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 10 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 11 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - Đến đê hữu Sông Lam | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 11 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Thuận (Khối 11) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 12 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Đoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 12 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - Đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 12 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đầu ngã ba đất bà Tú (Khối 8A) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Các vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân An Đường Nguyễn Bật Lạng: Đoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân An Đoạn từ ngã ba nối đường Nguyễn Nghiễm ( Quốc lộ 8B cũ) - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương; | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Dãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An - Thị trấn Xuân An - | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa - Thị trấn Xuân An - | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Các lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Tuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Các tuyến còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường quy hoạch 24m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân An Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang Đoạn từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) - đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang) | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến cầu sắt | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến giáp thị trấn Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang Đoạn từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến đầu ngã tư Trạm điện | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết trường THPT Nghi Xuân cũ. | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 Trạm Thú y huyện - đến đầu ngã 3 đất chị Oanh Hồ (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết đất ông Nuôi (Sửu) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư lương thực - Xã Xuân Giang - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất ông Lân - đến ngã 4 Hội quán cũ thôn An Tiên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất anh Chương (Liệu) - đến ngã 4 hội quán cũ thôn An Tiên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến ngã 4 hết đất bà Xoan | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết đất bà Ngại | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất anh Hương (Luyến) - đến ngã 4 đất ông Vinh (Thể) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 đất anh Giáp (Hải) - đến ngã 4 hội quán thôn Hồng Tiến | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Hạnh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến ngã 3 hết đất nhà thờ của ông Hùng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất bà Linh - đến ngã 3 hết đất anh Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Thiều - đến ngã 3 đường thôn An Tiên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất ông Bình - đến ngã 3 hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Quyết - đến ngã 3 đường góc vườn chị Nhuần Tá | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 góc vườn đất bà Vân - đến ngã 3 đất ông Bính Thanh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện - Xã Xuân Giang Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất ông Linh (Thu) - đến ngã 3 đất bà Việt Hoá | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường huyện đội - Xã Xuân Giang Từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến ngã 4 đất bà Hảo | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ góc vườn đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi ngã tư đất ông Sơn Hòa | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất ông Thừa - đến ngã 3 đường Huyện đội | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 Hội quán thôn Lam Thuỷ - đến ngã 3 đường Huyện đội | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 4 Trạm điện - đến ngã tư đất anh Sơn Hòa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 4 đất anh Sơn Hoà - đến ngã 4 đường Giang - Viên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thuỷ - Xã Xuân Giang - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường từ ngã 3 đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường từ ngã 3 đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm góc đất ông Lịch | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó theo đường Giang - Viên - đến giáp xã Xuân Viên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh - Xã Xuân Giang Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường bê tông từ ngã 3 đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu quy hoạch đồng Vanh - Xã Xuân Giang Từ sân bóng - đến hết đất ông Lê Minh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam - Xã Xuân Giang Tuyến đê hữu sông Lam - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường đất rộng < 4 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân Hải Đoạn từ ngã 3 Cây Đa Xuân Hải - đến tiếp giáp xã Xuân Phổ | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải Đoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - đến cầu Xuân Hải. | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải Tiếp đó - đến ngã 3 Cây Đa Xuân Hải | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải Đoạn tiếp đó - đến Cảng Xuân Hải | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Hải Đoạn từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã xuân Phổ) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hải - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường ven biển - Xã Xuân Hải Đoạn từ giáp xã Xuân Phổ - đến tiếp giáp xã Xuân Yên | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Đoạn từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Đường từ đất bà Phương (giáp Xuân Phổ) - đến đường Hải Yên Thành | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Đường Hải Yên Thành - đến thầy Hòe thôn Hải Lục (Giáp Xuân Yên) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 (từ trụ sở UBND xã) - đến Hải quan | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến đường ven biển thôn Đông Biên | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường đất rộng < 4m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1cũ) - Xã Xuân Hội Đoạn Tiếp giáp xã Xuân Trường - đến dốc Cố Sô (xã Xuân Hội) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Đê - Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp dốc Cố Sô - đến cảng cá Xuân Hội | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hội - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Đoạn từ đất Quý Trường - đến ngã 4 Ngọc Lài | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Tiếp đó - đến đình Hội Thống | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội Tiếp đó - đến hết đất Lý Anh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đường Trục xã 1 nối với đường 546 - đến đầu ngã tư đất bà Du | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đất Duyên Phúc - đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đoạn tiếp đó - đến hết Đền Thánh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư Xuân Hội - Xã Xuân Hội - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đất ông Khá - đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đất Lương Bình - đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đoạn nối từ đường 546 (điểm đầu là đất bà Nguyễn Thị Hợi) - đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đường trục thôn từ đường 546 đất ông Loan xóm Thái Phong - đến đê biển | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đường trục thôn từ đường 546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - đến đê biển | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Đoạn từ tiếp giáp đền ông Nội. ông Ngoại - đến đền Cả | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Các tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Các tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng < 4m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hội Các tuyến đường đất rộng < 4m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Mỹ Đoạn từ ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ theo hướng đường 547 - đi bãi tắm Xuân Thành 500m | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến cầu Mỹ Thành (hết đất xã Xuân Mỹ) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp giáp xã Xuân Viên - đến ngã 4 thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 500 m | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến hết đất ông Hương theo hướng đường 546 đi Xuân Giang | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Giang | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ Đoạn từ đầu ngã 4 Xuân Mỹ đi 200 m về phía Cổ Đạm - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó đi 800 m về phía Cổ Đạm - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến hết địa bàn xã Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thinh - đến ngã tư hết đất ông Minh thôn Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Hồng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Đối - đến hết đất ông Minh Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Vinh thôn Phúc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trường Lương - đến hết đất ông Tri Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Nghi - đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ giáp trường Tiểu học - đến hết đất trường Mầm Non | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Tý thôn Thịnh Mỹ - đến giáp xã Tiên Điền | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ trường THCS Thành - Mỹ - đến hết hội quán thôn Bắc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Tiếp đó - đến cầu Xuân Yên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn đấu nối đường Viên - Mỹ - đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - đến hết đất ông Vân thôn Hương Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thụ - đến hết đất bà Hợi thôn Hương Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến - đến đến hết đất bà Tân thôn Hương Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuyến - đến hết đất bà Dần thôn Hương Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Hương - đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ Hội quán thôn Trường Mỹ - đến hết đất ông Hồng Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Duy - đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trọng - đến hết đất bà Khang thôn Bắc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Là - đến hết đất bà Hải thôn Nam Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tính - đến hết đất ông Hải thôn Nam Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Đông - đến hết đất ông Đàn thôn Nam Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Năm - đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Anh - đến hết đất bà Ngọ thôn Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Biến - đến hết đất bà Tỏa thôn Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ Hội quán thôn Phúc Mỹ - đến hết đất ông Đinh Thanh thôn Phúc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Hương Mỹ - đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hà - đến hết đất bà Uyên thôn Hương Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Dương - đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ (phía Đông) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Trục đường nhựa nội thôn Hương Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ hội quán thôn Trường Mỹ - đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Đại - đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Bắc Mỹ - đến hết đất ông Lan thôn Bắc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Vinh Mỹ - đến hết đất ông Thịnh Trường Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thiện - đến hết đất bà Lan thôn Vinh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan - đến hết đất ông Lợi thôn Vinh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ phía Đông Trường tiểu học - đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ giáp đất ông Tý - đến hết đất ông An thôn Phúc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hào - đến Cầu Cậm thôn Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - đến hết đất ông Thiện thôn Bắc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ tiếp giáp đất ông Ngọ - đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ - đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ đất ông Hạnh - đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn từ cửa ông Hải Lương - đến hết đất ông Nghị thôn Phúc Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Đoạn tiếp giáp đất ông Hải - đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường nhựa, bê tông, cấp phối ≤ 4 m còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Mỹ Các tuyến đường cấp phối, đường đất rộng < 4m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1cũ) - Xã Xuân Phổ Đoạn tiếp giáp xã Xuân Hải - đến hết xã Xuân Phổ | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ Đoạn từ tiếp giáp đất bà Xuân (xã Xuân Hải) - đến ngã 3 đường vào cơ quan Cảnh sát Biển | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ Đoạn từ cổng cơ quan cảnh sát Biển - đến ngã 3 giáp đường 546 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Phổ - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Đoạn từ ngã 3 đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) đi ra biển - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Tuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Phổ) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Cổng làng Trường An đi giáp đê - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Đoạn từ ngã 3 đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) đi Cầu Đồng Lốt - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Tuyến Trường An đi Thôn Thống Nhất - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Tuyến cầu Đồng Lốt đi ông Chất Hoa Thôn Thống Nhất - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Tuyễn Bà Dần thôn Ninh Hòa đi a Phương Lâm thôn Phúc An - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Các tuyến đường đất ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Phổ Các tuyến đường đất < 4 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Thành Từ cầu Mỹ Thành - đến ngã 4 Bưu điện Xuân Thành | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến 500 m (theo hướng đường 547 đi Cổ Đạm) | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến hết đất xã Xuân Thành | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân Yên - Xã Xuân Thành Đoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - đến hết 300m theo hướng đi Xuân Yên | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân Yên - Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Duy Chín ( Thôn Minh Hòa) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân Yên - Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến hết đất xã Xuân Thành theo hướng đi xã Xuân Yên | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Thành Đoạn từ đất bà Hường - đến ngã ba cửa bà Thành thôn Thành Sơn, xã Xuân Thành | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến hết đất xã Xuân Thành | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành Đoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - đến cống Đồng Sác | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến cầu Đông Hội | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành Tuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành Đường quy hoạch 35m từ giáp xã Xuân Yên - đến phía Tây hết đất Trường đua chó | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành Các vị trí khác nội khu du lịch - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đường từ đất ông Hóa - đến cầu Trộ Su | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn - đến giáp xã Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - đến tiếp giáp xã Xuân Yên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - đến hết khu dân cư thôn Thành Phú | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đường từ ngã 4 đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết khu dân cư thôn Thanh Văn - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Danh thôn Thành Tiến - đến ngã tư hết đất ông Hồng thôn Thành Yên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Yên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ đất bà Diện - đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đường từ đất Tân Bình - đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Yên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn - đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến (nối thêm tuyến) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất bà Đào - đến hết ông Hạo thôn Thành Vân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Trần Quốc Thành - đến ngã ba cửa ông Hùng thôn Thành Vân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Thanh - đến ngã tư cửa ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Hiệu - đến ngã ba cửa ông Hạo thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất Ông Vững - đến ngã ba ông Sinh thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Đoạn giáp đất ông Quang - đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành Tiếp giáp đất ông Ngọc - đến đất nông nghiệp bà Hảo | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn - đến phía Đông Nam trường Mầm Non xã Xuân Thành | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đường từ ngã 4 đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên - đến ngã 3 đường Hải - Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất bà Tam thôn Thành Tiến - đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Dung - đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Viện - đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Tuyến quy hoạch 12m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Các tuyến đường còn lại quy hoạch từ 7- 9 m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đường từ đất ông Thuần - đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất bà Thanh Hùng - đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Dục - đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Quý - đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ hết đất ông Viện - đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ hết đất ông Mỹ - đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất bà Hằng Nhật - đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ hết đất ông Tường - đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ hết đất ông Tấn - đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Sơn Hà - đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất Bà Nguyệt - đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Thanh - đến ngã ba cửa ông Do thôn Thành Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất Ông Tam - đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Tiếp đó - đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Khanh - đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Bảy Lài - đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ ngã ba Cửa ông Chinh - đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) - đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) - đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn giáp đất ông Trần Trung - đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ Hội quán Thôn Thành Yên - đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Nguyên - đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Nguyên - đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đường Hải thành (trục xã 05) thôn Thành Yên - đến cổng trường Tiểu học Xuân thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất bà Bé - đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Thơm - đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Đạt - đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ nhà văn hoá thôn Thành Hải - đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất bà Phương - đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất bà Tự - đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Tân Lịch - đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Phong - đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Dũng - đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Quảng - đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất Ông Cận - đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Khang - đến ngã ba cửa bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ Trường Mâm non phân hiệu 2 - đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ phía Đông đất ông Lực - đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ đất ông Mến - đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn - đến cầu Vẹo | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn - đến cầu Vẹo | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Đoạn từ ngã 4 đất chị Hiền - đến ngã 4 đất anh Anh thôn Thanh Văn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) - đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4m còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4m còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Các tuyến đường đất ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Thành Các tuyến đường đất < 4m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Xã Đan Trường Đoạn từ tiếp giáp xã Xuân Đan - đến hết xã Xuân Trường | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Xã Đan Trường Tiếp giáp xã Xuân Phổ - đến hết xã Xuân Đan | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - đến đê sông | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường Đường từ chùa Phúc Hải - đến hết đất trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường Đoạn từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường Đoạn từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - đến đê biển | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường Đoạn từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc - đến đê biển | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Đan Trường - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ tiếp giáp đất ông Phi - đến hết đất ông Phúc Thanh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ đền xóm - đến đê biển | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn tiếp giáp đất bà Tiến Thái - đến hết đất ông Thành (Trường Thủy, Trường Thanh, Trường Hải) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ cổng chào Trường Vịnh - đến hết đất ông Tiến Thái | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến Thái - đến đê biển | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - đến hết đất Hoa Sửu (thôn Trường Vịnh) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ tiếp giáp đất Thu Sơn - đến hết đất Lâm Lân (thôn Trường Quý, Trường Châu) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Từ tiếp giáp đất Lâm Lân - đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Trường Châu) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Từ tiếp giáp đất anh Ca - đến hết đất Vơn Hiền (Thôn Trường Châu, Trường Quý, Lộc Hạnh ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Tiếp đó - đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Từ tiếp giáp đất Hải Linh - đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Từ tiếp giáp đất Linh Ngụ - đến đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) thôn Lộc Hạnh. | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Hai tuyến đường chống biến đổi khí hậu - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ đất ông Nhuần lên đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ tiếp giáp đất bà Dục - đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, Trường Tỉnh) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ đất ông Tuấn Lan - đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Trường Hoa). | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ đất anh Toan - đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc). | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ đất ông Hùng - đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ Nhà văn hóa xã - đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ đường trục xã 02 - đến hết khu dân cư nông thôn mới Trường Thanh, Trường Vịnh, Trường Hải (đường quy hoạch mới) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Đoạn từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - đến Kỳ làng Sang (giáp đất Xuân Trường) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4 m còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4 m còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Các tuyến đường đất ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Đan Trường Các tuyến đường đất < 4 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Liên Đoạn từ giáp xã Cổ Đạm - đến giáp cầu Rào Liên - Song | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Tuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) - đến hết đất ông Lê Bình | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Tuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo - đến đầu nghĩa địa công giáo | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Từ ngã tư đường 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn - đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Từ ngã ba đất bà Lê Thị Tam - đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Từ ngã ba đất ông Lê Bình theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Từ ngã ba đường 547 giáp đất ông Nguyễn Trâm - đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Từ ngã tư đường 547 giáp đất bà Tô Thị Lý - đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Từ ngã ba đường 547 ra biển Cương Thịnh - đến hết đất bà Trần Thị Lai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Đoạn từ đất anh Trần Hiếu - đến giáp biển | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Nhà ông Nguyễn Quốc Toản - đến hết đất ông Nghĩa (Thôn Cường Thịnh) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Đoạn từ đường 547 tiếp giáp đất ông Định - đến hết đất Nguyễn Văn Lai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Các tuyến đường <4 m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Các tuyến đường đất ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Liên Các tuyến đường đất < 4 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân Liên Đường nhựa 18m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân Liên Đường nhựa 12m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu dân cư NTM Cường Thịnh - Xã Xuân Liên - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên Đoạn từ cầu Đồng Ông - đến cầu Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên Tiếp đó - đến đầu ngã 3 bãi tắm Xuân Yên (hết đất ông Việt) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên Tiếp đó theo đường ven biển - đến ranh giới 2 xã Yên - Thành | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Yên - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường Hải - Yên - Thành - Xã Xuân Yên Tuyến đường Hải - Yên - Thành - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Yên ) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường Yên Thông - Trung Lộc - Xã Xuân Yên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường Yên Ngọc - Yên Lợi - Xã Xuân Yên Cầu Bàu Bợ - đến hết đất ông Via | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường Yên - Ngư - Xã Xuân Yên Từ đất chị Thiêm - đến giáp Xuân Hải | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Đoạn từ tiếp giáp đất anh Cảnh - đến hết đất ông Năng (Yên Nam) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Đoạn từ tiếp giáp đất anh Tùng - đến hết đất anh Đồng (Yên Khánh) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Tiếp đó theo đường Yên Thông - đến hết đất ông Lân (thôn Yên Thông). | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường Yên Nam - Yên Khánh - Xã Xuân Yên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Tiếp đó - đến đường ven biển | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Đoạn đường Yên Lợi - đến Cống Ba Cửa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Các tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Yên Các tuyến đường đất rộng < 4 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Đoạn từ cầu rào Liên Song - đến ngã tư hết đất anh Bình bán VLXD | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó - đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó - đến đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó - đến ngã 3 Song Long | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Tiếp đó đi thôn Đại Đồng - đến hết đất xã Cương Gián | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián Từ ngã ba cây xăng Song Long đi thôn Song Nam - đến hết đất xã Cương Gián | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới - đến đường Duyên Hải. | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất Hội Quán Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Các tuyến thuộc thôn Nam Mới - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn - đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Tân Thượng - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Ngọc Huệ - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Đông Tây - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Ngư Tịnh - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Song Hồng - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn đường trục thôn Cầu Đá - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn - đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn - đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn - đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn - đến hết đất đền Thanh Minh Tử | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất bà Trương Thị Hiền - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn - đến hết đất ông Lê Văn Huân | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn - đến rào Mỹ Dường. | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn - đến hết anh Bình thôn Nam Sơn; | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bê tông khu quy hoạch Long Bỏng - Xã Cương Gián - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bám khu dân cư NTM Long Bỏng, khu dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn - Xã Cương Gián - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu dân cư Song Long - Xã Cương Gián Khu dân cư Song Long - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường duyên hải xã Cương Gián - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cương Gián Các vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cương Gián Các tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cương Gián Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cương Gián Các tuyến đường đất rộng < 4 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Đoạn từ giáp TT Xuân An - đến hết cầu Giằng (xã Xuân Hồng) | Đất ở nông thôn | 6.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến hết UBND xã Xuân Hồng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi (Xuân Hồng) 100m | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến hết xã Xuân Hồng (cầu Rong) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - Xã Xuân Hồng - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiển thôn 8 - đến đất ông Hòa thôn 6 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến cổng làng thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Tiếp đó - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn 2 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất anh Sơn (Đường) - đến hết đất anh Trung thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã ba đất ông Toàn - đến hết đất anh Phúc thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Kham - đến hết đất hội quán thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Cẩn - đến hết đất ông Liên (Hạnh) thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã ba đất anh Tịnh - đến hết đất anh Thi (Nhượng) thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Vận - đến hết đất ông Lự thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã ba hội quán thôn 3 - đến hết đất anh Kiệt thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Nghĩa thôn 3 - đến hết đất ông Trọng thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ hội quán thôn 4 - đến hết đất ông Lộc thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Duyệt - đến hết đất ông Thông thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất anh Chi - đến hết đất anh Thuật thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Trần Phong - đến hết đất anh Điều thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã ba đất Bà Vân - đến hết đất ông Hiệu thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệu - đến hểt đất ông Viên thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất anh Ký Xuân - đến chân đạp đồng Van thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất anh Hoàn Ngân - đến hết đất ông Lợi Quế thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất bà Phùng - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Có thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Sâm - đến hết đất anh Trần Thế Anh thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Đàn - đến ngã tư đất ông Đức thôn 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ cầu Đá Ben - đến đất hộ ông Võ Trọng Thắng thôn 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã ba đường Liên thôn đất anh Trần Văn Tiến - đến chân đập Khe Lim thôn 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Hiếu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hảo thôn 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã tư giáp đất anh Liêm - đến hết đất bà Võ Thị Xuân thôn 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất bà Ngân Hoàn - đến ngã ba tiếp giáp đất ông Võ Xuân Hạnh thôn 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - đến đất hộ ông Lê Xuân Láo thôn 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất hộ ông Quán - đến hết đất ông Hoàng Ái Việt thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ tiếp giáp đất anh Điềm thôn 6 - đến hết đất bà Trần Thị Tâm thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã ba giáp đất ông Nghiêm - đến hết đất anh Lĩnh thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất bà Thừa - đến đất nhà thờ họ Đặng thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Trạch - đến đất hộ bà Nguyễn Thị Châu thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất ông Tài phương - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Cừu thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã ba đất anh Tuấn Hồng - đến giáp đất thị trấn Xuân An thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã tư giáp đất anh Hiệu Hương - đến trạm bảo vệ rừng Hồng Lĩnh thôn 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ ngã tư giáp đất anh An - đến trạm bơm thôn 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất anh Quân Phong - đến hết đất ông Hiển tỉnh thôn 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - đến ngã ba đất ông Công thôn 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ giáp đất anh Cảnh Bích - đến hết đất bà Phạm Thị Hạ thôn 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất anh Phan Quế - đến ngã ba đất ông Vệ thôn 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất anh Tuyển thôn 8 - đến hết đất ông Lan thôn 8 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Đoạn từ đất hội quán thôn 8 - đến hết đất ông Nguyễn Năng Cậy thôn 8 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Các tuyến đường nội thôn còn lại ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bêtông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Các tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Các tuyến đường đất ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng Các tuyến đường đất < 4 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Lam Đoạn từ cầu Rong (giáp xã Xuân Lam) - đến hết đất xã Xuân Lam | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam Đường liên thôn từ trạm bơm Xuân Lam - đến hết đường B19 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4 m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam Các tuyến đường nội thôn rộng <4m (mặt đường nhựa hoặc bêtông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam Các tuyến đường đất rộng < 4 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12/ cũ) - Xã Cổ Đạm Đoạn từ giáp xã Xuân Thành - đến đất ông Bính thôn 9 | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 547 (Đường 22/12/ cũ) - Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến hết đất xã Cổ Đạm giáp trường THCS Hoa Liên | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ - Hoa - Xã Cổ Đạm Đoạn 1: Đoạn từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm - đến hết đất ông Yên thôn 3 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ - Hoa - Xã Cổ Đạm Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đất ông Mão thôn 4 đường đi Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Mỹ - Hoa - Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến ngã 4 giáp Đường 547 hết đất bà Lộc xã Cổ Đạm | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Đoạn từ đường 547 - đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa đi ra biển) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Tiếp đó của 2 nhánh ra giáp biển - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Đoạn từ đường 547 từ đất ông Hoàng Quang - đến đường Mỹ - Hoa hết đất ông Yên | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến ngã tư hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến hết đất ông Thiêm giáp cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến chân đập đồng Quốc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Từ ngã tư đất ông Vinh Thôn Kẻ Lạt - đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến chân đập Cồn Tranh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển - đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải Đông | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến giáp biển | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Từ ngã tư đất ông Đông - đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển - đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến giáp biển | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Giáp đất ông Đại - đến hết đất bà Nuôi thôn Thanh Bắc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm Tiếp đó - đến đường Mỹ Hoa | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Các tuyến đường còn lại rộng từ > 6m (có rãi nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Các tuyến đường còn lại rộng từ ≤ 6m; ≥4m (có rãi nhựa hoặc bê tông, cấp phối); - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Tất cả các tuyến đường (có rãi nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại < 4m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm Các tuyến đường đất rộng < 4 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành - Xã Cổ Đạm Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành - Xã Cổ Đạm Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m - đến < 25m | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành - Xã Cổ Đạm Các vị trí khác nội khu du lịch - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh Đoạn từ giáp xã Xuân Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu 5) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn 9 cũ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn 3 (thôn 5 cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh Tiếp đó - đến hết xã Xuân Lĩnh giáp thị xã Hồng Lĩnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Đoạn từ ngã 3 giáp Xuân Viên - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥4m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông <4m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Đoạn đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn 3 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Đoạn từ cổng chào thôn 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Đoạn từ cổng chào thôn 5 - đến hết đất bà Tri thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông tại thôn 5 ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông các thôn còn lại ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông <4m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Các tuyến đường đất ≥ 4m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh Các tuyến đường đất < 4m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
CCN Xuân Lĩnh - Xã Xuân Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Viên Đoạn từ giáp thị trấn Xuân An - đến hết ranh giới xã Xuân Viên (giáp xã Xuân Lĩnh) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ (đến ngã 4) - Xã Xuân Viên Đoạn từ giáp thị trấn Xuân An - đến ngã tư hết đất thầy Bình | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ (đến ngã 4) - Xã Xuân Viên Tiếp đó - đến ngã tư đường Giang-Viên | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ (đến ngã 4) - Xã Xuân Viên Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã 3 đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến ngã 3 đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã ba đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã tư đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã 3 đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến ngã 4 đất ông Lý | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 4 đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến ngã 4 đất anh Thái | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến ngã 3 đất ông Cát | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến ngã 3 đất ông Vân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 4 đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến ngã 3 đất chị Cúc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến ngã 3 đất ông Tứ | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến ngã 3 đất chị Thương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến ngã ba hết đất ông Hiến | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ Hội quán thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất Hội quán | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đường Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất anh Bắc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến đường Quốc lộ 8B | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ Nam vườn bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất anh Minh thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất ông Dần | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã 3 đất ông Đại thôn Trung Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Hùng (Hy) - đến hết ngã ba đất ông Toán thôn Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Tuế - đến ngã ba đất ông Hùng thôn Gia Phú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba tiếp giáp đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba tiếp giáp đất anh Đăng - đến ngã ba đất bà Nga Thôn Khang Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất bà Thủy - đến ngã ba đất anh Vân thôn Khang Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Bắc Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô còn lại khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô còn lại khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất anh Tình - đến ngã ba đất anh Việt thôn Trung Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất bà Sâm thôn Trung Sơn - đến giáp Xuân Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Thông thôn Trung Sơn - đến giáp Xuân Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Đặng Thành - đến ngã ba đất anh Hào thôn Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư Bác Nác thôn Gia Phú - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã ba đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Từ ngã ba đất anh Hải thôn Trung Sơn - đến cầu Chua | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã ba đất anh Minh - đến ngã tư hết đất ông Hùng thôn Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã ba cầu Đồng Ba - đến ngã ba hết đất anh Bắc thôn Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã ba đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên Các lô bám đường gom QL 1A mới - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên Các lô bám đường 35 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên Các lô bám đường 25 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã ba đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã tư đất ông Quát - đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã ba đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ ngã ba Cống bà Khoản - đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Tuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn. | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Đoạn từ đất anh Hòa - đến ngã 4 đất anh Thắng thôn Khang Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≥ 4m còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng < 4m còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Viên Các tuyến đường đất rộng < 4m còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang Đoạn từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) - đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến cầu sắt | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến giáp thị trấn Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang Đoạn từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến đầu ngã tư Trạm điện | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết trường THPT Nghi Xuân cũ. | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 Trạm Thú y huyện - đến đầu ngã 3 đất chị Oanh Hồ (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết đất ông Nuôi (Sửu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư lương thực - Xã Xuân Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất ông Lân - đến ngã 4 Hội quán cũ thôn An Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất anh Chương (Liệu) - đến ngã 4 hội quán cũ thôn An Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến ngã 4 hết đất bà Xoan | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết đất bà Ngại | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 4 đất anh Hương (Luyến) - đến ngã 4 đất ông Vinh (Thể) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 đất anh Giáp (Hải) - đến ngã 4 hội quán thôn Hồng Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến ngã 3 hết đất nhà thờ của ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất bà Linh - đến ngã 3 hết đất anh Thành | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Thiều - đến ngã 3 đường thôn An Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất ông Bình - đến ngã 3 hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Quyết - đến ngã 3 đường góc vườn chị Nhuần Tá | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 góc vườn đất bà Vân - đến ngã 3 đất ông Bính Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện - Xã Xuân Giang Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất ông Linh (Thu) - đến ngã 3 đất bà Việt Hoá | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường huyện đội - Xã Xuân Giang Từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến ngã 4 đất bà Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ góc vườn đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi ngã tư đất ông Sơn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất ông Thừa - đến ngã 3 đường Huyện đội | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 Hội quán thôn Lam Thuỷ - đến ngã 3 đường Huyện đội | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 3 đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 4 Trạm điện - đến ngã tư đất anh Sơn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến từ ngã 4 đất anh Sơn Hoà - đến ngã 4 đường Giang - Viên | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thuỷ - Xã Xuân Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường từ ngã 3 đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường từ ngã 3 đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Đoạn từ ngã 3 đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm góc đất ông Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tiếp đó theo đường Giang - Viên - đến giáp xã Xuân Viên | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh - Xã Xuân Giang Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Tuyến đường bê tông từ ngã 3 đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Khu quy hoạch đồng Vanh - Xã Xuân Giang Từ sân bóng - đến hết đất ông Lê Minh | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam - Xã Xuân Giang Tuyến đê hữu sông Lam - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Giang Các tuyến đường đất rộng < 4 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân Hải Đoạn từ ngã 3 Cây Đa Xuân Hải - đến tiếp giáp xã Xuân Phổ | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải Đoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - đến cầu Xuân Hải. | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải Tiếp đó - đến ngã 3 Cây Đa Xuân Hải | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải Đoạn tiếp đó - đến Cảng Xuân Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Hải Đoạn từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã xuân Phổ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường ven biển - Xã Xuân Hải Đoạn từ giáp xã Xuân Phổ - đến tiếp giáp xã Xuân Yên | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Đoạn từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Đường từ đất bà Phương (giáp Xuân Phổ) - đến đường Hải Yên Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Đường Hải Yên Thành - đến thầy Hòe thôn Hải Lục (Giáp Xuân Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 (từ trụ sở UBND xã) - đến Hải quan | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến đường ven biển thôn Đông Biên | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hải Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Xuân |
Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền - | Đất ở đô thị | 4.500.000 |
