• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Xuân

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nghi Xuân năm 2025

Khu vực: huyện Nghi Xuân.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt
Đất ở đô thị13.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ
Đất ở đô thị11.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn dọc theo tuyến đê hữu sông Lam đi qua địa bàn thị trấn Nghi Xuân cũ -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền
Đường Trần Thị Tần -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí đất còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Điền
Từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - Đến giáp ngã 3 đường Tiên -Yên (UBND xã)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư Tiên Điền - Thị trấn Tiên Điền
Khu tái định cư Tiên Điền -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - Đến hết đất ông Tại
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư Trạm Y tế
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường đất rộng < 4m -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An
Từ cầu Bến Thuỷ - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất ở đô thị8.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Từ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Tiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)
Đất ở đô thị12.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - Đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thị trấn Xuân An
Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - Đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến cầu Phao cũ
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân An
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) - Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ)
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm - Đến Đê hữu sông Lam
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - Đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên)
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 9
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 9
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 10
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 11
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - Đến đê hữu Sông Lam
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 11
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Thuận (Khối 11)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 12
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 12
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - Đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 12
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đầu ngã ba đất bà Tú (Khối 8A)
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Các vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 7
Đất ở đô thị5.300.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân An
Đường Nguyễn Bật Lạng: Đoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã ba nối đường Nguyễn Nghiễm ( Quốc lộ 8B cũ) - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương;
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Dãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An - Thị trấn Xuân An
-
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa - Thị trấn Xuân An
-
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Các lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Tuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An -
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Các tuyến còn lại -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II -
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường quy hoạch 24m -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí còn lại -
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân An
Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt
Đất TM-DV đô thị7.800.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ
Đất TM-DV đô thị6.900.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn dọc theo tuyến đê hữu sông Lam đi qua địa bàn thị trấn Nghi Xuân cũ -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền
Đường Trần Thị Tần -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Điền
Từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - Đến giáp ngã 3 đường Tiên -Yên (UBND xã)
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư Tiên Điền - Thị trấn Tiên Điền
Khu tái định cư Tiên Điền -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - Đến hết đất ông Tại
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư Trạm Y tế
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường đất rộng < 4m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An
Từ cầu Bến Thuỷ - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Từ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Tiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)
Đất TM-DV đô thị7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - Đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thị trấn Xuân An
Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - Đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến cầu Phao cũ
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân An
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) - Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ)
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm - Đến Đê hữu sông Lam
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - Đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Nghi Xuân Đường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 9
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 9
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 10
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 11
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - Đến đê hữu Sông Lam
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 11
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Thuận (Khối 11)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 12
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 12
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - Đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 12
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Nghi Xuân Đường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đầu ngã ba đất bà Tú (Khối 8A)
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Các vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 7
Đất TM-DV đô thị3.180.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân An
Đường Nguyễn Bật Lạng: Đoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã ba nối đường Nguyễn Nghiễm ( Quốc lộ 8B cũ) - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương;
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Dãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An - Thị trấn Xuân An
-
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa - Thị trấn Xuân An
-
Đất TM-DV đô thị5.700.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Các lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Tuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An -
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Các tuyến còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường quy hoạch 24m -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân An
Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ
Đất SX-KD đô thị5.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị5.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn dọc theo tuyến đê hữu sông Lam đi qua địa bàn thị trấn Nghi Xuân cũ -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền
Đường Trần Thị Tần -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Những vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Điền
Từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - Đến giáp ngã 3 đường Tiên -Yên (UBND xã)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư Tiên Điền - Thị trấn Tiên Điền
Khu tái định cư Tiên Điền -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - Đến hết đất ông Tại
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư Trạm Y tế
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ)
Các tuyến đường đất rộng < 4m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An
Từ cầu Bến Thuỷ - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Từ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Tiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)
Đất SX-KD đô thị6.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - Đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thị trấn Xuân An
Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - Đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến cầu Phao cũ
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân An
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) - Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ)
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm - Đến Đê hữu sông Lam
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - Đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên)
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 9
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 9
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 10
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 11
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - Đến đê hữu Sông Lam
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 11
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Thuận (Khối 11)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 12
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Đoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 12
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - Đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 12
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đầu ngã ba đất bà Tú (Khối 8A)
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Các vị trí bám đê hữu sông Lam từ cầu Bến Thủy - Đến hết khối 7
Đất SX-KD đô thị2.650.000
Huyện Nghi Xuân Thị trấn Xuân An
Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Bật Lạng - Thị trấn Xuân An
Đường Nguyễn Bật Lạng: Đoạn từ cổng chào khối 8B - Đến ngã tư hết đất ông Đồng khối 8B
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Thái Danh Nho - Thị trấn Xuân An
Đoạn từ ngã ba nối đường Nguyễn Nghiễm ( Quốc lộ 8B cũ) - Đến đê hữu sông Lam nằm về phía Tây chùa Thành Lương;
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Dãy 2, 3 đường nội khu đô thị Xuân An - Thị trấn Xuân An
-
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội khu đô thị Xuân An hướng về mặt hồ điều hòa - Thị trấn Xuân An
-
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Các lô đất phía Tây Nam khu quy hoạch nhà cao tầng -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Tuyến 2 3 khu tái định cư Xuân An -
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư khối 5 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II -
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường quy hoạch 24m -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thị trấn Xuân An
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí từ khối 1 đến hết khối 7 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông - Thị trấn Xuân An
Những vị trí khối 4 thuộc xóm Truông -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 8A 8B 9 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Nghi Xuân Những vị trí thuộc khối 10 11 12 - Thị trấn Xuân An
Những vị trí bám đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Nghi Xuân Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang
Đoạn từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) - đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang)
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến cầu sắt
Đất ở nông thôn10.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến giáp thị trấn Nghi Xuân
Đất ở nông thôn11.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang
Đoạn từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến đầu ngã tư Trạm điện
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết trường THPT Nghi Xuân cũ.
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 Trạm Thú y huyện - đến đầu ngã 3 đất chị Oanh Hồ (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết đất ông Nuôi (Sửu)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư lương thực - Xã Xuân Giang
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất ông Lân - đến ngã 4 Hội quán cũ thôn An Tiên
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất anh Chương (Liệu) - đến ngã 4 hội quán cũ thôn An Tiên
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến ngã 4 hết đất bà Xoan
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết đất bà Ngại
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất anh Hương (Luyến) - đến ngã 4 đất ông Vinh (Thể)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 đất anh Giáp (Hải) - đến ngã 4 hội quán thôn Hồng Tiến
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Hạnh
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến ngã 3 hết đất nhà thờ của ông Hùng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất bà Linh - đến ngã 3 hết đất anh Thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Thiều - đến ngã 3 đường thôn An Tiên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất ông Bình - đến ngã 3 hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Quyết - đến ngã 3 đường góc vườn chị Nhuần Tá
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 góc vườn đất bà Vân - đến ngã 3 đất ông Bính Thanh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện - Xã Xuân Giang
Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất ông Linh (Thu) - đến ngã 3 đất bà Việt Hoá
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Đường huyện đội - Xã Xuân Giang
Từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến ngã 4 đất bà Hảo
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ góc vườn đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi ngã tư đất ông Sơn Hòa
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất ông Thừa - đến ngã 3 đường Huyện đội
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 Hội quán thôn Lam Thuỷ - đến ngã 3 đường Huyện đội
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 4 Trạm điện - đến ngã tư đất anh Sơn Hòa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 4 đất anh Sơn Hoà - đến ngã 4 đường Giang - Viên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thuỷ - Xã Xuân Giang
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường từ ngã 3 đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường từ ngã 3 đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm góc đất ông Lịch
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó theo đường Giang - Viên - đến giáp xã Xuân Viên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang
Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam -
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh - Xã Xuân Giang
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường bê tông từ ngã 3 đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu quy hoạch đồng Vanh - Xã Xuân Giang
Từ sân bóng - đến hết đất ông Lê Minh
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam - Xã Xuân Giang
Tuyến đê hữu sông Lam -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường đất rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân Hải
Đoạn từ ngã 3 Cây Đa Xuân Hải - đến tiếp giáp xã Xuân Phổ
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải
Đoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - đến cầu Xuân Hải.
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải
Tiếp đó - đến ngã 3 Cây Đa Xuân Hải
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải
Đoạn tiếp đó - đến Cảng Xuân Hải
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Nghi Xuân Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Hải
Đoạn từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã xuân Phổ)
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hải
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường ven biển - Xã Xuân Hải
Đoạn từ giáp xã Xuân Phổ - đến tiếp giáp xã Xuân Yên
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Đoạn từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Đường từ đất bà Phương (giáp Xuân Phổ) - đến đường Hải Yên Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Đường Hải Yên Thành - đến thầy Hòe thôn Hải Lục (Giáp Xuân Yên)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 (từ trụ sở UBND xã) - đến Hải quan
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến đường ven biển thôn Đông Biên
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long - đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên - đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường đất rộng < 4m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1cũ) - Xã Xuân Hội
Đoạn Tiếp giáp xã Xuân Trường - đến dốc Cố Sô (xã Xuân Hội)
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Đê - Xã Xuân Hội
Đoạn từ tiếp giáp dốc Cố Sô - đến cảng cá Xuân Hội
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hội
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội
Đoạn từ đất Quý Trường - đến ngã 4 Ngọc Lài
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội
Tiếp đó - đến đình Hội Thống
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Trục xã 2 nối với đường 546 đến đầu ngã tư Ngọc Lài - Xã Xuân Hội
Tiếp đó - đến hết đất Lý Anh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đường Trục xã 1 nối với đường 546 - đến đầu ngã tư đất bà Du
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đoạn từ tiếp giáp đất Duyên Phúc - đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đoạn tiếp đó - đến hết Đền Thánh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư Xuân Hội - Xã Xuân Hội
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Khá - đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đoạn từ tiếp giáp đất Lương Bình - đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đoạn nối từ đường 546 (điểm đầu là đất bà Nguyễn Thị Hợi) - đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đường trục thôn từ đường 546 đất ông Loan xóm Thái Phong - đến đê biển
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đường trục thôn từ đường 546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long - đến đê biển
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Đoạn từ tiếp giáp đền ông Nội. ông Ngoại - đến đền Cả
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Các tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Các tuyến đường còn lại bê tông hoặc nhựa, cấp phối rộng < 4m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hội
Các tuyến đường đất rộng < 4m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ theo hướng đường 547 - đi bãi tắm Xuân Thành 500m
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó - đến cầu Mỹ Thành (hết đất xã Xuân Mỹ)
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ
Tiếp giáp xã Xuân Viên - đến ngã 4 thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó - đến cách ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ 500 m
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó - đến ngã 4 UBND xã Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất ông Hương theo hướng đường 546 đi Xuân Giang
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 - Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Giang
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ đầu ngã 4 Xuân Mỹ đi 200 m về phía Cổ Đạm -
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó đi 800 m về phía Cổ Đạm -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó - đến hết địa bàn xã Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thinh - đến ngã tư hết đất ông Minh thôn Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Hồng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ giáp đất ông Đối - đến hết đất ông Minh Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Vinh thôn Phúc Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trường Lương - đến hết đất ông Tri Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Nghi - đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ giáp trường Tiểu học - đến hết đất trường Mầm Non
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn tiếp đó - đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Tý thôn Thịnh Mỹ - đến giáp xã Tiên Điền
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ trường THCS Thành - Mỹ - đến hết hội quán thôn Bắc Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Tiếp đó - đến cầu Xuân Yên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn đấu nối đường Viên - Mỹ - đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - đến hết đất ông Vân thôn Hương Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thụ - đến hết đất bà Hợi thôn Hương Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến - đến đến hết đất bà Tân thôn Hương Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuyến - đến hết đất bà Dần thôn Hương Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Hương - đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ Hội quán thôn Trường Mỹ - đến hết đất ông Hồng Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Duy - đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trọng - đến hết đất bà Khang thôn Bắc Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Là - đến hết đất bà Hải thôn Nam Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tính - đến hết đất ông Hải thôn Nam Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Đông - đến hết đất ông Đàn thôn Nam Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Năm - đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Anh - đến hết đất bà Ngọ thôn Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Biến - đến hết đất bà Tỏa thôn Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ Hội quán thôn Phúc Mỹ - đến hết đất ông Đinh Thanh thôn Phúc Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Hương Mỹ - đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hà - đến hết đất bà Uyên thôn Hương Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Dương - đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ (phía Đông)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Trục đường nhựa nội thôn Hương Mỹ -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ hội quán thôn Trường Mỹ - đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Đại - đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Bắc Mỹ - đến hết đất ông Lan thôn Bắc Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Vinh Mỹ - đến hết đất ông Thịnh Trường Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thiện - đến hết đất bà Lan thôn Vinh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan - đến hết đất ông Lợi thôn Vinh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ phía Đông Trường tiểu học - đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ giáp đất ông Tý - đến hết đất ông An thôn Phúc Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hào - đến Cầu Cậm thôn Tân Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp - đến hết đất ông Thiện thôn Bắc Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Ngọ - đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ - đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ đất ông Hạnh - đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn từ cửa ông Hải Lương - đến hết đất ông Nghị thôn Phúc Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Đoạn tiếp giáp đất ông Hải - đến hết đất bà Tâm thôn Nam Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Các tuyến đường nhựa, bê tông, cấp phối ≤ 4 m còn lại -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Mỹ
Các tuyến đường cấp phối, đường đất rộng < 4m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1cũ) - Xã Xuân Phổ
Đoạn tiếp giáp xã Xuân Hải - đến hết xã Xuân Phổ
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Xuân (xã Xuân Hải) - đến ngã 3 đường vào cơ quan Cảnh sát Biển
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ
Đoạn từ cổng cơ quan cảnh sát Biển - đến ngã 3 giáp đường 546
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Phổ
Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Phổ -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Đoạn từ ngã 3 đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) đi ra biển -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Tuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Phổ) -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Cổng làng Trường An đi giáp đê -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Đoạn từ ngã 3 đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) đi Cầu Đồng Lốt -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Tuyến Trường An đi Thôn Thống Nhất -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Tuyến cầu Đồng Lốt đi ông Chất Hoa Thôn Thống Nhất -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Tuyễn Bà Dần thôn Ninh Hòa đi a Phương Lâm thôn Phúc An -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Các tuyến đường đất ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Phổ
Các tuyến đường đất < 4 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Thành
Từ cầu Mỹ Thành - đến ngã 4 Bưu điện Xuân Thành
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến 500 m (theo hướng đường 547 đi Cổ Đạm)
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến hết đất xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân Yên - Xã Xuân Thành
Đoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - đến hết 300m theo hướng đi Xuân Yên
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân Yên - Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Duy Chín ( Thôn Minh Hòa)
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường ngã 4 Xuân Thành đi Xuân Yên - Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến hết đất xã Xuân Thành theo hướng đi xã Xuân Yên
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất bà Hường - đến ngã ba cửa bà Thành thôn Thành Sơn, xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ Hoa - Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến hết đất xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành
Đoạn từ ngã 4 Bưu điện Xuân Thành - đến cống Đồng Sác
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến cầu Đông Hội
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành
Tuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành
Đường quy hoạch 35m từ giáp xã Xuân Yên - đến phía Tây hết đất Trường đua chó
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành
Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành
Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành - Xã Xuân Thành
Các vị trí khác nội khu du lịch -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đường từ đất ông Hóa - đến cầu Trộ Su
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn - đến giáp xã Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - đến tiếp giáp xã Xuân Yên
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đường từ ngã 4 đất ông Bé thôn Thành Tiến - đến hết khu dân cư thôn Thành Phú
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đường từ ngã 4 đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết khu dân cư thôn Thanh Văn -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Danh thôn Thành Tiến - đến ngã tư hết đất ông Hồng thôn Thành Yên
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Yên
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất bà Diện - đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đường từ đất Tân Bình - đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Yên
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn - đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến (nối thêm tuyến)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất bà Đào - đến hết ông Hạo thôn Thành Vân
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Trần Quốc Thành - đến ngã ba cửa ông Hùng thôn Thành Vân
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Thanh - đến ngã tư cửa ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Hiệu - đến ngã ba cửa ông Hạo thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất Ông Vững - đến ngã ba ông Sinh thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Đoạn giáp đất ông Quang - đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường Tỉnh lộ 547 - Xã Xuân Thành
Tiếp giáp đất ông Ngọc - đến đất nông nghiệp bà Hảo
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn - đến phía Đông Nam trường Mầm Non xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đường từ ngã 4 đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên - đến ngã 3 đường Hải - Thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất bà Tam thôn Thành Tiến - đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Dung - đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Viện - đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Tuyến quy hoạch 12m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Các tuyến đường còn lại quy hoạch từ 7- 9 m thuộc khu tái định cư thôn 4 Xuân Thành -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đường từ đất ông Thuần - đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất bà Thanh Hùng - đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Dục - đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Quý - đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ hết đất ông Viện - đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ hết đất ông Mỹ - đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất bà Hằng Nhật - đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ hết đất ông Tường - đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ hết đất ông Tấn - đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Sơn Hà - đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất Bà Nguyệt - đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Thanh - đến ngã ba cửa ông Do thôn Thành Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất Ông Tam - đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Tiếp đó - đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Khanh - đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Bảy Lài - đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ ngã ba Cửa ông Chinh - đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) - đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) - đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn giáp đất ông Trần Trung - đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ Hội quán Thôn Thành Yên - đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Nguyên - đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Nguyên - đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đường Hải thành (trục xã 05) thôn Thành Yên - đến cổng trường Tiểu học Xuân thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất bà Bé - đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Thơm - đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Đạt - đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ nhà văn hoá thôn Thành Hải - đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất bà Phương - đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất bà Tự - đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Tân Lịch - đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Phong - đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Dũng - đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Quảng - đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất Ông Cận - đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Khang - đến ngã ba cửa bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ Trường Mâm non phân hiệu 2 - đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ phía Đông đất ông Lực - đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ đất ông Mến - đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn - đến cầu Vẹo
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn - đến cầu Vẹo
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Đoạn từ ngã 4 đất chị Hiền - đến ngã 4 đất anh Anh thôn Thanh Văn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) - đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4m còn lại -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4m còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Các tuyến đường đất ≥ 4m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Thành
Các tuyến đường đất < 4m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Xã Đan Trường
Đoạn từ tiếp giáp xã Xuân Đan - đến hết xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - Xã Đan Trường
Tiếp giáp xã Xuân Phổ - đến hết xã Xuân Đan
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường
Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi - đến đê sông
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường
Đường từ chùa Phúc Hải - đến hết đất trường Tiểu học
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường
Đoạn từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc - đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường
Đoạn từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh - đến đê biển
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Đan Trường
Đoạn từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc - đến đê biển
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Đan Trường
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Phi - đến hết đất ông Phúc Thanh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ đền xóm - đến đê biển
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn tiếp giáp đất bà Tiến Thái - đến hết đất ông Thành (Trường Thủy, Trường Thanh, Trường Hải)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ cổng chào Trường Vịnh - đến hết đất ông Tiến Thái
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến Thái - đến đê biển
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) - đến hết đất Hoa Sửu (thôn Trường Vịnh)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ tiếp giáp đất Thu Sơn - đến hết đất Lâm Lân (thôn Trường Quý, Trường Châu)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Từ tiếp giáp đất Lâm Lân - đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Trường Châu)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Từ tiếp giáp đất anh Ca - đến hết đất Vơn Hiền (Thôn Trường Châu, Trường Quý, Lộc Hạnh )
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Tiếp đó - đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Từ tiếp giáp đất Hải Linh - đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Từ tiếp giáp đất Linh Ngụ - đến đường 546 (Tỉnh lộ 1 cũ) thôn Lộc Hạnh.
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Hai tuyến đường chống biến đổi khí hậu -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ đất ông Nhuần lên đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh) -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Dục - đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, Trường Tỉnh)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ đất ông Tuấn Lan - đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Trường Hoa).
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ đất anh Toan - đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ đất ông Hùng - đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ Nhà văn hóa xã - đến hết khu tái định cư (thôn Trường Thanh)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ đường trục xã 02 - đến hết khu dân cư nông thôn mới Trường Thanh, Trường Vịnh, Trường Hải (đường quy hoạch mới)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Đoạn từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành - đến Kỳ làng Sang (giáp đất Xuân Trường)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối ≥ 4 m còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Các tuyến đường có rải nhựa, bêtông, cấp phối < 4 m còn lại -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Các tuyến đường đất ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Đan Trường
Các tuyến đường đất < 4 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Xuân Liên
Đoạn từ giáp xã Cổ Đạm - đến giáp cầu Rào Liên - Song
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Tuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) - đến hết đất ông Lê Bình
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Tuyến từ ngã 3 đường 547 giáp đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo - đến đầu nghĩa địa công giáo
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Từ ngã tư đường 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn - đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Tân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Từ ngã ba đất bà Lê Thị Tam - đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Từ ngã ba đất ông Lê Bình theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Từ ngã ba đường 547 giáp đất ông Nguyễn Trâm - đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Từ ngã tư đường 547 giáp đất bà Tô Thị Lý - đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Từ ngã ba đường 547 ra biển Cương Thịnh - đến hết đất bà Trần Thị Lai
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Đoạn từ đất anh Trần Hiếu - đến giáp biển
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Nhà ông Nguyễn Quốc Toản - đến hết đất ông Nghĩa (Thôn Cường Thịnh)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Đoạn từ đường 547 tiếp giáp đất ông Định - đến hết đất Nguyễn Văn Lai
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Các tuyến đường <4 m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Các tuyến đường đất ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Liên
Các tuyến đường đất < 4 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Khu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân Liên
Đường nhựa 18m -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu dân cư NTM An Phúc Lộc - Xã Xuân Liên
Đường nhựa 12m -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu dân cư NTM Cường Thịnh - Xã Xuân Liên
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên
Đoạn từ cầu Đồng Ông - đến cầu Thống Nhất
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên
Tiếp đó - đến đầu ngã 3 bãi tắm Xuân Yên (hết đất ông Việt)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên - Yên - Xã Xuân Yên
Tiếp đó theo đường ven biển - đến ranh giới 2 xã Yên - Thành
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Yên
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Hải - Yên - Thành - Xã Xuân Yên
Tuyến đường Hải - Yên - Thành -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường ven biển Yên - Hải - Phổ (đoạn qua Xuân Yên )
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên Thông - Trung Lộc - Xã Xuân Yên
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên Ngọc - Yên Lợi - Xã Xuân Yên
Cầu Bàu Bợ - đến hết đất ông Via
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên - Ngư - Xã Xuân Yên
Từ đất chị Thiêm - đến giáp Xuân Hải
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Đoạn từ tiếp giáp đất anh Cảnh - đến hết đất ông Năng (Yên Nam)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Đoạn từ tiếp giáp đất anh Tùng - đến hết đất anh Đồng (Yên Khánh)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Tiếp đó theo đường Yên Thông - đến hết đất ông Lân (thôn Yên Thông).
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đường Yên Nam - Yên Khánh - Xã Xuân Yên
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Tiếp đó - đến đường ven biển
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Đoạn đường Yên Lợi - đến Cống Ba Cửa
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Các tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Yên
Các tuyến đường đất rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián
Đoạn từ cầu rào Liên Song - đến ngã tư hết đất anh Bình bán VLXD
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián
Tiếp đó - đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián
Tiếp đó - đến đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián
Tiếp đó - đến ngã 3 Song Long
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián
Tiếp đó đi thôn Đại Đồng - đến hết đất xã Cương Gián
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cương Gián
Từ ngã ba cây xăng Song Long đi thôn Song Nam - đến hết đất xã Cương Gián
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới - đến đường Duyên Hải.
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất Hội Quán Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Các tuyến thuộc thôn Nam Mới - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn - đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn đường trục thôn Tân Thượng - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn đường trục thôn Ngọc Huệ - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn đường trục thôn Đông Tây - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn đường trục thôn Ngư Tịnh - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn đường trục thôn Song Hồng - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn đường trục thôn Cầu Đá - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn - đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn - đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn - đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn - đến hết đất đền Thanh Minh Tử
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất bà Trương Thị Hiền - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn - đến hết đất ông Lê Văn Huân
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn - đến đường Duyên Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn - đến rào Mỹ Dường.
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường nhánh đấu nối với đường 547 - Xã Cương Gián
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn - đến hết anh Bình thôn Nam Sơn;
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông khu quy hoạch Long Bỏng - Xã Cương Gián
-
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bám khu dân cư NTM Long Bỏng, khu dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn - Xã Cương Gián
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu dân cư Song Long - Xã Cương Gián
Khu dân cư Song Long -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường duyên hải xã Cương Gián
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
Các vị trí bám các tuyến đường (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) rộng ≥ 4m đối với các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
Các tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cương Gián
Các tuyến đường đất rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng
Đoạn từ giáp TT Xuân An - đến hết cầu Giằng (xã Xuân Hồng)
Đất ở nông thôn6.400.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng
Tiếp đó - đến hết UBND xã Xuân Hồng
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng
Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi (Xuân Hồng) 100m
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Hồng
Tiếp đó - đến hết xã Xuân Hồng (cầu Rong)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - Xã Xuân Hồng
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiển thôn 8 - đến đất ông Hòa thôn 6
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Tiếp đó - đến cổng làng thôn 4
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Tiếp đó - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn 2
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất anh Sơn (Đường) - đến hết đất anh Trung thôn 1
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã ba đất ông Toàn - đến hết đất anh Phúc thôn 1
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Kham - đến hết đất hội quán thôn 1
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Cẩn - đến hết đất ông Liên (Hạnh) thôn 1
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã ba đất anh Tịnh - đến hết đất anh Thi (Nhượng) thôn 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Vận - đến hết đất ông Lự thôn 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã ba hội quán thôn 3 - đến hết đất anh Kiệt thôn 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Nghĩa thôn 3 - đến hết đất ông Trọng thôn 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ hội quán thôn 4 - đến hết đất ông Lộc thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Duyệt - đến hết đất ông Thông thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất anh Chi - đến hết đất anh Thuật thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Trần Phong - đến hết đất anh Điều thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã ba đất Bà Vân - đến hết đất ông Hiệu thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệu - đến hểt đất ông Viên thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất anh Ký Xuân - đến chân đạp đồng Van thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất anh Hoàn Ngân - đến hết đất ông Lợi Quế thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất bà Phùng - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Có thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Sâm - đến hết đất anh Trần Thế Anh thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Đàn - đến ngã tư đất ông Đức thôn 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ cầu Đá Ben - đến đất hộ ông Võ Trọng Thắng thôn 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã ba đường Liên thôn đất anh Trần Văn Tiến - đến chân đập Khe Lim thôn 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Hiếu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hảo thôn 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã tư giáp đất anh Liêm - đến hết đất bà Võ Thị Xuân thôn 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất bà Ngân Hoàn - đến ngã ba tiếp giáp đất ông Võ Xuân Hạnh thôn 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - đến đất hộ ông Lê Xuân Láo thôn 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất hộ ông Quán - đến hết đất ông Hoàng Ái Việt thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ tiếp giáp đất anh Điềm thôn 6 - đến hết đất bà Trần Thị Tâm thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã ba giáp đất ông Nghiêm - đến hết đất anh Lĩnh thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất bà Thừa - đến đất nhà thờ họ Đặng thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Trạch - đến đất hộ bà Nguyễn Thị Châu thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất ông Tài phương - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Cừu thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã ba đất anh Tuấn Hồng - đến giáp đất thị trấn Xuân An thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã tư giáp đất anh Hiệu Hương - đến trạm bảo vệ rừng Hồng Lĩnh thôn 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ ngã tư giáp đất anh An - đến trạm bơm thôn 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất anh Quân Phong - đến hết đất ông Hiển tỉnh thôn 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ tiếp giáp đường liên thôn - đến ngã ba đất ông Công thôn 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ giáp đất anh Cảnh Bích - đến hết đất bà Phạm Thị Hạ thôn 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất anh Phan Quế - đến ngã ba đất ông Vệ thôn 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất anh Tuyển thôn 8 - đến hết đất ông Lan thôn 8
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Đoạn từ đất hội quán thôn 8 - đến hết đất ông Nguyễn Năng Cậy thôn 8
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Các tuyến đường nội thôn còn lại ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Các tuyến đường nội thôn < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Các tuyến đường đất ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hồng
Các tuyến đường đất < 4 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A - Xã Xuân Lam
Đoạn từ cầu Rong (giáp xã Xuân Lam) - đến hết đất xã Xuân Lam
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
Đường liên thôn từ trạm bơm Xuân Lam - đến hết đường B19
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4 m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
Các tuyến đường nội thôn rộng <4m (mặt đường nhựa hoặc bêtông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lam
Các tuyến đường đất rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12/ cũ) - Xã Cổ Đạm
Đoạn từ giáp xã Xuân Thành - đến đất ông Bính thôn 9
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 547 (Đường 22/12/ cũ) - Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến hết đất xã Cổ Đạm giáp trường THCS Hoa Liên
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ - Hoa - Xã Cổ Đạm
Đoạn 1: Đoạn từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm - đến hết đất ông Yên thôn 3
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ - Hoa - Xã Cổ Đạm
Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đất ông Mão thôn 4 đường đi Xuân Sơn
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Mỹ - Hoa - Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến ngã 4 giáp Đường 547 hết đất bà Lộc xã Cổ Đạm
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Đoạn từ đường 547 - đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa đi ra biển)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Tiếp đó của 2 nhánh ra giáp biển -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Đoạn từ đường 547 từ đất ông Hoàng Quang - đến đường Mỹ - Hoa hết đất ông Yên
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến ngã tư hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến hết đất ông Thiêm giáp cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến chân đập đồng Quốc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Từ ngã tư đất ông Vinh Thôn Kẻ Lạt - đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến chân đập Cồn Tranh
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển - đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải Đông
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến giáp biển
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Từ ngã tư đất ông Đông - đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển - đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến giáp biển
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Giáp đất ông Đại - đến hết đất bà Nuôi thôn Thanh Bắc
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường 547 (Đường 22/12 cũ) - Xã Cổ Đạm
Tiếp đó - đến đường Mỹ Hoa
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Các tuyến đường còn lại rộng từ > 6m (có rãi nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Các tuyến đường còn lại rộng từ ≤ 6m; ≥4m (có rãi nhựa hoặc bê tông, cấp phối); -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Tất cả các tuyến đường (có rãi nhựa hoặc bê tông, cấp phối) còn lại < 4m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Cổ Đạm
Các tuyến đường đất rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành - Xã Cổ Đạm
Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành - Xã Cổ Đạm
Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m - đến < 25m
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành - Xã Cổ Đạm
Các vị trí khác nội khu du lịch -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh
Đoạn từ giáp xã Xuân Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu 5)
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn 9 cũ)
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh
Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn 3 (thôn 5 cũ)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Lĩnh
Tiếp đó - đến hết xã Xuân Lĩnh giáp thị xã Hồng Lĩnh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Đoạn từ ngã 3 giáp Xuân Viên - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông ≥4m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông <4m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Đoạn đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn 3
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Đoạn từ cổng chào thôn 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn 5
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Đoạn từ cổng chào thôn 5 - đến hết đất bà Tri thôn 5
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông tại thôn 5 ≥ 4m -
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông các thôn còn lại ≥ 4m -
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Các vị trí bám các tuyến đường cấp phối, đường nhựa, đường bê tông <4m -
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Các tuyến đường đất ≥ 4m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Lĩnh
Các tuyến đường đất < 4m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Xuân CCN Xuân Lĩnh - Xã Xuân Lĩnh
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 1A mới - Xã Xuân Viên
Đoạn từ giáp thị trấn Xuân An - đến hết ranh giới xã Xuân Viên (giáp xã Xuân Lĩnh)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ (đến ngã 4) - Xã Xuân Viên
Đoạn từ giáp thị trấn Xuân An - đến ngã tư hết đất thầy Bình
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ (đến ngã 4) - Xã Xuân Viên
Tiếp đó - đến ngã tư đường Giang-Viên
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ (đến ngã 4) - Xã Xuân Viên
Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã 3 đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến ngã 3 đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã ba đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã tư đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã 3 đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến ngã 4 đất ông Lý
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 4 đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến ngã 4 đất anh Thái
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến ngã 3 đất ông Cát
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến ngã 3 đất ông Vân
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 4 đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến ngã 3 đất chị Cúc
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến ngã 3 đất ông Tứ
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến ngã 3 đất chị Thương
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến ngã ba hết đất ông Hiến
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ Hội quán thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất Hội quán
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đường Bắc Cọi thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất anh Bắc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến đường Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn1.550.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ Nam vườn bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất anh Minh thôn Bắc Sơn - đến ngã 3 đất ông Dần
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã 3 đất ông Đại thôn Trung Sơn - đến giáp xã Xuân Lĩnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Hùng (Hy) - đến hết ngã ba đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Tuế - đến ngã ba đất ông Hùng thôn Gia Phú
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba tiếp giáp đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba tiếp giáp đất anh Đăng - đến ngã ba đất bà Nga Thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Thủy - đến ngã ba đất anh Vân thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại vùng quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Bắc Sơn -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Sơn -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô còn lại khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Bắc Sơn -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất anh Tình - đến ngã ba đất anh Việt thôn Trung Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất bà Sâm thôn Trung Sơn - đến giáp Xuân Lĩnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Trung Sơn - đến giáp Xuân Lĩnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Đặng Thành - đến ngã ba đất anh Hào thôn Nam Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư Bác Nác thôn Gia Phú -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các lô tuyến 2 vùng quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Từ ngã ba đất anh Hải thôn Trung Sơn - đến cầu Chua
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất anh Minh - đến ngã tư hết đất ông Hùng thôn Bắc Sơn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba cầu Đồng Ba - đến ngã ba hết đất anh Bắc thôn Bắc Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên
Các lô bám đường gom QL 1A mới -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Xuân Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên
Các lô bám đường 35 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Xuân Khu Công nghiệp Gia Lách - Xã Xuân Viên
Các lô bám đường 25 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã ba đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã tư đất ông Quát - đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã ba đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ ngã ba Cống bà Khoản - đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Tuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn.
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Đoạn từ đất anh Hòa - đến ngã 4 đất anh Thắng thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng ≥ 4m còn lại -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường bêtông đường nhựa có nền rộng < 4m còn lại -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m còn lại -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Viên
Các tuyến đường đất rộng < 4m còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang
Đoạn từ cầu Mụ Nít (Ranh giới 2 xã Giang - An) - đến cầu Bãi Tập (Xuân Giang)
Đất TM-DV nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn6.300.000
Huyện Nghi Xuân Đường 8B: Đoạn đi qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến giáp thị trấn Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn6.600.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang
Đoạn từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến đầu ngã tư Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết trường THPT Nghi Xuân cũ.
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường 22/12 cũ): Đoạn qua xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến giáp xã Xuân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 Trạm Thú y huyện - đến đầu ngã 3 đất chị Oanh Hồ (đường ra nghĩa địa) thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết đất ông Nuôi (Sửu)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư lương thực - Xã Xuân Giang
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất ông Lân - đến ngã 4 Hội quán cũ thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất anh Chương (Liệu) - đến ngã 4 hội quán cũ thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến ngã 4 hết đất bà Xoan
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết đất bà Ngại
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 4 đất anh Hương (Luyến) - đến ngã 4 đất ông Vinh (Thể)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 đất anh Giáp (Hải) - đến ngã 4 hội quán thôn Hồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó - đến ngã 3 đất anh Hạnh
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến ngã 3 hết đất nhà thờ của ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất bà Linh - đến ngã 3 hết đất anh Thành
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Thiều - đến ngã 3 đường thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất ông Bình - đến ngã 3 hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Quyết - đến ngã 3 đường góc vườn chị Nhuần Tá
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 góc vườn đất bà Vân - đến ngã 3 đất ông Bính Thanh
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường quy hoạch phía Tây sân thể thao huyện -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện - Xã Xuân Giang
Khu tái định cư Đồng San và vùng dân cư phía Bắc sân thể thao huyện -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất ông Linh (Thu) - đến ngã 3 đất bà Việt Hoá
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Nghi Xuân Đường huyện đội - Xã Xuân Giang
Từ giáp thị trấn Nghi Xuân - đến ngã 4 đất bà Hảo
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ góc vườn đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi ngã tư đất ông Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất ông Thừa - đến ngã 3 đường Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 Hội quán thôn Lam Thuỷ - đến ngã 3 đường Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 3 đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 4 Trạm điện - đến ngã tư đất anh Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến từ ngã 4 đất anh Sơn Hoà - đến ngã 4 đường Giang - Viên
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông vùng Đồng Pho thôn Lam Thuỷ - Xã Xuân Giang
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường từ ngã 3 đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường từ ngã 3 đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Đoạn từ ngã 3 đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm góc đất ông Lịch
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tiếp đó theo đường Giang - Viên - đến giáp xã Xuân Viên
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Lam -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam - Xã Xuân Giang
Các tuyến đường đất thôn Hồng Lam -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Xuân Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh - Xã Xuân Giang
Các tuyến đường bê tông thôn Hồng Khánh -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Tuyến đường bê tông từ ngã 3 đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Khu quy hoạch đồng Vanh - Xã Xuân Giang
Từ sân bóng - đến hết đất ông Lê Minh
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam - Xã Xuân Giang
Tuyến đê hữu sông Lam -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường rộng ≥ 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường rộng < 4m (có rải nhựa, bêtông, cấp phối) còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Giang
Các tuyến đường đất rộng < 4 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Nghi Xuân Đường 546 (Đường Tỉnh Lộ 1 cũ) - Xã Xuân Hải
Đoạn từ ngã 3 Cây Đa Xuân Hải - đến tiếp giáp xã Xuân Phổ
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải
Đoạn từ ngã 3 đường vào Khu lưu niệm Nguyễn Du - đến cầu Xuân Hải.
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Nghi Xuân Quốc Lộ 8B - Xã Xuân Hải
Tiếp đó - đến ngã 3 Cây Đa Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 1 - đến hết Trạm Hải Quan
Đất TM-DV nông thôn1.860.000
Huyện Nghi Xuân Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng - Xã Xuân Hải
Đoạn tiếp đó - đến Cảng Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Nghi Xuân Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải - Xã Xuân Hải
Đoạn từ cảng Xuân Hải - đến hết đất bà Xuân (giáp xã xuân Phổ)
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Huyện Nghi Xuân Đường Quốc lộ ven biển đoạn qua xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường ven biển - Xã Xuân Hải
Đoạn từ giáp xã Xuân Phổ - đến tiếp giáp xã Xuân Yên
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Đoạn từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy - đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Đường từ đất bà Phương (giáp Xuân Phổ) - đến đường Hải Yên Thành
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Đường Hải Yên Thành - đến thầy Hòe thôn Hải Lục (Giáp Xuân Yên)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 (từ trụ sở UBND xã) - đến Hải quan
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến đường ven biển thôn Đông Biên
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Xuân Đường nhánh đấu nối với đường 546 - Xã Xuân Hải
Tuyến từ Tỉnh lộ 546 - đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân
Đất TM-DV nông thôn1.140.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Nghi Xuân Xã Xuân Hải
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông, cấp phối) -
Đất TM-DV nông thôn780.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt
Đất ở đô thị13.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ
Đất ở đô thị11.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền
Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền
Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Nghi Xuân Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền
Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Nghi Xuân Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền
-
Đất ở đô thị4.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Xuân

4.8/5 - (931 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.