• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ngọc Lặc

Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Ngọc Lặc năm 2025

Khu vực: huyện Ngọc Lặc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Lịch (xã Ngọc Khê) - Đến nút giao đường HCM (xã Ngọc Khê)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Kịch (đường HCM) giao đường 519 (xã Ngọc Khê cũ) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
giáp Ngọc Khê cũ - Đến giáp trường TH 1 và ngã 3 nhà ông Mạnh (xã Thúy Sơn)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Quang bảy- Giáp Trường tiểu học 1 - Đến cầu suối Ngù (xã Thúy Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan - Đến hết đất TT (phố Lê Đình Chinh)
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi (Ông Phát - Thái Cúc) - Đến đường HCM
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Sau Cúc Trí - Bà Xuân Anh) -
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Cúc Trí - Bà Xuân) -
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Sen - Đến Nhà ông Nhị
Đất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà ông Nhị - Đến Trạm Thủy văn
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ Trạm Thủy văn - Đến Đến nhà ông Khải
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A lên đường HCM (Ông Cường - Bà Phái) đường Cụt - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Tuấn Ngà, ông Chung - Đến Nhà bà Vân + bà Trang
Đất ở đô thị950.000760.000570.000380.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang - Đến MB 127
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Ông Phương - Đến nhà Ông Lương
Đất ở đô thị1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà Ông Lương - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Bà Nhật ông Anh - Đến hết đất TT (hết phố Lê Đình Chinh)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A lên đường HCM (Cây xăng - Ông Đức) hết đất TT -
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Ông Thu + Nhà ông Hợi - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị950.000760.000570.000380.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Ông Được - Ông Đức) - Đến bờ sông.
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Hoa Dũng + bà Thủy - Đến nhà Ông Bảo Ngần
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Ông Bảo Ngần - Đến nhà Ông Thái Lân
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Ông Thái Lân - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau ông Khoa+ông Thắng - Đến hết nhà ông Quyên + bà Huế
Đất ở đô thị950.000760.000570.000380.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà ông Quyên +bà Huế - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau bà Mai,nhà ông Lương - Đến Nhà ông Hoàn, nhà bà Cẩn
Đất ở đô thị1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn Nhà ông Hoàn, nhà bà Cẩn - Đến hết đất TT (hết phố Nguyễn Trãi)
Đất ở đô thị1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thắng Tĩnh + ông Hoan - Đến hết nhà bà Đông + ông Cường (phố Nguyễn Du)
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị950.000760.000570.000380.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Bảy + ... - Đến Nhà ông Hồng
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Hồng - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Hiền - Đến Nhà bà Mầu + ông Cần
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà bà Mầu + ông Cần - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Long - Đến Nhà ông Bình
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Bình - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
s - Đến Ngã ba Trường mầm non, Nhà ông Thư - Hoa (hết phố Nguyễn Du)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Thúy, bà Duyên - Đến Hết nhà bà Thanh + ông Thịnh
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Thanh + ông Thịnh - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Sơn Thuý - Đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình - Đến ông Trường + ông Cường
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Thế (tiệm vàng) - Đến hết Trường Mầm non
Đất ở đô thị2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết Trường MN - Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang vào Trường Tiểu học (Kho Bạc - ông Long) - Đến trường Tiểu học
Đất ở đô thị1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Hùng Đức - Đến hết nhà ông Sơn
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Sơn - Đến nhà ông Chiến (hết phố Lê Lợi)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thoả - Đến Nhà ông Sơn, ông Thành (phố Lê Thánh Tông)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Sơn, ông Thành - Đến giáp nhà ông Tuấn, bà Tình
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Tuấn, bà Tình - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Trường Dương - Đến hết nhà ông Lâm, bà Trang
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Lâm, bà Trang - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn Sau đất QLTT - Đến ông Lâm
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang từ đường 15A (Sau nhà bà Tiến Đính - ông Vinh phố Lê Thánh Tông) đi lên đường HCM -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A vào khu dân cư MBQH 54 (phố Lê Lai) -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện - Thị trấn Ngọc Lặc
từ ông Thọ - Đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ Đến Nhà ông Hải
Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thành Ngưu, ông Hân - Đến Nhà ông Vang, ông Tuấn
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ từ nhà ông Dìn - Đến ông Hạnh, bà Hương
Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ đường 519 củ - Đến ngã tư ( lô 2) MB 113 (nhà Hồng Hải)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô 2 - Đến giáp MB 110
Đất ở đô thị2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Vinh - Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 2)
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Vinh - Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 2) Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 3)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn giáp nhà văn hóa Phố Lê Duẩn(lô 3, MB 113) - Đến hết MBQH 113 (giáp ông Bùi Hồng Quang)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MB 113, thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 04 - Đến lô số 22
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà Văn Hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô 2 - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô 23 - Đến lô 28
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 29 - Đến lô số 47 và từ lô số 54 Đến lo số 72
Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xe cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 76 - Đến lô số 89
Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư Cầu Ngòn, các lô thuộc trục đường 519 cũ (Từ Bảo Việt đến Cầu chui, bên phải) thuộc Phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất ở đô thị3.700.0002.960.0002.220.0001.480.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đường vào Bệnh viên Đa khoa KV Ngọc Lặc - Đến cổng bệnh viện
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ cổng trong Bệnh viện vào khu dân cư Bệnh viện - Đến hết nhà ông Nguyễn Viết Chỉnh
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A vào Huyện ủy mới -
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ ông Tường Liên - Đến nhà ông Giang (phố Lê Duẩn)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường 15a (nhà ông Thư) vào MB 110 (phố Lê Hoàn) - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngag đường 15a vào khu dân cư sau ông Cải - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường 15a nhà bà Lập vào hết thị trấn - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang từ ông Tiến - Đến nhà bà Tinh
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng - Đến hết thị trấn
Đất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
ngõ ngang ông Biên - bà Ý - Đến Hết thị trấn (hết phố Lê Hoàn)
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Từ nhà anh Trường - Đến nhà anh Huynh (phố Trần Phú)
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc Thị trấn Ngọc Lặc
Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc thị trấn Ngọc Lặc -
Đất ở đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ Ngã ba ông Tiến Lài - đến nút giao đường HCM (bên phải tuyến)
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường HCM - đến hết đất khu phố Hưng Sơn
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đường Đinh Liệt từ giáp khu phố Hưng Sơn qua Khu phố Cao Nguyên - đến giáp xã Cao Ngọc
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ Ngã tư đường HCM (khu phố Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (đi vào chợ cống) - đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Ngọc Lặc Khu dân cư còn lại của các khu phố Cao Thượng, Hạ sơn, Ngọc Minh, Hưng Sơn - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ ngã ba Đường HCM đi Nhà văn hóa khu phố Ngọc Minh -
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ ngã ba đường HCM nhà Vinh-Lệ đi - đến hồ Đầm Thi khu phố Ngọc Minh
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ đường HCM (nhà ông Tỉnh Việt) - đến hết đất khu phố Hưng Sơn
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ dân cư Phía đông đường HCM của khu phố Hưng Sơn, Hạ Sơn - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ đường 519 nhà ông Toàn Vân - đến Nhà Ông Bình, khu phố 1 Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ còn lại trong khu phố Tran - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ khu phố 1 Ngọc Khê còn lại và dân cư khu phố Ngọc Minh phía tây Đường HCM - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Ngõ phố 1 còn lại và dân cư thôn Ngọc Minh phía Tây Đường HCM -
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ đường 15A vào khu phố Tân Thành - đến hết sân vận động khu phố Tân Thành
Đất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của các khu phố Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Lịch (xã Ngọc Khê) - Đến nút giao đường HCM (xã Ngọc Khê)
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Kịch (đường HCM) giao đường 519 (xã Ngọc Khê cũ) -
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
giáp Ngọc Khê cũ - Đến giáp trường TH 1 và ngã 3 nhà ông Mạnh (xã Thúy Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Quang bảy- Giáp Trường tiểu học 1 - Đến cầu suối Ngù (xã Thúy Sơn)
Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan - Đến hết đất TT (phố Lê Đình Chinh)
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi (Ông Phát - Thái Cúc) - Đến đường HCM
Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Sau Cúc Trí - Bà Xuân Anh) -
Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Cúc Trí - Bà Xuân) -
Đất TM-DV đô thị375.000300.000225.000150.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Sen - Đến Nhà ông Nhị
Đất TM-DV đô thị425.000340.000255.000170.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà ông Nhị - Đến Trạm Thủy văn
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ Trạm Thủy văn - Đến Đến nhà ông Khải
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A lên đường HCM (Ông Cường - Bà Phái) đường Cụt - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Tuấn Ngà, ông Chung - Đến Nhà bà Vân + bà Trang
Đất TM-DV đô thị475.000380.000285.000190.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang - Đến MB 127
Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Ông Phương - Đến nhà Ông Lương
Đất TM-DV đô thị525.000420.000315.000210.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà Ông Lương - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Bà Nhật ông Anh - Đến hết đất TT (hết phố Lê Đình Chinh)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A lên đường HCM (Cây xăng - Ông Đức) hết đất TT -
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Ông Thu + Nhà ông Hợi - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị475.000380.000285.000190.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Ông Được - Ông Đức) - Đến bờ sông.
Đất TM-DV đô thị375.000300.000225.000150.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Hoa Dũng + bà Thủy - Đến nhà Ông Bảo Ngần
Đất TM-DV đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Ông Bảo Ngần - Đến nhà Ông Thái Lân
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Ông Thái Lân - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị275.000220.000165.000110.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau ông Khoa+ông Thắng - Đến hết nhà ông Quyên + bà Huế
Đất TM-DV đô thị475.000380.000285.000190.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà ông Quyên +bà Huế - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau bà Mai,nhà ông Lương - Đến Nhà ông Hoàn, nhà bà Cẩn
Đất TM-DV đô thị575.000460.000345.000230.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn Nhà ông Hoàn, nhà bà Cẩn - Đến hết đất TT (hết phố Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV đô thị525.000420.000315.000210.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thắng Tĩnh + ông Hoan - Đến hết nhà bà Đông + ông Cường (phố Nguyễn Du)
Đất TM-DV đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị475.000380.000285.000190.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Bảy + ... - Đến Nhà ông Hồng
Đất TM-DV đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Hồng - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Hiền - Đến Nhà bà Mầu + ông Cần
Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà bà Mầu + ông Cần - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Long - Đến Nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Bình - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ ông Nhân, bà Mầu - Tới (xưởng mộc) Ngõ đi theo đường địa giới hành chính cũ - Đến Ngã ba Trường mầm non, Nhà ông Thư - Hoa (hết phố Nguyễn Du)
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Thúy, bà Duyên - Đến Hết nhà bà Thanh + ông Thịnh
Đất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Thanh + ông Thịnh - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Sơn Thuý - Đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình
Đất TM-DV đô thị375.000300.000225.000150.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình - Đến ông Trường + ông Cường
Đất TM-DV đô thị375.000300.000225.000150.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Thế (tiệm vàng) - Đến hết Trường Mầm non
Đất TM-DV đô thị1.450.0001.160.000870.000580.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết Trường MN - Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang vào Trường Tiểu học (Kho Bạc - ông Long) - Đến trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị950.000760.000570.000380.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Hùng Đức - Đến hết nhà ông Sơn
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Sơn - Đến nhà ông Chiến (hết phố Lê Lợi)
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thoả - Đến Nhà ông Sơn, ông Thành (phố Lê Thánh Tông)
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Sơn, ông Thành - Đến giáp nhà ông Tuấn, bà Tình
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Tuấn, bà Tình - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Trường Dương - Đến hết nhà ông Lâm, bà Trang
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Lâm, bà Trang - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn Sau đất QLTT - Đến ông Lâm
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
(Sau nhà bà Tiến Đính - ông Vinh phố Lê Thánh Tông) đi lên đường HCM -
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A vào khu dân cư MBQH 54 (phố Lê Lai) -
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng -
Đất TM-DV đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện - Thị trấn Ngọc Lặc
từ ông Thọ - Đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ Đến Nhà ông Hải
Đất TM-DV đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thành Ngưu, ông Hân - Đến Nhà ông Vang, ông Tuấn
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn - Đến hết đất TT
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ từ nhà ông Dìn - Đến ông Hạnh, bà Hương
Đất TM-DV đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ đường 519 củ - Đến ngã tư ( lô 2) MB 113 (nhà Hồng Hải)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô 2 - Đến giáp MB 110
Đất TM-DV đô thị1.450.0001.160.000870.000580.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Vinh - Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 2)
Đất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Vinh - Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 2) Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 3)
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn giáp nhà văn hóa Phố Lê Duẩn (lô 3, MB 113) - Đến hết MBQH 113 (giáp ông Bùi Hồng Quang)
Đất TM-DV đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MB 113, thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 04 - Đến lô số 22
Đất TM-DV đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà Văn Hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô 2 - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô 23 - Đến lô 28
Đất TM-DV đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 29 - Đến lô số 47 và từ lô số 54 Đến lo số 72
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xe cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 76 - Đến lô số 89
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư Cầu Ngòn, các lô thuộc trục đường 519 cũ (Từ Bảo Việt đến Cầu chui, bên phải) thuộc Phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất TM-DV đô thị1.850.0001.480.0001.110.000740.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đường vào Bệnh viên Đa khoa KV Ngọc Lặc - Đến cổng bệnh viện
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ cổng trong Bệnh viện vào khu dân cư Bệnh viện - Đến hết nhà ông Nguyễn Viết Chỉnh
Đất TM-DV đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A vào Huyện ủy mới -
Đất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ ông Tường Liên - Đến nhà ông Giang (phố Lê Duẩn)
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường 15a (nhà ông Thư) vào MB 110 (phố Lê Hoàn) - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngag đường 15a vào khu dân cư sau ông Cải - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường 15a nhà bà Lập vào hết thị trấn - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang từ ông Tiến - Đến nhà bà Tinh
Đất TM-DV đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng - Đến hết thị trấn
Đất TM-DV đô thị425.000340.000255.000170.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
ngõ ngang ông Biên - bà Ý - Đến Hết thị trấn (hết phố Lê Hoàn)
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Từ nhà anh Trường - Đến nhà anh Huynh (phố Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc Thị trấn Ngọc Lặc
Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc thị trấn Ngọc Lặc -
Đất TM-DV đô thị275.000220.000165.000110.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ Ngã ba ông Tiến Lài - đến nút giao đường HCM (bên phải tuyến)
Đất TM-DV đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường HCM - đến hết đất khu phố Hưng Sơn
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đường Đinh Liệt từ giáp khu phố Hưng Sơn qua Khu phố Cao Nguyên - đến giáp xã Cao Ngọc
Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ Ngã tư đường HCM (khu phố Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (đi vào chợ cống) - đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Ngọc Lặc Khu dân cư còn lại của các khu phố Cao Thượng, Hạ sơn, Ngọc Minh, Hưng Sơn - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ ngã ba Đường HCM đi Nhà văn hóa khu phố Ngọc Minh -
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ ngã ba đường HCM nhà Vinh-Lệ đi - đến hồ Đầm Thi khu phố Ngọc Minh
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ đường HCM (nhà ông Tỉnh Việt) - đến hết đất khu phố Hưng Sơn
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ dân cư Phía đông đường HCM của khu phố Hưng Sơn, Hạ Sơn - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ đường 519 nhà ông Toàn Vân - đến Nhà Ông Bình, khu phố 1 Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ còn lại trong khu phố Tran - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ khu phố 1 Ngọc Khê còn lại và dân cư khu phố Ngọc Minh phía tây Đường HCM - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Ngõ phố 1 còn lại và dân cư thôn Ngọc Minh phía Tây Đường HCM -
Đất TM-DV đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ đường 15A vào khu phố Tân Thành - đến hết sân vận động khu phố Tân Thành
Đất TM-DV đô thị175.000140.000105.00070.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của các khu phố Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất TM-DV đô thị75.00060.00045.00030.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Lịch (xã Ngọc Khê) - Đến nút giao đường HCM (xã Ngọc Khê)
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Kịch (đường HCM) giao đường 519 (xã Ngọc Khê cũ) -
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
giáp Ngọc Khê cũ - Đến giáp trường TH 1 và ngã 3 nhà ông Mạnh (xã Thúy Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Quang bảy- Giáp Trường tiểu học 1 - Đến cầu suối Ngù (xã Thúy Sơn)
Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan - Đến hết đất TT (phố Lê Đình Chinh)
Đất SX-KD đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi (Ông Phát - Thái Cúc) - Đến đường HCM
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Sau Cúc Trí - Bà Xuân Anh) -
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Cúc Trí - Bà Xuân) -
Đất SX-KD đô thị338.000270.400202.800135.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Sen - Đến Nhà ông Nhị
Đất SX-KD đô thị383.000306.400229.800153.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà ông Nhị - Đến Trạm Thủy văn
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ Trạm Thủy văn - Đến Đến nhà ông Khải
Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A lên đường HCM (Ông Cường - Bà Phái) đường Cụt - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Tuấn Ngà, ông Chung - Đến Nhà bà Vân + bà Trang
Đất SX-KD đô thị428.000342.400256.800171.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang - Đến MB 127
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Ông Phương - Đến nhà Ông Lương
Đất SX-KD đô thị473.000378.400283.800189.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà Ông Lương - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Bà Nhật ông Anh - Đến hết đất TT (hết phố Lê Đình Chinh)
Đất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A lên đường HCM (Cây xăng - Ông Đức) hết đất TT -
Đất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Ông Thu + Nhà ông Hợi - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị428.000342.400256.800171.200
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Ông Được - Ông Đức) - Đến bờ sông.
Đất SX-KD đô thị338.000270.400202.800135.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Hoa Dũng + bà Thủy - Đến nhà Ông Bảo Ngần
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Ông Bảo Ngần - Đến nhà Ông Thái Lân
Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn hết nhà Ông Thái Lân - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị248.000198.400148.80099.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau ông Khoa+ông Thắng - Đến hết nhà ông Quyên + bà Huế
Đất SX-KD đô thị428.000342.400256.800171.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà ông Quyên +bà Huế - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau bà Mai,nhà ông Lương - Đến Nhà ông Hoàn, nhà bà Cẩn
Đất SX-KD đô thị518.000414.400310.800207.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn Nhà ông Hoàn, nhà bà Cẩn - Đến hết đất TT (hết phố Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD đô thị473.000378.400283.800189.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thắng Tĩnh + ông Hoan - Đến hết nhà bà Đông + ông Cường (phố Nguyễn Du)
Đất SX-KD đô thị495.000396.000297.000198.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà bà Đông + ông Cường - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị428.000342.400256.800171.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Bảy + ... - Đến Nhà ông Hồng
Đất SX-KD đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Hồng - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Hiền - Đến Nhà bà Mầu + ông Cần
Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà bà Mầu + ông Cần - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Long - Đến Nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Bình - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị495.000396.000297.000198.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ ông Nhân, bà Mầu - Tới (xưởng mộc) Ngõ đi theo đường địa giới hành chính cũ - Đến Ngã ba Trường mầm non, Nhà ông Thư - Hoa (hết phố Nguyễn Du)
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Thúy, bà Duyên - Đến Hết nhà bà Thanh + ông Thịnh
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Thanh + ông Thịnh - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị495.000396.000297.000198.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Sơn Thuý - Đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình
Đất SX-KD đô thị338.000270.400202.800135.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình - Đến ông Trường + ông Cường
Đất SX-KD đô thị338.000270.400202.800135.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Thế (tiệm vàng) - Đến hết Trường Mầm non
Đất SX-KD đô thị1.305.0001.044.000783.000522.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết Trường MN - Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang vào Trường Tiểu học (Kho Bạc - ông Long) - Đến trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị855.000684.000513.000342.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Hùng Đức - Đến hết nhà ông Sơn
Đất SX-KD đô thị810.000648.000486.000324.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau ông Sơn - Đến nhà ông Chiến (hết phố Lê Lợi)
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thoả - Đến Nhà ông Sơn, ông Thành (phố Lê Thánh Tông)
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Sơn, ông Thành - Đến giáp nhà ông Tuấn, bà Tình
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Tuấn, bà Tình - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Trường Dương - Đến hết nhà ông Lâm, bà Trang
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Lâm, bà Trang - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn Sau đất QLTT - Đến ông Lâm
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A (Sau nhà bà Tiến Đính - ông Vinh phố Lê Thánh Tông) đi lên đường HCM -
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A vào khu dân cư MBQH 54 (phố Lê Lai) -
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng -
Đất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện - Thị trấn Ngọc Lặc
từ ông Thọ - Đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ Đến Nhà ông Hải
Đất SX-KD đô thị1.215.000972.000729.000486.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Thành Ngưu, ông Hân - Đến Nhà ông Vang, ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn - Đến hết đất TT
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ từ nhà ông Dìn - Đến ông Hạnh, bà Hương
Đất SX-KD đô thị765.000612.000459.000306.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ đường 519 củ - Đến ngã tư ( lô 2) MB 113 (nhà Hồng Hải)
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô 2 - Đến giáp MB 110
Đất SX-KD đô thị1.305.0001.044.000783.000522.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Vinh - Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 2)
Đất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Vinh - Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 2) Đến hết MB 110, giáp sau Ngân Hàng (lô 3)
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn giáp nhà văn hóa Phố Lê Duẩn(lô 3, MB 113) - Đến hết MBQH 113 (giáp ông Bùi Hồng Quang)
Đất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MB 113, thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 04 - Đến lô số 22
Đất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà Văn Hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô 2 - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô 23 - Đến lô 28
Đất SX-KD đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 29 - Đến lô số 47 và từ lô số 54 Đến lo số 72
Đất SX-KD đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xe cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn - Thị trấn Ngọc Lặc
từ lô số 76 - Đến lô số 89
Đất SX-KD đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Ngọc Lặc Mặt bằng QH khu xen cư Cầu Ngòn, các lô thuộc trục đường 519 cũ (Từ Bảo Việt đến Cầu chui, bên phải) thuộc Phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất SX-KD đô thị1.665.0001.332.000999.000666.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đường vào Bệnh viên Đa khoa KV Ngọc Lặc - Đến cổng bệnh viện
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ cổng trong Bệnh viện vào khu dân cư Bệnh viện - Đến hết nhà ông Nguyễn Viết Chỉnh
Đất SX-KD đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A vào Huyện ủy mới -
Đất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ ông Tường Liên - Đến nhà ông Giang (phố Lê Duẩn)
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường 15a (nhà ông Thư) vào MB 110 (phố Lê Hoàn) - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngag đường 15a vào khu dân cư sau ông Cải - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang đường 15a nhà bà Lập vào hết thị trấn - Thị trấn Ngọc Lặc
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang từ ông Tiến - Đến nhà bà Tinh
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng - Đến hết thị trấn
Đất SX-KD đô thị383.000306.400229.800153.200
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
ngõ ngang ông Biên - bà Ý - Đến Hết thị trấn (hết phố Lê Hoàn)
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Từ nhà anh Trường - Đến nhà anh Huynh (phố Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc Thị trấn Ngọc Lặc
Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc thị trấn Ngọc Lặc -
Đất SX-KD đô thị248.000198.400148.80099.200
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ Ngã ba ông Tiến Lài - đến nút giao đường HCM (bên phải tuyến)
Đất SX-KD đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường HCM - đến hết đất khu phố Hưng Sơn
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đường Đinh Liệt từ giáp khu phố Hưng Sơn qua Khu phố Cao Nguyên - đến giáp xã Cao Ngọc
Đất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ Ngã tư đường HCM (khu phố Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (đi vào chợ cống) - đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Ngọc Lặc Khu dân cư còn lại của các khu phố Cao Thượng, Hạ sơn, Ngọc Minh, Hưng Sơn - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ ngã ba Đường HCM đi Nhà văn hóa khu phố Ngọc Minh -
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ ngã ba đường HCM nhà Vinh-Lệ đi - đến hồ Đầm Thi khu phố Ngọc Minh
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ đường HCM (nhà ông Tỉnh Việt) - đến hết đất khu phố Hưng Sơn
Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ dân cư Phía đông đường HCM của khu phố Hưng Sơn, Hạ Sơn - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Đoạn từ đường 519 nhà ông Toàn Vân - đến Nhà Ông Bình, khu phố 1 Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ còn lại trong khu phố Tran - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ khu phố 1 Ngọc Khê còn lại và dân cư khu phố Ngọc Minh phía tây Đường HCM - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Ngõ phố 1 còn lại và dân cư thôn Ngọc Minh phía Tây Đường HCM -
Đất SX-KD đô thị180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ đường 15A vào khu phố Tân Thành - đến hết sân vận động khu phố Tân Thành
Đất SX-KD đô thị158.000126.40094.80063.200
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của các khu phố Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất SX-KD đô thị68.00054.40040.80027.200
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn Từ giáp đất huyện Cẩm Thủy - Đến Nhà văn hóa thôn Quang Thái Bình qua thôn Ngù xẻ Đến quán Thanh Trúc thôn bái E (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Từ quán Thanh Trúc qua nga ba Làng Bái - Đến Cầu Làng Vong (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Làng Vong qua làng Quang Tiến - Đến cầu làng Ràm (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu làng Ràm qua nga ba rẽ đi Ngoc liên - Đến hết thôn Quang Lộc (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết thôn Quang Lộc qua ngã ba dốc Khế, - Đến giáp đất xã Ngọc Khê cũ (hết đất xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp đất xã Quang Trung qua Công ty Tân Á (phía xã Thuý Sơn) - Đến hết đất làng Ao (xã Ngọc Khê, cũ) giáp đất phố Trần Phú, TT Ngọc Lặc (xã Thuý Sơn, xã Ngọc Khê,cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp cầu Làng Ao xã Ngọc Khê (cũ) - Đến Cầu làng Ngòn (Thị trấn Ngọc Lặc, xã Ngọc Khê, cũ)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ cầu Làng Ngòn - Đến hết đất thị trấn (bến xe tạm) (địa phận TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp thị trấn Ngọc Lặc (từ Bến xe tạm) qua thôn Hưng Sơn, thôn Hạ Sơn (hết đất xã Ngọc Khê cũ, giáp đất TT Ngọc Lặc), - Đến hết đất thị trấn giáp đất xã Minh Sơn (địa phận Ngọc Khê cũ, thị trấn)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp đất TT Ngọc Lặc qua ngã 3 làng Bót Thuận Quỳnh - Đến cửa hàng xăng dầu Hương Khuê (địa phận xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hương Khuê qua thôn Giữa - Đến giáp đất xã Minh Tiến Đến đất xã Minh Sơn (địa phận xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến - Đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ).
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành - Đến ngã tư đường HCM nhà ông Báo Thọ Liên (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên - Đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ cầu làng Trọc - Đến giáp ngã tư đường HCM làng Thọ Phú (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ ngã tư đường HCM làng Thọ Phú (nhà ông Hà) qua Hồ áng Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si - Đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ - Đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) Đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) - Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ chân dốc Nán phía đông - đến cây Đa khu phố Tran, thị trấn Ngọc Lặc
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ cây đa làng Tran Thượng - Đến ngã ba đường vào nhà văn hoá làng Chan Hạ (địa phận xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hoá làng Tran Hạ qua ngã ba đường vào làng Sắt - Đến giáp đất ông Thủy, giáp đất ông Tính thị trấn (địa phận xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Duyên Thường - giáp Ngọc Khê cũ (ông Tính ) - Đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ông Xiêm - Đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn16.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên qua ngã 4 đường HCM - Đến Bưu Điện, Ngõ vào mặt bằng Việt Hung (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo qua cầu Trắng, - Đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống - Đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ hêt nhà ông Long, Hùng Đức - Đến qua đường vào Trường Mầm non Đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn16.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ hết Trường THCS, hết đất Huyện ủy (cũ) qua Đoạn 2 giao thông - Đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được - Đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ hết cây xăng bãi màu Hạ Sơn, đối diện nhà ông Trương Tiến Lên - Đến Ngã ba đường đi ra sông giữa Bãi Màu Hạ Sơn (TT Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn qua Chi nhánh Điện 35 - Đến ngã ba đường HCM trước Trạm mía đường Lam Sơn (hết đất thị trấn Ngọc Lặc)
Đất ở nông thôn12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ
Từ nhà ông Toản Minh Liên - Đến Nhà ông Tuấn Hương (xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ
Từ nhà ông Lực làng Bót - Đến nhà ông Tân làng Mơ (xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ
Từ nhà chị Dung (PCT) - Đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Mơ theo đường 15A cũ - Đến hết đất công sở UBND xã (hết đất xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn nhà ông Vân Hà Thôn Minh Thành - Đến hết nhà ông Châu Thôn 2 (xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ đường 15A cũ ngã Ba Si (Nhà ông Thanh sửa đài) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường 15A cũ giáp đường HCM (bà Nhân làng Thọ Liên) - Đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường từ Ngã 3 Trường Lào (đường HCM) - Đến giáp đất xã Xuân Châu (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường 15A cũ giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) - Đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Hà làng Thọ Phú)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ngã tư đường HCM (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) - Đến giấp xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519
Ngã ba dốc Khế - Đến Ngã ba nhà Dung Nhân (phía Thúy Sơn), hết đất Bưu điện Phố 1 (xã Quang Trung, Thúy Sơn)
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519
Đoạn từ hết đất Bưu điện Phố 1 - Đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (phía xã Quang Trung) và từ nhà Hồng Lợi Đến ngã ba nhà ông Thân( phía xã Thúy Sơn)
Đất ở nông thôn6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519
Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa - Đến ngã ba nhà ông Tiến Lài (hết đất xã Quang Trung) Đến Nút giao giữa đường 519 với đường HCM ( phía xã Ngọc Khê) và từ Nhà ông Thủy -tỵ Đến hết đất
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ đường HCM ngã 3 phố Châu - Đến Cầu Nổ rắc giáp trạm Thuế phố Châu (xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ Cầu Nổ Rắc - Đến đất xã Lam Sơn (hết Minh Sơn), Đến Cổng chào thôn Trung Tâm (xã Lam Sơn)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ Cổng chào thôn Trung Tâm - Đến Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ (đoạn phía cửa hàng xăng dầu lam Sơn) - (xã Lam Sơn)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ - Đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ cổng Trạm y tế qua Chi nhánh Ngân hàng - Đến cầu Ông Bỉnh và đoạn qua UBND xã Lam Sơn)
Đất ở nông thôn1.650.0001.320.000990.000660.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ giáp UBND xã Lam Sơn - Đến ngã ba Bảng tin
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ ngã 3 Bảng tin (khu Chế biến) - Đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, - Đến Cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Trung
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B
Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn qua thôn Minh Lâm, Cao Thịnh-Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất - đi qua thị trấn Thống Nhất - Đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất huyện Yên Định (xã Cao Thịnh)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
từ đường HCM - Đến giáp nhà ông Sáng thôn Bái E (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ giáp nhà ông Sáng thôn Bái E qua thôn Quang Phú - Đến giáp đất xã Đồng Thịnh (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ cầu Chạ(giáp đất xã Quang Trung); qua làng Lim, nhà văn hoá làng Mới, ngã ba UBND xã Đồng Thịnh - Đến trạm y tế xã Đồng Thịnh
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ trạm y tế xã Đồng Thịnh đi qua làng Mùn, làng Chiêng, Làng Me (hết xã Đ. Thịnh) - Đến xã Lộc Thịnh qua các làng Hép Đến ngã 3 rẽ vào làng ngã Hón
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ nhà ông Dương làng Cò Chè - Đến nhà ông Huy làng Lộc Phát
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ nhà ông làng Lộc Phát - Đến cống 61 hết đất xã Lộc Thịnh giáp đất xã cao Thịnh
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua ngã 4 Cao Khánh - Đến ngã 3 Cây Phượng (hết xã Cao Thịnh giáp Thống nhất, Yên định)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông
Đoạn ngã ba giáp Trường lái - Đến vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông
Đoạn từ vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh - Đến giáp đất Ngọc Khê cũ (Ngã tư nút giao) (xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Ngã ba đường HCM (ông Tuấn) đi Ngọc Khê cũ hết đất thị trấn Ngọc Lặc -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp đất TTNL (đường đi làng Ngòn) - Đến hết đất ông Phong (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Giáp đất ông Phong - Đến Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên(ông Mạnh) (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Từ ngã 3 đi xã Ngọc Sơn (ông Mạnh) - Đến cống hồ Đằm Săm (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Từ cống hồ Đằm Săm - Đến giáp đất xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên (ông Mạnh) - Đến giáp đất xã Ngọc Liên (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê cũ - Đến ngã ba nhà Ông Nhân thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn.
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Đoạn từ Ngã 3 thôn Kim Thủy (Ông Nhân) qua Ngã 3 thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn - Đến giáp đất xã Ngọc Trung (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Đoạn từ ngã 3 chợ Ngọc Khê (ông Thủy) - Đến giáp đất Huyện Đội cũ, Đến đường rẽ vào Tran hạ (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Từ giáp đất Huyện đội cũ, đường rẽ vào Tran Hạ - Đến hết đất ông Chức (dốc làng Quạc) (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Từ hết đất đất ông Chức (dốc làng Quạc) - Đến hết khu đất nhà VH thôn Cao Nguyên (xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Từ hết khu đất Nhà VH thôn Cao Nguyên qua hồ Cống Khê, Trường Tiểu học 1 Mỹ Tân, qua ngã ba Trạm Y tế xã Mỹ Tân, qua làng Chả , qua nhà ông Thi (L.Mốn - Đến đường 15A ngã 3 làng Mỏ (nhà Ô Tri) (xã Mỹ Tân, xã Ngọc Khê cũ)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Đoạn từ đường HCM ngã 3 đi Cao Ngọc - Đến nhà ông Lượng làng Bót (xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót - Đến hết đất xã Minh Sơn giáp đất xã Cao Ngọc (xã Minh Sơn)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Từ giáp đất xã Minh Sơn qua làng Nghiện, làng Lỏ, làng Thau - Đến hết đất nhà ông Nhất làng Cọn (xã Cao Ngọc)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến ngã ba trung tâm xã (xã Cao Ngọc)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ đường HCM ngã Ba si - Đến cầu cây Lội (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn1.440.0001.152.000864.000576.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ cầu cây Lôi - Đến Cầu đuôi Tép Làng Thành Sơn (xã Kiên Thọ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ Cầu D419 đuôi tép Làng Thành Sơn qua nhà ông Dũng Mến làng Thành Sơn, hết xã Kiên Thọ, qua thôn Đồng Đang, Cầu làng Thé, qua làng Khe Ba, qua làng - Đến nhà Ông Huệ Rèn ( Liên Cơ 3), (xã Kiên Thọ, Nguyệt Ấn)
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ nhà Ông Huệ Rèn - Đến ngã 4 nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ (xã Nguyệt Ấn)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ nhà Ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà Ông Sơn Hà - Đến nhà cô Lới làng Minh Thạch (xã Nguyệt Ấn)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch - Đến cầu Chẻ Mẻ (xã Nguyệt Ấn)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ - Đến ngã 3 Lương Bình
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ ngã 3 Lương Bình - Đến nhà ông Minh Lương Bình (xã Nguyệt Ấn)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ nhà Ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn - Đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh (xã Nguyệt Ấn)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn
Đoạn đường HCM - dốc Khế - Đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (xã Thuý Sơn)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 rẽ đi K822 - Đến Đến giáp đất xã Thạch Lập
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn
Đường ngang từ đường 519 (Hải Tâm) đi nhà bà Ca -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ nhà Lợi Hồng - Đến nhà Hợp Phượng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Từ nhà anh Chung Bình - Đến Nhà ông Lượng (làng Nhàng)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thủy Tỵ (đường vào Biên phòng) - Đến nhà ông Vũ
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Từ nhà Minh Hạnh - đến Biên phòng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Đường từ nhà anh Hùng Hà (vào nhà VH Khu phố Xuân Sơn) - đến hết đất ông Huyền
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Từ giáp đất ông Huyền - Đến nhà ông Bình Tuệ
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì - Đến suối Ngù
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 bà Lộc Nam - Đến nhà ông Hà Thọ Chì
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy - Đến cầu suối Ngù
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng - Đến hết đất anh Hùng Inh
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Từ giáp đất anh Hùng Inh - Đến trại chăn nuôi cũ
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 anh Hùng Inh - Đến nhà Sơn Đào
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn đường từ ngã 3 Lộc Nam - Đến nhà ông Quang Bảy
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã ba làng Nhàng - Đến thôn Vân Sơn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đoạn từ Vân Sơn đi thôn Thanh Bình -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ cầu suối Ngù - Đến thôn Lương sơn, thôn Thanh Bình
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ cầu suối Ngù - Đến Thôn Hồng Sơn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ thôn Thanh Bình - Đến Khe Cạn (Phú Sơn)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ thôn Thanh Bình - Đến hết thôn Phú Sơn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ cầu Khe Cạn (Phú Sơn) - Đến Trung Sơn, ngã 3 Tam Đồng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 Tam Đồng - Đến làng Chon
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ Tam Đồng đi Đông Sơn - Đến hết thôn Hoa Cao
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Tư ông Huyền theo đường QH - Đến ngã ba ông Tỵ
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ngõ giáp Biên phòng - Xã Thúy Sơn - Xã Thúy Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn
khu từ nhà ông Lượng giáp về phía thôn Xuân Sơn -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Phần còn lại các ngõ, ngách của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Thúy Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Ngã ba ông Tiến Lài - đến nút giao đường HCM (bên trái tuyến)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa đi lên đường HCM - Đến nhà ông Tính
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn giáp đất lô 1 đường HCM (đầu khu phố) - đến hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng - Đến giáp đất xã Ngọc Liên
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - Đến Nhà ông Thức làng Quang Bái
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 - Đến Đập Bai Manh
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Đập Bai Manh - Đến Ngã ba rẽ đi Đồng Thịnh (Nhà Ông Đông)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ giáp đường HCM - Đến Ao Mùn Làng Quang Thuận
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Ao Mùn Làng Quang Thuận - Đến giáp đường điện 500 KV
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Giáp đường điện 500 KV - Đến giáp đất xã Ngọc Liên
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ giáp ngã tư Q.Hoà (Ông Ngọc) - Đến hết nhà bà Hợp đường đi qua làng Quang Phú.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ ngã ba cầu làng Ràm - Đến cầu Bái Đàn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ đường HCM (Nhà ông Hưng - Luyện) - Đến hết làng Quang Hợp
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố 1 Quang Trung - Xã Quang Trung
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố Quang Hưng - Xã Quang Trung
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) - đến giáp đất Nhà văn hóa Khu phố Quang Hưng
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Quang Trung
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 đi vào cống Trường nội trú và đi ra sông cầu Chày -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 đi thôn Minh Thái - Đến ngã 3 lên Trường Nghề Miền núi
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 nhà hàng Dũng Hằng - Đến hồ Minh Thái
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
đoạn từ ngã 3 Thuận Quỳnh vào làng Bót - Đến nhà ông Hòa Tọa
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 đi vào đơn vị bộ đội - Đến hết nhà ông Hoà
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
từ cây xăng Hương Khuê - Đến nhà ông Nam thôn Muỗng
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng - Đến Trung tâm thôn Minh Thuận
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 Bưu điện văn hoá xã đi chợ phố Châu -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
Đường từ ngã 3 trạm thuế phố Châu vào - Đến ngã 3 nhà ông Hoà Bí thư xã
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 (nhà ông Chung làng Giữa) đi - Đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
Đường HCM đi theo đường 15A cũ - Đến cung QLĐB2 vòng sang đường HCM
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên - Xã Minh Sơn
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Minh Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Từ nhà ông Bách giáp đất xã Lam Sơn - Đến cầu Suối Giác
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú - Đến ngã ba đường HCM
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thanh - Đến cầu ông Bỉnh
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ Bưu điện VH - Đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ Cầu ông Bỉnh - Đến nhà ông Quân giáp đất Lam Sơn
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ giáp đất thôn 9 xã Lam Sơn - Đến Ngã ba nhà bà Thảo Lan
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ ngã ba Thảo Lan - Đến nhà ông Châu thôn Minh Cơ
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn tư nhà ông Châu thôn Minh Cơ - Đến giáp xã Xuân Châu
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Tuyến đường từ Trường cấp 2 Lam Sơn - Đến giáp đất thôn 6 xã Lam Sơn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Minh Tiến
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) - Đến Trường Mầm non trung tâm xã
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Trường mầm non khu trung tâm xã - Đến hết đất Trường THCS Kiên Thọ
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ hết đất Trường THCS Kiên Thọ qua cầu Nước Chóp làng Kiên Minh, qua nhà ông Hải Seo làng 11, - Đến giáp đất xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Đường HCM làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn - Đến giáp đất xã Phúc Thịnh
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường ngã Tư từ đường HCM đi làng Đức Thịnh - Đến ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ đường HCM nhà ông Cao làng Kiên Minh - Đến sân vận động làng Kiên Minh
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ ngã ba nhà ông Phúc Ba Si - Đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Nghinh Thọ Liên - Kiên Thọ -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A cũ làng Thọ Liên - Đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ nhà ông Thành xóm 4 làng Thành Sơn - Đến đền Lê Lai Đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường 15 A củ nhà ông Hiến xóm 2 làng Thọ Liên - Đến xóm 3 làng Thọ Liên
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên - Đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã tư đường HCM nhà ông Hải Thành Công - Đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba đường HCM chân dóc Trường Lào Đi làng Xuân Thành -Thọ Sơn -
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ ngã 3 đường HCM nhà ông Bình làng Xuân Thành - Đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ đội 10 NT Sông âm - Đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 - Đến Đ11 NT Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba 15 A củ giáp bà Sơn Thọ Phú - Đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh - Đến nhà Ông Bùi Văn Thái
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ giáp ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh - Đến sân vận động làng Đức Thịnh
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Nhà Ông Hà Công Tố làng Thọ Liên - Đến nhà Ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba 15 A củ nhà Ông Huynh làng Đội 1 - Đến nhà Ông Hoàng Hữu Tiền làng đội 1
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ 15 A củ Nhà Ông Dung Sen xóm 1 Thọ Phú - Đến nhà Ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ 15 A củ Nhà Ông Hữu Năm xóm 1 Thọ Phú - Đến nhà Ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà Ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú - Đến nhà Bà Sơn 15 A cũ
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà Ông Nhu đường HCM - Đến nhà ông Phạm Lương Bằng
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Hồ áng Bòn HCM làng Thọ Phú - Đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà ông Dậu - Đến hết mặt bằng Lô 2 khu Đồng Bông
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM (nhà Ô.Kim) - Đến nhà ông Doãn Luân xóm 4 thôn Thọ Phú
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM nhà Ô. Lê Năng Tỉnh - Đến nhà ô. Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ Trường Mầm non - Đến nhà Ô. Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ nhà Ô. Phạm Lương Bằng - Đến nhà ô. Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM - Đến Hồ Công thôn Thành Công
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM - Đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ nhà ông Nhàn (đường HCM) - Đến nhà Ô. Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) - Đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Kiên Thọ
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Từ giáp cầu nhà ông Bỉnh - Đến hết đất thôn 9, xã Lam Sơn (giáp đất xã Minh Tiến)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đường từ ngã 3 bảng tin (khu chế biến) - Đến hết đất Trường Tiểu học & THCS giáp đất xã Minh Tiến
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đoạn từ ngã 4 trung tâm thôn 6 - Đến Ngã 3 thôn Minh Thủy
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đoạn từ Ngã 3 thôn Minh Thủy - Đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Trung
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đường từ ngã 4 trung tâm thôn 6 đi thôn 6 - Đến nhà bà quế hết đất thôn 6.
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đoạn từ nhà ông bình tư thôn trụ sở qua ngã 4 thôn 12 - Đến giáp đất bà Lý Tấn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2 - Xã Lam Sơn
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Lam Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn đi qua thôn Xuân Minh - Đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thôn Xuân Minh).
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã ba đường vào thông Trung Thành (nhà ông Đông) - Đến ngã tư thôn Thọ Phú
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú - Đến Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã tư làng Mồn thôn Thọ Phú - Đến nghĩa địa thôn Thọ Phú.
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ Nghĩa địa thôn Thọ Phú - Đến nhà ông Luận Chi (thôn Minh Lâm)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ nhà ông Luận Chí thôn Minh Lâm - Đến ngã 3 thôn Minh Lâm (đường 516B)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn đường từ ngã tư thôn Thọ Phú - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trung Thành (đi thôn Minh Xuân).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú - Đến ngã ba nhà anh Cảm (thôn Thọ Phú)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã ba nhà anh Cảm (thôn Thọ Phú) đi thôn Yên Thắng, - Đến giáp đất xã Cao Thịnh đường 516B
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã ba nhà anh Cảm (thôn Thọ Phú) đi thôn Ngọc Tân, thôn Tân Mỹ ra ngã 3 thôn Xuân Minh giáp đường ATK (nhà ông An thông Xuân Minh). -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông) đi Minh Thành - Đến đường Quốc Phòng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ Nhà VH thôn Trung Thành - Đến nhà ông Nam thôn Trung Thành
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Ngọc Trung
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (ngã ba thôn Tiền Phong đường vào Chi bộ Bắc Sơn) - Đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc) - Đến giáp đất xã Ngọc Trung (làng Sanh)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Nhân) - Đến ngã tư thôn thanh Sơn (nhà ông Toàn)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) - Đến ngã ba dốc Cây Đa (Cò Nẵng)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 4 ông Toàn - Đến nhà ngã 4 Mốc Lim (ông Điệp).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đường từ ngã 4 Mốc Lim (ông Điệp) - Đến hết ngã 3 Quán Hổ.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ trung tâm xã (ông Thảo) - Đến hết đất trường tiểu học Ngọc Sơn.
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ hết đất Trường tiểu học Ngọc sơn - Đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - Đến nhà bia Bắc Sơn.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ Ngã 3 dốc Cây Đa (Ông Thanh) - Đến ngã 3 thôn Linh Sơn (gốc cây U).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 3 thôn Linh Sơn (gốc cây U) - Đến ngã 3 ông Hoạt (thôn Hoành Sơn).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đường từ ngã 3 Cây Đa (Cò Nẵng) thôn Thanh Sơn - Đến ngã 3 (ông Hợp) thôn Linh Sơn.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 3 ông Dốc thôn Điền Sơn 1 - Đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 - Đến ngã 3 nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3.
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Ngọc Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Đập Mũi Trâu giáp đất Quang Trung, qua ngã ba thôn 2 nhà anh Hậu - Đến trạm điện thôn 3
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ trạm điện thôn 3 - Đến Trường THPT Bắc Sơn
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Trường THPT Bắc Sơn - Đến Trường THCS
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ hết đất Trường THCS - Đến cổng chào thôn 7
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ cổng chào thôn 7 - Đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh - đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Tuyến đường từ ngã ba nhà anh Hùng thôn 4 - đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc - đến trạm điện thôn 3 (ngã 3 Kim Ngọc, xã Ngọc Liên)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Trường THCS Vào Cầu treo -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Cầu Treo - Đến Nhà VH thôn 11 Đến giáp đất xã Đồng Thịnh
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ UBND xã đi nhà anh Đính thôn 6 - Đến gốc cây Vả giáp đất xã Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn Nhà Văn hoá làng Tổ - Đến công làng Trại Bái
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Ngọc Liên
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Đồng Thịnh
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang lang Mới giáp đường ATK -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Đồng Thịnh
đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ - Đến ngã ba làng Chiềng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Đồng Thịnh
Đường từ trung tâm UBND xã đi ngã ba Bai Sơn - Đến giáp đất xã Ngọc Liên
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Đồng Thịnh
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đường từ ngã 3 thôn Z111 (nhà ông Văn) - Đến nhà ông Sao (làng Bứa) Đến giáp đường 516B
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Cống đồng Vốc - Đến Cống ỉa Lòi, làng cao Thắng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ ngã 3 làng Mai - Đến ngã ba làng Lim Còm
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ hộ bà Chỉnh ngã Tư Cao Khánh - Đến cổng Trại 5
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ hộ ông Lê Duy Long ngã T4 Cao Khánh đi xã Yên Lâm -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ nhà ông Vinh Làng Bứa - Đến đường 516b (trạm mủ cao su 1)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Cao Thịnh
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Phúc, thôn Lộc Phát - Đến nhà Ông Ngọc, ông Ý làng Đồi nâu
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Cơ làng Cò Chè - Đến hết Trường mầm non
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Ý làng Đồi nâu - Đến hết thôn Lộc Tiến (giáp đất xã cẩm Tâm)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ Trường mầm non - Đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ ngã 3 đường ATK đi Ngã Hón - Đến hết đất làng Ngã Hón
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ Cây đa thôn Lộc Nam - Đến nhà ông Phúc thôn Lộc Phát
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Lộc Thịnh
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Ngã Ba chợ - Đến nhà ông Thức làng Minh Tiến
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn hết nhà ông Thức (Minh Tiến) - Đến nhà ông Hiệu (Đô Ung).
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn hết nhà ông Hiệu (Đô Ung) - Đến Hồ Tuồng (Lập Thắng)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn hết Hồ Tuồng (Lập Thắng) - Đến giáp đất xã Điền Thượng (Bá Thước)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn từ ngã ba chợ - Đến Nhà ông Lưu (Lương Thiện) giáp xã Thuý Sơn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) - Đến giáp đất làng Quang Thủy xã Quang Trung
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngách còn lại trong xã - Xã Thạch Lập
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Mỹ Tân
Từ Ngã ba Trường mầm non thôn Vải đi thôn Beo - Đến giáp đất xã Cao Ngọc
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Mỹ Tân
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Ngã ba làng Lỏ Đi làng cây thị - Xã Cao Ngọc
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ ngã 3 TT xã - Đến Nhà ông Hà làng Vìn
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ Ngã 3 đường đi làng Vìn (Ô.Hà) - Đến ngã 3 đi làng Chò Tráng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ Ngã 3 đường đi làng Chò Tráng - Đến giáp đất xã Vân Am
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ làng Nhỏi - Đến Đi làng Chò Tráng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ ngã 3 TT xã - Đến nhà ông Dân làng Ủng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng - đến giáp đất thị trấn Ngọc Lặc, Mỹ Tân
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ ngã 3 làng Ban (Trường tiểu học) - Đến hết bãi Bùi
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Cao Ngọc
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu - Đến đường vào làng Âm
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng - Đến giáp đất xã Phùng Giáo
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu - Đến nhà ông Chí cầu nan thôn Vân Thịnh
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ nhà ông Chí cầu nan thôn Vân Thịnh - Đến giáp xã Cao Ngọc
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ ngã 3 làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ - Đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông San thôn Đắm Vân Giang -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn Tử cầu nan - Đến ngã 3 đi làng giỏi Thượng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Vân Am
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ nhà ông Sửu Làng Lương Bình Nguyệt ấn qua UBND xã - Đến nhà ông Định làng Chầm
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ nhà ông Đinh qua Đập Làng Chầm - Đến Ngã 3 làng Lau
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ ngã 3 Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành - Đến nhà ông Phong đội 3 cũ
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ ông Phong Đội 3 - Đến làng Lương Bình xã Nguyệt ấn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Phùng Giáo
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Minh
Trung tâm xã - Đến Ngã 3 đi xã Phúc Thịnh
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Minh
Đoạn từ nhà bà Hạnh (trung tâm xã) đi thôn Lương Bình xã Nguyệt Ấn -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Phùng Minh
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) - Đến nhà anh Tình làng Ươu
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu - Đến Kho phân Thanh Luật
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ kho Phân thanh Luật - Đến Chân đập đồng tiến
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Chị Lan làng Xăm - Đến Nhà anh Toàn làng Mới
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Toàn làng Mới - Đến Nhà bà Độ làng Mới
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà bà Độ làng Mới - Đến Nhà anh Toàn làng Xăm
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Lịch làng Mời - Đến Nhà anh Đồng Bảng Lãng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Đồng Bảng Lãng - Đến Nhà ông Nhạc đội Bốn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà ông Nhạc đội Bốn - Đến Nhà anh Phước đội Bốn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Phước Đội 4 - Đến Nhà ông Quân Bảng Lãng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoan từ Nhà ông Quân Bảng Lãng - Đến giáp đất xã Phùng Giáo
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 Đội 4 - Đến Nhà ông Tược (Ao Đội 4 )
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Tược ( Ao Đội 4 ) - Đến Nhà Ông Sang ( Đội 4 )
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ giáp đất Nông trường S. Âm - Đến Suối Pheo
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ trạm điện làng mót - Đến hết nhà ông sáng làng Mót
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Suối Pheo - Đến Nhà Ông Khoa, Ông Văn ( L. Pheo )
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Văn ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Vân ( L. Pheo )
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Vân ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Thăng (L. Pheo )
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Thăng ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Toán ( Môn Tía )
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Nhà Ông Toán (Môn Tía ) - Đến Nhà Ông Tâm
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn nhà Ông Tâm - Đến Nhà Ông Dụng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn Nhà Ông Dụng - Đến Kiên Thọ
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Trạm điện - Đến Hết sân vận động Sông Âm
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ hết sân vận động - Đến Chân dốc Cơ giới (Anh Dương )
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Chân dốc Cơ giới ( Anh Dương ) - Đến hết nghĩa trang Nông Trường
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên - Xã Nguyệt Ấn
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo ) - Đến hết nhà Ông Phượng (Đồng Cạn )
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3 - Xã Nguyệt Ấn
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nhà bà Hằng Làng Bào xã Phúc Thịnh
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ cổng Làng Ươu - Đến cổng Làng Mót.
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ cổng Làng Mót - Đến giáp ngã 3 đường nhựa NT3.
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 đường nhựa ông Chính làng mới(cũ) - Đến giếng cổ Làng Rềnh
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) - Đến nhà ông Trường làng Mới
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới - Đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía - Đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo - Đến Hồ Pheo
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Nguyệt Ấn
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ngã ba Cò Mót - Đến Thọ phú xã Kiên Thọ
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ngã ba Làng Quên - Đến ông Dũng Làng Trạc
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ông Dũng Làng Trạc - Đến ông Khôi Làng Trạc
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ông Khôi Làng Trạc - Đến giáp đất xã Nguyệt Ấn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba trung tâm xã - Đến ngã ba làng Sòng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ông Hoả Làng Bái - Đến ông Vĩnh Làng Bái
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba trung tâm xã - Đến ông Giới
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ông Giới - Đến ông Tuân làng Bào
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ Ông Hiền Làng Bào - Đến Ông Trọng Làng Bào
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ Ông Trọng Làng Bào - Đến giáp đất xã Kiên Thọ
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ nhà ông Thanh Làng Bái - Đến suối Cồn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba trung tâm xã - Đến ngã ba làng Cò Mót
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba Làng Sòng - Đến nhà ông Vĩnh Làng Bái
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ nhà ông Từ Làng Quên - Đến nhà Ông Dũng làng Trạc
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ nhà ông Biên Làng Trạc - Đến giáp đất xã Phùng Minh
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Tuân Làng Bào - Đến nhà Ông Hiền Làng Bào
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Phúc Thịnh
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn Từ giáp đất huyện Cẩm Thủy - Đến Nhà văn hóa thôn Quang Thái Bình qua thôn Ngù xẻ Đến quán Thanh Trúc thôn bái E (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Từ quán Thanh Trúc qua nga ba Làng Bái - Đến Cầu Làng Vong (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Làng Vong qua làng Quang Tiến - Đến cầu làng Ràm (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu làng Ràm qua nga ba rẽ đi Ngoc liên - Đến hết thôn Quang Lộc (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết thôn Quang Lộc qua ngã ba dốc Khế, - Đến giáp đất xã Ngọc Khê cũ (hết đất xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp đất xã Quang Trung qua Công ty Tân Á (phía xã Thuý Sơn) - Đến hết đất làng Ao (xã Ngọc Khê, cũ) giáp đất phố Trần Phú, TT Ngọc Lặc (xã Thuý Sơn, xã Ngọc Khê,cũ)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp cầu Làng Ao xã Ngọc Khê (cũ) - Đến Cầu làng Ngòn (Thị trấn Ngọc Lặc, xã Ngọc Khê, cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ cầu Làng Ngòn - Đến hết đất thị trấn (bến xe tạm) (địa phận TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp thị trấn Ngọc Lặc (từ Bến xe tạm) qua thôn Hưng Sơn, thôn Hạ Sơn (hết đất xã Ngọc Khê cũ, giáp đất TT Ngọc Lặc), - Đến hết đất thị trấn giáp đất xã Minh Sơn (địa phận Ngọc Khê cũ, thị trấn)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp đất TT Ngọc Lặc qua ngã 3 làng Bót Thuận Quỳnh - Đến cửa hàng xăng dầu Hương Khuê (địa phận xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hương Khuê qua thôn Giữa - Đến giáp đất xã Minh Tiến Đến đất xã Minh Sơn (địa phận xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến - Đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ).
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành - Đến ngã tư đường HCM nhà ông Báo Thọ Liên (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên - Đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ cầu làng Trọc - Đến giáp ngã tư đường HCM làng Thọ Phú (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ ngã tư đường HCM làng Thọ Phú (nhà ông Hà) qua Hồ áng Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si - Đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Giáp đất huyện Lang Chánh qua dốc Bai Chạ nhà ông Tự, ngã ba đường vào làng Mỏ (nhà ông Đức), cột điện 35KV làng Mống Mỏ, - đến cầu Xương Cài (hết đất xã Mỹ Tân) đến Chân dốc Nán phía Đông (địa phận Mỹ Tân, Ngọc Khê cũ) - Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ chân dốc Nán phía đông - đến cây Đa khu phố Tran, thị trấn Ngọc Lặc
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ cây đa làng Tran Thượng - Đến ngã ba đường vào nhà văn hoá làng Chan Hạ (địa phận xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hoá làng Tran Hạ qua ngã ba đường vào làng Sắt - Đến giáp đất ông Thủy, giáp đất ông Tính thị trấn (địa phận xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Duyên Thường - giáp Ngọc Khê cũ (ông Tính ) - Đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ông Xiêm - Đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn6.400.0005.120.0003.840.0002.560.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên qua ngã 4 đường HCM - Đến Bưu Điện, Ngõ vào mặt bằng Việt Hung (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo qua cầu Trắng, - Đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống - Đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ hêt nhà ông Long, Hùng Đức - Đến qua đường vào Trường Mầm non Đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn6.400.0005.120.0003.840.0002.560.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ hết Trường THCS, hết đất Huyện ủy (cũ) qua Đoạn 2 giao thông - Đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn5.600.0004.480.0003.360.0002.240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được - Đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ hết cây xăng bãi màu Hạ Sơn, đối diện nhà ông Trương Tiến Lên - Đến Ngã ba đường đi ra sông giữa Bãi Màu Hạ Sơn (TT Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn qua Chi nhánh Điện 35 - Đến ngã ba đường HCM trước Trạm mía đường Lam Sơn (hết đất thị trấn Ngọc Lặc)
Đất TM-DV nông thôn4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ
Từ nhà ông Toản Minh Liên - Đến Nhà ông Tuấn Hương (xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ
Từ nhà ông Lực làng Bót - Đến nhà ông Tân làng Mơ (xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ
Từ nhà chị Dung (PCT) - Đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Mơ theo đường 15A cũ - Đến hết đất công sở UBND xã (hết đất xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn nhà ông Vân Hà Thôn Minh Thành - Đến hết nhà ông Châu Thôn 2 (xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ đường 15A cũ ngã Ba Si (Nhà ông Thanh sửa đài) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường 15A cũ giáp đường HCM (bà Nhân làng Thọ Liên) - Đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường từ Ngã 3 Trường Lào (đường HCM) - Đến giáp đất xã Xuân Châu (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường 15A cũ giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) - Đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Hà làng Thọ Phú)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống)
Đoạn từ ngã tư đường HCM (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) - Đến giấp xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519
Ngã ba dốc Khế - Đến Ngã ba nhà Dung Nhân (phía Thúy Sơn), hết đất Bưu điện Phố 1 (xã Quang Trung, Thúy Sơn)
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519
Đoạn từ hết đất Bưu điện Phố 1 - Đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (phía xã Quang Trung) và từ nhà Hồng Lợi Đến ngã ba nhà ông Thân( phía xã Thúy Sơn)
Đất TM-DV nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519
Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa - Đến ngã ba nhà ông Tiến Lài (hết đất xã Quang Trung) Đến Nút giao giữa đường 519 với đường HCM ( phía xã Ngọc Khê) và từ Nhà ông Thủy -tỵ Đến hết đất
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ đường HCM ngã 3 phố Châu - Đến Cầu Nổ rắc giáp trạm Thuế phố Châu (xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ Cầu Nổ Rắc - Đến đất xã Lam Sơn (hết Minh Sơn), Đến Cổng chào thôn Trung Tâm (xã Lam Sơn)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ Cổng chào thôn Trung Tâm - Đến Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ (đoạn phía cửa hàng xăng dầu lam Sơn) - (xã Lam Sơn)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ - Đến Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ cổng Trạm y tế qua Chi nhánh Ngân hàng - Đến cầu Ông Bỉnh và đoạn qua UBND xã Lam Sơn)
Đất TM-DV nông thôn660.000528.000396.000264.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ giáp UBND xã Lam Sơn - Đến ngã ba Bảng tin
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ ngã 3 Bảng tin (khu Chế biến) - Đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh)
Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, - Đến Cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Trung
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B
Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn qua thôn Minh Lâm, Cao Thịnh-Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất - đi qua thị trấn Thống Nhất - Đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất huyện Yên Định (xã Cao Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
từ đường HCM - Đến giáp nhà ông Sáng thôn Bái E (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ giáp nhà ông Sáng thôn Bái E qua thôn Quang Phú - Đến giáp đất xã Đồng Thịnh (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ cầu Chạ(giáp đất xã Quang Trung); qua làng Lim, nhà văn hoá làng Mới, ngã ba UBND xã Đồng Thịnh - Đến trạm y tế xã Đồng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ trạm y tế xã Đồng Thịnh đi qua làng Mùn, làng Chiêng, Làng Me (hết xã Đ. Thịnh) - Đến xã Lộc Thịnh qua các làng Hép Đến ngã 3 rẽ vào làng ngã Hón
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ nhà ông Dương làng Cò Chè - Đến nhà ông Huy làng Lộc Phát
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ nhà ông làng Lộc Phát - Đến cống 61 hết đất xã Lộc Thịnh giáp đất xã cao Thịnh
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu)
Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua ngã 4 Cao Khánh - Đến ngã 3 Cây Phượng (hết xã Cao Thịnh giáp Thống nhất, Yên định)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông
Đoạn ngã ba giáp Trường lái - Đến vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông
Đoạn từ vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh - Đến giáp đất Ngọc Khê cũ (Ngã tư nút giao) (xã Quang Trung)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Ngã ba đường HCM (ông Tuấn) đi Ngọc Khê cũ hết đất thị trấn Ngọc Lặc -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp đất TTNL (đường đi làng Ngòn) - Đến hết đất ông Phong (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Giáp đất ông Phong - Đến Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên(ông Mạnh) (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Từ ngã 3 đi xã Ngọc Sơn (ông Mạnh) - Đến cống hồ Đằm Săm (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Từ cống hồ Đằm Săm - Đến giáp đất xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên (ông Mạnh) - Đến giáp đất xã Ngọc Liên (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê cũ - Đến ngã ba nhà Ông Nhân thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn.
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn
Đoạn từ Ngã 3 thôn Kim Thủy (Ông Nhân) qua Ngã 3 thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn - Đến giáp đất xã Ngọc Trung (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Đoạn từ ngã 3 chợ Ngọc Khê (ông Thủy) - Đến giáp đất Huyện Đội cũ, Đến đường rẽ vào Tran hạ (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Từ giáp đất Huyện đội cũ, đường rẽ vào Tran Hạ - Đến hết đất ông Chức (dốc làng Quạc) (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Từ hết đất đất ông Chức (dốc làng Quạc) - Đến hết khu đất nhà VH thôn Cao Nguyên (xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân
Từ hết khu đất Nhà VH thôn Cao Nguyên qua hồ Cống Khê, Trường Tiểu học 1 Mỹ Tân, qua ngã ba Trạm Y tế xã Mỹ Tân, qua làng Chả , qua nhà ông Thi (L.Mốn - Đến đường 15A ngã 3 làng Mỏ (nhà Ô Tri) (xã Mỹ Tân, xã Ngọc Khê cũ)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Đoạn từ đường HCM ngã 3 đi Cao Ngọc - Đến nhà ông Lượng làng Bót (xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót - Đến hết đất xã Minh Sơn giáp đất xã Cao Ngọc (xã Minh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Từ giáp đất xã Minh Sơn qua làng Nghiện, làng Lỏ, làng Thau - Đến hết đất nhà ông Nhất làng Cọn (xã Cao Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc
Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến ngã ba trung tâm xã (xã Cao Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ đường HCM ngã Ba si - Đến cầu cây Lội (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn576.000460.800345.600230.400
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ cầu cây Lôi - Đến Cầu đuôi Tép Làng Thành Sơn (xã Kiên Thọ)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ Cầu D419 đuôi tép Làng Thành Sơn qua nhà ông Dũng Mến làng Thành Sơn, hết xã Kiên Thọ, qua thôn Đồng Đang, Cầu làng Thé, qua làng Khe Ba, qua làng - Đến nhà Ông Huệ Rèn ( Liên Cơ 3), (xã Kiên Thọ, Nguyệt Ấn)
Đất TM-DV nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ nhà Ông Huệ Rèn - Đến ngã 4 nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ (xã Nguyệt Ấn)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Từ nhà Ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà Ông Sơn Hà - Đến nhà cô Lới làng Minh Thạch (xã Nguyệt Ấn)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch - Đến cầu Chẻ Mẻ (xã Nguyệt Ấn)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ - Đến ngã 3 Lương Bình
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ ngã 3 Lương Bình - Đến nhà ông Minh Lương Bình (xã Nguyệt Ấn)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo
Đoạn từ nhà Ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn - Đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh (xã Nguyệt Ấn)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ còn lại trong thôn Ngọc Lan - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ phố 1 còn lại và dân cư thôn Ngọc Minh phía Tây Đường HCM - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Ngõ phố 1 còn lại và dân cư thôn Ngọc Minh phía Tây Đường HCM -
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
Từ đường 15A vào làng Sắt - Đến hết sân vận động làng Sắt
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Ngọc Khê (nay Là thị trấn Ngọc Lặc)
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn
Đoạn đường HCM - dốc Khế - Đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (xã Thuý Sơn)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 rẽ đi K822 - Đến Đến giáp đất xã Thạch Lập
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn
Đường ngang từ đường 519 (Hải Tâm) đi nhà bà Ca -
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ nhà Lợi Hồng - Đến nhà Hợp Phượng
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Từ nhà anh Chung Bình - Đến Nhà ông Lượng (làng Nhàng)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thủy Tỵ (đường vào Biên phòng) - Đến nhà ông Vũ
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Từ nhà Minh Hạnh - đến Biên phòng
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Đường từ nhà anh Hùng Hà (vào nhà VH Khu phố Xuân Sơn) - đến hết đất ông Huyền
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn
Từ giáp đất ông Huyền - Đến nhà ông Bình Tuệ
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì - Đến suối Ngù
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 bà Lộc Nam - Đến nhà ông Hà Thọ Chì
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy - Đến cầu suối Ngù
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng - Đến hết đất anh Hùng Inh
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Từ giáp đất anh Hùng Inh - Đến trại chăn nuôi cũ
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 anh Hùng Inh - Đến nhà Sơn Đào
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
Đoạn đường từ ngã 3 Lộc Nam - Đến nhà ông Quang Bảy
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã ba làng Nhàng - Đến thôn Vân Sơn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đoạn từ Vân Sơn đi thôn Thanh Bình -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ cầu suối Ngù - Đến thôn Lương sơn, thôn Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ cầu suối Ngù - Đến Thôn Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ thôn Thanh Bình - Đến Khe Cạn (Phú Sơn)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ thôn Thanh Bình - Đến hết thôn Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ cầu Khe Cạn (Phú Sơn) - Đến Trung Sơn, ngã 3 Tam Đồng
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đoạn từ ngã 3 Tam Đồng - Đến làng Chon
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Đường từ Tam Đồng đi Đông Sơn - Đến hết thôn Hoa Cao
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn
Tư ông Huyền theo đường QH - Đến ngã ba ông Tỵ
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Đường ngõ giáp Biên phòng - Xã Thúy Sơn - Xã Thúy Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn
khu từ nhà ông Lượng giáp về phía thôn Xuân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Phần còn lại các ngõ, ngách của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Thúy Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Ngã ba ông Tiến Lài - đến nút giao đường HCM (bên trái tuyến)
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa đi lên đường HCM - Đến nhà ông Tính
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn giáp đất lô 1 đường HCM (đầu khu phố) - đến hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng - Đến giáp đất xã Ngọc Liên
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - Đến Nhà ông Thức làng Quang Bái
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 - Đến Đập Bai Manh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ Đập Bai Manh - Đến Ngã ba rẽ đi Đồng Thịnh (Nhà Ông Đông)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ giáp đường HCM - Đến Ao Mùn Làng Quang Thuận
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Ao Mùn Làng Quang Thuận - Đến giáp đường điện 500 KV
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Giáp đường điện 500 KV - Đến giáp đất xã Ngọc Liên
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ giáp ngã tư Q.Hoà (Ông Ngọc) - Đến hết nhà bà Hợp đường đi qua làng Quang Phú.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ ngã ba cầu làng Ràm - Đến cầu Bái Đàn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Đoạn từ đường HCM (Nhà ông Hưng - Luyện) - Đến hết làng Quang Hợp
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố 1 Quang Trung - Xã Quang Trung
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố Quang Hưng - Xã Quang Trung
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung
Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) - đến giáp đất Nhà văn hóa Khu phố Quang Hưng
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Quang Trung
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 đi vào cống Trường nội trú và đi ra sông cầu Chày -
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 đi thôn Minh Thái - Đến ngã 3 lên Trường Nghề Miền núi
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 nhà hàng Dũng Hằng - Đến hồ Minh Thái
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
đoạn từ ngã 3 Thuận Quỳnh vào làng Bót - Đến nhà ông Hòa Tọa
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 đi vào đơn vị bộ đội - Đến hết nhà ông Hoà
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
từ cây xăng Hương Khuê - Đến nhà ông Nam thôn Muỗng
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng - Đến Trung tâm thôn Minh Thuận
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 Bưu điện văn hoá xã đi chợ phố Châu -
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
Đường từ ngã 3 trạm thuế phố Châu vào - Đến ngã 3 nhà ông Hoà Bí thư xã
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn
từ ngã 3 (nhà ông Chung làng Giữa) đi - Đến Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn
Đường HCM đi theo đường 15A cũ - Đến cung QLĐB2 vòng sang đường HCM
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên - Xã Minh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Minh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Từ nhà ông Bách giáp đất xã Lam Sơn - Đến cầu Suối Giác
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú - Đến ngã ba đường HCM
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thanh - Đến cầu ông Bỉnh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ Bưu điện VH - Đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ Cầu ông Bỉnh - Đến nhà ông Quân giáp đất Lam Sơn
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ giáp đất thôn 9 xã Lam Sơn - Đến Ngã ba nhà bà Thảo Lan
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn từ ngã ba Thảo Lan - Đến nhà ông Châu thôn Minh Cơ
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Đoạn tư nhà ông Châu thôn Minh Cơ - Đến giáp xã Xuân Châu
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến
Tuyến đường từ Trường cấp 2 Lam Sơn - Đến giáp đất thôn 6 xã Lam Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Minh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) - Đến Trường Mầm non trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Trường mầm non khu trung tâm xã - Đến hết đất Trường THCS Kiên Thọ
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ hết đất Trường THCS Kiên Thọ qua cầu Nước Chóp làng Kiên Minh, qua nhà ông Hải Seo làng 11, - Đến giáp đất xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Đường HCM làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn - Đến giáp đất xã Phúc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường ngã Tư từ đường HCM đi làng Đức Thịnh - Đến ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ đường HCM nhà ông Cao làng Kiên Minh - Đến sân vận động làng Kiên Minh
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ ngã ba nhà ông Phúc Ba Si - Đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Nghinh Thọ Liên - Kiên Thọ -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A cũ làng Thọ Liên - Đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ nhà ông Thành xóm 4 làng Thành Sơn - Đến đền Lê Lai Đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường 15 A củ nhà ông Hiến xóm 2 làng Thọ Liên - Đến xóm 3 làng Thọ Liên
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên - Đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã tư đường HCM nhà ông Hải Thành Công - Đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba đường HCM chân dóc Trường Lào Đi làng Xuân Thành -Thọ Sơn -
Đất TM-DV nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ ngã 3 đường HCM nhà ông Bình làng Xuân Thành - Đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ đội 10 NT Sông âm - Đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu
Đất TM-DV nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 - Đến Đ11 NT Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba 15 A củ giáp bà Sơn Thọ Phú - Đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh - Đến nhà Ông Bùi Văn Thái
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ giáp ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh - Đến sân vận động làng Đức Thịnh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Nhà Ông Hà Công Tố làng Thọ Liên - Đến nhà Ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ ngã ba 15 A củ nhà Ông Huynh làng Đội 1 - Đến nhà Ông Hoàng Hữu Tiền làng đội 1
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ 15 A củ Nhà Ông Dung Sen xóm 1 Thọ Phú - Đến nhà Ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đường từ 15 A củ Nhà Ông Hữu Năm xóm 1 Thọ Phú - Đến nhà Ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà Ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú - Đến nhà Bà Sơn 15 A cũ
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà Ông Nhu đường HCM - Đến nhà ông Phạm Lương Bằng
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ Hồ áng Bòn HCM làng Thọ Phú - Đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Đoạn từ nhà ông Dậu - Đến hết mặt bằng Lô 2 khu Đồng Bông
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM (nhà Ô.Kim) - Đến nhà ông Doãn Luân xóm 4 thôn Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM nhà Ô. Lê Năng Tỉnh - Đến nhà ô. Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ Trường Mầm non - Đến nhà Ô. Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ nhà Ô. Phạm Lương Bằng - Đến nhà ô. Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM - Đến Hồ Công thôn Thành Công
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường HCM - Đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ nhà ông Nhàn (đường HCM) - Đến nhà Ô. Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ
Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) - Đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Kiên Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Từ giáp cầu nhà ông Bỉnh - Đến hết đất thôn 9, xã Lam Sơn (giáp đất xã Minh Tiến)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đường từ ngã 3 bảng tin (khu chế biến) - Đến hết đất Trường Tiểu học & THCS giáp đất xã Minh Tiến
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đoạn từ ngã 4 trung tâm thôn 6 - Đến Ngã 3 thôn Minh Thủy
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đoạn từ Ngã 3 thôn Minh Thủy - Đến Cầu trắng giáp đất xã Ngọc Trung
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đường từ ngã 4 trung tâm thôn 6 đi thôn 6 - Đến nhà bà quế hết đất thôn 6.
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lam Sơn
Đoạn từ nhà ông bình tư thôn trụ sở qua ngã 4 thôn 12 - Đến giáp đất bà Lý Tấn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Khu dân cư MBQH thôn Trụ Sở lô 2 - Xã Lam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Lam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn đi qua thôn Xuân Minh - Đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thôn Xuân Minh).
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã ba đường vào thông Trung Thành (nhà ông Đông) - Đến ngã tư thôn Thọ Phú
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú - Đến Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trung Thành (đi Minh Xuân).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã tư làng Mồn thôn Thọ Phú - Đến nghĩa địa thôn Thọ Phú.
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ Nghĩa địa thôn Thọ Phú - Đến nhà ông Luận Chi (thôn Minh Lâm)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ nhà ông Luận Chí thôn Minh Lâm - Đến ngã 3 thôn Minh Lâm (đường 516B)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn đường từ ngã tư thôn Thọ Phú - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Trung Thành (đi thôn Minh Xuân).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã 3 thôn Trung Thành - Đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú - Đến ngã ba nhà anh Cảm (thôn Thọ Phú)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã ba nhà anh Cảm (thôn Thọ Phú) đi thôn Yên Thắng, - Đến giáp đất xã Cao Thịnh đường 516B
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ ngã ba nhà anh Cảm (thôn Thọ Phú) đi thôn Ngọc Tân, thôn Tân Mỹ ra ngã 3 thôn Xuân Minh giáp đường ATK (nhà ông An thông Xuân Minh). -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn đường từ ngã ba (ông Đông) đi Minh Thành - Đến đường Quốc Phòng
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Trung
Đoạn từ Nhà VH thôn Trung Thành - Đến nhà ông Nam thôn Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Ngọc Trung
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (ngã ba thôn Tiền Phong đường vào Chi bộ Bắc Sơn) - Đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc) - Đến giáp đất xã Ngọc Trung (làng Sanh)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã ba thôn Kim Thủy (nhà ông Nhân) - Đến ngã tư thôn thanh Sơn (nhà ông Toàn)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) - Đến ngã ba dốc Cây Đa (Cò Nẵng)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 4 ông Toàn - Đến nhà ngã 4 Mốc Lim (ông Điệp).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đường từ ngã 4 Mốc Lim (ông Điệp) - Đến hết ngã 3 Quán Hổ.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ trung tâm xã (ông Thảo) - Đến hết đất trường tiểu học Ngọc Sơn.
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ hết đất Trường tiểu học Ngọc sơn - Đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - Đến nhà bia Bắc Sơn.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ Ngã 3 dốc Cây Đa (Ông Thanh) - Đến ngã 3 thôn Linh Sơn (gốc cây U).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 3 thôn Linh Sơn (gốc cây U) - Đến ngã 3 ông Hoạt (thôn Hoành Sơn).
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đường từ ngã 3 Cây Đa (Cò Nẵng) thôn Thanh Sơn - Đến ngã 3 (ông Hợp) thôn Linh Sơn.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ ngã 3 ông Dốc thôn Điền Sơn 1 - Đến hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Sơn
Đoạn từ hết đất làng Chẩu thôn Điền Sơn 1 - Đến ngã 3 nhà ông Mão thôn Điền Sơn 3.
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Ngọc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Đập Mũi Trâu giáp đất Quang Trung, qua ngã ba thôn 2 nhà anh Hậu - Đến trạm điện thôn 3
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ trạm điện thôn 3 - Đến Trường THPT Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Trường THPT Bắc Sơn - Đến Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ hết đất Trường THCS - Đến cổng chào thôn 7
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ cổng chào thôn 7 - Đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ đầu khu phố Ngọc Minh - đến Giáp làng Bái xã Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Tuyến đường từ ngã ba nhà anh Hùng thôn 4 - đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc - đến trạm điện thôn 3 (ngã 3 Kim Ngọc, xã Ngọc Liên)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Trường THCS Vào Cầu treo -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ Cầu Treo - Đến Nhà VH thôn 11 Đến giáp đất xã Đồng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn từ UBND xã đi nhà anh Đính thôn 6 - Đến gốc cây Vả giáp đất xã Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Ngọc Liên
Đoạn Nhà Văn hoá làng Tổ - Đến công làng Trại Bái
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Ngọc Liên
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Đồng Thịnh
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang lang Mới giáp đường ATK -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Đồng Thịnh
đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ - Đến ngã ba làng Chiềng
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Đồng Thịnh
Đường từ trung tâm UBND xã đi ngã ba Bai Sơn - Đến giáp đất xã Ngọc Liên
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Đồng Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đường từ ngã 3 thôn Z111 (nhà ông Văn) - Đến nhà ông Sao (làng Bứa) Đến giáp đường 516B
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Cống đồng Vốc - Đến Cống ỉa Lòi, làng cao Thắng
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ ngã 3 làng Mai - Đến ngã ba làng Lim Còm
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ hộ bà Chỉnh ngã Tư Cao Khánh - Đến cổng Trại 5
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ hộ ông Lê Duy Long ngã T4 Cao Khánh đi xã Yên Lâm -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Thịnh
Đoạn từ nhà ông Vinh Làng Bứa - Đến đường 516b (trạm mủ cao su 1)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Cao Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Phúc, thôn Lộc Phát - Đến nhà Ông Ngọc, ông Ý làng Đồi nâu
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Cơ làng Cò Chè - Đến hết Trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Ý làng Đồi nâu - Đến hết thôn Lộc Tiến (giáp đất xã cẩm Tâm)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ Trường mầm non - Đến hết thôn Lộc Thành (giáp đất xã Đồng Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ ngã 3 đường ATK đi Ngã Hón - Đến hết đất làng Ngã Hón
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Lộc Thịnh
Đoạn từ Cây đa thôn Lộc Nam - Đến nhà ông Phúc thôn Lộc Phát
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Lộc Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Ngã Ba chợ - Đến nhà ông Thức làng Minh Tiến
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn hết nhà ông Thức (Minh Tiến) - Đến nhà ông Hiệu (Đô Ung).
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn hết nhà ông Hiệu (Đô Ung) - Đến Hồ Tuồng (Lập Thắng)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn hết Hồ Tuồng (Lập Thắng) - Đến giáp đất xã Điền Thượng (Bá Thước)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn từ ngã ba chợ - Đến Nhà ông Lưu (Lương Thiện) giáp xã Thuý Sơn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Thạch Lập
Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) - Đến giáp đất làng Quang Thủy xã Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngách còn lại trong xã - Xã Thạch Lập
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Mỹ Tân
Từ Ngã ba Trường mầm non thôn Vải đi thôn Beo - Đến giáp đất xã Cao Ngọc
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Mỹ Tân
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Ngã ba làng Lỏ Đi làng cây thị - Xã Cao Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ ngã 3 TT xã - Đến Nhà ông Hà làng Vìn
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ Ngã 3 đường đi làng Vìn (Ô.Hà) - Đến ngã 3 đi làng Chò Tráng
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ Ngã 3 đường đi làng Chò Tráng - Đến giáp đất xã Vân Am
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ làng Nhỏi - Đến Đi làng Chò Tráng
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ ngã 3 TT xã - Đến nhà ông Dân làng Ủng
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ nhà ông Dân làng Ủng - đến giáp đất thị trấn Ngọc Lặc, Mỹ Tân
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Cao Ngọc
Đoạn từ ngã 3 làng Ban (Trường tiểu học) - Đến hết bãi Bùi
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Cao Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu - Đến đường vào làng Âm
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng - Đến giáp đất xã Phùng Giáo
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ nhà ông Phiên bến Liếu - Đến nhà ông Chí cầu nan thôn Vân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ nhà ông Chí cầu nan thôn Vân Thịnh - Đến giáp xã Cao Ngọc
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ ngã 3 làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ - Đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn từ cầu Liếu đi nhà ông San thôn Đắm Vân Giang -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Vân Am
Đoạn Tử cầu nan - Đến ngã 3 đi làng giỏi Thượng
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Vân Am
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ nhà ông Sửu Làng Lương Bình Nguyệt ấn qua UBND xã - Đến nhà ông Định làng Chầm
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ nhà ông Đinh qua Đập Làng Chầm - Đến Ngã 3 làng Lau
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ ngã 3 Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành - Đến nhà ông Phong đội 3 cũ
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Giáo
Đoạn từ ông Phong Đội 3 - Đến làng Lương Bình xã Nguyệt ấn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Phùng Giáo
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Minh
Trung tâm xã - Đến Ngã 3 đi xã Phúc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phùng Minh
Đoạn từ nhà bà Hạnh (trung tâm xã) đi thôn Lương Bình xã Nguyệt Ấn -
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Phùng Minh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) - Đến nhà anh Tình làng Ươu
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu - Đến Kho phân Thanh Luật
Đất TM-DV nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ kho Phân thanh Luật - Đến Chân đập đồng tiến
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Chị Lan làng Xăm - Đến Nhà anh Toàn làng Mới
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Toàn làng Mới - Đến Nhà bà Độ làng Mới
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà bà Độ làng Mới - Đến Nhà anh Toàn làng Xăm
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Lịch làng Mời - Đến Nhà anh Đồng Bảng Lãng
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Đồng Bảng Lãng - Đến Nhà ông Nhạc đội Bốn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà ông Nhạc đội Bốn - Đến Nhà anh Phước đội Bốn
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Nhà anh Phước Đội 4 - Đến Nhà ông Quân Bảng Lãng
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoan từ Nhà ông Quân Bảng Lãng - Đến giáp đất xã Phùng Giáo
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 Đội 4 - Đến Nhà ông Tược (Ao Đội 4 )
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Tược ( Ao Đội 4 ) - Đến Nhà Ông Sang ( Đội 4 )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ giáp đất Nông trường S. Âm - Đến Suối Pheo
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ trạm điện làng mót - Đến hết nhà ông sáng làng Mót
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Suối Pheo - Đến Nhà Ông Khoa, Ông Văn ( L. Pheo )
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Văn ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Vân ( L. Pheo )
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Vân ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Thăng (L. Pheo )
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà Ông Thăng ( L. Pheo ) - Đến Nhà Ông Toán ( Môn Tía )
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Nhà Ông Toán (Môn Tía ) - Đến Nhà Ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn nhà Ông Tâm - Đến Nhà Ông Dụng
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn Nhà Ông Dụng - Đến Kiên Thọ
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ Trạm điện - Đến Hết sân vận động Sông Âm
Đất TM-DV nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ hết sân vận động - Đến Chân dốc Cơ giới (Anh Dương )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Chân dốc Cơ giới ( Anh Dương ) - Đến hết nghĩa trang Nông Trường
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngách thuộc các thôn trong xã có mặt cát ngõ từ 3 đến 5m trở lên - Xã Nguyệt Ấn
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đầu bãi Gò Đống (Đồng keo ) - Đến hết nhà Ông Phượng (Đồng Cạn )
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Các đường làng thôn Liên Cơ 1, Liên Cơ 2, Liên Cơ 3 - Xã Nguyệt Ấn
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến đất làng Quên xã Phúc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nhà bà Hằng Làng Bào xã Phúc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 nhà SHCĐ làng Đồng Keo (cũ) - Đến nghĩa Địa Liên Cơ 1,2,3.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ cổng Làng Ươu - Đến cổng Làng Mót.
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ cổng Làng Mót - Đến giáp ngã 3 đường nhựa NT3.
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 đường nhựa ông Chính làng mới(cũ) - Đến giếng cổ Làng Rềnh
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ cổng làng Mới (cũ) - Đến nhà ông Trường làng Mới
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà ông Trường làng Mới - Đến nhà ông Lưu làng Bứa xã Phùng Giáo.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ nhà ông Xích làng Môn Tía - Đến giáp đất làng Hoán Ngang xã Minh Tiến.
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Nguyệt Ấn
Đoạn từ ngã 3 Trường Mầm non khu lẽ làng Pheo - Đến Hồ Pheo
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Nguyệt Ấn
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã -
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ngã ba Cò Mót - Đến Thọ phú xã Kiên Thọ
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ngã ba Làng Quên - Đến ông Dũng Làng Trạc
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ông Dũng Làng Trạc - Đến ông Khôi Làng Trạc
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ông Khôi Làng Trạc - Đến giáp đất xã Nguyệt Ấn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba trung tâm xã - Đến ngã ba làng Sòng
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ ông Hoả Làng Bái - Đến ông Vĩnh Làng Bái
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba trung tâm xã - Đến ông Giới
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ông Giới - Đến ông Tuân làng Bào
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ Ông Hiền Làng Bào - Đến Ông Trọng Làng Bào
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ Ông Trọng Làng Bào - Đến giáp đất xã Kiên Thọ
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Từ nhà ông Thanh Làng Bái - Đến suối Cồn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba trung tâm xã - Đến ngã ba làng Cò Mót
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ ngã ba Làng Sòng - Đến nhà ông Vĩnh Làng Bái
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ nhà ông Từ Làng Quên - Đến nhà Ông Dũng làng Trạc
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ nhà ông Biên Làng Trạc - Đến giáp đất xã Phùng Minh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ nhà Ông Tuân Làng Bào - Đến nhà Ông Hiền Làng Bào
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Phúc Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Đoạn Từ giáp đất huyện Cẩm Thủy - Đến Nhà văn hóa thôn Quang Thái Bình qua thôn Ngù xẻ Đến quán Thanh Trúc thôn bái E (xã Quang Trung)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Ngọc Lặc Đường Hồ Chí Minh
Từ quán Thanh Trúc qua nga ba Làng Bái - Đến Cầu Làng Vong (xã Quang Trung)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Lịch (xã Ngọc Khê) - Đến nút giao đường HCM (xã Ngọc Khê)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
đoạn từ nhà ông Kịch (đường HCM) giao đường 519 (xã Ngọc Khê cũ) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
giáp Ngọc Khê cũ - Đến giáp trường TH 1 và ngã 3 nhà ông Mạnh (xã Thúy Sơn)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Ngọc Lặc Đường trung tâm đô thị - Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ nhà ông Quang bảy- Giáp Trường tiểu học 1 - Đến cầu suối Ngù (xã Thúy Sơn)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Ngõ từ sau nhà Lương Thị Lan - Đến hết đất TT (phố Lê Đình Chinh)
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi (Ông Phát - Thái Cúc) - Đến đường HCM
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Sau Cúc Trí - Bà Xuân Anh) -
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A đi ra sông (Cúc Trí - Bà Xuân) -
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà bà Sen - Đến Nhà ông Nhị
Đất ở đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà ông Nhị - Đến Trạm Thủy văn
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ Trạm Thủy văn - Đến Đến nhà ông Khải
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Ngọc Lặc Ngõ ngang - Thị trấn Ngọc Lặc
từ đường 15A lên đường HCM (Ông Cường - Bà Phái) đường Cụt - Đến hết đất TT
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ sau nhà ông Tuấn Ngà, ông Chung - Đến Nhà bà Vân + bà Trang
Đất ở đô thị950.000760.000570.000380.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang - Đến MB 127
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Ngọc Lặc Thị trấn Ngọc Lặc
Đoạn sau nhà Ông Phương - Đến nhà Ông Lương
Đất ở đô thị1.050.000840.000630.000420.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ngọc Lặc

4.9/5 - (984 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.