Bảng giá đất huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nho Quan năm 2025
Khu vực: huyện Nho Quan.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 - Thị trấn Nho Quan Cầu Nho Quan - Hết bến xe khách TT Nho Quan | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Bến xe khách TT Nho Quan - Đến ngõ cổng Chợ dưới mới | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngõ cổng Chợ dưới mới - Hộ ông Thêm (cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hộ ông Thêm (cũ) - Hết đất Thị trấn (mới) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngã tư bến xe - Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) - Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) - Đường rẽ Liêu Hạ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Đường rẽ Liêu Hạ - Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Bưu điện - Ngã tư Phong Lạc | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Ngã tư Phong Lạc - Khu Phong Nhất | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Ngã ba Phong Lạc - Hết trường mầm non Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết trường mầm non Thị trấn - Hết trường tiểu học Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết Trường tiểu học thị trấn - Đường 477 (Ngã tư bến xe) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Ngã ba vào chợ mới | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Ngã ba vào chợ mới - Giáp đường Đồng Phong (Cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Giáp đường Đồng Phong cũ - Đến hết đất Thị Trấn (Mới) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan Đường 477 - Bảng tin Phong Lạc | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan Giáp đường phong Lạc - Bờ kè đê năm căn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan Cửa tường đê năm căn - Hồ Làng sào | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường làng Bái - Thị trấn Nho Quan Cửa hàng dược - Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Vành Đai - Thị trấn Nho Quan Đê năm căn - Đường 12B khu Phong Lai | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vào chợ mới - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Cổng chợ mới | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Nhất - Thị trấn Nho Quan - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư phố Tiên Lạo - Thị trấn Nho Quan - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám trục đường xương cá - Thị trấn Nho Quan - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Nho Quan - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục bê tông nối đường 12B - Thị trấn Nho Quan Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) - Đường sau bệnh viện (tuyến 16) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan Các lô tiếp giáp mặt đường Phước Long - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan Các năm tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám đường đê năm căn - Thị trấn Nho Quan - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Nho Quan - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 - Thị trấn Nho Quan Cầu Nho Quan - Hết bến xe khách TT Nho Quan | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Bến xe khách TT Nho Quan - Đến ngõ cổng Chợ dưới mới | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngõ cổng Chợ dưới mới - Hộ ông Thêm (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hộ ông Thêm (cũ) - Hết đất Thị trấn (mới) | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngã tư bến xe - Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) - Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) - Đường rẽ Liêu Hạ | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Đường rẽ Liêu Hạ - Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Bưu điện - Ngã tư Phong Lạc | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Ngã tư Phong Lạc - Khu Phong Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Ngã ba Phong Lạc - Hết trường mầm non Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết trường mầm non Thị trấn - Hết trường tiểu học Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết Trường tiểu học thị trấn - Đường 477 (Ngã tư bến xe) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Ngã ba vào chợ mới | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Ngã ba vào chợ mới - Giáp đường Đồng Phong (Cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Giáp đường Đồng Phong cũ - Đến hết đất Thị Trấn (Mới) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan Đường 477 - Bảng tin Phong Lạc | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan Giáp đường phong Lạc - Bờ kè đê năm căn | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan Cửa tường đê năm căn - Hồ Làng sào | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường làng Bái - Thị trấn Nho Quan Cửa hàng dược - Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Vành Đai - Thị trấn Nho Quan Đê năm căn - Đường 12B khu Phong Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vào chợ mới - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Cổng chợ mới | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Nhất - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư phố Tiên Lạo - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám trục đường xương cá - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục bê tông nối đường 12B - Thị trấn Nho Quan Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) - Đường sau bệnh viện (tuyến 16) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám đường đê năm căn - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Nho Quan - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 - Thị trấn Nho Quan Cầu Nho Quan - Hết bến xe khách TT Nho Quan | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Bến xe khách TT Nho Quan - Đến ngõ cổng Chợ dưới mới | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngõ cổng Chợ dưới mới - Hộ ông Thêm (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hộ ông Thêm (cũ) - Hết đất Thị trấn (mới) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngã tư bến xe - Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) - Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) - Đường rẽ Liêu Hạ | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Đường rẽ Liêu Hạ - Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Bưu điện - Ngã tư Phong Lạc | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Ngã tư Phong Lạc - Khu Phong Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Ngã ba Phong Lạc - Hết trường mầm non Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết trường mầm non Thị trấn - Hết trường tiểu học Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết Trường tiểu học thị trấn - Đường 477 (Ngã tư bến xe) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Ngã ba vào chợ mới | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Ngã ba vào chợ mới - Giáp đường Đồng Phong (Cũ) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Giáp đường Đồng Phong cũ - Đến hết đất Thị Trấn (Mới) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan Đường 477 - Bảng tin Phong Lạc | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan Giáp đường phong Lạc - Bờ kè đê năm căn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường bến than - Thị trấn Nho Quan Cửa tường đê năm căn - Hồ Làng sào | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường làng Bái - Thị trấn Nho Quan Cửa hàng dược - Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Vành Đai - Thị trấn Nho Quan Đê năm căn - Đường 12B khu Phong Lai | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vào chợ mới - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Cổng chợ mới | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Nhất - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư phố Tiên Lạo - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám trục đường xương cá - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư đấu giá Đồng Tâm - Nam Giang (năm 2022) - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư bám đường đê năm căn - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục bê tông nối đường 12B - Thị trấn Nho Quan Điểm nối đường 12B (giáp đất ông Xuyên) - Đường sau bệnh viện (tuyến 16) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Nho Quan - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết đất Thị trấn - Ngã tư đường du lịch Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Ngã tư đường du lịch Cúc Phương - Cổng chợ trên | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cổng chợ trên - Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong - Hết bờ máng nổi | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết bờ máng nổi - Giáp Yên Thủy | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết đất Thị trấn - Đến đường rẽ làng Ngải | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ Làng Ngải - Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) - Đường rẽ làng bến- Văn Phương | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ làng Bến- Văn Phương - Trường Trung học Văn Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Trường Trung học Văn Phú - Đường vào Công ty May Văn Phú | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường vào Công ty May Văn Phú - Đường Phùng Thượng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường Phùng Thượng - CH xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B CH xăng dầu-ông Hồng-Phú lộc - Cổng Lữ đoàn 202 | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cổng Lữ đoàn 202 - Cầu Sòng Sanh | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cầu Sòng Sanh - Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ) - Km 16+300 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Km 16+300 - Trạm điện Quỳnh Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Trạm điện Quỳnh Phong - UBND xã Sơn Hà | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B UBND xã Sơn Hà - Giáp thị xã Tam Điệp | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 Cầu Nho Quan - UBND xã Lạc Vân (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 UBND xã Lạc Vân (cũ) - Đường rẽ Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 Đường rẽ Phú Sơn - Cầu đế | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Ngã ba Phú Lộc - Hết Đập tràn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Hết Đập tràn - Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) - Giáp Thanh Hóa | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) - Cổng Nông trường Quỳnh Sơn cũ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Cổng N trường Quỳnh Sơn (cũ) - Hết đất làng Me | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Hết đất làng Me - Giáp Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Ngã tư Đồng Phong - Đường rẽ thương Binh C | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ thương Binh C - Hết đất xã Đồng Phong | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Hết đất xã Đồng Phong - Hết đất xã Văn Phong | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Hết đất xã Văn Phong - Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang - Chân dốc Sườn Bò | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Chân dốc sườn bò - Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương - Bưu điện Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Bưu điện Cúc Phương - Đường rẽ ao lươn | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ ao lươn - Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Nga 3 đường rẽ vào UBND xã Cúc Phương - Cổng khu du lịch Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Ngã Ba Chạ - Hết UBND xã Gia Lâm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết UBND xã Gia Lâm - Hết thôn 7 xã Gia Lâm | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết thôn 7 xã Gia Lâm - Hết đất xã Gia Sơn | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết đất xã Gia Sơn - Hết đất xã Xích Thổ (Giáp Hòa Bình) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Giáp đường 12B - Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) - Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) - Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Núi Đính Giáp đường 12 B - Hết đất xã Sơn Lai | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn Km số 0 - Giáp Gia Viễn (Cầu Chàng) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba đường (Đường 477) - Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Xí nghiệp gạch Phú Sơn - Đường rẽ J102 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Đường rẽ J 102 - Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La - Hết đất Thạch Bình (giáp Hòa Bình) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai) - Giáp đường du lịch Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Đồng Phong Đường Vành Đai - Đường du lịch Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Đồng Phong Đường DL Cúc Phương - Hết đất đồng Phong (Giáp xã Yên Quang - qua Thương binh C) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Khe Gồi - Quốc lộ 45 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Quốc lộ 45 - Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đinh - Cúc Phương) - Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đổng Chạo, xã Kỳ Phú) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Thanh Lạc Đường 12B - Giáp đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc Đê hữu Hoàng Long - Giáp đất Thanh Lạc (hết đất Thượng Hòa) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn Đường 479 - Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm Đường 479 - Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Phú Lộc Đường 12B - Trạm xá mới Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Phú Lộc Đường trục qua UBND xã Phú Lộc - Đường du lịch Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong Đê Năm Căn - Đường Vành Đai (giáp đất Thị trấn) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm Cầu Na - Đường rẽ vào thôn 6 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Cầu Canh Bầu - Giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc - Giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Giáp đất Gia Sơn - Ông Doanh thôn Mỹ Thượng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng - Giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Lực thôn Chùa - Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Lực thôn Chùa - Đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Phú Lộc-Văn Phú-Văn Phương - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Văn Phú-Thượng Hòa - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 5 xã Thôn 1 Phú Sơn - Thôn 4 Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường tránh thị trấn Nho Quan đi qua địa bàn các xã Văn Phong, xã Đồng Phong - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Trạm Y tế xã - Đường du lịch Cúc Phương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B - Trạm bơm Tràng An | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường thống nhất từ nhà ông Thiệu thôn Ngải - Đối diện nhà ông Truật thôn Thuợng Đồng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B - Thôn Thượng Đồng | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B (phía Bắc nghĩa trang Liệt sỹ huyện) - Nhà văn hóa thôn Chát | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Đức Long Đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất - Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Đức Long Giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng - Nhà ông Đức thôn Cao Thắng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Lạc Vân - Gia Tường Đường 477 đi thôn Lạc 1 - Thôn Sơn Cao. xã Gia Tường | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Khu dân cư bám đường trục thôn Làng đi thôn Dùng (đấu giá năm 2022) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Khu dân cư Đồng Cạn, xã Xích Thổ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường móng châu - Xã Đức Long Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất - đầu núi Lóng thôn Cổ Định | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Từ đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 - giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Điếm canh đê Đức Long - Đầu núi hang ma thôn Thần Lũy | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi hà (sông Bôi) - Xã Đức Long Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong - Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi hà (sông Hoàng Long) - Xã Đức Long Núi thung ông Kỳ - Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Các lô đất dãy trong đường 479B thuộc khu dân cư Đồng Bông - Xã Phú Sơn - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Thành xã Đồng Phong - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Gia Tường Thôn Mỹ Quế - Thôn Đầm Bái | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Gia Tường Thôn Sơn Cao - Thôn Đầm Bái | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Khu dân cư Vườn Lang (đấu giá năm 2021) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 năm 2020 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai - Xã Đồng Phong Đường 12B - Đi Đê Năm Căn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Dãy 2 khu đấu giá đường vành đai (năm 2012) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Tuyến đường rộng 17m - | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Tuyến đường rộng 15m - | Đất ở nông thôn | 4.180.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn - Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT Nho Quan C (xã Gia Lâm) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành Cống Sầy - Cống Ráy | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Phú Sơn Thôn 4 - Thôn 5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Đồng Bông - Xã Phú Sơn Các lô đất bám đường 479B (vị trí thuộc khu dân cư Đồng Bông) - | Đất ở nông thôn | 10.750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong Tuyến đường rộng 20,5m - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong Tuyến đường rộng 15m - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Xích Thổ-Gia Sơn-Gia Thủy - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Lạc Vân Ngã 3 đường ĐT 479B - Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Lạc Vân Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm - Đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa Đường ĐT 477 - Nhà văn hóa thôn Hiền Quan | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa Nhà văn hóa thôn Hiền Quan - Đường đê Ráng Thượng Hòa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường xóm 3 đi thôn Bình An ( Lạc Vân) Đường ĐT 477 - Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường xóm 3 đi thôn Bình An ( Lạc Vân) Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt - Nhà thờ xứ Vô Hốt | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạc Vân Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạc Vân Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai (khu dân cư cũ) - Xã Lạng Phong Dãy 2 đường vành đai xã Lạng Phong - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai (khu dân cư cũ) - Xã Lạng Phong Đê Năm Căn - Đình Liêu Hạ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê năm căn - Xã Lạng Phong Đầu kè thị trấn Nho Quan - Giáp Văn Phong | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường trục xã rộng 31m - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường vành đai rộng 17m - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường phía trong rộng 15m - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Giáo xứ An Ngải | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Gốc Gạo | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Nghĩa địa Đông Bài | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Lai Khu dân cư Đa Hàng (các lô năm phía trong đường 477c) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường 479 - Giáp Gia Thủy | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường 479 - Công trường cấp 2 Gia Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường mới ông Lảng Đông Minh - Đến bà Lẫm Xuân Long | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường 479 - Đình Sào Long đến ông Lẫm Xuân Long | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường 479 - Đê đập tràn hạnh phúc | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường đê Vườn điều giáp Gia Lâm - Giáp đất Xích Thổ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Gia Sơn Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT. Nho Quan C (xã Gia Lâm) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành - Xã Sơn Thành Cống Sầy - Cống Ráy | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành - Xã Sơn Thành Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường trục chính xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường trục thôn Sơn Thành - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Tuyến đường 15m thuộc điểm dân cư thôn Đồng Tâm - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Đường trục chính của xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết đất Thị trấn - Ngã tư đường du lịch Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Ngã tư đường du lịch Cúc Phương - Cổng chợ trên | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cổng chợ trên - Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong - Hết bờ máng nổi | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết bờ máng nổi - Giáp Yên Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết đất Thị trấn - Đến đường rẽ làng Ngải | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ Làng Ngải - Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) - Đường rẽ làng bến- Văn Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ làng Bến- Văn Phương - Trường Trung học Văn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Trường Trung học Văn Phú - Đường vào Công ty May Văn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường vào Công ty May Văn Phú - Đường Phùng Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường Phùng Thượng - CH xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B CH xăng dầu-ông Hồng-Phú lộc - Cổng Lữ đoàn 202 | Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cổng Lữ đoàn 202 - Cầu Sòng Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cầu Sòng Sanh - Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ) - Km 16+300 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Km 16+300 - Trạm điện Quỳnh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Trạm điện Quỳnh Phong - UBND xã Sơn Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B UBND xã Sơn Hà - Giáp thị xã Tam Điệp | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 Cầu Nho Quan - UBND xã Lạc Vân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 UBND xã Lạc Vân (cũ) - Đường rẽ Phú Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 Đường rẽ Phú Sơn - Cầu đế | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Ngã ba Phú Lộc - Hết Đập tràn | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Hết Đập tràn - Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) - Giáp Thanh Hóa | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) - Cổng Nông trường Quỳnh Sơn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Cổng N trường Quỳnh Sơn (cũ) - Hết đất làng Me | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Hết đất làng Me - Giáp Gia Viễn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Ngã tư Đồng Phong - Đường rẽ thương Binh C | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ thương Binh C - Hết đất xã Đồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Hết đất xã Đồng Phong - Hết đất xã Văn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Hết đất xã Văn Phong - Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang - Chân dốc Sườn Bò | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Chân dốc sườn bò - Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương - Bưu điện Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Bưu điện Cúc Phương - Đường rẽ ao lươn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ ao lươn - Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Nga 3 đường rẽ vào UBND xã Cúc Phương - Cổng khu du lịch Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Ngã Ba Chạ - Hết UBND xã Gia Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết UBND xã Gia Lâm - Hết thôn 7 xã Gia Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết thôn 7 xã Gia Lâm - Hết đất xã Gia Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết đất xã Gia Sơn - Hết đất xã Xích Thổ (Giáp Hòa Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Giáp đường 12B - Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) - Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) - Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Núi Đính Giáp đường 12 B - Hết đất xã Sơn Lai | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn Km số 0 - Giáp Gia Viễn (Cầu Chàng) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba đường (Đường 477) - Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Xí nghiệp gạch Phú Sơn - Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La - Hết trường THCS Thạch Bình | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Hết trường THCS Thạch Bình - Hết đất Thạch Bình (giáp Hòa Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai) - Giáp đường du lịch Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Đồng Phong Đường Vành Đai - Đường du lịch Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Đồng Phong Đường DL Cúc Phương - Hết đất đồng Phong (Giáp xã Yên Quang - qua Thương binh C) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Khe Gồi - Quốc lộ 45 | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Quốc lộ 45 - Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đinh - Cúc Phương) - Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đổng Chạo, xã Kỳ Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Thanh Lạc Đường 12B - Giáp đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc Đê hữu Hoàng Long - Giáp đất Thanh Lạc (hết đất Thượng Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn Đường 479 - Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm Đường 479 - Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Phú Lộc Đường 12B - Trạm xá mới Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Phú Lộc Đường trục qua UBND xã Phú Lộc - Đường du lịch Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong Đê Năm Căn - Đường Vành Đai (giáp đất Thị trấn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm Cầu Na - Đường rẽ vào thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Cầu Canh Bầu - Giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc - Giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Giáp đất Gia Sơn - Ông Doanh thôn Mỹ Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng - Giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Lực thôn Chùa - Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Lực thôn Chùa - Đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Phú Lộc-Văn Phú-Văn Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Văn Phú-Thượng Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 5 xã Thôn 1 Phú Sơn - Thôn 4 Phú Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường tránh thị trấn Nho Quan đi qua địa bàn các xã Văn Phong, xã Đồng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Trạm Y tế xã - Đường du lịch Cúc Phương | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B - Trạm bơm Tràng An | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường thống nhất từ nhà ông Thiệu thôn Ngải - Đối diện nhà ông Truật thôn Thuợng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B - Thôn Thượng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B (phía Bắc nghĩa trang Liệt sỹ huyện) - Nhà văn hóa thôn Chát | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Đức Long Đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất - Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Đức Long Giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng - Nhà ông Đức thôn Cao Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Lạc Vân - Gia Tường Đường 477 đi thôn Lạc 1 - Thôn Sơn Cao. xã Gia Tường | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Khu dân cư bám đường trục thôn Làng đi thôn Dùng (đấu giá năm 2022) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Khu dân cư Đồng Cạn, xã Xích Thổ - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường móng châu - Xã Đức Long Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất - đầu núi Lóng thôn Cổ Định | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Từ đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 - giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Điếm canh đê Đức Long - Đầu núi hang ma thôn Thần Lũy | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi hà (sông Bôi) - Xã Đức Long Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong - Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi hà (sông Hoàng Long) - Xã Đức Long Núi thung ông Kỳ - Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Các lô đất dãy trong đường 479B thuộc khu dân cư Đồng Bông - Xã Phú Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Thành xã Đồng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Gia Tường Thôn Mỹ Quế - Thôn Đầm Bái | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Gia Tường Thôn Sơn Cao - Thôn Đầm Bái | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Khu dân cư Vườn Lang (đấu giá năm 2021) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Khu đất đấu giá tại khu dân cư thôn Phong Lai 2 năm 2020 - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai - Xã Đồng Phong Đường 12B - Đi Đê Năm Căn | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Đồng Phong Dãy 2 khu đấu giá đường vành đai (năm 2012) - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đồng Phong Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đồng Phong Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Tuyến đường rộng 17m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.410.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Tuyến đường rộng 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.254.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn - Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT Nho Quan C (xã Gia Lâm) - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành Cống Sầy - Cống Ráy | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Phú Sơn Thôn 4 - Thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Đồng Bông - Xã Phú Sơn Các lô đất bám đường 479B (vị trí thuộc khu dân cư Đồng Bông) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.225.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong Tuyến đường rộng 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong Tuyến đường rộng 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Xích Thổ-Gia Sơn-Gia Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Lạc Vân Ngã 3 đường ĐT 479B - Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Lạc Vân Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm - Đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa Đường ĐT 477 - Nhà văn hóa thôn Hiền Quan | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa Nhà văn hóa thôn Hiền Quan - Đường đê Ráng Thượng Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường xóm 3 đi thôn Bình An ( Lạc Vân) Đường ĐT 477 - Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường xóm 3 đi thôn Bình An ( Lạc Vân) Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt - Nhà thờ xứ Vô Hốt | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạc Vân Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạc Vân Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai (khu dân cư cũ) - Xã Lạng Phong Dãy 2 đường vành đai xã Lạng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai (khu dân cư cũ) - Xã Lạng Phong Đê Năm Căn - Đình Liêu Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê năm căn - Xã Lạng Phong Đầu kè thị trấn Nho Quan - Giáp Văn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường trục xã rộng 31m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường vành đai rộng 17m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường phía trong rộng 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Giáo xứ An Ngải | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Gốc Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Nghĩa địa Đông Bài | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Lai Khu dân cư Đa Hàng (các lô năm phía trong đường 477c) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường 479 - Giáp Gia Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường 479 - Công trường cấp 2 Gia Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường mới ông Lảng Đông Minh - Đến bà Lẫm Xuân Long | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường 479 - Đình Sào Long đến ông Lẫm Xuân Long | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường 479 - Đê đập tràn hạnh phúc | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường đê Vườn điều giáp Gia Lâm - Giáp đất Xích Thổ | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Gia Sơn Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT. Nho Quan C (xã Gia Lâm) - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành - Xã Sơn Thành Cống Sầy - Cống Ráy | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành - Xã Sơn Thành Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường trục chính xã - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường trục thôn Sơn Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Tuyến đường 15m thuộc điểm dân cư thôn Đồng Tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Đường trục chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Các thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết đất Thị trấn - Ngã tư đường du lịch Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Ngã tư đường du lịch Cúc Phương - Cổng chợ trên | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cổng chợ trên - Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong - Hết bờ máng nổi | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết bờ máng nổi - Giáp Yên Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Hết đất Thị trấn - Đến đường rẽ làng Ngải | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ Làng Ngải - Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) - Đường rẽ làng bến- Văn Phương | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường rẽ làng Bến- Văn Phương - Trường Trung học Văn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Trường Trung học Văn Phú - Đường vào Công ty May Văn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường vào Công ty May Văn Phú - Đường Phùng Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Đường Phùng Thượng - CH xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B CH xăng dầu-ông Hồng-Phú lộc - Cổng Lữ đoàn 202 | Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cổng Lữ đoàn 202 - Cầu Sòng Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Cầu Sòng Sanh - Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Dốc Võng ( Nhà Ông Mỹ) - Km 16+300 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Km 16+300 - Trạm điện Quỳnh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B Trạm điện Quỳnh Phong - UBND xã Sơn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B UBND xã Sơn Hà - Giáp thị xã Tam Điệp | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 Cầu Nho Quan - UBND xã Lạc Vân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 UBND xã Lạc Vân (cũ) - Đường rẽ Phú Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 Đường rẽ Phú Sơn - Cầu đế | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Ngã ba Phú Lộc - Hết Đập tràn | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Hết Đập tràn - Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 45 Cầu gốc Sung (Chân dốc đá) - Giáp Thanh Hóa | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) - Cổng Nông trường Quỳnh Sơn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Cổng N trường Quỳnh Sơn (cũ) - Hết đất làng Me | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ) Hết đất làng Me - Giáp Gia Viễn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Ngã tư Đồng Phong - Đường rẽ thương Binh C | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ thương Binh C - Hết đất xã Đồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Hết đất xã Đồng Phong - Hết đất xã Văn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Hết đất xã Văn Phong - Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang - Chân dốc Sườn Bò | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Chân dốc sườn bò - Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương - Bưu điện Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Bưu điện Cúc Phương - Đường rẽ ao lươn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Đường rẽ ao lươn - Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Cúc Phương Nga 3 đường rẽ vào UBND xã Cúc Phương - Cổng khu du lịch Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Ngã Ba Chạ - Hết UBND xã Gia Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết UBND xã Gia Lâm - Hết thôn 7 xã Gia Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết thôn 7 xã Gia Lâm - Hết đất xã Gia Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 479 Hết đất xã Gia Sơn - Hết đất xã Xích Thổ (Giáp Hòa Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Giáp đường 12B - Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú) - Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- Cúc Phương) Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu) - Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường du lịch Núi Đính Giáp đường 12 B - Hết đất xã Sơn Lai | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn Km số 0 - Giáp Gia Viễn (Cầu Chàng) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba đường (Đường 477) - Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Xí nghiệp gạch Phú Sơn - Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Ngã ba Tôn Thinh rẽ vào thôn Thạch La - Hết trường THCS Thạch Bình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Lạc Vân - Thạch Bình Hết trường THCS Thạch Bình - Hết đất Thạch Bình (giáp Hòa Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai) - Giáp đường du lịch Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Đồng Phong Đường Vành Đai - Đường du lịch Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Đồng Phong Đường DL Cúc Phương - Hết đất đồng Phong (Giáp xã Yên Quang - qua Thương binh C) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Khe Gồi - Quốc lộ 45 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Quốc lộ 45 - Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đinh - Cúc Phương) - Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đổng Chạo, xã Kỳ Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Thanh Lạc Đường 12B - Giáp đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc Đê hữu Hoàng Long - Giáp đất Thanh Lạc (hết đất Thượng Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn Đường 479 - Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm Đường 479 - Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Phú Lộc Đường 12B - Trạm xá mới Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Phú Lộc Đường trục qua UBND xã Phú Lộc - Đường du lịch Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục qua UBND xã Lạng Phong Đê Năm Căn - Đường Vành Đai (giáp đất Thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm Cầu Na - Đường rẽ vào thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Cầu Canh Bầu - Giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc - Giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Giáp đất Gia Sơn - Ông Doanh thôn Mỹ Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng - Giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Lực thôn Chùa - Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Gia Thủy Đất ông Lực thôn Chùa - Đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Phú Lộc-Văn Phú-Văn Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Văn Phú-Thượng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 5 xã Thôn 1 Phú Sơn - Thôn 4 Phú Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường tránh thị trấn Nho Quan đi qua địa bàn các xã Văn Phong, xã Đồng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Trạm Y tế xã - Đường du lịch Cúc Phương | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B - Trạm bơm Tràng An | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường thống nhất từ nhà ông Thiệu thôn Ngải - Đối diện nhà ông Truật thôn Thuợng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B - Thôn Thượng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Văn Phong Đường 12B (phía Bắc nghĩa trang Liệt sỹ huyện) - Nhà văn hóa thôn Chát | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Đức Long Đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất - Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục chính xã Đức Long Giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng - Nhà ông Đức thôn Cao Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên xã Lạc Vân - Gia Tường Đường 477 đi thôn Lạc 1 - Thôn Sơn Cao. xã Gia Tường | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quỳnh Lưu Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Thanh Lạc Khu dân cư bám đường trục thôn Làng đi thôn Dùng (đấu giá năm 2022) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Xích Thổ Khu dân cư Đồng Cạn, xã Xích Thổ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường móng châu - Xã Đức Long Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất - đầu núi Lóng thôn Cổ Định | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Từ đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 - giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Điếm canh đê Đức Long - Đầu núi hang ma thôn Thần Lũy | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường cột cờ - Xã Đức Long Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi hà (sông Bôi) - Xã Đức Long Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong - Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Lợi hà (sông Hoàng Long) - Xã Đức Long Núi thung ông Kỳ - Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Các lô đất dãy trong đường 479B thuộc khu dân cư Đồng Bông - Xã Phú Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Phong Thành xã Đồng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Gia Tường Thôn Mỹ Quế - Thôn Đầm Bái | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Gia Tường Thôn Sơn Cao - Thôn Đầm Bái | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Phú Lộc Khu dân cư Vườn Lang (đấu giá năm 2021) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đồng Phong Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đồng Phong Đường dãy 2 khu đấu giá sau cây xăng Đồng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đồng Phong Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đồng Phong Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Tuyến đường rộng 17m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thăng Long - Xã Đồng Phong Tuyến đường rộng 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.045.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn - Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cửa UBND - Xã Gia Thủy Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Quảng Lạc, Văn Phú, Văn Phương, Thạch Bình, Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT Nho Quan C (xã Gia Lâm) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành Cống Sầy - Cống Ráy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường liên thôn xã Phú Sơn Thôn 4 - Thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Đồng Bông - Xã Phú Sơn Các lô đất bám đường 479B (vị trí thuộc khu dân cư Đồng Bông) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phong Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong Tuyến đường rộng 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Thượng Đồng - Xã Văn Phong Tuyến đường rộng 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Xích Thổ-Gia Sơn-Gia Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Lạc Vân Ngã 3 đường ĐT 479B - Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã Lạc Vân Đường ĐT 477 giáp nhà ông Năm - Đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa Đường ĐT 477 - Nhà văn hóa thôn Hiền Quan | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Đê Hiền Quan Lạc Vân đi Thượng Hòa Nhà văn hóa thôn Hiền Quan - Đường đê Ráng Thượng Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường xóm 3 đi thôn Bình An ( Lạc Vân) Đường ĐT 477 - Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường xóm 3 đi thôn Bình An ( Lạc Vân) Đường rẽ vào nhà thờ xứ Vô Hốt - Nhà thờ xứ Vô Hốt | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạc Vân Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạc Vân Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Lạng Phong Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai (khu dân cư cũ) - Xã Lạng Phong Dãy 2 đường vành đai xã Lạng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường vành đai (khu dân cư cũ) - Xã Lạng Phong Đê Năm Căn - Đình Liêu Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê năm căn - Xã Lạng Phong Đầu kè thị trấn Nho Quan - Giáp Văn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường trục xã rộng 31m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường vành đai rộng 17m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu dân cư Tân Nhất - Xã Lạng Phong Tuyến đường phía trong rộng 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Giáo xứ An Ngải | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Gốc Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường 12 B - Nghĩa địa Đông Bài | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Quảng Lạc Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Lai Khu dân cư Đa Hàng (các lô năm phía trong đường 477c) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường 479 - Giáp Gia Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường 479 - Công trường cấp 2 Gia Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục xã - Xã Gia Sơn Đường mới ông Lảng Đông Minh - Đến bà Lẫm Xuân Long | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường 479 - Đình Sào Long đến ông Lẫm Xuân Long | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường 479 - Đê đập tràn hạnh phúc | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục thôn - Xã Gia Sơn Đường đê Vườn điều giáp Gia Lâm - Giáp đất Xích Thổ | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Gia Sơn Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Phú Long Đường trục thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Văn Phú Đường trục thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường qua cổng trường THPT. Nho Quan C (xã Gia Lâm) - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Thượng Hòa Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường đê Sơn Thành - Xã Sơn Thành Cống Sầy - Cống Ráy | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trục Sơn Thành - Xã Sơn Thành Cầu thôn Lạm - Giáp đất Làng Dược xã Thanh Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường trục chính xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường trục thôn Sơn Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Thành Đường thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Cúc Phương Tuyến đường 15m thuộc điểm dân cư thôn Đồng Tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Kỳ Phú Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình Đường trục chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Xã Sơn Hà, Sơn Lai, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Văn Phương, Thạch Bình Các thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu) - | Đất trồng lúa | 70.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu) - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất màu) - | Đất trồng cây hàng năm khác | 75.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất màu) - | Đất trồng cây hàng năm khác | 70.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 95.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nho Quan |
Đường 477 - Thị trấn Nho Quan Cầu Nho Quan - Hết bến xe khách TT Nho Quan | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Bến xe khách TT Nho Quan - Đến ngõ cổng Chợ dưới mới | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngõ cổng Chợ dưới mới - Hộ ông Thêm (cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hộ ông Thêm (cũ) - Hết đất Thị trấn (mới) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Ngã tư bến xe - Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) - Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) - Đường rẽ Liêu Hạ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường 12B - Thị trấn Nho Quan Đường rẽ Liêu Hạ - Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Bưu điện - Ngã tư Phong Lạc | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường trước cổng UBND huyện - Thị trấn Nho Quan Ngã tư Phong Lạc - Khu Phong Nhất | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Ngã ba Phong Lạc - Hết trường mầm non Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết trường mầm non Thị trấn - Hết trường tiểu học Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Nho Quan Hết Trường tiểu học thị trấn - Đường 477 (Ngã tư bến xe) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Đường 12B - Ngã ba vào chợ mới | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nho Quan |
Ngõ cổng chợ dưới - Thị trấn Nho Quan Ngã ba vào chợ mới - Giáp đường Đồng Phong (Cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 |
