Bảng giá đất huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Như Thanh năm 2025
Khu vực: huyện Như Thanh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, ĐấtTM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 14.400 đến 1.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thao (Thửa đất số 100; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phú (Thửa đất số 130; tờ BĐ số 10) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Chu Văn Hồng (Thửa đất số 135; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Quách Văn Tấn (Thửa đất số 10; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Trương Công Quảng (Thửa đất số 84; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Công Tiền (Thửa đất số 833; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến hộ ông Nguyễn Bá Mạnh (Thửa đất số 511; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Quang Lợi (Thửa đất số 1109; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến nhà ông Phạm Khắc Sữu (Thửa đất số 410; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba Nhà ông Lê Văn Cần (Thửa đất số 491; tờ BĐ số 16 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Mai Xuân Quang (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Thế Bảy (Thửa đất số 268 ; tờ BĐ số 16) đi về phía Đông - Đến hộ ông Phan Văn Dân (Thửa đất số 196; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Ngô Xuân Nhuận (Thửa đất số 389; tờ BĐ số 16) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Đông (Thửa đất số 273; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Phạm văn Hà (Thửa đất số 547; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Văn Hảo (Thửa đất số 626; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê văn Bốn (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Chiến (Thửa đất số 815; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa đất số 570; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Lê Văn Hán (Thửa đất số 631; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà Bà Đỗ Thị Si (Thửa đất số 824; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Tuấn (Thửa đất số 836; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Văn Vệ (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây Nam, - Đến Ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19 ) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Quách Văn Lịch (Thửa đất số 391; tờ BĐ số 19) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Vinh (Thửa đất số 1451; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lưu Văn Sơn (Thửa đất số 450; tờ BĐ số 19) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa đất số 1408; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Lợi (Thửa đất số 1168; tờ BĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Hoàng Văn Nam (Thửa đất số 1454; tờ BĐ số 20) đi về phía Nam - Đến ngã ba Nhà ông Phạm Công Giao (Thửa đất số 1553; tờ BĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Bá Thức (Thửa đất số 23; tờ BĐ số 23) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Bá Lượng (Thửa đất số 50; tờ BĐ số 23 ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Bùi Sĩ Hải (Thửa đất số 76; tờ BĐ số 23), đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Quang Hiền ( Thửa đất số 89; tờ BĐ số 23) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Lê Thị Huệ (Thửa đất số 1480; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Bùi Sỹ Hợp (Thửa đất số 1206; tờ BĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thống Nhất - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông nhà ông Lê Văn Được (Thửa đất số 1058; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến Khu Ao Cá Nhà ông Suốt (Thửa đất số 93; tờ BĐ số 20) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Xuân Oanh thôn Chẩm Kê (Thửa đất số 163; tờ BĐ số 21) đi về phía Bắc - Đến Đê Sông Mực (nhà ông Trần Văn Phúc thôn Chẩm Khê thuộc thửa đất số 473; tờ BĐ số 18) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Ký (Thửa đất số 427; tờ BĐ số 18) đi về phía Bắc - Đến nhà ông Mai Ngọc Hạ thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 70 ; tờ BĐ số 18) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa đất số 692; tờ BĐ số 18 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà văn hoá thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 663; tờ BĐ số 18) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam - Đến rốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân rốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ giáp đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Phạm Công Vệ (thôn Ao Mè). | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Thảo thôn Ao Mè đi về phía Nam - Đến chân dốc ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Đình Lịch | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Vũ Văn Tính thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà Anh Cao Đình Dũng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Thuần thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Lợi. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cầu ông Ới đi về phía Nam - Đến ngã ba ông Nguyễn Hữu Kỳ thôn Tân Long. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Nguyễn Thị Chấn thôn Tân Long đi về phía Tây - Đến Nhà văn hóa thôn Tân Xuân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ Nhà văn hóa thôn Tân Xuân đi về phía Tây Nam - Đến Đập Khe Tre thôn Tân Xuân (giáp xã Thanh Tân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng yên đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung đi thôn Cự Phú - Công Liêm - Xã Yên Lạc Từ cổng chào thôn Đồng Trung đi về phía đông - Đến giáp thôn Cự Phú xã Công Liêm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung-Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Văn Toản | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ba Cồn đi thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam - Đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ nhà Bbà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Lường Văn Hóa thôn Tân Long đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đình Thông giáp thôn Rọc Năn xã Công Chính | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Phú Đa xã Công Bình - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam - Đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc - Đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Vương đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây - Đến nhà ông Hoàng Quốc Dũng thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông - Đến nhà Bà Từ Long thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây - Đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Linh đi về phía Nam - Đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Từ đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây - Đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Bùi Văn Đức thôn Ba Cồn. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Đình Mơ đi về phía Đông Nam - Đến ngã ba nhà ông Phan Huy Tuyết thôn Ba Cồn. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Xuân đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Ba Cồn. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Viên Thị Sức đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đức Vinh thôn Ba Cồn. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây - Đến nhà ông Quách Văn Lý | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây - Đến nhà ông Viên Đình Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Công Cường (Ý) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Công Sơn - Đến nhà ông Trần Công Quân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Minh Khá | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam - Đến Trường Mầm non Tân Long | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông - Đến nhà bà Lường Thị Sen | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Ong Lường Văn Hóa đi về phía Tây - Đến nhà ông Cao Đình Thành | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Vạn Các | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nguyên đi về phía Nam - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đỗ Xuân Tân đi về phía Tây - Đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Hữu Tường đi về phía Tây - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Viết Sơn đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Thuận | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Trung | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuân đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Viết Luân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Nguyễn Thị Định đi về phía Tây - Đến cống tràn ông Cao Ngọc Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tám đi về phía Tây - Đến nhà ông Đỗ Xuân Văn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đỗ Xuân Chính - Đến nhà ông Đỗ Xuân Tâm (Nương) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Văn Đại đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc - Đến Đập Ao Lác | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Văn Hùng đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Quân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà Lê Văn Việt (Giang) đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Việt (Xuyên) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Hạnh đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Thơm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Xuân Bộ đi về phía Bắc - Đến nhà bà Nguyễn Thị Niện | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba giáp hộ ông Vũ ĐứcThân đi thôn Thanh Vinh - Đến hết thôn Thanh Vinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát - Đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân - Đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân ) - Đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát - Đến Trường Tiểu học Thanh Tân II | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu - Đến hội trường thôn Vườn Dâu | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng - Đến cầu tràn thôn Tân Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khả La: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Phạm Huy Nghị - Đến hộ ông Lê Văn Sanh, | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Quang - Đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Hà Văn Nghĩa - Đến hộ ông Hà Văn Tiếp | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân Từ hộ bà Hà thị Thanh - Đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ - Đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Thanh Tân - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Thanh Tân - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Thanh Tân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ đất nhà ông Trần Văn Hiệu - Đến đất nhà ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường - Đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn - Đến đất nhà ông Ngân Văn Luân (thôn Thanh Sơn) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực - Đến đất nhà ông Lô Văn Nguyên (thôn Thanh Sơn) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Công Hùng - Đến đất nhà ông Hà Văn Tuyền (thôn Thanh Sơn) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp - Đến đất nhà ông Hà Khắc Sinh (thôn Kim Đồng) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Nguyễn Thị Hà - Đến đất nhà ông Nguyễn Đình Như (thôn Kim Đồng) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc - Đến đất nhà ông Lương Văn Hoài (thôn Kim Đồng) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Ngân Thị Luân - Đến đất hộ ông Lương Văn (thôn Kim Đồng) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lê Duy Đại - Đến đất nhà ông Ngân Công Đoàn (thôn Kim Đồng) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) - Đến ngã tư Kỳ Thượng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) - Đến ngã tư Kỳ Thượng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm - Đến đất nhà Bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp - Đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan - Đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lô Văn Luyện - Đến đất hộ ông Lô Văn (Tại thôn Thanh Trung) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) - Đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Minh - Đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ Bà Hoàng Thị Quyên - Đến đất hộ ông Lương Văn Dũng (thôn Kỳ Thương) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lường Tú Hường - Đến nhà ông Lê Thanh Bình (thôn Kỳ Thương) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hoàng Xuân Phú - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh (thôn Kỳ Thương) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Sơn đết đất hộ ông Trịnh Xuân Năm (thôn Kỳ Thương) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn - Đến đất hộ ông Lường Tú Du (thôn Kỳ Thương) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại (thôn Bái Sim) - Đến giáp mỏ Quặng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An - Đến đất nhà ông Vi Đại Dinh (thôn Bái Sim) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng - Đến đất nhà ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Quyền - Đến đất hộ ông Lê Huy | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng - Đến đất nhà ông Vi Văn Hậu (thôn Bái Sim) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) - Đến đất nhà ông Trần Văn Quyền | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Vũ Đức An - Đến đất nhà Bà Hoàng Thị Vân (thôn Bái Sim) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến - Đến đất nhà ông Vi Xuân Tằng (thôn Bái Sim) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên - Đến nhà Bà Lô Thị Tý (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch - Đến đất nhà ông Lương Văn Xuận (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa - Đến đất nhà ông Lô Văn Huy (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh - Đến đất nhà ông Lương Văn Hương (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất nhà ông Lương Văn Việt đất đất nhà Bà Lương Thị Thi (thôn Thanh Xuân) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường - Đến đất nhà ông Lô Đình Thăng (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Tập - Đến đất nhà Bà Lô Thị Chòn (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh - Đến đất nhà ông Lương Văn Tuân (thôn Thanh Xuân) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ giáp cầu Đồng Ván - Đến đất nhà bà Lương Thị Đót (thôn Đồng Ván) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Phẩm - Đến đất bà Lương Thị Đót, | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván - Đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lò Hải Việt (thôn Đồng Tâm) - Đến trường tiểu học Đồng Tâm - Đồng tiến | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng - Đến đất nhà Hà Văn Chiều (thôn Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Lò Văn Hải - Đến đất nhà ông Nguyễn Trường Sơn (thôn Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Lương Phúc Thanh - Đến đất nhà ông Lương Văn Ái (thôn Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng - Đến đất nhà ông Hà Văn Chiệm (thôn Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ giáp trường tiểu học Đồng Tâm - Đồng Tiến - Đến đất nhà ông Hà Giang Nam (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn - Đến đất nhà ông Lương Văn Bành (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 2m - Xã Thanh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m trở xuống - Xã Thanh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Kỳ Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) - đến đất nhà ông Lương Hồng Kích | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ giáp ngã ba thôn 7 đến giáp đất Xuân Thái - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà anh Lâm - Đến khe Cứt trâu | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ giáp ngã ba thôn 7 đến giáp đất Xuân Thái - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ hết khe Cứt trâu - Đến giáp đất Xuân Thái | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ ngã ba thôn 6 đến hết đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ ) - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp ngã ba thôn 6 - Đến nhà ông Quách Văn Vịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ ngã ba thôn 6 đến hết đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ ) - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đức Lương đất ông Nguyễn Huy Khải. - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ ngã ba thôn 6 đến hết đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ ) - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Hà Văn Chan - Đến đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đườngĐoạn từ ngã ba thôn 2 đến đỉnh dốc Eo Đím - Xã Xuân Phúc Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà bà Hoa (giáp ngã ba vào thôn 2 )đến hết tuyến đường tiếp giáp nối ra Tỉnh lộ 520 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lê Văn Hội - Đến đất ông Bùi Văn Chùng thôn 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Hà Văn Thân - Đến đất ông Hà Văn Luân | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Qách Văn Hòa - Đến đất ông Lê Duy Giám | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Ngân Văn Nem - Đến đất ông Bùi Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lục Văn Thương - Đến đất ông Lê Văn Lực | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Hiệu thôn 1 - Đến hết đất ông Chung thôn 1 nối với tuyến đường EU đầu tư. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất Nhà văn hóa thôn 2 - Đến ngã ba nhà ông Lưu Thái Tú | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Văn Thượng - Đến đất nhà ông Lê Tiến Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ nhà ông Lê Văn Hợp - Đến nhà ông Vũ Văn Lý | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ hết đất nhà ông Lê Văn Hữu - Đến Đến hết đất nhà bà Quách Thị Huấn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Phước - Đến hết đất nhà ông Lê Đăng Cường | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Quang Phương - Đến hết đất nhà ông Lê Đăng Quang | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Hiền Dương (đập Đồng Quốc), - Đến nhà ông Bùi Văn Toản | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Thanh Chuân - Đến Trường bắn xã Xuân Phúc | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lê Đăng Bình - Đến nhà bà Bùi Thị Bông | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà bà Nguyễn Thị Hương - Đến nhà ông Lê Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ Nhà bà Lương Thị Lý - Đến nhà ông Lương Văn Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ nhà bà Trần Thị Sâm - Đến nhà ông Lê Đăng Khương | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Văn Thu - Đến nhà ông Bùi Văn Huynh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Quách Văn Nực - Đến nhà ông Bùi Văn Mạnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà Bà Hoàng Thị Do - Đến nhà ông Lương Văn Chin | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lương Văn Cường - Đến nhà ông Lương Văn Nhanh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Đến nhà ông Bùi Văn Chúc | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất ông Quách Hải Quân - Đến đất ông Quách Văn Chín | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ đầu đập thôn 6 - Đến hết hộ ông Quách Văn Thủy | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Văn Kỳ - Đến đất nhà ông Bùi Văn Kiểm thôn 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Trương Văn Thỏi - Đến đất nhà ông Quách Phúc Cảnh thôn 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Nhữ Văn Tình - Đến nhà ông Hà Văn Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lục Văn Hinh - Đến đất ông Quách Văn Kiệm, đoạn từ hội trường thôn 7 Đến nhà ông Quách Đức Ái | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Trương Văn Ngọc - Đến đất ông Hà Thọ Cảnh giáp xã Yên Thọ | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Xuân Phúc Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Xuân Phúc Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Xuân Phúc Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ nhà ông Xuân thôn 3 đến đập Khe Dài - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường Từ nhà ông Xuân thôn 3 - Đến đập Khe Dài | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường Từ giáp nhà bà Thoa - Đến nhà ông Sinh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường Từ giáp nhà ông Sinh đi Nhà máy đương Nông Cống - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến nhà ông Quý thôn 1 - Đến nhà ông Danh Tình thôn 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến giáp Từ nhà Danh Tình thôn 2 - Đến nhà ông Lê Xuân Thảo | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp UBND xã - Đến nhà ông Thượng thôn 2 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Thu thôn 2 - Đến nhà ông Lam thôn 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Lực thôn 3 - Đến nhà ông Lộc thôn 4 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Tý thôn 4 - Đến nhà ông Thoa Tư thôn 4 | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Hồng Râu thôn 1 - Đến nhà ông Lâm thôn 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà bà Huệ thôn 1 - Đến nhà ông Bình Nam thôn 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ dốc Cây đa phòng không - Đến Khe Cạn đồi đất đỏ thôn 6 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ dốc Cây đa phòng không - Đến nhà ông Kiệm thôn 6 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Thuyết đên nhà ông Trình thôn 5 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến nối Từ đuờng Tỉnh lộ 520 - Đến nhà ông Lức thôn 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Huynh thôn 5 - Đến nhà ông Vinh thôn 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Mắn thôn 5 (thửa 269, tờ BĐ 17) - Đến nhà ông Chính thôn 5 (thửa 291, tờ BĐ 17) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Lương Thôn 6 (thửa 136, tờ BĐ 07) - Đến nhà ông Thuỷ thôn 6 (thửa 06, tờ BĐ 11) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ ngã ba nhà Tâm Vinh (thửa 158, tờ BĐ 10) - Đến nhà ông Tình (thửa 25, tơ 10) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp Tỉnh lộ 520 - Đến nhà ông Giáp (thửa 236, tờ BĐ 17) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Giáp Tỉnh lộ 520 - Đến hết khu tái đinh cư Bái Giềng (thửa 264, tờ BĐ 17) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tại thôn 1 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Ngọc - Đến nhà ông Dương Đình Thanh. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến Từ nhà ông Đồng thôn 2 - Đến nhà ông Bảo thôn 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tại thôn 2 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp đất ở nhà ông Loan (đấu giá năm 2014) - Đến nhà bà Cạy | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Hải - Đến nhà ông Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Nuôi - Đến nhà ông Cường | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tại thôn 5: - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Đoạn Từ nhà bà Xây - Đến nhà Phan Văn Tuấn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Đoạn Từ giáp nhà ông Nghiêm - Đến nhà ông Vinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Đoạn Từ nhà bà Thể - Đến nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp nhà ông Thủy - Đến nhà ông Hoà | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà bà Thu Viễn thôn 6 - Đến hết đường đi Chợ Đập | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến nhà Hùng Huế thôn 6 - Đến nhà bà Lối thôn 6 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường nội thôn sau Trường THCS xã vào nhà ông Nghị, bà cần - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến Từ nhà ông Sơn - Đến nhà ông Như | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Khang - Xã Xuân Thái Từ Giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên - Đến hết đất hộ ông Đinh Thị Huyền | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Khang - Xã Xuân Thái Từ Giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu - Đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Khang - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Biền giáp đấy hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn - Đến hết đất hộ ông Huynh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh - Đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Lê Trung Bình - Đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Lô Văn Ngay - Đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa - Đến hộ ông Toán.I29 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường mầm Non (khu 2) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng - Đến hết đất hộ Trương Văn Tú | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia - Đến tường rào phía sau công sở xã | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Diệp - Đến hết đất hộ ông Đảo | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Long - Đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ấp Cũ - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Giáp, ông Bình - Đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ấp Cũ - Xã Xuân Thái Từ cầu tràn Cây Si - Đến hết đất hộ ông Yi Văn Phương và đất hộ ông Thu Đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Vi Xuân Thi - Đến hết đất hộ ông Vi Văn cần | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà - Đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Chung - Đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý - Đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Vui - Đến hết đất hộ ông Phương | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Lợi - Đến hết đất hộ ông Đồng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Dũng - Đến hết đất hộ bà Toán và Từ hộ ông Binh Đến hết hộ bà Định | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Tư Loan - Đến hết đất hộ ông Chất | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ ngã ba Dốc Mã - Đến hộ ông Hữu | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Sinh - Đến hết hộ ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Lâm - Đến hết đất hộ ông Mùi | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Dương - Đến hết hộ ông Thắng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ ngã ba (hộ ông Điền) - Đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giám đường liên xã - Đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Phú - Đến hết đất hộ bà Dam | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ Dốc Đá - Đến hộ ông Luân | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ dốc Nghĩa địa - Đến Dốc Chùa | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Vệ - Đến hết đất hộ ông Niên | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh - Đến hết đất hộ ông Thể | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Minh - Đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã Đến hộ ông Hải | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Vinh - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Hùng iểng - Đến hết đất hộ ông Giáp; | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Quỳnh - Đến nghĩa địa | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp Nhà văn hoá thôn - Đến hết đất hộ ông Hùng Chiến | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh - Đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ Đến hết đất hộ ông Quế Lo | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Xuân Thái - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Xuân Thái - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Thái - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Từ giáp TT Bến Sung - Đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi | ĐấtTM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường QL 45 - Xã Hải Long Từ nhà ông Đăng, bà Nhấn thôn Vĩnh lợi - Đến hết đất ông Quách Minh Đức | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường QL45 - Xã Hải Long Từ hết đất ông Quách Minh Đức thôn Vĩnh lợi, - Đến giáp đất ông Nguyễn Danh Hùng thôn Hải Hòa | ĐấtTM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo hai bên trục đường QL45 - Xã Hải Long đoạn Từ đất ở ông Nguyễn Danh Hùng - Đến tiếp giáp đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh - Đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) | ĐấtTM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất Hải Long | ĐấtTM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ BĐ 39) - Đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) | ĐấtTM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) - Đến suối Xuân Lộc (thửa 84, tờ 28) | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ suối Xuân Lộc (Từ thửa 84, tờ BĐ 28) - Đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251, tờ BĐ 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp ông Thành năng (thửa 251, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ 16) - Đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, tờ BĐ 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp đất ông Kỳ (thửa 160, tờ BĐ 16) - Đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ đường rẽ vào khu Lóc Bóc - Đến đường rẽ vào khu Ao Trời | ĐấtTM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ đường rẽ vào khu Ao Trời - Đến hết đất Xuân Khang | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) - Đến đất nhà ông Nhu thôn 10 | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Nhu - Đến đất ông Quyến thôn 10 | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ đất ông Hoa - Đến đất bà Vinh thôn 10 | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Vuông (thôn 7) - Đến ông Thông (thôn 7) | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ Trạm kiểm lâm - Đến Trạm y tế xã | ĐấtTM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Như (thôn 3) - Đến cầu 15 (thôn 3) | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Lập - Đến nhà ông Dậu thôn 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Kim (thôn 3) - Đến nhà ông Cự | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất Cán Khê - Đến nhà ông Tuân (bản Đông ) | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp nhà ông Tuân (bản Đông) - Đến nhà ông Luân (bản Mó 2 )-Xuân Thọ | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất nhà ông Luân (bản Mó 2) lên - Đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó 1)-Xuân Thọ điểm tiếp giáp Như Xuân | ĐấtTM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ đất Thanh Tân (hộ ông Tiến) - Đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp nhà ông Khuyến - Đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Dũng - Đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lệ - Đến Bưu Điện 1, xã Thanh Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Du Từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm - Đến hết đất Xuân Du | ĐấtTM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ đất hộ ông Đỗ Xuân Ngọc (thửa 02, tờ 03 bản đồ địa chính xã Phượng Nghi) - Đến đất hộ ông Bùi Văn Thu, thôn Đồng Tâm | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Thu thôn Đồng Tâm, - Đến giáp Cầu tràn Bái Đa 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Trương Công Vịnh thôn Bái Đa I - Đến nhà ông Lê Hữu Học thôn Bái Đa II | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp xã Phượng Nghi - Đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Bắc - Đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | ĐấtTM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm - Đến đất hộ Bà Hứa thôn Bái Gạo 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 - Đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 - Đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Trọng - Đến Trường tiểu học Mậu Lâm 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm giáp Trường tiểu học thôn Đồng Yên - Đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) | ĐấtTM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ đỉnh dốc Eo Gắm - Đến đất hộ ông Quyền (Đinh Văn Công) thôn Vĩnh Lợi | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ giáp đất hộ ông Quyền - Đến hết đất hộ ông Trương Công Nòng | ĐấtTM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất xã Hải Vân - Đến ngã ba thôn 6 | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp ngã ba thôn 6 (chợ Xuân Phúc) - Đến hộ ông Quách Phúc Định | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ cầu tràn - Đến nhà bà Thẩn | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp nhà bà Thẩn - Đến hết Trường Mầm non | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp Trường Mầm non - Đến ngã ba vào thôn 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà bà Thanh, ông Nghĩa - Đến đỉnh dốc Eo Điếm (giáp xã Phúc Đường) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ giáp Xuân Phúc - Đến nhà giáp bà Huệ | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà bà Huệ thôn 7 - Đến nhà bà Đào thôn 7 | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ đất Trường THCS Phúc Đường - Đến nhà ông Oanh thôn 3 | ĐấtTM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà ông Hà thôn 3 - Đến nhà ông Sự Nghiêm thôn 5 (giáp xã Thanh Tân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc - Đến hộ bà Lô Thị Tuyết | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) - Đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ - Đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ ngã ba Đồng Hơn (Từ thửa 195, 196 tờ BĐ 20), - Đến tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) - Đến tràn Cây Bi (Thưa 8, 11, tờ BĐ 24) | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Cây Bi - Đến giáp xã Tân Bình | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn - Đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) - Đến hết Bò Lăn | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất Tĩnh Gia - Đến đường vào mỏ quặng (Bái Sim) | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đường vào mỏ quặng (Bái Sim) - Đến giáp cây xăng Long Giang | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ cây xăng Long Giang - Đến nhà ông Thông | ĐấtTM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Thông - Đến cầu Thanh Chung | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ nhà ông Cương (bà Lâm) - Đến hết đất Thanh Kỳ | ĐấtTM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ - Đến Trạm công an huyện | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Trạm công an huyện - Đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)- Thanh Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Từ hộ ông Phạm Bá Vinh - Đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)-Thanh Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Tiếp giáp Từ hộ bà Nghiệp - Đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành - Đến hộ ông Hà Văn Huy (thôn Tân Quang) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp hộ ông Hà Văn Huy - Đến hết địa phận xã Thanh Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Xuân Thái Từ giáp ranh giới xã Thanh Tân (huyện Như Thanh) - Đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (huyện Như Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn - Xã Xuân Du Từ đất nhà ông Đang thôn 13 - Đến hết đất nhà ông Tụ thôn 10 | ĐấtTM-DV nông thôn | 912.000 | 729.600 | 547.200 | 364.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Trương Ngọc Dá (Trương Thị Oanh) - Đến cổng trào Đồng Hải (giáp đất xã Hải Vân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Tiến Nên (thửa 159 tờ 20) - Đến giáp đất xã Hải Vân | ĐấtTM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Đồng Long - Đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ QL 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn Từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) - Đến hết đất Lê Danh Trung. | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Phú Biên - Đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và Đến hết đất ông Lê Bá Trường | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ đất ông Mai - Đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Lớn - Đến khe Nước Lạnh | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã - Thôn cầu Đất - Xã Hải Long Đoạn Từ UBND xã Hải Long - Đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường vào cụm CN: Từ lô 2 đường Tỉnh lộ 520 đến Quốc Lộ 45 vào hết đất khu dịch vụ thương mại và nhà ở Gò Tượng, xã Hải Long - Xã Hải Long - | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Hà Văn Lợi - Đến hết đất ông Đinh Văn Sử | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Sử - Đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lục Văn Thành - Đến đất ông Đinh Văn Sử | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Lục Đại Cương - Đến giáp đất ông Lô Văn Điền | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại - Đến hết đất ông Trương Văn Thủy | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến - Đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Hải Hòa - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lường Khắc Tiện - Đến hết đất ông Trương Ngọc Nam | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Thói - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Lê Đình Đức - Đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh và nối tiếp Đến giáp đất ông Hoàng Ngọc Tuấn | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ QL 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn Từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) - Đến hết đất Lê Danh Trung. | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Phú Biên - Đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và Đến hết đất ông Lê Bá Trường | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ đất ông Mai - Đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Lớn - Đến khe Nước Lạnh | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã - Thôn cầu Đất - Xã Hải Long Đoạn Từ UBND xã Hải Long - Đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường vào cụm CN - Xã Hải Long Từ lô 2 đường Hải Long - Hải Vân - thi trấn Bến Sung vào hết Cụm công nghiệp Hải Long - | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Hà Văn Lợi - Đến hết đất ông Đinh Văn Sử | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Sử - Đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lục Văn Thành - Đến đất ông Đinh Văn Sử | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Lục Đại Cương - Đến giáp đất ông Lô Văn Điền | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại - Đến hết đất ông Trương Văn Thủy | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến - Đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường đoạn - Thôn Hải Hòa - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lường Khắc Tiện - Đến hết đất ông Trương Ngọc Nam | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Thói - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Lê Đình Đức - Đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh và nối tiếp Đến giáp đất ông Hoàng Ngọc Tuấn | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên - Xã Hải Long - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 đến dưới 3m - Xã Hải Long - | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 trở xuống - Xã Hải Long - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) - Đến đất ông Nhị thôn 7 | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ đất bà Vuông - Đến đất bà Hồng (thôn 7) | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ đất ông Đồng - Đến NVH thôn 6 | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ nhà ông Trọng - Đến đất ông Thiệu (thôn 5) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi - Xã Cán Khê Từ giáp đất hộ ông Thiệu - Đến Hang Dơi (hết đất Cán Khê) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp Lý-Triệu Sơn - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Thôn - Đến đất ông Văn | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp Lý-Triệu Sơn - Xã Cán Khê Từ đất bà Hồng - Đến đất bà Bình | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường liên xã đi xã Hợp Lý-Triệu Sơn - Xã Cán Khê Từ đất bà Bòng - Đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê) | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất ông Đông - Đến đất ông Đường (thôn 2) | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Đường - Đến NVH thôn 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất bà Vân (thôn 2) - Đến nhà ông Vĩnh (thôn 8) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ giáp đất UBND xã - Đến đất ông Chiên (thôn 7) | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất ông Chắc (thôn 7) - Đến đất NVH thôn 4 | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Cán Khê Từ đất bà Nhi - Đến đất ông Binh (thôn 3) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp đất nhà ông Len - Đến tràn thôn 8 | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn Từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên - Đến sau Trường cấp 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đoạn đường khai hoang - Xã Cán Khê Đoạn đường khai hoang Từ Trường Mầm non - Đến nhà ông Sơn Phương thôn 3 | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn Từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 - Đến nhà ông Đức thôn 10 | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn Từ nhà ông Khánh cành thôn 1 - Đến nhà bà Khang thôn 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn đường Từ tràn thôn 8 - Đến nhà ông Hương vững | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Cán Khê Đoạn đường Từ nhà ông Hùng - Đến NVH thôn 11 | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất bà Sen - Đến đất bà Nguyệt. | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất bà Nghĩa - Đến đất ông Hương. | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Khuy - Đến đất ông Từ. | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Sự - Đến đất ông Thậu. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất Phòng - Đến đất ông Đảng. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Quân - Đến đất ông Mai. | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất ông Nhu - Đến đất ông Phúc. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Cán Khê Đoạn Từ đất bà Mão - Đến đất ông Hiền. | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Cán Khê - | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Cán Khê - | ĐấtTM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Cán Khê - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường trước làng thôn 5 - Xã Cán Khê từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Triệu Thành, Triệu Sơn - | ĐấtTM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn - | ĐấtTM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - | ĐấtTM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - | ĐấtTM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Cán Khê Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - | ĐấtTM-DV nông thôn | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 22.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) - Đến đất nhà ông Thơ Hồng (bản Chanh) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ giáp đất Hội trường BQLRPH Sim - Đến nhà ông Lai (bản 5) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ giáp đất bà Tâm thôn 2 dọc theo đường cấp phối lên - Đến đất nhà ông Huê (bản 1). | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ giáp ông Thơ bản Chanh - Đến ngã ba bản 6 (lối rẽ đi nhà ông Thành, ông Đản và đi sang Phượng Nghi) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2 - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ nhà ông Tình - Đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông - | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Đường Mó 1 - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và Từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần - | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường nội thôn - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) Từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2 - | ĐấtTM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Thọ (nay là xã Cán Khê) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na - Xã Xuân Du Từ nhà anh Minh sức - Đến hết đất anh Bảy thôn 5 | ĐấtTM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp ngã ba Kiểm lâm - Đến đất ông Ngôn thôn 3 | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp đất ông Ngôn thôn 3 - Đến cổng chào thôn 5 | ĐấtTM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp cổng chào thôn 5 - Đến hết đất thôn 5 | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến hết thôn 9 đi Văn Sơn-Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ đầu thôn 6 - Đến hết thôn 9 | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ Ngã 3 anh Khắc đi nga ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Thành, Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp ngã ba anh Khắc - Đến nhà ông Phé thôn 5 | ĐấtTM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ Ngã 3 anh Khắc đi nga ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Thành, Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ nhà ông Hồng Bình thôn 5 - Đến nhà anh Mạnh, anh Minh Hưng thôn 12 | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ Ngã 3 anh Khắc đi nga ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Thành, Triệu Sơn - Xã Xuân Du Từ giáp anh Mạnh, anh Minh Hừng thôn 4 - Đến ông Thảo Quy (thôn 12) Đến hết đất thôn 13 | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Xuân Du từ anh Giang thôn 12 - đến NVH thôn 10 | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã 3 anh Vũ thôn 9 đi ông Tụ thôn 10 nối đường Tỉnh lộ 506 (đường Nghi Sơn - Sao Vàng) - Xã Xuân Du - | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê - Xã Xuân Du Từ đất Anh Tiến thôn 1 - Đến đất Anh Đông thôn 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Du Từ đất nhà ông Trường - Đến đất nhà ông Tùng Thoa | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Luyện - Đến đất nhà ông Thái | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn3 - Xã Xuân Du Từ Cổng trào thôn 3 - Đến đất nhà ông Phượng Sức | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn3 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Tiệp - Đến đất nhà ông Hào | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn3 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Thục - Đến đất nhà ông Toàn | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 4 - Xã Xuân Du Từ đất ông Kỷ - Đến đất nhà bà Ang | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 4 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà bà Thu - Đến đất nhà bà Miễn | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Du Từ ông Bình Cử - Đến đất nhà ông Nhựa | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Long Cử - Đến đất nhà ông Minh | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Du Từ ông Hiệp - Đến đất nhà ông Dung Hòa | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Huê - Đến đất nhà văn hóa thôn 6 | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Long Vận - Đến đất nhà ô Hùng Dũng | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Du Từ ông Thiệp - Đến đất nhà ông Thinh Hường | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Huy - Đến đất nhà ông Bằng Lát | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Sơn Đức - Đến đất nhà ô Mai Tự | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Du Từ bà Liên Du - Đến đất nhà ông Quang | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Du Đoạn Từ cổng trào thôn 8 - Đến đất nhà ông Cần | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Mông - Đến đất nhà ô Lệ Xanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 9 - Xã Xuân Du Từ cổng trào thôn 9 - Đến đất nhà ông Đô | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 9 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất bà Thiềng - Đến đất nhà ông Nguyên | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 9 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Trình - Đến đất ông Hường | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Xuân Du Từ đất ông Phúc - Đến đất nhà ông Cẩn | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 10 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất ông Đức - Đến đất nhà ông Quyết | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 11 - Xã Xuân Du Từ đất ông Thông - Đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 11 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất bà Kim - Đến đất nhà ông Sơn Vụ | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 11 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất nhà ông Lĩnh - Đến đất ông Bích | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 12 - Xã Xuân Du Từ đất bà Xô - Đến đất nhà ông Ký | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 13 - Xã Xuân Du Từ đất bà Tứ - Đến đất nhà ông Hạ | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 13 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất bà Ven - Đến đất nhà ông Toan, Văn | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 14 - Xã Xuân Du Từ đất ông Cối - Đến đất nhà ông Huyền | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 14 - Xã Xuân Du Đoạn Từ đất ông Trí - Đến đất nhà ông Thuận | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Xuân Du - | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Xuân Du - | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Du - | ĐấtTM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba thôn Bái Đa II - Đến giáp ranh giới thôn Dọc Môn xã Mậu Lâm: | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã 3 giáp nhà ông Nguyễn Đình Lịch thôn Bái Đa 2 (giáp đường liên xã) - Đến giáp nhà ông Bùi Văn Thẩm, thôn Bái Đa 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã 3 giáp nhà ông Bùi Văn Dinh thôn Bái Đa 2 - Đến ngã 3 giáp nhà ông Hoàng Văn Thái, thôn Bãi Hưng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ giáp ngã 3 nhà ông Rậu thôn Bái Đa 2 - Đến giáp khe | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - từ ngã 3 thôn Bái Đa 1 đi thôn Bái Bò, Phượng Hưng - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Trương Công Vịnh thôn Bái Đa 1 - Đến nhà ông Quách Văn Sáng thôn Bái Bò; Từ ngã ba đập đồng giữa nhà ông Giai thôn Phương Hưng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - từ ngã ba Đồng Tâm đi thôn Khe Xanh, Đồng Phông - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Bùi Văn Thu thôn Đồng Tâm, - Đến nhà ông Bùi Văn Thìn thôn Khe Xanh (thôn Khe Xanh trước đây là thôn Khe Đen và Khe Tre) | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - từ ngã ba Đồng Tâm đi thôn Khe Xanh, Đồng Phông - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Bùi Văn Thìn thôn Khe Xanh - Đến nhà ông Bùi Văn Thượng thôn Khe Xanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - từ ngã ba Đồng Tâm đi thôn Khe Xanh, Đồng Phông - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Bùi Văn Thìn thôn Khe Xanh - Đến nhà ông Trương Văn Thiết thôn Đồng Phông | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba Cộng Thành đi Cán Khê (thôn Cộng Thành trước đây là thôn Đồng Thung) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ giáp Cầu tràn (Khe Trống) - Đến nhà ông Hoàng, thôn Đồng Tâm | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba sân bóng Đồng Tâm - Đến nhà ông Thân thôn Đồng Tâm (thôn Đồng Tâm trước đây do thôn Đồng Mách sáp nhập) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ nhà ông Mạnh thôn Bãi Hưng - Đến nhà ông Điền thôn Bãi Hưng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ nga ba giáp nhà ông Thông thôn Bái Đa 1 - Đến nhà ông Hòa thôn Bái Đa 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ nga ba giáp nhà ông Hà thôn Bái Đa 1 qua nhà ông Quang - Đến hết đường khu công nhân (giáp Trường cấp 2) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba giáp nhà ông Quế thôn Bái Đa 1 - Đến giáp khe | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ ngã ba giáp nhà ông Nam thôn Bái Đa 1 - Đến cầu tràn (Khe Trống) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường thôn Bái Đa 1 - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Yên thôn Bái Đa 1 - Đến nhà ông Trọng thôn Bái Đa 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba đối diện nhà ông Tiến thôn Cộng Thành - Đến nhà bà Sen thôn Cộng Thành (thôn Cộng Thành trước đây là do thôn Đồng Thung sáp nhập) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyên thôn Cộng Thành - Đến nhà bà Liễu thôn Cộng Thành (thôn Cộng Thành trước đây là do thôn Đồng Thung sáp nhập) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ giáp ngã ba giáp nhà ông Toan thôn Khe Xanh - Đến nhà ông Hường thôn Khe Xanh, Đến nhà bà Quân thôn Khe Xanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Kê thôn Bái Đa 2 - Đến giáp khe | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Từ ngã ba nhà bà Bảy thôn Cộng Thành - Đến Khe Dốc ông | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phượng Nghi Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Phượng Nghi - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Phượng Nghi - | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Phượng Nghi - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) - Đến nhà giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2). | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) - Đến tràn Cây Si | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ giáp tràn Cây Si - Đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ Mậu Lâm đi xã Phú Nhuận - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Niệt - Đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ chiều - Xã Mậu Lâm Từ giáp đập Mậu Lâm - Đến giáp cầu Đồng Tiến | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ chiều - Xã Mậu Lâm Từ cầu Đồng Tiến - Đến ngã ba vào Nhà anh Đồng thôn Đồng Mọc | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo 2 - | ĐấtTM-DV nông thôn | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 43.200 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi Nhà văn hóa thôn Liên Minh vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh - | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm - Đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Đồng Vinh. | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ đập Mậu lâm đi - Đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ Ngã bà ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hóa thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non - Đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ Ngã bà ông Quyển thôn Bái Gạo 2 đi ngã ba ông Trung thôn Bái Gạo 1 - | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường liên thôn - Xã Mậu Lâm Từ giáp Nhà văn hóa thôn Đồng Nghiêm đi qua thôn cầu Hồ - Đến ngã ba Bảng tin thôn Phúc Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn yên Thọ - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Bái Gạo 2 đoạn - Xã Mậu Lâm Từ Tượng đài xã - Đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ngã ba ông Lâm Đến hết đất ông Quế | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Bái Gạo 1 - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba anh Luận đi đập Cây Sú; Đoạn Từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn Từ ngã ba anh Hòa - Đến hết đất ông Bồi | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn thôn Đồng Tiến - Xã Mậu Lâm Từ cầu Đông Tiến qua Nhà văn hóa thôn - Đến ngã ba ông Lĩnh; Đoạn ngã ba ông Chấn Đến hết đất ông Trung; Đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hóa Đến ngã ba ông Lĩnh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Tâm Tiến - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hóa thônqua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Đồng Vinh - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Dũng - Đến hết đất ông Trần Thế Tuyên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Dũng - Đến ngã ba bà Vinh; Đoạn ngã ba chợ chiều Đến giáp cầu Đồng Tiến | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Từ nhà ông Hà Văn Xuân - Đến hết đất ông Hà Văn Chính; Đoàn từ giá nhà ông Hà Văn Tím Đến hết đất ông Phạm Nhất Á; Đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ g | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn thôn Đồng Bớp - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất ông Phạm Trí Mạnh - Đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi Đến hết đất bà Thiền. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn thôn Hợp Tiến - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba Bảng tin - Đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du Đến đập Ngọc Sớm | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nộ thôn thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Từ trường cấp 1 đi - Đến khe Cái làng mới; Đoạn từ ngã ba trường cấp 1 đi đập Trạm Xá; Đoạn từ giáp đất bà Chung đi Đến đập Trạm Xá. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Rộc Môn - Xã Mậu Lâm Từ giáp xã Phượng Nghi - Đến ngã ba ông Bột | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 1 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang. - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 1 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Tại thôn Đồng Mọc: - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba ông Dũng - Đến hết nhà bà Mận | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mọc - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba ông Điển đi - Đến đất bà Thoa vòng qua nhà ông Phương | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Tại thôn Đồng Nghiêm: - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Đoạn giáp ngã ba ông Tứ - Đến hết đất ông Trà | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ nhà ông Chiến đi bà Điểm - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Nghiêm - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Bớp - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ ngã ba bà Hòa - Đến hết đất ông Thênh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ông Hằng - Đến hết đất ông Thiệu | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng - Đến hết đất ông Dương. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Đường nội thôn Liên Minh - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Bang đi ngã ba ông Đào Xuân Cường - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Thọ - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng - Đến ngã ba nhà ông Cường. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 2 - Xã Mậu Lâm Từ Ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 2 - Xã Mậu Lâm Từ Ngã ba ông Vụ - Đến ngã ba ông Luân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Ngã ba Trường mầm non thôn Bái Gạo 2 đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gao 1 - Xã Mậu Lâm - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bái Gạo 2 - Xã Mậu Lâm Từ giáp ông Thanh Huệ - Đến ngã ba ông Tá | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Yên - Xã Mậu Lâm Từ ngã ba bà Huê - Đến hêt đât ông Hòe | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Mậu Lâm Từ ngã ba ông Bùi Văn Công - Đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Câu Hồ | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Mậu Lâm Ngã ba Nhà văn hóa thôn cầu Hồ đển hêt đât ông Quách van Thanh - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Mậu Lâm Từ nhà ông Vũ Minh Hướng - Đến hết đất ông Nguyên Đăng Tuân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Mậu Lâm Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng Từ 3 m trở lên - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Mậu Lâm Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng Từ trên 2 m - Đến dưới 3 m | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Mậu Lâm Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng Từ 2 m trở xuống - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất thị trấn Bến sung - Đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ cầu Trắng thôn Phú Quang - Đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh sơn | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn- - Đến hết đất Chợ Nỗ rắc | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) - Đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn - Đến hết đất xã Phú nhuận giáp đất xã Minh Thọ, huyện Nông Cống | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) - Đến hết đất gia đình ông Chức | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn - Đến giáp đất nhà ông Nghĩa (lô B1 khu chợ Phú Phượng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nghĩa - Đến giáp nhà ông Tâm (gần khu chợ Phú phượng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ ngã ba Biêu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ hết đất Chợ thôn Phú Phượng 1 - Đến giáp đất xã Mậu Lâm | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Khu chợ Phú Phượng - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Tâm - Đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (nhà anh Văn Huê) | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) - Đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã (ngã tư Đa Hàng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ ngã tư Đa Hàng (Trừ lô giáp đường liên huyện) - Đến giáp đất bà Lộc thôn Đồng Sình | ĐấtTM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ khu đất nhà Bà Lộc thôn Đồng Sình - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Đồng sình | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất Nhà văn hóa thôn Đồng Sình - Đến hết đất thôn Đồng Sình giáp đất nhà ông Sáu Dung, thôn Eo son | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà bà Lê Thị Dung - Đến đường vào khu hội trường thôn Phú cường củ Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hiến | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiến - Đến hết đất xã Phú nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa hết đất nhà ông Lê Huy Thân - | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tân - Đến đất nhà ông Kiều Văn Quy đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn t | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Chu Văn Tài - Đến đất nhà bà Bùi Thị Nai, Đến hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi Đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Chung Đến | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Thơm - Đến hết đất nhà ông Phạm Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Phú - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đức Bá giáp thôn Phú Quang - Đến Hội tường thôn Tân phú và từ đất nhà ông Nguyễn Phí Lâm Đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa - Đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy - Đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Học | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt - Đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Hương Sơn - Đến ngã ba ông Minh | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi - Đến nhà ông Khoáng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Uyên | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Uyên - Đến nhà ông Thu | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Tâm Hùng - Đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính Đến nhà bà Tâm | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 2 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Minh giáp thôn Phú Phượng 1 - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hùng (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý Đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn phú phượng 2 Lê Văn Hùng) - Đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai Ban Đến hết đất nhà ông | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu - Đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân - Đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Bà Nguyễn Thị Mai - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà Bà Hoàng Thị Giác - Đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Do giá | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Chính - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến giá | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Dược | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Bột - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên giá | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Bùi Thị Tâm - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Lê Đăng Chung - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đức Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Dung - Đến Nhà văn hóa thôn | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Văn Quyết - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Lê Văn Thuật - Đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Cao Văn Dũng - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Nghĩa - Đến nhà ông Phòng | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Đơ - Đến nhà ông Ký | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung khế - Đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Ái) thôn Eo Son - Đến hết đất nhà Bà Quách Thị Lưu | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Quách Văn Luận - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Bà Trương Thị Tám - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Thể | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Thế Giao - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Khu phía sau Nhà văn hóa thôn Phú Cường - | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà Bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng sình Trần Thị Du) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Trần Văn Thường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Vũ Đình Cầu - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Trần văn Tân - Đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Khen | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Vẹn - Đến nhà ông Mai Đình Dân | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội - Đến nhà ông Lê Văn Hoa | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Tống Thị Hồng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Lê Đức Tân | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Nhuần - Đến nhà ông Đồng Văn Khang | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn - Đến nhà ông Tống Văn Lâm | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m - Xã Phú Nhuận - | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng từ 3m đến 2m - Xã Phú Nhuận - | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng nhỏ hơn 2m - Xã Phú Nhuận - | ĐấtTM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Thửa 356, tờ 16) - Đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (Thửa 339 tờ 17) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 669, 679, tờ 21 - Đến hết đất ông Lái thửa 27 tờ bản đồ 18 | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - Thửa 1025, tờ 28) - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (Thửa 68 tờ bản đồ 28) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - Thửa 272 tờ 34), - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (Thửa 69, 98 tờ 35) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), - Đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (Thửa 215, 216, tờ 34) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - Thửa 157, 154 tờ 20) - Đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ ngã ba ông Hồ Công Tình thôn Xuân Lộc (Thửa 467, 539 tờ 21) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Xuân Thành (Thửa 372, 414 tờ 28) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - Thửa 80, 77 tờ bản đồ 27) - Đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (Thửa 131 và 166, tờ 27) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Các tuyến Từ QL 45 (Thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (Thửa 34 tờ 08) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ giáp QL 45(Tại thửa 185 tờ 14) - Đến hết đất bà Giang (Thửa 206 tờ 14) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ QL 45 (Tại thửa 200 tờ 15) - Đến hết đất ông Lục Văn Quynh (Thửa 233, 242 tờ 15) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) - Đến hết đất ông Ngoan (Thửa 02 tờ 09) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 196, 195 tờ 16 - Đến hết khu lẻ Trường tiểu học 1 (Thửa 230 và 231, tờ 15) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hòa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) - Đến ngã ba nhà ông Lan (Thửa 97, 60, tờ 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ nhà văn hóa thôn (Thửa 255 và 258, tờ 11) - Đến đập Cây Thị (Thửa 399, tờ 04) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ ngã ba ông Long (Thửa 351, 302, tờ 11) - Đến đập Eo Lim (Thửa 20, tờ 11) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20 ) - Đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (Thửa 165, 209, tờ 19) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) - Đến ngã ba ông Lê Văn Thư (Thửa 305 và 264, tờ 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Tỉnh lộ 520 C đoạn ông Vũ Văn Sơn (Thửa 18, 16 tờ 25) - Đến hết đất ông Đới Văn Lương (Thửa 89 tờ 25) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Hơn - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) - Đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (Thửa 271, tờ 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hưng - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) - Đến hết đất ông Hồ Công Phú (Thửa 57, 115, tờ 38). | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường trên 3m - Xã Xuân Khang - | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường từ 2 đến 3m - Xã Xuân Khang - | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Khang - | ĐấtTM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Vinh (thửa 126, tờ BĐ 09) thôn Quần Thọ - Đến (thửa 340 tờ BĐ 09) hộ ông Duyên Thôn Tân Thọ và từ cổng trào Thôn Xuân Thọ ( thửa 968 tờ BĐ 09 ) Đến cầu Khe Chén chợ mới | ĐấtTM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các khu vực khác còn lại dọc hai bên tuyến đường (Trừ hai khu vực trên) - Xã Yên Thọ - | ĐấtTM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Như Thanh |
Khu Chợ Đập, dọc 2 bên đường theo hướng Bắc-Nam - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Đặng Ngọc Chiến - Đến hộ ông Lương Bá Đoàn. | ĐấtTM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Yên Thọ Dọc hai bên đườngTừ giáp ngã tư Thống Nhất (hộ ông Thăng) - Đến cầu Nông Giang thôn Chẩm Khê (trừ các hộ ở khu vực trên). | ĐấtTM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Yên Thọ Từ giáp cầu Nông Giang (Chợ Đập) - Đến giáp địa giới thôn Thập Lý, xã Thăng Long, huyện Nông Cống | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Thống Nhất - Đến Chợ Đập (cũ). | ĐấtTM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Lừng - Đến hộ ông Phúc (trừ các hộ ở khu vực dưới). | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Khu vực chợ Mới, Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đông - Đến hết đất ông Lành. | ĐấtTM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường chính của thôn - Xã Yên Thọ Từ giáp Xuân Điền đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Sáng (Thửa số 38; tờ BĐ số 3) đi về phía Đông Nam - Đến đất hộ Nhà ông Phạm Hồng Tuyên (Ngọc) ( Thửa đất số 311; tờ BĐ số 4) giáp thôn Đông Tài, xã Vạn Thắng, Nông Cống | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chức (Thửa đất số 64; tờ BĐ số 01) đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lê Sỹ Ngân (Thửa đất số 227 tờ BĐ số 02) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lộc (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 03) đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khang (Thửa đất số 119 ; tờ BĐ số 03) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Trần Văn Tâm (Thửa đất số 86; tờ BĐ số 04) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Phạm Hồng sắc (Thửa đất số 232; tờ BĐ số 04) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 6) đi về phía Đông - Đến Nhà ông Phạm Sỹ Thuật (Thửa đất số 222; tờ BĐ số 6) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Lương Minh Đậu (Thửa đất số 328; tờ BĐ số 6) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 195; tờ BĐ số 6) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Đỗ Xuân Sơn (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Nam - Đến Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân (Thửa đất số 186; tờ BĐ số 09 ) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Hà Thị Xinh (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Tây - Đến Đập Bu Bu thôn Quần Thọ ( Thửa đất số 09; tờ BĐ số 05) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Đỗ Xuân Trường ( Thửa đất số 203; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà ông Quách Văn tới (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 056) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Đông ( Thửa đất số 03; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây Nam - Đến Nhà bà Hoàng Nghĩa ( Thửa đất số 95; tờ BĐ số 05 ) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Duy Tùng ( Thửa đất số 83; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây - Đến Nhà ông Lê Duy Dũng ( Thửa đất số 66; tờ BĐ số 05 ) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Thiết thôn Tân Thọ (Thửa đất số 211 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thuỷ Nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Ngiêm ( Thửa đất số 274; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thủy nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Duy Nho (Thửa đất số 328 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa số 390; tờ BĐ số 09) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa đất số 390; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến nhà bà Viên Thị Cảnh (Thửa đất số 718; tờ BĐ số 09) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Bùi Văn Tập Thôn Xuân Thọ (Thửa đất số 768; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Phúc (Thửa đất số 967; tờ BĐ số 09) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Đỗ Văn Huy (Thửa đất số 1129; tờ BĐ số 09 ) đi về phía Đông Bắc - Đến hộ ông Trịnh Đình Tuấn (Thửa đất số 1065; tờ BĐ số 09) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tam Thanh (Thửa đất số 26; tờ BĐ số 12) đi về phía Tây - Đến hộ ông Hoàng Ngọc Sinh (Thửa đất số 295; tờ BĐ số 12) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Xô (Thửa đất số 671; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến hộ ông Trần Văn Loan (Thửa đất số 38; tờ BĐ số 15) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông - Đến hộ ông Sông Mực (hộ ông Quách văn Sen) (Thửa đất số 13; tờ BĐ số 13) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thao (Thửa đất số 100; tờ BĐ số 13) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phú (Thửa đất số 130; tờ BĐ số 10) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Chu Văn Hồng (Thửa đất số 135; tờ BĐ số 13) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Quách Văn Tấn (Thửa đất số 10; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Trương Công Quảng (Thửa đất số 84; tờ BĐ số 13) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Công Tiền (Thửa đất số 833; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến hộ ông Nguyễn Bá Mạnh (Thửa đất số 511; tờ BĐ số 13) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Quang Lợi (Thửa đất số 1109; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến nhà ông Phạm Khắc Sữu (Thửa đất số 410; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba Nhà ông Lê Văn Cần (Thửa đất số 491; tờ BĐ số 16 | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Mai Xuân Quang (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Thế Bảy (Thửa đất số 268 ; tờ BĐ số 16) đi về phía Đông - Đến hộ ông Phan Văn Dân (Thửa đất số 196; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Ngô Xuân Nhuận (Thửa đất số 389; tờ BĐ số 16) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Đông (Thửa đất số 273; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Phạm văn Hà (Thửa đất số 547; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Văn Hảo (Thửa đất số 626; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê văn Bốn (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Chiến (Thửa đất số 815; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa đất số 570; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Lê Văn Hán (Thửa đất số 631; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà Bà Đỗ Thị Si (Thửa đất số 824; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Tuấn (Thửa đất số 836; tờ BĐ số 16) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Văn Vệ (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây Nam, - Đến Ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19 ) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Quách Văn Lịch (Thửa đất số 391; tờ BĐ số 19) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Vinh (Thửa đất số 1451; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lưu Văn Sơn (Thửa đất số 450; tờ BĐ số 19) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa đất số 1408; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Lợi (Thửa đất số 1168; tờ BĐ số 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Hoàng Văn Nam (Thửa đất số 1454; tờ BĐ số 20) đi về phía Nam - Đến ngã ba Nhà ông Phạm Công Giao (Thửa đất số 1553; tờ BĐ số 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Bá Thức (Thửa đất số 23; tờ BĐ số 23) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Bá Lượng (Thửa đất số 50; tờ BĐ số 23 ) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Bùi Sĩ Hải (Thửa đất số 76; tờ BĐ số 23), đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Quang Hiền ( Thửa đất số 89; tờ BĐ số 23) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Lê Thị Huệ (Thửa đất số 1480; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Bùi Sỹ Hợp (Thửa đất số 1206; tờ BĐ số 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thống Nhất - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông nhà ông Lê Văn Được (Thửa đất số 1058; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến Khu Ao Cá Nhà ông Suốt (Thửa đất số 93; tờ BĐ số 20) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Xuân Oanh thôn Chẩm Kê (Thửa đất số 163; tờ BĐ số 21) đi về phía Bắc - Đến Đê Sông Mực (nhà ông Trần Văn Phúc thôn Chẩm Khê thuộc thửa đất số 473; tờ BĐ số 18) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Ký (Thửa đất số 427; tờ BĐ số 18) đi về phía Bắc - Đến nhà ông Mai Ngọc Hạ thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 70 ; tờ BĐ số 18) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa đất số 692; tờ BĐ số 18 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà văn hoá thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 663; tờ BĐ số 18) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Thọ - | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Thọ - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Thọ - | ĐấtTM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam - Đến rốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân rốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ giáp đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Phạm Công Vệ (thôn Ao Mè). | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Thảo thôn Ao Mè đi về phía Nam - Đến chân dốc ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Đình Lịch | ĐấtTM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Vũ Văn Tính thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà Anh Cao Đình Dũng | ĐấtTM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Thuần thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Lợi. | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cầu ông Ới đi về phía Nam - Đến ngã ba ông Nguyễn Hữu Kỳ thôn Tân Long. | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Nguyễn Thị Chấn thôn Tân Long đi về phía Tây - Đến Nhà văn hóa thôn Tân Xuân | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ Nhà văn hóa thôn Tân Xuân đi về phía Tây Nam - Đến Đập Khe Tre thôn Tân Xuân (giáp xã Thanh Tân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng yên đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung đi thôn Cự Phú - Công Liêm - Xã Yên Lạc Từ cổng chào thôn Đồng Trung đi về phía đông - Đến giáp thôn Cự Phú xã Công Liêm | ĐấtTM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung-Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Văn Toản | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ba Cồn đi thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam - Đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến. | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ nhà Bbà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long. | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Lường Văn Hóa thôn Tân Long đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đình Thông giáp thôn Rọc Năn xã Công Chính | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Phú Đa xã Công Bình - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam - Đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa | ĐấtTM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc - Đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Vương đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây - Đến nhà ông Hoàng Quốc Dũng thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông - Đến nhà Bà Từ Long thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây - Đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Linh đi về phía Nam - Đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Từ đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung. | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây - Đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Bùi Văn Đức thôn Ba Cồn. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Đình Mơ đi về phía Đông Nam - Đến ngã ba nhà ông Phan Huy Tuyết thôn Ba Cồn. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn. | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Xuân đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Ba Cồn. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Viên Thị Sức đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đức Vinh thôn Ba Cồn. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây - Đến nhà ông Quách Văn Lý | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây - Đến nhà ông Viên Đình Tiến | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Công Cường (Ý) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Công Sơn - Đến nhà ông Trần Công Quân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Minh Khá | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam - Đến Trường Mầm non Tân Long | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông - Đến nhà bà Lường Thị Sen | ĐấtTM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Ong Lường Văn Hóa đi về phía Tây - Đến nhà ông Cao Đình Thành | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Vạn Các | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nguyên đi về phía Nam - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàn | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đỗ Xuân Tân đi về phía Tây - Đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Hữu Tường đi về phía Tây - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hân | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Viết Sơn đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Thuận | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Trung | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuân đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Viết Luân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Nguyễn Thị Định đi về phía Tây - Đến cống tràn ông Cao Ngọc Dũng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tám đi về phía Tây - Đến nhà ông Đỗ Xuân Văn | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đỗ Xuân Chính - Đến nhà ông Đỗ Xuân Tâm (Nương) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Văn Đại đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc - Đến Đập Ao Lác | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Văn Hùng đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Quân | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà Lê Văn Việt (Giang) đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Việt (Xuyên) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Hạnh đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Thơm | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Xuân Bộ đi về phía Bắc - Đến nhà bà Nguyễn Thị Niện | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Lạc - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Lạc - | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Lạc - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba giáp hộ ông Vũ ĐứcThân đi thôn Thanh Vinh - Đến hết thôn Thanh Vinh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát - Đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân - Đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân ) - Đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát - Đến Trường Tiểu học Thanh Tân II | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu - Đến hội trường thôn Vườn Dâu | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng - Đến cầu tràn thôn Tân Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Khả La: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Phạm Huy Nghị - Đến hộ ông Lê Văn Sanh, | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Quang - Đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Hà Văn Nghĩa - Đến hộ ông Hà Văn Tiếp | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân Từ hộ bà Hà thị Thanh - Đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ - Đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Thanh Tân - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Thanh Tân - | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Thanh Tân - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ đất nhà ông Trần Văn Hiệu - Đến đất nhà ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn) | ĐấtTM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường - Đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn) | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn - Đến đất nhà ông Ngân Văn Luân (thôn Thanh Sơn) | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực - Đến đất nhà ông Lô Văn Nguyên (thôn Thanh Sơn) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Công Hùng - Đến đất nhà ông Hà Văn Tuyền (thôn Thanh Sơn) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp - Đến đất nhà ông Hà Khắc Sinh (thôn Kim Đồng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Nguyễn Thị Hà - Đến đất nhà ông Nguyễn Đình Như (thôn Kim Đồng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc - Đến đất nhà ông Lương Văn Hoài (thôn Kim Đồng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Ngân Thị Luân - Đến đất hộ ông Lương Văn (thôn Kim Đồng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lê Duy Đại - Đến đất nhà ông Ngân Công Đoàn (thôn Kim Đồng) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) - Đến ngã tư Kỳ Thượng | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) - Đến ngã tư Kỳ Thượng | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm - Đến đất nhà Bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung) | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp - Đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung) | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan - Đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lô Văn Luyện - Đến đất hộ ông Lô Văn (Tại thôn Thanh Trung) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) - Đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung) | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Minh - Đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ Bà Hoàng Thị Quyên - Đến đất hộ ông Lương Văn Dũng (thôn Kỳ Thương) | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lường Tú Hường - Đến nhà ông Lê Thanh Bình (thôn Kỳ Thương) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hoàng Xuân Phú - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh (thôn Kỳ Thương) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Sơn đết đất hộ ông Trịnh Xuân Năm (thôn Kỳ Thương) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn - Đến đất hộ ông Lường Tú Du (thôn Kỳ Thương) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại (thôn Bái Sim) - Đến giáp mỏ Quặng | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An - Đến đất nhà ông Vi Đại Dinh (thôn Bái Sim) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng - Đến đất nhà ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Quyền - Đến đất hộ ông Lê Huy | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng - Đến đất nhà ông Vi Văn Hậu (thôn Bái Sim) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) - Đến đất nhà ông Trần Văn Quyền | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Vũ Đức An - Đến đất nhà Bà Hoàng Thị Vân (thôn Bái Sim) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến - Đến đất nhà ông Vi Xuân Tằng (thôn Bái Sim) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên - Đến nhà Bà Lô Thị Tý (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch - Đến đất nhà ông Lương Văn Xuận (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa - Đến đất nhà ông Lô Văn Huy (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Vi Văn Sinh - Đến đất nhà ông Lương Văn Hương (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất nhà ông Lương Văn Việt đất đất nhà Bà Lương Thị Thi (thôn Thanh Xuân) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Xuân Thường - Đến đất nhà ông Lô Đình Thăng (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Tập - Đến đất nhà Bà Lô Thị Chòn (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lữ Đình Chinh - Đến đất nhà ông Lương Văn Tuân (thôn Thanh Xuân) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ giáp cầu Đồng Ván - Đến đất nhà bà Lương Thị Đót (thôn Đồng Ván) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Hà Văn Phẩm - Đến đất bà Lương Thị Đót, | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Trường (thôn Đồng Ván - Đến Trạm biến áp Đồng Tâm - Đồng Tiến) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lò Hải Việt (thôn Đồng Tâm) - Đến trường tiểu học Đồng Tâm - Đồng tiến | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Hồng - Đến đất nhà Hà Văn Chiều (thôn Đồng Tâm) | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Lò Văn Hải - Đến đất nhà ông Nguyễn Trường Sơn (thôn Đồng Tâm) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Lương Phúc Thanh - Đến đất nhà ông Lương Văn Ái (thôn Đồng Tâm) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Ván - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lương Văn Phòng - Đến đất nhà ông Hà Văn Chiệm (thôn Đồng Tâm) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ giáp trường tiểu học Đồng Tâm - Đồng Tiến - Đến đất nhà ông Hà Giang Nam (thôn Đồng Tiến) | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ Từ đất hộ ông Lê Thanh Huấn - Đến đất nhà ông Lương Văn Bành (thôn Đồng Tiến) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Kỳ - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 2m - Xã Thanh Kỳ - | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m trở xuống - Xã Thanh Kỳ - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Kỳ Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bái Ổi (cũ) - đến đất nhà ông Lương Hồng Kích | ĐấtTM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ giáp ngã ba thôn 7 đến giáp đất Xuân Thái - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà anh Lâm - Đến khe Cứt trâu | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ giáp ngã ba thôn 7 đến giáp đất Xuân Thái - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ hết khe Cứt trâu - Đến giáp đất Xuân Thái | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ ngã ba thôn 6 đến hết đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ ) - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp ngã ba thôn 6 - Đến nhà ông Quách Văn Vịnh | ĐấtTM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ ngã ba thôn 6 đến hết đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ ) - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đức Lương đất ông Nguyễn Huy Khải. - | ĐấtTM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Thanh |
Từ ngã ba thôn 6 đến hết đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ ) - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Hà Văn Chan - Đến đất ông Hà Thọ Thái (giáp xã Yên Thọ) | ĐấtTM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đườngĐoạn từ ngã ba thôn 2 đến đỉnh dốc Eo Đím - Xã Xuân Phúc Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà bà Hoa (giáp ngã ba vào thôn 2 )đến hết tuyến đường tiếp giáp nối ra Tỉnh lộ 520 - | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lê Văn Hội - Đến đất ông Bùi Văn Chùng thôn 3 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Hà Văn Thân - Đến đất ông Hà Văn Luân | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Qách Văn Hòa - Đến đất ông Lê Duy Giám | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Ngân Văn Nem - Đến đất ông Bùi Văn Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lục Văn Thương - Đến đất ông Lê Văn Lực | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 1 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Hiệu thôn 1 - Đến hết đất ông Chung thôn 1 nối với tuyến đường EU đầu tư. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất Nhà văn hóa thôn 2 - Đến ngã ba nhà ông Lưu Thái Tú | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Văn Thượng - Đến đất nhà ông Lê Tiến Dũng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 2 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ nhà ông Lê Văn Hợp - Đến nhà ông Vũ Văn Lý | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ hết đất nhà ông Lê Văn Hữu - Đến Đến hết đất nhà bà Quách Thị Huấn | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Phước - Đến hết đất nhà ông Lê Đăng Cường | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Quang Phương - Đến hết đất nhà ông Lê Đăng Quang | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Hiền Dương (đập Đồng Quốc), - Đến nhà ông Bùi Văn Toản | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Thanh Chuân - Đến Trường bắn xã Xuân Phúc | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lê Đăng Bình - Đến nhà bà Bùi Thị Bông | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà bà Nguyễn Thị Hương - Đến nhà ông Lê Văn Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ Nhà bà Lương Thị Lý - Đến nhà ông Lương Văn Hải | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ nhà bà Trần Thị Sâm - Đến nhà ông Lê Đăng Khương | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Văn Thu - Đến nhà ông Bùi Văn Huynh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Quách Văn Nực - Đến nhà ông Bùi Văn Mạnh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà Bà Hoàng Thị Do - Đến nhà ông Lương Văn Chin | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lương Văn Cường - Đến nhà ông Lương Văn Nhanh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Xuân Phúc đoạn Từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Đến nhà ông Bùi Văn Chúc | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất ông Quách Hải Quân - Đến đất ông Quách Văn Chín | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ đầu đập thôn 6 - Đến hết hộ ông Quách Văn Thủy | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Bùi Văn Kỳ - Đến đất nhà ông Bùi Văn Kiểm thôn 7 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Trương Văn Thỏi - Đến đất nhà ông Quách Phúc Cảnh thôn 8 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Nhữ Văn Tình - Đến nhà ông Hà Văn Minh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Lục Văn Hinh - Đến đất ông Quách Văn Kiệm, đoạn từ hội trường thôn 7 Đến nhà ông Quách Đức Ái | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 8 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà ông Trương Văn Ngọc - Đến đất ông Hà Thọ Cảnh giáp xã Yên Thọ | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Xuân Phúc Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - | ĐấtTM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Xuân Phúc Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Xuân Phúc Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - | ĐấtTM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường từ nhà ông Xuân thôn 3 đến đập Khe Dài - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường Từ nhà ông Xuân thôn 3 - Đến đập Khe Dài | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường Từ giáp nhà bà Thoa - Đến nhà ông Sinh | ĐấtTM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường Từ giáp nhà ông Sinh đi Nhà máy đương Nông Cống - | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến nhà ông Quý thôn 1 - Đến nhà ông Danh Tình thôn 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến giáp Từ nhà Danh Tình thôn 2 - Đến nhà ông Lê Xuân Thảo | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp UBND xã - Đến nhà ông Thượng thôn 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Thu thôn 2 - Đến nhà ông Lam thôn 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Lực thôn 3 - Đến nhà ông Lộc thôn 4 | ĐấtTM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Tý thôn 4 - Đến nhà ông Thoa Tư thôn 4 | ĐấtTM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Hồng Râu thôn 1 - Đến nhà ông Lâm thôn 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà bà Huệ thôn 1 - Đến nhà ông Bình Nam thôn 2 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ dốc Cây đa phòng không - Đến Khe Cạn đồi đất đỏ thôn 6 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ dốc Cây đa phòng không - Đến nhà ông Kiệm thôn 6 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Thuyết đên nhà ông Trình thôn 5 - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến nối Từ đuờng Tỉnh lộ 520 - Đến nhà ông Lức thôn 5 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Huynh thôn 5 - Đến nhà ông Vinh thôn 5 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Mắn thôn 5 (thửa 269, tờ BĐ 17) - Đến nhà ông Chính thôn 5 (thửa 291, tờ BĐ 17) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Lương Thôn 6 (thửa 136, tờ BĐ 07) - Đến nhà ông Thuỷ thôn 6 (thửa 06, tờ BĐ 11) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ ngã ba nhà Tâm Vinh (thửa 158, tờ BĐ 10) - Đến nhà ông Tình (thửa 25, tơ 10) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp Tỉnh lộ 520 - Đến nhà ông Giáp (thửa 236, tờ BĐ 17) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo 2 bên các tuyến đường liên thôn - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Giáp Tỉnh lộ 520 - Đến hết khu tái đinh cư Bái Giềng (thửa 264, tờ BĐ 17) | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tại thôn 1 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Ngọc - Đến nhà ông Dương Đình Thanh. | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến Từ nhà ông Đồng thôn 2 - Đến nhà ông Bảo thôn 1 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tại thôn 2 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp đất ở nhà ông Loan (đấu giá năm 2014) - Đến nhà bà Cạy | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Hải - Đến nhà ông Hưng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 3 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà ông Nuôi - Đến nhà ông Cường | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tại thôn 5: - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Đoạn Từ nhà bà Xây - Đến nhà Phan Văn Tuấn | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Đoạn Từ giáp nhà ông Nghiêm - Đến nhà ông Vinh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 5 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Đoạn Từ nhà bà Thể - Đến nhà ông Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ giáp nhà ông Thủy - Đến nhà ông Hoà | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Từ nhà bà Thu Viễn thôn 6 - Đến hết đường đi Chợ Đập | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến nhà Hùng Huế thôn 6 - Đến nhà bà Lối thôn 6 | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 6 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến đường nội thôn sau Trường THCS xã vào nhà ông Nghị, bà cần - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn 7 - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) Tuyến Từ nhà ông Sơn - Đến nhà ông Như | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Phúc Đường (nay là xã Xuân Phúc) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Khang - Xã Xuân Thái Từ Giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên - Đến hết đất hộ ông Đinh Thị Huyền | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Khang - Xã Xuân Thái Từ Giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu - Đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Khang - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật - Đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Biền giáp đấy hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn - Đến hết đất hộ ông Huynh | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh - Đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Lê Trung Bình - Đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Lô Văn Ngay - Đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Lườn - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa - Đến hộ ông Toán.I29 | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường mầm Non (khu 2) - | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng - Đến hết đất hộ Trương Văn Tú | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia - Đến tường rào phía sau công sở xã | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Diệp - Đến hết đất hộ ông Đảo | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cây Nghia - Xã Xuân Thái Từ đất hộ ông Long - Đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ấp Cũ - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Giáp, ông Bình - Đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu | ĐấtTM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ấp Cũ - Xã Xuân Thái Từ cầu tràn Cây Si - Đến hết đất hộ ông Yi Văn Phương và đất hộ ông Thu Đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Vi Xuân Thi - Đến hết đất hộ ông Vi Văn cần | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà - Đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Chung - Đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý - Đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Vui - Đến hết đất hộ ông Phương | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Lợi - Đến hết đất hộ ông Đồng | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Làng Lủng - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Dũng - Đến hết đất hộ bà Toán và Từ hộ ông Binh Đến hết hộ bà Định | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Tư Loan - Đến hết đất hộ ông Chất | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ ngã ba Dốc Mã - Đến hộ ông Hữu | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Sinh - Đến hết hộ ông Nghĩa | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thông Đồng Cốc - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Lâm - Đến hết đất hộ ông Mùi | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Dương - Đến hết hộ ông Thắng | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ ngã ba (hộ ông Điền) - Đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giám đường liên xã - Đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Ba Bái - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Phú - Đến hết đất hộ bà Dam | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ Dốc Đá - Đến hộ ông Luân | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ dốc Nghĩa địa - Đến Dốc Chùa | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Vệ - Đến hết đất hộ ông Niên | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh - Đến hết đất hộ ông Thể | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Quảng Đại - Xã Xuân Thái Từ hộ ông Minh - Đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã Đến hộ ông Hải | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Vinh - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Hùng iểng - Đến hết đất hộ ông Giáp; | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp hộ ông Quỳnh - Đến nghĩa địa | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp Nhà văn hoá thôn - Đến hết đất hộ ông Hùng Chiến | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Xuân - Xã Xuân Thái Từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh - Đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ Đến hết đất hộ ông Quế Lo | ĐấtTM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Xuân Thái - | ĐấtTM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Xuân Thái - | ĐấtTM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Thái - | ĐấtTM-DV nông thôn | 36.000 | 28.800 | 21.600 | 14.400 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Từ giáp TT Bến Sung - Đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường QL 45 - Xã Hải Long Từ nhà ông Đăng, bà Nhấn thôn Vĩnh lợi - Đến hết đất ông Quách Minh Đức | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường QL45 - Xã Hải Long Từ hết đất ông Quách Minh Đức thôn Vĩnh lợi, - Đến giáp đất ông Nguyễn Danh Hùng thôn Hải Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Dọc theo hai bên trục đường QL45 - Xã Hải Long đoạn Từ đất ở ông Nguyễn Danh Hùng - Đến tiếp giáp đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh - Đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất Hải Long | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ BĐ 39) - Đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) - Đến suối Xuân Lộc (thửa 84, tờ 28) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ suối Xuân Lộc (Từ thửa 84, tờ BĐ 28) - Đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251, tờ BĐ 20) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp ông Thành năng (thửa 251, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ16) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Thanh |
Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ 16) - Đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, tờ BĐ 16) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thao (Thửa đất số 100; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phú (Thửa đất số 130; tờ BĐ số 10) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Chu Văn Hồng (Thửa đất số 135; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Quách Văn Tấn (Thửa đất số 10; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Trương Công Quảng (Thửa đất số 84; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Công Tiền (Thửa đất số 833; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến hộ ông Nguyễn Bá Mạnh (Thửa đất số 511; tờ BĐ số 13) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Quang Lợi (Thửa đất số 1109; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến nhà ông Phạm Khắc Sữu (Thửa đất số 410; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba Nhà ông Lê Văn Cần (Thửa đất số 491; tờ BĐ số 16 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Mai Xuân Quang (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Thế Bảy (Thửa đất số 268 ; tờ BĐ số 16) đi về phía Đông - Đến hộ ông Phan Văn Dân (Thửa đất số 196; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Ngô Xuân Nhuận (Thửa đất số 389; tờ BĐ số 16) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Đông (Thửa đất số 273; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Phạm văn Hà (Thửa đất số 547; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Văn Hảo (Thửa đất số 626; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê văn Bốn (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Chiến (Thửa đất số 815; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa đất số 570; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Lê Văn Hán (Thửa đất số 631; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà Bà Đỗ Thị Si (Thửa đất số 824; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Tuấn (Thửa đất số 836; tờ BĐ số 16) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Văn Vệ (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây Nam, - Đến Ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19 ) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Quách Văn Lịch (Thửa đất số 391; tờ BĐ số 19) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
